Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Vật dao động điều hòa với biên độ, tần số và pha ban đầu lần lượt là A, f, φ. Đại lượng luôn dương trong ba đại lượng trên là

a)

f, φ.

b)

A, f.

c)

A, f, φ.

d)

A, φ.

2.

Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?

a)

Dây đàn ghi ta rung động.

b)

Chiếc dù đang đưa.

c)

Pit tông chuyển động lên xuống trong xi lanh.

d)

Một hòn đá được thả rơi.

3.

Trong dao động điều hòa thì nhóm đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

a)

A. Li độ và thời gian.

b)

B. Biên độ và tần số góc.

c)

C. Li độ và pha ban đầu.

d)

D. Tần số và pha dao động.

4.

Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng trong dao động điều hòa gọi là

a)

Biên độ.

b)

Tần số.

c)

Li độ.

d)

Pha ban đầu.

5.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đồ thị li độ theo thời gian có dạng hình sin.

b)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường thẳng.

c)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

d)

Đồ thị li độ theo thời gian có dạng elip.

6.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ); trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là

a)

(ωt + φ)

b)

ω

c)

φ

d)

ωt

7.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ); trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm ban đầu là

a)

(ωt + φ)

b)

ω

c)

φ

d)

ωt

8.

Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần gọi là

a)

tần số.

b)

chu kì.

c)

biên độ.

d)

tần số góc.

9.

Đại lượng cho biết số dao động mà vật thực hiện được trong 1s gọi là

a)

pha dao động.

b)

tần số.

c)

biên độ.

d)

li độ.

10.

Tần số góc của dao động điều hòa có đơn vị là

a)

Hz.

b)

cm.

c)

rad.

d)

rad/s.

11.

Dao động tắt dần có

a)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì.

b)

Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

12.

Dao động cưỡng bức có

a)

biên độ không phụ thuộc ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn.

b)

tần số là tần số riêng của hệ.

c)

biên độ chỉ phụ thuộc tần số của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn.

d)

tần số là tần số của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn.

13.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào có nội dung sai ?

a)

Dao động cưỡng bức là có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

b)

Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.

c)

Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn.

d)

Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

14.

Khi nói về dao động tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Lí do cơ vật luôn giảm dần theo thời gian.

b)

B. Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

c)

C. Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

d)

D. Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

15.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do

a)

trọng lực tác dụng lên vật.

b)

lực căng dây treo.

c)

lực cản môi trường.

d)

dây treo có khối lượng đáng kể.

16.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

a)

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

b)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

c)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

d)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

17.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

18.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

b)

tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.

c)

tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

d)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

19.

Chọn các tính chất sau đây điền vào chỗ trống cho đúng nghĩa: Dao động ..................... là dao động của một hệ chịu ảnh hưởng của ngoại lực.

a)

Điều hòa.

b)

Tự do.

c)

Tắt dần.

d)

Cưỡng bức.

20.

Dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa F = Fosin(ωt + φ) gọi là dao động:

a)

Điều hòa.

b)

Cưỡng bức.

c)

Tự do.

d)

Tắt dần.

21.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng?

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi.

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

22.

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường có tần số f, tốc độ v. Bước sóng λ của sóng được tính theo công thức:

a)

λ = v/f.

b)

λ = vf.

c)

λ = f/v.

d)

λ = 2πv/f.

23.

Khi một sóng cơ truyền từ nước ra không khí thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?

a)

Tốc độ truyền sóng.

b)

Tần số dao động sóng.

c)

Bước sóng.

d)

Năng lượng sóng.

24.

Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

a)

Chu kỳ của sóng bằng chu kỳ dao động của các phần tử.

b)

Tần số của sóng bằng tần số dao động của các phần tử.

c)

Tốc độ truyền sóng bằng tốc độ dao động của các phần tử.

d)

Sóng cơ là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

25.

Với một sóng nhất định, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

năng lượng sóng.

b)

tần số dao động sóng.

c)

môi trường truyền sóng.

d)

bước sóng.

26.

Sóng cơ học là

a)

dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

b)

sự lan truyền vật chất theo thời gian.

c)

sự truyền chuyển động của các phần tử trong một môi trường.

d)

là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

27.

Khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

bước sóng.

b)

chu kì.

c)

vận tốc truyền sóng.

d)

độ lệch pha.

28.

Một sóng cơ có chu kì T, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là

a)

v = λ/T.

b)

v = λ.2πT.

c)

v = λT.

d)

v = T/λ.

29.

Sóng dọc là sóng có phương dao động

a)

nằm ngang.

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

vuông góc với phương truyền sóng.

d)

thẳng đứng.

30.

Sóng ngang là sóng có phương dao động

a)

nằm ngang.

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

vuông góc với phương truyền sóng.

d)

thẳng đứng.

31.

Sóng ngang truyền được trong các môi trường:

a)

Rắn.

b)

Khí.

c)

Mặt thoáng chất lỏng.

d)

Rắn, bề mặt chất lỏng.

32.

Sóng dọc truyền được trong các môi trường:

a)

Rắn, lỏng, khí.

b)

Khí.

c)

Mặt thoáng chất lỏng.

d)

Rắn, bề mặt chất lỏng.

33.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.

b)

Sóng Viba là sóng điện từ.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.

34.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai? Sóng điện từ:

a)

bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

b)

chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.

c)

là sóng ngang.

d)

lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.1083.10^8 m/s.

35.

Câu 3. Sóng điện từ

a)

A. mang năng lượng.

b)

B. là sóng dọc.

c)

C. truyền đi với cùng một vận tốc trong mọi môi trường.

d)

D. luôn không bị phản xạ, khúc xạ khi gặp mặt phân cách giữa 2 môi trường.

36.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là sóng dọc, truyền được trong chân không.

b)

Sóng điện từ là sóng ngang, truyền được trong chân không.

c)

Sóng điện từ là sóng dọc, không truyền được trong chân không.

d)

Sóng điện từ là sóng ngang, không truyền được trong chân không.

37.

Theo thứ tự bước sóng tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng?

a)

Vi sóng, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.

b)

tia X, tia tử ngoại, hồng ngoại, vi sóng.

c)

Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng, tia X.

d)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, vi sóng, tia X.

38.

Theo thứ tự tần số giảm dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng?

a)

Vi sóng, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.

b)

tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng.

c)

Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng, tia X.

d)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, vi sóng, tia X.

39.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Tia hồng ngoại có khả năng gây một số phản ứng hóa học.

b)

B. Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ.

c)

C. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X.

d)

D. Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

40.

Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma đều là

a)

sóng vô tuyến, có bước sóng khác nhau.

b)

sóng cơ học, có bước sóng khác nhau.

c)

sóng ánh sáng có bước sóng giống nhau.

d)

sóng điện từ có tần số khác nhau.

41.

Nêu tên sóng điện từ trong chân không ứng với mỗi bước sóng bằng 760 nm?

a)

ánh sáng nhìn thấy.

b)

tia hồng ngoại.

c)

Sóng Viba.

d)

Sóng vô tuyến.

42.

Hai sóng kết hợp là

a)

hai sóng chuyển động cùng chiều với cùng tốc độ.

b)

hai sóng luôn đi kèm với nhau.

c)

hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

d)

hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn.

43.

Điều kiện để giao thoa sóng là gì?

a)

Có hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau.

b)

Có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi.

c)

Có hai sóng cùng bước sóng giao nhau.

d)

Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau.

44.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?

a)

bằng hai lần bước sóng.

b)

bằng một bước sóng.

c)

bằng một nửa bước sóng.

d)

bằng một phần tư bước sóng.

45.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?

a)

bằng hai lần bước sóng.

b)

bằng một bước sóng.

c)

bằng một nửa bước sóng.

d)

bằng một phần tư bước sóng.

46.

Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng

a)

giao nhau của hai sóng tại một điểm trong môi trường.

b)

tổng hợp của hai dao động.

c)

tạo thành các gợn lồi lõm.

d)

hai sóng khi gặp nhau có những điểm cường độ sóng luôn tăng cường, hoặc triệt tiêu nhau.

47.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng

a)

là sóng siêu âm.

b)

có tính chất sóng.

c)

là sóng dọc.

d)

có tính chất hạt.

48.

Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào được sử dụng để đo bước sóng ánh sáng?

a)

Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.

b)

Thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng của Niu-ton.

c)

Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu-ton.

d)

Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng.

49.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn

a)

đơn sắc.

b)

cùng màu sắc.

c)

kết hợp.

d)

cùng cường độ sóng.

50.

Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng của Y-âng, khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liên tiếp bằng

a)

một khoảng vân.

b)

một nửa khoảng vân.

c)

một phần tư khoảng vân.

d)

hai lần khoảng vân.

51.

Thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc được ứng dụng để

a)

xác định giới hạn quang điện của kim loại.

b)

phát hiện tia hồng ngoại và tia tử ngoại.

c)

xác định nhiệt độ của một vật nóng sáng.

d)

đo bước sóng ánh sáng đơn sắc.

52.

Thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân i trên màn là

a)

khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp.

b)

khoảng cách giữa bốn vân tối liên tiếp.

c)

khoảng cách giữa ba vân tối liên tiếp.

d)

khoảng cách giữa ba vân sáng liên tiếp.

53.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng vân sẽ

a)

giảm đi khi tăng khoảng cách từ màn chứa 2 khe và màn quan sát.

b)

không thay đổi khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe và màn quan sát.

c)

giảm đi khi tăng khoảng cách hai khe.

d)

tăng lên khi tăng khoảng cách giữa hai khe.

54.

Trong thí nghiệm lăng về giao thoa ánh sáng người ta dùng ánh sáng lục thay ánh sáng đơn sắc chàm và đồng thời giữ nguyên các điều kiện khác thì

a)

vân chính giữa có màu chàm.

b)

hệ vân vẫn không đổi.

c)

khoảng vân tăng lên.

d)

khoảng vân giảm xuống.

55.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến điểm M có độ lớn nhỏ nhất bằng

a)

λ/2.

b)

λ.

c)

λ/4.

d)

2λ.

56.

Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

a)

dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.

b)

dao động với biên độ cực tiểu.

c)

dao động với biên độ cực đại.

d)

không dao động.

57.

Trong hiện tượng sóng đứng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng

a)

một nửa bước sóng.

b)

một bước sóng.

c)

một phần tư bước sóng.

d)

hai lần bước sóng.

58.

Trong hiện tượng sóng đứng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng

a)

một bước sóng.

b)

hai bước sóng.

c)

một phần tư bước sóng.

d)

một nửa bước sóng.

59.

Trong sóng đứng nút sóng và bụng sóng liền tiếp cách nhau

a)

một nửa bước sóng.

b)

một bước sóng.

c)

một phần tư bước sóng.

d)

hai lần bước sóng.

60.

Điều kiện để có sóng đứng trên một dây có hai đầu dây là hai nút sóng là

a)

chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng.

b)

chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.

c)

bước sóng luôn luôn bằng chiều dài dây.

d)

bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây.

61.

Sóng đứng là tổng hợp của nhiều

a)

sóng tới và sóng phản xạ.

b)

sóng ngang và sóng phản xạ.

c)

sóng dọc và sóng ngang.

d)

sóng tới và sóng ngang.

62.

Một sợi dây đàn hồi chiều dài L có hai đầu cố định, bước sóng của sóng trên dây là λ. Khi có sóng đứng trên dây, chiều dài L được xác định theo công thức:

a)

L = nλ/2 với (n = 1, 2, 3,...).

b)

L = nλ/4 với (n = 1, 2, 3,...).

c)

L = (2n+1)λ/4 với (n = 0, 1, 2, 3,...).

d)

L = (2n+1)λ/2 với (n = 1, 2, 3,...).

63.

Một sợi dây đàn hồi chiều dài L có một đầu cố định, một đầu tự do, bước sóng của sóng trên dây là λ. Khi có sóng đứng trên dây, chiều dài L được xác định theo công thức:

a)

L = nλ/2 với (n = 1, 2, 3,...).

b)

L = nλ/4 với (n = 0, 1, 2, 3,...).

c)

L = (2n+1)λ/4 với (n = 0, 1, 2, 3,...).

d)

L = (2n+1)λ/2 với (n = 1, 2, 3,...).