Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NMVN 7

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Ngữ pháp là gì?

a)

Một bộ phận của văn học

b)

Một bộ phận của từ vựng

c)

Một bộ phận của cấu trúc ngôn ngữ

d)

Một bộ phận của ngữ âm

2.

Ngữ pháp học nghiên cứu điều gì?

a)

Cách phát âm

b)

Sự hoạt động và vận hành của ngôn ngữ

c)

Sự phát triển của từ vựng

d)

Cách viết văn

3.

Ngữ pháp được nghiên cứu ở mấy bình diện?

a)

Một

b)

Hai

c)

Bốn

d)

Ba

4.

Hai phân môn chính của ngữ pháp học là gì?

a)

Cú pháp học và ngữ nghĩa học

b)

Ngữ nghĩa học và từ vựng học

c)

Ngữ âm học và từ pháp học

d)

Từ pháp học và cú pháp học

5.

Danh từ có thể kết hợp với từ gì ở phía trước?

a)

Từ chỉ hành động

b)

Từ chỉ tính chất

c)

Từ chỉ định

d)

Từ chỉ số lượng

6.

Danh từ được chia thành mấy loại?

a)

Ba

b)

Hai

c)

Bốn

d)

Một

7.

Tính từ chỉ đặc điểm của sự vật được chia thành mấy nhóm?

a)

Ba

b)

Hai

c)

Một

d)

Nhiều

8.

Tính từ nào không thể lượng hóa?

a)

Thứ tự

b)

Số lượng

c)

Kích thước

d)

Màu sắc

9.

Số từ biểu thị điều gì?

a)

Số lượng hoặc thứ tự

b)

Tính chất

c)

Cảm xúc

d)

Đặc điểm

10.

Đại từ dùng để làm gì?

a)

Xưng hô, chỉ trỏ, hỏi

b)

Thay thế cho danh từ

c)

Thay thế cho động từ

d)

Cả hai đáp án trên

11.

Phụ từ là gì?

a)

Từ chuyên làm thành tố phụ cho thực từ

b)

Từ nối các câu

c)

Từ chỉ cảm xúc

d)

Từ chỉ số lượng

12.

Kết từ có chức năng gì?

a)

Chỉ số lượng

b)

Thay thế cho danh từ

c)

Biểu thị cảm xúc

d)

Nối các từ, cụm từ hoặc vế câu

13.

Trợ từ dùng để làm gì?

a)

Nối các câu

b)

Nhấn mạnh vào từ, cụm từ hoặc câu

c)

Thay thế cho động từ

d)

Chỉ định danh từ

14.

Tình thái từ xuất hiện ở đâu?

a)

Ở bậc đoạn văn

b)

Ở bậc câu

c)

Ở bậc cụm từ

d)

Ở bậc từ

15.

Thán từ là gì?

a)

Từ nối

b)

Từ chỉ định

c)

Từ chỉ số lượng

d)

Từ bộc lộ cảm xúc

16.

Danh từ riêng và danh từ chung khác nhau ở điểm nào?

a)

Chức năng ngữ pháp

b)

Cách kết hợp

c)

Ý nghĩa khái quát

d)

Cả ba đáp án trên

17.

Tính từ có thang độ có thể kết hợp với gì?

a)

Phụ từ chỉ mức độ

b)

Động từ

c)

Số từ

d)

Danh từ

18.

Tính từ không có thang độ chỉ các cặp nào?

a)

Cực rõ rệt

b)

Màu sắc

c)

Kích thước

d)

Cảm xúc

19.

Từ loại nào không thuộc vào danh sách mười loại từ tiếng Việt?

a)

Động từ

b)

Thán từ

c)

Tình thái từ

d)

Đại từ

20.

Ngữ pháp học đại cương nghiên cứu điều gì?

a)

Các quy tắc ngữ pháp chung

b)

Cách phát âm

c)

Các quy tắc ngữ pháp cụ thể

d)

Cách viết văn

21.

Cụm từ là gì?

a)

Một loại tính từ

b)

Một loại động từ

c)

Một loại danh từ

d)

Một đơn vị ngữ pháp

22.

Ngữ pháp học cụ thể nghiên cứu điều gì?

a)

Các quy tắc ngữ pháp chung

b)

Các quy tắc ngữ pháp cụ thể

c)

Cách viết văn

d)

Cách phát âm

23.

Từ nào không phải là một loại từ trong tiếng Việt?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Thán từ

d)

Tính từ

24.

Câu nào sau đây là một ví dụ về danh từ?

a)

Cây

b)

Xanh

c)

Đẹp

d)

Chạy

25.

Tính từ nào chỉ đặc điểm tâm lý?

a)

Cứng

b)

Xinh

c)

Khỏe

d)

Đẹp

26.

Số từ nào không phải là số lượng?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Thứ ba

27.

Phụ từ nào không đi kèm với động từ?

a)

Thời – thể

b)

Khẳng định – phủ định

c)

Mệnh lệnh

d)

Số lượng

28.

Câu nào sau đây là một ví dụ về thán từ?

a)

Ôi

b)

Cây

c)

Xanh

d)

Chạy

29.

Ngữ pháp có vai trò gì trong ngôn ngữ?

a)

Biến các đơn vị ngôn ngữ thành đơn vị giao tiếp

b)

Chỉ định từ

c)

Thay thế từ

d)

Nối các câu