wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN LỚP 5 – CUỐI KÌ 1 – NĂM HỌC: 2024-2025 TRẮC NGHIỆM MỨC 1

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Phân số bé nhất trong các phân số: là:

a)

A. 58\frac{5}{8}

b)

B. 85\frac{8}{5}

c)

C. 12\frac{1}{2}

d)

D. 66\frac{6}{6}

2.

Phép chia 307 : 84 có thể viết thành phân số nào sau đây?

a)

A. 3784\frac{37}{84}

b)

B. 30784\frac{307}{84}

c)

C. 7384\frac{73}{84}

d)

D. 84307\frac{84}{307}

3.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong phân số 3..=2128\frac{3}{..} = \frac{21}{28} là:

a)

10

b)

19

c)

12

d)

25

4.

Phân số bằng phân số 3521\frac{35}{21} là:

a)

912\frac{9}{12}

b)

129\frac{12}{9}

c)

159\frac{15}{9}

d)

35\frac{3}{5}

5.

Phân số 4836\frac{48}{36} được rút gọn tối giản là:

a)

86\frac{8}{6}

b)

43\frac{4}{3}

c)

129\frac{12}{9}

d)

2418\frac{24}{18}

6.

“Mười bốn phần ba mươi bảy” được viết là:

a)

A. 10437\frac{104}{37}

b)

B. 30714\frac{307}{14}

c)

C. 1437\frac{14}{37}

d)

D. 3714\frac{37}{14}

7.

Khoanh tròn vào phân số có giá trị bằng 65:56\frac{6}{5} : \frac{5}{6}

a)

A. 56\frac{5}{6}

b)

B. 125\frac{12}{5}

c)

C. 1210\frac{12}{10}

d)

D. 95\frac{9}{5}

8.

Khoanh tròn vào phân số thập phân:

a)

A. 1416\frac{14}{16}

b)

B. 175100\frac{175}{100}

c)

C. 8755000\frac{875}{5000}

d)

D. 10050\frac{100}{50}

9.

Phân số “ 34\frac{3}{4} ” được viết dưới dạng phân số thập phân là:

a)

1520\frac{15}{20}

b)

75100\frac{75}{100}

c)

3100\frac{3}{100}

d)

310\frac{3}{10}

10.

Phân số thập phân được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,8

b)

0,08

c)

0,80

d)

8

11.

Số thập phân gồm có các phần là:

a)

A. Phần nguyên

b)

B. Phần thập phân

c)

C. Phần nguyên và phần phân số

d)

D. Phần nguyên và phần thập phân

12.

Chữ số 3 trong số thập phân 84,356 nằm ở hàng nào?

a)

A. Hàng chục

b)

B. Hàng phần mười

c)

C. Hàng phần trăm

d)

D. Hàng phần nghìn

13.

Số “Một trăm bảy mươi đơn vị, tám phần mười” được viết là:

a)

170,8

b)

1708

c)

170,08

d)

178

14.

Số thập phân gồm: một chục, chín đơn vị, sáu phần mười, chín phần trăm.

a)

A. 19,069

b)

B. 19,609

c)

C. 19,69

d)

D. 19,96

15.

Cho số thập phân 24,186. Chữ số 6 có giá trị là:

a)

A. 6100\frac{6}{100}

b)

B. 61000\frac{6}{1000}

c)

C. 610\frac{6}{10}

d)

D. 6

16.

Số lớn nhất trong các số sau là:

a)

A. 19,069

b)

B. 19,609

c)

C. 19,69

d)

D. 19,96

17.

Số bé nhất trong các số: 3,48 ; 4,44 ; 4,4 ; 2,499 là:

a)

3,44

b)

4,44

c)

4,4

d)

2,449

18.

Phân số nào sau đây bé hơn 1?

a)

31/7

b)

6/12

c)

9/5

d)

9/4

19.

Phân số nào sau đây lớn hơn 1?

a)

3/7

b)

6/12

c)

9/5

d)

1/4

20.

Số thập phân 74,100 bằng số thập phân nào sau đây?

a)

74,001

b)

74,1

c)

74,01

d)

74,101

21.

Tìm số a biết 4,a < 4,1

a)

1

b)

0

c)

2

d)

3

22.

Tìm số x biết 1,86x > 1,868

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

23.

Số 0,25 đọc là:

a)

Phẩy hai năm

b)

Hai lăm phẩy không

c)

Không phẩy hai lăm

d)

Không phẩy hai năm

24.

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng 1/10 viết là:

a)

0,1

b)

0,001

c)

0,01

d)

1

25.

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng “Hai phẩy mười bảy” viết là:

a)

2,71

b)

2,17

c)

7,12

d)

0,127

26.

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng

a)

8,02

b)

9,1

c)

5,98

d)

3,99

27.

Số thập phân có phần nguyên là 45, phần thập phân là 67. Đó là số nào?

a)

67,45

b)

6,475

c)

456,7

d)

45,67

28.

Kết quả của phép tính 1,5 : 6 là?

a)

0,22

b)

25

c)

0,25

d)

4

29.

M1 Câu 28: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: 1/100 viết là:

a)

0,1

b)

0,001

c)

0,01

d)

1

30.

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: "Hai phẩy bảy mươi mốt" viết là:

a)

2,71

b)

2,17

c)

7,12

d)

0,127

31.

Số thập phân có phần nguyên là 54, phần thập phân là 167. Đó là số nào?

a)

67,45

b)

6,475

c)

456,7

d)

54,167

32.

Số thập phân 0,006 đọc là:

a)

Không phẩy sáu

b)

Không phẩy không sáu

c)

Không phẩy không không sáu

d)

Không phẩy không

33.

Số 5 trong số 14,52 thuộc hàng nào?

a)

Hàng chục

b)

Hàng đơn vị

c)

Hàng phần mười

d)

Hàng phần trăm

34.

Chữ số 2 trong số đo 1,123 m biểu thị:

a)

A. 2/10 m

b)

B. 0,02 m

c)

C. 2 m

d)

D. Cả ba ý đều đúng

35.

Số thập phân 0,009 đọc là:

a)

Không phẩy chín

b)

Không phẩy không chín

c)

Không phẩy không không chín

d)

Không phẩy không

36.

Chữ số 3 trong số đo 1,123 m biểu thị:

a)

A. 3/1000 m

b)

B. 0,03 m

37.

Số thập phân nào dưới đây được viết dưới dạng gọn nhất?

a)

A. 90,1

b)

B. 9,010

c)

C. 90,10

d)

D. 900,100

38.

Số thập phân nào dưới đây bằng với số thập phân 45,2?

a)

45, 02

b)

45, 002

c)

45,0002

d)

45,20

39.

Số thập phân 35,11 làm tròn đến hàng phần mười là

a)

35,1

b)

35,2

c)

35

d)

35,3

40.

Số thập phân 29,128 làm tròn đến hàng phần trăm là

a)

29,13

b)

29,1

c)

29,12

d)

29,11

41.

Số thập phân 1,75 làm tròn đến hàng đơn vị là

a)

1,8

b)

2

c)

2,11

d)

1

42.

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng “Mười hai phẩy bảy mươi lăm” viết là:

a)

12,075

b)

12,705

c)

12,75

d)

12,0750

43.

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng Chữ số 5 trong số 46,15 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

44.

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng 7,389 đọc là:

a)

Bảy mươi ba phẩy tám chín

b)

Bảy ba tám chín

c)

Ba trăm tám chín phẩy bảy

d)

Bảy phẩy ba trăm tám mươi chín

45.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 67,23 ... 65,37

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

46.

Số thập phân 2,008 đọc là:

a)

Hai phẩy tám

b)

Hai phẩy không không tám

c)

Hai phẩy không tám

d)

Hai phẩy không không không tám

47.

Kết quả của phép tính 54,15 – 2,3 là:

a)

5,185

b)

51,85

c)

518,5

d)

56,45

48.

Kết quả của phép tính 87,25 – 43,12 là:

a)

A. 44,13

b)

B. 4,413

c)

C. 441,3

d)

D. 4413

49.

8,5 × 0,1 là ?

a)

A. 8,5

b)

B. 8,05

c)

C. 0,85

d)

D. 85

50.

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: 0,67 × 100 = ?

a)

6,7

b)

6,07

c)

67

d)

0,67

51.

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: 62,27 × 100 = ?

a)

A. 6227

b)

B. 6,227

c)

C. 622,7

d)

D. 0,6227

52.

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: 93,7 × 0,001 = ?

a)

0,0937

b)

93 700

c)

9 370

d)

937

53.

Tìm số còn thiếu trong mỗi dãy số sau: Cho biết: 12,345 = 12 + 0,3 + .... + 0,005. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

a)

4

b)

0,4

c)

0,04

d)

0,004

54.

Kết quả của phép tính 35,5 × 3 là:

a)

A. 165

b)

B. 1065

c)

C. 106,5

d)

D. 16,5

55.

Kết quả của phép tính 45,3 × 2 là:

a)

A. 906

b)

B. 9,6

c)

C. 96

d)

D. 90,6

56.

Chia một số cho 0,01 tức là nhân số đó với ?

a)

10

b)

100

c)

1 000

d)

0,01

57.

Chia một số cho 0,1 tức là nhân số đó với ?

a)

0,1

b)

100

c)

1,1

d)

10

58.

Kết quả phép tính 5,67 + 4,09 là ?

a)

A. 976

b)

B. 9,76

c)

C. 96,7

d)

D. 967

59.

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: 34,5 × 100 = ?

a)

3 450

b)

34 500

c)

3,45

d)

0,345

60.

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: 50 : 4 = ?

a)

1,25

b)

12,5

c)

0,08

d)

11,5

61.

Tính nhẩm 76,4 : 10 = ?

a)

0,764

b)

764

c)

7,64

d)

764,1

62.

Tính nhẩm 12,45 : 0,1 = ?

a)

124,5

b)

1,245

c)

1 245

d)

0,1245

63.

Số thập phân gồm có mấy phần?

a)

Một phần, đó là phần nguyên

b)

Một phần, đó là phần thập phân

c)

Hai phần, đó là phần nguyên và phần thập phân

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

64.

Làm tròn số 0,158 đến hàng phần mười ta được

a)

0,17

b)

0,159

c)

0,16

d)

0,2

65.

Điểm trung bình cuối năm học của anh bạn Dũng là 8,792. Làm tròn số này đến hàng phần mười ta được:

a)

8,8

b)

8,7

c)

8,9

d)

9.

66.

Kết quả của phép tính 67,14 + 78,25 là:

a)

14539

b)

143,40

c)

154,39

d)

145,40

67.

Kết quả của phép tính 100,36 – 78,25 là:

a)

A. 22,11

b)

B. 11,22

c)

C. 20,11

d)

D. 11,20

68.

Tổng hai số là 21 và tỉ số của hai số là 2/5. Hỏi số lớn là bao nhiêu?

a)

6

b)

15

c)

12

d)

9

69.

Tổng hai số là 21 và tỉ số của hai số là 2/5. Hỏi số bé là bao nhiêu?

a)

6

b)

15

c)

12

d)

9

70.

Tổng hai số là 999 và tỉ số của hai số là 7/2. Hỏi số bé là bao nhiêu?

a)

111

b)

222

c)

333

d)

444

71.

Tổng hai số là 999 và tỉ số của hai số là 7/2. Hỏi số lớn là bao nhiêu?

a)

222

b)

777

c)

666

d)

555

72.

Tổng hai số là 332 và tỉ số của hai số là 1 : 3. Hỏi số lớn là bao nhiêu?

a)

166

b)

249

c)

83

d)

332

73.

Tổng hai số là 332 và tỉ số của hai số là 1 : 3. Hỏi số bé là bao nhiêu?

a)

166

b)

249

c)

83

d)

332

74.

Hiệu hai số là 80, tỉ số của hai số là 4/9. Số bé là:

a)

144

b)

64

c)

80

d)

96

75.

Hiệu hai số là 80, tỉ số của hai số là 4/9. Số lớn là:

a)

144

b)

64

c)

80

d)

96

76.

Hiệu hai số là 192, tỉ số của hai số là 11/8. Số bé là:

a)

512

b)

192

c)

704

d)

64

77.

Hiệu hai số là 1 000, tỉ số của hai số là 1 : 5. Giá trị của số lớn là:

a)

1250

b)

2000

c)

250

d)

1000

78.

Một đội bóng rổ đạt trung bình 52,5 điểm mỗi trận. Đội đã thi đấu 10 trận. Tổng số điểm đạt được là:

a)

A. 525 điểm

b)

B. 530 điểm

c)

C. 500 điểm

d)

D. 550 điểm

79.

Mỗi bước đi của An dài 0,3 m. Để đi được đoạn đường 9 m, An phải đi bao nhiêu bước?

a)

30 bước

b)

35 bước

c)

25 bước

d)

27 bước

80.

Mỗi bước đi của An dài khoảng 0,3 m. Hỏi để di chuyển được đoạn đường dài 6,6 m thì An phải bước đi khoảng bao nhiêu bước?

a)

30 bước

b)

35 bước

c)

22 bước

d)

27 bước

81.

Hươu cao cổ mẹ cao 4,24 m, gấp 2 lần hươu cao cổ con. Hươu cao cổ con cao bao nhiêu?

a)

2,12 m

b)

1,24 m

c)

2,24 m

d)

2,5 m

82.

Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số thập phân bằng nhau thì hai số đó .....

a)

lớn hơn 1

b)

nhỏ hơn 1

c)

bằng nhau

d)

khác nhau

83.

Kết quả của phép tính 510,5 : 5 là ?

a)

A. 102,1

b)

B. 12,1

c)

C. 101,2

d)

D. 1021

84.

Kết quả của phép tính 43,2 : 2 là?

a)

21,6

b)

21,7

c)

21,4

d)

27,5

85.

M1 Câu 84: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: 5,2 : 2,6 là ?

a)

0,2

b)

2

c)

1,2

d)

2,1

86.

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: 4 : 0,2 = ?

a)

0,2

b)

0,1

c)

20

d)

2,2