wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 10

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng điều chỉnh của Luật Hình sự là?

a)

Quan hệ giữa nhà nước và các tổ chức cá nhân

b)

Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước với người phạm tội, pháp nhân thương mại phạm tội

c)

Quan hệ trong hoạt động chấp hành và điều hành

d)

Quan hệ giữa cá nhân và tổ chức

2.

Phương pháp điều chỉnh của Luật Hình sự là?

a)

Mệnh lệnh, quyền uy

b)

Định nghĩa, bắt buộc, quyền uy

c)

Bình đẳng, thỏa thuận

d)

Quyền uy

3.

Chế định “Tội phạm” thuộc ngành luật nào?

a)

Ngành luật hành chính

b)

Ngành luật tố tụng hình sự

c)

Ngành luật quốc tế

d)

Ngành luật Hình sự

4.

Hoàn thiện khái niệm: “.................. là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự, do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý, xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ Tổ quốc, xâm phạm chế độ chính trị, chế độ kinh tế, nền văn hóa, quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, xâm phạm tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm, tự do, tài sản, các quyền, lợi ích hợp pháp khác của công dân, xâm phạm những lĩnh vực khác của trật tự pháp luật xã hội chủ nghĩa” là gì?

a)

Tội phạm

b)

Vi phạm pháp luật hành chính

c)

Vi phạm pháp luật

d)

Hình phạt

5.

Tội phạm là những hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định tại?

a)

Hiến pháp

b)

Bộ luật dân sự

c)

Bộ luật hình sự

d)

Luật hành chính

6.

Tội phạm có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Hành vi nguy hiểm cho xã hội và quy định tại Bộ luật hình sự

b)

Xâm phạm các nguyên tắc quản lý nhà nước

c)

Bị áp dụng các hình thức xử phạt hành chính

d)

Xâm phạm đến nội quy, quy chế của cơ quan, tổ chức

7.

Đặc điểm nào chỉ có ở tội phạm mà không có ở các loại vi phạm pháp luật khác?

a)

Tính trái pháp luật

b)

Chịu hình phạt

c)

Có lỗi

d)

Do cá nhân thực hiện

8.

Không phải hành vi nguy hiểm nào do các cá nhân tổ chức có đủ năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện với lỗi cố ý và vô ý cũng bị coi là tội phạm, mà nó còn phải chứa đựng yếu tố?

a)

Trái pháp luật hình sự

b)

Gây thiệt hại cho xã hội nghiêm trọng

c)

Động cơ, mục đích của chủ thể

d)

Xâm phạm các quy tắc quản lý nhà nước

9.

A có quan điểm: Mọi hành vi nguy hiểm cho xã hội đều là tội phạm. B có quan điểm: Không phải hành vi nguy hiểm cho xã hội nào cũng là tội phạm. Cho biết quan điểm của ai là đúng?

a)

Quan điểm của A đúng, Quan điểm của B sai

b)

Quan điểm của B đúng, Quan điểm của A sai

c)

Quan điểm của cả A và B đều đúng

d)

Quan điểm của cả A và B đều sai

10.

Khoa học pháp lý hình sự phân chia thành bao nhiêu loại tội phạm?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

11.

Có bao nhiêu loại tội phạm được phân loại trong tài liệu?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

12.

Loại tội phạm nào có mức độ nguy hiểm cho xã hội thấp nhất?

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng

b)

Tội phạm nghiêm trọng

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

13.

Loại tội phạm nào có mức độ nguy hiểm cho xã hội cao nhất?

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng

b)

Tội phạm nghiêm trọng

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

14.

Loại tội phạm nào mà mức hình phạt dự kiến áp dụng cao nhất là 3 năm tù giam?

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng

b)

Tội phạm nghiêm trọng

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

15.

Loại tội phạm nào mà mức hình phạt dự kiến áp dụng trong khoảng từ 3 năm đến 7 năm tù giam?

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng

b)

Tội phạm nghiêm trọng

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

16.

Loại tội phạm nào mà mức hình phạt dự kiến áp dụng trong khoảng từ trên 7 năm đến 15 năm tù giam?

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng

b)

Tội phạm nghiêm trọng

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

17.

Loại tội phạm nào có mức hình phạt dự kiến áp dụng cao nhất là trên 15 năm, tù chung thân hoặc tử hình?

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng

b)

Tội phạm nghiêm trọng

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

18.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm

b)

Tội phạm nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng có khung hình phạt nhỏ hơn hoặc bằng 15 năm

19.

Biết tội phạm quy định tại khoản 1, điều 228 Bộ luật hình sự là loại tội phạm nào?

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng

b)

Tội phạm nghiêm trọng

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

20.

Tội phạm quy định tại điều 181 thuộc loại tội phạm nào?

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng

b)

Tội phạm nghiêm trọng

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

21.

Tội phạm quy định tại khoản 1, điều 170 thuộc loại tội phạm nào?

a)

Tội phạm ít nghiêm trọng

b)

Tội phạm nghiêm trọng

c)

Tội phạm rất nghiêm trọng

d)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

22.

Căn cứ vào đâu để phân chia tội phạm thành 4 loại: ít nghiêm trọng, nghiêm trọng, rất nghiêm trọng, đặc biệt nghiêm trọng?

a)

Căn cứ vào mức độ nguy hiểm cho xã hội của tội phạm

b)

Căn cứ vào hình phạt chính quy định tại Bộ luật hình sự

c)

Căn cứ khách thể bị tội phạm xâm hại

d)

Căn cứ vào năng lực trách nhiệm hình sự của người phạm tội

23.

Khách thể của tội phạm là gì?

a)

Chế độ chính trị, kinh tế, văn hóa; quốc phòng, an ninh, trật tự an toàn xã hội; quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân; xâm phạm tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm, tự do, tài sản

b)

Quy tắc quản lý hành chính

c)

Hành vi, hậu quả của tội phạm

d)

Nội quy, quy chế của cơ quan nhà nước

24.

Chủ thể của tội phạm là?

a)

Chỉ là cá nhân

b)

Chỉ là tổ chức

c)

Cá nhân và pháp nhân thương mại

d)

Cá nhân, tổ chức và nhà nước

25.

Đồng phạm là?

a)

Trường hợp có ba người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm.

b)

Trường hợp có hai người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm.

c)

Trường hợp có bốn người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm.

d)

Trường hợp có nhiều người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm.

26.

Theo quy định của Bộ luật hình sự Việt Nam, độ tuổi nhỏ nhất mà cá nhân phạm tội phải chịu trách nhiệm hình sự là?

a)

Từ đủ 15 tuổi

b)

Từ đủ 14 tuổi

c)

Từ đủ 16 tuổi

d)

Từ đủ 18 tuổi

27.

Trong trách nhiệm hình sự, xét về độ tuổi?

a)

Người từ đủ 12 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm

b)

Người từ đủ 14 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm

c)

Người từ đủ 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm

d)

Người từ đủ 18 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm

28.

Độ tuổi truy cứu trách nhiệm hình sự đối với cá nhân phạm tội nghiêm trọng là?

a)

Ngay từ khi sinh ra

b)

Từ 14 tuổi trở lên

c)

Từ đủ 16 tuổi trở lên

d)

Từ 18 tuổi trở lên

29.

Độ tuổi truy cứu trách nhiệm hình sự đối với cá nhân phạm tội quy định tại khoản 1 Điều 133 Bộ luật hình sự là bao nhiêu?

a)

Ngay từ khi sinh ra

b)

Từ đủ 14 tuổi trở lên

c)

Từ đủ 16 tuổi trở lên

d)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

30.

Theo Điều 113 Bộ luật hình sự, khách thể của tội khủng bố nhằm chống chính quyền nhân dân là gì?

a)

An ninh quốc gia

b)

Trật tự xã hội

c)

Danh dự, sức khỏe, tính mạng, phẩm chất của con người

d)

Tài sản

31.

Khách thể của tội vô ý làm chết người tại Khoản 2 Điều 128 Bộ luật hình sự là gì?

a)

An ninh quốc gia

b)

Trật tự xã hội

c)

Tính mạng của con người

d)

Tài sản

32.

Hoàn thiện khái niệm: “.................. là biện pháp cưỡng chế nghiêm khắc nhất của Nhà nước được quy định trong Bộ luật hình sự, do Tòa án quyết định áp dụng đối với người hoặc pháp nhân thương mại phạm tội nhằm tước bỏ hoặc hạn chế quyền, lợi ích của người, pháp nhân thương mại đó.”

a)

Phạt tiền

b)

Hình phạt

c)

Trách nhiệm pháp lý

d)

Xử phạt

e)

Cảnh cáo

33.

Cơ quan nào có thẩm quyền tuyên hình phạt?

a)

Tòa án nhân dân

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Hội đồng nhân dân

d)

Viện kiểm sát nhân dân

34.

Văn bản quy phạm pháp luật nào quy định các loại hình phạt?

a)

Hiến pháp

b)

Bộ luật Hình sự

c)

Tất cả các văn bản quy phạm pháp luật

d)

Bản án

35.

Biện pháp cưỡng chế nhà nước nào có tính nghiêm khắc cao nhất?

a)

Hình phạt

b)

Xử phạt hành chính

c)

Các biện pháp tư pháp khác

d)

Bồi thường thiệt hại

36.

Hình phạt tiền đối với tội phạm là loại hình phạt nào sau đây?

a)

Chỉ là hình phạt bổ sung

b)

Chỉ là hình phạt chính

c)

Có thể là hình phạt chính hoặc hình phạt bổ sung

d)

Biện pháp xử phạt chính

37.

Hình phạt nào có thể vừa được áp dụng là hình phạt chính, vừa được áp dụng là hình phạt bổ sung đối với cá nhân phạm tội?

a)

Cảnh cáo và phạt tiền

b)

Phạt tiền và trục xuất

c)

Tước quyền công dân và cảnh cáo

d)

Phạt tù và phạt tiền

38.

Cá nhân phạm tội có thể bị áp dụng hình phạt tù chung thân khi ở độ tuổi nào?

a)

14 tuổi trở lên

b)

16 tuổi trở lên

c)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

d)

Từ khi sinh ra

39.

Trong các biện pháp sau đây, biện pháp nào không phải là hình phạt?

a)

Phạt tiền

b)

Án treo

c)

Cải tạo không giam giữ

d)

Quản chế

40.

Quy định của pháp luật về việc tuyên hình phạt bổ sung?

a)

Mỗi bản án chỉ được áp dụng một hình phạt bổ sung

b)

Mỗi bản án bắt buộc áp dụng nhiều hình phạt bổ sung

c)

Khi tuyên án, không được áp dụng hình phạt bổ sung

d)

Có thể áp dụng (một hoặc nhiều) hoặc không áp dụng hình phạt bổ sung

41.

Quy định của pháp luật về việc áp dụng hình phạt chính?

a)

Mỗi hành vi phạm tội chỉ bị áp dụng một hình phạt chính

b)

Mỗi bản án bắt buộc áp dụng nhiều hình phạt chính

c)

Khi tuyên án, không được áp dụng hình phạt chính

d)

Có thể áp dụng (một hoặc nhiều) hoặc không áp dụng hình phạt chính

42.

Hình phạt chính nào được áp dụng cho cả cá nhân và pháp nhân thương mại phạm tội?

a)

Tịch thu tài sản

b)

Cấm huy động vốn

c)

Phạt tiền

d)

Quản chế

43.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ có Tòa án mới có quyền áp dụng hình phạt đối với người phạm tội

b)

Ngoài Tòa án thì Chính phủ cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với người phạm tội

c)

Ngoài Tòa án, Chính phủ thì Viện kiểm sát cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với người phạm tội

d)

Ngoài Tòa án, Chính phủ, Viện kiểm sát thì Quốc hội cũng có quyền áp dụng hình phạt đối với người phạm tội

44.

Hình phạt nào sau đây không áp dụng đối với người phạm tội chưa đủ 18 tuổi?

a)

Tù chung thân

b)

Tù có thời hạn

c)

Trục xuất

d)

Cải tạo không giam giữ

45.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Cảnh cáo chỉ được áp dụng làm hình phạt chính đối với cá nhân phạm tội

b)

Cảnh cáo chỉ được áp dụng làm hình phạt bổ sung đối với cá nhân phạm tội

c)

Cảnh cáo có thể áp dụng là hình phạt chính hoặc hình phạt bổ sung đối với cá nhân phạm tội

d)

Cảnh cáo không phải là hình phạt

46.

Luật Phòng chống tham nhũng năm 2018 có hiệu lực khi nào?

a)

Từ ngày 01 tháng 8 năm 2019

b)

Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019

c)

Từ ngày 02 tháng 7 năm 2019

d)

Từ ngày 08 tháng 8 năm 2019

47.

Thế nào là tham nhũng?

a)

Tham nhũng là hành vi lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi.

b)

Tham nhũng là hành vi giúp đỡ người khác không vụ lợi.

c)

Tham nhũng là hành vi bảo vệ tài sản công cộng.

d)

Tham nhũng là hành vi tuân thủ pháp luật nghiêm ngặt.

48.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm cơ bản của tham nhũng?

a)

Chủ thể tham nhũng là bất kỳ cá nhân nào

b)

Hành vi tham nhũng thực hiện trong khu vực nhà nước

c)

Chủ thể tham nhũng là người có chức vụ, quyền hạn

d)

Mục đích của hành vi tham nhũng chỉ là lợi ích vật chất

49.

Hành vi nào sau đây không phải là hành vi tham nhũng?

a)

Tham ô tài sản

b)

Nhận hối lộ; đưa hối lộ, môi giới hối lộ để giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc địa phương vì vụ lợi

c)

Lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản

d)

Không thực hiện kịp thời trách nhiệm giải trình

50.

Những hành vi tham nhũng có tác hại cơ bản gì?

a)

Tác hại về chính trị, kinh tế và xã hội

b)

Mất tính nghiêm minh của pháp luật

c)

Gây ra những tiêu cực trong xã hội

d)

Mất lòng tin của nhân dân

51.

Chọn đáp án đúng trong các câu sau đây:

a)

Cá nhân, tổ chức có quyền phản ánh, tố cáo về hành vi tham nhũng

b)

Cá nhân, tổ chức có quyền phản ánh về hành vi tham nhũng, cá nhân có quyền tố cáo về hành vi tham nhũng theo quy định của pháp luật

c)

Tổ chức có quyền phản ánh về hành vi tham nhũng, cá nhân có quyền tố cáo về hành vi tham nhũng theo quy định của pháp luật

d)

Chỉ có cá nhân có quyền tố cáo về hành vi tham nhũng theo quy định của pháp luật

52.

Theo Luật Phòng, chống tham nhũng, người tố cáo hành vi tham nhũng có trách nhiệm nào sau đây?

a)

Phải gửi đơn đến đúng cơ quan có thẩm quyền giải quyết tố cáo, khai báo trung thực.

b)

Phải tố cáo trung thực, nêu rõ họ, tên, địa chỉ, cung cấp thông tin, tài liệu mà mình có và hợp tác với cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết tố cáo.

c)

Phải nộp lệ phí cho cơ quan, tổ chức, cá nhân trực tiếp thụ lý đơn tố cáo.

d)

Phải nộp đơn, ghi rõ danh tính người tố cáo, khai báo trung thực, nộp lệ phí tố cáo.