wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Kinh Tế

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tổng sản phẩm quốc nội được gọi là

a)

GNI.

b)

GNP.

c)

GDP.

d)

GINI.

2.

Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của phát triển kinh tế?

a)

Mức sống bình dân.

b)

Tiến bộ xã hội.

c)

Cơ cấu đồng tiền.

d)

Tăng trưởng dân số.

3.

Tổng thu nhập quốc dân được gọi là

a)

GNI.

b)

GNP.

c)

GINI.

d)

GDP.

4.

"Tổng thu nhập từ hàng hoá và dịch vụ cuối cùng do công dân của một quốc gia tạo nên trong một thời kì nhất định" là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Tổng thu nhập quốc dân.

b)

Tổng thu nhập quốc nội.

c)

Tổng thu nhập nội địa.

d)

Tổng thu nhập quốc gia.

5.

Tổng giá trị thị trường của tất cả hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra

a)

Tổng thu nhập quốc dân.

b)

Tổng thu nhập quốc nội.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội.

d)

Tổng sản phẩm quốc dân.

6.

cụm từ GNI là 1 trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hieenj nd nào dưới đây?

a)

tổng sản phẩm quốc nội. theo đầu ng

b)

tổng thu nhập quốc dân.

c)

tổng sản phẩm quốc nội theo d/ng

d)

tổng sản phẩm quốc nội

7.

Cụm từ GNI là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

b)

Tổng thu nhập quốc dân.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội.

8.

Cụm từ GDP/người là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng sản phẩm quốc nội.

b)

Tổng thu hập quốc dân bình quân theo đầu người.

c)

Tổng sản phẩm quốc dân.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội bình quân theo đầu người.

9.

Cụm từ GDP là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng sản phẩm quốc dân.

b)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

c)

Tổng sản phẩm quốc nội.

d)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

10.

Đối với một quốc gia, khi đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế, người ta không căn cứ vào chỉ tiêu nào dưới đây?

a)

Thu nhập quốc dân theo đầu người.

b)

Thu nhập quốc dân.

c)

Thu nhập quốc nội theo đầu người.

d)

Giảm nghèo đa chiều.

11.

Hội nhập kinh tế là quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với

a)

người đứng đầu chính phủ.

b)

nguyên thủ của một nước.

c)

một nhóm người.

d)

các quốc gia khác.

12.

Quá trình liên kết, gắn kết giữa các quốc gia, vùng lãnh thổ với nhau thông qua việc tham gia vào các tổ chức kinh tế toàn cầu là một trong những hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở cấp độ

a)

khu vực.

b)

song phương.

c)

toàn cầu.

d)

toàn diện.

13.

Quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ quy định chung là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Kinh tế đối ngoại.

b)

Hội nhập kinh tế.

c)

Phát triển kinh tế.

d)

Tăng trưởng kinh tế.

14.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Phải cùng trong khu vực.

b)

Phải tương đồng văn hóa.

c)

Nước lớn có quyền áp đặt.

d)

Bình đẳng và cùng có lợi.

15.

Đối với một quốc gia, hình thức hội nhập sâu rộng nhất, gắn kết với nhiều quốc gia, tổ chức, khu vực trên thế giới là hình thức nào dưới đây?

a)

Hội nhập liên minh.

b)

Hội nhập song phương.

c)

Hội nhập khu vực.

d)

Hội nhập toàn cầu.

16.

Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, các nước tham gia cần tuân thủ nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Các lớn nuốt các bé.

b)

Nước nhỏ phụ thuộc nước lớn.

c)

Các bên cùng có lợi.

d)

Nước nhỏ không được tự quyết.

17.

Là hình thức các bên tham gia hình thành thị trường chung đồng thời xây dựng chính sách kinh tế chung, thực hiện những mục tiêu chung cho toàn liên minh là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ nào?

a)

Thị trường chung.

b)

Liên minh kinh tế.

c)

Hiệp định thương mại tự do.

d)

Thỏa thuận thương mại ưu đãi.

18.

Là hình thức xóa bỏ thuế quan và những hàng rào phi thuế quan đối với những hàng hóa, dịch vụ trong quan hệ buôn bán của các nước thành viên, đồng thời thiết lập và áp dụng một biểu thuế quan chung của các nước thành viên với các nước khác là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ nào?

a)

Liên minh thuế quan.

b)

Thỏa thuận thương mại ưu đãi.

c)

Hiệp định thương mại tự do.

d)

Thị trường chung.

19.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế chỉ cần thiết đối với những quốc gia đang phát triển để thu hẹp khoảng cách tụt hậu.

b)

Trong hội nhập kinh tế quốc tế, một quốc gia được lợi thì sẽ có quốc gia khác chịu thiệt về kinh tế.

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế tạo ra sự phụ thuộc và mất cân bằng về lợi ích giữa các quốc gia với nhau.

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế thể hiện ra giữa hai quốc gia với nhau trên cơ sở cùng có lợi về kinh tế.

20.

Quá trình liên kết, hợp tác giữa các quốc gia trong khu vực trên cơ sở tương đồng về địa lý, văn hóa, xã hội là một trong những hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở cấp độ nào?

a)

Hội nhập kinh tế toàn cầu.

b)

Hội nhập kinh tế song phương.

c)

Hội nhập kinh tế toàn diện.

d)

Hội nhập kinh tế khu vực.

21.

Đối với hình thức hội nhập kinh tế song phương, việc thực hiện những thỏa thuận và nghĩa vụ đã ký kết được áp dụng cho đối tượng nào?

a)

Hai quốc gia ký kết với nhau.

b)

Các nước trong khu vực.

c)

Mọi quốc gia trên thế giới.

d)

Nhiều quốc gia khác nhau.

22.

Quá trình liên kết, hợp tác giữa hai quốc gia với nhau dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập chủ quyền của nhau là biểu hiện của hình thức hợp tác quốc tế ở cấp độ nào?

a)

Hội nhập toàn cầu.

b)

Hội nhập khu vực.

c)

Hội nhập song phương.

d)

Hội nhập toàn diện.

23.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế, hình thức hội nhập song phương là quá trình liên kết và hợp tác giữa bao nhiêu quốc gia?

a)

Bốn quốc gia.

b)

Nhiều quốc gia.

c)

Ba quốc gia.

d)

Hai quốc gia.

24.

Ngày 11/1/2007, Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO), sự kiện lớn này đã để lại nhiều dấu ấn tích cực trên hành trình đối mới và hội nhập quốc tế của Việt Nam. Việc gia nhập WTO là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

Song phương.

b)

Khu vực.

c)

Toàn cầu.

d)

Toàn quốc.

25.

Ngày 28-7-1995, Việt Nam trở thành thành viên thứ bảy của ASEAN, đánh dấu bước đi đầu tiên của đất nước trong hành trình hội nhập khu vực và thế giới. Việc gia nhập ASEAN là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

Song phương.

b)

Khu vực.

c)

Toàn cầu.

d)

Toàn quốc.

26.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do ai thực hiện?

a)

Doanh nghiệp thực hiện.

b)

Nhà nước thực hiện.

c)

Công đoàn thực hiện.

d)

Người dân thực hiện.

27.

Theo quy định của pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện có thể được hưởng chế độ nào?

a)

Trợ cấp đi lại.

b)

Trợ cấp thất nghiệp.

c)

Trợ cấp lưu trú.

d)

Trợ cấp tài sản.

28.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động thuộc đối tượng theo quy định phải tham gia là gì?

a)

Bảo hiểm thân thể.

b)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện.

c)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc.

d)

Bảo hiểm tài sản.

29.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức nhằm bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm, đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hết tuổi lao động dựa trên cơ sở mức đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội của người lao động trước đó là loại hình bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm xã hội.

b)

Bảo hiểm dân sự.

c)

Bảo hiểm con người.

d)

Bảo hiểm thương mại.

30.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng gồm những loại hình nào dưới đây?

a)

Vận động và tự nguyện.

b)

Tự nguyện và cưỡng chế.

c)

Bắt buộc và vận động.

d)

Tự nguyện và bắt buộc.

31.

Về mặt kinh tế, một trong những vai trò của bảo hiểm góp phần giúp các cá nhân và tổ chức tham gia bảo hiểm là gì?

a)

Ngày càng lệ thuộc vào nhau.

b)

Ổn định được nguồn tài chính.

c)

Thu được nhiều lợi nhuận.

d)

Chiếm đoạt tài sản của nhau.

32.

Đặc điểm chung của bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp đó là đều do ai tổ chức?

a)

Hộ gia đình đứng ra tổ chức.

b)

Nhà nước đứng ra tổ chức.

c)

Doanh nghiệp tư nhân tổ chức.

d)

Doanh nghiệp nước ngoài tổ chức.

33.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm y tế là khi không may bị ốm đau, hay xảy ra tai nạn họ sẽ nhận được gì?

a)

Trợ cấp tài sản, ốm đau.

b)

Tiền mặt để chi tiêu hàng ngày.

c)

Thanh toán khám, chữa bệnh.

d)

Lương hưu hàng tháng.

34.

Loại hình bảo hiểm nào dưới đây, trong đó hoạt động của tổ chức bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí cho tổ chức bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm đã được hai bên ký kết?

a)

Bảo hiểm xã hội.

b)

Bảo hiểm thương mại.

c)

Bảo hiểm y tế.

d)

Bảo hiểm thất nghiệp.

35.

Theo quy định của pháp luật, đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp là người lao động và:

a)

Cơ quan quản lý lao động.

b)

Thân nhân người lao động.

c)

Người sử dụng lao động.

d)

Người đào tạo lao động.

36.

Chủ thể của loại hình bảo hiểm thất nghiệp là do:

a)

Nhà nước thực hiện.

b)

Người dân thực hiện.

c)

Công đoàn thực hiện.

d)

Đoàn thể thực hiện.

37.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực:

a)

Văn hóa xã hội.

b)

Chăm sóc sức khỏe.

c)

An sinh xã hội.

d)

Phúc lợi xã hội.

38.

Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của bảo hiểm?

a)

Bảo hiểm y tế hỗ trợ chăm sóc sức khỏe cộng đồng giảm nhẹ gánh nặng cho ngân sách nhà nước.

b)

Thị trường bảo hiểm Việt Nam hoạt động còn mang tính tự phát không có sự quản lý.

c)

Bảo hiểm thất nghiệp bù đắp một phần thu nhập cho người lao động khi bị mất việc.

d)

Bảo hiểm xã hội giúp người lao động nhanh chóng khắc phục tổn thất về vật chất và tinh thần.

39.

Đối với mỗi cá nhân, khi không may gặp rủi ro, việc tham gia bảo hiểm sẽ giúp các cá nhân:

a)

Được hỗ trợ trọn đời.

b)

Được hoàn trả đầy đủ.

c)

Đổi vận may mắn.

d)

Ổn định tài chính.

40.

Loại hình bảo hiểm nào dưới đây nhằm bù đắp một phần thu nhập, hỗ trợ học nghề, duy trì và tìm kiếm việc làm cho người lao động khi bị mất việc làm trên cơ sở đóng góp vào quỹ bảo hiểm theo quy định?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm con người.

c)

Bảo hiểm thất nghiệp.

d)

Bảo hiểm xã hội.

41.

Một trong những đặc điểm của loại hình bảo hiểm thương mại là dựa trên nguyên tắc nào dưới đây giữa người tham gia bảo hiểm và tổ chức tiến hành bảo hiểm?

a)

Bắt buộc.

b)

Cưỡng chế.

c)

Quyền uy.

d)

Tự nguyện.

42.

Đối với người tham gia bảo hiểm, một trong những vai trò của bảo hiểm đó là giúp mỗi cá nhân tham gia bảo hiểm nếu không may gặp rủi ro có thể:

a)

Chuyển giao rủi ro cho cơ quan bảo hiểm.

b)

Được mọi người giúp đỡ, hỗ trợ thiệt hại.

c)

Yêu cầu được bồi thường cho bản thân.

d)

Xác định được phần thiệt hại của bản thân.

43.

Nội dung nào dưới đây **không** thể hiện vai trò của bảo hiểm xã hội tự nguyện đối với ông H?

a)

Được chăm sóc sức khỏe trọn đời.

b)

Được hưởng trợ cấp ốm đau.

c)

Ổn định thu nhập khi về già.

d)

Được hưởng chế độ tử tuất.

44.

Ông H là đối tượng đã tham gia những loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

bảo hiểm con ng tự nguyện xh và bắt buộc

b)

Bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội và bảo hiểm con người.

c)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện, bắt buộc và bảo hiểm y tế.

d)

Bảo hiểm thân thể, tài sản và bảo hiểm thương mại.

45.

Việc làm nào sau đây của ông H thể hiện trách nhiệm của công dân về bảo hiểm?

a)

Xin nghỉ việc và rút bảo hiểm xã hội một lần.

b)

Được hưởng lương hưu hàng tháng và cấp thẻ bảo hiểm y tế chăm sóc sức khỏe.

c)

Sử dụng thẻ bảo hiểm y tế để chăm sóc sức khỏe khi nghỉ hưu.

d)

Tiếp tục đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện để được hưởng lương hưu.

46.

Số người tham gia BHYT là 95,523 triệu người nhưng họ không được hưởng lợi trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Khám, điều trị bệnh.

b)

Giảm bớt khó khăn trong chi phí khám chữa và điều trị bệnh cho người dân.

c)

Được hỗ trợ tài chính khi gặp rủi ro sức khỏe.

d)

Được hưởng lợi từ các chính sách bảo hiểm y tế.

47.

Trong thông tin trên, nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân về bảo hiểm?

a)

Có 8,54 triệu lượt người hưởng các chế độ ốm đau, thai sản.

b)

Tổng số chi các chế độ bảo hiểm là 350.155 tỷ đồng.

c)

Hơn 3,3 triệu người hưởng lương hưu và trợ cấp BHXH hàng tháng.

d)

Trên 95,5 triệu người tham gia bảo hiểm y tế.

48.

Trong thông tin trên, nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân về bảo hiểm?

a)

Số người tham gia bảo hiểm tự nguyện tăng gấp 10,2 lần so với năm 2017.

b)

Chi trả hơn 3,3 triệu người hưởng lương hưu và trợ cấp BHXH hằng tháng.

c)

Có 8,54 triệu lượt người hưởng các chế độ ốm đau, thai sản, dưỡng sức phục hồi sức khỏe.

d)

Giải quyết cho hơn 923 nghìn người hưởng trợ cấp thất nghiệp.

49.

Từ những số liệu trong thông tin trên, nhận định nào sau đây cho thấy sự cần thiết của bảo hiểm?

a)

Số người tham gia bảo hiểm y tế đạt hơn 91,1 triệu người, đạt tỷ lệ bao phủ 92,03% dân số.

b)

Có 151,4 triệu lượt người khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế nội trú và ngoại trú đã được giảm bớt khó khăn về chi phí khám chữa bệnh.

c)

Gần 151,4 triệu lượt người khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế nội trú và ngoại trú tạo gánh nặng cho ngân sách nhà nước.

d)

Số người tham gia bảo hiểm xã hội đạt 17,5 triệu người, đạt 38,07% lực lượng lao động trong độ tuổi.

50.

Trong thông tin trên, nội dung nào sau đây thể hiện trách nhiệm công dân về bảo hiểm?

a)

Trên 91,1 triệu người tham gia bảo hiểm y tế.

b)

Hơn 15,2 triệu lượt người được giải quyết các chế độ bảo hiểm.

c)

Có 151,4 triệu lượt người khám chữa bệnh BHYT nội trú và ngoại trú.

d)

Hơn 95 nghìn hộ sơ hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm.

51.

Trong thông tin trên, nội dung nào sau đây **không** thể hiện trách nhiệm công dân về bảo hiểm?

a)

Số người tham gia bảo hiểm xã hội đạt 17,5 triệu người.

b)

Số người tham gia bảo hiểm xã hội đạt 38,07% lực lượng lao động trong độ tuổi.

c)

Chi trả cho hơn 3,3 triệu người hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng.

d)

Số người tham gia bảo hiểm thất nghiệp đạt 31,18% lực lượng lao động trong độ tuổi.

52.

Việc tham gia bảo hiểm xã hội có vai trò gì đối với ông N?

a)

Giúp ông N thuận tiện hơn trong việc thăm khám sức khỏe.

b)

Giúp ông N có nhiều lựa chọn khi tham gia bảo hiểm xã hội.

c)

Giúp ông N thuận tiện hơn trong đóng bảo hiểm xã hội.

d)

Giúp ông N có thêm thu nhập lo cuộc sống khi về già.

53.

Trong thông tin trên, nội dung nào sau đây thể hiện trách nhiệm công dân về bảo hiểm?

a)

Ông N thuận tiện hơn trong việc khám sức khỏe

b)

Ông N được cấp thẻ BHYT chăm sóc sức khỏe trọn đời.

c)

Ông N được lựa chọn phương án đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện.

d)

Ông N được nhận tháng lương hưu đầu tiên.

54.

Trong thông tin trên, việc làm nào sau đây **không** thể hiện trách nhiệm của công dân về bảo hiểm?

a)

Cán bộ BHXH huyện tư vấn cho ông N tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện.

b)

Ông N tham gia BHXH bắt buộc khi làm việc trong Hội Nông dân.

c)

Được lựa chọn phương án đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện khi nghỉ việc làm

d)

Đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện khi nghỉ làm việc.

55.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ:

a)

Việc làm tối thiểu.

b)

Thu nhập tối đa.

c)

Y tế tối thiểu.

d)

Bảo hiểm tối thiểu.

56.

Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội có thể chủ động, ngăn ngừa và giảm bớt:

a)

Phạm tội.

b)

Rủi ro.

c)

Quyền lợi.

d)

Lợi nhuận.

57.

Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần:

a)

Thúc đẩy sự phân hóa giàu nghèo.

b)

Thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Thúc đẩy tình trạng thất nghiệp.

d)

Thúc đẩy tình trạng làm phát.

58.

Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

An sinh xã hội.

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

Chất lượng cuộc sống.

d)

Thượng tầng xã hội.

59.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ:

a)

Đổi ngoại tệ.

b)

Hỗ trợ pháp lý.

c)

Giáo dục tối thiểu.

d)

Hỗ trợ việc làm.

60.

Việc nhà nước có chính sách trợ cấp hàng tháng cho đối tượng người cao tuổi không thuộc diện được hưởng chế độ hưu trí là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ y tế.

b)

Chính sách trợ giúp việc làm.

c)

Chính sách hỗ trợ nhà ở.

d)

Chính sách trợ giúp xã hội.

61.

Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng nào dưới đây có thể giảm thiểu rủi ro và từng bước ổn định cuộc sống cho bản thân?

a)

Đối tượng thu nhập cao.

b)

Đối tượng có lương hưu.

c)

Đối tượng là nam giới.

d)

Đối tượng yếu thế.

62.

Nhà nước có chính sách để hỗ trợ việc đẩy mạnh xuất khẩu lao động là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

d)

Chính sách giải quyết việc làm.

63.

Đối với sự phát triển kinh tế xã hội, chính sách an sinh xã hội có vai trò nào dưới đây?

a)

Khắc phục rủi ro gặp phải.

b)

Giải quyết các vấn đề xã hội.

c)

Nâng cao chất lượng đời sống.

d)

Nâng cao vị thế của cá nhân.

64.

Việc hỗ trợ người dân tham gia bảo hiểm y tế là thể hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách giảm nghèo.

b)

Chính sách hỗ trợ giáo dục.

c)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

d)

Chính sách việc làm, thu nhập.

65.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây là nội dung cơ bản của hệ thống an sinh xã hội?

a)

Chính sách gia tăng dân số.

b)

Chính sách hỗ trợ việc làm.

c)

Chính sách giáo dục và đào tạo.

d)

Chính sách khoa học và công nghệ.

66.

Việc giảm tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị đã phản ánh hiệu quả của chính sách an sinh xã hội nào dưới đây mà tỉnh M đã thực hiện?

a)

Chính sách bảo hiểm.

b)

Chính sách giảm nghèo.

c)

Chính sách việc làm.

d)

Chính sách thu nhập.

67.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của việc thực hiện chính sách an sinh xã hội mà tỉnh M đã triển khai?

a)

Giải quyết vấn đề việc làm.

b)

Tăng thu nhập cho người dân.

c)

Thúc đẩy sự phân hóa giàu nghèo.

d)

Giúp người nghèo ổn định cuộc sống.

68.

Vai trò nào sau đây của chính sách an sinh xã hội đối với đối tượng hưởng chính sách an sinh xã hội?

a)

Tăng thu nhập cho người yếu thế.

b)

Hỗ trợ xóa đói giảm nghèo bền vững.

c)

Nâng cao hiệu quả quản lý xã hội.

d)

Hỗ trợ giải quyết việc làm.

69.

Điều kiện để người thuộc hộ nghèo/cận nghèo được hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội là gì?

a)

Về bảo hiểm.

b)

Trợ giúp xã hội.

c)

Hỗ trợ việc làm, thu nhập.

d)

Đảm bảo các dịch vụ xã hội.

70.

Thực hiện chính sách an sinh xã hội, tỉnh X đã đạt được hiệu quả nào sau đây?

a)

Giảm tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị.

b)

Nâng cao hiệu quả quản lý kinh tế, xã hội.

c)

Nâng cao tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực nông thôn.

d)

Cung cấp các dịch vụ xã hội cơ bản.

71.

Nội dung nào sau đây thể hiện trách nhiệm của cộng đồng đối với xã hội?

a)

Đa số hộ nghèo ngại rủi ro khi kinh nghiệm trong tìm kiếm việc làm.

b)

Sử dụng nguồn lực chưa hiệu quả trong quá trình sản xuất của người dân.

c)

Đa số hộ nghèo nâng cao nhận thức, nỗ lực học hỏi kinh nghiệm tự tạo việc làm.

d)

Đa số hộ nghèo chưa quyết tâm nỗ lực tự tạo việc làm để thoát nghèo, cải thiện đời sống.

72.

Việc các đối tượng thuộc diện trợ cấp thường xuyên thực hiện chính sách nào?

a)

Chính sách trợ giúp xã hội.

b)

Chính sách hỗ trợ việc làm và giảm nghèo.

c)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

d)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản.

73.

Trong thông tin trên, nội dung nào sau đây thể hiện trách nhiệm công dân về thực hiện chính sách an sinh xã hội?

a)

Người lao động tích cực tham gia các hội chợ việc làm, các lớp bồi dưỡng tay nghề do Sở Lao động thương binh và xã hội tổ chức.

b)

Các đối tượng thuộc diện trợ cấp xã hội được trợ cấp thường xuyên, ưu tiên về nhà ở.

c)

Trung tâm dịch vụ việc làm thuộc Sở lao động – thương binh và xã hội của tỉnh cũng thường xuyên tổ chức “Hội chợ việc làm”.

d)

Các đối tượng thuộc diện trợ cấp xã hội được vay vốn từ quỹ quốc gia giải quyết việc làm để phát triển sản xuất.

74.

Để quá trình kinh doanh diễn ra hiệu quả, kế hoạch kinh doanh của các chủ thể cần xác định được?

a)

số thuế phải đóng.

b)

ý tưởng kinh doanh.

c)

số tiền sẽ thu lợi.

d)

thời gian thành công.

75.

Khi các chủ thể đặt ra những kế hoạch và mục tiêu cụ thể sẽ đạt được khi tiến hành kinh doanh là đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định điều kiện thực hiện.

b)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

c)

Xác định chiến lược kinh doanh.

d)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

76.

Khi xây dựng bản kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần đưa nội dung nào dưới đây vào kế hoạch của mình?

a)

Phương hướng kinh doanh.

b)

Cách thức thực hiện.

c)

Thời điểm hoàn thành.

d)

Điều kiện thực hiện.

77.

Nội dung cơ bản của một bản kế hoạch kinh doanh gồm một chuỗi các biện pháp, cách thức cụ thể để kinh doanh nhằm đạt được hiệu quả tối ưu được gọi là kế hoạch?

a)

chiến lược kinh doanh.

b)

chiến lược đảm phán.

c)

chiến lược đàm phán.

d)

chiến lược tài chính.

78.

Lập kế hoạch kinh doanh giúp các chủ thể kinh doanh xác định được?

a)

lợi nhuận thực tế.

b)

thời điểm thất bại.

c)

thời gian thành công.

d)

mục tiêu hướng tới.

79.

Bản tóm tắt kế hoạch kinh doanh không bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

Thuận lợi và khó khăn.

b)

Ý tưởng kinh doanh.

c)

Tên kế hoạch kinh doanh.

d)

Thời điểm thành công.

80.

Kế hoạch kinh doanh là bản phác thảo quá trình kinh doanh trong một khoảng thời gian?

a)

không xác định.

b)

chưa xác định.

c)

mãi mãi.

d)

nhất định.

81.

Kế hoạch kinh doanh của các chủ thể kinh doanh cần có nội dung nào dưới đây?

a)

Tóm tắt kế hoạch kinh doanh.

b)

Tóm tắt quá trình đã kinh doanh.

c)

Tóm tắt thành quả khi kinh doanh.

d)

Tóm tắt những thất bại khi kinh doanh.

82.

Nhận thấy nhu cầu ngày càng cao về sản phẩm dầu gội có nguồn gốc từ tự nhiên của khách hàng nữ nên chị K đã lập kế hoạch kinh doanh. Chị quyết định nhập các sản phẩm phân khúc giá dưới 200.000 đồng và có các giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm. Chị đặt mục tiêu doanh số bán hàng tối thiểu 500 đơn/ngày. Việc làm của chị K đã thực hiện bước nào trong các bước lập kế hoạch kinh doanh dưới đây?

a)

quản lí kinh doanh.

b)

quản lí tài chính.

c)

kế hoạch kinh doanh.

d)

kế hoạch tài chính.

83.

Khi lập kế hoạch kinh doanh, bước nào trong các bước sau là cần thiết?

a)

Phân tích các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh.

b)

Xác định mục tiêu và chiến lược kinh doanh.

c)

Xác định định hướng kinh doanh.

d)

Xây dựng kế hoạch hoạt động kinh doanh.

84.

Mục tiêu kinh doanh của doanh nghiệp DK là gì?

a)

Giúp đỡ người nông dân ở quê hương tiêu thụ sản phẩm nông sản.

b)

Mở rộng cung cấp cây giống, tư vấn kỹ thuật và bao tiêu sản phẩm.

c)

Nhu cầu sử dụng thực phẩm sạch, chất lượng đảm bảo an toàn thực phẩm.

d)

Sản xuất các loại rau, củ, quả, thực phẩm tươi sống và thực phẩm khô.

85.

Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, điều gì là quan trọng nhất để đảm bảo sự thành công của anh H?

a)

Tìm kiếm các nhà đầu tư để huy động vốn.

b)

Xác định mục tiêu và chiến lược kinh doanh cụ thể.

c)

Đầu tư vào quảng cáo trực tuyến.

d)

Thu thập ý kiến phản hồi từ đối tác tiềm năng.

86.

Anh H đã thực hiện bước nào trong các bước lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.

b)

Xác định mục tiêu và chiến lược kinh doanh.

c)

Xác định định hướng kinh doanh.

d)

Xây dựng kế hoạch hoạt động kinh doanh.

87.

Trong dịp kỷ niệm 50 năm Ngày Giải phóng miền Nam, các quán cà phê bình dân có thể làm gì để thu hút sự quan tâm của nhiều thực khách?

a)

Điều kiện kinh doanh.

b)

Chiến lược kinh doanh.

c)

Mục tiêu kinh doanh.

d)

Ý tưởng kinh doanh.

88.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?

a)

Sản xuất hàng giá rẻ hợp lý.

b)

Khuyến mãi hàng kém chất lượng.

c)

Sản xuất hàng hóa giá cả hợp lý.

d)

Giới thiệu sản chất lượng sản phẩm.

89.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động kinh doanh?

a)

Nâng cao đời sống vật chất nhân dân.

b)

Thực hiện chính sách, giảm nghèo.

c)

Nộp thuế đầy đủ theo quy định.

d)

Thực hiện chính sách an sinh xã hội.

90.

Công việc làm, thu nhập và cơ hội phát triển cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm có chất lượng cho người tiêu dùng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Đạo đức.

b)

Nhân văn.

c)

Kinh tế.

d)

Pháp lý.

91.

Trong quá trình sản xuất kinh doanh, giám đốc công ty M luôn luôn chỉ đạo nhân viên phải không ngừng cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất để tạo ra những sản phẩm chất lượng, an toàn là đã góp phần thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm pháp lý.

b)

Trách nhiệm đạo đức.

c)

Trách nhiệm kinh tế.

d)

Trách nhiệm nhân văn.

92.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?

a)

Tạo việc làm hợp pháp cho công nhân.

b)

Gian lận chế độ của người lao động.

c)

Kìm hãm người lao động phát triển.

d)

Hỗ trợ công nhân vi phạm pháp luật.

93.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp?

a)

Từ chối bảo vệ người tiêu dùng.

b)

Ủng hộ quỹ nhân đạo.

c)

Chấp hành việc bảo vệ môi trường.

d)

Tuân thủ nghĩa vụ thuế.

94.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý khi có nội dung nào?

a)

Nhập khẩu nguyên liệu tự nhiên.

b)

Kinh doanh đúng ngành nghề đăng ký.

c)

Tham gia xây nhà tình nghĩa.

d)

Tuyển dụng chuyên gia cao cấp.

95.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?

a)

Xả thải chưa qua xử lý ra môi trường.

b)

Tận phá tài nguyên để thu lợi nhuận.

c)

Đầu cơ tích trữ hàng hóa.

d)

Tiết kiệm chi phí sản xuất.

96.

Doanh nghiệp đóng góp quỹ an sinh xã hội, quỹ xóa đói giảm nghèo là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Đạo đức.

b)

Nhân văn.

c)

Pháp lý.

d)

Kinh tế.

97.

Đối với nhân viên của mình, việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp?

a)

Cải thiện môi trường lao động.

b)

Tăng giờ làm trái quy định.

c)

Cải thiện chính sách thuế.

d)

Thực hiện sao hợp đồng đã ký.

98.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp khi tiến hành kinh doanh?

a)

Quảng cáo sai sự thật về hàng hoá.

b)

Khai thác trái phép tài nguyên.

c)

Xả thải chưa xử lí ra môi trường.

d)

Trả lương đúng hạn cho nhân viên.

99.

Việc doanh nghiệp H tìm các giải pháp để mở rộng sản xuất kinh doanh tạo nhiều việc làm cho người lao động và đem lại lợi nhuận cho doanh nghiệp là đã thực hiện trách nhiệm nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm pháp lý.

b)

Trách nhiệm kinh tế.

c)

Trách nhiệm đạo đức.

d)

Trách nhiệm nhân văn.