Font size
Worksheetstốn loàn
Total questions: 90
Worksheet time: 45mins
Các kí hiệu nào sau đây đúng để viết đúng mệnh đề “7 là một số tự nhiên”.
7⊂N
7∈N
7<N
7≤N
Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “ 2 không phải là số hữu tỉ”.
2=Q
2∈/Q
2∈Q
2 không trùng với Q
Câu nào sau đây không là mệnh đề?
x>2
3<1
4−5=1
Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau
Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?
π có phải là một số vô tỷ không?
2+2=5
2 là một số hữu tỉ
24= .
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.
Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
62 là số hữu tỉ.
Phương trình x2+7x−2=0 có 2 nghiệm trái dấu.
17 là số chẵn.
Phương trình x2+x+7=0 có nghiệm.
Trong những câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến?
18 chia hết cho 9 .
3n chia hết cho 9 .
2109 là số nguyên tố.
Nếu một số chia hết cho 18 thì số ấy chia hết cho 9 .
Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ 2018 là số tự nhiên chẵn” là
2018 là số chẵn.
2018 là số nguyên tố.
2018 không là số tự nhiên chẵn.
2018 là số chính phương.
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X={x∈R∣x2+x+1=0} .
X=∅
X={∅}
X={0}
X=0
Cho tập hợp A={x∈N∣x≤5} . Tập A được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là
A={1;2;3;4}
A={1;2;3;4;5}
A={0;1;2;3;4;5}
A={0;1;2;3;4}
Cho tập hợp A=[−3;5] . Viết lại tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng.
A={x∈R∣−3≤x≤5}
A={x∈R∣−3<x<5}
A={x∈R∣−3≤x<5}
A={x∈R∣−3<x≤5}
Hãy liệt kê các phần tử của tập X={x∈R∣2x2−5x+3=0} .
X={0}
X={1}
X={23}
X={1;23}
Tập hợp nào là kết quả của phép giao [−2;1]∩(0;1) ?
(0;1)
[−2;1]
(0;1]
[0;1]
Cho hai tập hợp A = [−2;3] và B = (1;+∞) . Khẳng định nào sau đây đúng?
A∩B=[−2;+∞)
A∩B=[1;3]
A∩B=(1;3]
A∩B=(−2;1)
Cho tập A = (−3;5] và B = [−4;7] . Tập hợp B∖A là
[−4;−3]∪(5;7)
[−4;−3)∪(5;7)
[−4;−3]∪[5;7]
[−4;−3]∪(5;7]
Tập hợp R∖[2;+∞) bằng
[2;+∞)
(−∞;2)
(2;+∞)
(−∞;2]
Điểm A(2;1) thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
x−y+1<0
−2x+y−2>0
2x−y+1>0
x−2y>0
Cho bất phương trình x−2y+5>0 có tập nghiệm là S . Mệnh đề nào sau đây đúng?
(−2;2)∈S
(2;2)∈S
(−2;4)∈S
(1;3)∈S
Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2x−y+1<0 ?
(0;−1)
(3;5)
(1;4)
(2;−1)
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
3x−4y<0
2x2+3y≥0
2x−3xy≥2
x2+y3≥5
Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {x+3y−2≥0 2x+y+1≤0 ?
(0;1)
(−1;1)
(1;3)
(−1;0)
Cho hệ bất phương trình { 2x+y>0 ; x+5y−1<0 } có tập nghiệm là S. Điểm nào sau đây thuộc tập S?
(-1; -1)
(2; 5)
(3; -1)
(-1; 2/5)
Miền nghiệm của hệ bất phương trình { x−y>0 ; x−3y≤−3 ; x+y>5 } không chứa điểm nào sau đây?
A(3; 2)
B(6; 3)
C(6; 4)
D(5; 4)
Miền nghiệm của hệ bất phương trình { 3−y<0 ; 2x−3y+1>0 } chứa điểm nào sau đây?
A(3; 4)
B(4; 3)
C(7; 4)
D(4; 4)
Quan sát hình vẽ: hệ trục tọa độ Oxy với ba đường thẳng ký hiệu d1 , d2 , d3 ; đường thẳng d2 có hệ số góc dương, d3 có hệ số góc âm đi qua gốc tọa độ, đường thẳng d1 cắt trục hoành bên trái; miền gạch chéo là tam giác nằm dưới đường thẳng có tung độ cắt trục tại y=3 . Miền trên đây biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình nào?
{ 2x+y>1 ; x+2y<2 ; 3x−y>6 }
{ 2x+y<1 ; −x+2y<2 ; 3x−y>−6 }
{ 2x+y<1 ; x+2y>2 ; 3x−y>−6 }
{ 2x+y>1 ; x−2y<2 ; 3x−y>6 }
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F=y−x trên miền xác định bởi hệ bất phương trình: 2x+y≤2 , x−y≤2 , 5x+y≥−4 là gì?
minF=2 khi x=−1 , y=1
minF=2 khi x=0 , y=2
minF=−2 khi x=1 , y=−1
minF=−1 khi x=0 , y=−1
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F=y−x trên miền xác định bởi hệ bất phương trình: y−2x≤2 , 2y−x≤4 , x+y≤5 là gì?
minF=1 khi x=2 , y=3
minF=2 khi x=0 , y=2
minF=3 khi x=1 , y=4
Không tồn tại giá trị nhỏ nhất của F
Giá trị lớn nhất của biểu thức F(x,y)=x+2y , với điều kiện: 0≤y≤4 , x≥0 , x−y−1≤0 , x+2y−10≤0 , là bao nhiêu?
6
8
10
12
Cho tam thức bậc hai f(x)=−x2−4x+5 . Tìm tất cả giá trị của x để f(x)≥0 .
x∈(−∞;−1]∪[5;+∞)
x∈[−1;5]
x∈[−5;1]
x∈(−5;1)
Tam thức bậc hai f(x)=3x2+4x+7 nhận giá trị dương khi và chỉ khi điều kiện nào dưới đây đúng?
x∈(−∞;−1)∪(3;+∞)
x∈(−∞;1)∪(3;+∞)
∀x∈R
∀x=−34
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x2−4x+4>0 .
S=R∖{2}
S=R
S=(2;+∞)
S=R∖{−2}
Tìm tập xác định của hàm số y=2x2−5x+2 .
(-∞; 1/2]
[2; +∞)
(-∞; 1/2] ∪ [2; +∞)
[1/2; 2]
Tìm giao các tập nghiệm của hai bất phương trình x2−4x+3>0 và x2−6x+8>0 .
(-∞; 2) ∪ (3; +∞)
(-∞; 1) ∪ (4; +∞)
(-∞; 1) ∪ (3; +∞)
(1; 4)
Tìm m để phương trình x2+(m−2)x+1=0 có hai nghiệm phân biệt.
(-∞; 0) ∪ (4; +∞)
(-∞; 0] ∪ [4; +∞)
(-∞; 1) ∪ (4; +∞)
(0; 4)
Bác Nam muốn uốn tấm tôn phẳng có dạng hình chữ nhật với bề ngang là 40 cm thành một rãnh dẫn nước bằng cách chia tấm tôn đó thành ba phần rồi gập hai phần hai bên lại theo một góc vuông. Để đảm bảo kỹ thuật, diện tích mặt cắt ngang của rãnh dẫn nước phải lớn hơn hoặc bằng 150 cm². Bác Nam cần làm rãnh dẫn nước có độ cao ít nhất là bao nhiêu cm để đảm bảo kỹ thuật.
5
15
20
10
Tổng chi phí T (đơn vị: nghìn đồng) để sản xuất Q sản phẩm được cho bởi công thức T=Q2+20Q+4000 ; giá bán của 1 sản phẩm là 150 nghìn đồng. Số sản phẩm cần được sản xuất trong khoảng hay đoạn nào để đảm bảo không bị lỗ (giả thiết các sản phẩm được bán hết)?
[50; 60]
[50; 80]
(-∞; 50)
(80; +∞)
Nghiệm của phương trình 2x−1=3−x là
x=43
x=32
x=34
x=23
Giải phương trình 2x−3=x−3 ta có tập nghiệm T là
T = [2; 6]
T = ∅
T = {6}
T = {2; 6}
Phương trình 2x2+3x−5=x+1 có nghiệm
x = 1
x = 2
x = 3
x = 4
Nghiệm của phương trình 5x+6=x−6 bằng
15
6
2 và 15
2
Cho 3 điểm A, B, C không thẳng hàng. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ không, có điểm đầu và điểm cuối là A, B hoặc C?
3
5
6
9
Vectơ có điểm đầu là A, điểm cuối là B được kí hiệu là
AB
AB
∣AB∣
BA
Khẳng định nào sau đây đúng?
Hai vectơ a và b được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng phương
Hai vectơ a và b được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng phương và cùng độ dài
Hai vectơ a và b được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng
Hai vectơ a và b được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài
Hai vectơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là
Hai vectơ cùng hướng
Hai vectơ cùng phương
Hai vectơ đối nhau
Hai vectơ bằng nhau
Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
IA+IB=AB , với I là điểm bất kì
AM+BM=0
IA+IB=IM , với I là điểm bất kì
AM+MB=0
Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây sai?
OB+OD=BD
OA+OC=0
AB=DC
AB+AD=AC
Xét mệnh đề sin(180∘−a)=sina . Mệnh đề này đúng hay sai?
Đúng
Sai
Cho biểu thức B=sin90∘+cos60∘−2tan135∘ . Khẳng định B=27 đúng hay sai?
Đúng
Sai
Nếu tam giác ABC có AB=2 , AC=1 và A=60∘ thì BC=3 . Mệnh đề này đúng hay sai?
Đúng
Sai
Nếu tam giác ABC có AB=2 , AC=3 và A=45∘ thì BC=6 . Mệnh đề này đúng hay sai?
Đúng
Sai
Xét mệnh đề sin(90∘−a)=cosa . Mệnh đề này đúng hay sai?
Đúng
Sai
Gọi S=sin215∘+cos220∘+sin275∘+cos2110∘ . Khẳng định S=5 đúng hay sai?
Đúng
Sai
Nếu tam giác ABC có B=60∘ , A=45∘ và AB=5 thì AC=10 . Mệnh đề này đúng hay sai?
Đúng
Sai
Cho tam giác ABC có A=135∘ , C=15∘ và AC=12 . Khẳng định AB≈6,21 đúng hay sai?
Đúng
Sai
Xét mệnh đề cot(90∘−a)=cota . Mệnh đề này đúng hay sai?
Đúng
Sai
Cho biểu thức C=3sin60∘−cos120∘+cot135∘ . Khẳng định C=1 đúng hay sai?
Đúng
Sai
Cho tam giác ABC biết các cạnh BC=52,1cm , AC=85cm , AB=54cm . Khẳng định C≈38∘ đúng hay sai?
Đúng
Sai
Cho tam giác ABC biết BC=8 , B=45∘ , C=60∘ . Khẳng định AB≈5,46 đúng hay sai?
Đúng
Sai
Tam giác ABC có AB=3 , AC=6 , BAC=60∘ . Tính diện tích tam giác ABC (làm tròn đến hàng đơn vị).
6
8
9
10
Tam giác ABC có AC=4 , BAC=30∘ , ACB=75∘ . Tính diện tích tam giác ABC .
3
4
5
6
Tam giác ABC có AB=3 , AC=6 , BAC=60∘ . Tính độ dài đường cao ha của tam giác.
2
2{,}5
3
3{,}5
Tam giác ABC có góc A nhọn, AB=5 , AC=8 , diện tích bằng 12 . Tính độ dài cạnh BC .
4
5
6
7
Cho tam giác đều ABC. Tính P=cos(AB,BC) .
1/2
3/2
0
−1/2
Cho tam giác ABC vuông ở A và có góc B=50∘ . Tính P=cos(AC,CB) (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,77
0,50
0,64
0,86
Cho hình vuông ABCD. Tính cos(AC,BA) (làm tròn đến hàng phần mười).
−0,7
0,7
0,0
−1,0
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 2 . Tính tích vô hướng AB⋅AC .
2
1
0
4
Cho đoạn thẳng AB và M là một điểm nằm trên đoạn AB sao cho AM=51AB . Biết MB=kMA . Hãy tìm k .
4
5
1/4
2
Cho tam giác ABC có trung tuyến AM và trọng tâm G. Biết GA=kAM . Hãy tìm k .
2/3
1/3
3/2
1
Gọi AN, CM là các trung tuyến của tam giác ABC. Biết AN=2kAB+21AC . Hãy tìm k .
1
2
1/2
0
Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Biết AB+AC=kAG . Hãy tìm k .
3
2
1
4
Một doanh nghiệp tư nhân A kinh doanh xe máy Future Fi. Chi phí mua vào mỗi chiếc là 27 triệu đồng, giá bán hiện tại là 31 triệu đồng; với giá này bán được 600 chiếc/năm. Doanh nghiệp dự định giảm giá và ước tính mỗi khi giảm 1 triệu đồng/chiếc thì lượng bán ra tăng thêm 200 chiếc/năm. Hỏi doanh nghiệp có thể giảm giá tối đa bao nhiêu triệu đồng mỗi chiếc để không bị lỗ.
1 triệu đồng
2 triệu đồng
3 triệu đồng
4 triệu đồng
Công ty du lịch Saigon Tourist báo giá chuyến đi Đà Lạt: nếu có dưới 40 khách thì giá vé là 500000 đồng/người; nếu nhiều hơn 40 khách thì cứ thêm một người, giá vé sẽ giảm 10000 đồng/người cho toàn bộ khách. Biết chi phí cho chuyến đi là 20160000 đồng. Hỏi số người của nhóm du lịch nhiều nhất là bao nhiêu để công ty không bị lỗ.
42 người
45 người
48 người
50 người
Một cửa hàng buôn giày nhập một đôi giày với giá 40 (nghìn đồng). Cửa hàng ước tính rằng nếu đôi giày được bán với giá x (nghìn đồng) thì mỗi tháng khách hàng sẽ mua (120−x) đôi. Hỏi cửa hàng bán một đôi giày tối thiểu với giá bao nhiêu (nghìn đồng) để tháng đó cửa hàng có lợi nhuận nhiều hơn 1200000 đồng?
59
60
61
100
Một đường hầm xuyên thẳng qua núi có mặt cắt là một parabol (xem hình). Giả sử một chiếc xe tải có chiều ngang 6 m đi vào vị trí chính giữa miệng hầm. Hỏi chiều cao của xe tải phải thấp hơn bao nhiêu mét để có thể đi vào cửa hầm mà không chạm tường?
0 m
1 m
2 m
3 m
Xác định parabol (P):y=2x2+bx+c , biết (P) qua điểm M(0;4) và có trục đối xứng x=1 . Chọn phương trình đúng của (P) .
y=2x2−4x+4
y=2x2+4x+4
y=2x2−2x+4
y=2x2−4x−4
Xác định parabol (P):y=ax2−4x+c , biết (P) có hoành độ đỉnh bằng −3 và đi qua điểm M(−2;1) . Chọn phương trình đúng của (P) .
y=−32x2−4x−313
y=−32x2+4x−313
y=32x2−4x+313
y=−2x2−4x−13
Xác định parabol (P):y=ax2+bx−4 , biết (P) có đỉnh I(−1;−5) . Chọn phương trình đúng của (P) .
y=x2+2x−4
y=x2−2x−4
y=−x2+2x−4
y=x2+2x+4
Xác định parabol (P):y=2x2+bx+c , biết rằng (P) có đỉnh I(−1;−2) . Chọn phương trình đúng của (P) .
y=2x2+4x
y=2x2−4x
y=2x2+4x+2
y=2x2−4x+2
Dựa vào hình vẽ, chọn hàm số đúng với đồ thị parabol được cho. Đồ thị 1.
(P):y=−x2+4x−3
(P):y=x2−2x−3
(P):y=x2+2x−3
(P):y=x2+4x−3
Dựa vào hình vẽ, chọn hàm số đúng với đồ thị parabol được cho. Đồ thị 2.
(P):y=x2−2x−3
(P):y=−x2+4x−3
(P):y=x2+2x−3
(P):y=x2+4x−3
Dựa vào hình vẽ, chọn hàm số đúng với đồ thị parabol được cho. Đồ thị 3.
(P):y=x2+2x−3
(P):y=−x2+4x−3
(P):y=x2−2x−3
(P):y=x2+4x−3
Dựa vào hình vẽ, chọn hàm số đúng với đồ thị parabol được cho. Đồ thị 4.
(P):y=−x2+4x−3
(P):y=x2−2x−3
(P):y=x2+2x−3
(P):y=x2+4x−3
Để đo khoảng cách từ vị trí A trên bờ sông đến vị trí B của con tàu bị mắc cạn gần một cù lao giữa sông, bạn Minh đi dọc bờ sông từ vị trí A đến vị trí C cách A một khoảng bằng 50 m và đo các góc BAC=70∘ , BCA=50∘ (hình). Tính khoảng cách AB theo đơn vị mét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
43,0 m
44,2 m
45,5 m
46,8 m
Bác An cần đo khoảng cách từ một địa điểm A trên bờ hồ đến một địa điểm B ở giữa hồ. Bác sử dụng giác kế để chọn một điểm C cùng nằm trên bờ với A sao cho BAC=30∘ , ACB=100∘ và AC=50 m. Tính khoảng cách AB (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
62,0 m
63,5 m
64,3 m
65,0 m
Muốn đo chiều cao của một cái tháp mà ta không thể đến được chân tháp. Trong mặt phẳng đứng chứa chiều cao của tháp, ta chọn hai điểm A và B sao cho ba điểm A,B,C thẳng hàng, đo được khoảng cách AB=24 m và các góc CAD=63∘ , CBD=48∘ (hình). Hãy tính chiều cao h của tháp ( h=CD , làm tròn kết quả đến hàng chục).
10 m
15 m
20 m
25 m
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có AC=4 cm , ∠A=60∘ , ∠B=45∘ . Tính độ dài cạnh BC và diện tích tam giác ABC (làm tròn đến hàng phần mười).
BC≈4,9 cm ; SABC≈9,5 cm2
BC≈4,6 cm ; SABC≈8,0 cm2
BC≈5,2 cm ; SABC≈10,8 cm2
BC≈4,0 cm ; SABC≈6,9 cm2
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác đều ABC cạnh a . Hãy tính tích vô hướng AB⋅AC .
21a2
23a2
a2
0
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác đều ABC cạnh a . Tính giá trị AB⋅BC .
21a2
−21a2
−a2
0
Trong mặt phẳng Oxy, cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 2 . Tính AB⋅AC .
4
2
0
−4
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có ∠A=90∘ , ∠B=60∘ và AB=a . Hãy tính AC⋅CB .
−2a2
2a2
3a2
−3a2
