wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương kiểm tra học kì 1 – Trắc nghiệm (trích xuất câu hỏi)

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần của dịch mạch gỗ bao gồm chủ yếu những gì?

a)

Nước và ion khoáng

b)

Xitokinin và alcaloit

c)

Các axit amin và vitamin

d)

Các axit amin và hoocmon

2.

Vận chuyển các chất đến thân, rễ và các bộ phận khác để cung cấp cho các hoạt động sống và dự trữ là vai trò của bộ phận dẫn truyền nào trong cây?

a)

Dòng mạch rây

b)

Dòng mạch gỗ

c)

Dòng mạch rây và dòng mạch gỗ

d)

Hệ thống lông hút

3.

Dòng mạch rây vận chuyển sản phẩm đồng hóa ở lá chủ yếu là chất nào?

a)

Nước

b)

Ion khoáng

c)

Nước và ion khoáng

d)

Sucrose

4.

Dòng mạch gỗ được vận chuyển nhờ những động lực nào sau đây? (1) Lực đẩy (áp suất rễ) và lực hút do thoát hơi nước ở lá. (2) Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ. (3) Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (quả, củ…). (4) Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa môi trường rễ và môi trường đất. Chọn phương án đúng.

a)

(1), (2)

b)

(2), (4)

c)

(1), (3)

d)

(2), (3)

5.

Trong thân cây, muối khoáng được vận chuyển chủ yếu theo con đường nào?

a)

Gian bào

b)

Tế bào chất

c)

Mạch gỗ từ dưới lên

d)

Mạch rây từ trên xuống

6.

Quang hợp là gì?

a)

Quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ từ nước và CO2

b)

Tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ những chất vô cơ đơn giản, nhờ có thể hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời

c)

Tổng hợp vô cơ đơn giản từ những chất hữu cơ phức tạp, nhờ có diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời

d)

Quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất hữu cơ đơn giản

7.

Khi nói về vai trò của quang hợp, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Quang hợp tổng hợp chất hữu cơ cung cấp cho toàn bộ sinh vật sống trên Trái Đất

b)

Quang hợp hấp thụ oxygen và thải CO2 nhằm cân bằng lượng khí trong môi trường

c)

Biến đổi hợp chất hữu cơ thành nguồn năng lượng cung cấp cho mọi sinh vật trên Trái Đất

d)

Biến đổi hợp chất glucose thành năng lượng dưới dạng ATP cung cấp cho mọi sinh vật trên Trái Đất

8.

Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ chính nào?

a)

Chuyển hóa năng lượng ở dạng hóa năng thành quang năng

b)

Tổng hợp glucôzơ

c)

Tiếp nhận CO2

d)

Hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng

9.

Hoàn thành phương trình tổng quát của quang hợp bằng cách chọn đáp án thích hợp điền vào dấu (...). Dấu (...) là phần còn thiếu ở phía chất phản ứng trong phương trình tổng quát: 6CO2 + (...) → C6H12O6 + 6O2 + 6H2O.

a)

6CO2

b)

12H2O

c)

C6H12O6

d)

6O2

10.

Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp gồm những chất nào?

a)

ATP, NADPH và O2

b)

ATP, NADPH và CO2

c)

ATP, NADP+ và O2

d)

ATP, NADPH

11.

Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình Calvin là chất nào?

a)

RuBP (Ribulose 1,5-bisphosphate)

b)

G3P (Glyceraldehyde 3-phosphate)

c)

MA (malic acid)

d)

3PG (3-phosphoglycerate)

12.

Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình C4 là chất nào?

a)

APG (3-phosphoglycerate)

b)

G3P (Glyceraldehyde 3-phosphate)

c)

MA (malic acid)

d)

OAA (Oxaloacetic acid)

13.

Pha tối của quang hợp sử dụng những sản phẩm nào của pha sáng?

a)

O2, NADPH, ATP

b)

NADPH, O2

c)

NADPH, ATP

d)

O2, ATP

14.

Khi nói về pha sáng của quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong ATP và NADPH. II. Pha sáng diễn ra trong chất nền (stroma) của lục lạp. III. Pha sáng sử dụng nước làm nguyên liệu. IV. Pha sáng phụ thuộc vào cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ của ánh sáng.

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

15.

Khi nói về vai trò của quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng. II. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho y học. III. Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới. IV. Góp phần điều hòa không khí.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

16.

Về sản phẩm của pha sáng quang hợp, nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Các electron được giải phóng từ quang phân li nước sẽ bù cho diệp lục

b)

ATP và NADPH sinh ra được sử dụng để tiếp tục quang phân li nước

c)

O2 được giải phóng ra khí quyển

d)

ATP và NADPH được tạo thành để cung cấp cho pha tối

17.

Các giai đoạn của phân giải hiếu khí diễn ra theo trật tự nào?

a)

Chu trình Krebs → Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp

b)

Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Krebs

c)

Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Krebs → Đường phân

d)

Đường phân → Chu trình Krebs → Chuỗi truyền electron hô hấp

18.

Khi nói đến quá trình hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Năng lượng được tích lũy trong ATP được dùng phân giải các chất hữu cơ tế bào

b)

Năng lượng sinh ra từ hô hấp được tích lũy trong ATP được sử dụng cho nhiều hoạt động sống

c)

Hô hấp tạo ra chất trung gian cung cấp cho các quá trình tổng hợp các chất hữu cơ khác trong cơ thể

d)

Năng lượng thải ra dạng nhiệt là cần thiết để duy trì nhiệt độ thuận lợi cho các hoạt động sống của cơ thể

19.

Giai đoạn đường phân không sử dụng phân tử nào sau đây?

a)

NAD+

b)

Glucose

c)

O2

d)

ATP

20.

Một phân tử glucose bị phân giải trong đường phân tạo ra bao nhiêu phân tử ATP (tính theo hiệu số)?

a)

1 ATP

b)

2 ATP

c)

36 ATP

d)

38 ATP

21.

Trong thực hành phát hiện hô hấp ở thực vật, thí nghiệm được bố trí với hai chuông thủy tinh A và B. Mẫu vật dùng trong chuông A là loại nào?

a)

Hạt đậu tương nảy mầm

b)

Hạt đậu tương khô

c)

Trái đậu tương khô

d)

Hạt đậu tương nảy mầm đã luộc chín

22.

Trong thí nghiệm về hô hấp ở hạt nảy mầm, nếu đưa ngọn nến đang cháy vào bình chứa hạt đang nảy mầm thì ngọn lửa sẽ có hiện tượng gì?

a)

Vẫn cháy bình thường

b)

Bùng cháy lên

c)

Tiếp tục cháy cho đến khi hết que diêm

d)

Bị tắt

23.

Sự di chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa ở người diễn ra theo trình tự nào?

a)

Miệng → Hậu môn → Thực quản → Dạ dày → Ruột non → Ruột già

b)

Miệng → Thực quản → Dạ dày → Ruột non → Ruột già

c)

Miệng → Hậu môn → Thực quản → Dạ dày → Ruột già → Ruột non

d)

Miệng → Hậu môn → Dạ dày → Thực quản → Ruột non → Ruột già

24.

Động vật nào sau đây lấy thức ăn từ môi trường sống theo kiểu lọc các hạt có kích cỡ khác nhau?

a)

Muỗi

b)

Trai sông

c)

Hổ

d)

Sò huyết

25.

Động vật nào sau đây tiêu hóa thức ăn bằng hình thức tiêu hóa nội bào?

a)

Trùng giày

b)

Thủy tức

c)

Ếch đồng

d)

Sò huyết

26.

Động vật nào sau đây không có ống tiêu hóa?

a)

Thỏ

b)

Thủy tức

c)

Trâu

d)

Sư tử

27.

Hình bên mô tả quá trình tiêu hóa thức ăn ở thủy tức (Hydra) – một loài thuộc ngành Ruột khoang có cơ quan tiêu hóa dạng túi. Với các phát biểu sau, tổ hợp nào đúng? I. Cấu trúc [N] là lỗ miệng, là nơi lấy thức ăn và cũng là nơi thải chất thải duy nhất. II. Quá trình [1] là quá trình tiêu hóa ngoại bào nhờ enzyme thủy phân được tiết vào lòng túi. III. Ở quá trình [2], các mảnh thức ăn được đưa vào tế bào qua hệ tuần hoàn. IV. Quá trình [3] là quá trình tiêu hóa nội bào trong không bào tiêu hóa nhờ enzyme của lysosome.

a)

II, III, IV

b)

I, II, III

c)

I, II, IV

d)

I, III, IV

28.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa theo hình thức nào?

a)

Nội bào nhờ enzyme thủy phân các chất dinh dưỡng phức tạp thành chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ

b)

Ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất đơn giản

c)

Ngoại bào (nhờ enzyme thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa nội bào

d)

Ngoại bào nhờ enzyme thủy phân các chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi

29.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường qua hệ thống ống khí?

a)

Cá chép

b)

Mực ống

c)

Châu chấu

d)

Trùng roi

30.

Giun đất trao đổi khí bằng hình thức nào?

a)

Qua phổi

b)

Qua da

c)

Qua mang

d)

Qua hệ thống ống khí

31.

Cơ quan nào dưới đây tham gia vào quá trình trao đổi khí ở côn trùng?

a)

Phổi

b)

Mang

c)

Da

d)

Hệ thống ống khí

32.

Hình thức trao đổi khí ở cá được thực hiện qua cơ quan nào?

a)

Phổi

b)

Mang

c)

Da

d)

Hệ thống ống khí

33.

Thuốc lá gây tác hại gì đối với sức khỏe hệ hô hấp?

a)

Chỉ gây nghiện

b)

Gây viêm phổi, ung thư phổi và nhiều bệnh lý khác

c)

Không có tác hại gì

d)

Chỉ làm thay đổi màu sắc của răng

34.

Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận nào?

a)

Hồng cầu, bạch cầu, tiêu cầu

b)

Tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch

c)

Máu và dịch mô

d)

Tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn

35.

Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Rắn hổ mang

b)

Châu chấu

c)

Cá chép

d)

Chim bồ câu

36.

“Tim bơm máu vào động mạch với áp lực thấp, máu chảy vào khoang cơ thể trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu – dịch mô (gọi chung là máu)”. Mô tả này là đặc điểm của hệ tuần hoàn nào?

a)

Hệ tuần hoàn kín

b)

Hệ tuần hoàn hở

c)

Hệ tuần hoàn đơn

d)

Hệ tuần hoàn kép

37.

Động vật nào sau đây có tim 2 ngăn?

a)

Ếch đồng

b)

Cá chép

c)

Mèo

d)

Thỏ

38.

Trong chu kì hoạt động của tim người bình thường, khi tim co thì máu từ ngăn nào được đẩy vào động mạch phổi?

a)

Tâm thất phải

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm thất trái

d)

Tâm nhĩ phải

39.

Ở lớp thú, tim có mấy ngăn?

a)

1 ngăn

b)

2 ngăn

c)

3 ngăn

d)

4 ngăn

40.

Dựa trên hai hình mô tả hệ tuần hoàn, hãy cho biết có bao nhiêu nhận định sau đây đúng: I. Hình 1 là hệ tuần hoàn kín gồm: tim, động mạch, tĩnh mạch. II. Hình 1 là hệ tuần hoàn hở gồm: tim, động mạch, tĩnh mạch. III. Hình 2 là hệ tuần hoàn hở gồm: tim, động mạch, mao mạch, tĩnh mạch. IV. Hình 2 là hệ tuần hoàn kín gồm: tim, động mạch, mao mạch, tĩnh mạch.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Khi nói về tuần hoàn máu ở người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Huyết áp ở mao mạch lớn hơn huyết áp ở tĩnh mạch. II. Máu trong tĩnh mạch luôn nghèo oxy hơn máu trong động mạch. III. Trong hệ mạch máu, vận tốc máu trong mao mạch là chậm nhất. IV. Lực co tim, nhịp tim và sự đàn hồi của mạch đều có thể làm thay đổi huyết áp.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Có bao nhiêu biện pháp sau đây giúp phòng chống bệnh tim mạch? I. Ăn ít muối giúp giảm huyết áp. II. Ăn nhiều rau quả, ngũ cốc giúp giảm độ mỡ và điều hòa huyết áp. III. Ăn nhiều cá, hải sản, giảm các loại thịt đỏ. IV. Không hút thuốc lá, thuốc lào. V. Tập thể dục đều đặn. VI. Hạn chế bia rượu.

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

43.

Hệ tuần hoàn nào sau đây là đặc trưng cho thú?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Không xác định được

44.

Hệ dẫn truyền tim gồm những thành phần nào?

a)

Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc-kin.

b)

Tim, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc-kin.

c)

Tâm thất, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puốc-kin.

d)

Tâm nhĩ, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His.

45.

Khi nói về tuần hoàn máu ở người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Huyết áp ở động mạch lớn hơn huyết áp ở tĩnh mạch. II. Máu trong tĩnh mạch luôn nghèo oxygen hơn máu trong động mạch. III. Trong hệ mạch máu, vận tốc máu trong mao mạch là chậm nhất. IV. Lực co tim, nhịp tim và sự đàn hồi của mạch đều có thể làm thay đổi huyết áp.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Bài tiết có vai trò gì trong cơ thể?

a)

Tạo ra chất dinh dưỡng cho cơ thể.

b)

Loại bỏ các chất độc hại ra khỏi cơ thể.

c)

Tăng cường quá trình chuyển hóa.

d)

Làm tăng cân bằng nội môi trong cơ thể.

47.

Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân bên ngoài gây bệnh ở người và động vật?

a)

Tác nhân sinh học: vi khuẩn, virus, vi nấm, giun sán,…

b)

Tác nhân vật lí: cơ học, nhiệt độ, dòng điện, ánh sáng mạnh, âm thanh lớn,…

c)

Tác nhân hóa học: acid, kiềm, cyanide trong nấm, tetrodotoxin trong cá nóc,…

d)

Đột biến gene, đột biến nhiễm sắc thể.

48.

Miễn dịch không đặc hiệu bao gồm những loại nào? Cho các mục: 1. Da và niêm mạc. 2. Hệ thống nhung mao trong đường hô hấp. 3. Dịch tiết của da. 4. Kháng thể. 5. Nước mắt, nước tiểu. Chọn phương án liệt kê đúng.

a)

1,2,3,4,5

b)

1,4,5

c)

1,2,3,4

d)

1,2,3,5

49.

Cơ quan nào sau đây có vai trò lọc máu hình thành nước tiểu?

a)

Ruột

b)

Da

c)

Phổi

d)

Thận

50.

Bài tiết có vai trò gì trong cơ thể?

a)

Tạo ra chất dinh dưỡng cho cơ thể.

b)

Loại bỏ các chất độc hại ra khỏi cơ thể.

c)

Tăng cường quá trình chuyển hóa.

d)

Làm tăng cân bằng nội môi trong cơ thể.

51.

Hiện tượng cơ thể phản ứng quá mức đối với một kháng nguyên nhất định được gọi là gì?

a)

Dị ứng

b)

Mẫn cảm

c)

Sốc

d)

Viêm

52.

Cơ quan nào sau đây có vai trò bài xuất CO2\mathrm{CO_2} ra khỏi cơ thể?

a)

Ruột

b)

Da

c)

Phổi

d)

Thận

53.

Hormone insulin làm giảm glucose máu bằng cách nào?

a)

Tăng đào thải glucose theo đường bài tiết.

b)

Tích lũy glucose dưới dạng tinh bột để tránh khuếch tán ra khỏi tế bào.

c)

Tăng cường giải phóng glucose ra khỏi tế bào.

d)

Tăng cường vận chuyển glucose vào trong tế bào.

54.

Khi hàm lượng glucose trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự nào?

a)

Tuyến tụy → insulin → gan và tế bào cơ thể → glucose trong máu giảm.

b)

Gan → insulin → tuyến tụy và tế bào cơ thể → glucose trong máu giảm.

c)

Gan → tuyến tụy và tế bào cơ thể → insulin → glucose trong máu giảm.

d)

Tuyến tụy → insulin → tế bào cơ thể → gan → glucose trong máu giảm.

55.

Peter khảo sát ảnh hưởng của chạy bộ đến hô hấp: trước khi chạy (thân nhiệt 36,6 C36{,}6\ ^\circ\mathrm{C} , nhịp thở 12 nhịp/phút, thể tích khí hít vào mỗi hơi thở 400 cm3400\ \mathrm{cm^3} ) và ngay sau khi chạy (thân nhiệt 37,2 C37{,}2\ ^\circ\mathrm{C} , nhịp thở 30 nhịp/phút, thể tích 900 cm3900\ \mathrm{cm^3} ). Chọn tất cả kết luận đúng.

a)

Hoạt động chạy bộ làm tăng quá trình hô hấp nên thân nhiệt tăng ngay sau khi chạy.

b)

Hoạt động hô hấp giảm ngay sau khi chạy nên nhịp thở tăng để đủ cung cấp không khí.

c)

Thể tích mỗi hơi thở tăng vì nhu cầu sử dụng CO2\mathrm{CO_2} của cơ thể tăng lên.

d)

Nếu luyện tập thường xuyên, nhịp thở lúc nghỉ sẽ tăng cao.

56.

Michael và Bhavesh chạy đua; nhịp thở (nhịp/phút) được đo ngay trước khi chạy và mỗi phút sau khi chạy cho đến khi trở lại bình thường. Dữ liệu: Michael (trước khi chạy 12; sau chạy: 1 phút 30; 2 phút 22; 3 phút 15; 4 phút 12; 5 phút 12; 6 phút 12). Bhavesh (trước khi chạy 14; sau chạy: 1 phút 38; 2 phút 27; 3 phút 22; 4 phút 17; 5 phút 14; 6 phút 14). Chọn tất cả nhận định đúng về kết quả này.

a)

Nhịp thở bình thường của Michael thấp hơn so với Bhavesh.

b)

Sau khi chạy, nhịp thở của cả Michael và Bhavesh đều tăng.

c)

Bhavesh trở lại nhịp thở bình thường chậm hơn so với Michael.

d)

Bhavesh có khả năng luyện tập thể thao thường xuyên hơn so với Michael.

57.

Bảng nhịp tim (số lần/phút): Gà 240–400; Chuột 720–780; Mèo 110–130; Voi 25–40; Trâu 40–50; Nghé 45–55. Hãy chọn tất cả nhận định đúng về mối quan hệ giữa kích thước cơ thể, lứa tuổi và nhịp tim.

a)

Nhịp tim thay đổi tùy loài; cơ thể càng nhỏ hoạt động càng nhanh thì nhịp tim càng cao.

b)

Nhịp tim thay đổi theo lứa tuổi trong cùng một loài; cá thể non có nhịp tim cao hơn cá thể trưởng thành.

c)

Nhịp tim không thay đổi theo loài; loài nhỏ nhanh nhẹn không nhất thiết có nhịp tim cao.

d)

Nhịp tim không thay đổi theo lứa tuổi trong loài; cá thể non có nhịp tim như cá thể trưởng thành.

58.

Huyết áp là áp lực của máu lên thành mạch. Ở người bình thường, huyết áp tâm thu khoảng 110120 mmHg110\text{–}120\ \mathrm{mmHg} và huyết áp tâm trương khoảng 7080 mmHg70\text{–}80\ \mathrm{mmHg} . Chọn tất cả phát biểu đúng về các yếu tố ảnh hưởng và sự phân bố huyết áp trong hệ tuần hoàn.

a)

Lực co tim, nhịp tim và sự đàn hồi của hệ mạch ảnh hưởng đến huyết áp.

b)

Huyết áp giảm dần từ động mạch đến tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.

c)

Khi cơ thể bị mất máu hay mất nước, huyết áp có xu hướng giảm.

d)

Thường xuyên ăn mặn là một trong những nguyên nhân gây cao huyết áp.

59.

Cho các chất: ATP, NADPH, AMP, O2\mathrm{O_2} , H2O\mathrm{H_2O} , ADP, NADP+\mathrm{NADP^+} . Có bao nhiêu chất là nguyên liệu của pha sáng quang hợp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

60.

Cho các loài động vật sau: (1) Sư tử; (2) Chim bồ câu; (3) Sóc; (4) Ếch nhái; (5) Châu chấu; (6) Cá chép. Trong các loài động vật trên có bao nhiêu loài có hệ thống túi khí và ống khí?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

61.

Sơ đồ mô tả mao mạch cạnh các tế bào cơ với các mũi tên 1, 2, 3 chỉ hướng khuếch tán chất. Mũi tên số mấy biểu diễn sự di chuyển của CO2CO_2 từ tế bào cơ vào máu?

a)

Mũi tên 1

b)

Mũi tên 2

c)

Mũi tên 3

62.

Xét 8 loài: châu chấu, giun đất, cá chép, ếch, cá sấu, sư tử, thằn lằn, diều hâu. Có bao nhiêu loài có hệ tuần hoàn kín?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

63.

Cho các tình trạng: pH máu tăng; áp suất thẩm thấu tăng; huyết áp tăng; thể tích máu giảm. Một bệnh nhân bị cảm nôn nhiều làm mất nước và dịch vị. Trong trường hợp này sẽ dẫn đến bao nhiêu tình trạng kể trên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Các biện pháp phòng dịch sau: (1) Giữ khoảng cách khi tiếp xúc; (2) Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng hoặc dung dịch sát khuẩn; (3) Thường xuyên đeo khẩu trang nơi công cộng; (4) Tiêm vắc xin phòng bệnh theo khuyến cáo của Bộ Y tế. Trong giai đoạn đại dịch COVID-19 đường hô hấp, mỗi người cần thực hiện đủ bao nhiêu biện pháp trên?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

65.

Dựa trên hình vẽ cấu tạo hệ bài tiết, sắp xếp đúng trình tự quá trình hình thành và bài tiết nước tiểu: 1. Lọc máu ở cầu thận để tạo thành nước tiểu đầu (dịch lọc); 2. Tiết các ion thừa, chất độc hại vào dịch lọc hình thành nước tiểu chính thức; 3. Tái hấp thu các chất cần thiết cho cơ thể; 4. Nước tiểu theo ống dẫn nước tiểu xuống bàng quang để thải ra ngoài.

a)

1,3,2,4

b)

1,2,3,4

c)

3,1,2,4

d)

1,3,4,2

66.

Bạn Hùng nói rằng cao huyết áp là bệnh di truyền. Nhận định nào đúng nhất về phát biểu này?

a)

Không hoàn toàn chính xác vì cao huyết áp do cả yếu tố di truyền và yếu tố lối sống

b)

Hoàn toàn chính xác vì cao huyết áp chỉ do gen quy định

c)

Hoàn toàn sai vì cao huyết áp chỉ do chế độ ăn

d)

Không thể đánh giá vì thiếu thông tin xét nghiệm gen

67.

Chọn các biện pháp giúp phòng tránh bệnh cao huyết áp.

a)

Hạn chế thức ăn mặn, nhiều dầu mỡ

b)

Tăng cường rau xanh và hoa quả

c)

Hạn chế sử dụng chất kích thích như rượu, bia

d)

Luyện tập thể dục đều đặn