wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

EduQuiz - Mô Phôi Hubt (Update) ban 2

Total questions: 84

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Tiểu đảo Langerhans không chế tiết hormon nào sau đây?

a)

Glucagon

b)

Insulin

c)

Adrenalin

d)

Somatostatin

2.

Kiểu cấu tạo nào sau đây là đúng đối với tuỵ ngoại tiết?

a)

Tuyến ống túi.

b)

Tuyến túi dạng chùm nho.

c)

Tuyến túi đơn giản.

d)

Tuyến ống chia nhánh.

3.

Tiểu thuỳ gan cổ điển có đặc điểm nào sau đây là đúng?

a)

Vi quản mật có thành riêng;

b)

Tế bào gan tiếp xúc trực tiếp với lòng mao mạch nan hoa;

c)

Mao mạch nan hoa không nhận máu từ tĩnh mạch cửa;

d)

Không có câu nào đúng.

4.

Tĩnh mạch trung tâm tiểu thuỳ của gan có đặc điểm nào sau đây là đúng?

a)

Nhận máu từ tĩnh mạch cửa.

b)

Nằm ở khoảng cửa của gan.

c)

Nhận máu từ các mao mạch nan hoa.

d)

Nhận máu trực tiếp từ động mạch gan.

5.

Vùng tuỷ của thận có cấu trúc nào sau đây?

a)

Tháp Malpighi.

b)

Mê đạo.

c)

Tiểu cầu thận.

d)

Ống gần, ống xa và ống góp.

6.

Đơn vị cấu tạo và chức năng của thận được gọi là gì?

a)

Tiểu cầu thận.

b)

Ống sinh niệu (nephron).

c)

Thuỳ thận.

d)

Tháp thận.

7.

Máu từ lòng mao mạch của chùm mạch Malpighi sang khoang Bowman phải qua các thành phần của màng lọc cầu thận theo đúng thứ tự nào sau đây?

a)

Mao mạch tế bào có chân khoang Bowman.

b)

Nội mô có lỗ thủng của mao mạch màng đáy lót ngoài nội mô khe xen giữa các chân của tế bào có chân.

c)

Khe xen giữa các chân của tế bào có chân màng đáy lót ngoài nội mô nội mô có lỗ thủng của mao mạch.

d)

Màng đáy lót ngoài nội mô khe xen giữa các chân của tế bào có chân nội mô có lỗ thủng của mao mạch.

8.

Phức hợp cận tiểu cầu không có cấu trúc nào sau đây?

a)

Vết đặc.

b)

Tế bào cận tiểu cầu.

c)

Lưới cận tiểu cầu.

d)

Mô kẽ thận.

9.

Cấu trúc nào sau đây tạo nên lá thành của bao Bowman?

a)

Biểu mô vuông đơn.

b)

Biểu mô trụ đơn.

c)

Biểu mô lát đơn.

d)

Các tế bào nối tiếp với lá tạng ở cực niệu.

10.

Cấu trúc nào sau đây của thận thực hiện tái hấp thu 100% glucose và acid amin?

a)

Ống xa.

b)

Ống gần.

c)

Ống trung gian (quai Helle).

d)

Ống góp.

11.

Dựa vào đặc điểm nào sau đây để phân loại tuyến nội tiết?

a)

Nguồn gốc 3 lá phôi (ngoại bì, trung bì, nội bì).

b)

Cấu tạo (lưới, tủi, tản mát).

c)

Chức năng (nội tiết, cận tiết, tự tiết).

d)

Tất cả đều đúng.

12.

Cặp ghép nào sau đây không đúng đối với tuyến yên?

a)

Tế bào ưa acid – chế tiết hormon tăng trưởng (GH) và prolactin (LTH).

b)

Tế bào ưa base – chế tiết hormon kích nang trứng (FSH) và hoàng thể hóa (LH).

c)

Phần trung gian tuyến yên – chế tiết các hormon adrenalin và noradrenalin.

13.

Cấu trúc nào sau đây không có ở thùy sau tuyến yên?

a)

Thể Herring.

b)

Tế bào thần kinh đệm.

c)

Thân tế bào thần kinh tiết.

d)

Mao mạch máu.

14.

Quan hệ nào sau đây không đúng giữa hormon tuyến yên với tế bào đích?

a)

ACTH vỏ thượng thận.

b)

TSH tế bào tuyến cận giáp.

c)

Prolactin tế bào tuyến vú.

d)

MSH tế bào hắc tố.

15.

Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với tế bào C của nang tuyến giáp?

a)

Còn gọi là tế bào cận nang.

b)

Chế tiết calcitonin làm giảm calci máu.

c)

Cực ngọn không tiếp xúc với chất keo.

d)

Chế tiết calcitonin làm tăng calci máu.

16.

Tuyến cận giáp có kiểu cấu tạo nào sau đây?

a)

Kiểu tản mác.

b)

Kiểu túi.

c)

Kiểu chùm nho.

d)

Kiểu lưới.

17.

Đặc điểm nào sau đây là đúng đối với tuyến vỏ thượng thận?

a)

Là tuyến nội tiết loại túi.

b)

Là tuyến ngoại tiết loại ống.

c)

Chịu điều hòa bởi hormon ACTH.

d)

Chịu điều hòa bởi hormon GH.

18.

Lớp bó của tuyến vỏ thượng thận chế tiết loại hormon nào sau đây?

a)

Corticoid đường.

b)

Aldosteron.

c)

Androgen.

d)

Adrenalin.

19.

Trường hợp nào sau đây được gọi là nhau tiền đạo?

a)

Nhau bám thấp;

b)

Nhau bám mép.

c)

Nhau tiền đạo trung tâm.

d)

Tất cả đều đúng.

20.

Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với tuyến tuỷ thượng thận?

a)

Tuyến nội tiết kiểu lưới.

b)

Nằm ở trung tâm của tuyến thượng thận.

c)

Chế tiết hormon adrenalin.

d)

Chế tiết hormon androgen.

21.

Câu 94: Tế bào nào sau đây không thuộc biểu mô tinh?

a)

Tế bào Sertoli.

b)

Tế bào Leydig.

c)

Tinh nguyên bào.

d)

Tinh bào.

22.

Tế bào Sertoli không thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Tham gia cấu tạo hàng rào máu – tinh hoàn.

b)

Vận chuyển và phóng thích các tế bào dòng tinh.

c)

Điều hòa hoạt động của mô kẽ tinh hoàn.

d)

Tham gia điều tiết quá trình sinh tinh.

23.

Quá trình sinh tinh trùng không xảy ra ở giai đoạn nào sau đây?

a)

Giai đoạn tạo tinh bào.

b)

Giai đoạn phân bào giảm nhiễm.

c)

Giai đoạn tạo tinh trùng.

d)

Tất cả đều sai.

24.

Hiện tượng nào sau đây không xảy ra khi tiền tinh trùng biệt hóa thành tinh trùng?

a)

Biến đổi bộ Golgi tạo túi cực đầu.

b)

Biến đổi tiểu thể trung tâm.

c)

Phân bào giảm nhiễm.

d)

Tạo bao ti thể.

25.

Các tuyến nào sau đây phụ thuộc đường dẫn tinh?

a)

Lưới tinh, túi tinh, tuyến tiền liệt, tuyến hành niệu đạo.

b)

Túi tinh, tuyến tiền liệt, tuyến hành niệu đạo, tuyến niệu đạo.

c)

Lưới tinh, túi tinh, tuyến tiền liệt, tuyến hành niệu đạo.

d)

Lưới tinh, túi tinh, tuyến tiền liệt, tuyến niệu đạo.

26.

Buồng trứng của trẻ em gái trước tuổi dậy thì có loại tế bào dòng noãn nào sau đây?

a)

Noãn nguyên bào.

b)

Noãn bào II.

c)

Noãn bào I.

d)

Noãn chín.

27.

Nang trứng có hóc chứa loại noãn bào nào sau đây?

a)

Noãn nguyên bào.

b)

Noãn bào I.

c)

Noãn bào II.

d)

Noãn chín.

28.

Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với hoàng thể?

a)

Được hình thành từ kỳ sau kinh.

b)

Chế tiết estrogen và progesteron.

c)

Hình thành và phát triển chịu tác động của hormon LH tuyến yên.

d)

Nếu trứng không thụ tinh, hoàng thể tồn tại 10 ngày.

29.

Ở nội mạc tử cung, cấu trúc nào sau đây biến đổi nhiều nhất theo chu kỳ kinh nguyệt?

a)

Lớp biểu mô.

b)

Lớp chức năng.

c)

Lớp sâu.

d)

Lớp cơ.

30.

Đặc điểm nào sau đây không đúng ở kỳ trước kinh?

a)

Nội mạc tử cung tiếp tục dày lên nhờ estrogen và progesteron;

b)

Các mạch máu xoắn lại và xung huyết;

c)

Các tuyến tử cung dài ra, cong queo và chứa đầy chất tiết;

d)

Hoàng thể chuẩn bị hình thành.

31.

Đặc điểm nào sau đây là đúng đối với tế bào rụng?

a)

Nằm sát nhau và trưởng to do tích lũy glycogen.

b)

Xuất hiện vào kỳ sau kinh.

c)

Có nguồn gốc từ các tế bào biểu mô tuyến tử cung.

d)

Có khả năng chế tiết progesteron.

32.

Trong thùy trước tuyến yên, hormon nào sau đây kích thích rụng trứng?

a)

FSH.

b)

LTH.

c)

LH.

d)

GH.

33.

Sau khi rụng, noãn được đưa đến 1/3 ngoài vòi trứng là nhờ yếu tố nào sau đây?

a)

Sự co bóp của tầng cơ vòi trứng theo kiểu nhu động;

b)

Sự chuyển động các lông ở cực ngọn tế bào biểu mô vòi trứng;

c)

Dịch lỏng từ buồng trứng chảy vào vòi trứng sau khi noãn thoát nang.

d)

Tất cả đều đúng.

34.

Tinh trùng được "tạo khả năng" xâm nhập vào noãn là nhờ yếu tố nào sau đây?

a)

Mất lớp glycoprotein bao phủ đầu tinh trùng do chất tiết đường sinh dục nữ;

b)

Màng tế bào đầu tinh trùng mỏng dần do một số phân tử protein bị loại bỏ;

c)

Màng tế bào đầu tinh trùng tăng tính thấm đối với ion canci.

d)

Tất cả đều đúng.

35.

Quá trình thụ tinh diễn ra theo trình tự 4 giai đoạn nào sau đây là đúng?

a)

Xâm nhập - phản ứng thể cực đầu của tinh trùng - phản ứng vỏ của noãn - hòa nhập.

b)

Phản ứng thể cực đầu của tinh trùng - xâm nhập - phản ứng vỏ của noãn - hòa nhập.

c)

Phản ứng thể cực đầu của tinh trùng - phản ứng vỏ của noãn - xâm nhập - hòa nhập.

d)

Phản ứng vỏ của noãn - phản ứng thể cực đầu của tinh trùng - xâm nhập - hòa nhập.

36.

Tinh trùng vượt qua lớp tế bào nang và màng trong suốt là nhờ yếu tố nào sau đây?

a)

Men hyaluronidase phân hủy tế bào nang và các men thể cực đầu phân hủy màng trong suốt.

b)

Các thụ thể có ở màng đầu tinh trùng (SED1) và màng trong suốt (ZP3).

c)

Các men từ vỏ của noãn được phóng thích.

d)

a và b đúng.

37.

Kết quả nào sau đây là đúng sau khi thụ tinh?

a)

Kết hợp tinh trùng và noãn tạo nên hợp tử có khả năng phân cắt nhanh;

b)

Tái lập bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n;

c)

Giới tính được xác định và cá thể mang đặc tính di truyền của cả cha và mẹ;

d)

Tất cả đều đúng.

38.

Vào ngày thứ 6 sau thụ tinh, hợp tử vừa di chuyển đến buồng tử cung vừa phân cắt và phôi ở giai đoạn nào sau đây?

a)

Phôi nang.

b)

Phôi đầu.

c)

Phôi 2 lá.

d)

Phôi 3 lá.

39.

Biện pháp hỗ trợ sinh sản nào sau đây là đúng?

a)

Thụ tinh nhân tạo – khi thiếu số lượng và chất lượng tinh trùng của người chồng.

b)

Thụ tinh nhân tạo trong ống nghiệm – khi bị viêm tắc vòi trứng ở người vợ.

c)

Bơm tinh trùng vào bào tương của noãn – nếu tinh trùng không qua được màng trong suốt.

d)

Tất cả đều đúng.

40.

Giai đoạn phôi được tính trong khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Từ tuần thứ 3 đến hết tuần thứ 8.

b)

Từ tuần thứ 9 đến lúc đẻ.

c)

Từ tuần thứ nhất đến hết tuần thứ 8.

d)

Tất cả đều sai.

41.

Trong tuần lễ thứ 2, phôi phát triển theo “qui luật số 2” là gồm đặc điểm nào sau đây?

a)

Nguyên bào nuôi biệt hóa thành 2 lớp (lá nuôi tế bào và lá nuôi hợp bào).

b)

Phôi hình đĩa có 2 lá (thượng bị phôi và hạ bị phôi).

c)

Túi noãn hoàng được hình thành 2 lần (nguyên phát và thứ phát).

d)

Tất cả đều đúng.

42.

Phôi làm tổ trong nội mạc tử cung ở giai đoạn nào sau đây?

a)

Phôi nang.

b)

Phôi đầu.

c)

Hợp tử.

d)

Phôi vị.

43.

Phôi thường làm tổ ở vị trí nào sau đây?

a)

Mặt trước của đáy tử cung.

b)

Mặt dưới thân tử cung.

c)

Mặt sau của đáy tử cung.

d)

Tất cả đều đúng.

44.

Phôi làm tổ lạc chỗ trong vòi trứng thường gặp nhất ở vị trí nào sau đây?

a)

Đoạn kẽ.

b)

Đoạn eo.

c)

Đoạn bóng.

d)

Đoạn loa.

45.

Thay đổi nào sau đây không đúng ở giai đoạn tạo phôi vị?

a)

Biến đổi phôi 2 lá thành phôi 3 lá (nội bi, trung bi và ngoại bi).

b)

Xác lập trục đầu-đuôi và các mặt phẳng đối xứng 2 bên.

c)

Quy định vị trí các cấu trúc mầm của các mô và các cơ quan.

d)

Hình thành túi noãn hoàng thứ phát.

46.

Cấu trúc nào sau đây quyết định quá trình tạo phôi vị?

a)

Đường nguyên thủy.

b)

Ống dây sống.

c)

Dây sống.

d)

Hạ bị phôi.

47.

Đường nguyên thủy có nguồn gốc từ lá phôi nào sau đây?

a)

Hạ bị phôi.

b)

Thượng bị phôi.

c)

Nội bị phôi.

d)

Tất cả đều đúng.

48.

Tấm thần kinh có nguồn gốc từ lá phôi nào sau đây?

a)

Nội bi.

b)

Ngoại bi.

c)

Trung bi.

d)

Tất cả đều sai.

49.

Câu 122: Đĩa phôi 3 lá gồm những lá phôi nào sau đây?

a)

Ngoại bì, trung bì, nội bì

b)

Ngoại bì, trung bì, trung mô

c)

Nội bì, trung mô, ngoại mô

d)

Trung bì, nội mô, ngoại mô

50.

Trong thai kỳ, các biến cố quan trọng thường xảy ra ở khoảng thời gian nào?

a)

3 tháng đầu.

b)

3 tháng giữa.

c)

3 tháng cuối.

d)

Tất cả đều đúng.

51.

Xác định 1 câu sai sau đây:

a)

Nội bì là nguồn gốc của: Biểu mô đường hô hấp; biểu mô ống tiêu hóa; gan và tụy.

b)

Trung bì là nguồn gốc của: Mô liên kết; mô cơ; tuyến sinh dục và đường sinh dục.

c)

Đường nguyên thủy bao gồm: Rãnh nguyên thủy, nút nguyên thủy và dây sống.

d)

Ngoại bì là nguồn gốc của: Biểu bì da; ống thần kinh và mào thần kinh.

52.

Cơ chế của sự khép phôi bao gồm những yếu tố nào sau đây?

a)

Túi ối tăng trưởng mạnh hơn so với túi noãn hoàng.

b)

Đĩa phôi tăng trưởng mạnh.

c)

Bản phôi mỏng dễ uốn.

d)

Tất cả đều đúng.

53.

Bánh nhau có đặc điểm nào sau đây là đúng?

a)

Cơ quan liên lạc giữa mẹ và con.

b)

Đảm nhiệm chức năng hô hấp, dinh dưỡng, bài tiết và bảo vệ cho phôi thai.

c)

Được hình thành từ phần nhau mẹ và nhau con.

d)

Tất cả đều đúng.

54.

Các múi nhau được nhìn rõ bằng mắt thường ở mặt nào của bánh nhau?

a)

Mặt đáy (về phía mẹ).

b)

Mặt đỉnh (về phía con).

c)

a và b đều đúng.

d)

a và b đều sai.

55.

Vào tuần thứ 20, hàng rào nhau thai gồm các cấu trúc nào sau đây?

4 lines
56.

Dây rốn của thai nhi thường có chiều dài bao nhiêu cm?

a)

60 cm.

b)

55 cm.

c)

65 cm.

d)

50 cm.

57.

Trong quá trình phát triển phôi thai, nước ối có vai trò nào sau đây?

a)

Ngăn không cho màng ối dính vào thai.

b)

Giúp thai tránh các tác động từ bên ngoài.

c)

Giúp thai di chuyển tự do để hệ cơ-xương phát triển.

d)

Tất cả đều đúng.

58.

Sinh đôi cùng trứng khác với sinh đôi khác trứng bởi đặc điểm nào sau đây?

a)

Hai trẻ cùng giới tính và giống nhau in đúc.

b)

Hai trẻ giống nhau in đúc nhưng có thể khác giới.

c)

Hai trẻ cùng giới và giống nhau ở mức độ anh-em ruột.

d)

Chỉ có b và c đúng.

59.

Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với sinh đôi cùng trứng?

a)

Do một noãn thụ tinh với một tinh trùng.

b)

Cùng chất liệu di truyền.

c)

Đặc điểm sinh học như nhau.

d)

Có thể khác giới.

60.

Dị tật bẩm sinh có các đặc điểm nào sau đây?

a)

Là những bất thường về cấu trúc hoặc chức năng xảy ra trong giai đoạn phôi thai;

b)

Biểu hiện ở mức độ đại thể hoặc vi thể, dưới dạng nhẹ hoặc nặng;

c)

Có thể xuất hiện 1 dị tật hoặc nhiều dị tật.

d)

Tất cả đều đúng.

61.

Song thai cùng trứng dính nhau thường do mầm phôi tách đôi ở giai đoạn nào sau đây?

a)

Hai phôi bào.

b)

Mô đệm gai nhau.

c)

Lá nuôi tế bào và lá nuôi hợp bào.

d)

Tất cả đều đúng.

62.

Đặc điểm nào sau đây là đúng đối với dị tật bẩm sinh thai trong thai?

a)

Sinh đôi cùng trứng;

b)

Có 1 thai sống và 1 thai chết;

c)

Thai chết tồn tại bên trong cơ thể thai sống;

d)

Tất cả đều đúng.

63.

Vào cuối tuần thứ 4 sau thụ tinh, ống tim nội mô (tim nguyên thủy) có mấy đoạn?

a)

7 đoạn (cung động mạch chủ I, cung động mạch chủ II; thân động mạch; hành tim; tâm thất nguyên thủy; tâm nhĩ nguyên thủy; xoang tĩnh mạch).

b)

5 đoạn (thân động mạch; hành tim; tâm thất nguyên thủy; tâm nhĩ nguyên thủy; xoang tĩnh mạch).

c)

4 đoạn (hành tim; tâm thất nguyên thủy; tâm nhĩ nguyên thủy; xoang tĩnh mạch).

d)

3 đoạn (hành tim; tâm thất nguyên thủy; tâm nhĩ nguyên thủy).

64.

Để có trái tim tương lai, ống tim nội mô phải qua các biến đổi nào sau đây?

a)

Phát triển theo chiều dài và gấp khúc;

b)

Phát triển không đều của các buồng tim;

c)

Ngăn các buồng tim;

d)

Tất cả đều đúng.

65.

Tuần hoàn máu trước sinh ở thai có mấy chỗ thông nối?

a)

1 (ống tĩnh mạch).

b)

2 (ống tĩnh mạch; ống động mạch).

c)

3 (ống tĩnh mạch; lỗ bầu dục; ống động mạch).

d)

4 (ống tĩnh mạch; lỗ bầu dục; ống động mạch; ống nhĩ – thất).

66.

Tứ chứng Fallot là hội chứng gồm những dị tật nào sau đây?

a)

Hẹp động mạch phổi kèm phì đại thất phải;

b)

Thông liên thất;

c)

Động mạch chủ mở vào cả 2 tâm thất;

d)

Tất cả đều đúng.

67.

Ống ruột nguyên thủy có nguồn gốc từ lá phôi nào sau đây?

a)

Phôi đầu.

b)

Phôi dâu.

c)

Phôi hai lá.

d)

Tất cả đều sai.

68.

Ống ruột nguyên thủy gồm những phần nào sau đây?

a)

Ruột trước.

b)

Ruột giữa.

c)

Ruột sau.

d)

Tất cả đều đúng.

69.

Màng nhốp là nguồn gốc của cấu trúc nào sau đây?

a)

Vách niệu – trực tràng.

b)

Màng niệu – sinh dục.

c)

Màng hậu môn.

d)

b và c đúng.

70.

Bất thường nào sau đây không phải là di tích của cuống noãn hoàng?

a)

Hẹp ống tiêu hóa.

b)

U nang noãn hoàng.

c)

Rốn rốn - mạc treo.

d)

Túi thừa Merkel.

71.

Hệ tiết niệu phát sinh từ cấu trúc nào sau đây?

a)

Trung bì cận trục.

b)

Trung bì trung gian.

c)

Trung bì bên.

d)

Nội bì.

72.

Mào niệu – sinh dục được hình thành từ cấu trúc nào sau đây?

a)

Trung thận.

b)

Hậu thận.

c)

Mầm tuyến sinh dục.

d)

Trung thận và mầm tuyến sinh dục.

73.

Mầm niệu quản được hình thành tại vị trí nào sau đây?

4 lines
74.

Hệ sinh dục có cùng nguồn gốc với cấu trúc nào sau đây?

a)

Hệ tiêu hóa.

b)

Hệ tiết niệu.

c)

Hệ tim mạch.

d)

Quai ruột nguyên thủy.

75.

Tế bào sinh dục nguyên thủy xuất hiện đầu tiên ở cấu trúc nào sau đây?

a)

Mầm tuyến sinh dục.

b)

Thành trước túi noãn hoàng.

c)

Thành sau túi noãn hoàng.

d)

Thành sau túi noãn hoàng gần niệu nang.

76.

Trong quá trình phát triển phôi có giới tính nữ, tế bào sinh dục nguyên thủy biệt hóa thành tế bào hoặc cấu trúc nào sau đây?

a)

Noãn nguyên bào.

b)

Noãn bào 1.

c)

Nang trứng nguyên thủy.

d)

Tế bào nang.

77.

Tuyến ngoại tiết có kiểu chế tiết

a)

Tuyến ống thẳng

b)

Tuyến ống đơn

c)

Tuyến ống chia nhánh

d)

Tuyến ống cong queo

78.

Chức năng không thuộc về da:

a)

Điều hòa thân nhiệt

b)

Dự trữ máu

c)

Chuyển hóa

d)

Hô hấp

e)

Bài tiết

79.

Tế bào khối vuông hoặc trụ phân bố ở lớp nào của biểu bì da?

a)

Lớp đáy

b)

Lớp sừng

c)

Lớp gai

d)

Lớp hạt

80.

Chất trung gian hóa học dẫn truyền xung động thần kinh có chủ yếu ở cấu trúc nào sau đây?

a)

A. Thể Nissl

b)

B. Tiền synap

c)

C. Hậu synap

d)

D. Thân nơron

81.

Lớp cấu tạo nào của biểu bì tựa trên màng đáy?

a)

Lớp Malpighi

b)

Lớp hạt

c)

Lớp đáy

d)

Lớp bông

82.

Cấu trúc dẫn luồng khí ra khỏi thân nơron là?

a)

Sợi trục

b)

Sợi nhánh

c)

Dây thần kinh

d)

Sợi thần kinh

83.

Nang trứng có hóc điển hình không có noãn bào nào?

a)

Gò noãn

b)

Vòng tia

c)

Noãn bào II

d)

Lớp hạt

84.

Tuyến mồ hôi có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Cấu tạo kiểu ống đơn cong queo

b)

Có thể chế tiết kiểu toàn vẹn

c)

Có thể chế tiết kiểu bán hủy

d)

Có thể chế tiết kiểu toàn hủy