wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 3: Ô NHIỄM NƯỚC

Total questions: 85

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Dựa trên số dân số hộ quy hoạch và tiêu chuẩn thải nước đối với đô thị mới “Nhà có vòi tắm hoa sen” là bao nhiêu?

a)

100 - 200 lít /người.ngày

b)

200 - 250 lít /người.ngày

c)

400 - 600 lít /người.ngày

d)

800 - 1000 lít /người.ngày

2.

Dựa trên số dân số hộ quy hoạch và tiêu chuẩn thải nước đối với đô thị mới “Nhà có bồn nước giếng” là bao nhiêu?

a)

100 - 200 lít /người.ngày

b)

200 - 250 lít /người.ngày

c)

400 - 600 lít /người.ngày

d)

800 - 1000 lít /người.ngày

3.

Dựa trên số dân số hộ quy hoạch và tiêu chuẩn thải nước đối với đô thị mới “Khu du lịch/ resort” là bao nhiêu?

a)

100 - 200 lít /người.ngày

b)

200 - 250 lít /người.ngày

c)

400 - 600 lít /người.ngày

d)

800 - 1000 lít /người.ngày

4.

Tách các chất không tan và 1phần dạng keo (song chắn rác, lắng cát, lắng, vớt dầu...) thuộc quá trình xử lý nào sau đây?

a)

Xử lý cơ học

b)

Xử lý hóa lý

c)

Xử lý sinh học

d)

Xử lý cạn

5.

Biến đổi hóa học và kết hợp cơ học keo tụ hấp thụ hấp thụ phụ thuộc vào quá trình xử lý nào sau đây?

a)

Xử lý cơ học

b)

Xử lý hóa lý

c)

Xử lý sinh học

d)

Xử lý cạn

6.

Dùng VSV oxy hóa các chất hữu cơ gián keo và hòa tan điều kiện tự nhiên và nhân tạo cánh đồng tưới hồ sinh học lò oxy hóa bể lọc sinh học bùn hoạt tính thuộc quá trình xử lý nào sau đây?

a)

Xử lý cơ học

b)

Xử lý hóa lý

c)

Xử lý sinh học

d)

Xử lý cạn

7.

Xử lý các chất thải tạo thành trong quá trình xử lý cơ học, hóa học, sinh học (bể metan, sân phơi bùn,...) thuộc quá trình xử lý nào sau đây?

a)

Xử lý cơ học

b)

Xử lý hóa lý

c)

Xử lý sinh học

d)

Xử lý cạn

8.

Hệ thống quản lý nước thải bao gồm thành phần nào sau đây?

a)

Nguồn thải, mạng lưới thoát nước thải, thu gom và vận chuyển nước thải, trạm xử lý nước thải, công trình xả vào nguồn tiếp nhận.

b)

Nguồn nước sạch, bể chứa nước mưa, hệ thống tưới tiêu và hồ điều hòa.

c)

Nhà máy cấp nước, đường ống dẫn nước sinh hoạt, bể lắng và hệ thống lọc nước.

d)

Hồ chứa nước, đập thủy điện, đường ống dẫn nước và hệ thống phát điện.

9.

Các loại chất ô nhiễm nào được tìm thấy trong dầu vào của nước thải?

a)

Kim loại nặng

b)

Vi sinh vật gây bệnh

c)

Chất hữu cơ

d)

Chất phóng xạ

10.

Quá trình sinh hóa được phân loại dựa vào môi trường sinh hóa bao gồm các quá trình nào sau đây

a)

Quá trình hiếu khí

b)

Quá trình kị khí

c)

Quá trình yếm khí

d)

Quá trình hiếu khí kị khí thiếu khí

11.

Vi sinh vật tự nhiên có khả năng tự làm sạch môi trường?

a)

Đất, nước

b)

Đất, nước, không khí

c)

Không khí

d)

Nước

12.

Sản phẩm của quá trình phân hủy sinh học kị khí các thành phần hữu cơ có khả năng phân hủy sinh học trong nước là

a)

Các khí sinh học (biogas)

b)

Phân compost

c)

CO₂, H₂S

d)

H₂S, N₂O

13.

BOD là thông số dùng để

a)

Đánh giá nguồn nước ô nhiễm về mặt dinh dưỡng

b)

Đo đạc lượng do sử dụng do vsv trong quá trình oxy hóa chất hữu cơ

14.

BOD là thần số đánh giá nguồn nước ô nhiễm về mặt

a)

Chất hữu cơ dễ phân hủy sinh học

b)

Dinh dưỡng

c)

Vi sinh gây bệnh

d)

Kim loại nặng trong nước

15.

Các phản ứng sinh hóa đang xảy ra trong thí nghiệm phân tích BOD?

a)

Oxy hóa chất hữu cơ hô hấp nội bào

b)

Oxy hóa chất hữu cơ tổng hợp tế bào và hô hấp nội bào

c)

Hô hấp nội bào

d)

Tổng thể tổng hợp tế bào hô hấp nội bào

16.

BOD₅ để chỉ bao nhiêu (%) lượng chất hữu cơ đã bị oxi hóa

a)

95 - 99%

b)

70 - 80%

c)

60 - 70%

d)

50 - 60%

17.

BOD₂₀ để chỉ bao nhiêu (%) lượng chất hữu cơ đã bị oxi hóa

a)

95 - 99%

b)

70 - 80%

c)

60 - 70%

d)

50 - 60%

18.

phản ứng nào sau đây xảy ra trong quá trình oxy hóa các hợp chất hữu cơ?

4 lines
19.

Trong một dây chuyền công nghệ xử lý nước thải xử lý bậc 2 dùng để chỉ công trình nào

a)

Công trình xử lý sinh học và lắng 2

b)

Bể lắng một

c)

Bể khử trùng

d)

Song chắn rác bể lắng cát

20.

Quá trình bùn hoạt tính và quá trình nào

a)

Vi sinh vật sinh trưởng ở dạng lơ lửng

b)

Vi sinh vật sinh trưởng ở dạng dính bám

c)

Vi sinh vật sinh trưởng ở dạng lơ lửng kết hợp dính bám

d)

Vi sinh vật bám trên các giá thể trơn

21.

Các thông các công trình xử lý nước thải áp dụng quá trình sinh học hiếu khí sinh trưởng lơ lửng gồm

a)

Aerotank, SBR

b)

Aerotank, SBR, lọc sinh học nhỏ giọt, hồ sinh học hiếu khí làm thoáng cưỡng bức

c)

Aerotank, SBR, hồ sinh học hiếu khí làm thoáng cưỡng bức

d)

Aerotank, SBR, mương oxy hóa, hồ sinh học hiếu khí làm thoáng cưỡng bức

22.

Vi sinh vật chủ yếu trong bông bùn hoạt tính là

a)

Vi sinh vật tự dưỡng

b)

Vi sinh vật nhẹ dưỡng quang năng

c)

Vi sinh vật dị dưỡng

23.

Khi sử dụng bể Aerotank trong xử lý nước thải bắt buộc phải có

a)

Hệ thống cấp khí

b)

Cánh khuấy

c)

Hệ thống châm hóa chất

d)

Đầu dò pH

24.

Quá trình XLNT bằng bùn hoạt tính nuôi lẫn trong dây phản ứng hiếu khí gồm các công đoạn sau

a)

Khuấy trộn đều nước thải ở BHT trong thể tích V của bể phản ứng làm thoáng bằng khí nén hoặc khuấy trộn bề mặt NT và BHT

b)

Khuấy trộn đều nước thải với BHT trong thể tích V của bể phản ứng làm thoáng bằng khí nén hoặc khuấy trộn bề mặt NT và BHT, làm trong nước và tách bùn hoạt tính ra khỏi hỗn hợp với bể lắng 2, tuần hoàn lại một tượng bùn cần thiết từ bể lắng 2 vào bể Aerotank để trộn với NT đi vào, xả bùn dư và xử lý bùn nén bùn dư

c)

Tuần hoàn lại một lượng bùn cần thiết từ bể lắng 2 và bể aerotank để hòa trộn với NT đi vào, xả bùn dư và xử lý bùn

d)

Khuấy trộn đều nước thải ở BHT trong thể tích V của bể phản ứng làm thoáng bằng khí nén hoặc khuấy trộn bề mặt NT và BHT làm trong nước và tách bùn hoạt tính ra khỏi hỗn hợp với bể lắng 2, tuần hoàn lại một tượng bùn cần thiết từ bể lắng 2 vào bể aerotank để trộn với NT đi vào, xả bùn dư và xử lý bùn nén bùn dư

25.

việc phân tách hỗn hợp trong bể Aerotank được thực hiện tại công trình nào:

a)

Bể lắng 1

b)

Bể lắng 2

c)

Bể chứa bùn

d)

Bể điều hòa

26.

Cung cấp đủ lượng oxy một cách liên tục và duy trì bùn hoạt tính ở trạng thái lơ lửng

a)

Cung cấp đủ lượng oxy một cách liên tục và duy trì bùn hoạt tính ở trạng thái lơ lửng

b)

Xáo trộn đều VSV (bùn) và cho trong nước thải và chúng sử dụng chúng như nguồn thức ăn

c)

Cung cấp đủ lượng oxy một cách liên tục và duy trì bùn hoạt tính ở trạng thái lơ lửng, xáo trộn đều VSV (bùn) và cho trong nước thải và chúng sử dụng chúng như nguồn thức ăn, khi vsv phát triển và được xáo trộn bởi không khí chúng sẽ kết lại thành khối với nhau tạo thành bông bùn hoạt tính.

d)

Cung cấp đủ lượng oxy một cách liên tục và duy trì bùn hoạt tính ở trạng thái lơ lửng, xáo trộn đều VSV (bùn) và cho trong nước thải và chúng sử dụng chúng như nguồn thức ăn, khi vsv phát triển và được xáo trộn bởi không khí chúng sẽ kết lại thành khối với nhau tạo thành bông bùn hoạt tính, vsv thực hiện phân hủy nội bào

27.

Hạn chế khi sử dụng trong xử lý nước thải

a)

Tiêu thụ năng lượng cao

b)

Năng lượng bùn sinh ra lớn

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Thời gian xử lý rất ngắn

28.

Tuần hoàn bùn hoạt tính trong bể aerotank nhằm mục đích

a)

Tăng nồng độ cơ chất cho bể aerotank

b)

Duy trì đủ nồng độ bùn hoạt tính trong bể aerotank

c)

Giảm lượng bùn dư thải bỏ

d)

Giảm nồng độ bod trong bể

29.

Mùi sinh ra trong quá trình phân hủy sinh học trong hồ kị khí do?

a)

H₂S

b)

CO₂

c)

CH₄

d)

NH₃

30.

Hình ảnh sau đây cho biết A là gì

a)

Mạng lưới thoát nước thải

b)

Trạm bơm nước thải

c)

Xây trạm xử lý

d)

Công trình xả

31.

Hình sau đây cho biết B là gì (Hình ô vuông nhỏ)

a)

Mạng lưới thoát nước thải

b)

Trạm bơm nước thải

c)

Xây trạm xử lý

d)

Công trình xả

32.

Hình sau cho biết C là gì

a)

Mạng lưới thoát nước thải

b)

Trạm bơm nước thải

c)

Xây trạm xử lý

d)

Công trình xả

33.

Hình sau đây - Cho biết C là gì?

a)

Mạng lưới thoát nước thải

b)

Trạm bơm nước thải

c)

Xây trạm xử lý

d)

Công trình xả

34.

Hình sau đây cho biết D là gì?

a)

Mạng lưới thoát nước thải

b)

Trạm bơm nước thải

c)

Xây trạm xử lý

d)

Công trình xả

35.

Câu 109: Dây chuyền công nghệ trạm xử lý nước thải tại nhà máy giấy bao gồm các hạng mục công trình được liệt kê dưới đây. Điền vào chỗ trống: 1 ________ gom rác thải

a)

bể

b)

máy

c)

ống

d)

quạt

36.

Câu 109: Dây chuyền công nghệ trạm xử lý nước thải tại nhà máy giấy bao gồm các hạng mục công trình được liệt kê dưới đây. Điền vào chỗ trống: 2 ________ chắn rác

a)

song

b)

bể

c)

máy

d)

ống

37.

Câu 109: Dây chuyền công nghệ trạm xử lý nước thải tại nhà máy giấy bao gồm các hạng mục công trình được liệt kê dưới đây. Điền vào chỗ trống: 3 ________ keo tụ tạo bông

a)

bể

b)

máy

c)

ống

d)

van

38.

Vào các hạng mục công trình ở trên anh chị hiện sắp xếp lại các công trình trên theo đúng thứ tự sau độ công nghệ xử lý nước thải của nhà máy giấy

a)

A. 2-5-1-7-3-8-4-9-6-10

b)

B. 2-5-1-3-7-8-9-4-6-10

c)

C. 2-5-1-3-7-8-4-9-10-6

d)

D. 2-1-7-5-3-8-4-9-10-6

39.

Công nghệ phương pháp chính xử lý nước thải sản xuất thép

a)

Keo tụ - tạo bông

b)

Hấp phụ

c)

Sinh học hiếu khí

d)

Sinh học kỵ khí

40.

Sơ đồ công nghệ trên có thể xử lý loại nước thải nào sau đây?

a)

Nước thải sinh hoạt – ô nhiễm mức độ nhẹ

b)

Nước thải xi mạ

c)

Nước rỉ ắc

41.

Quy chuẩn kỹ thuật QC về nước thải công nghiệp (áp dụng chung cho các ngành công nghiệp) được quy ước quy chuẩn nào sau đây?

a)

A. QCVN 40:2011/BTNMT

b)

B. QCVN 14-MT2015/BTNMT

c)

C. QCVN 28:2010/BTNMT

d)

D. QCVN 01:2008/BTNMT

42.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế được quy ước quy chuẩn nào sau đây?

a)

QCVN 40:2011/BTNMT

b)

QCVN 14-MT2015/BTNMT

c)

QCVN 28:2010/BTNMT

d)

QCVN 01:2008/BTNMT

43.

Quy chuẩn kỹ thuật QG về nước thải CN chế biến cao su thiên nhiên được quy ước quy chuẩn nào sau đây?

a)

QCVN 40:2011/BTNMT

b)

QCVN 14-MT2015/BTNMT

c)

QCVN 28:2010/BTNMT

d)

QCVN 01:2008/BTNMT

44.

Tên đầy đủ QCVN 11:2008/BTNMT là gì?

a)

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp chế biến thủy sản

b)

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp giấy và bột giấy

c)

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp dệt may

d)

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn

45.

Tên đầy đủ QCVN 12:2008/BTNMT là gì?

a)

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp chế biến thủy sản

b)

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp giấy và bột giấy

c)

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp dệt may

d)

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn

46.

Tên đầy đủ QCVN 13:2008/BTNMT là gì?

a)

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp chế biến thủy sản

b)

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp giấy và bột giấy

c)

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp dệt may

d)

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn

47.

Tên đầy đủ QCVN 25:2009/BTNMT là gì?

a)

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp chế biến thủy sản

b)

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp giấy và bột giấy

c)

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp dệt may

d)

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn

48.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của kho và cửa hàng xăng dầu được quy ước quy chuẩn nào sau đây?

a)

QCVN 29:2010/BTNMT

b)

QCVN 35:2010/BTNMT

c)

QCVN 52:2013/BTNMT

d)

QCVN 13:2008/ BTNMT

49.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước khai thác thải từ các công trình dầu khí trên biển được quy ước quy chuẩn nào sau đây?

a)

QCVN 29:2010/BTNMT

b)

QCVN 35:2010/BTNMT

50.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp sản xuất thép được quy ước quy chuẩn nào sau đây?

a)

QCVN 29:2010/BTNMT

b)

QCVN 35:2010/BTNMT

c)

QCVN 52:2013/BTNMT

d)

QCVN 13:2008/BTNMT

51.

Trong QCVN 40:2011/BTNMT – Quy chuẩn KTQG về nước thải công nghiệp Kd được quy ước là gì?

a)

Hệ số nguồn tiếp nhận nước thải ứng với lưu lượng dòng chảy của sông, suối, khe, rạch, kênh, mương, dung tích của hồ, ao, đầm, mục đích sử dụng của vùng nước biển ven bờ

b)

Hệ số lưu lượng nguồn thải ứng với tổng lưu lượng nước thải của các cơ sở công nghiệp khi xả vào nguồn tiếp nhận nước thải

c)

Giá trị tối đa cho phép của thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp khi xả vào nguồn tiếp nhận nước thải, tính bằng miligam trên lít (mg/l)

d)

Giá trị của thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp

52.

Trong QCVN 40:2011/BTNMT – Quy chuẩn KTQG về nước thải công nghiệp Kr được quy ước là gì?

a)

Hệ số nguồn tiếp nhận nước thải ứng với lưu lượng dòng chảy của sông, suối, khe, rạch, kênh, mương, dung tích của hồ, ao, đầm, mục đích sử dụng của vùng nước biển ven bờ

b)

Hệ số lưu lượng nguồn thải ứng với tổng lưu lượng nước thải của các cơ sở công nghiệp khi xả vào nguồn tiếp nhận nước thải

c)

Giá trị tối đa cho phép của thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp khi xả vào nguồn tiếp nhận nước thải, tính bằng miligam trên lít (mg/l)

d)

Giá trị của thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp

53.

Trong QCVN 40:2011/BTNMT – Quy chuẩn KTQG về nước thải công nghiệp Cmax được quy ước là gì?

a)

Hệ số nguồn tiếp nhận nước thải ứng với lưu lượng dòng chảy của sông, suối, khe, rạch, kênh, mương, dung tích của hồ, ao, đầm, mục đích sử dụng của vùng nước biển ven bờ

b)

Hệ số lưu lượng nguồn thải ứng với tổng lưu lượng nước thải của các cơ sở công nghiệp khi xả vào nguồn tiếp nhận nước thải

c)

Giá trị tối đa cho phép của thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp khi xả vào nguồn tiếp nhận nước thải, tính bằng miligam trên lít (mg/l)

d)

Giá trị của thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp

54.

Trong QCVN 40:2011/BTNMT – Quy chuẩn KTQG về nước thải công nghiệp C được quy ước là gì?

a)

Hệ số nguồn tiếp nhận nước thải ứng với lưu lượng dòng chảy của sông, suối, khe, rạch, kênh, mương, dung tích của hồ, ao, đầm, mục đích sử dụng của vùng nước biển ven bờ

b)

Hệ số lưu lượng nguồn thải ứng với tổng lưu lượng nước thải của các cơ sở công nghiệp khi xả vào nguồn tiếp nhận nước thải

c)

Giá trị tối đa cho phép của thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp khi xả vào nguồn tiếp nhận nước thải, tính bằng miligam trên lít (mg/l)

d)

Giá trị của thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp

55.

Trong QCVN 40:2011/BTNMT – Quy chuẩn KTQG về nước thải công nghiệp, thông số nào sau đây áp dụng trường hợp Cmax = C?

a)

pH

b)

Độ đục

c)

Tổng nito

d)

Tổng photpho

56.

Lưu lượng dòng chảy nguồn tiếp nhận nước thải 1000 m³/s tương ứng với hệ số Kq là bao nhiêu đối với QCVN 40:2011/BTNMT?

a)

Kq = 1

b)

Kq = 0.5

c)

Kq = 2

d)

Kq = 1.5

57.

Lưu lượng dòng chảy nguồn tiếp nhận nước thải 10 triệu mét khối tương ứng với hệ số Kq là bao nhiêu đối với QCVN 40:2011/BTNMT?

a)

0,6

b)

0,8

c)

0,9

d)

1,0

58.

Trường hợp hồ, ao, đầm không có số liệu về dung tích thì áp dụng giá trị Kq là bao nhiêu đối với QCVN 40:2011/BTNMT?

a)

0,6

b)

0,8

c)

0,9

d)

1,0

59.

Lưu lượng dòng chảy nguồn tiếp nhận nước thải xi mạ 1000 m³/ngày. đêm tương ứng với hệ số Kq là bao nhiêu đối với QCVN 40:2011/BTNMT?

a)

0,9

b)

1,0

c)

1,1

d)

1,2

60.

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với QCVN 14-MT:2015/BTNMT?

a)

Không áp dụng quy chuẩn này đối với hộ gia đình, các nguồn thải nước thải sinh hoạt nhỏ hơn 05 (năm) mét khối/ ngày đêm (m3/24h)

b)

Áp dụng cho tất cả các nguồn thải nước thải sinh hoạt

c)

Áp dụng cho các nguồn thải nước thải công nghiệp

d)

Áp dụng cho các nguồn thải nước thải y tế

61.

Cột B1 Bảng 1 trong QCVN 14-MT: 2015/BTNMT đối với cơ sở nào sau đây

a)

Cơ sở xả nước thải vào nguồn nước dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt.

b)

Cơ sở xả nước thải vào hệ thống thoát nước đô thị để tiếp tục xử lý.

c)

Cơ sở xả nước thải vào nguồn nước không dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt.

d)

Cơ sở xả nước thải ra biển.

62.

Cột A Bảng 1 trong QCVN 14-MT: 2015/BTNMT đối với cơ sở nào sau đây

a)

Cơ sở xả nước thải vào nguồn nước dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt.

b)

Cơ sở xả nước thải vào hệ thống thoát nước đô thị để tiếp tục xử lý.

c)

Cơ sở xả nước thải vào nguồn nước không dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt.

d)

Cơ sở xả nước thải ra biển.

63.

Lưu lượng nguồn thải sinh hoạt 3000 m³/ngày.đêm tương ứng với hệ số Kₜ là bao nhiêu đối với QCVN 14-MT: 2015/BTNMT- Cơ sở có lượng nước lớn hơn hoặc bằng 1500 mét khối/ngày.đêm?

a)

0,9

b)

1,0

c)

1,1

d)

1,2

64.

Tên đầy đủ của Nghị Định 88/2007/NĐ-CP ngày 28-5-2007 là gì?

4 lines
65.

Nghị Định 88/2007/NĐ-CP ngày 28-5-2007 gồm bao nhiêu chương và điều được quy định trong NĐ?

a)

9 chương với 65 điều

b)

8 chương với 66 điều

c)

9 chương với 64 điều

d)

8 chương với 65 điều

66.

Vi khuẩn Escherichia Coli có trong nước thải thường sẽ gây ra bệnh gì?

a)

Tiêu chảy

b)

Ngộ độc thức ăn

c)

Sốt, nhức đầu, bệnh hô hấp

d)

Sốt cao, tiêu chảy, loét ruột non

67.

Vi khuẩn Salmonella có trong nước thải thường sẽ gây ra bệnh gì?

a)

Tiêu chảy

b)

Ngộ độc thức ăn

c)

Sốt, nhức đầu, bệnh hô hấp

d)

Sốt cao, tiêu chảy, loét ruột non

68.

Vi khuẩn Legionella pneumophila có trong nước thải thường sẽ gây ra bệnh gì?

a)

Tiêu chảy

b)

Ngộ độc thức ăn

c)

Sốt, nhức đầu, bệnh hô hấp

69.

Vi khuẩn Salmonella typhi có trong nước thải thường sẽ gây ra bệnh gì?

a)

Tiêu chảy

b)

Ngộ độc thức ăn

c)

Sốt, nhức đầu, bệnh hô hấp

d)

Sốt cao, tiêu chảy, loét ruột non

70.

Quá trình liên quan đến khả năng đồng hóa các chất bẩn hữu cơ và hồi phục lại chất lượng nước được gọi là?

a)

Khả năng tự làm sạch của dòng sông

b)

Quá trình pha loãng (dilution)

c)

Quá trình lắng đọng (sedimentation)

d)

Quá trình phân hủy sinh học

71.

Chỉ tố - Indicator là gì?

a)

Một số đo của 1 yếu tố xác định hoặc cung cấp thông tin nền tảng

b)

Một số đo lượng được tính từ 1 bộ các chỉ tố qua những công thức tính toán phức tạp

c)

Nhiều số đo của các yếu tố xác định hoặc cung cấp thông tin nền tảng

d)

Nhiều số đo lượng được tính từ 1 bộ các chỉ tố qua những công thức tính toán phức tạp

72.

Chỉ tố - Index là gì?

a)

Một số đo của 1 yếu tố xác định hoặc cung cấp thông tin nền tảng

b)

Một số đo lượng được tính từ 1 bộ các chỉ tố qua những công thức tính toán phức tạp

c)

Nhiều số đo của các yếu tố xác định hoặc cung cấp thông tin nền tảng

d)

Nhiều số đo lượng được tính từ 1 bộ các chỉ tố qua những công thức tính toán phức tạp

73.

Chỉ tổ nhóm Coliform (đại diện là E.Coli) có ý nghĩa gì?

a)

Nước mới bị nhiễm phân, nguy hiểm

b)

Nước nhiễm phân do động vật máu nóng

c)

Nước nhiễm phân trong thời gian 24h

d)

Nước bị nhiễm phân đã lâu

74.

Chỉ tổ nhóm Coliform phân có ý nghĩa gì?

a)

Nước mới bị nhiễm phân, nguy hiểm

b)

Nước nhiễm phân do động vật máu nóng

c)

Nước nhiễm phân trong thời gian 24h

d)

Nước bị nhiễm phân đã lâu

75.

Chỉ tổ nhóm Streptococci (đặc trưng là Streptococu faecalis) có ý nghĩa gì?

a)

Nước mới bị nhiễm phân, nguy hiểm

b)

Nước nhiễm phân do động vật máu nóng

c)

Nước nhiễm phân trong thời gian 24h

d)

Nước bị nhiễm phân đã lâu

76.

Chỉ tổ nhóm Clostridia khử sunfide (đặc trưng là Clostridium perfringrns) có ý nghĩa gì?

a)

Nước mới bị nhiễm phân, nguy hiểm

b)

Nước nhiễm phân do động vật máu nóng

c)

Nước nhiễm phân trong thời gian 24h

d)

Nước bị nhiễm phân đã lâu

77.

Thông số nào sau đây ảnh hưởng đến thủy sinh, thiếu hụt DO trầm trọng, tạo điều kiện yếm khí hình thành mùi hôi?

a)

COD

b)

BOD

78.

Thông số nào sau đây lắng đọng ở nguồn tiếp nhận, tạo điều kiện yếm khí hình thành mùi hôi?

a)

A. COD, BOD

b)

B. SS

c)

C. pH

d)

D. Nhiệt độ

79.

Thông số nào sau đây ảnh hưởng đến thủy sinh, gây ăn mòn đường ống thiết bị hoặc lắng cặn trong mương dẫn, đường ống?

a)

A. COD, BOD

b)

B. SS

c)

C. pH

d)

D. Nhiệt độ

80.

Tác nhân nào sau đây gây ra “Hiện tượng phú dưỡng hóa” ảnh hưởng đến chất lượng sông ngòi?

a)

A. Amôniă, photpho

b)

B. Chất hữu cơ khó phân hủy sinh học

c)

C. Màu

d)

D. Dầu mỡ

81.

Tác nhân nào gây ra “Độc hại và tích lũy sinh học, ung thư” ảnh hưởng đến chất lượng sông ngòi?

a)

Amôniă, photpho

b)

Chất hữu cơ khó phân hủy sinh học

c)

Màu

d)

Dầu mỡ

82.

Tác nhân nào sau đây gây ra tác động "Mất đi mỹ quan" ảnh hưởng đến chất lượng sông ngòi

a)

Amôniă, photpho

b)

Chất hữu cơ khó phân hủy sinh học

c)

Màu

d)

Dầu mỡ

83.

Tác nhân nào sau đây gây ra tác động "Mùi, ngăn cản khuếch tán oxy trên bề mặt" ảnh hưởng đến chất lượng sông ngòi

a)

Amôniă, photpho

b)

Chất hữu cơ khó phân hủy sinh học

c)

Màu

d)

Dầu mỡ

84.

Phát biểu nào sau đây là đúng "Chi phí thiệt hại"?

a)

Do ô nhiễm đền bù cho các nạn nhân khắc phục môi trường

b)

Dựa trên các vụ án các quyết định của chính phủ

c)

Kiểm soát ô nhiễm nhằm ngăn ngừa thiệt hại

d)

Chi phí khắc phục môi trường?

85.

Phát biểu nào sau đây là đúng về "Chi phí đền bù"?

a)

Do ô nhiễm đền bù cho các nạn nhân khắc phục môi trường

b)

Dựa trên các vụ án các quyết định của chính phủ

c)

Kiểm soát ô nhiễm nhằm ngăn ngừa thiệt hại

d)

Chi phí khắc phục môi trường