Font size
WorksheetsCHƯƠNG 3: Ô NHIỄM NƯỚC
Total questions: 85
Worksheet time: 48mins
Dựa trên số dân số hộ quy hoạch và tiêu chuẩn thải nước đối với đô thị mới “Nhà có vòi tắm hoa sen” là bao nhiêu?
100 - 200 lít /người.ngày
200 - 250 lít /người.ngày
400 - 600 lít /người.ngày
800 - 1000 lít /người.ngày
Dựa trên số dân số hộ quy hoạch và tiêu chuẩn thải nước đối với đô thị mới “Nhà có bồn nước giếng” là bao nhiêu?
100 - 200 lít /người.ngày
200 - 250 lít /người.ngày
400 - 600 lít /người.ngày
800 - 1000 lít /người.ngày
Dựa trên số dân số hộ quy hoạch và tiêu chuẩn thải nước đối với đô thị mới “Khu du lịch/ resort” là bao nhiêu?
100 - 200 lít /người.ngày
200 - 250 lít /người.ngày
400 - 600 lít /người.ngày
800 - 1000 lít /người.ngày
Tách các chất không tan và 1phần dạng keo (song chắn rác, lắng cát, lắng, vớt dầu...) thuộc quá trình xử lý nào sau đây?
Xử lý cơ học
Xử lý hóa lý
Xử lý sinh học
Xử lý cạn
Biến đổi hóa học và kết hợp cơ học keo tụ hấp thụ hấp thụ phụ thuộc vào quá trình xử lý nào sau đây?
Xử lý cơ học
Xử lý hóa lý
Xử lý sinh học
Xử lý cạn
Dùng VSV oxy hóa các chất hữu cơ gián keo và hòa tan điều kiện tự nhiên và nhân tạo cánh đồng tưới hồ sinh học lò oxy hóa bể lọc sinh học bùn hoạt tính thuộc quá trình xử lý nào sau đây?
Xử lý cơ học
Xử lý hóa lý
Xử lý sinh học
Xử lý cạn
Xử lý các chất thải tạo thành trong quá trình xử lý cơ học, hóa học, sinh học (bể metan, sân phơi bùn,...) thuộc quá trình xử lý nào sau đây?
Xử lý cơ học
Xử lý hóa lý
Xử lý sinh học
Xử lý cạn
Hệ thống quản lý nước thải bao gồm thành phần nào sau đây?
Nguồn thải, mạng lưới thoát nước thải, thu gom và vận chuyển nước thải, trạm xử lý nước thải, công trình xả vào nguồn tiếp nhận.
Nguồn nước sạch, bể chứa nước mưa, hệ thống tưới tiêu và hồ điều hòa.
Nhà máy cấp nước, đường ống dẫn nước sinh hoạt, bể lắng và hệ thống lọc nước.
Hồ chứa nước, đập thủy điện, đường ống dẫn nước và hệ thống phát điện.
Các loại chất ô nhiễm nào được tìm thấy trong dầu vào của nước thải?
Kim loại nặng
Vi sinh vật gây bệnh
Chất hữu cơ
Chất phóng xạ
Quá trình sinh hóa được phân loại dựa vào môi trường sinh hóa bao gồm các quá trình nào sau đây
Quá trình hiếu khí
Quá trình kị khí
Quá trình yếm khí
Quá trình hiếu khí kị khí thiếu khí
Vi sinh vật tự nhiên có khả năng tự làm sạch môi trường?
Đất, nước
Đất, nước, không khí
Không khí
Nước
Sản phẩm của quá trình phân hủy sinh học kị khí các thành phần hữu cơ có khả năng phân hủy sinh học trong nước là
Các khí sinh học (biogas)
Phân compost
CO₂, H₂S
H₂S, N₂O
BOD là thông số dùng để
Đánh giá nguồn nước ô nhiễm về mặt dinh dưỡng
Đo đạc lượng do sử dụng do vsv trong quá trình oxy hóa chất hữu cơ
BOD là thần số đánh giá nguồn nước ô nhiễm về mặt
Chất hữu cơ dễ phân hủy sinh học
Dinh dưỡng
Vi sinh gây bệnh
Kim loại nặng trong nước
Các phản ứng sinh hóa đang xảy ra trong thí nghiệm phân tích BOD?
Oxy hóa chất hữu cơ hô hấp nội bào
Oxy hóa chất hữu cơ tổng hợp tế bào và hô hấp nội bào
Hô hấp nội bào
Tổng thể tổng hợp tế bào hô hấp nội bào
BOD₅ để chỉ bao nhiêu (%) lượng chất hữu cơ đã bị oxi hóa
95 - 99%
70 - 80%
60 - 70%
50 - 60%
BOD₂₀ để chỉ bao nhiêu (%) lượng chất hữu cơ đã bị oxi hóa
95 - 99%
70 - 80%
60 - 70%
50 - 60%
phản ứng nào sau đây xảy ra trong quá trình oxy hóa các hợp chất hữu cơ?
Trong một dây chuyền công nghệ xử lý nước thải xử lý bậc 2 dùng để chỉ công trình nào
Công trình xử lý sinh học và lắng 2
Bể lắng một
Bể khử trùng
Song chắn rác bể lắng cát
Quá trình bùn hoạt tính và quá trình nào
Vi sinh vật sinh trưởng ở dạng lơ lửng
Vi sinh vật sinh trưởng ở dạng dính bám
Vi sinh vật sinh trưởng ở dạng lơ lửng kết hợp dính bám
Vi sinh vật bám trên các giá thể trơn
Các thông các công trình xử lý nước thải áp dụng quá trình sinh học hiếu khí sinh trưởng lơ lửng gồm
Aerotank, SBR
Aerotank, SBR, lọc sinh học nhỏ giọt, hồ sinh học hiếu khí làm thoáng cưỡng bức
Aerotank, SBR, hồ sinh học hiếu khí làm thoáng cưỡng bức
Aerotank, SBR, mương oxy hóa, hồ sinh học hiếu khí làm thoáng cưỡng bức
Vi sinh vật chủ yếu trong bông bùn hoạt tính là
Vi sinh vật tự dưỡng
Vi sinh vật nhẹ dưỡng quang năng
Vi sinh vật dị dưỡng
Khi sử dụng bể Aerotank trong xử lý nước thải bắt buộc phải có
Hệ thống cấp khí
Cánh khuấy
Hệ thống châm hóa chất
Đầu dò pH
Quá trình XLNT bằng bùn hoạt tính nuôi lẫn trong dây phản ứng hiếu khí gồm các công đoạn sau
Khuấy trộn đều nước thải ở BHT trong thể tích V của bể phản ứng làm thoáng bằng khí nén hoặc khuấy trộn bề mặt NT và BHT
Khuấy trộn đều nước thải với BHT trong thể tích V của bể phản ứng làm thoáng bằng khí nén hoặc khuấy trộn bề mặt NT và BHT, làm trong nước và tách bùn hoạt tính ra khỏi hỗn hợp với bể lắng 2, tuần hoàn lại một tượng bùn cần thiết từ bể lắng 2 vào bể Aerotank để trộn với NT đi vào, xả bùn dư và xử lý bùn nén bùn dư
Tuần hoàn lại một lượng bùn cần thiết từ bể lắng 2 và bể aerotank để hòa trộn với NT đi vào, xả bùn dư và xử lý bùn
Khuấy trộn đều nước thải ở BHT trong thể tích V của bể phản ứng làm thoáng bằng khí nén hoặc khuấy trộn bề mặt NT và BHT làm trong nước và tách bùn hoạt tính ra khỏi hỗn hợp với bể lắng 2, tuần hoàn lại một tượng bùn cần thiết từ bể lắng 2 vào bể aerotank để trộn với NT đi vào, xả bùn dư và xử lý bùn nén bùn dư
việc phân tách hỗn hợp trong bể Aerotank được thực hiện tại công trình nào:
Bể lắng 1
Bể lắng 2
Bể chứa bùn
Bể điều hòa
Cung cấp đủ lượng oxy một cách liên tục và duy trì bùn hoạt tính ở trạng thái lơ lửng
Cung cấp đủ lượng oxy một cách liên tục và duy trì bùn hoạt tính ở trạng thái lơ lửng
Xáo trộn đều VSV (bùn) và cho trong nước thải và chúng sử dụng chúng như nguồn thức ăn
Cung cấp đủ lượng oxy một cách liên tục và duy trì bùn hoạt tính ở trạng thái lơ lửng, xáo trộn đều VSV (bùn) và cho trong nước thải và chúng sử dụng chúng như nguồn thức ăn, khi vsv phát triển và được xáo trộn bởi không khí chúng sẽ kết lại thành khối với nhau tạo thành bông bùn hoạt tính.
Cung cấp đủ lượng oxy một cách liên tục và duy trì bùn hoạt tính ở trạng thái lơ lửng, xáo trộn đều VSV (bùn) và cho trong nước thải và chúng sử dụng chúng như nguồn thức ăn, khi vsv phát triển và được xáo trộn bởi không khí chúng sẽ kết lại thành khối với nhau tạo thành bông bùn hoạt tính, vsv thực hiện phân hủy nội bào
Hạn chế khi sử dụng trong xử lý nước thải
Tiêu thụ năng lượng cao
Năng lượng bùn sinh ra lớn
Cả a và b đều đúng
Thời gian xử lý rất ngắn
Tuần hoàn bùn hoạt tính trong bể aerotank nhằm mục đích
Tăng nồng độ cơ chất cho bể aerotank
Duy trì đủ nồng độ bùn hoạt tính trong bể aerotank
Giảm lượng bùn dư thải bỏ
Giảm nồng độ bod trong bể
Mùi sinh ra trong quá trình phân hủy sinh học trong hồ kị khí do?
H₂S
CO₂
CH₄
NH₃
Hình ảnh sau đây cho biết A là gì
Mạng lưới thoát nước thải
Trạm bơm nước thải
Xây trạm xử lý
Công trình xả
Hình sau đây cho biết B là gì (Hình ô vuông nhỏ)
Mạng lưới thoát nước thải
Trạm bơm nước thải
Xây trạm xử lý
Công trình xả
Hình sau cho biết C là gì
Mạng lưới thoát nước thải
Trạm bơm nước thải
Xây trạm xử lý
Công trình xả
Hình sau đây - Cho biết C là gì?
Mạng lưới thoát nước thải
Trạm bơm nước thải
Xây trạm xử lý
Công trình xả
Hình sau đây cho biết D là gì?
Mạng lưới thoát nước thải
Trạm bơm nước thải
Xây trạm xử lý
Công trình xả
Câu 109: Dây chuyền công nghệ trạm xử lý nước thải tại nhà máy giấy bao gồm các hạng mục công trình được liệt kê dưới đây. Điền vào chỗ trống: 1 ________ gom rác thải
bể
máy
ống
quạt
Câu 109: Dây chuyền công nghệ trạm xử lý nước thải tại nhà máy giấy bao gồm các hạng mục công trình được liệt kê dưới đây. Điền vào chỗ trống: 2 ________ chắn rác
song
bể
máy
ống
Câu 109: Dây chuyền công nghệ trạm xử lý nước thải tại nhà máy giấy bao gồm các hạng mục công trình được liệt kê dưới đây. Điền vào chỗ trống: 3 ________ keo tụ tạo bông
bể
máy
ống
van
Vào các hạng mục công trình ở trên anh chị hiện sắp xếp lại các công trình trên theo đúng thứ tự sau độ công nghệ xử lý nước thải của nhà máy giấy
A. 2-5-1-7-3-8-4-9-6-10
B. 2-5-1-3-7-8-9-4-6-10
C. 2-5-1-3-7-8-4-9-10-6
D. 2-1-7-5-3-8-4-9-10-6
Công nghệ phương pháp chính xử lý nước thải sản xuất thép
Keo tụ - tạo bông
Hấp phụ
Sinh học hiếu khí
Sinh học kỵ khí
Sơ đồ công nghệ trên có thể xử lý loại nước thải nào sau đây?
Nước thải sinh hoạt – ô nhiễm mức độ nhẹ
Nước thải xi mạ
Nước rỉ ắc
Quy chuẩn kỹ thuật QC về nước thải công nghiệp (áp dụng chung cho các ngành công nghiệp) được quy ước quy chuẩn nào sau đây?
A. QCVN 40:2011/BTNMT
B. QCVN 14-MT2015/BTNMT
C. QCVN 28:2010/BTNMT
D. QCVN 01:2008/BTNMT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế được quy ước quy chuẩn nào sau đây?
QCVN 40:2011/BTNMT
QCVN 14-MT2015/BTNMT
QCVN 28:2010/BTNMT
QCVN 01:2008/BTNMT
Quy chuẩn kỹ thuật QG về nước thải CN chế biến cao su thiên nhiên được quy ước quy chuẩn nào sau đây?
QCVN 40:2011/BTNMT
QCVN 14-MT2015/BTNMT
QCVN 28:2010/BTNMT
QCVN 01:2008/BTNMT
Tên đầy đủ QCVN 11:2008/BTNMT là gì?
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp chế biến thủy sản
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp giấy và bột giấy
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp dệt may
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn
Tên đầy đủ QCVN 12:2008/BTNMT là gì?
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp chế biến thủy sản
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp giấy và bột giấy
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp dệt may
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn
Tên đầy đủ QCVN 13:2008/BTNMT là gì?
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp chế biến thủy sản
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp giấy và bột giấy
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp dệt may
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn
Tên đầy đủ QCVN 25:2009/BTNMT là gì?
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp chế biến thủy sản
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp giấy và bột giấy
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp dệt may
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của kho và cửa hàng xăng dầu được quy ước quy chuẩn nào sau đây?
QCVN 29:2010/BTNMT
QCVN 35:2010/BTNMT
QCVN 52:2013/BTNMT
QCVN 13:2008/ BTNMT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước khai thác thải từ các công trình dầu khí trên biển được quy ước quy chuẩn nào sau đây?
QCVN 29:2010/BTNMT
QCVN 35:2010/BTNMT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp sản xuất thép được quy ước quy chuẩn nào sau đây?
QCVN 29:2010/BTNMT
QCVN 35:2010/BTNMT
QCVN 52:2013/BTNMT
QCVN 13:2008/BTNMT
Trong QCVN 40:2011/BTNMT – Quy chuẩn KTQG về nước thải công nghiệp Kd được quy ước là gì?
Hệ số nguồn tiếp nhận nước thải ứng với lưu lượng dòng chảy của sông, suối, khe, rạch, kênh, mương, dung tích của hồ, ao, đầm, mục đích sử dụng của vùng nước biển ven bờ
Hệ số lưu lượng nguồn thải ứng với tổng lưu lượng nước thải của các cơ sở công nghiệp khi xả vào nguồn tiếp nhận nước thải
Giá trị tối đa cho phép của thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp khi xả vào nguồn tiếp nhận nước thải, tính bằng miligam trên lít (mg/l)
Giá trị của thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp
Trong QCVN 40:2011/BTNMT – Quy chuẩn KTQG về nước thải công nghiệp Kr được quy ước là gì?
Hệ số nguồn tiếp nhận nước thải ứng với lưu lượng dòng chảy của sông, suối, khe, rạch, kênh, mương, dung tích của hồ, ao, đầm, mục đích sử dụng của vùng nước biển ven bờ
Hệ số lưu lượng nguồn thải ứng với tổng lưu lượng nước thải của các cơ sở công nghiệp khi xả vào nguồn tiếp nhận nước thải
Giá trị tối đa cho phép của thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp khi xả vào nguồn tiếp nhận nước thải, tính bằng miligam trên lít (mg/l)
Giá trị của thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp
Trong QCVN 40:2011/BTNMT – Quy chuẩn KTQG về nước thải công nghiệp Cmax được quy ước là gì?
Hệ số nguồn tiếp nhận nước thải ứng với lưu lượng dòng chảy của sông, suối, khe, rạch, kênh, mương, dung tích của hồ, ao, đầm, mục đích sử dụng của vùng nước biển ven bờ
Hệ số lưu lượng nguồn thải ứng với tổng lưu lượng nước thải của các cơ sở công nghiệp khi xả vào nguồn tiếp nhận nước thải
Giá trị tối đa cho phép của thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp khi xả vào nguồn tiếp nhận nước thải, tính bằng miligam trên lít (mg/l)
Giá trị của thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp
Trong QCVN 40:2011/BTNMT – Quy chuẩn KTQG về nước thải công nghiệp C được quy ước là gì?
Hệ số nguồn tiếp nhận nước thải ứng với lưu lượng dòng chảy của sông, suối, khe, rạch, kênh, mương, dung tích của hồ, ao, đầm, mục đích sử dụng của vùng nước biển ven bờ
Hệ số lưu lượng nguồn thải ứng với tổng lưu lượng nước thải của các cơ sở công nghiệp khi xả vào nguồn tiếp nhận nước thải
Giá trị tối đa cho phép của thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp khi xả vào nguồn tiếp nhận nước thải, tính bằng miligam trên lít (mg/l)
Giá trị của thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp
Trong QCVN 40:2011/BTNMT – Quy chuẩn KTQG về nước thải công nghiệp, thông số nào sau đây áp dụng trường hợp Cmax = C?
pH
Độ đục
Tổng nito
Tổng photpho
Lưu lượng dòng chảy nguồn tiếp nhận nước thải 1000 m³/s tương ứng với hệ số Kq là bao nhiêu đối với QCVN 40:2011/BTNMT?
Kq = 1
Kq = 0.5
Kq = 2
Kq = 1.5
Lưu lượng dòng chảy nguồn tiếp nhận nước thải 10 triệu mét khối tương ứng với hệ số Kq là bao nhiêu đối với QCVN 40:2011/BTNMT?
0,6
0,8
0,9
1,0
Trường hợp hồ, ao, đầm không có số liệu về dung tích thì áp dụng giá trị Kq là bao nhiêu đối với QCVN 40:2011/BTNMT?
0,6
0,8
0,9
1,0
Lưu lượng dòng chảy nguồn tiếp nhận nước thải xi mạ 1000 m³/ngày. đêm tương ứng với hệ số Kq là bao nhiêu đối với QCVN 40:2011/BTNMT?
0,9
1,0
1,1
1,2
Phát biểu nào sau đây là đúng đối với QCVN 14-MT:2015/BTNMT?
Không áp dụng quy chuẩn này đối với hộ gia đình, các nguồn thải nước thải sinh hoạt nhỏ hơn 05 (năm) mét khối/ ngày đêm (m3/24h)
Áp dụng cho tất cả các nguồn thải nước thải sinh hoạt
Áp dụng cho các nguồn thải nước thải công nghiệp
Áp dụng cho các nguồn thải nước thải y tế
Cột B1 Bảng 1 trong QCVN 14-MT: 2015/BTNMT đối với cơ sở nào sau đây
Cơ sở xả nước thải vào nguồn nước dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt.
Cơ sở xả nước thải vào hệ thống thoát nước đô thị để tiếp tục xử lý.
Cơ sở xả nước thải vào nguồn nước không dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt.
Cơ sở xả nước thải ra biển.
Cột A Bảng 1 trong QCVN 14-MT: 2015/BTNMT đối với cơ sở nào sau đây
Cơ sở xả nước thải vào nguồn nước dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt.
Cơ sở xả nước thải vào hệ thống thoát nước đô thị để tiếp tục xử lý.
Cơ sở xả nước thải vào nguồn nước không dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt.
Cơ sở xả nước thải ra biển.
Lưu lượng nguồn thải sinh hoạt 3000 m³/ngày.đêm tương ứng với hệ số Kₜ là bao nhiêu đối với QCVN 14-MT: 2015/BTNMT- Cơ sở có lượng nước lớn hơn hoặc bằng 1500 mét khối/ngày.đêm?
0,9
1,0
1,1
1,2
Tên đầy đủ của Nghị Định 88/2007/NĐ-CP ngày 28-5-2007 là gì?
Nghị Định 88/2007/NĐ-CP ngày 28-5-2007 gồm bao nhiêu chương và điều được quy định trong NĐ?
9 chương với 65 điều
8 chương với 66 điều
9 chương với 64 điều
8 chương với 65 điều
Vi khuẩn Escherichia Coli có trong nước thải thường sẽ gây ra bệnh gì?
Tiêu chảy
Ngộ độc thức ăn
Sốt, nhức đầu, bệnh hô hấp
Sốt cao, tiêu chảy, loét ruột non
Vi khuẩn Salmonella có trong nước thải thường sẽ gây ra bệnh gì?
Tiêu chảy
Ngộ độc thức ăn
Sốt, nhức đầu, bệnh hô hấp
Sốt cao, tiêu chảy, loét ruột non
Vi khuẩn Legionella pneumophila có trong nước thải thường sẽ gây ra bệnh gì?
Tiêu chảy
Ngộ độc thức ăn
Sốt, nhức đầu, bệnh hô hấp
Vi khuẩn Salmonella typhi có trong nước thải thường sẽ gây ra bệnh gì?
Tiêu chảy
Ngộ độc thức ăn
Sốt, nhức đầu, bệnh hô hấp
Sốt cao, tiêu chảy, loét ruột non
Quá trình liên quan đến khả năng đồng hóa các chất bẩn hữu cơ và hồi phục lại chất lượng nước được gọi là?
Khả năng tự làm sạch của dòng sông
Quá trình pha loãng (dilution)
Quá trình lắng đọng (sedimentation)
Quá trình phân hủy sinh học
Chỉ tố - Indicator là gì?
Một số đo của 1 yếu tố xác định hoặc cung cấp thông tin nền tảng
Một số đo lượng được tính từ 1 bộ các chỉ tố qua những công thức tính toán phức tạp
Nhiều số đo của các yếu tố xác định hoặc cung cấp thông tin nền tảng
Nhiều số đo lượng được tính từ 1 bộ các chỉ tố qua những công thức tính toán phức tạp
Chỉ tố - Index là gì?
Một số đo của 1 yếu tố xác định hoặc cung cấp thông tin nền tảng
Một số đo lượng được tính từ 1 bộ các chỉ tố qua những công thức tính toán phức tạp
Nhiều số đo của các yếu tố xác định hoặc cung cấp thông tin nền tảng
Nhiều số đo lượng được tính từ 1 bộ các chỉ tố qua những công thức tính toán phức tạp
Chỉ tổ nhóm Coliform (đại diện là E.Coli) có ý nghĩa gì?
Nước mới bị nhiễm phân, nguy hiểm
Nước nhiễm phân do động vật máu nóng
Nước nhiễm phân trong thời gian 24h
Nước bị nhiễm phân đã lâu
Chỉ tổ nhóm Coliform phân có ý nghĩa gì?
Nước mới bị nhiễm phân, nguy hiểm
Nước nhiễm phân do động vật máu nóng
Nước nhiễm phân trong thời gian 24h
Nước bị nhiễm phân đã lâu
Chỉ tổ nhóm Streptococci (đặc trưng là Streptococu faecalis) có ý nghĩa gì?
Nước mới bị nhiễm phân, nguy hiểm
Nước nhiễm phân do động vật máu nóng
Nước nhiễm phân trong thời gian 24h
Nước bị nhiễm phân đã lâu
Chỉ tổ nhóm Clostridia khử sunfide (đặc trưng là Clostridium perfringrns) có ý nghĩa gì?
Nước mới bị nhiễm phân, nguy hiểm
Nước nhiễm phân do động vật máu nóng
Nước nhiễm phân trong thời gian 24h
Nước bị nhiễm phân đã lâu
Thông số nào sau đây ảnh hưởng đến thủy sinh, thiếu hụt DO trầm trọng, tạo điều kiện yếm khí hình thành mùi hôi?
COD
BOD
Thông số nào sau đây lắng đọng ở nguồn tiếp nhận, tạo điều kiện yếm khí hình thành mùi hôi?
A. COD, BOD
B. SS
C. pH
D. Nhiệt độ
Thông số nào sau đây ảnh hưởng đến thủy sinh, gây ăn mòn đường ống thiết bị hoặc lắng cặn trong mương dẫn, đường ống?
A. COD, BOD
B. SS
C. pH
D. Nhiệt độ
Tác nhân nào sau đây gây ra “Hiện tượng phú dưỡng hóa” ảnh hưởng đến chất lượng sông ngòi?
A. Amôniă, photpho
B. Chất hữu cơ khó phân hủy sinh học
C. Màu
D. Dầu mỡ
Tác nhân nào gây ra “Độc hại và tích lũy sinh học, ung thư” ảnh hưởng đến chất lượng sông ngòi?
Amôniă, photpho
Chất hữu cơ khó phân hủy sinh học
Màu
Dầu mỡ
Tác nhân nào sau đây gây ra tác động "Mất đi mỹ quan" ảnh hưởng đến chất lượng sông ngòi
Amôniă, photpho
Chất hữu cơ khó phân hủy sinh học
Màu
Dầu mỡ
Tác nhân nào sau đây gây ra tác động "Mùi, ngăn cản khuếch tán oxy trên bề mặt" ảnh hưởng đến chất lượng sông ngòi
Amôniă, photpho
Chất hữu cơ khó phân hủy sinh học
Màu
Dầu mỡ
Phát biểu nào sau đây là đúng "Chi phí thiệt hại"?
Do ô nhiễm đền bù cho các nạn nhân khắc phục môi trường
Dựa trên các vụ án các quyết định của chính phủ
Kiểm soát ô nhiễm nhằm ngăn ngừa thiệt hại
Chi phí khắc phục môi trường?
Phát biểu nào sau đây là đúng về "Chi phí đền bù"?
Do ô nhiễm đền bù cho các nạn nhân khắc phục môi trường
Dựa trên các vụ án các quyết định của chính phủ
Kiểm soát ô nhiễm nhằm ngăn ngừa thiệt hại
Chi phí khắc phục môi trường
