wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6A3_ÔN TẬP CUỐI KÌ I

Total questions: 51

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành, cần thực hiện nguyên tắc nào?

a)

Mang đồ ăn vào phòng thực hành

b)

Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành

c)

Có thể nhận biết hóa chất bằng cách ngửi hóa chất

d)

Làm thí nghiệm theo hướng dẫn của bạn bè trong lớp

2.

Khi gặp sự cố mất an toàn trong phòng thực hành, em cần làm gì?

a)

Báo cáo ngay với giáo viên trong phòng thực hành

b)

Tự xử lí và không thông báo với giáo viên

c)

Tiếp tục làm thí nghiệm

d)

Nhờ bạn xử lí sự cố

3.

Cách đổi thời gian nào sau đây là đúng?

a)

1 giờ = 600 giây

b)

1 giây = 0,1 phút

c)

1 ngày = 24 giờ

d)

1 phút = 24 giây

4.

Cách sử dụng kính lúp nào sau đây là đúng?

a)

Đặt kính ở khoảng 20 cm, mắt nhìn vào mặt kính

b)

Đặt kính trong khoảng nhìn mắt không phải điều tiết, mắt nhìn vào mặt kính

c)

Đặt kính cách xa mắt, mắt nhìn vào mặt kính

d)

Đặt kính ở khoảng sao cho nhìn thấy vật rõ nét, mắt nhìn vào mặt kính

5.

Nhóm nào sau đây đều là vật thể?

a)

Cái thìa nhôm, cái ấm sắt, canxi

b)

Con chó, con dao, đôi núi

c)

Sắt, nhôm, mầm giống

d)

Bóng đèn, điện thoại, thùng ngăn

6.

Khi đi chợ mua trái cây, em thấy người bán hàng thường dùng loại cân nào trong số các cân sau?

a)

Cân y tế

b)

Cân tạ

c)

Cân đồng hồ

d)

Cân Rô-béc-van

7.

Sự chuyển thể nào sau đây xảy ra tại nhiệt độ xác định?

a)

Hóa hơi

b)

Ngưng tụ

c)

Sôi

d)

Bay hơi

8.

Để cân một khoanh giò có khối lượng chính xác là bao nhiêu ta nên dùng cân nào dưới đây là phù hợp nhất?

a)

Cân điện tử

b)

Cân tạ

c)

Cân y tế

d)

Cân Rô – béc – van

9.

Trên vỏ các chai nước giải khát có ghi các số liệu 500ml. Số liệu đó chỉ

a)

Thể tích của nước trong chai

b)

Khối lượng của cả chai nước

c)

Khối lượng của nước trong chai

d)

Thể tích của cả chai nước

10.

Trong hệ đơn vị đo lường hợp pháp của nước ta, đơn vị cơ bản đo thời gian là?

a)

Giây (s)

b)

Gam (g)

c)

Ki-lôgam (kg)

d)

Mét (m)

11.

Hệ thống điều chỉnh của kính hiển vi bao gồm các bộ phận nào?

a)

Ốc to và ốc nhỏ

b)

Thân kính và chân kính

c)

Vật kính và thị kính

d)

Đèn chiếu sáng và thân kính

12.

Khi dùng quả nho để sản xuất rượu vang thì người ta gọi quả nho là

a)

Chất liệu

b)

Vật liệu

c)

Nguyên liệu

d)

Nhiên liệu

13.

Khí đốt than đá để cung cấp nhiệt cho các nhà máy nhiệt điện thì than đá được gọi là

a)

Vật liệu

b)

Nguyên liệu

c)

Nhiên liệu

d)

Chất

14.

Trong các thực phẩm dưới đây, loại chứa protein nhiều nhất là

a)

Thịt

b)

Ngô

c)

Rau xanh

d)

Gạo

15.

Sinh vật nào dưới đây là vi khuẩn?

a)

Liên cầu khuẩn

b)

Trùng roi

c)

Trứng giày

d)

Trùng loa kèn

16.

Các cơ quan cấu tạo nên hệ thần kinh là

a)

hạch thần kinh, dây thần kinh.

b)

não, tuỷ sống, hạch thần kinh và dây thần kinh.

c)

não, tuỷ sống, tim và các mạch máu.

d)

não, dây thần kinh, mạch máu.

17.

Tính chất hóa học của chất là

a)

sự chất biến đổi có tạo ra chất mới.

b)

sự biến đổi mà chất vẫn giữ nguyên là chất ban đầu.

c)

sự dẫn điện, dẫn nhiệt.

d)

sự biến đổi chất, có thể tạo ra chất mới hoặc không.

18.

Quá trình chất ở thể rắn chuyển sang thể lỏng gọi là

a)

sự đông đặc.

b)

sự nóng chảy.

c)

sự sôi.

d)

sự toả nhiệt.

19.

Sự chuyển thể từ thể hơi sang thể lỏng được gọi là

a)

sự ngưng tụ.

b)

sự bay hơi.

c)

sự đông đặc.

d)

sự nóng chảy.

20.

Cây lớn lên nhờ:

a)

Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu.

b)

Sự tăng kích thước của nhân tế bào.

c)

Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu.

d)

Sự lớn lên và phân chia của tế bào.

21.

Hệ cơ quan ở thực vật bao gồm?

a)

Hệ rễ và hệ thân.

b)

Hệ thân và hệ lá.

c)

Hệ chồi và hệ rễ.

d)

Hệ cơ và hệ thân.

22.

Khi dùng gỗ để sản xuất giấy thì ngươi ta sẽ gọi gỗ là

a)

nhiên liệu.

b)

nguyên liệu.

c)

vật liệu.

d)

phế liệu.

23.

Gạo sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?

a)

Lipit (chất béo).

b)

Carbohydrate (chất đường, bột).

c)

Protein (chất đạm).

d)

Vitamin.

24.

Cơ quan nào sau đây thuộc hệ thần kinh ở người?

a)

Tim.

b)

Phổi.

c)

Dạ dày.

d)

Não.

25.

Ở người tế bào dài nhất là

a)

tế bào cơ.

b)

tế bào thần kinh.

c)

tế bào tóc.

d)

tế bào lông.

26.

Loại bào quan có ở tế bào nhân sơ là?

a)

Ti thể.

b)

Ribosome.

c)

Không bào.

d)

Lục lạp.

27.

Chức năng bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào là của bào quan nào?

a)

Nhân tế bào.

b)

Lục lạp.

c)

Chất tế bào.

d)

Màng tế bào.

28.

Vật sống nào sau đây không có cấu tạo cơ thể là đa bào?

a)

Hoa hồng.

b)

Hoa mai.

c)

Hoa hướng dương.

d)

Tảo lục.

29.

Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào khác nhau chủ yếu ở

a)

kích thước.

b)

hình dạng.

c)

màu sắc.

d)

số lượng tế bào tạo thành.

30.

Cơ thể nào sau đây là cơ thể đơn bào?

a)

Con cua.

b)

Con chó.

c)

Con ốc sên.

d)

Trùng biến hình.

31.

Tất cả cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ đơn vị rất nhỏ bé gọi là tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Màng tế bào là thành phần có ở mọi tế bào, bao bọc nhân tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Màng tế bào tham gia vào quá trình trao đổi chất giữa tế bào với môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Từ một tế bào qua 4 lần phân chia tạo 14 tế bào con.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Lấy hai thìa muối cho vào một cốc chứa 500 mL nước và khuấy đều thấy muối tan hết trong nước ta thu được nước muối.

Muối là chất tinh khiết.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Lấy hai thìa muối cho vào một cốc chứa 500 mL nước và khuấy đều thấy muối tan hết trong nước ta thu được nước muối.

Trong thí nghiệm trên nước là dung môi.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Lấy hai thìa muối cho vào một cốc chứa 500 mL nước và khuấy đều thấy muối tan hết trong nước ta thu được nước muối.

Dung dịch nước muối là hỗn hợp không đồng nhất .

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Lấy hai thìa muối cho vào một cốc chứa 500 mL nước và khuấy đều thấy muối tan hết trong nước ta thu được nước muối.

Để tách hai chất riêng rẽ ra khỏi hỗn hợp ở thí nghiệm trên ta dùng phương pháp chiết.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Trước khi đo chiều dài vật ta thường ước lượng chiều dài của vật để đặt vật đo đúng cách.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ đo lường hợp pháp của nước ta là gam.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Người ta sử dụng đồng hồ để đo thời gian.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Trong số chất sau có bao nhiêu chất tan hoàn toàn được trong nước: đường, muối, cát, đá vôi, thạch cao?

(a)  

43.

Từ một tế bào trưởng thành, sau ba lần phân chia liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con?

(a)  

44.

Cho các phát biểu. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a) Khí oxygen không tan được trong nước.

b) Đường, muối tan được trong nước.

c) Dầu ăn tan được trong nước.

d) Bột sắn dây tan được trong nước sôi.

(a)  

45.

Trong số các cơ quan sau: tim, phổi, ruột, gan, hậu môn, dạ dày, thực quản, miệng, các mạch máu, não. Có bao nhiêu cơ quan thuộc hệ tiêu hóa?

(a)  

46.

Trong số các cơ quan sau: tim, phổi, ruột, gan, hậu môn, dạ dày, thực quản, miệng, các mạch máu, não. Có bao nhiêu cơ quan thuộc hệ tuần hoàn?

(a)  

47.

Cho các phát biểu. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a) Hỗn hợp rắn - lỏng không đồng nhất là huyền phù.

b) Hỗn hợp rắn - lỏng đồng nhất là nhũ tương.

c) Hỗn hợp không đồng nhất của dung môi và chất tan là dung dịch.

d) Hỗn hợp có từ một chất trở lên.

(a)  

48.

Cho các phát biểu. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a) Vi khuẩn được sử dụng để chế biến thực phẩm: sữa chua, dưa muối…

b) Vi khuẩn giúp sản xuất kháng sinh, thuốc trừ sâu.

c) Vi khuẩn chỉ có hại cho con người.

d) Vi khuẩn bảo vệ da, tăng cường miễn dịch cho cơ thể.

(a)  

49.

Trong các sinh vật sau: vi khuẩn, con mèo, cây cau, trùng biến hình, hoa lan, con cá, hoa hồng. Có bao nhiêu cơ thể đa bào?

(a)  

50.

Một tế bào mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia liên tiếp 4 lần. Hỏi sau quá trình này, số tế bào con được tạo thành là bao nhiêu?

(a)  

51.

Ở thực vật, người ta chia cơ thể thành mấy hệ cơ quan chính?

(a)