wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI CUỐI KÌ I - NĂM HỌC 2025-2026 KHỐI 12

Total questions: 80

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí của nước ta nằm ở

a)

vùng ngoại chí tuyến.

b)

trung tâm của châu Á.

c)

bán cầu Tây.

d)

vùng nhiệt đới.

2.

Nước ta có nhiều dạng địa hình các-x tơ độc đáo chủ yếu do

a)

A. đá mẹ đa dạng mùa theo mùa.

b)

B. địa hình núi thấp, lượng mưa lớn.

c)

C. tầng đất dày, địa hình sườn dốc.

d)

D. nhiệt ẩm lớn có nhiều núi đá vôi.

3.

Khí hậu phân lãnh thổ phía Bắc nước ta có mùa đông lạnh chủ yếu do

a)

tín phong Đông bắc tác động mạnh.

b)

địa hình phần lớn là dãy núi cao.

c)

địa hình cánh cung đón gió tây nam.

d)

ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

4.

Ở nước ta hiện nay loại rừng nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất?

a)

Rừng giàu với đa dạng tầng.

b)

Rừng nghèo, rừng phục hồi.

c)

Rừng trồng khai thác được.

d)

Đất trồng, thảm cỏ cây bụi.

5.

Nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay

a)

có sản lượng cao hơn khai thác.

b)

đã áp dụng công nghệ định vị cá.

c)

là động lực chính để thu hút FDI.

d)

Chủ yếu nuôi hải sản giá trị thấp.

6.

Ngành chăn gia súc ăn cỏ của nước ta hiện nay

a)

chủ yếu phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu.

b)

có chăn nuôi bò sữa phát triển mạnh.

c)

tập trung phát triển ở các đồng bằng.

d)

chưa có nhiều trang trại qui mô lớn.

7.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh chế biến sản phẩm cây công nghiệp lâu năm ở nước ta là

a)

mở rộng thị trường, tăng giá trị nông sản.

b)

nâng cao chất lượng, tạo nhiều hàng hóa.

c)

đa dạng hóa sản phẩm, cải thiện đời sống, phân bổ lại lao động.

d)

khai thác thế mạnh, nâng cao giá trị sản phẩm.

8.

Loại hình trang trại có số lượng lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

thủy sản.

d)

sản xuất muối.

9.

Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là đặc điểm của vùng

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Tây Nguyên.

10.

Ý nghĩa chủ yếu của việc tăng cường chuyên môn hóa sản xuất ngành nông nghiệp ở nước ta là

a)

tạo thêm nhiều việc làm cho số lượng lớn người lao động.

b)

tạo ra khối lượng nông sản hàng hóa lớn và có chất lượng.

c)

khai thác có hiệu quả sự đa dạng phong phú của tự nhiên.

d)

đáp ứng tốt nhu cầu chuyển dịch cơ cấu ngành và lãnh thổ.

11.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

A. chỉ có ở ven biển.

b)

B. ít loại sản phẩm.

c)

C. phân bố nhiều nơi.

d)

D. tập trung ở núi cao.

12.

Nước ta có nhiều ngành công nghiệp dựa trên thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

a)

Sự phân bố không đều của khoáng sản.

b)

Sự đa dạng về trình độ lao động.

c)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng.

d)

Có nhiều nguồn vốn đầu tư khác nhau.

13.

Trong cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến tăng và lớn nhất chủ yếu do

a)

hoạt động công nghiệp chế biến đa dạng.

b)

thị trường mở rộng, nguyên liệu đảm bảo.

c)

chi phí đầu tư thấp, hiệu quả sản xuất cao.

d)

đảm bảo nhu cầu thiết yếu của người dân.

14.

Đặc điểm nào sau đây đúng với đặc điểm khu công nghiệp ở nước ta?

a)

Có ranh giới địa lí xác định.

b)

Đồng nhất với điểm dân cư.

c)

Do các công ty lớn thành lập.

d)

Chỉ sản xuất hàng xuất khẩu.

15.

Sự khác nhau cơ bản giữa khu công nghiệp với trung tâm công nghiệp là

a)

Không có dân cư sinh sống.

b)

có vị trí địa lí thuận lợi.

c)

không có ranh giới rõ ràng.

d)

không đều theo lãnh thổ.

16.

Các khu vực có mức độ tập trung vừa chủ trọng phát triển các ngành mũi nhọn nhằm đáp ứng nhu cầu của thị trường trong công nghiệp thấp chủ yếu là do

a)

thiếu lao động có chuyên môn kĩ thuật cao, thiếu vốn, cơ sở vật chất.

b)

thiếu lực lượng lao động, nguồn nguyên liệu sản xuất, các vốn đầu tư.

c)

thiếu nguồn nguyên liệu, cơ sở hạ tầng yếu kém và thị trường tiêu thụ.

d)

thiếu nguồn vốn trong và ngoài nước, lực lượng lao động, nguyên liệu.

17.

Phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?

a)

Lào và Thái Lan.

b)

Campuchia và Trung Quốc.

c)

Lào và Campuchia.

d)

Lào và Trung Quốc.

18.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

a)

ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn.

b)

ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa.

c)

vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.

d)

chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.

19.

Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là

a)

A. thực vật ôn đới

b)

B. thực vật nhiệt đới ẩm

c)

C. thực vật nhiệt đới gió mùa.

d)

D. thực vật sa mạc

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hiện trạng sử dụng tài nguyên đất của nước ta?

a)

Bình quân trên đầu người nhỏ.

b)

Diện tích đất có rừng còn thấp.

c)

Diện tích đất chuyên dùng ngày càng ít.

d)

Diện tích đất đai bị suy thoái còn rất lớn.

21.

Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành các vùng chuyên canh ở nước ta là

a)

lực lượng lao động.

b)

khoa học - kỹ thuật.

c)

tập quán sản xuất.

d)

thị trường tiêu thụ.

22.

Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thể mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau đây?

a)

Cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản.

b)

Cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản.

c)

Cây hàng năm và chăn nuôi gia súc lớn.

d)

Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

23.

Giải thích vì sao tại Phú Túc thường bị biến động theo thị trường. Điều này phản ánh yếu tố nào tác động mạnh đến nông nghiệp xã?

a)

Thị trường tiêu thụ và giá cả nông sản.

b)

Cơ sở hạ tầng giao thông đồng bộ.

c)

Không chịu tác động của thương lái.

d)

Nhà máy chế biến và thu mua giá cố định.

24.

Đặc điểm sinh thái nông nghiệp của vùng nông nghiệp Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. đồng bằng hẹp, vùng đồi trước núi, có mùa đông lạnh.

b)

B. đồng bằng hẹp, đất khá màu mỡ, thuận lợi nuôi thủy sản.

c)

C. đồng bằng lớn, nhiều đất phèn, có mùa mưa - khô đối lập.

d)

D. đồng bằng lớn, sông ngòi nhiều, khí hậu có mùa đông lạnh.

25.

Việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến sẽ có tác động

a)

tạo thêm nhiều nguồn hàng xuất khẩu có giá trị.

b)

thực hiện cơ giới hóa, hoá học hoá, thuỷ lợi hoá.

c)

nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.

d)

khai thác tốt hơn tiềm năng về đất đai, khí hậu.

26.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

c)

Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.

d)

Giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.

27.

Công nghiệp sản xuất điện ở nước ta phát triển nhanh chủ yếu do

a)

tập trung nâng cấp một số nhà máy điện cũ.

b)

kinh tế phát triển, mức sống nâng cao.

28.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp nước ta hiện nay ngày càng đa dạng chủ yếu do

a)

lao động đông đảo và chất lượng tốt.

b)

thị trường rộng với nhu cầu phong phú.

c)

hình thành các khu công nghiệp quy mô lớn.

d)

khai thác tài nguyên khoáng sản phong phú.

29.

Phát biểu nào sau đây đúng với khu công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Chỉ sản xuất hàng xuất khẩu.

b)

Ranh giới không xác định.

c)

Gắn với quá trình công nghiệp hóa.

d)

Chỉ thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

30.

Các khu công nghiệp và khu công nghệ cao được phân bố nhiều ở Đông Nam Bộ chủ yếu là do

a)

kết cấu hạ tầng phát triển, lao động tay nghề cao.

b)

hội tụ và phát huy được những thế mạnh vốn có.

c)

thị trường tiêu thụ được mở rộng, vị trí thuận lợi.

d)

nguồn lao động dồi dào, nguyên liệu phong phú.

31.

Sự khác nhau cơ bản giữa khu công nghiệp với trung tâm công nghiệp là

a)

không có dân cư sinh sống.

b)

có vị trí địa lí thuận lợi.

c)

không có ranh giới rõ ràng.

d)

không đều theo lãnh thổ.

32.

Điểm cực Nam trên đất liền của nước ta thuộc tỉnh

a)

Cà Mau.

b)

Hà Giang.

c)

Điện Biên.

d)

Kiên Giang.

33.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện ở

a)

A. có lượng mưa lớn, độ ẩm cao.

b)

B. tổng bức xạ và số giờ nắng lớn.

c)

C. tài nguyên sinh vật phong phú.

d)

D. Feralit là loại đất chính ở nước ta.

34.

Ở vùng lãnh thổ phía Nam, thành phần loài chiếm ưu thế là

a)

xích đạo.

b)

nhiệt đới.

c)

cận nhiệt.

d)

ôn đới.

35.

Tài nguyên đất ở vùng đồng bằng nước ta thường hay xảy ra

a)

xói mòn.

b)

nhiễm mặn.

c)

sạt lở.

d)

rửa trôi.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi nước ta hiện nay?

a)

Cơ sở thức ăn đã đảm bảo hơn.

b)

Sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu.

c)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

d)

Sản xuất theo hướng hàng hóa.

37.

Việc đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp ở nước ta không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác hợp lí hơn sự phong phú, đa dạng của tự nhiên.

b)

Giảm thiểu rủi ro khi thị trường nông sản biến động bất lợi.

c)

Tập trung phát triển nông sản ở những vùng chuyên canh.

d)

Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm nhiều việc làm.

38.

Thuận lợi chủ yếu của nước ta về tự nhiên để phát triển nuôi trồng hải sản là

a)

A. có nhiều sông suối và các hồ rộng.

b)

B. nhiều cửa sông rộng và ở gần nhau.

c)

C. nhiều đầm phá, ô trũng ở đồng bằng.

d)

D. có vịnh, bãi triều và rừng ngập mặn.

39.

Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay

a)

giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác, tăng công nghiệp chế biến.

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác, giảm công nghiệp chế biến.

c)

chủ trọng phát triển các ngành công nghiệp truyền thống, ít vốn.

d)

phát triển công nghiệp sản xuất, phân phối điện và khai khoáng.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp nước ta?

a)

Do chính phủ quyết thành lập.

b)

Không có ranh giới xác định.

c)

Không có dân cư sinh sống.

d)

Chuyên sản xuất công nghiệp.

41.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay là

a)

thủy điện.

b)

điện nguyên tử.

c)

điện mặt trời.

d)

nhiệt điện.

42.

Trong cơ cấu trang trại theo loại hình sản xuất, lớn nhất là loại hình trang trại

a)

Trồng cây lâu năm.

b)

Chăn nuôi.

c)

Trồng cây hàng năm.

d)

Nuôi trồng thủy sản.

43.

Công nghiệp điện tử - tin học nước ta hiện nay

a)

tập trung ven biển.

b)

chưa được đầu tư.

c)

có nhiều sản phẩm.

d)

ít cạnh tranh lẻ hậu.

44.

Cơ cấu trong nội bộ nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo có sự chuyển dịch theo hướng vừa đa dạng hàng hóa, thu hút vốn đầu tư nước ngoài, khai thác được nguồn lực của nền kinh tế, gia tăng xuất khẩu, tạo tích lũy và tăng sức cạnh tranh. a. Công nghiệp chế biến, chế tạo chiếm tỉ trọng lớn nhất và đang có xu hướng ngày càng giảm trong cơ cấu ngành công nghiệp. Đúng hay Sai?

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Không xác định

d)

Không có thông tin

45.

PHẦN II. Câu 1. Cho thông tin sau Hiện nay các ngành công nghiệp mũi nhọn của nước ta đã thu hút được nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài, mang lại hiệu quả kinh tế cao. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Không áp dụng

46.

Cơ cấu công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng hiện đại, nâng cao trình độ công nghệ, đổi mới, sáng tạo và chuyển đổi số. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Không liên quan

47.

Cơ cấu công nghiệp của nước ta đa dạng chủ yếu do qui mô dân số lớn và nguồn lao động dồi dào. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Không liên quan

48.

Cây hàng năm chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu ngành trồng trọt nước ta. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Không có thông tin

49.

Cây lâu năm chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu ngành trồng trọt nước ta. Đúng hay Sai?

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Có thể đúng

d)

Không xác định

50.

Giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta không ngừng tăng. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không có thông tin

51.

Cơ cấu ngành trồng trọt nước ta chỉ gồm cây hàng năm và cây lâu năm. Đúng hay Sai?

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Không rõ

d)

Không có thông tin

52.

Câu 3. Cho thông tin sau: Đối với ngành trồng trọt đang ứng dụng khoa học- công nghệ vào sản xuất như cơ giới hóa, tự động hóa, các mô hình canh tác mới ... nên hiệu quả sản xuất ngày càng cao. Hãy chọn đáp án đúng nhất.

a)

Sản lượng nông nghiệp của nước ta ngày càng tăng, giá trị sản xuất nông nghiệp giảm nhanh.

b)

Các cây công nghiệp lâu năm ở nước ta có giá trị kinh tế cao là cà phê, cao su, điều, chè và lúa.

c)

Năng suất lúa không ngừng tăng do áp dụng khoa học- công nghệ, nhiều giống lúa mới và đẩy mạnh thâm canh.

d)

Cơ cấu ngành trồng trọt ở nước ta khá đa dạng chủ yếu do tác động của yếu tố chế hậu, đất đai, địa hình, thị trường và chính sách.

53.

Công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính là ngành xuất hiện muộn hơn so với các ngành công nghiệp khác. Cơ cấu ngành rất đa dạng, gồm các lĩnh vực như sản xuất linh kiện điện tử, sản xuất máy vi tính, thiết bị ngoại di động, thiết bị điện dẫn dụng,... Hãy chọn đáp án đúng nhất.

a)

Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính là một trong các ngành công nghiệp mũi nhọn ở nước ta hiện nay.

b)

Nước ta thu hút được nguồn vốn đầu tư nước ngoài lớn cho ngành sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính do có lực lượng lao động trẻ, dồi dào, giá rẻ.

c)

Khó khăn chủ yếu với phát triển các khu vực sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính là điện tích mặt bằng hạn chế.

d)

Giải pháp để đẩy mạnh tái chế sản phẩm điện tử là đầu tư cơ sở hạ tầng, nâng cao trình độ lao động.

54.

Cho thông tin sau: Trong những năm qua, cơ cấu kinh tế nước ta có sự chuyển dịch mạnh mẽ theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa. Hãy chọn đáp án đúng nhất.

4 lines
55.

Địa hình là một trong các thế mạnh tự nhiên để phát triển nông nghiệp nước ta. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Địa hình đồi núi với đất feralit chiếm diện tích lớn thuận lợi cho phát triển các loại cây lâu năm. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Đọc đoạn thông tin sau và trả lời câu hỏi: Nước ta có 3/4 diện tích là đồi núi, chủ yếu là đồi núi thấp, một số vùng có các cao nguyên (Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên). Khu vực này có đất feralit là chủ yếu, thuận lợi cho trồng cây công nghiệp, cây ăn quả; có các đồng cỏ lớn thích hợp để phát triển chăn nuôi gia súc lớn. Chăn nuôi gia súc lớn tập trung chủ yếu ở vùng núi trên cơ sở các đồng cỏ rộng, phân bố chủ yếu ở các cao nguyên. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Đọc đoạn thông tin sau và trả lời câu hỏi: Nước ta có 3/4 diện tích là đồi núi, chủ yếu là đồi núi thấp, một số vùng có các cao nguyên (Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên). Khu vực này có đất feralit là chủ yếu, thuận lợi cho trồng cây công nghiệp, cây ăn quả; có các đồng cỏ lớn thích hợp để phát triển chăn nuôi gia súc lớn. d) Cao su là cây công nghiệp phát triển chủ yếu trên đất đỏ và đất xám trên phù sa cổ ở nước ta. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Cho bảng số liệu sau: Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế ở nước ta năm 2010 và 2021 (Đơn vị: Nghìn tỉ đồng) Năm | 2010 | 2021 Khu vực kinh tế Nhà nước | 636,5 | 846,7 Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước | 843,6 | 4 481,2 Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài | 1 565,5 | 7 698,8 Tổng | 3 045,6 | 13 026,8 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, năm 2022) Hãy điền vào chỗ trống:

a)

Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế ở nước ta năm 2010 và 2021 đều tăng ở tất cả các khu vực kinh tế.

b)

Giá trị sản xuất công nghiệp khu vực kinh tế Nhà nước giảm mạnh từ năm 2010 đến 2021.

c)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất trong cả hai năm.

d)

Tổng giá trị sản xuất công nghiệp năm 2021 thấp hơn năm 2010.

60.

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có tốc độ tăng chậm hơn khu vực ngoài Nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Vai trò của các khu công nghiệp đối với sự phát triển kinh tế nước ta là gì?

a)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế, tạo việc làm và tăng trưởng xuất khẩu.

b)

Làm giảm sản lượng nông nghiệp của cả nước.

c)

Chỉ tập trung vào phát triển du lịch.

d)

Giảm nguồn thu ngân sách nhà nước.

62.

Cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế của nước ta có sự chuyển dịch theo hướng giảm tỉ trọng của kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng của kinh tế ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài. Sự chuyển dịch cơ cấu theo thành phần kinh tế là kết quả của đường lối phát triển nền kinh tế nhiều thành phần; tăng cường mở cửa, hội nhập với nền kinh tế của thế giới; áp dụng cơ chế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

a)

Kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo do nắm giữ những ngành then chốt và những lĩnh vực trọng yếu của nền kinh tế.

b)

Kinh tế ngoài Nhà nước có vai trò lớn trong thu hút vốn đầu tư, công nghệ, tạo nhiều công ăn việc làm, mở rộng thị trường xuất khẩu cho nước ta.

c)

Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có nhiệm vụ ổn định kinh tế vĩ mô, định hướng và điều tiết, dẫn dắt, thúc đẩy phát triển kinh tế – xã hội.

d)

Các thành phần kinh tế có mối quan hệ và tác động lẫn nhau, hỗ trợ nhau cùng phát triển.

63.

Câu 11. Cho thông tin sau: Nước ta có nhiều tiềm năng để phát triển công nghiệp sản xuất điện, gồm: tiềm năng về thủy điện trên các hệ thống sông Hồng, sông Sê San, sông Đồng Nai...; tiềm năng về nhiệt điện từ than, dầu mỏ, khí tự nhiên; tiềm năng về năng lượng tái tạo từ gió, Mặt Trời,...

a)

Thủy điện nước ta có tiềm năng lớn trên các hệ thống sông chảy qua vùng núi, cao nguyên xếp tầng.

b)

Nhiệt điện than phân bố chủ yếu ở miền Bắc, nhiệt điện khí phân bố chủ yếu ở miền Nam.

c)

Điện mặt trời, điện gió phát triển mạnh ở các tỉnh miền núi phía Bắc do cường độ gió mùa Đông Bắc mạnh vào mùa đông.

d)

Hiện nay, nước ta xây dựng và vận hành một số nhà máy điện rác thải, góp phần tích cực vào giải bài toán ô nhiễm môi trường.

64.

Câu 13. Cho thông tin sau: Khu công nghiệp là khu vực có ranh giới địa lý xác định, chuyên sản xuất hàng công nghiệp và thực hiện dịch vụ cho sản xuất công nghiệp, được thành lập theo điều kiện, trình tự và thủ tục quy định tại Nghị định này. Khu công nghiệp gồm nhiều loại hình khác nhau, bao gồm: Khu chế xuất, khu công nghiệp hỗ trợ, khu công nghiệp sinh thái.

a)

Khu công nghiệp ở nước ta được hình thành vào những năm 90 thế kỉ XX, gắn với quá trình đô thị hóa và điện ra rất nhanh chóng.

b)

Khu công nghiệp ở nước ta được hình thành từ những năm 70 thế kỉ XX, gắn với quá trình phát triển nông nghiệp.

c)

Khu công nghiệp ở nước ta được hình thành vào những năm 2000, gắn với quá trình phát triển công nghệ thông tin.

d)

Khu công nghiệp ở nước ta được hình thành từ những năm 60 thế kỉ XX, gắn với quá trình phát triển công nghiệp nhẹ.

65.

Qui mô dân số nước ta năm 2020 là 97 582,7 nghìn người, năm 2021 là 98,5044 triệu người. Vậy tốc độ gia tăng dân số năm 2021 của nước ta là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

a)

1%

b)

2%

c)

0%

d)

3%

66.

Cho biết năng suất lương thực có hạt của tỉnh Kiên Giang thấp hơn năng suất lúa của tỉnh An Giang bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)

a)

0,7 tạ/ha

b)

1,5 tạ/ha

c)

2,3 tạ/ha

d)

0,2 tạ/ha

67.

Năm 2021, nước ta có sản lượng thủy sản khai thác là 3,9 triệu tấn và sản lượng thủy sản nuôi trồng là 4,9 triệu tấn. Tính tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của phần trăm).

a)

55,7%

b)

44,3%

c)

50,0%

d)

60,0%

68.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ trọng diện tích cây ăn quả trong tổng diện tích cây lâu năm nước ta năm 2024 so với năm 2015 tăng bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

a)

6,6%

b)

4,2%

c)

8,1%

d)

2,7%

69.

Theo bảng số liệu trên, sản lượng giày vải của nước ta năm 2024 so với năm 2022 tăng hay giảm?

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không thay đổi

d)

Không có số liệu

70.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, sản lượng giày, dép da của nước ta năm 2024 so với năm 2015 tăng nhiều hơn sản lượng giày vải bao nhiêu triệu đôi? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

a)

2,5 triệu đôi

b)

1,8 triệu đôi

c)

3,2 triệu đôi

d)

0,9 triệu đôi

71.

Câu 7. Theo thống kê, năm 2021 cả nước vẫn còn 3,2 % lao động thất nghiệp và 3,1 % lao động thiếu việc làm. Số lao động của nước ta là 50,6 triệu người. Cho biết số lượng người lao động thất nghiệp của nước ta năm 2021 là bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của triệu người).

a)

1,6 triệu người (50,6 x 3,2% = 1,6192 triệu, làm tròn 1,6 triệu)

b)

0,9 triệu người

c)

2,5 triệu người

d)

3,2 triệu người

72.

Cho biết năng suất lương thực có hạt của tỉnh Long An thấp hơn năng suất của tỉnh Đồng Tháp bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân của tạ/ha)

a)

11,0 tạ/ha

b)

8,5 tạ/ha

c)

5,2 tạ/ha

d)

13,7 tạ/ha

73.

Câu 9. Biết diện tích gieo trồng lúa của nước ta năm 2021 là 7,2 triệu ha, sản lượng là 43,9 triệu tấn. Hãy cho biết năng suất lúa của nước ta năm 2021 là bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tạ/ha)

a)

61 tạ/ha

b)

52 tạ/ha

c)

68 tạ/ha

d)

75 tạ/ha

74.

Câu 10. Sản lượng điện nước ta từ 157 949 triệu kWh năm 2015 lên 258 790,9 triệu kWh năm 2022. Hãy tính tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của nước ta năm 2022 so với năm 2015 (coi năm 2015 = 100%). (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

a)

164%

b)

120%

c)

145%

d)

180%

75.

Tỉ trọng giá trị sản xuất của khu vực kinh tế Nhà nước năm 2021 đã giảm đi bao nhiêu % so với năm 2010? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

a)

14,4%

b)

10,2%

c)

7,8%

d)

18,6%

76.

Năm 2025, sau khi sáp nhập thành phố Hồ Chí Minh có diện tích tự nhiên là 6772,6 km², số dân là 14,0 triệu người. Hãy cho biết mật độ dân số là bao nhiêu người/km²?

a)

2068 người/km²

b)

1200 người/km²

c)

3500 người/km²

d)

1500 người/km²

77.

Năm 2024, tổng diện tích cây công nghiệp ở nước ta là 2.668,1 nghìn ha, trong đó tỉ trọng diện tích cây công nghiệp lâu năm là 81,4%. Hãy cho biết diện tích cây công nghiệp hàng năm ở nước ta năm 2024 là bao nhiêu triệu ha? (Làm tròn kết quả đến hai chữ số thập phân).

a)

0,49 triệu ha

b)

0,32 triệu ha

c)

0,75 triệu ha

d)

1,12 triệu ha

78.

Câu 14. Năm 2024 tỉnh An Giang có sản lượng thủy sản khai thác là 15 136 tấn và dân số trung bình là 1 905,5 nghìn người. Hãy cho biết bình quân sản lượng thủy sản khai thác theo đầu người của tỉnh An Giang là bao nhiêu kg/người (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

a)

8 kg/người

b)

6 kg/người

c)

12 kg/người

d)

10 kg/người

79.

Cho biết tốc độ tăng trưởng sản lượng than của nước ta năm 2022 so với năm 2010 đạt bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

a)

11%

b)

7%

c)

15%

d)

20%

80.

Câu 16. Cho bảng số liệu: Số trang trại phân theo lĩnh vực hoạt động ở nước ta năm 2021 (Đơn vị: trang trại) Tổng | Trang trại trồng trọt | Trang trại chăn nuôi | Trang trại nuôi trồng thủy sản | Trang trại khác 23 771 | 6 514 | 13 748 | 2 813 | 696 Hãy cho biết tỉ trọng số lượng trang trại chăn nuôi lớn hơn số lượng trang trại trồng trọt ở nước ta năm 2021 là bao nhiêu phần trăm. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

a)

111%

b)

53%

c)

75%

d)

89%