Font size
WorksheetsÔn tập giải phẫu – Hệ tiêu hoá và khoang miệng
Total questions: 105
Worksheet time: 53mins
Tuyến nước bọt có trọng lượng 10-20 gr:
Mang tai.
Dưới lưỡi.
Dưới hàm.
Cục dưới lưỡi.
Phương tiện giữ gan chia mặt trên gan làm hai thùy:
Mạc chằng liềm.
Dây chằng hoành - gan.
Mạc chằng vành.
Tĩnh mạch chủ dưới.
Tạng làm nhiệm vụ sinh ra men Lipaza và Amilaza:
Ty.
Tuy.
Gan.
Thận.
Tạng có chức năng nội tiết và ngoại tiết:
Ty.
Trực tràng.
Gan.
Dạ dày.
Thực quản chạy liên tiếp với họng từ ngang đốt sống:
Dx1.
Cv.
Dx.
Cv1.
Thực quản đi xuống thông với dạ dày qua lỗ tâm vị ở ngang đốt sống:
Dx1.
Cv.
Dx.
Cv1.
Dạ dày chia làm hai phần, phần đứng chiếm:
2-Jan.
3-Jan.
3-Feb.
4-Mar.
Ấn đại tràng nằm ở:
Mặt dưới thùy phải của gan.
Mặt dưới thùy trái của gan.
Thùy vuông của gan.
Thùy đuôi của gan.
Ấn dạ dày nằm ở:
Mặt dưới thùy phải của gan.
Mặt dưới thùy trái của gan.
Thùy vuông của gan.
Thùy đuôi của gan.
Ấn tá tràng nằm ở:
Mặt dưới thùy phải của gan.
Mặt dưới thùy trái của gan.
Thùy vuông của gan.
Thùy đuôi của gan.
Ấn cột sống nằm ở:
Mặt dưới thùy phải của gan.
Mặt dưới thùy trái của gan.
Thùy vuông của gan.
Thùy đuôi của gan.
Ấn thận phải nằm ở:
Mặt dưới thùy phải của gan.
Mặt dưới thùy trái của gan.
Thùy vuông của gan.
Thùy đuôi của gan.
Thành phần thuộc phía trước và hai bên buồng miệng:
Vòm miệng.
Nền miệng có lưỡi.
Mặt trong cung răng lợi.
Eo hong.
Thành phần thuộc phía sau buồng miệng:
Vòm miệng.
Nền miệng có lưỡi.
Mặt trong cung răng lợi.
Eo hong.
Thành phần thuộc phía dưới buồng miệng:
Vòm miệng.
Lưỡi và tổ chức dưới lưỡi.
Mặt trong cung răng lợi.
Eo hong.
Thành phần thuộc phía trên buồng miệng:
Vòm miệng.
Nền miệng có lưỡi.
Mặt trong cung răng lợi.
Eo hong.
Động mạch vị phải tách ra từ:
Động mạch thân tạng.
Động mạch lách.
Động mạch gan chung.
Động mạch gan riêng.
Động mạch vị trái tách ra từ:
Động mạch thân tạng.
Động mạch lách.
Động mạch gan chung.
Động mạch gan riêng.
Động mạch vị mạc nối phải tách ra từ:
Động mạch vị tá tràng.
Động mạch lách.
Động mạch gan chung.
Động mạch gan riêng.
Động mạch vị mạc nối trái tách ra từ:
Động mạch thân tạng.
Động mạch lách.
Động mạch gan chung.
Động mạch gan riêng.
Động mạch gan riêng tách ra từ:
Động mạch thân tạng.
Động mạch lách.
Động mạch gan chung.
Động mạch chủ bụng.
Động mạch gan chung tách ra từ:
Động mạch thân tạng.
Động mạch lách.
Động mạch chủ bụng.
Động mạch gan riêng.
Động mạch lách tách ra từ:
Động mạch thân tạng.
Động mạch chủ bụng.
Động mạch gan chung.
Động mạch gan riêng.
Động mạch thân tạng tách ra từ:
Động mạch chủ ngực.
Động mạch chủ bụng.
Động mạch gan chung.
Động mạch gan riêng.
Động mạch thực quản tách ra từ:
Động mạch chủ ngực.
Động mạch chủ bụng.
Động mạch thân tạng.
Động mạch gan riêng.
Liên quan mặt trên của gan với:
Tĩnh mạch chủ dưới và dấu ấn cột sống thắt lưng.
Cơ hoành, màng phổi, phổi phải và màng tim và tim.
Đại tràng ở trước, thận ở sau và tá tràng ở trong.
Dạ dày.
Liên quan mặt sau của gan với:
Tĩnh mạch chủ dưới và dấu ấn cột sống thắt lưng.
Cơ hoành, màng phổi, phổi phải và màng tim và tim.
Đại tràng ở trước, thận ở sau và tá tràng ở trong.
Dạ dày.
Liên quan mặt dưới thùy phải của gan với:
Tĩnh mạch chủ dưới và dấu ấn cột sống thắt lưng.
Cơ hoành, màng phổi, phổi phải và màng tim và tim.
Đại tràng ở trước, thận ở sau và tá tràng ở trong.
Dạ dày.
Liên quan mặt dưới thùy trái của gan với:
Tĩnh mạch chủ dưới và dấu ấn cột sống thắt lưng.
Cơ hoành, màng phổi, phổi phải và màng tim và tim.
Đại tràng ở trước, thận ở sau và tá tràng ở trong.
Dạ dày.
Liên quan mặt dưới thùy vuông của gan với:
Tĩnh mạch chủ dưới và dấu ấn cột sống thắt lưng.
Môn vị, khúc I tá tràng.
Đại tràng ở trước, thận ở sau và tá tràng ở trong.
Dạ dày.
Phương tiện giữ gan là nếp phúc mạc giới hạn lên mặt sau gan:
Mạc chằng liềm.
Dây chằng hoành - gan.
Mạc chằng vành.
Tĩnh mạch chủ dưới.
Tạng nằm sau, ngoài phúc mạc:
Tỳ.
Tụy.
Gan.
Thận.
Tạng nằm sau, dưới phúc mạc:
Trực tràng.
Tụy.
Gan.
Thận.
Tạng thuộc cơ quan tạo huyết:
Tỳ.
Tụy.
Dạ dày.
Thận.
Tạng liên quan chính với phần giữa, dưới mặt sau dạ dày qua hậu cung mạc nối:
Tỳ.
Tụy.
Gan.
Thận.
Phần hang vị tương ứng đốt sống:
L1.
Lii.
Lm.
Hổng–hồi tràng được cố định vào thành bụng sau bởi gì?
Mạc chằng
Mạc treo
Mạc nối
Mạc dính
Các thành phần nằm trong mạc treo hổng–hồi tràng là gì?
Thần kinh, bạch mạch
Cung mạch, thần kinh và bạch mạch
Phần phúc mạc chia ổ bụng làm hai tầng là gì?
Mạc dính
Mạc treo
Mạc Told
Mạc chằng
Các tạng nằm ở tầng trên của mạc treo đại tràng ngang là gì?
Tụy, tỳ
Trực tràng
Hổng–hồi tràng
Dạ dày, gan
Đoạn đại tràng thường dễ bị xoắn khi quá dài là đoạn nào?
Đại tràng lên
Đại tràng xuống
Đại tràng Sigma
Trực tràng
Trực tràng nối tiếp với đại tràng Sigma từ ngang mức đốt sống nào?
S1
SII
SIII
SIV
Ống mật chủ được hợp bởi những cấu trúc nào?
Ống cổ túi mật với ống gan phải
Ống cổ túi mật với ống gan trái
Túi mật với ống gan chính
Ống cổ túi mật với ống gan chính
Mạc nối nhỏ nối các tạng nào?
Dạ dày với đại tràng ngang
Dạ dày với hổng–hồi tràng
Dạ dày với gan
Dạ dày với tá tràng
Mạc nối lớn nối các tạng nào?
Dạ dày với đại tràng ngang
Dạ dày với hổng–hồi tràng
Dạ dày với gan
Dạ dày với tá tràng
Mạc dính Treitze là phương tiện giữ các tạng nào?
Dạ dày và đại tràng ngang
Tá tràng và tụy
Dạ dày và tỳ
Tá tràng và dạ dày
Khúc II tá tràng nằm so với tụy ở vị trí nào?
Trong rãnh đầu tụy
Phía trước đầu tụy
Nằm dưới tụy
Quây xung quanh đầu tụy
Khúc III tá tràng nằm so với tụy ở vị trí nào?
Không quây xung quanh đầu tụy
Phía trước đầu tụy
Nằm dưới tụy
Quây xung quanh đầu tụy
Khúc I tá tràng vắt ngang qua đốt sống tại vị trí nào?
Thắt lưng I
Thắt lưng II
Thắt lưng III
Thắt lưng IV
Khúc II tá tràng đi từ đốt sống thắt lưng I tới đốt sống nào?
Thắt lưng I
Thắt lưng II
Thắt lưng III
Thắt lưng IV
Tá tràng được cố định vào thành bụng sau bởi cấu trúc nào?
Mạc Told phải
Mạc Told trái
Mạc dính Treitz
Mạc chằng vành
Đại tràng lên được cố định vào thành bụng sau bởi cấu trúc nào?
Mạc Told phải
Mạc Told trái
Mạc dính Treitz
Mạc chằng vành
Bờ cong nhỏ của dạ dày liên quan với cấu trúc nào?
Mạc nối lớn
Mạc nối nhỏ
Bờ cong lớn của dạ dày liên quan với:
Mạc nối lớn.
Mạc nối nhỏ.
Mạc treo.
Mạc chằng.
Đoạn tá tràng di động:
2/3 khúc I.
1/3 khúc I.
Khúc II.
Khúc III.
Vị trí tá tràng có bóng Wate đậy:
Khúc I.
Khúc II.
Khúc III.
Khúc IV.
Cục ruột bé của tá tràng nằm ở:
Khúc I.
Khúc II.
Khúc III.
Khúc IV.
Thành phần KHÔNG thuộc phương tiện giữ gan:
Mạc chằng liềm.
Dây chằng hoành - gan.
Mạc chằng vành.
Mạc nối lớn.
Liên quan khúc I tá tràng với:
Dạ dày.
Gan.
Dai tràng.
Thận.
Tá tràng nối dạ dày với:
Thực quản.
Hồng tràng.
Hồi tràng.
Dai tràng.
Liên quan phía sau của hỗng hồi tràng:
Đại tràng xuống và các tạng nằm sau, ngoài phúc mạc.
Mạc nối lớn và thành bụng trước.
Đại tràng ngang và mạc treo đại tràng ngang.
Các tạng nằm sau, dưới phúc mạc.
Liên quan phía trên của hỗng hồi tràng:
Đại tràng xuống và các tạng nằm sau, ngoài phúc mạc.
Mạc nối lớn và thành bụng trước.
Đại tràng ngang và mạc treo đại tràng ngang.
Các tạng nằm sau, dưới phúc mạc.
Liên quan bên phải của hỗng hồi tràng:
Đại tràng xuống và các tạng nằm sau, ngoài phúc mạc.
Khối manh trùng tràng và đại tràng lên.
Đại tràng ngang và mạc treo đại tràng ngang.
Các tạng nằm sau, dưới phúc mạc.
Đoạn đại tràng đi từ mào chậu tới đốt sống Sm:
Đại tràng lên và ngang.
Đại tràng Sigma.
Trực tràng.
Đại tràng xuống.
Đoạn đại tràng đi trước xương cùng:
Đại tràng lên và ngang.
Đại tràng Sigma.
Trực tràng.
Đại tràng xuống.
Mặt trước trực tràng nam liên quan với:
Phúc mạc, ruột non.
Túi cùng Douglas, bàng quang, tuyến tiền liệt và niệu đạo.
Túi cùng Douglas, tử cung và cân trực tràng âm đạo.
Xương cùng và xương cụt.
Mặt trước trực tràng nữ liên quan với:
Phúc mạc, ruột non.
Túi cùng Douglas, bàng quang, tuyến tiền liệt và niệu đạo.
Túi cùng Douglas, tử cung và cân trực tràng âm đạo.
Xương cùng và xương cụt.
Mặt sau trực tràng liên quan với:
Phúc mạc, ruột non.
Túi cùng Douglas, bàng quang, tuyến tiền liệt và niệu đạo.
Hai bên trực tràng liên quan với:
Phúc mạc, ruột non.
Túi cùng Douglas, bàng quang, tuyến tiền liệt và niệu đạo.
Túi cùng Douglas, tử cung và cân trực tràng âm đạo.
Xương cùng và xương cụt.
Tĩnh mạch cửa hợp bởi ba tĩnh mạch chính là:
Tĩnh mạch: tỳ, mạc treo tràng trên, trực tràng.
Tĩnh mạch: tỳ, mạc treo tràng trên, mạc treo tràng dưới.
Tĩnh mạch: chủ trên, mạc treo tràng trên, mạc treo tràng dưới.
Tĩnh mạch: chủ dưới, mạc treo tràng trên, mạc treo tràng dưới.
Tĩnh mạch của thù máu hồi hết của ống tiêu hóa qua gan rồi đổ vào:
Tĩnh mạch chủ trên.
Tĩnh mạch dưới đòn phải.
Tĩnh mạch dưới đòn trái.
Tĩnh mạch chủ dưới.
Phía trên và sau dạ dày liên quan với:
Cơ hoành, màng phổi phải.
Mặt dưới thùy trái của gan.
Thành bụng trái.
Cơ hoành và màng phổi trái.
Bên phải mặt trước dạ dày liên quan với:
Cơ hoành, màng phổi phải.
Mặt dưới thùy trái của gan.
Thành bụng trái.
Cơ hoành và màng phổi trái.
Phía dưới mặt trước dạ dày liên quan với:
Cơ hoành, màng phổi phải.
Mặt dưới thùy trái của gan.
Thành bụng trái.
Cơ hoành và màng phổi trái.
Đặc điểm KHÔNG đúng với mỗi khúc của tá tràng:
Nằm dưới gan và chia hai đoạn.
Nằm trước thận phải.
Vắt ngang cột sống Liv.
Nằm sau thận phải.
Đặc điểm đúng với khúc I tá tràng:
Nằm dưới gan và chia hai đoạn.
Nằm trước thận phải.
Vắt ngang cột sống Liv.
Nằm sau thận phải.
Đặc điểm đúng với khúc II tá tràng:
Nằm dưới gan và chia hai đoạn.
Nằm trước thận phải.
Vắt ngang cột sống Liv.
Nằm sau thận phải.
Đặc điểm đúng với khúc III tá tràng:
Nằm dưới gan và chia hai đoạn.
Nằm trước thận phải.
Vắt ngang cột sống Liv.
Nằm sau thận phải.
Đặc điểm đúng với khúc IV tá tràng:
Chạy tới góc tá- hông tràng ở LI.
Nằm trước thận phải.
Vắt ngang cột sống Liv.
Nằm sau thận phải.
Thành phần liên quan với phía trước hồi tràng:
Đại tràng xuống và các tạng nằm sau, ngoài phúc mạc.
Mạc nối lớn và thành bụng trước.
Đại tràng ngang và mạc treo đại tràng ngang.
Các tạng nằm sau, dưới phúc mạc.
Liên quan phía dưới của hồi tràng:
Đại tràng xuống và các tạng nằm sau, ngoài phúc mạc.
Khối manh trùng tràng và đại tràng lên.
Đại tràng ngang và mạc treo đại tràng ngang.
Các tạng nằm sau, dưới phúc mạc.
Đặc điểm KHÔNG đúng với liên quan của khối manh trùng tràng:
Đại tràng chậu hông.
Thành bụng vùng hố chậu phải.
Tiểu tràng, niệu quản đoạn chậu và buồng trứng bên phải.
Cơ thắt lưng chậu.
Phía trước, ngoài của khối manh trùng tràng liên quan với:
Đại tràng chậu hông.
Thành bụng vùng hố chậu phải.
Tiểu tràng, niệu quản đoạn chậu và buồng trứng bên phải.
Cơ thắt lưng chậu.
Phía sau của khối manh trùng tràng liên quan với:
Đại tràng chậu hông.
Thành bụng vùng hố chậu phải.
Tiểu tràng, niệu quản đoạn chậu và buồng trứng bên phải.
Cơ thắt lưng chậu.
Phía trên của khối manh trùng tràng liên quan với:
Đại tràng chậu hông.
Thành bụng vùng hố chậu phải.
Đại tràng lên.
Cơ thắt lưng chậu.
Phương tiện giữ gan KHÔNG mang tính chất phúc mạc:
Mạc chằng liềm.
Dây chằng hoành - gan.
Mạc chằng vành.
Tĩnh mạch chủ dưới.
Vị trí gốc ruột thừa được xác định trên thành bụng là:
1/3 ngoài điểm nối từ gai chậu trước trên tới rốn.
1/3 giữa điểm nối từ gai chậu trước trên tới rốn.
1/3 trong điểm nối từ gai chậu trước trên tới rốn.
1/2 điểm nối từ gai chậu trước trên tới rốn.
Liên quan của đại tràng lên ở phía trên với:
Thành bụng bên phải.
Lách.
Tuy.
Gan.
Phía trước đoạn đại tràng lên liên quan với:
Thành bụng bên phải.
Thành bụng.
Tuy.
Gan.
Liên quan mặt trước ngoài của ruột thừa:
Thành bụng, hố chậu phải.
Cơ thắt lưng chậu.
Đại tràng lên.
Liên quan mặt sau trong của ruột thừa là gì?
Thành bụng, hố chậu phải.
Cơ thắt lưng chậu.
Đại tràng lên.
Niệu quản, quai ruột non.
Liên quan mặt trên của ruột thừa là gì?
Thành bụng, hố chậu phải.
Cơ thắt lưng chậu.
Đại tràng lên.
Niệu quản, quai ruột non.
Liên quan mặt dưới trong của ruột thừa là gì?
Thành bụng, hố chậu phải.
Cơ thắt lưng chậu.
Cung đùi.
Niệu quản, quai ruột non.
Liên quan mặt sau của ruột thừa là gì?
Thành bụng, hố chậu phải.
Cơ thắt lưng chậu.
Đại tràng lên.
Niệu quản, quai ruột non.
Hổng hồi tràng ở bên phải liên quan với cấu trúc nào sau đây?
Đại tràng ngang.
Đại tràng lên.
Đại tràng xuống.
Mạc nối lớn.
Hổng hồi tràng ở phía sau liên quan với cấu trúc nào sau đây?
Đại tràng ngang.
Đại tràng lên.
Đại tràng xuống.
Mạc nối lớn.
Hổng hồi tràng ở bên trái liên quan với cấu trúc nào sau đây?
Đại tràng ngang.
Đại tràng lên.
Đại tràng xuống.
Thành bụng bên.
Hổng hồi tràng ở phía trước liên quan với cấu trúc nào sau đây?
Đại tràng ngang.
Mạc nối lớn.
Đại tràng xuống.
Thành bụng bên.
Phần di động của tụy là gì?
Đầu tụy.
Cổ tụy.
Thân tụy.
Đuôi tụy.
Hổng hồi tràng ở phía trên liên quan với cấu trúc nào sau đây?
Đại tràng ngang.
Đại tràng lên.
Đại tràng xuống.
Mạc nối lớn.
Đoạn di động của đại tràng là phần nào?
Đại tràng ngang.
Đại tràng lên.
Đại tràng xuống.
Đại tràng chậu hông.
Thành phần phúc mạc phù hợp với đặc điểm của bờ cong nhỏ dạ dày là gì?
Mạc nối nhỏ.
Mạc nối lớn.
Mạc treo.
Mạc dính.
Thành phần phúc mạc phù hợp với đặc điểm của bờ cong lớn dạ dày là gì?
Mạc nối nhỏ.
Mạc nối lớn.
Mạc treo.
Mạc dính.
Thành phần phúc mạc phù hợp với đặc điểm của đại tràng ngang là gì?
Mạc nối nhỏ.
Mạc nối lớn.
Mạc treo.
Mạc dính.
Thành phần phúc mạc phù hợp với đặc điểm của khối tá - tụy là gì?
Mạc nối nhỏ.
Mạc nối lớn.
Mạc treo.
Mạc dính.
