wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Quân đội nhân dân Việt Nam

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Lực lượng Quân đội nhân dân, công an nhân dân Việt Nam đặt dưới sự lãnh đạo trực tiếp, thống nhất của

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

c)

Quốc hội nước Việt Nam.

d)

Chính phủ Việt Nam.

2.

Hiện nay, trên toàn lãnh thổ Việt Nam có bao nhiêu quân khu?

a)

6 quân khu.

b)

7 quân khu.

c)

8 quân khu.

d)

9 quân khu.

3.

Quân đội nhân dân của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đặt dưới sự chỉ huy và điều hành của

a)

Tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Chủ tịch Quốc hội.

c)

Thủ tướng chính phủ.

d)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

4.

Cơ quan nào dưới đây thuộc hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Viện kiểm sát nhân dân.

b)

Tổng cục công nghiệp quốc phòng.

c)

Tòa án nhân dân.

d)

Tổng cục biển đảo và hải đảo Việt Nam.

5.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo trình độ sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang và điều hành các hoạt động quân sự trong thời bình, thời chiến?

a)

Tổng cục chính trị.

b)

Bộ Tổng tham mưu.

c)

Tổng cục Hậu cần.

d)

Tổng cục Kĩ thuật.

6.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị trong toàn quân?

a)

Tổng cục chính trị.

b)

Bộ Tổng tham mưu.

c)

Tổng cục Hậu cần.

d)

Tổng cục Kĩ thuật.

7.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo vật chất, quân y, vận tải cho toàn quân?

a)

Tổng cục chính trị.

b)

Bộ Tổng tham mưu.

c)

Tổng cục Hậu cần

d)

Tổng cục kĩ thuật

8.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo vật chất, quân y, vận tải cho toàn quân?

a)

Tổng cục chính trị.

b)

Bộ Tổng tham mưu.

c)

Tổng cục Hậu cần.

d)

Tổng cục Kĩ thuật.

9.

Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, quân khu được hiểu là

a)

Tổ chức quân sự theo lãnh thổ, trực thuộc Bộ Quốc phòng.

b)

Đơn vị tác chiến chiến dịch hoặc chiến dịch – chiến thuật.

c)

Bộ phận quân đội hoạt động ở môi trường địa lí nhất định.

d)

Các đơn vị bộ đội chuyên môn, ví dụ: pháp binh, công binh…

10.

Hệ thống bậc hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm bao nhiêu cấp, bậc?

a)

3 cấp, 12 bậc.

b)

2 cấp, 8 bậc.

c)

1 cấp, 4 bậc.

d)

4 cấp, 16 bậc.

11.

Sĩ quan cấp úy trong Quân đội nhân dân Việt Nam có bao nhiêu bậc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Chức năng của Bộ Công an là

a)

Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, trực tiếp đấu tranh phòng chống các loại tội phạm, vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.

b)

Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, an ninh xã hội, xây dựng các lực lượng công an.

c)

Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, xây dựng nền an ninh nhân dân.

d)

Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, xây dựng nền an ninh nhân dân và các lực lượng công an.

13.

Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào

a)

Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương.

b)

Lực lượng An ninh và lực lượng Cảnh sát.

c)

Công an trung ương và Công an địa phương.

d)

Công an cơ động và Công an thường trực.

14.

Sĩ quan nghiệp vụ Công an nhân dân Việt nam có bao nhiêu cấp, bao nhiêu bậc?

a)

3 cấp, 12 bậc.

b)

3 cấp, 15 bậc.

c)

4 cấp, 12 bậc.

d)

4 cấp, 15 bậc.

15.

Quân đội nhân dân Việt Nam không bao gồm lực lượng nào dưới đây?

a)

Bộ đội chủ lực.

b)

Bộ đội địa phương.

c)

Bộ đội biên phòng.

d)

Dân quân tự vệ.

16.

Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Tổng cục chính trị.

b)

Tòa án quân sự trung ương.

c)

Viện kiểm Nhân dân tối cao.

d)

Tổng cục hậu cần.

17.

Đảng lãnh đạo quân đội ta theo nguyên tắc nào?

a)

Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt.

b)

Tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt.

c)

Tuyệt đối, trực tiếp, toàn diện về mọi mặt.

d)

Trực tiếp, toàn diện về mọi mặt.

18.

Các cơ quan, tổ chức nào sau đây không thuộc hệ thống tổ chức Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Bộ Tổng Tham mưu.

b)

Tổng Cục Chính trị.

c)

Bộ Chỉ huy quân sự thành phố.

d)

Hội Cựu chiến binh Việt Nam.

19.

Cấp bậc sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kĩ thuật Công an nhân dân Việt Nam như thế nào?

a)

Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 4 bậc; Hạ sĩ quan: 3 bậc.

b)

Cấp tá: 1 bậc; Cấp úy: 2 bậc; Hạ sĩ quan: 1 bậc.

c)

Cấp tá: 2 bậc; Cấp úy: 3 bậc; Hạ sĩ quan: 2 bậc.

d)

Cấp tướng: 3 bậc; Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 3 bậc.

20.

Quân hàm sĩ quan quân đội: ‘Ba sao - Hai gạch” là

a)

Thiếu tá.

b)

Trung tá.

c)

Thượng tá.

d)

Đại tá.

21.

Nền cấp hiệu màu đỏ, viền màu xanh; cuối nên cấp hiệu có vạch bằng vải rộng 6mm là cấp hiệu của

a)

Hạ sĩ quan, chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam

b)

Sĩ quan Công an nhân dân Việt Nam

c)

Sĩ quan chuyên môn kĩ thuật Công an nhân dân Việt Nam

d)

Hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân Việt Nam

22.

Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ thống tổ chức của công an nhân dân Việt Nam?

a)

Tổng cục tình báo.

b)

Bộ tư lệnh cảnh vệ.

c)

Tòa án quân sự trung ương.

d)

Bộ tư lệnh cảnh sát vũ trang.

23.

Trong hệ thống tổ chức của công an nhân dân Việt Nam, cơ quan nào là lực lượng nòng cốt có nhiệm vụ: đấu tranh phòng và chống tội phạm, làm thất bại mọi âm mưu hành động gây mất trật tự, an toàn xã hội, bảo vệ trật tự an toàn xã hội?

a)

Tổng cục xây dựng lực lượng.

b)

Tổng cục cảnh sát phòng chống tội phạm.

c)

Tổng cục tình báo.

d)

Bộ tư lệnh cảnh vệ.