wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Ở lục lạp, hệ sắc tố quang hợp phân bố ở đâu?

a)

Màng thylakoid         

b)

Lớp màng ngoài           

c)

Stroma

d)

Lớp màng trong         

2.

: Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh:

a)

Diệp lục b     

b)

Diệp lục a     

c)

xanthophyll

3.

: Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp

a)

Ở chất nền.           

b)

Granum.

c)

Ở màng trong

d)

Ở màng ngoài

4.

.  Sản phẩm của pha sáng bao gồm:

a)

ATP, NADPH, O2

b)

ADP, NADPH, O2

c)

carbohydrate, ATP, NADPH O2,

d)

carbohydrate, H2O, O2

5.

Nhóm thực vật C3 được phân bố ở

a)

chủ yếu ở vùng ôn đới và nhiệt đới.              

b)

Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

c)

Sống ở vùng sa mạc.

d)

Sống ở vùng nhiệt đới.

6.

Điểm bù ánh sáng là điểm mà tại đó cường độ quang hợp

                           

a)

bằng cường độ hô hấp. 

b)

không tăng thêm

c)

hơn cường độ hô hấp.

d)

lớn hơn cường độ hô hấp

7.

Điểm bão hòa ánh sáng của quang hợp là cường độ ánh sáng

a)

tối đa để cường độ quang hợp đạt cực đại

b)

tối đa để quá trình quang hợp bị ngừng lại

c)

tối thiểu để cường độ quang hợp và hô hấp bằng nhau

d)

tối thiểu để cây có thể bắt đầu tiến hành quang hợp  

8.

Ánh sáng đỏ có tác dụng kích thích tổng hợp

a)

carbohidrate

b)

protein và amino acid

c)

lipid

d)

nucleic acid

9.

Cây xanh quang hợp mạnh ở miền nào của quang phổ ánh sáng trắng?

a)

Xanh tím, đỏ

b)

Cam, đỏ

c)

Đỏ, lục

d)

Xanh tím, cam

10.

Trong quang hợp, các nguyên tử oxi của CO2 cuối cùng sẽ có mặt ở đâu:

a)

Glucose và H2O  

b)

O2 thải ra  

c)

Glucose và O2 thải ra   

d)

H2O

11.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

Đồng hóa CO2

b)

Quá trình quang phân li nước

c)

Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2

d)

Sự biến đổi trạng thái của diệp lục

12.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

Đồng hóa CO2

b)

Quá trình quang phân li nước.  

c)

Sự biến đổi trạng thái của diệp lục

d)

Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2

13.

Quá trình quang hợp ở các nhóm TV C3, C4 và CAM giống nhau ở:

a)

pha sáng

b)

chất nhận CO2 đầu tiên

c)

sản phẩm cố định CO2 đầu tiên

d)

pha tối

14.

Sự giống nhau trong quang hợp giữa TV C3 và C4 là:

a)

thời gian cố định CO2

b)

chất nhận CO2   

c)

không gian cố định CO2

d)

sản phẩm cố định CO2 đầu tiên

15.

Sự hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM có tác dụng chủ yếu là:

a)

hạn chế sự mất nước.

b)

tăng cường sự hấp thụ nước của rễ.

c)

tăng cường CO2 vào lá.

d)

tăng cường quang hợp.  

16.

Sự hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM có tác dụng chủ yếu là:

a)

tăng cường CO2 vào lá.

b)

hạn chế sự mất nước.

c)

tăng cường quang hợp. 

17.

Trong khoảng giá trị từ điểm bù đến điểm bão hòa ánh sáng, cường độ ánh sáng tăng thì

a)

quang hợp tăng    

b)

quang hợp đạt mức cực đại

c)

quang hợp giảm

18.

Nếu cùng cường độ chiếu sáng thì ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp

a)

nhỏ hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh lam

b)

lớn hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

c)

bằng ánh sáng đơn sắc màu xanh tím.

d)

kém hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím

19.

 Biện pháp nào sau đây không tăng diện tích lá?

a)

Bón nhiều K.

b)

Tưới nước

c)

Chọn giống

d)

Bón phân.

20.

Biện pháp nào sau đây không tăng cường độ quang hợp?

a)

Bón phân

b)

Tưới nước

c)

Giảm chiếu sáng

d)

Chọn giống

21.

Tiêu hóa là gì?

a)

Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

b)

Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất cặn bã có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

c)

Tiêu hóa là quá trình thải ra các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được

d)

. Tiêu hóa là quá trình thu nhận các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

22.

Cơ quan nào dưới đây có chức năng tiêu hoá một phần protein thành các peptide?

a)

Mật.

b)

Khoang miệng

c)

Ruột non

d)

Dạ dày

23.

Ở người có các loại tiêu hóa nào?

a)

Cơ học và hóa học

b)

Nội bào và cơ học

c)

Vật lý và sinh trưởng

d)

Không bào và nội bào

24.

Thức ăn đang nhai ở miệng thì đang xảy ra tiêu hóa nào?

a)

Cơ học và hóa học

b)

Chỉ hóa học

c)

Ngoại bào

d)

Chỉ cơ học

25.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự

a)

miệng →thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn.

b)

miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

c)

miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

d)

miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn

26.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được

a)

biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

b)

biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

c)

biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.

d)

biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

27.

Động vật ăn thực vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?

a)

Trâu, bò, cừu, dê.

b)

Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê. 

c)

Ngựa, thỏ, chuột.

d)

Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò.

28.

Vì sao trong miệng có enzyme tiêu hóa tinh bột, nhưng chỉ rất ít tinh bột được biến đổi ở đây?

a)

Thời gian thức ăn ở trong miệng quá ngắn.

b)

Lượng enzim trong nước bọt quá ít.

c)

Độ pH trong miệng không phù hợp cho enzyme hoạt động.

d)

Thức ăn chưa được nghiền nhỏ để thấm đều nước bọt.

29.

Nhiều loài chim ăn hạt thường ăn thêm sỏi, đá nhỏ để làm gì?

a)

Sỏi đá giúp cho việc nghiền các hạt có vỏ cứng

b)

Bằng cách này chúng thải bã được dễ dàng

c)

Chúng không phân biệt được sỏi đá với các hạt có kích thước tương tự.

d)

Bổ sung thêm chất khoáng cho cơ thể

30.

Phát biểu nào đúng khi nói về vai trò của hô hấp?

  

a)

Lấy O2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)

Lấy CO2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

Thải O2 sinh ra từ hô hấp tế bào vào môi trường, đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể.

  

d)

Lấy O2 và  CO2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.

31.

 Dựa vào đặc điểm bề mặt trao đổi khí, ở động vật có bao nhiêu hình thức trao đổi khí?

a)

4

b)

3

c)

2

32.

Hình thức trao đổi khí của động vật đơn bào và đa bào bậc thấp (ruột khoang, giun dẹp và giun tròn) là

a)

qua mang

b)

qua phổi

c)

qua bề mặt cơ thể

d)

qua hệ thống ống khí

33.

Lớp động vật nào sau đây có cấu tạo cơ quan hô hấp khắc với lớp động vật còn lại

a)

b)

chim

c)

bò sát

d)

thú

34.

động vật nào có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường qua hệ thống ống khí

a)
Chim
b)
c)
d)

châu chấu

35.

bệnh nào là bệnh về đường hô hấp

a)

Viêm phế quản

b)
Bệnh tiểu đường
c)
Bệnh tim mạch
d)

cao huyết

36.

côn trùng và 1 số chân khớp trên cạn có hình thức hô hấp bằng

a)

hệ thống ống khí

b)

hệ thống da

c)

qua bề mặt cơ thể

d)

hệ thống phổi

37.

ở cá xương, nơi diễn ra quá trình trao đổi khí trực tiếp với dòng nước là hệ thống mao mạch trên

a)
mao mạch trong tim
b)

sợi mang

c)

cung mang

d)

phiến mang

38.

Loại đồ ăn nào dưới đây đặc biệt có lợi cho hệ tim mạch ?

a)

Cá hồi  

b)

Lòng đỏ trứng gà

c)

Sữa tươi  

d)

Kem   

39.

Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua thành

  

a)

mao mạch  

b)

động mạch và tĩnh mạch

c)

động mạch và mao mạch

d)

tĩnh mạch và mao mạch

40.

Tim tách rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng co dãn nhịp nhàng là do:

 

a)

Tim có hệ thống nút có khả năng tự phát xung điện.

b)

Tim co dãn nhịp nhàng theo chu kì.

c)

Được cung cấp đủ chất dinh dưỡng, oxy và nhiệt độ thích hợp.

41.

khi tâm thất phải co, máu được bơm đến bộ phận nào?

a)
Động mạch phổi
b)
Tĩnh mạch chủ
c)
Tĩnh mạch cánh tay
d)
Động mạch chủ
42.

tim của người có mấy ngăn và mấy van

a)

ngăn và 4 van

b)
4 ngăn và 1 van
c)
1 ngăn và 0 van
d)
3 ngăn và 2 van
43.

tính tự động của tim là

a)

khả năng tự động co dãn theo chu kì của tim

b)

khản năng tự động điều chỉnh lượng máy cảu tim

c)

khả năng tự động điều chỉnh nhịp đạp của tim

d)

khả năng tự động ngủ nghỉ của

44.

khả năng co dãn tự động theo chu kì là nhờ hoạt động của

a)
Hệ tuần hoàn và oxy
b)
Hệ tiêu hóa và enzyme
c)

Hệ dẫn truyền

d)
Hệ miễn dịch và kháng thể
45.

mỗi chu kỳ tim ơ người diễn ra theo trình tự là

a)

.Pha co tâm nhĩ (0,3s) " pha co tâm thất (0,1s) " pha dãn chung (0,4s).

b)

Pha dãn chung (0,4s) " pha co tâm thất (0,3s) "pha co tâm nhĩ (0,1s).

c)

Pha co tâm nhĩ (0,1s) " pha co tâm thất (0,3s) " pha dãn chung (0,4s).

d)

Pha co tâm thất (0,4s) " pha co tâm nhĩ (0,1s) " pha dãn chung (0,4s).

46.

nhóm nào sau đây có hệ tuần hoàn hở

a)

á và lưỡng cư

b)

cá và con người

c)

côn trùng

d)

lưỡng cư, bò sát, chim, thú

47.

Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ

a)

động mạch chủ " mao mạch " tĩnh mạch chủ

b)

động mạch chủ " tĩnh mạch chủ " mao mạch

c)

tĩnh mạch chủ " mao mạch " động mạch chủ

d)

tĩnh mạch chủ " động mạch chủ " mao mạch

48.

. Khi nói về sự biến đổi của vận tốc dòng máu trong hệ mạch, phát biểu đúng là

a)

Vận tốc máu ở mao mạch gần như bằng không

b)

Vận tốc máu giảm dần trong hệ tĩnh mạch

c)

Vận tốc máu trong hệ tĩnh mạch gần như không đổi.

d)

Vận tốc máu tăng dần trong hệ động mạch

49.

Ý nào dưới đây là tác hại của thuốc là đối với hệ tuần hoàn?

a)

Nguy cơ cao bị chảy máu và đau ruột non

b)

Gây tổn thương đường tiêu hóa

c)

Viêm trong động mạch và mạch máu

50.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động tim mạch, tim sẽ đập nhanh và mạnh, mạch co lại khi:

a)

Huyết áp giảm và nồng độ CO2 tăng.

b)

Huyết áp giảm và nồng độ CO2 giảm.

c)

Huyết áp giảm.

d)

Nồng độ CO2 tăng.

51.

.  Sự lưu thông của máu trong hệ tuần hoàn kín như thế nào?

a)

Máu được điều hoà và phân phối nhanh đến các cơ quan.

b)

Máu không được điều hoà và được phân phối chậm đến các cơ quan.

c)

Máu được điều hoà và được phân phối chậm đến các cơ quan

d)

Máu không được điều hoà và được phân phối nhanh đến các cơ quan

52.

nguyên nhân bên trong gây bệnh cho động vật và người là

a)
Hormon, vitamin, khoáng chất, enzyme, chất béo.
b)
Nước, không khí, ánh sáng, nhiệt độ, áp suất.
c)
Thức ăn, môi trường, stress, tuổi tác, di truyền.
d)
Vi khuẩn, virus, nấm, ký sinh trùng, rối loạn di truyền.
53.

hàng rào bảo vệ bên ngoài của cơ thể gồm các thành phần nào?

a)

da, niêm mạc, các chất tiết

b)

các cơ quan, tê bào

c)

các cơ quan, đại thực bào

54.

miễn dịch đặc hiệu gồm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

55.

việc tiêm chủng vaccine sẽ tạo ra

a)

kháng thể thụ động

b)

miễn dịch tự nhiên

c)

miễn dịch chủ động

d)

kháng nguyên

56.

Có bao nhiêu bộ phận tham gia vào cơ chế cân bằng nội môi?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

57.

Cơ quan nào dưới đây không phải là cơ quan bài tiết?

a)

Thận.           

b)

Phổi.

c)

Tuyến nước bọt.

d)

Tuyến mồ hôi

58.

Bài tiết có vai trò gì trong cơ thể?

  

a)

Loại bỏ các chất độc hại ra khỏi cơ thể.    

b)

Làm tăng cân bằng nội môi trong cơ thể.

c)

Tăng cường quá trình chuyển hoá.

d)

Tạo ra chất dinh dưỡng cho cơ thể.   

59.

Nephron, đơn vị cấu tạo chính của thận, bao gồm những phần nào?

a)

Cầu thận và ống thận.

b)

Quai Henle và ống thận.

c)

Quai Henle và niệu quản

d)

Cầu thận và niệu quản.      

60.

Quá trình tạo nước tiểu của thận diễn ra qua mấy giai đoạn?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

61.

Cân bằng nội môi đảm bảo sự

a)

thay đổi nhanh chóng của nội môi.

b)

duy trì ổn định các điều kiện lí, hoá trong cơ thể

c)

tương thích giữa các cơ quan trong cơ thể.

62.

 Bài tiết là quá trình

a)

thải chất dư thừa, chất độc sinh ra do quá trình trao đổi chất của các tế bào mô, cơ quan trong cơ thể.

b)

duy trì cân bằng nhiệt độ của cơ thể.

c)

duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của máu.

d)

thải chất có hại và hấp thu chất có lợi vào cơ thể

63.

Quá trình hình thành nước tiểu diễn ra ở

      

a)

nephron thận.    

b)

cầu thận. 

c)

khoang Bowman

d)

ống thận.

64.

Cảm ứng ở sinh vật là khả năng cơ thể sinh vật

a)

thu nhận và trả lời kích thích của môi trường.

b)

phản ứng của sinh vật trước tác động của con người.

c)

phản ứng của sinh vật trước tác động của động vật.

d)

phản ứng của sinh vật trước sự va chạm.

65.

: Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là

a)

giúp sinh vật thích ứng với những thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển

b)

giúp sinh vật tự vệ chống lại những thay đổi của môi trường

c)

giúp sinh vật tìm thêm nguồn chất dinh dưỡng từ môi trường

d)

giúp sinh vật sinh sản tốt hơn để duy trì nòi giống

66.

Cảm ứng ở thực vật diễn ra

   

a)

nhanh, dễ nhận ra

b)

chậm, khó nhận ra.

c)

chậm, dễ nhận ra

d)

nhanh, khó nhận ra