WorksheetsQuiz về Ester và Acid Béo
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Trong các chất sau, chất nào không phải là ester?
A. CH3COOC3H7
B. HOCOC3H7
C. CH3COOCH(CH3)2
D. CH3-O-C2H4-O-CH3
Hãy chọn nhận định đúng:
A. Lipid là chất béo.
B. Lipid là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.
C. Lipid là ester của glycerol với các acid béo.
D. Lipid là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước nhưng hòa tan trong các dung môi hữu cơ hoặc phân cực.
Tính chất hóa học đặc trưng của ester là:
A. Phản ứng trùng hợp.
B. Phản ứng cộng.
C. Phản ứng thế.
D. Phản ứng thủy phân.
Chất nào sau đây là thành phần chủ yếu của xà phòng?
A. CH3COONa.
B. CH3(CH2)3COONa.
C. CH3CHCOONa.
D. C17H35COONa.
Chất nào sau đây là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?
A. C15H31COONa.
B. (C17H35COO)2Ca.
C. C17H35COOK.
Số đồng phân ester ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Ethyl propanoate là ester tạo nên mùi thơm đặc trưng của quả dứa. Công thức của ethyl propanoate là:
A. CH3COOC2H5.
B. C2H5COOCH2CH2CH3.
C. CH3COOCH2CH3.
D. C2H5COOC2H5.
Tên gọi của ester CH3COOCH2CH2CH3 là:
A. Ethyl ethanoate.
B. Isopropyl ethanoate.
C. Propyl ethanoate.
D. Methyl propanoate.
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là ester của acetic acid. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. C2H5COOH.
B. HO-C2H4-COOH.
C. CH3COOCH3.
D. HOCOC2H5.
Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A. CH3COOC2H5.
B. C15H31COOCH3.
C. (C17H35COO)3C3H5.
D. (C17H35COO)2C2H4.
Chất nào sau đây thuộc loại acid béo omega-3?
thủy phân ester X trong môi trường kiềm, thu được sodium acetate và ethyl alcohol là gì? Công thức của chất X là
C2H3COOC2H5
CH3COOCH3
C2H5COOCH3
CH3COOC2H5
Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?
Saccharose
Maltose
Cellulose
Fructose
Chất nào dưới đây là một disaccharide?
Saccharose
Glucose
Cellulose
Fructose
Chất nào dưới đây là một polysaccharide?
Saccharose
Maltose
Cellulose
Fructose
Công thức phân tử chung của glucose và fructose là gì?
C₆H₁₀O₅
C₆H₁₂O₆
C₅H₁₀O₅
C₁₂H₂₂O₁₁
Glucose (C₆H₁₂O₆) phản ứng với chất nào tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm?
Cu(OH)₂ (t° thường)
AgNO₃/NH₃ (t°)
Nước bromine
Cu(OH)₂/NaOH (t°)
Cellulose [C₆H₁₀O₅]ₙ phản ứng với chất nào sau đây tạo thành Cellulose trinitrate?
Cu(OH)₂/NaOH, t°
H₂O (t°, H⁺)
HNO₃ đặc/H₂SO₄ đặc
Nước bromine
Điều kiện thích hợp, tinh bột (C₆H₁₀O₅)ₙ tham phản ứng với chất nào?
H₂O (t°, H⁺)
[Ag(NH₃)₂]OH
Nước Br₂
Cu(OH)₂
Saccharose hòa tan Cu(OH)₂ trong môi trường kiềm tạo thành gì?
Phức Cu(C₁₂H₂₂O₁₁)₂ màu xanh lam thẫm
Phức Cu(C₁₂H₂₂O₁₁)₂ màu xanh đỏ gạch
Phức Cu(C₆H₁₂O₆)₂ màu xanh lam thẫm
Phức Cu(C₆H₁₂O₆)₂ màu xanh đỏ gạch
Chất nào sau đây là amine bậc một?
A. CH3NCH2H5
B. (CH3)2NH
C. (C2H5)3N
D. C6H5NH2
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các amine cùng bậc có xu hướng như thế nào khi phân tử khối tăng?
A. giảm khi phân tử khối tăng
B. tăng khi phân tử khối tăng
C. không tăng khi phân tử khối tăng
D. không thay đổi
Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
A. Ethanol
B. Methyl acetate
C. Aniline
D. Methylamine
Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm nào?
A. chỉ nhóm carboxyl và nhóm amino
B. chỉ chứa nhóm amino
C. chỉ chứa nhóm carboxyl
D. chỉ chứa nitrogen hoặc carbon
Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino acid?
A. CH3COOH
B. C6H5NH2
C. H2NCH2COOH
D. HCOONH4
Chất nào sau đây là polymer?
A. Glucose
B. Fructose
C. Saccharose
D. Cellulose
Tính chất vật lí chung của polymer là gì?
A. chất lỏng, không màu, không tan trong nước
B. chất rắn, không tan trong nước
C. chất khí, tan trong nước
D. chất rắn, tan trong nước
Đặc điểm nào sau đây là đúng về tính chất vật lý của polymer?
Chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước.
Polymer có nhiệt độ nóng chảy cao.
Polymer không tan trong nước nhưng tan được trong một số dung môi thích hợp.
Polymer có thể dùng làm vật liệu polymer như nhựa, cao su, composite, keo dán,...
Nhiệt độ nóng chảy của các polymer có đặc điểm nào dưới đây?
Cao.
Thấp.
Cố định.
Không xác định.
Phản ứng trùng hợp là phản ứng:
Kết hợp liên tiếp phân tử nhỏ (monomer) giống nhau thành một phân tử lớn (polymer).
Kết hợp liên tiếp phân tử nhỏ (monomer) giống nhau thành một phân tử lớn (polymer) và giải phóng phân tử nhỏ.
Kết hợp liên tiếp phân tử nhỏ (monomer) thành một phân tử lớn (polymer) và giải phóng phân tử nhỏ.
Kết hợp liên tiếp phân tử nhỏ (monomer) giống nhau hoặc gần giống nhau thành một phân tử lớn (polymer).
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer) thành phân tử lớn (polymer), đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thường là H2O) được gọi là phản ứng:
Trùng hợp.
Thế.
Tách.
Trùng ngưng.
Phản ứng của cao su buna và H2 xảy ra theo phương trình hóa học sau: Phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì?
Cắt mạch polymer.
Giữ nguyên mạch carbon.
Tăng mạch carbon.
Thủy phân của polymer.
Phản ứng thủy phân capron xảy ra theo phương trình hóa học sau: Phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì?
Cắt mạch polymer.
Giữ nguyên mạch carbon.
Tăng mạch carbon.
Trùng hợp polymer.
Phản ứng thủy phân tinh bột xảy ra theo phương trình hóa học sau: Phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì?
Cắt mạch polymer.
Giữ nguyên mạch carbon.
Tăng mạch carbon.
Trùng hợp polymer.
Phản ứng phân hủy polystyrene xảy ra theo phương trình hóa học sau: Phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì?
Cắt mạch polymer.
Giữ nguyên mạch carbon.
Tăng mạch carbon.
Trùng hợp polymer.
Phản ứng của polyisoprene với bromine xảy ra theo phương trình hóa học sau: Phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì?
Cắt mạch polymer.
Giữ nguyên mạch carbon.
Tăng mạch carbon.
Trùng hợp polymer.
Phản ứng của cao su buna với hydrogen xảy ra theo phương trình hóa học sau: (H2C−CH=CH−CH2)n+nH2Ni,to(H2C−CH2−CH2−CH2)n Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
Cắt mạch polymer.
Giữ nguyên mạch carbon.
Tăng mạch carbon.
Trùng hợp polymer.
Lưu hóa cao su là quá trình mà qua đó cao su chuyển từ trạng thái mạch thẳng sang trạng thái không gian 3 chiều. Quá trình lưu hóa cao su sử dụng chất nào để khâu mạch cao su?
Lưu huỳnh.
Ni.
HCl.
NaOH.
Trùng hợp monomer CH₂=CH-Cl thì được chất dẻo nào sau đây?
PE.
PP.
PVC.
PS.
Polyethylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào dưới đây?
CH₂=CH-CH₃.
CH₂=CH₂.
CH₂=CH-C₆H₅.
CH₂=C=CH₂.
Polycaproamide được tổng hợp theo phản ứng sau: NH2−(CH2)5−COOHto[−NH−(CH2)5−CO−]n+nH2O Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
Trùng ngưng.
Thế.
Phân hủy.
Trùng hợp.
Thành phần của chất dẻo chứa gì?
Polymer.
Chất hóa dẻo.
Các chất phụ gia khác.
Tất cả các đáp án trên.
Vật liệu composite là loại vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều vật liệu khác nhau tạo nên vật liệu mới có các tính chất vượt trội so với các vật liệu ban đầu. Vật liệu composite thường bao gồm hai thành phần chính là gì?
Vật liệu nền và phụ gia.
Vật liệu cốt và lớp sơn.
Vật liệu nền và vật liệu cốt.
Vật liệu cốt và chất độn.
Những polymer thiên nhiên hoặc tổng hợp có thể kéo thành sợi dài và mảnh gọi là gì?
Chất dẻo.
Cao su.
Tơ.
Sợi.
Keo dán là vật liệu polymer có khả năng kết dính mạnh mẽ. Đặc điểm nào sau đây là đúng về keo dán?
Có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau mà không làm biến đổi bản chất các vật liệu được kết dính.
Có khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính.
Có thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính.
Có khả năng kết dính khi thêm chất đông rắn.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Tơ nilon.
Tơ tằm.
Tơ visco.
Tơ axetat.
Tính chất đặc trưng của cao su là gì?
Tính đàn hồi.
Tính dẻo.
Dễ kéo thành sợi.
Dễ tan trong nước.
Monomer nào được dùng để trùng hợp Poly(vinyl acetate) (PVA)?
CH₃COOCH₂
CH₂=CHCOOCH₃
HOCOCH=CH₂
CH₃COOCH₃
Polypropylene (PP) là chất dẻo thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm thiết bị y tế, đồ gia dụng. Vật liệu được chế tạo từ PP thường có ký hiệu như hình dưới đây. PP được tổng hợp từ monomer nào sau đây?
CH₂=CH₂
CH₂=CHCl
CH₂=CHCH₃
C₆H₅CH=CH₂
Phân tử polymer nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?
Poly(vinyl chloride).
Polyacrylonitrile.
Poly(vinyl acetate).
Polyethylene.
Vật liệu nào sau đây được sử dụng làm vật liệu nền cho một loại vật liệu composite dùng để làm vỏ tàu thuyền?
Sợi carbon.
Nhựa polyester.
Vải.
Sợi thủy tinh.
Tơ nylon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của chất nào sau đây?
Ethylene glycol và hexamethylenediamine.
Adipic acid và ethylene glycol.
Adipic acid và hexamethylenediamine.
Adipic acid và nước.
Cao su buna có công thức cấu tạo thu gọn là gì?
(-CH₂-CH=CH-CH₂-)n.
(-CH₂-CHCl-)n.
(-CH₂-CH-)n.
(-CH₂-CHCN-)n.
Cao su lưu hóa thu được khi cho cao su tác dụng với chất nào sau đây?
Sunfur (lưu huỳnh).
Na₂SO₃.
Na₂SO₄.
Styrene.
Loại keo dán dùng để dán các vật kim loại, gỗ, thủy tinh, chất dẻo, bê tông,... trong các ngành sản xuất ô tô, máy bay, xây dựng và trong đời sống hằng ngày là gì?
Keo dán epoxy.
Keo 502.
Keo dán poly(urea-formaldehyde).
Nhựa vá săm.
Keo dán nào chứa thành phần chính là polymer dưới đây?
Keo epoxy.
Nhựa vá săm.
Keo dán poly(urea-formaldehyde).
Keo dán PVA.
Mối liên hệ giữa dạng oxi hóa và dạng khử của kim loại M được biểu diễn ở dạng quá trình khử là:
M ⇌ Mn+ + ne.
Mn+ + ne ⇌ M.
Mn+ ⇌ M + ne.
M + ne ⇌ Mn−.
Kí hiệu cặp oxi hóa - khử ứng với quá trình khử: Fe3+ + 1e ⇌ Fe2+ là:
Fe3+/Fe2+.
Fe2+/Fe.
Fe3+/Fe.
Fe2+/Fe3+.
Thế điện cực chuẩn của một cặp oxi hóa - khử có giá trị là E°Mn+/M. Phát biểu nào sau đây đúng?
E°Mn+/M càng nhỏ, tính khử của dạng khử càng mạnh.
E°Mn+/M càng nhỏ, tính oxi hóa của dạng oxi hóa càng mạnh.
E°Mn+/M càng lớn, tính khử của dạng khử càng mạnh.
E°Mn+/M càng lớn, tính oxi hóa của dạng oxi hóa càng yếu.
Giá trị thế điện cực chuẩn càng lớn thì dạng khử có tính khử như thế nào?
Càng mạnh.
Càng yếu.
Không thay đổi.
Càng biến động.
Trong số các ion kim loại gồm Fe2+, Cu2+ và Zn2+, ở điều kiện chuẩn ion nào có tính oxi hóa yếu hơn Ag+, nhưng mạnh hơn Pb2+?
Fe2+, Cu2+, Zn2+.
Fe2+, Cu2+.
Zn2+.
Cu2+.
Thử từ một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là:
Fe và dung dịch CuCl2.
Fe và dung dịch FeCl3.
Cu và dung dịch FeCl2.
Cu và dung dịch FeCl3.
Trong điều kiện chuẩn, thiết lập được điện cực zinc (Zn) bằng cách nhúng thanh Zn vào dung dịch:
HCl 1 M.
ZnSO4 1 M.
H2SO4 1 M.
NaCl 1 M.
Pin Galvani còn được gọi là:
Pin nhiên liệu.
Pin điện hóa.
Pin nhiệt điện.
Pin quang điện.
Điện cực dương trong pin gọi là:
Anode.
Cathode.
Điện cực.
Cực âm.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về pin Galvani?
Anode là điện cực dương.
Cathode là điện cực âm.
Ở điện cực âm xảy ra quá trình oxi hóa.
Dòng electron di chuyển từ cathode sang anode.
Trong pin Galvani, điện cực có giá trị thế điện cực lớn hơn đóng vai trò cực âm, điện cực có giá trị thế điện cực nhỏ hơn đóng vai trò cực dương. Sức điện động của pin đo bằng:
Điện cực của pin đo bằng Ampe kế.
Sức điện động của pin đo bằng Ampe kế.
Sức điện động của pin đo bằng Vôn kế.
Epin = E(cực âm) − E(cực dương).
Khi pin Galvani Zn–Cu hoạt động thì điều gì xảy ra tại cực âm?
Zn đóng vai trò cực âm, Cu đóng vai trò cực dương.
Ở điện cực âm, cathode xảy ra quá trình khử Zn.
Ở điện cực dương, cathode xảy ra quá trình oxi hóa Cu.
Dòng electron di chuyển từ Cu sang Zn.
Pin mặt trời có lợi ích nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng pin mặt trời?
Tạo ra được nguồn năng lượng xanh.
Thân thiện với môi trường.
Giá thành sản xuất rẻ.
Không phát thải các chất gây ô nhiễm.
Pin nhiên liệu phổ biến hiện nay là pin hydrogen. Nhược điểm của pin nhiên liệu là gì?
Nhiên liệu được bổ sung liên tục.
Thời gian hoạt động của pin không bị hạn chế.
Không tạo ra các sản phẩm gây ô nhiễm môi trường.
Giá thành cao.
Acquy chì có ưu điểm nào vượt trội so với các loại acquy khác?
Dễ sản xuất, giá thành thấp.
Gây ô nhiễm môi trường.
Có khả năng hoạt động điện lớn hơn bình ắc quy.
Hoạt động ổn định.
Trong pin điện hóa Zn–Cu, quá trình khử trong pin là gì?
Zn²⁺ + 2e → Zn.
Cu → Cu²⁺ + 2e.
Cu²⁺ + 2e → Cu.
Zn → Zn²⁺ + 2e.
Trong quá trình điện phân KCl nóng chảy với các điện cực trơ, ở cathode xảy ra quá trình nào?
Oxi hóa ion K⁺
Khử ion K⁺
Oxi hóa ion Cl⁻
Khử ion Cl⁻
Ion kim loại nào sau đây bị điện phân trong dung dịch (với điện cực graphite)?
Na⁺
Cu²⁺
Ca²⁺
Cl⁻
Phản ứng hóa học chính xảy ra trong quá trình điện phân nóng chảy Al₂O₃ trong 3NaF.AlF₃ là gì?
2AlF₃ → 2Al + 3F₂
2NaF → Na + F₂
2H₂O → 2H₂ + O₂
2Al₂O₃ → 4Al + 3O₂
Cặp oxi hóa - khử nào có thế điện cực chuẩn tương ứng là +0,34 V?
2H⁺/H₂
Cu²⁺/Cu
Fe²⁺/Fe
Ag⁺/Ag
Điện phân Cu(NO₃)₂ với điện cực trơ, ở anode xảy ra quá trình nào?
Cu → Cu²⁺ + 2e
Cu²⁺ + 2e → Cu
2H₂O → 2OH⁻ + H₂
Cu²⁺ → Cu + 2e
Isopropyl formate là một ester có trong cà phê Arabica. Công thức của isopropyl formate là gì?
HCOOCH(CH₃)₂
CH₃COOCH₃
CH₃CH₂COOH
HCOOH
Trong thí nghiệm tạo dung dịch có chứa phức chất [Ag(NH₃)₂]OH, sau bước 2, trong dung dịch có tính chất nào sau đây?
Thử nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của polyalcohol.
Sau bước 3, sản phẩm hữu cơ thu được là ammonium gluconate.
Nếu thử đúng dung dịch glucose bằng dung dịch nước thì màng trắng bạc vẫn xảy ra.
Sau bước 2, dung dịch có chứa phức chất [Ag(NH₃)₂]OH.
Trong thí nghiệm tạo dung dịch phenolphthalein, sau bước 3, hiện tượng nào xảy ra?
Sau bước 3, aniline tan trong nước và lắng xuống đáy ống nghiệm.
Sau bước 2, dung dịch đồng nhất do aniline tác dụng với HCl tạo thành muối tan trong nước nên tạo dung dịch đồng nhất.
Sau bước 3, màu hồng của phenolphthalein mất màu.
Sau bước 3, dung dịch đồng nhất.
Glutamic acid thuộc loại hợp chất hữu cơ nào với công thức cấu tạo HOOC-CH(NH2)-COOH?
α-amino acid
β-amino acid
Peptide
Polymer
Peptide có thể tham gia phản ứng thủy phân hoàn toàn hoặc không hoàn toàn bởi yếu tố nào?
Acid hoặc base
Enzyme
Nhiệt độ cao
Cả acid, base và enzyme
Tên gọi của hợp chất X với công thức H2N-CH-CO-NH-CH2-CO-NH-CH-COOH là gì?
Ala-Gly-Val
Gly-Ala-Val
Val-Gly-Ala
Ala-Val-Gly
Polymer X chịu được nhiệt độ lên tới 160°C và thường được dùng làm gì?
Làm vật liệu dẫn nước nóng
Làm vật liệu tái chế
Làm vật liệu dẫn điện
Làm vật liệu xây dựng
Polyisoprene phản ứng với hydrogen chloride theo phương trình hóa học nào?
Phản ứng cộng
Phản ứng trùng hợp
Phản ứng oxi hóa
Phản ứng phân hủy
Vật liệu composite có đặc tính nào nổi bật nhất trong ngành vật liệu mới?
Độ bền cao, nhẹ, chịu được nhiệt độ cao
Dễ tái chế, giá thành thấp
Khả năng dẫn điện tốt
Khả năng chống cháy
Tơ capron thuộc loại nào?
Tơ nylon-6,6 và tơ capron thuộc loại polyamide.
Tơ nylon, tơ tằm, tơ visco đều bền với nhiệt độ.
Quần áo được dệt bằng sợi len lông cừu, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao.
Tơ capron và tơ olon đều có thành phần chứa nhóm –CO–NH–.
Tơ capron và polyacrylonitrile có công thức cấu tạo như hình dưới đây. Tơ capron thuộc loại nào?
Cả hai loại đều dùng để chế tạo tơ.
Polyacrylonitrile được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Capron thuộc loại polypeptide.
Hai polymer đều có phân tử phân nhánh trong môi trường kiềm.
Cao su lưu hóa có cấu trúc đặc biệt, bền cơ học, chịu được sự mài sát, va chạm, dẫn hơi tốt và có độ đàn hồi cao. Cao su lưu hóa có tên gọi là gì?
Cao su buna-S.
Cao su thiên nhiên.
Cao su polyisoprene.
Cao su buna-N.
Trong quá trình hoạt động pin Galvani Cu – Ag, điện cực nào xảy ra quá trình oxi hóa?
Điện cực bạc (Ag) là cathode.
Điện cực copper (Cu) giảm dẫn khối lượng.
Dòng electron di chuyển từ anode sang cathode.
Điện cực Ag là nơi xảy ra quá trình oxi hóa.
Có bao nhiêu ester có công thức phân tử C₃H₆O₂?
2
3
4
5
Trong các chất: tinh bột, saccharose, glucose, fructose, cellulose, số chất thuộc loại monosaccharide là bao nhiêu?
1
2
3
4
Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitrogen trong phân tử cellulose trinitrate là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười.)
12,5%
13,4%
14,2%
15,1%
Có bao nhiêu amine bậc 1 ứng với amine có công thức phân tử C₃H₉N?
1
2
3
4
Cho các amino acid sau: Glycine, alanine, valine, lysine. Tại pH = 6, có bao nhiêu amino acid không di chuyển trong điện trường?
1
2
3
4
Cho các polymer sau: polyethylene, poly(methyl methacrylate), poly(vinyl chloride), polyacrylonitrile. Số polymer điều chế được bằng trùng hợp là bao nhiêu?
1
2
3
4
Cho các nguyên liệu: (1) acid ε-aminocaproic, (2) acrylonitrile, (3) acid ω-aminoenanoic, (4) ethylene glycol và terephthalic acid, (5) hexamethylenediamine và adipic acid. Số nguyên liệu được dùng để tiến hành phản ứng trùng ngưng tạo thành tơ là bao nhiêu?
2
3
4
5
Cho các polymer: tinh bột; acetate; capron; poly(phenol formaldehyde); polypropylene và nylon-6,6. Trong số các polymer trên, có bao nhiêu polymer tổng hợp?
2
3
4
5
Cho dây gồm các tơ: tơ nitron; tơ tằm; tơ nylon-6,6; tơ capron; sợi bông. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ thiên nhiên?
1
2
3
4
Cặp oxi hóa - khử nào sau đây có thế điện cực chuẩn lớn nhất?
Na+/Na
Ca2+/Ca
Fe2+/Fe
Au3+/Au
