Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 6: DỊ VÒNG - Câu mức độ dễ

Total questions: 64

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về menthol

a)

Có nguồn gốc từ thực vật

b)

Có 2 carbon bất đối xứng

c)

Mang nhóm chức phenol

d)

Diterpen

2.

Tên gọi của dị tố oxy trong vòng là:

a)

Oxy

b)

Oxyd

c)

Oxa

d)

Oxo

3.

Tên gọi của dị tố nito trong vòng là:

a)

Azit

b)

Aza

c)

Azo

d)

Azot

4.

Tên gọi của dị tố lưu huỳnh trong vòng là:

a)

Thionid

b)

Thiofen

c)

Thionyl

d)

Thia

5.

Tên gọi của dị tố phospho trong vòng là:

a)

Phospha

b)

Phosphin

c)

Phosphua

d)

Phosphat

6.

Tên gọi phần gốc của dị vòng 5 cạnh và 6 cạnh chưa no chứa dị tố oxy lần lượt là:

a)

IN và OL

b)

OL và IN

c)

AN và OLAN

d)

OLAN và AN

7.

Tên gọi phần gốc của dị vòng 5 cạnh và 6 cạnh no chứa dị tố oxy lần lượt là:

a)

IN và OL

b)

AN và OLAN

c)

OL và IN

d)

OLAN và AN

8.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về terpen

a)

Có thể phân loại terpen dựa vào số đơn vị isopren

b)

Tỉ lệ nguyên tử C : H trong terpen là 5 : 8

c)

Có thể là các hydrocarbon không no, có vòng hoặc không vòng.

d)

Có công thức chung là (C5H8)n (n ≥ 1)

9.

Kiểu kết hợp thông thường của các đơn vị isopren để hình thành nên terpen là:

a)

Đuôi – đuôi

b)

Đầu – đuôi

c)

Đầu – đầu

d)

Tất cả đều đúng

10.

Số carbon có trong monoterpen là:

a)

20 Carbon

b)

15 Carbon

c)

10 Carbon

d)

5 Carbon

11.

Số carbon có trong diterpen là:

a)

20 Carbon

b)

10 Carbon

c)

5 Carbon

d)

15 Carbon

12.

Số carbon có trong sesquiterpen là:

a)

5 Carbon

b)

10 Carbon

c)

20 Carbon

d)

15 Carbon

13.

Số carbon có trong triterpen là:

a)

25 Carbon

b)

10 Carbon

c)

3 Carbon

d)

30 Carbon

14.

Các hợp chất dị vòng sau đây dễ tham gia phản ứng ngưng tụ Diels-Alder với anhydrid maleic nhất là:

a)

Pyridin

b)

Pyrol

c)

Thiofen

d)

Furan

15.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về steroid

a)

Steroid là thành phần chính của chất béo

b)

Có khung cơ bản cyclopentanoperhydrophenantren

c)

Các hormon trong cơ thể đều thuộc loại hợp chất steroid

d)

Các steroid đều có chung công thức phân tử

16.

Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là:

a)

Oxan

b)

Furan

c)

Pyran

d)

Oxolan

17.
a)

Oxan

b)

Furan

c)

Pyran

d)

Oxolan

18.

Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là:

a)

Furan

b)

Pyran

c)

Oxolan

d)

Oxan

19.

Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là:

a)

Oxan

b)

Oxolan

c)

Pyran

d)

Furan

20.

Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là:

a)

Pyridin

b)

Pyperidin

c)

Pyrolidin

d)

Pyrrole

21.

Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là:

a)

Pyridin

b)

Pyperidin

c)

Pyrolidin

d)

Pyrrole

22.

Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là:

a)

Pyridin

b)

Pyperidin

c)

Pyrolidin

d)

Pyrole

23.

Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là:

a)

Pyrrlole

b)

Pyrolidin

c)

Pyperidin

d)

Pyridin

24.

Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là:

a)

Thiolin

b)

Thiofen

c)

Thiolan

d)

Thiolidin

25.

Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là:

a)

Coumaron

b)

Benzothiofen

c)

Quinolin

d)

Indol

26.

Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là:

a)

Indol

b)

Quinolin

c)

Coumaron

d)

Benzothiofen

27.

Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là:

a)

Coumaron

b)

Benzothiofen

c)

Indol

d)

Quinolin

28.

Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là:

a)

Quinolin

b)

Benzothiofen

c)

Coumaron

d)

Indol

29.

Sắp xếp các dị tố O, N, S theo thứ tự ưu tiên từ cao đến thấp khi đánh số là:

a)

O > S > N

b)

N > S > O

c)

N > O > S

d)

O > N > S

30.

Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là:

a)

3,1-Diazol

b)

1,3-Diazol

c)

3,1-Oxazol

d)

1,3-Oxazol

31.

Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là:

a)

Pyrazol

b)

Pyrazin

c)

Imidazol

d)

1,3-Oxazol

32.

Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là:

a)

Pyrazin

b)

Pyrazol

c)

Imidazol

d)

1,3-Oxazol

33.

Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là:

a)

Pyrazol

b)

p-Thiozol

c)

p-Thiazin

d)

Thiazol

34.

Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là:

a)

Pyridazin

b)

Pyrimidin

c)

Pyrazin

d)

Pyridin

35.

Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là:

a)

Pyridin

b)

Pyrimidin

c)

Pyrazin

d)

Pyridazin

36.

Nhận định nào là đúng khi nói về hợp chất sau:

a)

Tác nhân ái nhân sẽ tấn công vào vị trí 3 và 4

b)

Tác nhân ái điện tử sẽ tấn công vào vị trí 3 và 4

c)

Tác nhân ái nhân sẽ tấn công vào vị trí 2 và 5

d)

Tác nhân ái điện tử sẽ tấn công vào vị trí 2 và 5

37.

Nhận định nào là đúng khi nói về hợp chất pyridin sau (đánh số vị trí trên vòng):

a)

Tác nhân ái điện tử sẽ tấn công vào vị trí 2, 4 và 6

b)

Tác nhân ái nhân sẽ tấn công vào vị trí 2, 4 và 6

c)

Tác nhân ái điện tử sẽ tấn công vào vị trí 2 và 4

d)

Tác nhân ái nhân sẽ tấn công vào vị trí 2 và 4

38.

Nhận định nào là đúng khi nói về hợp chất pyridin sau:

a)

Tác nhân ái điện tử sẽ tấn công vào vị trí 2 và 4

b)

Tác nhân ái nhân sẽ tấn công vào vị trí 3 và 5

c)

Tác nhân ái điện tử sẽ tấn công vào vị trí 3 và 5

d)

Tác nhân ái nhân sẽ tấn công vào vị trí 2 và 4

39.

Nhận định nào là đúng nhất khi nói về hợp chất pyridin sau:

a)

Tác nhân ái điện tử có khả năng thế được vào vòng

b)

Tác nhân ái điện tử và tác nhân ái nhân có khả năng thế được vào vòng

c)

Tác nhân gốc tự do có khả năng thế được vào vòng

d)

Tác nhân ái nhân có khả năng thế được vào vòng

40.

Tên gọi không phù hợp với cấu trúc sau là:

a)

Pyridoxin

b)

Isonicotinic

c)

Vitamin B6

d)

α–Picolin

41.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về acid isonicotinic:

a)

Dùng để điều chế thuốc trị bệnh lao INH

b)

Có nhiều trong khói thuốc lá

c)

Còn gọi là vitamin PP

d)

Dùng để điều chế vitamin PP

42.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về pyridin:

a)

Có tính acid yếu

b)

Tạo muối với dung dịch kiềm

c)

Tạo muối với acid clohydrid

d)

Có tính base mạnh

43.

Hợp chất retinol (vitamin A) thuộc loại dẫn chất của:

a)

Monoterpen

b)

Diterpen

c)

Tetraterpen

d)

Triterpen

44.

Hợp chất β–carotenoid thuộc loại dẫn chất của:

a)

Monoterpen

b)

Diterpen

c)

Triterpen

d)

Tetraterpen

45.

Cấu trúc nào sau đây là của khung p–mentan:

a)

b)

c)

d)

46.

Cấu trúc nào sau đây là của khung cyclopentano–perhydrophenanthren:

a)

b)

c)

d)

47.

Limonen có trong tinh dầu cam và chanh. Hãy cho biết số đồng phân quang học của limonen là:

a)

4

b)

2

c)

16

d)

8

48.

Số đồng phân quang học của menthol là:

a)

8

b)

16

c)

4

d)

2

49.

Tác nhân thực hiện chuyển hóa nicotinic acid thành N,N-Diethylnicotinamid là:

a)

(C2H5)2NH, t°

b)

(CH3)2NH, t°

c)

2 CH3NH2, t°

d)

2 C2H5NH2, t°

50.

Tên gọi của sản phẩm khi cộng hydro vào furan là:

a)

Pyrolidin

b)

Oxolan

c)

Pyran

d)

Oxan

51.

Tên gọi sản phẩm khi thực hiện phản ứng giữa furan và Cl2 ở nhiệt độ phòng là:

a)

Tetraclorofuran

b)

3,4-Diclorofuran

c)

3-Clorofuran

d)

2-Clorofuran

52.

Tên gọi sản phẩm khi thực hiện phản ứng giữa furan và SO3 trong dioxan là:

a)

2-Sulfofuran

b)

3-Sulfofuran

c)

2,3-Disulfofuran

d)

3,4-Disulfofuran

53.

Tên gọi sản phẩm khi thực hiện phản ứng giữa thiophen và HNO3/CH3COOH là:

a)

2,3-Dinitrothiophen

b)

3-Nitrothiophen

c)

3,4-Dinitrothiophen

d)

2-Nitrothiophen

54.

Tên gọi sản phẩm khi cộng hydro vào thiophen là:

a)

Tetrahydrothiolan

b)

Thioxin

c)

Thiolan

d)

Thioxan

55.

Tên gọi sản phẩm khi cộng hydro vào pyridin là:

a)

Tetrahydropyridin

b)

Pyran

c)

Pyrolidin

d)

Pyperidin

56.

Tên gọi sản phẩm khi thực hiện phản ứng giữa pyridin và Cl2 ở nhiệt độ phòng là:

a)

4-Cloropyridin

b)

3-Cloropyridin

c)

2-Cloropyridin

d)

1-Cloropyridin

57.

Tên gọi sản phẩm khi thực hiện phản ứng giữa pyridin và HNO3/CH3COOH là:

a)

2-Nitropyridin

b)

3-Nitropyridin

c)

1-Nitropyridin

d)

4-Nitropyridin

58.

Tên gọi sản phẩm khi thực hiện phản ứng giữa pyridin và NaNH2/NH3 lỏng là:

a)

5-Aminopyridin

b)

3-Aminopyridin

c)

2-Aminopyridin

d)

1-Aminopyridin

59.

Cấu trúc nào sau đây là của sesquiterpen:

a)

b)

c)

d)

60.

Hợp chất steroid được tìm thấy nhiều trong

a)

Acid mật, hormon, sterol

b)

Acid mật, acid nucleic, stero

c)

Acid nucleic, hormon, peptit

d)

Hormon, peptit, vitamin

61.

Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về cao su tự nhiên

a)

Cao su thuộc loại polyterpen

b)

Có công thức phân tử là (C5H8)n

c)

Monome là các isopren

d)

Các mắt xích của isopren đều có cấu hình trans

62.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại monoterpen

a)

Vitamin A

b)

α-Pinen

c)

β-Carotenoid

d)

Squalen

63.

Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về cholesterol

a)

Cholesterol là một loại steroid

b)

Cholesterol là một loại chất béo

c)

Cholesterol là một loại lipid

d)

Cholesterol là một loại hợp chất hữu cơ

64.

Hợp chất nào sau đây không thuộc loại steroid

a)

Cholesterol

b)

Glycerol

c)

Acid cholic

d)

Ergosterol