WorksheetsCHƯƠNG 6: DỊ VÒNG - Câu mức độ dễ
Total questions: 64
Worksheet time: 1hrs 4mins
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về menthol
Có nguồn gốc từ thực vật
Có 2 carbon bất đối xứng
Mang nhóm chức phenol
Diterpen
Tên gọi của dị tố oxy trong vòng là:
Oxy
Oxyd
Oxa
Oxo
Tên gọi của dị tố nito trong vòng là:
Azit
Aza
Azo
Azot
Tên gọi của dị tố lưu huỳnh trong vòng là:
Thionid
Thiofen
Thionyl
Thia
Tên gọi của dị tố phospho trong vòng là:
Phospha
Phosphin
Phosphua
Phosphat
Tên gọi phần gốc của dị vòng 5 cạnh và 6 cạnh chưa no chứa dị tố oxy lần lượt là:
IN và OL
OL và IN
AN và OLAN
OLAN và AN
Tên gọi phần gốc của dị vòng 5 cạnh và 6 cạnh no chứa dị tố oxy lần lượt là:
IN và OL
AN và OLAN
OL và IN
OLAN và AN
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về terpen
Có thể phân loại terpen dựa vào số đơn vị isopren
Tỉ lệ nguyên tử C : H trong terpen là 5 : 8
Có thể là các hydrocarbon không no, có vòng hoặc không vòng.
Có công thức chung là (C5H8)n (n ≥ 1)
Kiểu kết hợp thông thường của các đơn vị isopren để hình thành nên terpen là:
Đuôi – đuôi
Đầu – đuôi
Đầu – đầu
Tất cả đều đúng
Số carbon có trong monoterpen là:
20 Carbon
15 Carbon
10 Carbon
5 Carbon
Số carbon có trong diterpen là:
20 Carbon
10 Carbon
5 Carbon
15 Carbon
Số carbon có trong sesquiterpen là:
5 Carbon
10 Carbon
20 Carbon
15 Carbon
Số carbon có trong triterpen là:
25 Carbon
10 Carbon
3 Carbon
30 Carbon
Các hợp chất dị vòng sau đây dễ tham gia phản ứng ngưng tụ Diels-Alder với anhydrid maleic nhất là:
Pyridin
Pyrol
Thiofen
Furan
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về steroid
Steroid là thành phần chính của chất béo
Có khung cơ bản cyclopentanoperhydrophenantren
Các hormon trong cơ thể đều thuộc loại hợp chất steroid
Các steroid đều có chung công thức phân tử
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là:
Oxan
Furan
Pyran
Oxolan
Oxan
Furan
Pyran
Oxolan
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là:
Furan
Pyran
Oxolan
Oxan
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là:
Oxan
Oxolan
Pyran
Furan
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là:
Pyridin
Pyperidin
Pyrolidin
Pyrrole
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là:
Pyridin
Pyperidin
Pyrolidin
Pyrrole
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là:
Pyridin
Pyperidin
Pyrolidin
Pyrole
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là:
Pyrrlole
Pyrolidin
Pyperidin
Pyridin
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là:
Thiolin
Thiofen
Thiolan
Thiolidin
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là:
Coumaron
Benzothiofen
Quinolin
Indol
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là:
Indol
Quinolin
Coumaron
Benzothiofen
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là:
Coumaron
Benzothiofen
Indol
Quinolin
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là:
Quinolin
Benzothiofen
Coumaron
Indol
Sắp xếp các dị tố O, N, S theo thứ tự ưu tiên từ cao đến thấp khi đánh số là:
O > S > N
N > S > O
N > O > S
O > N > S
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là:
3,1-Diazol
1,3-Diazol
3,1-Oxazol
1,3-Oxazol
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là:
Pyrazol
Pyrazin
Imidazol
1,3-Oxazol
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là:
Pyrazin
Pyrazol
Imidazol
1,3-Oxazol
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là:
Pyrazol
p-Thiozol
p-Thiazin
Thiazol
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là:
Pyridazin
Pyrimidin
Pyrazin
Pyridin
Tên gọi phù hợp với cấu trúc sau là:
Pyridin
Pyrimidin
Pyrazin
Pyridazin
Nhận định nào là đúng khi nói về hợp chất sau:
Tác nhân ái nhân sẽ tấn công vào vị trí 3 và 4
Tác nhân ái điện tử sẽ tấn công vào vị trí 3 và 4
Tác nhân ái nhân sẽ tấn công vào vị trí 2 và 5
Tác nhân ái điện tử sẽ tấn công vào vị trí 2 và 5
Nhận định nào là đúng khi nói về hợp chất pyridin sau (đánh số vị trí trên vòng):
Tác nhân ái điện tử sẽ tấn công vào vị trí 2, 4 và 6
Tác nhân ái nhân sẽ tấn công vào vị trí 2, 4 và 6
Tác nhân ái điện tử sẽ tấn công vào vị trí 2 và 4
Tác nhân ái nhân sẽ tấn công vào vị trí 2 và 4
Nhận định nào là đúng khi nói về hợp chất pyridin sau:
Tác nhân ái điện tử sẽ tấn công vào vị trí 2 và 4
Tác nhân ái nhân sẽ tấn công vào vị trí 3 và 5
Tác nhân ái điện tử sẽ tấn công vào vị trí 3 và 5
Tác nhân ái nhân sẽ tấn công vào vị trí 2 và 4
Nhận định nào là đúng nhất khi nói về hợp chất pyridin sau:
Tác nhân ái điện tử có khả năng thế được vào vòng
Tác nhân ái điện tử và tác nhân ái nhân có khả năng thế được vào vòng
Tác nhân gốc tự do có khả năng thế được vào vòng
Tác nhân ái nhân có khả năng thế được vào vòng
Tên gọi không phù hợp với cấu trúc sau là:
Pyridoxin
Isonicotinic
Vitamin B6
α–Picolin
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về acid isonicotinic:
Dùng để điều chế thuốc trị bệnh lao INH
Có nhiều trong khói thuốc lá
Còn gọi là vitamin PP
Dùng để điều chế vitamin PP
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về pyridin:
Có tính acid yếu
Tạo muối với dung dịch kiềm
Tạo muối với acid clohydrid
Có tính base mạnh
Hợp chất retinol (vitamin A) thuộc loại dẫn chất của:
Monoterpen
Diterpen
Tetraterpen
Triterpen
Hợp chất β–carotenoid thuộc loại dẫn chất của:
Monoterpen
Diterpen
Triterpen
Tetraterpen
Cấu trúc nào sau đây là của khung p–mentan:
Cấu trúc nào sau đây là của khung cyclopentano–perhydrophenanthren:
Limonen có trong tinh dầu cam và chanh. Hãy cho biết số đồng phân quang học của limonen là:
4
2
16
8
Số đồng phân quang học của menthol là:
8
16
4
2
Tác nhân thực hiện chuyển hóa nicotinic acid thành N,N-Diethylnicotinamid là:
(C2H5)2NH, t°
(CH3)2NH, t°
2 CH3NH2, t°
2 C2H5NH2, t°
Tên gọi của sản phẩm khi cộng hydro vào furan là:
Pyrolidin
Oxolan
Pyran
Oxan
Tên gọi sản phẩm khi thực hiện phản ứng giữa furan và Cl2 ở nhiệt độ phòng là:
Tetraclorofuran
3,4-Diclorofuran
3-Clorofuran
2-Clorofuran
Tên gọi sản phẩm khi thực hiện phản ứng giữa furan và SO3 trong dioxan là:
2-Sulfofuran
3-Sulfofuran
2,3-Disulfofuran
3,4-Disulfofuran
Tên gọi sản phẩm khi thực hiện phản ứng giữa thiophen và HNO3/CH3COOH là:
2,3-Dinitrothiophen
3-Nitrothiophen
3,4-Dinitrothiophen
2-Nitrothiophen
Tên gọi sản phẩm khi cộng hydro vào thiophen là:
Tetrahydrothiolan
Thioxin
Thiolan
Thioxan
Tên gọi sản phẩm khi cộng hydro vào pyridin là:
Tetrahydropyridin
Pyran
Pyrolidin
Pyperidin
Tên gọi sản phẩm khi thực hiện phản ứng giữa pyridin và Cl2 ở nhiệt độ phòng là:
4-Cloropyridin
3-Cloropyridin
2-Cloropyridin
1-Cloropyridin
Tên gọi sản phẩm khi thực hiện phản ứng giữa pyridin và HNO3/CH3COOH là:
2-Nitropyridin
3-Nitropyridin
1-Nitropyridin
4-Nitropyridin
Tên gọi sản phẩm khi thực hiện phản ứng giữa pyridin và NaNH2/NH3 lỏng là:
5-Aminopyridin
3-Aminopyridin
2-Aminopyridin
1-Aminopyridin
Cấu trúc nào sau đây là của sesquiterpen:
Hợp chất steroid được tìm thấy nhiều trong
Acid mật, hormon, sterol
Acid mật, acid nucleic, stero
Acid nucleic, hormon, peptit
Hormon, peptit, vitamin
Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về cao su tự nhiên
Cao su thuộc loại polyterpen
Có công thức phân tử là (C5H8)n
Monome là các isopren
Các mắt xích của isopren đều có cấu hình trans
Hợp chất nào sau đây thuộc loại monoterpen
Vitamin A
α-Pinen
β-Carotenoid
Squalen
Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về cholesterol
Cholesterol là một loại steroid
Cholesterol là một loại chất béo
Cholesterol là một loại lipid
Cholesterol là một loại hợp chất hữu cơ
Hợp chất nào sau đây không thuộc loại steroid
Cholesterol
Glycerol
Acid cholic
Ergosterol
