wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 12

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Phân tử DNA được cấu tạo từ các loại nucleotide nào sau đây?

a)

B. A, T, U, C.

b)

C. A, U, G, T.

c)

D. A, C, T. U.

d)

A. A, T, G, C

2.

Loại nucleotide nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử RNA?

a)

A. Uracil.

b)

B. Adenine.

c)

C. Cytodine.

d)

D. Thymine.

3.

Loại nucleic acid nào tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribosome?

a)

B. mRNA.

b)

D. DNA.

c)

A. rRNA.

d)

C.tRNA

4.

Loại nucleic acid nào làm khuôn cho quá trình tổng hợp protein?

a)

A. rRNA.

b)

B. mRNA.

c)

C. tRNA.

d)

D. DNA.

5.

Loại nucleic acid nào sát đây tham gia vận chuyển amino acid?

a)

A. rRNA.

b)

B. mRNA.

c)

C. tRNA

d)

D. DNA.

6.

Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:

a)

A nhiều bộ ba cùng mã hoá cho một loại amino acid.

b)

B. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

c)

C. hầu hết các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

d)

.D. một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một amino acid.

7.

Mã di truyền mang tỉnh đặc hiệu, tức là:

a)

A. nhiều bộ ba cùng mã hoá cho một loại amino acid

b)

C. hầu hết các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

c)

B. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền.

d)

một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một amino acid.

8.

Enzym chính tham gia vào quá trình tái bản DNA là

a)

A. DNA polymerase.

b)

B. restrictase.

c)

C. DNA ligase.

d)

D. RNA polymerase.

9.

DNA được tổng hợp từ mạch nào của gene?

a)

A. Từ mạch bổ sung có chiều 5' - 3".

b)

C. Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2

c)

B. Từ cả hai mạch đơn.

d)

D Từ mạch mang mã gốc có chiều 3 -5".

10.

Quá trình tái bản DNA được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

A. Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

B. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

d)

D. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hưởng ra chạc ba tái bản.

11.

Thông tin di truyền trong DNA được truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể nhờ cơ chế

a)

A. tái bản DNA và phiên mã.

b)

C. phiên mã và dịch mã.

c)

B tái bản DNA.

d)

D. tải bản DNA, phiên mã và dịch mã.

12.

Quá trình tái bản DNA được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

A. Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

B. Một mạch được tổng hợp giản đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

c)

C. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bản bảo toàn.

d)

D. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

13.

Phiên là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

A. mRNA.

b)

B. DNA.

c)

C. protein.

d)

D. mRNA và protein.

14.

Enzym chính tham gia vào quá trình phiên mã là A. DNA polymerase. B. restrictase. C. DNA ligase. DARNA polymerase.

a)

A. DNA polymerase.

b)

B. restrictase.

c)

C. DNA ligase.

d)

D. RNA polymerase.

15.

Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình tái bản DNA và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là

a)

A. đều có sự xúc tác của enzym DNA polymerase.

b)

B. đều có sự hình thành các đoạn Okasaki.

c)

C. đều theo nguyên tắc bổ sung.

d)

D. đều diễn ra trên toàn bộ phân tử DNA.

16.

Các bộ ba trên mRNA có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:

a)

A. 3'UAG5'; 3'UAA5'; 3'AGU5".

b)

B. 3'UAG5'; 3'UAA5": 3'UGA5".

c)

C. 3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AUG5'.

d)

D. 3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AGU5

17.

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

A. mRNA.

b)

B. DNA

c)

C. protein.

d)

mRNA. và protein.

18.

Các chuỗi polypeptide được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều

a)

C. bắt đầu bằng amino acid foocmin Methionine.

b)

A. kết thúc bằng amino acid Methionine.

c)

B. bắt đầu bằng amino acid Methionine.

d)

D. bắt đầu từ một phức hợp aa-tRNA bất kì.

19.

Các chuỗi polypeptide được tổng hợp trong tế bào nhân sơ đều

a)

A kết thúc bằng amino acid Methionine.

b)

bắt đầu bằng amino acid foocmin Methionine.

c)

.bắt đầu bằng amino acid Methionine.

d)

D. bắt đầu từ một phức hợp aa-tRNA bất kì.

20.

Bản chất của quá trình điều hòa hoạt động gene là kiểm soát:

a)

A lượng sản phẩm do gene tạo ra.

b)

C. quá trình dịch mã

c)

B. số lần nhân đôi của gene.

d)

D. lượng protein điều hoà được tạo ra.

21.

Thành phần nào sau đây không thuộc operon Lac của v khuẩn E.coli ?

a)

Vùng promoter.

b)

Gene điều hoà.

c)

. Các gene cấu trúc.

d)

Vùng operator.

22.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon Lạc, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose?

a)

Một số phân tử allolactose liên kết với protein điều hòa.

b)

B Gen điều hoà lacI tổng hợp protein điều hòa.

c)

D. RNA polymerase liên kết với vùng promoter của operon Lac và tiến hành phiên mã.

d)

các gene cấu trúc lac Z ,lac Y,lac A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng

23.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide gọi là

a)

mất đoạn gene.

b)

thường biến

c)

đột biến gene.

d)

đột biến nhiễm sắc thể.

24.

Trong các dạng đột biến sau đây, dạng đột biến nào gây biến đổi ít nhất trong cấu trúc chuỗi polypeptide do gene đột biến điều khiển tổng hợp?

a)

A Thay thế một cặp nucleotide ở ngay sau mã mở đầu

b)

B. Mất một cặp nucleotide ở vị trí giữa gen.

c)

Thêm một cặp nucleotide ở ngay sau mã mở đầu.

d)

Mất một cặp nucleotide ở ngay sau mã mở đầu.

25.

Vai trò của đột biến gene trong chọn giống là tạo

a)

A. các loài mới đáp ứng yêu cầu sản xuất.

b)

B. các gene mới đáp ứng yêu cầu sản xuất.

c)

Các tính trạng tốt đáp ứng yêu cầu sản xuất.

d)

các biến dị tổ hợp đáp ứng yêu cầu sản xuất.

26.

Những phát biểu nào sau đây nói về vai trò của đột biến gene trong nghiên cứu di truyền?

(1) Nghiên cứu đánh giá vai trò và chức năng của gene.

(2) Phát hiện các đột biến gene có lợi hoặc có hại phục vụ cho công tác chọn tạo giống.

(3) Đưa ra dự đoán về biểu hiện tính trạng ở thế hệ tiếp theo.

(4) Đưa ra dự đoán về giới tính của thế hệ tiếp theo .

a)

C. (2), (3), (4),

b)

Α. (1), (2), (4)

c)

B. ( 1), (2), (3)

d)

D. (1), (3), (4).

27.

Gene B có tổng số liên kết hydrogen là 2480, bị đột biến thành gene b có 2482 liên kết hydrogen. Dạng đột biến có thể xảy ra là:

a)

B. thêm 1 cặp G-C.

b)

C. thêm 2 cặp A -T

c)

D. thêm 2 cặp G -C.

d)

A thêm 1 cặp A-T

28.

Gene B có tổng số liên kết hydrogen là 1800, bị đột biến điểm thành gene b có 1801 liên kết hydrogen. Dạng đột biến có thể xảy ra là:

a)

A. thêm 1 cặp A-T

b)

B. thêm 1 cặp G-C

c)

C. mất 1 cặp A-T

d)

D. thay AT-GC

29.

: Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ các thành phần cơ bản là.

a)

A. DNA và protein condensin

b)

B. DNA và protein cohesin.

c)

C. DNA và protein histone

d)

D. DNA protein HU

30.

Đâu là đơn vị cơ bản cấu tạo nên NST?

a)

A. Amino acid.

b)

B. Chromatide.

c)

Nucleosome.

d)

Nucleotide.

31.

Các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực theo đúng thứ tự là

a)

A. sợi cơ bản, sợi chất nhiễm sắc, chromatide.

b)

B. sợi cơ bản, sợi chất nhiễm sắc, siêu xoắn, chromatide.

c)

C. sợi chất nhiễm sắc, chromatide, sợi cơ bản.

32.

Nội dung nào sau đây là sai khi nói về cấu trúc NST?

a)

A. Hình dạng NST quan sát rõ nhất vào kì giữa của nguyên phân.

b)

B. NST chỉ chứa các gene quy định các tính trạng thường.

c)

C. Đơn vị cơ bản cấu tạo nên NST là nucleosome.

d)

D. NST trải qua nhiều mức độ xoắn để dễ dàng xếp gọn vào nhân.

33.

Loại đột biến nào sau đây thường không làm thay đổi số lượng và thành phần gene trên một NST?

a)

A. Lặp đoạn nhiễm sắc thể,

b)

B. Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

c)

C. Mất đoạn nhiễm sắc thể.

d)

D. Chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể khác nhau.

34.

Có thể tạo dạng đột biến nào để loại ra khỏi NST những gen không mong muốn?

a)

A. Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.

b)

B. Mất đoạn nhiễm sắc thể.

c)

C. Đào đoạn nhiễm sắc thể.

d)

D. Lặp đoạn nhiễm sắc thể.

35.

Người ta ứng dụng đột biến NST nào sau đây để chuyển tổ hợp những gene mong muốn về cùng một NST

a)

A. Mất đoạn NST.

b)

B. Lập đoạn NST.

c)

C. Đảo đoạn NST

d)

D. Chuyển đoạn NST.

36.

Một nhiễm sắc thể có các đoạn khác nhau sắp xếp theo trình tự ABCD*EFG đã bị đột biến. Nhiễm sắc thể đột biến có trình tự ABCDCD*EFG. Dạng đột biến này

a)

A. thường làm thay đổi số nhóm gene liên kết của loài.

b)

B thường làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện của tỉnh trạng.

c)

C. thường gây chết cho cơ thể mang nhiễm sắc thể đột biến.

d)

D. thường làm xuất hiện nhiều gene mới trong quần thể.

37.

Ở một loài thực vật, trên nhiễm sắc thể số 1 có trình tự các gen như sau: ABCD*EGHIK. Do đột biến nên trình tự các gen trên nhiễm sắc thể này là ABHGE*DCIK. Đột biến này thuộc dạng


a)

A. đảo đoạn

b)

B. chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể.

c)

lặp đoạn

d)

mất đoạn

38.

Đột biến số lượng NST gồm các dạng:

a)

A. Đột biến mất đoạn và lập đoạn.

b)

C. Đột biến đa bội cùng nguồn và đa bội khác nguồn.

c)

đột biến lệch bội và đột biến đa bội

d)

đột biến cấu trúc và đột biến đa bội

39.

Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến số lượng NST?

a)

A.Tam bội.

b)

B. Ba nhiễm.

c)

C. Mất đoạn NST

d)

tứ bội

40.

Thể đột biến nào sau đây là thể đột biển đa bội?

a)

A. Thế tam bội.

b)

B. Thể ba nhiễm.

c)

C. Thể một nhiễm

d)

D. thể bốn nhiễm

41.

Thể đột biến nào sau đây là thể đột biến lệch bội

a)

Thể tam nhiễm.

b)

Thể tam bội

c)

Thể tứ bội

d)

thể ngũ bội

42.

Cà độc dược có bộ NST lưỡng bội 2n=24 .Hợp tử của loài cây này có bộ NST 2n+1 phát triển thành thể đột biến nào sau đây

a)

C. Thể một nhiễm.

b)

A. Thể tam bội

c)

B. Thể ba nhiễm

d)

D . thể tứ bội

43.

Cà độc dược có bộ NST lưỡng bội 2n = 24 Hợp tử của loài này có bộ NST 2n - 1 phát triển thành thể đột biến nào sau đây?

a)

thể tam bội

b)

thể ba nhiễm

c)

thể một nhiễm

d)

thể tứ bội

44.

: Ở một loài thực vật, sự kết hợp giữa giao tử 2n và giao tử 2n tạo thành hợp tử có bộ NST

a)

3n

b)

n

c)

2n

d)

4n

45.

Ở một loài thực vật, sự kết hợp giữa giao tử n và giao tử 2n tạo thành hợp tử có bộ NST

a)

3n

b)

n

c)

2n

d)

4n

46.

Giả sử ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 6 các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb và Dd. Trong các dạng đột biến lệch bội sau đây, dạng nào thế bạ nhiễm?

a)

AaaBb

b)

AaBb

c)

AaBbDdd

d)

AaBbd

47.

Để chọn tạo các giống cây trồng lấy thân, rễ, lá có năng suất cao, trong chọn giống người ta thường sử dụng phương pháp gây đột biến

a)

A. mất đoạn.

b)

B. chuyển đoạn.

c)

C. dị bội.

d)

D. đa bội.

48.

Người ta ứng dụng đột biến NST nào sau đây để tạo quả không hạt?

a)

A. đa bội lẻ.

b)

B. Đa bội chẫn.

c)

C. Dị bội.

d)

dị đa bội

49.

Đối tượng nghiên cứu của Mendel để tìm ra các quy luật di truyền là:

a)

Đậu Hà Lan.

b)

Ruồi giấm.

c)

Châu Chấu.

d)

. Ong.

50.

Ở thực vật, allele quy định kiểu hình hạt nhân và allele quy định kiểu hình nào sau đây được gọi là một cặp allele?

a)

A. Thân cao.

b)


B. Hoa trắng.

c)

C. Quả vàng.

d)

D. Hạt trơn.

51.

Xét 2 cặp gene A,a và B, b nằm trên 2 cặp NST khác nhau. Cách viết kiểu gene nào sau đây là đúng?

a)

AaBb

b)

ABab

c)

AB/ab

d)

Aa/Bb

52.

Theo Mendel, mỗi tính trạng do yếu tố nào sau đây quy định

a)

A. Cặp gene.

b)

C. Cặp NST.

c)

D. Kiểu gene.

d)

B. Cập nhân tố di truyền.

53.

Ở cà chua, allele A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định quả vàng. Theo lí thuyết, những phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có cây quả vàng?

a)

Aax x aa

b)

AA x aa

c)

Aa x Aa

d)

aa x aa

54.

Ở cà chua, allele A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định quả vàng. Theo lí thuyết, những phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có cây quả vàng

a)

Aa x aa

b)

AA x aa

c)

Aa x Aa

d)

aa x aa

55.

Gene chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là

a)

A gene đa hiệu.

b)

B. gene điều hòa.

c)

C. gene tăng cường.

d)

gene trội

56.

Bệnh phenylketonuria (PKU) do đột biến thành allele lặn nằm trên nhiễm sắc thể số 12. Người bệnh tổn thương hệ thần kinh dẫn đến trạng thái bị kích động, co giật, tăng trương lực cơ, đầu nhỏ; trí tuệ chậm phát triển. Gene mã hóa sản phẩm protein trên được gọi là geng gì?

a)

A. Gene đa alelle.

b)

B Gene đa hiệu.

c)

C. Gene đồng trội.

d)

gene đơn alelle

57.

Ở một loài thực vật, khí trong kiểu gene có cả gene A và gene B thì hoa có màu đỏ. Nếu trong kiểu gene chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng. Nếu không có gene A và B thì hoa có màu trắng. Hai cặp gene Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST khác nhau. Kiểu gen nào sau đây quy định hoa vàng?

a)

A. AABB.

b)

B. AAbb.

c)

C. AaBB

d)

D. aabb.

58.

Màu da ở người do 3 cặp gen nằm trên 3 cặp nhiễm sắc thể khác nhau quy định, cứ có mỗi gen trội trong kiểu gen thì tế bào tổng hợp nên một ít sắc tố melanin. Trong tế bào càng có nhiều mêlanin da càng đen. Người có kiểu gen nào sau đây có màu da trắng nhất?

a)

AaBbDd

b)

AABBDD

c)

aabbdd

d)

AaBBdd

59.

Ai là người đầu tiên phát hiện ra quy luật di truyền liên kết giới tính?

a)

A Morgan.

b)

B. Mendel.

c)

C. Darwin.

d)

D. Whittaker.

60.

Đối tượng nghiên cứu của Morgan để phát hiện ra hiện tượng di truyền liên kết với giới tính là

a)

A. Đậu Hà lan.

b)

B. Cây hoa phần.

c)

Ruồi giấm

d)

D. Châu Chấu.

61.

Nhiễm sắc thể giới tính không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Có gene quy định tính trạng thuộc giới tính.

b)

B. Có gene quy định tính trạng thường.

c)

C. Luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng.

d)

D. có đoạn tương đồng và đoạn không tương đồng

62.

Sinh vật nào sau đây có cặp NST giới tính ở giới cái là XX và giới đực là XY?

a)

A. Châu chấu.

b)

B. Bướm.

c)

C Ruồi giấm.

d)

chim

63.

Ở nhóm động vật nào sau đây, giới đực mang cập nhiễm sắc thể giới tính XX và giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY?

a)

A. Thỏ, ruồi giấm, chim sáo.

b)

B. Trâu, bò, hươu.

c)

C. Gà, chim bồ câu, bướm.

d)

D. Hỗ, Chó sói, gà.

64.

Ở người, bệnh mù màu đỏ và lục do gene lận (a) trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định, không có allele tương ứng trên nhiễm sắc thể Y. Một trong các đặc điểm của bệnh này là

a)

A. chỉ xuất hiện ở nữ, không xuất hiện ở nam,

b)

C. di truyền trực tiếp từ bố cho 100% con trai.

c)

B. xuất hiện phổ biến ở nữ, ít xuất hiện ở nam.

d)

D thường gặp ở nam, hiếm gặp ở nữ

65.

Thế nào là hiện tượng liên kết gene?

a)

A. Các gene không allele nằm gần nhau trên một NST di truyền cùng nhau trong giảm phân tạo giao tử.

b)

B. Các gene allele nằm gần nhau trên một NST di truyền cùng nhau trong giảm phân tạo giao tử.

c)

C. Các gene không allele nằm trên các NST khác nhau di truyền cũng nhau trong giảm phân tạo giao tử.

d)

D. Các gene allele hoặc gene không allele trên cùng 1 NST di truyền cũng nhau trong giảm phân tạo giao tử.

66.

Ở ruồi giấm, 2n = 8 Số nhóm gene liên kết của loài bằng bao nhiêu?

a)

A. 2.

b)

B 4.

c)

C. 6.

d)

D. 8.

67.

Hiện tượng di truyền nào giảm sự xuất hiện các biến hợp, hạn chế tính đa dạng của sinh vật

a)

A. Tương tác gene.

b)

B. Phân li độc lập.

c)

Liên kết gene.

d)

D. Hoán vị gene.

68.

Hiện tượng trao đổi các allele tương ứng trên 2 chromatide khác nguồn của cặp NST tương đồng trong giảm phân tạo giao tử được gọi là

a)

A. tương tác gene.

b)

B. phân li độc lập.

c)

C. liên kết gene.

d)

D hoán vị gene.

69.

Xét 2 cặp gen A,a; B,b nằm trên cùng 1 cặp NST. Biết 2 gene A và B cách nhau 20cM. Tần số hoán vị gene giữa hai gen A và B là:

a)

A. 10%.

b)

B 20%

c)

C. 30%

d)

D. 40%.

70.

Để xác định một tỉnh trạng nào đó do gene trong nhân hay gene trong tế bào chất quy định, người ta thường sử dụng phương pháp:

a)

A Lai thuận nghịch

b)

B. Lai xa.

c)

C. Lai khác dòng.

d)

D. Lai phân tích.

71.

Trong phép lại một tính trạng do một gene quy định , nếu kết quả phép lai thuận và lai nghịch khác nhau, con lai luôn có kiểu hình giống mẹ thì gene quy định tính trạng nghiên cứu:

a)

A. nằm trên nhiễm sắc thể giới tỉnh X

b)

. B. nằm trên nhiễm sắc thể thường.

c)

C. nằm trên nhiễm sắc thể giới tỉnh Y.

d)

D nằm ở ngoài nhân (trong ti thể hoặc lục lạp)

72.

Ở động vật, hiện tượng di truyền ngoài nhân do gene ở đâu quy định?

a)

A Gene trong ti thể quy định.

b)

B. Gene trong lục lạp quy định.

c)

D. Gene trong ti thế hoặc lục lạp quy định.

d)

C. Gene trong ti thể và lục lạp cùng quy định.

73.

Ngày nay một số người phụ nữ mắc bệnh di truyền tế bào chất, họ muốn sinh con không bị bệnh này. Đâu là biện pháp giúp con của họ sinh ra bình thường

a)

A. Tách nhân trứng của người mẹ khỏi tế bào, sau đó cho nhân thụ tinh nhân tạo với tỉnh trùng của bố.

b)

B. Tách nhân trứng của người mẹ khỏi tế bào, đưa nhân trứng vào tế bào trứng khác đã loại bỏ nhân, sau đó thụ tinh nhân
tạo với tinh trùng của bố.

c)

C. Loại bỏ gen tế bào chất của mẹ ra khỏi tế bào trứng, sau đó cho nhân thụ tinh nhân tạo tinh trùng của bố.

d)

D. Tách nhân trứng của người mẹ khỏi tế bào, đưa nhân trứng vào tế bào trứng khác đã loại bỏ nhân không bị bệnh di truyền tế bào chất, sau đó thụ tinh nhân tạo với tỉnh trùng của bố.

74.

Mức phản ứng là gì?

a)

A. Là giới hạn phản ứng của kiểu hình trong điều kiện môi trường khác nhau.

b)

B Là tập hợp các kiểu hình của một kiểu gene tương ứng với các môi trường khác nhau.

c)

C. Là giới hạn phản ứng của kiểu gene trong cùng 1 môi trường.

d)

D. Là tập hợp các kiểu geen cũng quy định 1 kiểu hình.

75.

Mức phản ứng được quy định bởi:

a)

A. Môi trường

b)

B. Kiểu gene và kiểu hình.

c)

Kiểu gene.

d)

D. Kiểu hình.

76.

Hiện tượng 1 kiểu gene có thể thay đổi kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau được gọi là

a)

A. mức phản ứng.

b)

B thường biển

c)

C. đột biến.

d)

D. biến dị.

77.

Hiện tượng nào sau đây không được gọi là thường biển?.

a)

A. Cáo Bắc cực vào mùa đông có bộ lông dày và dài hơn vào mùa hè,

b)

B. Khi lên núi cao, số lượng hồng cầu người tăng so với ở đồng bằng

c)

C. Cây bàng rụng là vào mùa đông.

d)

D Bệnh bạch tạng ở người do gene lận đột biến quy định.

78.

Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gene bị biến đổi hoặc có thêm gene mới, từ đó tạo ra các cơ thể với những đặc điểm mới được gọi là

a)

A. Công nghệ tế bào.

b)

B. Công nghệ sinh học.

c)

C. Công nghệ gene.

d)

D. Công nghệ vi sinh vật.

79.

Trong kĩ thuật chuyển gen, enzyme dùng để nối gene cần chuyển và thể truyền là

a)

A. restrictase.

b)

B. DNA polymerase.

c)

C. RNA polymerase.

d)

D. lygase.

80.

Vector chuyển gen được sử dụng phổ biến là

a)

A. Vi khuẩn E. coli,

b)

B. virus.

c)

D. thực khuẩn thể,

d)

plasmid.

81.

Thành tựu nào sau đây không phải là do công nghệ gene?

a)

C. Tạo giống cà chua có gene sản sinh ethylen bị bất hoạt, làm quả chậm chín.

b)

D. Tạo vi khuẩn E.coli sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người.

c)

A. Tạo ra cây bông mang gene kháng được thuốc trừ sâu.

d)

D. Tạo ta cừu Đôly

82.

Trong các phương pháp tạo giống mới, phương pháp nào sau đây được sử dụng phổ biến trong tạo giống vật nuôi và cây trồng?

a)

A. tạo giống bằng phương pháp gây đột biến.

b)

B. Tạo giống dựa vào công nghệ gene.

c)

C. Tạo giống bằng công nghệ tế bào.

d)

D. Tạo giống bằng phương pháp lai hữu tỉnh.

83.

Loại biến dị di truyền phát sinh trong quá trình lai giống là

a)

đột biến gene

b)

đột biến NST

c)

biến dị tổ hợp

d)

biến dị đột biến

84.

Việt Nam cũng đã nhập và nhân nuôi thành công nhiều giống vật nuôi F1 như nhập giống bỏ BBB có nguồn gốc từ Bì, là giống bò thịt có nhiều đặc tính tốt nổi tiếng thế giới nhưng song cũng có những hạn chế của việc nhân, nuôi các giống nhập nội bởi lí do sau:

a)

A. nguồn thức ăn không phù hợp với bỏ nhập nội.

b)

mất thời gian để thích nghi với điều kiện khí hậu ở Việt Nam, dễ mắc bệnh.

c)

khó nhân giống vì phải nhập nội cả con đực và con cái.

d)

cho năng suất , sản lượng thấp hơn ở nơi bản địa

85.

Tập hợp những quần thể nào sau đây là quần thể sinh vật?

a)

A. Những cây cỏ sống trên đồng có Ba Vì.

b)

B. Những con chim sống trong rừng Cúc Phương.

c)

Những con tê giác một sừng sống trong Vườn Quốc Gia Cát Tiên.

d)

Những con cá sống trong Hồ Tây.

86.

Đặc trưng di truyền của quần thể được thể hiện qua:

a)

Vốn gene.

b)

B. Tỉ lệ giới tính.

c)

C. Độ đa dạng.

d)

D. Nhóm tuổi.

87.

Số cá thể dị hợp ngày càng giảm, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở

a)

A. quần thể giao phối có lựa chọn.

b)

quần thể tự phối (tự thụ phấn và giao phối gần)

c)

B. quần thể tự phối và ngẫu phối.

d)

quần thể ngẫu phối

88.

Quần thể đạt cân bằng di truyền thì

a)

tần số allele không đổi, tần số kiểu gene không đổi qua các thế hệ.

b)

tần số allele thay đổi, tần số kiểu gene không đổi qua các thế hệ.

c)

tần số allele không đổi, tần số kiểu gene dị hợp giảm dần qua các thế hệ

d)

tần số allele không đổi, tần số kiểu gene dị hợp tăng dần qua các thế hệ.

89.

Đâu không phải là điều kiện để quần thể duy trì trạng thái cân bằng di truyền của quần thể qua các thế hệ

a)

0 có di cư, nhập cư

b)

quần thể có kích thước

c)

giao phối không ngẫu nhiên

d)

khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể tương đương nhau