wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT - CHƯƠNG 2

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Câu 2. Sản xuất hàng hóa ra đời trong điều kiện nào?
a)
Có con người là có sản xuất hàng hóa
b)
Khi xã hội có phân công lao động xã hội
c)
Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất
d)
Khi có phương thức sản xuất TBCN ra đời
2.
Câu 3. Trong điều kiện có sự phân công lao động xã hội, các nhà sản xuất sẽ thực hiện việc sản xuất như thế nào?
a)
Mỗi nhà sản xuất sẽ tập trung sản xuất một hoặc một vài sản phẩm
b)
Mỗi nhà sản xuất sẽ làm tất cả các sản phẩm
c)
Mỗi nhà sản xuất sẽ thuê mướn lao động
d)
Mỗi nhà sản xuất sẽ thành lập công xưởng
3.
Câu 4. “Chỉ có sản phẩm của những lao động tư nhân độc lập và không phụ thuộc vào nhau mới đối diện với nhau như là những hàng hóa”. Nhận định này là của ai?
a)
C. Mác
b)
Ph. Ăngghen
c)
V.I. Lênin
d)
Hồ Chí Minh
4.
Câu 5. Hệ quả chủ yếu của việc các nhà sản xuất có sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế là gì?
a)
Người này muốn tiêu dùng sản phẩm của người khác thì phải tiến hành trao đổi, mua bán
b)
Người này muốn tiêu dùng sản phẩm của người khác thì phải thông qua nhà nước phân phối
c)
Người này muốn tiêu dùng sản phẩm của người khác thì phải tiến hành chiếm đoạt lẫn nhau với n lon nh
d)
Tất cả A, B, C
5.
Câu 6. Trong xã hội nguyên thủy, kiểu sản xuất nào là phổ biến?
a)
Sản xuất hàng hóa
b)
Sản xuất tự cung, tự cấp
c)
Sản xuất tập trung
d)
Sản xuất nông nghiệp
6.
Câu 7. Hàng hóa có các đặc điểm nào dưới đây?
a)
Là sản phẩm của lao động
b)
Thõa mãn nhu cầu nào đó của con người
c)
Là đối tượng mua bán, trao đổi trên thị trường
d)
Tất cả A, B, C
7.
Câu 8. Nhận định nào dưới đây chưa chính xác?
a)
Tất cả các sản phẩm có giá trị sử dụng đều là hàng hóa
b)
Hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị sử dụng và giá trị
c)
Hàng hóa là một phạm trù lịch sử
d)
Nguồn gốc của hàng hóa là do quá trình lao động tạo ra
8.
Câu 9. Các yếu nào dưới đây sẽ quy định giá trị sử dụng của hàng hóa?
a)
Thuộc tính tự nhiên của hàng hóa
b)
Sự phát triển của khoa học và công nghệ sản xuất
c)
Nhu cầu của con người
d)
Cả A và B
9.
Câu 10. Hai thuộc tính của hàng hóa là gì?
a)
Giá trị sử dụng và giá trị
b)
Tính cụ thể và tính trừu tượng
c)
Tính tư nhân và tính xã hội
d)
Tất cả A, B, C
10.
Câu 11. Lao động xã hội cần thiết đã hao phí để sản xuất hàng hóa được gọi là gì?
a)
Giá trị sử dụng
b)
Giá trị kinh tế
c)
Giá trị hàng hóa
d)
Giá trị vật chất
11.
Câu 12. Cơ sở để tiến hành trao đổi một loại hàng hóa này đổi lấy một loại hàng hóa khác trong xã hội là gì?
a)
Dựa trên giá trị sử dụng của hàng hóa
b)
Dựa trên giá trị của hàng hóa
c)
Dựa trên độ bền và tính năng hàng hóa
d)
Dựa trên tập quán xã hội
12.
Câu 13. Yếu tố nào sẽ quyết định tỷ lệ trao đổi hàng hóa trong xã hội?
a)
Giá trị sử dụng của hàng hóa
b)
Giá trị của hàng hóa
c)
Độ bền của hàng hóa
d)
Tập quán xã hội
13.
Câu 14. Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là gì?
a)
Tính tư nhân và tính xã hội
b)
Tính cụ thể và tính trừu tượng
c)
Tính giai cấp và tính xã hội
d)
Tất cả A, B, C
14.
Câu 15. Mặt lao động cụ thể của sản xuất hàng hóa đã tạo ra thuộc tính nào của hàng hóa?
a)
Giá trị của hàng hóa
b)
Giá trị sử dụng của hàng hóa
c)
Giá trị kinh tế của hàng hóa
d)
Giá trị tinh thần của hàng hóa
15.
Câu 16. Mặt lao động trừu tượng của sản xuất hàng hóa đã tạo ra thuộc tính nào của hàng hóa?
a)
Giá trị của hàng hóa
b)
Giá trị sử dụng của hàng hóa
c)
Giá trị kinh tế của hàng hóa
d)
Giá trị tinh thần của hàng hóa
16.
Câu 17. Lao động có ích gắn với một nghề nghiệp nhất định, có mục đích, đối tượng, phương pháp lao động và có kết quả riêng được phản ánh qua phạm trù nào dưới đây?
a)
Lao động cụ thể
b)
Lao động trừu tượng
c)
Lao động sản xuất hàng hóa
d)
Lao động công ích
17.
Câu 18. Đâu là nhận định chưa chính xác về lao động cụ thể và lao động trừu tượng?
a)
Là hai loại lao động trong sản xuất hàng hóa
b)
Là hai mặt của sản xuất hàng hóa
c)
Lao động trừu tượng mang tính lịch sử
d)
Lao động cụ thể phản ánh tính tư nhân; lao động trừu tượng phản ánh tính xã hội
18.
Câu 19. Biểu hiện mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng trong sản xuất hàng hóa là gì?
a)
Tạo ra hàng hóa không phù hợp nhu cầu
b)
Hao phí lao động cá biệt cao hơn mức xã hội chấp nhận
c)
Tạo ra hàng hóa nhiều và không bán được
d)
Tất cả A, B, C
19.
Câu 20. Lượng giá trị của hàng hóa được xác định như thế nào?
a)
Thời gian lao động xã hội cần thiết
b)
Thời gian lao động cá biệt
c)
Nhu cầu xã hội
d)
Do nhà sản xuất ấn định
20.
Câu 21. Để có ưu thế trong cạnh tranh, nhà sản xuất hàng hóa thường phải tìm các giải pháp nào dưới đây?
a)
Giảm thời gian hao phí lao động cá biệt
b)
Tăng thời gian hao phí lao động cá biệt
c)
Hạ giá thành sản phẩm
d)
Tăng giá thành sản phẩm
21.
Câu 22. Các nhân tố nào dưới đây sẽ ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa?
a)
Năng suất lao động
b)
Tính chất phức tạp của lao động
c)
Quan hệ cung cầu
d)
Cả A và B
22.
Câu 23. Khi năng suất lao động xã hội tăng lên, lượng giá trị của một hàng hóa có chiều hướng vận động như thế nào?
a)
Tăng lên
b)
Giảm xuống
c)
Không đổi
d)
Biến mất
23.
Câu 24. Yếu tố nào sau đây sẽ ảnh hưởng đến năng suất lao động?
a)
Trình độ người lao động
b)
Trình độ công nghệ sản xuất
c)
Cách thức tổ chức, quản lý sản xuất
d)
Tất cả A, B, C
24.
Câu 25. Mức độ phức tạp của lao động có quan hệ như thế nào với lượng giá trị của một hàng hóa?
a)
Tỉ lệ thuận
b)
Tỉ lệ nghịch
c)
Không ảnh hưởng
d)
Tất cả đều sai
25.
Câu 26. Khi tăng cường độ lao động, lượng giá trị của một hàng hóa có chiều hướng vận động như thế nào?
a)
Tăng lên
b)
Giảm xuống
c)
Không đổi
d)
Biến mất
26.
Câu 27. Lao động giản đơn có đặc điểm gì?
a)
Phải được đào tạo bài bản
b)
Không cần đào tạo bài bản
c)
Làm việc trí óc
d)
Làm việc nặng nhọc
27.
Câu 28. Bản chất của tiền tệ là gì?
a)
Hàng hóa đặc biệt
b)
Hàng hóa đặc biệt làm vật ngang giá chung
c)
Vàng, bạc, đá quý
d)
Công sức người lao động
28.
Câu 29. Vì sao các kim loại quý như vàng, bạc được sử dụng làm tiền tệ?
a)
Dễ chia nhỏ
b)
Thuần nhất, ít hư hỏng
c)
Giá trị lớn trong thể tích nhỏ
d)
Tất cả A, B, C
29.
Câu 30. Giá trị hàng hóa được đo bằng tiền trên thị trường được gọi là gì?
a)
Giá cả hàng hóa
b)
Giá trị trao đổi
c)
Hóa đơn thanh toán
d)
Giá trị của tiền
30.
Câu 31. Đâu là nhận định đúng?
a)
Giá cả phản ánh giá trị
b)
Giá cả là thước đo giá trị bằng tiền
c)
Giá cả phụ thuộc vào giá trị và thị trường
d)
Tất cả A, B, C
31.
Câu 32. Giá cả hàng hóa bị tác động bởi các nhân tố nào sau đây?
a)
Giá trị hàng hóa
b)
Quan hệ cung cầu
c)
Cạnh tranh thị trường
d)
Tất cả A, B, C
32.
Câu 33. Ngoài chức năng thước đo giá trị, tiền còn có những chức năng nào khác?
a)
Phương tiện lưu thông, thanh toán
b)
Phương tiện cất trữ
c)
Tiền tệ thế giới
d)
Tất cả A, B, C
33.
Câu 34. Tiền tệ xuất hiện do đâu?
a)
Sản xuất và trao đổi phát triển
b)
Có sản xuất là có tiền
c)
Phát hiện ra vàng
d)
Có máy in tiền
34.
Câu 35. Việc lựa chọn một hàng hóa làm tiền trong lịch sử là do đâu?
a)
Nhà cầm quyền
b)
Quy ước xã hội
c)
Ngẫu nhiên
d)
Nhà sản xuất
35.
Câu 36. Hàng hóa dưới dạng dịch vụ thường có đặc điểm nào dưới đây?
a)
Vô hình
b)
Không thể cất trữ
c)
Sản xuất và tiêu dùng đồng thời
d)
Tất cả A, B, C
36.
Câu 37. Trong mua bán chịu về hàng hóa, tiền chủ yếu thực hiện chức năng nào?
a)
Thước đo giá trị
b)
Phương tiện thanh toán
c)
Phương tiện cất trữ
d)
Tiền tệ thế giới
37.
Câu 38. Việc chuyển nhượng cầu thủ bóng đá thực chất đó là hoạt động mua bán nào dưới đây?
a)
Mua bán sức lao động
b)
Mua bán con người
c)
Mua bán danh tiếng
d)
Tất cả A, B, C
38.
Câu 39. Việc mua bán chứng khoán trên thị trường phải dựa trên cơ sở nào?
a)
Dựa vào sự tồn tại của một tổ chức sản xuất kinh doanh có thực
b)
Dựa vào niềm tin
c)
Dựa trên khối lượng hàng hóa lưu thông
d)
Tất cả A, B, C
39.
Câu 44. Căn cứ vào tính chất và cơ chế vận hành, thị trường được phân thành những loại nào?
a)
Thị trường trong nước và thế giới
b)
Thị trường hàng hóa và dịch vụ
c)
Thị trường tự do và thị trường có điều tiết
d)
Thị trường cạnh tranh hoàn hảo và không hoàn hảo (độc quyền)
40.
Câu 45. Hệ thống các quan hệ mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế sẽ được gọi bằng khái niệm nào sau đây?
a)
Chính sách kinh tế
b)
Cơ chế thị trường
c)
Thị trường
d)
Quy luật thị trường
41.
Câu 46. Nhà kinh tế chính trị nào đã đưa ra thuật ngữ “bàn tay vô hình”?
a)
W. Petty
b)
A. Smith
c)
C. Mác
d)
V.I. Lênin
42.
Câu 47. Nền kinh tế hàng hóa được vận hành theo cơ chế thị trường được gọi là gì?
a)
Nền kinh tế tự nhiên
b)
Nền kinh tế tự cung tự cấp
c)
Nền kinh tế tập trung quan liêu, bao cấp
d)
Nền kinh tế thị trường
43.
Câu 48. Đặc điểm của cơ chế thị trường là gì?
a)
Mang tính khách quan
b)
Mang tính chủ quan
c)
Do nhà nước định nên
d)
Chỉ có ở CNTB
44.
Câu 49. Nhận định nào dưới đây là đúng nhất?
a)
Nền kinh tế thị trường là nền kinh tế hàng hóa phát triển cao
b)
Nền kinh tế hàng hóa là nền kinh tế thị trường trình hiện đại
c)
Nền kinh tế thị trường chỉ có ở CNTB
d)
Tất cả A, B, C
45.
Câu 50. Đâu là đặc trưng của nền kinh tế thị trường?
a)
Đa dạng chủ thể và các hình thức sở hữu
b)
Thị trường đóng vai trò quyết định trong phân bổ nguồn lực, giá cả
c)
Nền kinh tế mang tính mở
d)
Tất cả A, B, C
46.
Câu 51. Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào đóng vai trò quyết định việc phân bổ nguồn lực?
a)
Nhà nước
b)
Doanh nghiệp
c)
Thị trường
d)
Người dân
47.
Câu 52. Trong nền kinh tế thị trường, ai đóng vai trò quyết định đến việc hình thành giá cả hàng hóa?
a)
Nhà nước
b)
Doanh nghiệp
c)
Thị trường
d)
Người dân
48.
Câu 53. Nhận định nào là đúng nhất?
a)
Nền kinh tế thị trường chỉ có ở các nước TBCN
b)
Nền kinh tế thị trường là thành tựu văn minh chung của nhân loại
c)
Nền kinh tế thị trường phải có định hướng XHCN
d)
Tất cả A, B, C
49.
Câu 54. Những hạn chế của nền kinh tế thị trường là gì?
a)
Tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế
b)
Gây suy thoái môi trường tự nhiên
c)
Phân hóa giàu nghèo sâu sắc
d)
Tất cả A, B, C
50.
Câu 55. Vì sao các nhà nước phải can thiệp vào thị trường?
a)
Vì để đảm bảo định hướng XHCN
b)
Vì thị trường luôn có những hạn chế và có tác động tiêu cực
c)
Vì để đảm bảo phúc lợi xã hội
d)
Vì tránh hiện tượng đầu cơ
51.
Câu 56. Nền kinh tế thị trường có sự can thiệp nhất định nào đó của nhà nước sẽ được gọi bằng khái niệm nào dưới đây?
a)
Nền kinh tế độc quyền nhà nước
b)
Nền kinh tế hỗn hợp
c)
Nền kinh tế không hoàn hảo
d)
Nền kinh tế tập trung quan liêu bao cấp
52.
Câu 57. Nhận định nào sau đây về quy luật giá trị là đúng nhất?
a)
Quy luật giá trị chỉ có trong CNTB
b)
Quy luật giá trị có trong mọi xã hội có kinh tế hàng hóa
c)
Quy luật giá trị là quy luật duy nhất chi phối đời sống kinh tế
d)
Quy luật giá trị không tồn tại ở Việt Nam hiện nay
53.
Câu 58. Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào?
a)
Hao phí lao động cá biệt
b)
Hao phí lao động xã hội cần thiết
c)
Sở thích, nhu cầu cá nhân
d)
Giá trị sử dụng của hàng hóa
54.
Câu 59. Theo quy luật giá trị, việc trao đổi hàng hóa dựa trên nguyên tắc nào dưới đây?
a)
Nguyên tắc ngang giá
b)
Nguyên tắc thị trường
c)
Nguyên tắc thuận tiện
d)
Nguyên tắc bình đẳng
55.
Câu 60. Trong nền kinh tế hàng hóa, quy luật giá trị có những tác động nào?
a)
Điều tiết sản xuất và lưu thông
b)
Kích thích cải tiến kỹ thuật
c)
Phân hóa giàu nghèo
d)
Tất cả A, B, C
56.
Câu 61. Khi cung lớn hơn cầu, giá cả hàng hóa sẽ như thế nào?
a)
Thấp hơn giá trị
b)
Cao hơn giá trị
c)
Bằng giá trị
d)
Không liên quan cung – cầu
57.
Câu 62. Khi cung nhỏ hơn cầu, giá cả hàng hóa sẽ như thế nào?
a)
Thấp hơn giá trị
b)
Cao hơn giá trị
c)
Bằng giá trị
d)
Không liên quan cung – cầu
58.
Câu 63. Khi cung bằng cầu, giá cả hàng hóa sẽ như thế nào?
a)
Thấp hơn giá trị
b)
Cao hơn giá trị
c)
Bằng giá trị
d)
Không liên quan cung – cầu
59.
Câu 64. Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông có quan hệ như thế nào với khối lượng hàng hóa đưa ra lưu thông?
a)
Tỉ lệ thuận
b)
Tỉ lệ nghịch
c)
Không có quan hệ
d)
Lượng tiền luôn không đổi
60.
Câu 65. Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông có quan hệ như thế nào với tổng giá cả hàng hóa?
a)
Tỉ lệ thuận
b)
Tỉ lệ nghịch
c)
Không có quan hệ
d)
Tất cả đều sai
61.
Câu 66. Khi tiền giấy được phát hành quá nhiều sẽ dẫn đến hậu quả nào dưới đây?
a)
Tiền mất giá
b)
Giá cả tăng
c)
Lạm phát
d)
Tất cả A, B, C
62.
Câu 67. Cạnh tranh trong nội bộ ngành sẽ dẫn tới kết quả là gì?
a)
Hình thành giá trị thị trường
b)
Giá cả hạ xuống
c)
Đổi mới công nghệ
d)
Tất cả A, B, C
63.
Câu 68. Cạnh tranh giữa các ngành thường dẫn tới kết quả là gì?
a)
Tìm nơi đầu tư có lợi
b)
Dịch chuyển nguồn lực
c)
Kích thích LLSX phát triển
d)
Tất cả A, B, C
64.
Câu 69. Cạnh tranh không lành mạnh gây tác động tiêu cực nào?
a)
Tổn hại môi trường kinh doanh
b)
Lãng phí nguồn lực
c)
Tổn hại phúc lợi xã hội
d)
Tất cả A, B, C
65.
Câu 70. Kinh tế thị trường và cạnh tranh có mối liên hệ như thế nào?
a)
Phát triển → cạnh tranh quyết liệt hơn
b)
Phát triển → cạnh tranh giảm
c)
Phát triển → độc quyền
d)
Không liên quan
66.
Câu 71. Đâu là các chủ thể tham gia vào thị trường?
a)
Nhà sản xuất – người tiêu dùng
b)
Trung gian mua bán
c)
Nhà nước
d)
Tất cả A, B, C
67.
Câu 72. Nhà sản xuất khi tham gia thị trường muốn tồn tại phải làm gì?
a)
Tuân thủ nguyên tắc thị trường
b)
Vận dụng quy luật kinh tế
c)
Tuân thủ pháp luật
d)
Tất cả A, B, C
68.
Câu 73. Yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng đến nhà sản xuất?
a)
Sức mua thị trường
b)
Quy định nhà nước
c)
Trình độ sản xuất
d)
Tất cả A, B, C
69.
Câu 74. Người tiêu dùng đóng vai trò gì trong nền kinh tế thị trường?
a)
Định hướng sản xuất
b)
Là động lực sản xuất
c)
Tiêu dùng bền vững
d)
Tất cả A, B, C
70.
Câu 75. Ai dưới đây là các chủ thể trung gian trong thị trường?
a)
Môi giới bất động sản
b)
Môi giới chứng khoán
c)
Môi giới KH–CN
d)
Tất cả A, B, C
71.
Câu 76. Nhà nước đóng vai trò gì trong nền kinh tế thị trường?
a)
Quản lý và khắc phục khuyết tật thị trường
b)
Phân bổ nguồn lực
c)
Quyết định giá cả
d)
Tất cả A, B, C
72.
Câu 77. Nhà nước thường tác động vào thị trường bằng công cụ gì?
a)
Luật pháp
b)
Chính sách
c)
Chương trình phát triển kinh tế
d)
Tất cả A, B, C
73.
Câu 78. Nhận định nào dưới đây là đúng nhất?
a)
Chỉ có trong chủ nghĩa xã hội nhà nước mới can thiệp vào thị trường
b)
Chỉ có trong CNTB nhà nước mới can thiệp vào thị trường
c)
Việc nhà nước can thiệp vào thị trường là điều khó tránh khỏi hiện nay
d)
Tất cả đều đúng
74.
Câu 79. Những căn cứ để nhà nước can thiệp vào thị trường là gì?
a)
Lợi ích của giai cấp cầm quyền
b)
Quy luật kinh tế
c)
Kinh nghiệm thực tiễn
d)
Tất cả A, B, C
75.
Câu 80. Sự điều tiết của nhà nước vào thị trường sẽ có tác dụng gì?
a)
Hạn chế khủng hoảng kinh tế
b)
Ổn định kinh tế vĩ mô
c)
Đảm bảo phúc lợi xã hội
d)
Tất cả A, B, C
76.

Sản xuất hàng hóa có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Sản xuất ra sản phẩm phục vụ trực tiếp cho chính người sản xuất

b)

Sản xuất ra sản phẩm để trao đổi, mua bán

c)

Sản xuất ra sản phẩm cho mọi người tiêu dùng

d)

Tất cả đáp án

77.

Quyền sử dụng đất có những đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có giá trị sử dụng

b)

Có giá cả

c)

Có thể mua bán

d)

Tất cả đáp án

78.

Nơi diễn ra các quan hệ kinh tế như mua bán, trao đổi hàng hóa, hàng - tiền, hợp tác, cạnh tranh,..v.v... được gọi bằng khái niệm nào dưới đây?

a)

Phòng giao dịch

b)

Đại lý

c)

Thị trường

d)

Công ty

79.

Căn cứ vào phạm vi của các quan hệ kinh tế, thị trường được phân thành những loại nào?

a)

Thị trường trong nước và thế giới

b)

Thị trường hàng hóa và dịch vụ

c)

Thị trường tự do và thị trường có điều tiết

d)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo và không hoàn hảo (độc quyền)

80.

Căn cứ vào đối tượng mua bán cụ thể, thị trường được phân chia thành những loại nào?

a)

Thị trường trong nước và thế giới

b)

Thị trường hàng hóa và dịch vụ

c)

Thị trường tự do và thị trường có điều tiết

d)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo và không hoàn hảo (độc quyền)