wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nguyên tố nào sau đây chứa các nguyên tố đa lượng?

a)

A. C, H , O , N ,Ca, P,K , Cl

b)

B. Ca , P ,K , Na, Mo, Zn , I.

c)

C. C ,H , O , Na, Cl, Mg , Cu

d)

D. H , O , Na , Cl , Mo , Zn , I.

2.

Vì so các nguyên tố vi lượng có vai trò quan trọng đối với cơ thể?

a)

A.Chiếm khối lượng nhỏ.

b)

B. Cơ thể sinh vật không thể tự tổng hợp các chất ấy.

c)

C. Giúp tăng cường hệ miễn dịch cho cơ thể

d)

Là thành phần cấu trúc bắt buộc của nhiều hệ enzym

3.

Vai trò chủ yếu của các nguyên tố đa lượng là :

a)

A. Tham gia vận chuyển các chất

b)

B. Tham gia hoạt hóa enzyme

c)

C. Tham gia miễn dịch cơ thể

d)

D. Tham gia cấu tạo tế bào

4.

Dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia carbohydrate thành 3 nhóm: đường đơn, đường đôi và đường

da?

a)

A. Khối lượng phân tử.

b)

B. Độ tan trong nước

c)

C. Số loại đơn phân có trong phân tử

d)

D. Số lượng đơn phân có trong phân tử

5.

Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?

a)

A. Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

b)

B. Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho mô và cơ thể.

c)

C. Là nguồn cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.

d)

D. Là vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể

6.

Lipid không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Có cấu trúc đa phân

b)

B. Không tan trong nước

c)

C. Tan trong dung môi hữu cơ

d)

D. Có cấu trúc phân tử đa dạng

7.

Đại phân tử sinh học chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong cơ thể vi sinh vật là:

a)

A.lipid

b)

B. Carbohydrate

c)

Proten

d)

D.nucleic acid

8.

DNA khác RNA ở điểm là:

a)

D. có cấu trúc theo nguyên tắc bổ sung.

b)

B. Thường có cấu trúc mạch đơn.

c)

C. đơn phân chứa đường C5H10O4.

d)

D. có khối lượng phân tử nhỏ hơn.

9.

Một DNA có tổng số nucleotide là 2400 . Khối lượng phân tử của DNA đó là bao nhiêu?

a)

A. 720.000đvC

b)

7.200đvC

c)

720đvC

d)

72đvC

10.

Một DNA có chiều dài là 2040 angstron. Xác định tổng số nucleotide có trong DNA?

a)

A. 1200

b)

B. 2400

c)

C.4800

d)

D. 7200

11.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tế bào nhân sơ?

a)

A. Có tỉ lệ S/V lớn

b)

B. Không có các bào quan có màng bao bọc

c)

C. Có màng bao bọc vật chất di truyền

d)

D. Không có hệ thống nội màng trong tế bào chất

12.

Các thành phần chính của tế bào nhân sơ gồm:

a)

A. Màng ngoài , vỏ nhầy , tế bào chất và vùng nhân.

b)

B. Thành tế bào , màng tế bào , tế bào chất và vùng nhân

c)

C. Màng ngoài , màng tế bào , tế bào chất và vùng nhân

d)

D. Thành tế bào , vỏ nhầy , tế bài chất và vùng nhân

13.

Thành tế bào của vi khuẩn Gram dương khác thành tế bào vi khuẩn Gram âm ở điểm là:

a)

A. Có lớp màng ngoài nhầy

b)

B. Nằm bên ngoài màng tế bào

c)

C. Có lớp peptidoglycan dày

d)

D. Có khả năng kiểm soát các chất đi vào tế bào

14.

Một số vi khuẩn tránh được sự thực bào của bạch cầu nhờ cấu trúc nào sau đây?

a)

A. Màng tế bào

b)

B. Thành tế bào

c)

C. Vỏ nhầy

d)

D. Vùng nhân

15.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nhân của tế bào nhân sơ?

a)

A. Gồm 2 phân tử DNA xoắn kép

b)

B. Mang thông tin di truyền quy định các đặc điểm của tế bào

c)

C. Có cấu trúc nhiễm sắc thể

d)

D. Có màng nhân bao bọc

16.

Tên gọi " tế bào nhân thực" xuất phát từ đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Tế bào có nhân hoàn chỉnh

b)

B. Tế bào có thành tế bào

c)

C. Tế bào có nhiều bào quan phức tạp

d)

D. Tế bào có kích thước lớn

17.

Đặc điểm nào sau đây không có ở tế bào nhân thực?

a)

A. Nhân được bao bọc ở màng nhân

b)

B. Có thành tế bào bằng peptidoglycan

c)

C. Tế bào chất có hệ thống nội màng

d)

D. Có các bào quan có màng bao bọc

18.

So sánh cấu trúc màng của ti thể và lục lạp .Đặc điểm nào sau đây chỉ có thể ở ti thể mà không có ở lục lạp?

a)

A. Màng trong gấp nếp tạo thành các mào

b)

B. Được bao bọc bởi hai lớp màng

c)

C. Có chứa DNA dạng vòng

d)

D. Có chứa ribosome riêng

19.

Một loại bệnh di truyền hiếm gặp gây ra sự tích tụ bất thường của các lipid phức tạp trong tế bào chất. Phân tích cho thấy nguyên nhân là do thiếu hụt một loại enzyme phân giải lipid. Bào quan nào của tế bào có khả năng bị ảnh hưởng chức năng trong trường hợp này?

a)

A. Lysosome

b)

B. Bộ máy Golgi

c)

C. Lưới nội chất trơn

d)

D. Ti thể

20.

Nếu một tế bào nhân thực cần tổng hợp một lượng lớn steroid (một loại lipid), bào quan nào sau đây sẽ phát triển mạnh mẽ để đáp ứng nhu cầu này?

a)

A. Lưới nội chât hạt

b)

B. Ti thể

c)

C. Nhân

d)

D. Lưới nội chất trơn

21.

Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào gồm hai mặt là

a)

A. Đồng hoá và dị hoá

b)

B. Tích luỹ và giải phóng

c)

C. Xuất bào và nhập bào

d)

D. Chủ động và thụ động

22.

Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức nào?

a)

A. Khuếch tán qua lớp kép phospholipid

b)

B. Nhờ kênh protein đặc biệt

c)

C. Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

d)

D. Vận chuyển chủ động

23.

Khi cho tế bào hồng cầu vào dung dịch muối có nồng độ cao, hiện tượng xảy ra là

a)

A. Dung dịch muối sẽ đậm đặc hơn

b)

B. Muối sẽ di chuyển vào tế bào

c)

C . Tế bào hồng cầu nhỏ đi

d)

D. Dung dịch muối sẽ bị đổi màu

24.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với hình thức vận chuyển chủ động?

a)

A. Tiêu tốn năng lượng ATP của tế bào

b)

B. Phụ thuộc vào nồng độ chất tan bên ngoài và bên trong tế bào

c)

C. Cần sự tham gia cảu protein vận chuyển ( bơm protein )

d)

D. Vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ

25.

Hình thức vận chuyển nhập bào là sự vận chuyển các chất

a)

A.vào bên trong tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất

b)

B. Ra khỏi tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất

c)

C. Đi vào và đi ra khỏi tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất

d)

D. Từ nơi có nồng độ chất tan thấp sang nơi có nồng độ chất tan cao

26.

Dạng năng lượng được sử dụng chủ yếu cho các hoạt động sống của tế bào là

a)

A. Hoá năng

b)

B. Nhiệt năng

c)

C. Điện năng

d)

D. Cơ năng

27.

Sự chuyển hóa năng lượng xảy ra trong quá trình quang hợp là

a)

A. Hoă năng thành quang năng

b)

B. Háo năng thành điện năng

c)

C. Quang năng thành hoá năng

d)

D. Điện năng thành hoá năng

28.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần gồm

a)

A. adenosine , đường ribose , 2nhóm phosphate

b)

B.adenoine, đường deoxybose, 3nhóm phosphate

c)

C. adenine , đường ribose , 3nhóm phosphate

d)

D.adeine , đường deoxyribose , 1nhóm phosphate

29.

Enzyme có bản chất là

a)

A. Nucleic acid

b)

B.protein

c)

C. Carbohydrate

d)

D.phospholipid

30.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của enzyme?

a)

A. Là hợp chất cao năng

b)

B. Được tổng hợp trong các tế bào sống

c)

C. Là chất xúc tác sinh học

d)

D. Có khả năng làm tăng tốc độ phản ứng

31.

Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ năng lượng ánh sáng được gọi là quá trình:

a)

A. Qang hợp

b)

B. Hô hấp tế bào

c)

C. Lên men

d)

D.

32.

Pha sáng của quá trình quang hợp được diễn ra ở

a)

A. Chất nền của lục lạp

b)

B. Màng trong của lục lạp

c)

C. Màng thylakoid của lục lạp

d)

D. Màng ngoài của lục lạp

33.

Pha tối quang hợp diễn ra ở:

a)

A. Màng thylakoid của lục lạp

b)

B. Màng trong của lục lạp

c)

C. Màng ngoài của lục lạp

d)

D. Chất nền của lục lạp

34.

Quá trình đồng hóa CO2 thành các hợp chất hữu cơ nhờ năng lượng của các phản ứng oxi hóa được gọi là

a)

A. Quang tổng hợp

b)

B. Hoá tổng hợp

c)

C. Quang khử

d)

D. Oxi hoá khử

35.

Quá trình quang khử ở vi khuẩn khác quá trình quang hợp ở thực vật ở điểm là

a)

A. Sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng

b)

B. Sử dụng H2O là chất cho electron

c)

C. Không giải phóng khí oxygen

d)

D. Có vai trò cung cấp nguồn hữu cơ

36.

Quá trình biến đổi các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản nhờ quá trình bẻ gãy các liên kết hoá học được gọi là

a)

A. Quá trình tổng hợp

b)

B. Quá trình tự dưỡng

c)

C. Quá trình phân giải

d)

D. Quá trinh dị dưỡng

37.

Giai đoạn nào sau đây không thuộc quá trình hô hấp hiếu khí?

a)

A. Đường phân

b)

B. Chu trình Krebs

c)

C. Chu trình calvin

d)

D. Chuỗi truyền electron h

38.

Quá trình phân giải kị khí khác quá trình phân giải hiếu khí ở điểm là

a)

A. Sử dụng oxygen là chất nhận electron cuối cùng

b)

B.có hiệu quả năng lượng thấp hơn rất nhiều(2 ATP)

c)

C. Tạo ra sản phẩm cuối cùng là các chất vô cơ

d)

D. Có giai đoạn oxi hoá pruvic acid và chu trình Krebs

39.

Giai đoạn nào sau đây không thuộc quá trình phân giải kị khí?

a)

A. Đường phân

b)

B. Chu trình Krebs

c)

C. Lên men rượu

d)

D. Lên men lactic

40.

Trong quá trình phân giải hiếu khí, giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất là

a)

A. Giai đoạn đường phân

b)

B. Chu trình Krebs

c)

C. Giai đoạn oxi hoá pyruvic acid

d)

D. Chuỗi truyền electron hô hấp