wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm quản lý môi trường

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Môi trường theo nghĩa hẹp chủ yếu đề cập đến:

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường sống của con người

c)

Môi trường xã hội

d)

Môi trường sinh thái

2.

Môi trường xã hội gồm:

a)

Đất, nước, không khí

b)

Nhà ở, di tích

c)

Các quan hệ xã hội, thể chế, luật lệ

d)

Động – thực vật

3.

Môi trường có chức năng cơ bản nào sau đây?

a)

Không gian sống

b)

Cung cấp tài nguyên

c)

Chứa chất thải

d)

Tất cả

4.

Một ví dụ tài nguyên tái tạo:

a)

Quặng sắt

b)

Dầu mỏ

c)

Năng lượng mặt trời

d)

Khí đốt

5.

Khủng hoảng môi trường toàn cầu được biểu hiện bởi:

a)

Hiệu ứng nhà kính

b)

Thủng tầng ozon

c)

Sa mạc hóa

d)

Tất cả

6.

Mưa axit chủ yếu do:

a)

SO2 và NOx

b)

CO2

c)

CH4

d)

CFC

7.

Biểu thức I = P × C × E thể hiện:

a)

Tác động tổng hợp đến môi trường

b)

Lượng năng lượng tái tạo

c)

Mức phát thải CO2

d)

Tăng trưởng GDP

8.

Nguyên tắc “Người gây ô nhiễm phải trả tiền” thuộc trụ cột:

a)

Truyền thông

b)

Xã hội

c)

Môi trường

d)

Kinh tế

9.

Nguyên tắc “cộng đồng tự quản lý môi trường” nhằm:

a)

Tăng thuế

b)

Tăng cưỡng chế

c)

Khuyến khích sự tham gia

d)

Giám giám sát

10.

Phát triển bền vững KHÔNG bao gồm mục tiêu:

a)

Tăng trưởng kinh tế

b)

Giảm ô nhiễm

c)

Bất bình đẳng tăng

d)

Công bằng thế hệ

11.

Công nghệ môi trường thuộc nhóm:

a)

Công cụ xã hội

b)

Cơ sở khoa học – kỹ thuật

c)

Công cụ kinh tế

d)

Công cụ pháp lý

12.

Luật bảo vệ môi trường Việt Nam hiện hành là năm:

a)

1993

b)

2005

c)

2014

d)

2020

13.

ĐMC là:

a)

Đánh giá môi trường cộng đồng

b)

Đánh giá môi trường chiến lược

c)

Đánh giá môi trường khu dân cư

d)

Điều chỉnh môi trường cảnh quan

14.

Công cụ kinh tế bao gồm:

a)

Thuế môi trường

b)

Phí nước thải

c)

Ký quỹ phục hồi môi trường

d)

Tất cả

15.

QCVN là:

a)

Quy chuẩn Việt Nam

b)

Quy chế vệ sinh

c)

Quy chuẩn châu Á

d)

Quy định chất lượng nước

16.

Truyền thông môi trường KHÔNG nhằm mục tiêu:

a)

Nâng cao nhận thức

b)

Thay đổi hành vi

c)

Xử phạt

d)

Tạo sự tham gia

17.

Phương tiện truyền thông môi trường:

a)

Áp phích

b)

Mạng xã hội

c)

Hội thảo

d)

Chỉ vận chuyển

18.

Đánh giá vòng đời sản phẩm (LCA) xem xét:

a)

Chỉ giai đoạn sản xuất

b)

Từ khai thác đến thải bỏ

c)

Chỉ giai đoạn tiêu dùng

d)

Chỉ vận chuyển

19.

Một biện pháp quản lý môi trường nông thôn hiệu quả:

a)

Đốt rác bừa bãi

b)

Xả thải ra sông

c)

Phân loại rác tại nguồn

d)

Tăng dân số

20.

Thuốc trừ sâu gây hậu quả:

a)

Ô nhiễm đất

b)

Ô nhiễm nước

c)

Ảnh hưởng sức khỏe

d)

Tất cả

21.

Quản lý làng nghề bền vững cần:

a)

Công nghệ sạch

b)

Quy hoạch hợp lý

c)

Kiểm soát chất thải

d)

Tất cả

22.

Nguồn gây ô nhiễm chính ở khu công nghiệp (KCN):

a)

Công nghiệp sản xuất

b)

Giao thông

c)

Du lịch

d)

Nông nghiệp

23.

Chất thải rắn đô thị chủ yếu từ:

a)

Công nghiệp

b)

Hộ gia đình

c)

Y tế

d)

Quốc phòng

24.

Chỉ số bụi mịn đo bằng:

a)

PM10

b)

O3

c)

SO2

d)

NO2

25.

Nước thải KCN yêu cầu xử lý đạt:

a)

QCVN 40

b)

QCVN 26

c)

QCVN 09

d)

QCVN 01

26.

Xử phạt vi phạm hành chính môi trường dựa theo:

a)

Luật Giá

b)

Nghị định 45/2022/NĐ-CP

c)

Luật Sức khỏe

d)

Luật Xây dựng

27.

Một hành vi vi phạm môi trường là:

a)

Xả thải vượt quy chuẩn

b)

Giảm phát thải

c)

Trồng cây

d)

Tái chế

28.

Hệ thống quan trắc môi trường quốc gia do:

a)

Nhà máy thực hiện

b)

Bộ Công thương

c)

Bộ TN&MT quản lý

d)

Các trường đại học

29.

Công cụ pháp lý – chính sách bao gồm:

a)

Luật

b)

Nghị định

c)

Quy chuẩn

d)

Tất cả

30.

QCVN là:

a)

Quy chuẩn Việt Nam

b)

Quy chế vệ sinh

c)

Quy chuẩn châu Á

d)

Quy định chất lượng nước

31.

Công cụ nào mang tính cưỡng chế?

a)

Thuế

b)

Luật pháp

c)

Giá thị trường

d)

Truyền thông

32.

Công cụ kinh tế có ưu điểm:

a)

Chi phí thấp

b)

Tạo động lực giảm ô nhiễm

c)

Linh hoạt

d)

Tất cả

33.

Thuế bảo vệ môi trường áp dụng với:

a)

Khí thải

b)

Nhiên liệu hóa thạch

c)

Sản phẩm nhựa

d)

Cả B và C

34.

Dữ liệu quan trắc môi trường dùng cho:

a)

Dự báo

b)

Cảnh báo

c)

Quản lý

d)

Tất cả

35.

Truyền thông môi trường KHÔNG nhằm mục tiêu:

a)

Nâng cao nhận thức

b)

Thay đổi hành vi

c)

Xử phạt

d)

Tạo sự tham gia

36.

Một loại công cụ kỹ thuật trong quản lý môi trường:

a)

ĐTM

b)

Thuế môi trường

c)

Chính sách phát thải

d)

Luật

37.

Quy hoạch môi trường nhằm:

a)

Quy định thuế

b)

Tổ chức sự kiện

c)

Phân vùng sử dụng tài nguyên hợp lý

d)

Tăng dân số

38.

Kiểm toán môi trường (EA) là:

a)

Đánh giá tác động

b)

Kiểm tra việc tuân thủ môi trường

c)

Tính toán kinh tế

d)

Lập dự án

39.

Một ví dụ tài nguyên tái tạo:

a)

Quặng sắt

b)

Dầu mỏ

c)

Năng lượng mặt trời

d)

Khí đốt

40.

Khủng hoảng môi trường toàn cầu được biểu hiện bởi:

a)

Hiệu ứng nhà kính

b)

Thủng tầng ozon

c)

Sa mạc hóa

d)

Tất cả

41.

Môi trường có chức năng cơ bản nào sau đây?

a)

Không gian sống

b)

Nguồn cung cấp tài nguyên

c)

Chứa chất thải

d)

Tài nguyên vô hạn

42.

Khái niệm khả năng nền của môi trường là:

a)

Khả năng sản xuất lương thực

b)

Khả năng tái tạo tài nguyên

c)

Khả năng tiếp nhận và phân hủy chất thải

d)

Khả năng đo đạc môi trường

43.

Chất thải vượt quá khả năng nền gây ra:

a)

Cạn kiệt tài nguyên

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Mưa axit

d)

Tất cả

44.

Hai hệ thống tạo thành môi trường nhân tạo là:

a)

Kinh tế – xã hội

b)

Tự nhiên – xã hội

c)

Kinh tế – tự nhiên

d)

Xã hội – hành chính

45.

Một ví dụ về tài nguyên không tái tạo:

a)

Nước mưa

b)

Rừng

c)

Than đá

d)

Năng lượng Mặt trời

46.

Biểu thức I = P × C × E thể hiện:

a)

Tác động tổng hợp đến môi trường

b)

Lượng năng lượng tái tạo

c)

Mức phát thải CO2

d)

Tăng trưởng GDP

47.

Phát triển bền vững theo Brundtland (1987) là:

a)

Tăng trưởng GDP

b)

Giảm nghèo

c)

Đáp ứng nhu cầu hiện tại không gây hại thế hệ tương lai

d)

Chỉ tập trung vào môi trường

48.

Luật Bảo vệ môi trường 2020 có hiệu lực từ:

a)

1/1/2020

b)

1/1/2021

c)

1/1/2022

d)

1/7/2021

49.

ĐMC là:

a)

Đánh giá môi trường cộng đồng

b)

Đánh giá môi trường chiến lược

c)

Đánh giá môi trường khu dân cư

d)

Điều chỉnh môi trường cảnh quan

50.

Quan trắc môi trường là:

a)

Sửa môi trường

b)

Theo dõi thường xuyên các thông số

c)

Tạo chất thải

d)

Giám sát tài chính

51.

Ngoại ứng môi trường là:

a)

Chi phí xã hội ngoài thị trường

b)

Chi phí nội bộ

c)

Doanh thu của nhà máy

d)

Thị trường tài chính

52.

PPP – Polluter Pays Principle nghĩa là:

a)

Người gây ô nhiễm phải trả tiền

b)

Người bị ô nhiễm trả tiền

c)

Chính phủ trả tiền

d)

Không ai trả

53.

Công cụ kinh tế bao gồm:

a)

Thuế môi trường

b)

Phí nước thải

c)

Ký quỹ phục hồi môi trường

d)

Tất cả

54.

Cơ sở pháp lý quan trọng trong quản lý môi trường ở Việt Nam:

a)

Luật Đất đai

b)

Luật BVMT 2022

c)

Luật BVMT 2020

d)

Luật Xây dựng

55.

Một loại công cụ kỹ thuật trong quản lý môi trường:

a)

ĐTM

b)

Thuế môi trường

c)

Chính sách phát thải

d)

Luật

56.

Công cụ kinh tế có ưu điểm:

a)

Chi phí thấp

b)

Tạo động lực giảm ô nhiễm

c)

Linh hoạt

d)

Tất cả

57.

Dữ liệu quan trắc môi trường dùng cho:

a)

Dự báo

b)

Cảnh báo

c)

Quản lý

d)

Tất cả

58.

Truyền thông môi trường KHÔNG nhằm mục tiêu:

a)

Nâng cao nhận thức

b)

Thay đổi hành vi

c)

Xử phạt

d)

Tạo sự tham gia

59.

Phương tiện truyền thông môi trường:

a)

Áp phích

b)

Mạng xã hội

c)

Hội thảo

d)

Tất cả

60.

Quy hoạch môi trường nhằm:

a)

Quy định thuế

b)

Phân vùng sử dụng tài nguyên hợp lý

c)

Tổ chức sự kiện

d)

Tăng dân số

61.

Đánh giá vòng đời sản phẩm (LCA) xem xét:

a)

Chỉ giai đoạn sản xuất

b)

Chỉ giai đoạn tiêu dùng

c)

Từ khai thác đến thải bỏ

d)

Chỉ vận chuyển

62.

Cơ quan quản lý môi trường cấp cao nhất Việt Nam:

a)

UBND tỉnh

b)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

c)

Bộ Xây dựng

d)

Quốc hội

63.

Thanh tra môi trường nhằm:

a)

Xử lý cán bộ

b)

Kiểm tra tuân thủ pháp luật BVMT

c)

Thu phí

d)

Tăng dân số

64.

Xử phạt vi phạm hành chính môi trường dựa theo:

a)

Luật Giá

b)

Luật Xây dựng

c)

Luật Sức khỏe

d)

Nghị định 45/2022/NĐ-CP

65.

Một hành vi vi phạm môi trường là:

a)

Xả thải vượt quy chuẩn

b)

Giảm phát thải

c)

Trồng cây

d)

Tái chế

66.

Hệ thống quan trắc môi trường quốc gia do:

a)

Nhà máy thực hiện

b)

Các trường đại học

c)

Bộ TN&MT quản lý

d)

Bộ Công thương

67.

Đặc trưng môi trường đô thị:

a)

Ô nhiễm không khí cao

b)

Dân số tập trung

c)

Chất thải nhiều

d)

Tất cả

68.

Nguồn gây ô nhiễm chính ở khu công nghiệp (KCN):

a)

Công nghiệp sản xuất

b)

Giao thông

c)

Du lịch

d)

Nông nghiệp

69.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Quản lý môi trường là một ngành khoa học ứng dụng tổng hợp

b)

Quản lý môi trường là ngành khoa học độc lập

c)

Quản lý môi trường là ngành khoa học ưu việt nhất trong các ngành khoa học

d)

Tất cả nhận định trên đều sai

70.

Chất thải rắn đô thị chủ yếu từ:

a)

Công nghiệp

b)

Hộ gia đình

c)

Y tế

d)

Quốc phòng

71.

Chỉ số bụi mịn đo bằng:

a)

PM10

b)

O3

c)

SO2

d)

NO2

72.

Nước thải KCN yêu cầu xử lý đạt:

a)

QCVN 40

b)

QCVN 26

c)

QCVN 09

d)

QCVN 01

73.

Ô nhiễm nông thôn tăng chủ yếu do:

a)

Thuốc bảo vệ thực vật

b)

Nước thải chăn nuôi

c)

Rác sinh hoạt

d)

Tất cả

74.

Làng nghề thường gây ô nhiễm do:

a)

Công nghệ lạc hậu

b)

Thiếu xử lý nước thải

c)

Mật độ dân số cao

d)

Tất cả

75.

Một biện pháp quản lý môi trường nông thôn hiệu quả:

a)

Đốt rác bừa bãi

b)

Xả thải ra sông

c)

Phân loại rác tại nguồn

d)

Tăng dân số

76.

Thuốc trừ sâu gây hậu quả:

a)

Ô nhiễm đất

b)

Ô nhiễm nước

c)

Ảnh hưởng sức khỏe

d)

Tất cả

77.

Nguồn gây ô nhiễm chính trong chăn nuôi là:

a)

Khí CH4

b)

Nước thải

c)

Chất thải rắn

d)

Cả 3

78.

Môi trường theo nghĩa hẹp chủ yếu đề cập đến:

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường sống của con người

c)

Môi trường xã hội

d)

Môi trường sinh thái

79.

Theo Luật BVMT 2020, môi trường bao gồm:

a)

Yếu tố tự nhiên

b)

Yếu tố nhân tạo

c)

Yếu tố tự nhiên và nhân tạo

d)

Các yếu tố kinh tế