wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 8: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (Phần 1)

Total questions: 137

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Từ 1954 đến 1956, miền Bắc thực hiện cải cách ruộng đất với mục tiêu nào sau đây?

a)

Công bằng và dân chủ

b)

Đánh đuổi đế quốc

c)

Người cày có ruộng

d)

Thống nhất đất nước

2.

Trong giai đoạn từ 1954 đến 1959, mục tiêu đấu tranh chủ yếu của nhân dân miền Nam là

a)

Chuẩn bị tổ chức các cuộc phản công quân sự

b)

Xây dựng và phát triển các lực lượng vũ trang

c)

Đòi Mỹ - Diệm thi hành Hiệp định Giơ-ne-vơ

d)

Xây dựng các căn cứ địa ở nông thôn, rừng núi

3.

Nghị quyết 15 của Đảng Lao động Việt Nam (1959) đã quyết định

a)

Tiến hành chiến tranh du kích, xây dựng các căn cứ địa

b)

Phát lệnh tổng khởi nghĩa tiến công trên toàn miền Nam

c)

Đề nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực khởi nghĩa

d)

Phái lực lượng ra miền Bắc chờ vũ khí vào Nam đánh Mỹ

4.

Nghị quyết 15 của Đảng Lao động Việt Nam (1959) ra đời trong hoàn cảnh

a)

Thời cơ để tiến công cách mạng đã đến

b)

Lực lượng vũ trang ba thứ quân phát triển

c)

Cách mạng miền Nam bị tổn thất nặng nề

d)

Liên Xô, Trung Quốc ủng hộ mạnh mẽ

5.

Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của phong trào “Đồng khởi” (1959–1960) ở miền Nam Việt Nam?

a)

Đánh bại "chiến tranh cực bộ" của đế quốc Mỹ

b)

Cách mạng miền Nam chuyển sang thế phản công

c)

Lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm

d)

Bước phát triển mới của cách mạng miền Nam

6.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9/1960) đã xác định nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc là

a)

Chống chiến tranh phá hoại

b)

Trực tiếp chống Mỹ - Diệm

c)

Cải tạo xã hội chủ nghĩa

d)

Tiến lên chủ nghĩa xã hội

7.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III xác định nhiệm vụ của cách mạng miền Nam là của Đảng Lao động Việt Nam (9/1960) đã

a)

Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

b)

Khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương của chiến tranh

c)

Đấu tranh đòi Mỹ - Diệm thi hành Hiệp định Giơ-ne-vơ

d)

Vừa kháng chiến vừa kiến quốc, xây dựng căn cứ địa

8.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9/1960) xác định cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc có vai trò

a)

Quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước

b)

Quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam

c)

Quyết định thành công của cách mạng xã hội chủ nghĩa trên cả nước

d)

Quyết định với sự nghiệp giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

9.

Từ năm 1961 - 1965, Mỹ thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?

a)

Chiến tranh đặc biệt

b)

Chiến tranh cục bộ

c)

Chiến tranh đơn phương

d)

Việt Nam hóa chiến tranh

10.

Âm mưu cơ bản của Mỹ trong chiến lược “chiến tranh đặc biệt” là

a)

Ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc

b)

Giành lại quyền chủ động đã bị mất

c)

Dùng chiến tranh nuôi chiến tranh

d)

Dùng người Việt đánh người Việt

11.

Một trong những thắng lợi của quân dân miền Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược "chiến tranh đặc biệt" của Mỹ (1961 - 1965) là

a)

Đồng Xoài.

b)

Đồng khởi.

c)

Vạn Tường.

d)

Núi Thành.

12.

Một trong những thắng lợi của quân dân miền Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược “chiến tranh cục bộ” của Mỹ (1965 - 1968) là

a)

Vạn Tường.

b)

Bình Giã

c)

Đồng Xoài.

d)

Trung Lào.

13.

Chiến thuật nào sau đây được Mỹ sử dụng trong chiến lược “chiến tranh cục bộ" ở miền Nam Việt Nam (1965 - 1968)?

a)

Chiến tranh tổng lực.

b)

Đánh chắc tiến chắc.

c)

Tìm diệt và bình định.

d)

Bình định lấn chiếm.

14.

Trong cuộc chiến đấu chống chiến tranh đặc biệt (1961-1965) của quân dân miền Nam, ba mũi giáp công là

a)

quân sự, văn hóa và giáo dục.

b)

tư tưởng, văn hóa và kinh tế.

c)

quân sự, chính trị và bình vận.

d)

quân sự, chính trị, ngoại giao.

15.

Sau thất bại của chiến lược chiến tranh cục bộ (1965 - 1968), Mỹ đã làm gì để tiếp tục thực hiện âm mưu biến miền Nam thành căn cứ quân sự, thuộc địa kiểu mới?

a)

Gây cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần ba.

b)

Tuyên bố Mỹ "hóa trở lại" chiến tranh xâm lược.

c)

Thực hiện chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.

d)

Thực hiện chiến lược chiến tranh đặc biệt mới.

16.

Sau năm 1954, nguyên nhân nào sau đây khiến cho cách mạng miền Nam tổn thất nặng nề?

a)

Sự chống phá của các thế lực bên ngoài.

b)

Mỹ - Diệm khủng bố, đàn áp cách mạng.

c)

Miền Bắc đã không chi viện về vũ khí.

d)

Trung Quốc, Liên Xô cô lập cách mạng.

17.

Thực chất của các "ấp chiến lược" mà Mỹ và tay sai lập ra ở miền Nam là

a)

vùng căn cứ biệt kích.

b)

trại tập trung trá hình.

c)

chiến thuật mới của Mỹ.

d)

hậu phương kháng chiến.

18.

Thắng lợi nào của quân dân miền Nam đã đánh bại chiến thuật "trực thăng vận, thiết xa vận" của Mỹ và tay sai?

a)

Bình Giã.

b)

Phước Long.

c)

Đông Khê.

d)

Cao Bằng.

19.

Thắng lợi nào sau đây chứng tỏ khả năng đánh bại chiến tranh cục bộ (1965- 1968) của quân và dân miền Nam?

a)

Đồng Xoài.

b)

Vạn Tường.

c)

Bình Giã.

d)

Trung Lào.

20.

Sau thất bại trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân miền Nam, Mỹ phải "Mỹ hóa trở lại" chiến tranh có nghĩa là

a)

chống phá kế hoạch lập Liên bang Đông Dương.

b)

thừa nhận sự thất bại của Việt Nam hóa chiến tranh.

c)

đã thể hiện quyết tâm đánh bại quân giải phóng.

d)

sẽ sử dụng quân đội Sài Gòn như lực lượng chính.

21.

Thắng lợi nào của quân và dân Việt Nam đã buộc Mỹ phải đến đàm phán tại hội nghị Pa-ris?

a)

Mậu Thân.

b)

Vạn Tường.

c)

Núi Thành.

d)

Phước Long.

22.

Một trong những âm mưu của Mỹ khi sử dụng B52 đánh phá Hà Nội và các thành phố lớn ở Việt Nam từ 18-12-1972 đến 29-12-1972 là

a)

buộc ký Hiệp định Pa-ris theo hướng có lợi cho Mỹ.

b)

khống chế, hủy diệt đường Hồ Chí Minh trên biển.

c)

đem được tất cả các phi công bị bắt trở về nước Mỹ.

d)

chi viện và cứu nguy cho mặt trận B3-Tây Nguyên.

23.

Thắng lợi nào sau đây của quân và dân miền Nam là cơ sở để Đảng Lao động Việt Nam đề ra chủ trương giải phóng miền Nam?

a)

Phước Long.

b)

Núi Thành.

c)

Vạn Tường.

d)

Mậu Thân.

24.

Mỹ giữ lại hai vạn cố vấn ở miền Nam, tăng cường viện trợ cho chính quyền Sài Gòn, thực chất của các hành động này là

a)

kéo dài và tăng cường chiến tranh.

b)

tăng cường xây dựng ấp chiến lược.

c)

tao ra đội quân chiến đấu chính.

d)

đẩy mạnh chiến tranh cục bộ trở lại.

25.

Thủ đoạn mới được Mỹ sử dụng trong chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh (1969-1973) là

a)

đã đưa quân Mỹ vào chiến đấu

b)

xây dựng nhiều "ấp chiến lược"

c)

tiến hành thỏa hiệp với Liên Xô

d)

trực thăng vận và thiết xa vận

26.

Một trong những âm mưu của Mỹ từ 1965-1968 khi tiến hành chiến tranh phá miền Bắc lần thứ nhất là

a)

buộc Việt Nam ký hiệp định theo hướng có lợi cho Mỹ

b)

phá hoại tiềm lực kinh tế, quốc phòng của miền Bắc

c)

không chế, hủy diệt đường Hồ Chí Minh trên biển

d)

buộc quân dân miền Bắc đầu hàng không điều kiện

27.

Một trong những âm mưu của Mỹ khi tiến hành chiến tranh phá miền Bắc lần thứ hai (1972) là

a)

buộc quân dân Việt Nam đầu hàng không điều kiện

b)

khống chế và hủy diệt đường Hồ Chí Minh trên bộ

c)

cứu nguy cho quân đội Sài Gòn đang sắp bị tiêu diệt

d)

buộc Việt Nam ký hiệp định theo hướng có lợi cho Mỹ

28.

Một trong những nguyên nhân thúc đẩy quân dân miền Nam phải tập trung lực lượng bình khí kỹ thuật để giải phóng miền Nam trước mùa mưa năm 1975 là

a)

nhận được viện trợ to lớn từ Liên Xô

b)

Trung Quốc đã ép phải đánh nhanh

c)

lo ngại Mỹ về việc sẽ can thiệp trở lại

d)

nhằm tận dụng thời cơ chiến lược mới

29.

Một trong những điểm tương đồng của chiến thắng Điện Biên Phủ (1954) và “Điện Biên Phủ trên không” (1972) về tác động đến mặt trận ngoại giao là

a)

buộc Mỹ rút hết quân xâm lược và tay sai về nước

b)

giành ưu thế ngoại giao cho phe xã hội chủ nghĩa

c)

buộc kẻ thù phải thừa nhận xâm lược và rút quân

d)

góp phần quyết định thắng lợi trên bàn đàm phán

30.

Một trong những điểm giống nhau của chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh (1969-1973) và chiến lược chiến tranh cục bộ 5 (1965-1968) mà Mỹ đã thực hiện ở miền Nam là

a)

mục đích tiến hành chiến tranh

b)

thủ đoạn mới được thực hiện

c)

phạm vi thực hiện chiến tranh

d)

lực lượng chiến đấu chủ yếu

31.

Một trong những điểm tương đồng về mục đích của Mỹ khi tiến hành hai cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc từ 1965 - 1968 và 1972 là

a)

phá hoại tiềm lực kinh tế, quốc phòng của miền Bắc

b)

buộc quân dân Việt Nam đầu hàng không điều kiện

c)

khống chế, hủy diệt đường Hồ Chí Minh trên biển

d)

buộc Việt Nam ký hiệp định theo hướng có lợi cho Mỹ

32.

Một trong những điểm giống nhau của chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) và chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) là

a)

huy động tối đa lực lượng

b)

phương châm chiến dịch

c)

phương thức để chiến đấu

d)

sự phối hợp của không quân

33.

Bài học kinh nghiệm nào sau đây được rút ra trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954-1975) vẫn còn nguyên giá trị đối với hôm nay

a)

kiên quyết sử dụng bạo lực lực giải quyết tranh chấp

b)

kiên trì sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

thực hiện cùng lúc nhiều nhiệm vụ cách mạng mới

d)

tranh thủ tối đa sự viện trợ từ các nước đồng minh

34.

Bài học kinh nghiệm nào sau đây được rút ra trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954-1975) vẫn còn nguyên giá trị đối với hôm nay

a)

gia nhập vào các khối liên minh quân sự

b)

xây dựng liên minh quân sự với Ấn Độ

c)

liên kết chặt chẽ với các nước Đông Âu

d)

thực hiện thế trận chiến tranh nhân dân

35.

Dựa vào bảng thông tin, hãy nối cột A với cột B để thấy được những thắng lợi đã góp phần đánh bại các chiến lược chiến tranh mà Mỹ đã áp dụng ở miền Nam.

a)

Chiến tranh cục bộ - Tiến công chiến lược 1972

b)

Việt Nam hóa chiến tranh - Mậu Thân

c)

Chiến tranh đơn phương - Bình Giã

d)

Chiến tranh đặc biệt - Đồng Khởi

36.

Câu 2. Đọc đoạn tư liệu sau đây:

 “Mỹ đã huy động tới 6 triệu lượt binh sĩ (riêng lính Mỹ chiếm khoảng 3 triệu), chiếm 68% bộ binh, 60% lính thuỷ đánh bộ, 32% không quân chiến thuật, 50% không quân chiến lược, 40% hải quân chỉ để phục vụ cho cuộc chiến tranh ở Việt Nam. Riêng năm 1968, mỗi ngày chi phí cho chiến tranh ở Việt Nam lên đến khoảng 100 triệu USD. Chi phí cho chiến tranh ở Việt Nam gấp 2,5 lần tiến Mỹ viện trợ cho tất cả các nước kém phát triển trong 25 năm, ngồn 70% tiền chuẩn chi cho quốc phòng Mỹ từ năm 1967 đến năm 1972." (SGK-CD LỊCH SỬ 12, tr51)

a)

Chiến tranh xâm lược Việt Nam là cuộc chiến tranh tốn kém nhất lịch sử nước Mỹ.

b)

. Để chiến thắng trong chiến tranh Việt Nam, Mỹ đã huy động tới 6 triệu lượt binh sĩ.

c)

Chiến tranh Việt Nam đã để lại hậu quả tai hại với nước Mỹ, “hội chứng Việt Nam".

d)

Từ 1954 - 1975, Việt Nam đã chiến đấu chống lại đế quốc hùng mạnh nhất thế kỷ.

37.

Câu 1. Đọc đoạn tư liệu sau đây: "Năm tháng sẽ trôi qua, nhưng thắng lợi của nhân dân ta trong sự nghiệp kháng chiến chống Mỹ, cứu nước mái mái được ghi vào lịch sử dân tộc ta như một trong những trang chói lọi nhất, một biểu tượng sáng ngời về sự toàn thắng của chủ nghĩa anh hùng cách mạng và trí tuệ bớt một biểu tường sáng ngàhế giới như một chiến công vĩ đại của thế kỷ XX, mặt sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thời đại sâu sắc". Chọn câu đúng

a)

Tư liệu trên nói về ý nghĩa cuộc kháng chiến chống Mỹ của nhân dân Việt Nam.

b)

Cuộc kháng chiến này đã chấm dứt hoàn toàn chủ nghĩa thực dân mới trên thế giới.

c)

Đó là một chiến công vĩ đại, có tầm quan trọng quốc tế to lớn và tính thời đại sâu sắc.

d)

Cuộc kháng chiến chống Mỹ thắng lợi đã chấm dứt mọi cuộc chiến tranh ở Việt Nam.

38.

Phát biểu nào phản ánh đúng ý nghĩa chung của thắng lợi kháng chiến chống Mỹ?

a)

Tạo ra phong trào dân số bùng nổ

b)

Chủ yếu thay đổi cục diện châu Âu

c)

Chỉ chấm dứt chiến tranh lạnh toàn cầu

d)

Cứu nước mở ra kỷ nguyên độc lập

39.

Trong kháng chiến chống Mỹ, Mỹ đã huy động tối đa khoảng bao nhiêu lượt binh sĩ?

a)

Khoảng sáu triệu lượt binh sĩ

b)

Khoảng hai triệu lượt binh sĩ

c)

Khoảng một triệu lượt binh sĩ

d)

Khoảng mười hai triệu lượt binh sĩ

40.

Tỉ lệ bộ binh, thủy quân lục chiến trong lực lượng Mỹ tham chiến ở Việt Nam chiếm khoảng bao nhiêu?

a)

Khoảng sáu mươi tám phần trăm

b)

Khoảng ba mươi hai phần trăm

c)

Khoảng năm mươi phần trăm

d)

Khoảng bốn mươi phần trăm

41.

Năm 1968, chi phí mỗi ngày cho chiến tranh Việt Nam của Mỹ ước khoảng bao nhiêu USD?

a)

Khoảng một trăm triệu USD mỗi ngày

b)

Khoảng mười triệu USD mỗi ngày

c)

Khoảng năm mươi triệu USD mỗi ngày

d)

Khoảng ba trăm triệu USD mỗi ngày

42.

Giai đoạn 1954–1975, Việt Nam chiến đấu chống lại điều gì theo tư liệu?

a)

Một cuộc khủng hoảng tài chính toàn cầu

b)

Đế quốc hung hãn mạnh nhất thế kỷ

c)

Một liên minh kinh tế khu vực

d)

Một phong trào văn hóa phương Tây

43.

Khái niệm "hội chứng Việt Nam" trong tư liệu nhấn mạnh điều gì đối với nước Mỹ?

a)

Củng cố niềm tin tuyệt đối

b)

Gia tăng vị thế quốc tế

c)

Thành tựu khoa học vượt bậc

d)

Hậu quả nặng nề lâu dài

44.

Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ đã chấm dứt điều gì ở Việt Nam theo tư liệu?

a)

Thời kỳ hội nhập khu vực

b)

Thời kỳ đổi mới giáo dục

c)

Thời kỳ phát triển công nghiệp

d)

Thời kỳ thuộc địa kiểu mới

45.

Sau Cách mạng Tháng Tám 1945 đến 1975, Việt Nam đã trải qua bao nhiêu năm chiến tranh chống Mỹ theo tư liệu?

a)

Ba mươi lăm năm liên tiếp

b)

Mười lăm năm ngắt quãng

c)

Mười năm gián đoạn

d)

Hai mươi mốt năm liên tục

46.

Thắng lợi năm 1975 tạo cơ sở gì cho Việt Nam theo tư liệu?

a)

Thống nhất đất nước, mở kỷ nguyên mới

b)

Mở rộng liên minh quân sự toàn cầu

c)

Thiết lập nền kinh tế thị trường hoàn toàn

d)

Tham gia khối quân sự Đông Âu

47.

Chiến thắng Phước Long (đường 14) năm 1974–1975 cho thấy điều gì về quân đội Sài Gòn?

a)

Suy yếu, bất lực, khó can thiệp trở lại

b)

Mở rộng ảnh hưởng ra toàn Đông Dương

c)

Mạnh lên, kiểm soát hoàn toàn chiến trường

d)

Ổn định, giữ vững mọi tuyến phòng thủ

48.

Sau chiến thắng Phước Long, chủ trương chiến lược của ta được điều chỉnh theo hướng nào?

a)

Từ chiến tranh đặc biệt sang bình định

b)

Từ phòng ngự chiến lược sang cố thủ

c)

Từ tiến công chiến lược sang tổng tiến công

d)

Từ đàm phán hòa bình sang trung lập

49.

Thắng lợi Phước Long chứng minh khả năng gì của quân Giải phóng?

a)

Lớn mạnh và có thể giành thắng lợi

b)

Chỉ hoạt động du kích nhỏ lẻ

c)

Phụ thuộc hoàn toàn viện trợ bên ngoài

d)

Không thể đánh chiếm đô thị lớn

50.

Chi phí chiến tranh của Mỹ từ 1967 đến 1972 được mô tả như thế nào trong tư liệu?

a)

Nguồn 70% từ ngân sách quốc phòng

b)

Nguồn chính từ trái phiếu giáo dục

c)

Nguồn chủ yếu từ thuế tiêu dùng

d)

Nguồn toàn bộ từ viện trợ đồng minh

51.

Ý nghĩa quốc tế của thắng lợi kháng chiến chống Mỹ đối với phong trào giải phóng dân tộc là gì?

a)

Làm suy giảm mọi phong trào xã hội

b)

Tạo ra khủng hoảng kinh tế toàn cầu

c)

Cổ vũ mạnh mẽ các dân tộc bị áp bức

d)

Hoàn toàn cô lập các nước đang phát triển

52.

Nhận định nào sai về tác động của cuộc kháng chiến chống Mỹ?

a)

Tạo điều kiện thống nhất đất nước

b)

Góp phần chấn động dư luận thế giới

c)

Chỉ ảnh hưởng phạm vi nội bộ Việt Nam

d)

Mở ra kỷ nguyên độc lập dân chủ

53.

Liên minh chiến đấu Việt–Lào trong kháng chiến chống Mỹ chủ yếu thể hiện ở nội dung nào?

a)

Hợp tác khoa học kỹ thuật công nghiệp nặng

b)

Hỗ trợ quân sự, chính trị song phương chặt chẽ

c)

Đàm phán kinh tế thương mại mở cửa khu vực

d)

Trao đổi văn hoá du lịch quy mô toàn dân

54.

Trong phong trào liên minh Việt–Lào, cán bộ Việt Nam sang Lào hoạt động thường được nhấn mạnh điều gì?

a)

Coi nhân dân Lào như nhân dân mình, giúp cách mạng Lào

b)

Chỉ huấn luyện quân sự ngắn hạn tại biên giới

c)

Tập trung xây dựng chính quyền đô thị Lào trước

d)

Chủ yếu viện trợ kinh tế và vật tư sản xuất

55.

Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968 mở đầu bằng sự kiện nào ở Sài Gòn?

a)

Đột kích vào toà đại sứ Mỹ lúc rạng sáng

b)

Tấn công quân cảng Nhà Bè trong đêm

c)

Chiếm giữ đài phát thanh suốt ba ngày

d)

Phong toả sân bay Tân Sơn Nhất kéo dài

56.

Ý nghĩa nổi bật của Tổng tiến công Tết Mậu Thân 1968 đối với cục diện chiến tranh là gì?

a)

Làm lung lay ý chí xâm lược của Mỹ

b)

Chấm dứt chiến tranh trong năm 1968

c)

Buộc Ngô Đình Diệm đầu hàng vô điều kiện

d)

Giành toàn bộ miền Nam ngay lập tức

57.

Khẩu hiệu "Người cày có ruộng" gắn với thành tựu nào ở miền Bắc sau 1954?

a)

Phát triển công nghiệp nặng quy mô lớn

b)

Hoàn thành cải cách ruộng đất giải phóng nông dân

c)

Đổi mới giáo dục đại học theo mô hình phương Tây

d)

Mở rộng thương mại đối ngoại thị trường mới

58.

Miền Bắc sau 1954 có vai trò tổng quát nào đối với miền Nam trong kháng chiến?

a)

Khu vực thử nghiệm cải cách văn hoá đô thị

b)

Đầu cầu ngoại giao thương lượng hoà giải

c)

Trung lập quan sát, không can dự quân sự

d)

Hậu phương lớn chi viện toàn diện cho tiền tuyến

59.

Phong trào Đồng khởi bùng nổ mạnh ở miền Nam vào thời gian nào?

a)

Cuối 1956 chỉ diễn ra tại đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đầu 1962 tập trung ở đô thị lớn miền Nam

c)

Cuối 1959 đến đầu 1960 lan rộng khắp miền Nam

d)

Năm 1954 ngay sau Hiệp định Giơ-ne-vơ ký kết

60.

Mục tiêu trực tiếp của phong trào Đồng khởi là gì?

a)

Đổi mới kinh tế thị trường theo mô hình Mỹ

b)

Lật đổ chính quyền Mỹ–Ngô, giành chính quyền

c)

Ký hoà ước với quân đội Mỹ rút quân ngay

d)

Thành lập quốc gia độc lập miền Nam riêng rẽ

61.

"Đội quân tóc dài" xuất hiện từ phong trào nào và mang đặc điểm gì?

a)

Từ Mậu Thân, thanh niên tình nguyện đô thị

b)

Từ Đồng khởi, phụ nữ vừa sản xuất vừa chiến đấu

c)

Từ Hiệp định Giơ-ne-vơ, lực lượng ngoại giao

d)

Từ Cải cách ruộng đất, nông dân tập trung ruộng

62.

Sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954, Mỹ dựng chính quyền nào ở miền Nam để thực hiện chiến lược?

a)

Chính quyền Ngô Đình Diệm ở Sài Gòn

b)

Chính quyền thân Pháp của Dương Văn Minh

c)

Chính quyền Bảo Đại ở Huế

d)

Chính quyền quân sự Trần Văn Hương

63.

Nhiệm vụ lịch sử đặt ra cho nhân dân hai miền sau 1954 là gì?

a)

Miền Bắc trung lập, miền Nam tự chủ kinh tế

b)

Miền Bắc xây dựng CNXH, miền Nam đấu tranh giải phóng

c)

Hai miền cùng theo đuổi độc lập kinh tế thị trường

d)

Cả hai miền tập trung phát triển thương mại đối ngoại

64.

Sự kiện tự thiêu của No-man Mo-ri-xơn năm 1965 mang thông điệp gì?

a)

Thúc đẩy chính quyền Sài Gòn tăng cường quân dịch

b)

Kêu gọi Việt Nam từ bỏ mục tiêu độc lập dân tộc

c)

Phản đối chiến tranh Việt Nam của người Mỹ

d)

Ủng hộ leo thang ném bom miền Bắc không hạn chế

65.

Vai trò của miền Bắc với tư cách hậu phương lớn được thể hiện qua nội dung nào?

a)

Đóng cửa kinh tế, cắt đứt liên lạc với miền Nam

b)

Chỉ tập trung đối ngoại, bỏ qua quốc phòng

c)

Ngừng sản xuất, di dân sang miền Nam hàng loạt

d)

Khôi phục kinh tế, phát triển sản xuất chi viện

66.

Tác động của Tết Mậu Thân 1968 đến dư luận Mỹ là gì?

a)

Tạo đồng thuận tuyệt đối trong Quốc hội Mỹ

b)

Khẳng định chiến thắng nhanh chóng của Mỹ

c)

Thúc đẩy tăng viện binh quyết liệt lâu dài

d)

Làm dấy lên phong trào phản chiến mạnh mẽ

67.

Trong liên minh Việt–Lào, mục tiêu chiến lược chung là gì?

a)

Thống nhất hai nước thành một quốc gia

b)

Mở rộng ảnh hưởng thương mại khu vực

c)

Chống đế quốc, giành độc lập dân tộc

d)

Thiết lập liên minh quân sự với NATO

68.

Phong trào Đồng khởi có hệ quả quân sự – chính trị nào quan trọng?

a)

Chấm dứt hoàn toàn đối kháng giai cấp

b)

Tạo điều kiện Mỹ rút quân ngay trong năm

c)

Khiến phong trào đô thị tạm thời lắng xuống

d)

Đưa cách mạng miền Nam sang thế tiến công

69.

Đội quân tóc dài trở thành biểu tượng gì của phụ nữ Việt Nam trong kháng chiến?

a)

Giàu có, hiện đại, kinh doanh, quản trị

b)

Văn nghệ, trình diễn, giải trí, thời trang

c)

Anh hùng, bất khuất, trung hậu, đảm đang

d)

Học thuật, nghiên cứu, giáo dục, từ thiện

70.

Miền Bắc sau 1960 thực hiện nhiệm vụ nào để xây dựng cơ sở vật chất của CNXH?

a)

Đẩy mạnh công nghiệp hoá, cải tạo quan hệ sản xuất

b)

Chỉ tập trung nông nghiệp tự cung tự cấp

c)

Ngừng hợp tác kinh tế với các nước XHCN

d)

Giảm đầu tư quốc phòng và giao thông

71.

Sau Tết Mậu Thân, vì sao Mỹ buộc phải xuống thang chiến tranh?

a)

Giành thắng lợi quân sự áp đảo toàn miền Nam

b)

Nhận được ủng hộ tuyệt đối của đồng minh NATO

c)

Bị tổn thất nặng, chịu sức ép dư luận trong nước

d)

Kiểm soát vững chắc nông thôn và đô thị miền Nam

72.

Nhân dân miền Nam Đồng khởi ở các địa phương nào được nhắc đến tiêu biểu?

a)

Kon Tum, Pleiku, Buôn Ma Thuột, Quy Nhơn

b)

Huế, Đà Lạt, Nha Trang, Cần Thơ

c)

Bến Tre, Vĩnh Thạnh, Trà Bồng, Bắc Ái

d)

Hà Nội, Hải Phòng, Nam Định, Thái Bình

73.

Tư liệu 13 nói về ý nghĩa của chiến tranh giải phóng và bảo vệ tổ quốc thế kỷ XX.

a)

Đúng hoàn toàn với mọi quốc gia

b)

Đúng với Việt Nam và nhiều nước

c)

Chỉ đúng với các nước lớn

d)

Không liên quan đến Việt Nam

74.

Chiến thắng của Việt Nam chống Pháp và Mỹ đã đóng góp vào phong trào giải phóng dân tộc.

a)

Phủ nhận hoàn toàn điều này

b)

Chỉ đúng thời chống Mỹ

c)

Chỉ đúng thời chống Pháp

d)

Đúng và có ý nghĩa quốc tế

75.

Chiến thắng trong cuộc kháng chiến chống Pháp đã đưa đến sự thống nhất Việt Nam.

a)

Đúng từng phần năm 1956

b)

Đúng ngay năm 1954

c)

Chưa có thông tin rõ ràng

d)

Không, thống nhất sau 1975

76.

Việt Nam thế kỷ XX được coi là ngọn cờ đầu cho phong trào giải phóng dân tộc châu Á.

a)

Sai vì không có ảnh hưởng

b)

Đúng theo nhận định tư liệu

c)

Sai vì phong trào ở châu Âu

d)

Đúng nhưng chỉ sau 1975

77.

Thắng lợi kháng chiến chống Mỹ có nguyên nhân nổi bật là do có hậu phương miền Bắc vững mạnh.

a)

Đúng, là nhân tố quyết định

b)

Sai, chủ yếu do viện trợ Liên Xô

c)

Đúng nhưng ít quan trọng

d)

Sai, chủ yếu do Mỹ suy yếu

78.

Lực lượng vũ trang ba thứ quân đóng vai trò nòng cốt trong kháng chiến chống Mỹ.

a)

Đúng nhưng không xuyên suốt

b)

Sai, nòng cốt là dân quân du kích

c)

Đúng theo tư liệu 14

d)

Chỉ đúng giai đoạn 1968

79.

Sau Hiệp định Pa-ri, Mỹ vẫn tiếp tục chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh".

a)

Sai vì đã rút hết quân

b)

Đúng nhưng chỉ ở miền Bắc

c)

Sai, đã phải từ bỏ dần

d)

Đúng và leo thang mạnh

80.

Nghị quyết 21 xác định tiếp tục sử dụng bạo lực cách mạng để chống Mỹ là sai.

a)

Đúng vì hòa bình đã lập lại

b)

Sai theo đường lối cách mạng

c)

Đúng ở miền Bắc

d)

Sai nhưng chỉ tạm thời

81.

Trận Phước Long được coi như trinh sát chiến lược để giải phóng miền Nam.

a)

Sai, chỉ mang tính phòng ngự

b)

Đúng nhưng ở Tây Nguyên

c)

Đúng, thăm dò khả năng địch

d)

Sai vì là chiến dịch lớn

82.

Sau Phước Long, Đảng quyết định giải phóng miền Nam trước mùa mưa năm 1975.

a)

Sai, đợi đến cuối 1976

b)

Sai vì thiếu lực lượng

c)

Đúng nhưng lùi đến 1976

d)

Đúng, theo kế hoạch đề ra

83.

Tuyến đường Trường Sơn được nhân dân Lào và Cam-pu-chia giúp đỡ ở nhiều mặt.

a)

Đúng nhưng chỉ viện trợ vật chất

b)

Sai vì đi hoàn toàn trong Việt Nam

c)

Sai, chỉ do Việt Nam xây dựng

d)

Đúng, hợp tác liên minh chiến đấu

84.

Đường Trường Sơn trở thành biểu tượng của tinh thần đoàn kết chiến đấu Đông Dương.

a)

Đúng theo nhận định tư liệu

b)

Sai vì chủ yếu cho hậu cần

c)

Đúng nhưng chỉ thời chống Pháp

d)

Sai vì mang tính quốc nội

85.

Việt Nam đã cử quân đội sang chiến đấu và giải phóng hoàn toàn Lào và Cam-pu-chia.

a)

Sai vì chỉ tiếp vận hậu cần

b)

Đúng nhưng chỉ ở Lào

c)

Sai, là phối hợp chiến đấu

d)

Đúng hoàn toàn như vậy

86.

Cuối năm 1972, Mỹ tiến hành tập kích chiến lược bằng B52 vào Hà Nội, Hải Phòng và một số thành phố.

a)

Sai, chỉ đánh vào miền Nam

b)

Sai vì dùng máy bay chiến thuật

c)

Đúng với thời gian 12 ngày đêm

d)

Đúng nhưng kéo dài 3 tháng

87.

"Điện Biên Phủ trên không" là thắng lợi quyết định buộc Mỹ ký Hiệp định Pa-ri.

a)

Đúng theo kết luận lịch sử

b)

Sai, chỉ tác động nhỏ

c)

Đúng nhưng chủ yếu do Liên Xô

d)

Sai vì Hiệp định ký trước đó

88.

Chiến dịch ném bom 12 ngày đêm của Mỹ buộc Việt Nam xuống thang chiến tranh.

a)

Đúng vì tổn thất lớn

b)

Sai, ta đánh bại chiến lược

c)

Sai vì ta chủ động hòa đàm

d)

Đúng nhưng tạm thời

89.

Chiến thắng 12 ngày đêm thể hiện sự hạn chế can thiệp trở lại bằng quân sự của Mỹ.

a)

Đúng, sức mạnh ta vượt trội

b)

Sai vì ta mất nhiều lực lượng

c)

Sai vì Mỹ tăng can thiệp

d)

Đúng nhưng chỉ ở miền Bắc

90.

"Điện Biên Phủ trên không" diễn ra trên bầu trời Điện Biên Phủ.

a)

Đúng đúng địa điểm cũ

b)

Sai, diễn ra ở Hà Nội

c)

Đúng nhưng thêm Hải Phòng

d)

Sai vì diễn ra ở miền Nam

91.

Với chiến thắng "Điện Biên Phủ trên không", ta buộc Mỹ phải ký Hiệp định Pa-ri.

a)

Sai vì họ đã ký trước

b)

Đúng theo tư liệu 17

c)

Sai vì chiến thắng không quyết định

d)

Đúng nhưng do áp lực khác

92.

Một trong những nội dung thuận lợi của cách mạng Việt Nam từ sau tháng 4-1975 là

a)

Khơ-me đỏ nắm quyền.

b)

Trung Quốc cải cách, mở cửa.

c)

Mỹ dỡ bỏ những cấm kinh tế.

d)

được sự lãnh đạo của Đảng.

93.

Một trong những nội dung khó khăn của cách mạng Việt Nam từ sau tháng 4/1975 là

a)

hậu quả chiến tranh nặng nề.

b)

Khơ-me đỏ nắm quyền.

c)

Trung Quốc cải cách, mở cửa.

d)

có được sự lãnh đạo của Đảng.

94.

Sau khi lên nắm quyền (4/1975) chính quyền Pôn Pốt đã có hành động nào sau đây?

a)

Phát động chiến tranh xâm lược biên giới Tây Nam Việt Nam.

b)

Ủng hộ chính sách cho công cuộc xây dựng đất nước Việt Nam.

c)

Liên kết với các nước Đông Nam Á để chống lại Trung Quốc.

d)

Đi thăm Mỹ để mở rộng quan hệ đối ngoại cho Cam-pu-chia.

95.

Một trong những hành động khiêu khích, xâm phạm lãnh thổ của chính quyền Pôn-pốt đối với Việt Nam sau ngày 30/4/1975 là

a)

xâm nhập vào vùng biên giới trên đất liền Việt Nam.

b)

cho cho máy bay thả bom đe phong tòa cửa sông lớn.

c)

phái biệt kích để xâm nhập vào Hà Nội phá hoại.

d)

tổ chức cho người Khơ-me ở Việt Nam biểu tình.

96.

Một trong những nơi ghi dấu tội ác của tập đoàn Khơ-me đỏ đối với nhân dân Việt Nam là

a)

Cần Thơ.

b)

Cà Mau.

c)

An Giang.

d)

Bạc Liêu.

97.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tình hình quan hệ Việt - Trung từ giữa năm 1975,

a)

Văn duy trì rất tốt đẹp.

b)

Dần trở nên căng thẳng.

c)

Chuyển sang đối đầu.

d)

Trung Quốc xâm lược.

98.

Nội dung phản ánh không đúng tình hình của mối quan hệ Việt-Trung từ giữa năm 1975 là Trung Quốc

a)

rút các chuyên gia về nước.

b)

chấm dứt viện trợ kinh tế.

c)

ủng hộ Việt Nam toàn diện.

d)

xâm phạm khu vực biên giới.

99.

Một trong những nơi diễn ra các trận đánh quyết liệt của quân và dân Việt Nam chống lại sự xâm lược của quân Trung Quốc (1979) là

a)

Nam Định.

b)

Thái Nguyên.

c)

Cao Bằng.

d)

Phú Thọ.

100.

Âm mưu của Trung Quốc khi tấn công Việt Nam năm 1979 là

a)

thần tốc, táo bạo, bất ngờ.

b)

đánh nhanh thắng nhanh.

c)

đánh ăn chắc, tiến ăn chắc.

d)

chinh phục từng gói nhỏ.

101.

Sau khi Trung Quốc tuyên bố rút quân (5/3/1979), tình hình biên giới Việt Trung như thế nào?

a)

Tiếp tục căng thẳng.

b)

Đã yên bình trở lại.

c)

Liên Xô can thiệp.

d)

Trở lại bình thường.

102.

Sau Đại thắng mùa xuân 1975, Hoàng Sa và Trường Sa do quốc gia nào sau đây quản lý?

a)

Trung Quốc.

b)

Việt Nam.

c)

Liên Xô.

d)

Triều Tiên.

103.

Một trong những hành động thực thi chủ quyền của Chính phủ Việt Nam đối với quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa là

a)

đưa lực lượng ra thực thi chủ quyền.

b)

xây dựng các sân bay quốc tế lớn.

c)

cho Mỹ thuê lại các bến cảng ở đảo.

d)

đã xây dựng nhiều căn cứ quân sự.

104.

Tháng 3 năm 1988, Trung Quốc đã sử dụng lực lượng lớn tấn công vào đảo

a)

Gạc Ma.

b)

Phú Lâm.

c)

Đá Bắc.

d)

Chữ Thập.

105.

Ngay khi Trung Quốc tấn công vào các đảo thuộc quần đảo Trường Sa, Chính phủ Việt Nam đã có một trong những hành động nào sau đây?

a)

Xin viện trợ khẩn cấp từ Liên Xô.

b)

Tổ chức hạm đội để chiếm lại.

c)

Thông báo cho Liên Hợp quốc.

d)

Ra lệnh Tổng động viên cả nước.

106.

Cơ sở pháp lý để Việt Nam bảo vệ chủ quyền biển đảo và phát triển kinh tế biển là

a)

Tầm nhìn ASEAN 2025.

b)

Hiến chương ASEAN.

c)

Tuyên bố Băng Cốc.

d)

Luật biển Việt Nam.

107.

Chiến thắng biên giới Tây Nam của quân dân Việt Nam có ý nghĩa như thế nào đối với cách mạng Cam-pu-chia?

a)

Tạo thời cơ thuận lợi cho cách mạng thắng lợi.

b)

Tiêu diệt hoàn toàn chế độ Pôn-pốt - lêng-xê-ri,

c)

Tăng cường tình đoàn kết các nước Đông Nam Á.

d)

Tạo nên sức mạnh của Việt Nam và Cam-pu-chia.

108.

Âm mưu của Khơ-me đỏ khi xâm phạm các vùng lãnh thổ của Việt Nam là

a)

nhằm gây tiếng vang với quốc tế.

b)

bắt các ngư dân của Việt Nam.

c)

tranh chấp lãnh thổ đang nổ ra.

d)

xâm lược, chống phá Việt Nam.

109.

Hành động nào sau đây thể hiện rõ ràng nhất âm mưu chống phá Việt Nam của bọn bành trướng Trung Quốc năm 1979,

a)

Can thiệp vào cuộc kháng chiến của Việt Nam.

b)

Hợp tác với Mỹ cấm vận Việt Nam trên mọi mặt.

c)

Kỳ với Anh và Pháp ban thông cáo Thượng Hải.

d)

Dùng 60 vạn quân tấn công toàn tuyến biên giới.

110.

Bản chất hai cuộc chiến tranh biên giới Tây Nam và biên giới phía Bắc của nhân dân Việt Nam là

a)

cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.

b)

xung đột, tranh chấp biên giới.

c)

chiến tranh thống nhất đất nước.

d)

để xác lập địa vị số một châu Á.

111.

Nguyên nhân chủ quan quyết định thắng lợi của hai cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới năm 1979 là

a)

quân đội Trung

b)

sự ủng hộ giúp đỡ của quốc tế.Quốc còn yếu.

112.

Nguyên tắc giải quyết các tranh chấp trên Biển Đông của Chính phủ Việt Nam là

a)

liên minh quân sự với Mỹ, Anh.

b)

xây dựng đặc khu tại Trường Sa.

c)

sẵn sàng sử dụng vũ lực để tự vệ.

d)

giải quyết bằng biện pháp hòa bình.

113.

Tổ chức nào sau đây có vai trò đoàn kết toàn dân tộc Việt Nam trong việc bảo vệ chủ quyền đất nước

a)

Ban Tuyên giáo Trung ương.

b)

Ban Dân vận Trung ương.

c)

Ban Chấp hành Trung ương.

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

114.

Nguyên nhân mang tính truyền thống dẫn đến thắng lợi của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Tây Nam và biên giới phía Bắc là

a)

đoàn kết ba nước Đông Dương từ lâu.

b)

có sự ủng hộ giúp đỡ của quốc tế.

c)

truyền thống yêu nước của dân tộc.

d)

quân đội Trung Quốc yếu, lạc hậu.

115.

Trong cuộc chiến tranh xâm lược biên giới phía Bắc Việt Nam (1979), Trung Quốc đã đạt được mục tiêu nào sau đây

a)

Việt Nam đã thay đổi chính sách.

b)

Tiêu diệt bộ đội chủ lực VN.

c)

Phá hủy cơ sở vật chất, đường sá.

d)

Dạy cho Vn một bài học.

116.

Một trong những điều kiện cơ bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước nhằm thực hiện nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc là

a)

độc lập, tự do, dân chủ.

b)

hòa bình và hạnh phúc.

c)

dân quyền và dân sinh.

d)

độc lập và thống nhất.

117.

Một trong những điểm giống về nguyên nhân thắng lợi của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc (1979) và cuộc kháng chiến chống Mỹ (1954-1975) là

a)

phong trào phản chiến của dân Mỹ.

b)

đoàn kết của ba nước Đông Dương.

c)

tinh thần yêu nước của nhân dân.

d)

viện trợ to lớn của Liên Hợp quốc.

118.

Bài học rút ra từ các cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc từ năm 1945 đến nay vẫn có giá trị to lớn đối với công cuộc xây dựng đất nước hiện nay là

a)

tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân.

b)

liên minh chặt chẽ với Liên Xô, Trung Quốc.

c)

gia nhập vào các khối liên minh quân sự.

d)

thiết lập quan hệ chiến lược với các nước.

119.

Nội dung nào sau đây là đường lối đối ngoại giao phù hợp mà Việt Nam nên thực hiện đối với Trung Quốc hiện nay

a)

Khép lại quá khứ, hợp tác kinh tế nhưng cảnh giác đề phòng.

b)

Tuyên truyền cổ động chống lại Trung Quốc trên mọi mặt.

c)

Hợp tác với Nhật, Mỹ, Nga để cô lập toàn diện Trung Quốc.

d)

Chuẩn bị sức mạnh quân sự để tấn công quân Trung Quốc.

120.

Trong cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc (1979), điểm chung của Tướng Sùng Lãm, Hoàng Đan là

a)

đều xuất thân từ vùng đất Nghệ An

b)

nỗi khiếp sợ của quân Trung Quốc.

c)

đều là Anh hùng Lực lượng vũ trang.

d)

từng là chỉ huy trưởng Quân đoàn 2.

121.

Một trong những nguyên nhân thất bại của quân Trung Quốc năm 1979 là

a)

sức mạnh các quân đoàn chủ lực của ta.

b)

đe dọa tấn công hạt nhân của Liên Xô.

c)

tinh thần chiến đấu của quân và dân ta.

d)

số quân Trung Quốc tham chiến còn ít.

122.

Trong nghệ thuật chiến tranh nhân dân, yếu tố nào gắn kết giữa đấu tranh quân sự với đấu tranh chính trị và ngoại giao?

a)

Chỉ sử dụng lực lượng chủ lực

b)

Ưu tiên chiến tranh chính quy

c)

Tập trung một mũi giáp công

d)

Phối hợp các mặt trận cùng lúc

123.

Lực lượng vũ trang ba thứ quân trong chiến tranh nhân dân gồm những thành phần nào?

a)

Địa phương, dân quân, tự vệ công nghiệp

b)

Dân quân, tự vệ, cảnh sát biển

c)

Bộ đội chủ lực, công an, thanh niên xung phong

d)

Bộ đội chủ lực, địa phương, dân quân du kích

124.

Chiến tranh bảo vệ Tổ quốc năm 1945 mang đặc trưng nổi bật nào?

a)

Tính chính nghĩa và nhân dân

b)

Tính xâm lược mở rộng

c)

Tính công nghệ vượt trội

d)

Tính phi đối xứng tuyệt đối

125.

Bài học lớn từ kháng chiến là gì về sức mạnh dân tộc và thời đại?

a)

Ưu tiên đối ngoại hơn quốc phòng

b)

Phụ thuộc vào viện trợ bên ngoài

c)

Dựa hoàn toàn vào nội lực trong nước

d)

Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại

126.

Trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay, điều gì góp phần nhân lên sức mạnh tổng hợp quốc gia?

a)

Đóng cửa giao thương quốc tế

b)

Giảm vai trò nhân dân trong quốc phòng

c)

Tăng chi tiêu quân sự bất hợp lý

d)

Phát huy nội lực và tranh thủ thời cơ quốc tế

127.

Khối đại đoàn kết toàn dân được tổ chức và phát huy bằng cách nào?

a)

Phân chia theo tầng lớp cứng nhắc

b)

Chỉ huy tập trung từ một cơ quan

c)

Hệ thống phối hợp hành động rộng rãi

d)

Tổ chức theo từng địa phương lẻ tẻ

128.

Mặt trận Việt Minh, Liên Việt, Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam... phản ánh bài học nào?

a)

Xây dựng mặt trận thống nhất rộng rãi

b)

Chỉ dựa vào lực lượng chủ lực

c)

Tách rời các tầng lớp nhân dân

d)

Hạn chế sự tham gia thanh niên

129.

Ý nghĩa chiến lược của thắng lợi Phước Long đầu năm 1975 là gì?

a)

Buộc đối phương đàm phán nhượng bộ toàn diện

b)

Kết thúc hoàn toàn chiến tranh ngay lập tức

c)

Giành ưu thế trên biển Đông lâu dài

d)

Làm rung chuyển ý chí địch, mở thời cơ tổng tiến công

130.

Phong trào thi đua yêu nước thời chống Mỹ phản ánh điều gì về thanh niên, sinh viên?

a)

Chỉ tham gia hoạt động văn nghệ

b)

Xu hướng rời bỏ đất nước hàng loạt

c)

Tâm lý thờ ơ chính trị kéo dài

d)

Tinh thần xung phong nhập ngũ, vượt khó

131.

Trong kháng chiến chống Mỹ, sự gắn bó hậu phương miền Bắc với tiền tuyến miền Nam thể hiện qua điều gì?

a)

Tình cảm, ý chí, tiếp sức cho chiến đấu

b)

Cắt đứt giao thông để giữ an toàn

c)

Giảm sản xuất nông nghiệp hoàn toàn

d)

Phó mặc cho lực lượng chủ lực

132.

Bảo vệ chủ quyền biển đảo hiện nay cần tuân thủ nguyên tắc nào?

a)

Giải quyết hòa bình theo luật pháp quốc tế

b)

Ưu tiên biện pháp kinh tế đơn lẻ

c)

Sử dụng vũ lực trước tiên mọi tình huống

d)

Đóng cửa ngoại giao với các nước

133.

Sự kiện năm 2014 ở giàn khoan Hải Dương 981 nhấn mạnh bài học nào?

a)

Tập trung quân sự leo thang vô hạn

b)

Nhượng bộ vì lợi ích kinh tế ngắn hạn

c)

Kiên quyết, khôn khéo bảo vệ chủ quyền

d)

Tránh đối ngoại và pháp lý quốc tế

134.

Kế hoạch giải phóng miền Nam năm 1975 dựa trên cơ sở nào của nghệ thuật quân sự?

a)

Ưu tiên phòng thủ cố định lâu dài

b)

Chia nhỏ lực lượng, đánh lẻ từng nơi

c)

Tích lũy lực lượng lâu dài, cầm cự

d)

Nắm thời cơ, đánh đòn quyết định, thần tốc

135.

Trong chiến tranh nhân dân, vai trò của nhân dân được thể hiện chủ yếu ở đâu?

a)

Chỉ tuyên truyền tinh thần yêu nước

b)

Chỉ thực hiện công tác ngoại giao

c)

Chỉ làm hậu cần cho quân đội

d)

Tham gia cả chiến đấu, hậu cần, chính trị

136.

Bài học về kết hợp mặt trận chính diện với mặt trận sau lưng địch nhằm mục tiêu gì?

a)

Tránh xung đột ở đô thị lớn

b)

Phân tán, làm suy yếu đối phương toàn diện

c)

Tập trung đột phá một hướng cố định

d)

Giữ nguyên thế cầm cự lâu dài

137.

Sức mạnh tổng hợp quốc gia trong thời đại mới được tạo nên từ các yếu tố nào?

a)

Tăng trưởng kinh tế một chiều

b)

Trọng dụng quân sự thuần túy

c)

Nội lực, đối ngoại, đoàn kết xã hội

d)

Vũ khí hiện đại đơn thuần