wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Total questions: 61

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Thiết lập và duy trì một nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch là tôn chỉ của tổ chức nào sau đây?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – TBD.

2.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ.

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

3.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

Á – Âu và Phi.

b)

Á – Âu và Ô-xtrây-li-a.

c)

Á – Âu và Nam Mĩ.

d)

Á – Âu và Bắc Mĩ.

4.

Tài nguyên khoáng sản của Đông Nam Á thuận lợi để phát triển ngành

a)

công nghiệp.

b)

thương mại.

c)

nông nghiệp.

d)

du lịch.

5.

Xung đột biên giới, bạo động và nội chiến ở khu vực Tây Nam Á dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

Dân số tăng nhanh.

b)

Thúc đẩy đô thị hóa tự phát.

c)

Gia tăng tình trạng đói nghèo.

d)

Tăng nguồn dân nhập cư.

6.

Phần lớn lãnh thổ châu Tây Nam Á có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

c)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

cận nhiệt đới trung hải và nhiệt đới.

7.

Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là

a)

Các ủy ban chính phủ.

b)

Hội đồng bộ trưởng.

c)

Quốc hội châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

8.

Kênh đào ở Mĩ La-tinh nối liền Thái Bình Dương với Đại Tây Dương là

a)

Xuy-ê

b)

Vịnh Ê

c)

Ki-en

d)

Pa-na-ma

9.

Cơ cấu kinh tế của hầu hết các nước trong khu vực Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng

a)

Phát triển nền kinh tế tri thức

b)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

Xây dựng kinh tế thị trường

d)

Liên kết, liên doanh với nước ngoài

10.

Hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển, do

a)

Có nhiều vũng, vịnh

b)

Vận tải đường bộ yếu

c)

Phát triển nội thương

d)

Có vị trí giáp biển

11.

Tây Nam Á là nơi ra đời của

a)

Hồi giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái

b)

Phật giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái

c)

Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái

d)

Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái

12.

Địa hình của khu vực Tây Nam Á chủ yếu là

a)

Núi, sơn nguyên và đồng bằng

b)

Cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng

c)

Đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy

d)

Sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng

13.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

Sản xuất, thương mại, tài chính

b)

Thương mại, tài chính, giáo dục

c)

Tài chính, giáo dục và chính trị

d)

Giáo dục, chính trị và sản xuất

14.

Cơ quan đầu não nào đứng đầu EU hiện nay là

a)

Các ủy ban chính phủ

b)

Hội đồng bộ trưởng

c)

Quốc hội Châu Âu

d)

Hội đồng Châu Âu

15.

Eo biển có vai trò quan trọng đối với hàng hải ở khu vực Đông Nam Á là

a)

Ba-xo

b)

Ma-giên-lăng

c)

Ma-lắc-ca

d)

Mỗ-đăm-bích

16.

Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là

a)

Bru-nây

b)

Việt Nam

c)

Mi-an-ma

d)

Lào

17.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

Dầu khí

b)

Chăn nuôi

c)

Du lịch

d)

Trồng trọt

18.

Phần lớn dân cư trong khu vực Tây Nam Á theo

a)

Phật giáo

b)

Thiên chúa giáo

c)

Hồi giáo

d)

Do thái giáo

19.

Vấn đề nào sau đây đòi hỏi các quốc gia ở Đông Nam Á hiện nay phải có sự hợp tác chặt chẽ với nhau?

a)

Biến đổi khí hậu

b)

Xuất khẩu nông sản

c)

Ngăn chặn phá rừng

d)

Bùng nổ dân số

20.

Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm mất đa dạng sinh học của rừng ở Mĩ Latinh?

a)

Khai thác quá mức

b)

Mở rộng trồng trọt

c)

Du canh du cư

d)

Mở rộng thủy điện

21.

Mục đích của EU là

a)

Cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu

b)

Ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo

c)

Cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra

d)

Bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu

22.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

Phía bắc nước Nhật Bản

b)

Phía đông nam châu Á

c)

Giáp lục địa Ô-xtrây-li-a

d)

Giáp với Đại Tây Dương

23.

Địa hình của khu vực Tây Nam Á chủ yếu là

a)

Núi, sơn nguyên và đồng bằng

b)

Cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng

c)

Đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy

d)

Sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng

24.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

Địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên

b)

Cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc

c)

Đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng

d)

Bán đảo A-rập và các vùng hoang mạc

25.

Biện pháp chủ yếu để các nước Tây Nam Á tránh phụ thuộc nước ngoài là

a)

Đầu tư phát triển các công nghệ cao

b)

Đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa

c)

Chuyển dịch đa dạng cơ cấu kinh tế

d)

Tập trung xuất khẩu nhiên liệu thô

26.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng

b)

Dân số đông, người già trong dân số nhiều

c)

Quy mô lớn, gia tăng có xu hướng giảm

d)

Tỉ lệ người di cư đến hằng năm rất lớn

27.

Đông Nam Á có diện tích rừng xích đạo lớn, do

a)

Có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn

b)

Nằm trong vành đai sinh khoáng

c)

Nhiệt độ trung bình cao quanh năm

d)

Hầu hết các nước đều giáp biển

28.

Hiện nay, GDP của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây lớn nhất thế giới?

a)

Liên minh châu Âu

b)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương

29.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

Chung mục tiêu và lợi ích phát triển

b)

Sự phát triển kinh tế - xã hội không đều

c)

Tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau

d)

Lịch sử phát triển không giống nhau

30.

Nguyên nhân hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới chủ yếu là do sự

a)

Phát triển không đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới

b)

Phát triển không đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới

c)

Phát triển đồng đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên thế giới

d)

Phát triển không đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực trên thế giới

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?

a)

Các quốc gia đều có nhiều dân tộc

b)

Một số dân tộc ít người phân bố rộng

c)

Có nhiều tôn giáo lớn cùng hoạt động

d)

Văn hóa các nước rất khác biệt nhau

32.

Một trong những trở ngại gây khó khăn chủ yếu về quản lí, ổn định chính trị, xã hội ở một số nước Đông Nam Á

a)

Một số dân tộc ít người phân bố rộng, không theo biên giới quốc gia

b)

Có nhiều tôn giáo khác nhau trong nước cùng tồn tại lâu đời với nhau

c)

Có nhiều văn hóa truyền thống cùng tồn tại và phát triển cùng nhau

d)

Phong tục, tập quán, sinh hoạt của người dân có nhiều nét tương đồng

33.

Xung đột biên giới, bất ổn và nội chiến ở khu vực Tây Nam Á dẫn đến hệ quả nào sau đây?

a)

Dân số tăng nhanh

b)

Thúc đẩy đô thị hóa tự phát

c)

Gia tăng tình trạng đói nghèo

d)

Tăng nguồn dân nhập cư

34.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo đứng vào hàng đầu thế giới là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan

c)

Thái Lan, Việt Nam

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia

35.

Cơ cấu kinh tế của hầu hết các nước trong khu vực Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng

a)

Phát triển nền kinh tế tri thức

b)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

Xây dựng kinh tế thị trường

d)

Liên kết, liên doanh với nước ngoài

36.

Câu 36: Hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển, do



a)

• A. có nhiều vũng, vịnh.

b)

• B. vận tải đường bộ yếu.

c)

• C. phát triển nội thương.

d)

• D. có vị trí giáp biển.

37.

Trị giá xuất khẩu của Đông Nam Á năm 2020 là 1676,3 tỉ USD, trị giá nhập khẩu là 1526,6 tỉ USD. Tính cán cân xuất nhập khẩu (làm tròn đến hàng đơn vị).

a)

150 tỉ USD

b)

149 tỉ USD

c)

151 tỉ USD

d)

148 tỉ USD

38.

Dựa vào số liệu: Phi-lip-pin năm 2020 có trị giá xuất khẩu 3729,7 triệu USD và nhập khẩu 1577,4 triệu USD. Tính cán cân xuất nhập khẩu năm 2020 (làm tròn đến hàng đơn vị, đơn vị: triệu USD).

a)

2152

b)

2153

c)

2140

d)

2100

39.

Dựa vào số liệu: Xin-ga-po năm 2020 có trị giá xuất khẩu 642,2 tỉ USD và nhập khẩu 545,5 tỉ USD. Tính cán cân xuất nhập khẩu năm 2020 (làm tròn đến hàng đơn vị, đơn vị: tỉ USD).

a)

97

b)

96

c)

100

d)

90

40.

Dựa vào số liệu: Bru-nây năm 2021 có trị giá xuất khẩu 11,5 tỉ USD và nhập khẩu 7,2 tỉ USD. Tính cán cân xuất nhập khẩu năm 2021 (làm tròn đến 1 chữ số thập phân, đơn vị: tỉ USD).

a)

4,3

b)

4,2

c)

4,5

d)

3,8

41.

Căn cứ bảng số liệu Diện tích và sản lượng lúa của Việt Nam giai đoạn 2000–2021 (đơn vị: diện tích nghìn ha, sản lượng nghìn tấn): Năm 2000: diện tích 7654,0; sản lượng 32530,0. Năm 2005: diện tích 7329,0; sản lượng 35833,0. Năm 2015: diện tích 7400,5; sản lượng 43707,0. Năm 2021: diện tích 7238,9; sản lượng 43852,6. Tính tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa năm 2021 so với năm 2000 (làm tròn đến hàng đơn vị, đơn vị: %).

a)

135%

b)

134%

c)

140%

d)

120%

42.

Căn cứ bảng số liệu Doanh thu du lịch ở khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2005–2019 (tỉ USD): 2005: 33,8; 2010: 68,5; 2015: 105,8; 2019: 147,6. Tính tốc độ tăng trưởng doanh thu năm 2019 so với năm 2005 (làm tròn đến hàng đơn vị, đơn vị: %).

a)

437%

b)

436%

c)

420%

d)

400%

43.

Căn cứ bảng số liệu Số lượt khách du lịch quốc tế đến Đông Nam Á giai đoạn 2005–2019 (triệu lượt người): 2005: 49,3; 2010: 70,4; 2015: 104,2; 2019: 138,5. Tính tốc độ tăng trưởng số lượt khách năm 2019 so với năm 2005 (làm tròn đến hàng đơn vị, đơn vị: %).

a)

281%

b)

280%

c)

260%

d)

300%

44.

Cho bảng số liệu: Sản lượng lúa cả nước ta, giai đoạn 2000–2021 (đơn vị: nghìn tấn): 2000: 32530,0; 2005: 35833,0; 2015: 43707,0; 2021: 43852,6. Căn cứ bảng, cho biết tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa năm 2021 so với năm 2000 (làm tròn đến hàng đơn vị, đơn vị: %).

a)

135%

b)

134%

c)

140%

d)

120%

45.

Căn cứ bảng số liệu Sản lượng gạo của Đông Nam Á giai đoạn 2000–2020 (triệu tấn): 2000: 152,1; 2005: 161,0; 2010: 196,7; 2020: 190,1. Tính tốc độ tăng trưởng sản lượng gạo năm 2020 so với năm 2000 (làm tròn đến hàng đơn vị, đơn vị: %).

a)

125%

b)

120%

c)

130%

d)

110%

46.

Dựa vào bảng: Dân số phân theo thành thị và nông thôn năm 2020 (triệu người). In-đô-nê-xi-a: tổng số 273; thành thị 153; nông thôn 120. Việt Nam: tổng số 97; thành thị 37; nông thôn 60. Ma-lai-xi-a: tổng số 32; thành thị 25; nông thôn 7. Phi-lip-pin: tổng số 109; thành thị 51; nông thôn 58. Tính tỉ lệ dân nông thôn của In-đô-nê-xi-a năm 2020 (đơn vị: %).

a)

44%

b)

40%

c)

46%

d)

50%

47.

Dựa vào bảng dân số phân theo thành thị và nông thôn năm 2020, tính tỉ lệ dân nông thôn của Việt Nam năm 2020 (đơn vị: %).

a)

62%

b)

60%

c)

58%

d)

64%

48.

Dựa vào bảng dân số phân theo thành thị và nông thôn năm 2020, tính tỉ lệ dân nông thôn của Ma-lai-xi-a năm 2020 (đơn vị: %).

a)

22%

b)

25%

c)

20%

d)

28%

49.

Dựa vào bảng dân số phân theo thành thị và nông thôn năm 2020, tính tỉ lệ dân nông thôn của Phi-lip-pin năm 2020 (đơn vị: %).

a)

53%

b)

50%

c)

55%

d)

48%

50.

Dựa vào bảng: Diện tích (nghìn km^2) và dân số (triệu người) của một số quốc gia năm 2021. In-đô-nê-xi-a: diện tích 1913,6; dân số 268,4. Cam-pu-chia: diện tích 181,0; dân số 16,5. Ma-lai-xi-a: diện tích 330,3; dân số 32,8. Phi-lip-pin: diện tích 300,0; dân số 108,1. Tính mật độ dân số của In-đô-nê-xi-a (đơn vị: người/ km2km^2 ).

a)

140

b)

150

c)

130

d)

120

51.

Dựa vào bảng diện tích và dân số năm 2021, tính mật độ dân số của Cam-pu-chia (đơn vị: người/km2).

a)

91

b)

85

c)

95

d)

100

52.

Dựa vào bảng diện tích và dân số năm 2021, tính mật độ dân số của Ma-lai-xi-a (đơn vị: người/km2).

a)

99

b)

90

c)

110

d)

105

53.

Dựa vào bảng diện tích và dân số năm 2021, tính mật độ dân số của Phi-lip-pin (đơn vị: người/km2).

a)

360

b)

340

c)

380

d)

320

54.

Cho bảng số liệu: Số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Đông Nam Á giai đoạn 1970–2020. Số dân (triệu người): 1970: 281,4; 1980: 357,6; 1990: 444,4; 2000: 525,0; 2010: 596,8; 2020: 668,4. Tỉ lệ gia tăng dân số (%): 1970: 2,73; 1980: 2,29; 1990: 2,09; 2000: 1,60; 2010: 1,20; 2020: 1,00. Chọn các nhận định đúng theo bảng số liệu.

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm và quy mô dân số có xu hướng giảm.

b)

Quy mô dân số lớn, cơ nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng lớn.

c)

Đông Nam Á có cơ cấu dân số trẻ, đang có xu hướng ngày càng già.

d)

Đông Nam Á có mật độ dân số cao và phân bố hợp lí thuận lợi cho việc sử dụng lao động và khai thác các nguồn tài nguyên.

55-58.

Tây Nam Á có nguồn tài nguyên khoáng sản đặc biệt phong phú, nổi bật nhất là dầu mỏ và khí tự nhiên. Khu vực này sở hữu trên 50% trữ lượng dầu mỏ và khoảng trên 40% trữ lượng khí tự nhiên trên thế giới (năm 2020), tập trung chủ yếu ở vùng Vịnh Ba Tư như Ả Rập Xê Út, Iran, Iraq, Kuwait và Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất. Với nguồn tài nguyên dồi dào, nhiều quốc gia Tây Nam Á phát triển mạnh các ngành khai thác, chế biến và xuất khẩu năng lượng, trở thành những trung tâm cung ứng dầu mỏ quan trọng toàn cầu. Ngoài dầu khí, khu vực còn có một số khoáng sản khác như phốt phát, lưu huỳnh và đồng, góp phần bổ trợ cho các ngành công nghiệp.

55.

Xác định Đúng hay Sai theo đoạn văn trên: Dầu mỏ là tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất của Tây Nam Á.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Xác định Đúng hay Sai theo đoạn văn trên: Nhờ dầu mỏ, nhiều nước Tây Nam Á phát triển mạnh ngành khai thác và xuất khẩu năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Xác định Đúng hay Sai theo đoạn văn trên: Tây Nam Á có nguồn tài nguyên dầu mỏ và khí tự nhiên rất phong phú.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Xác định Đúng hay Sai theo đoạn văn trên: Do trữ lượng dầu mỏ rất lớn, các nước Tây Nam Á không cần quan tâm đến phát triển bền vững.

a)

Đúng

b)

Sai

59-62.

Dịch vụ khu vực Đông Nam Á có vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy nhanh các hoạt động kinh tế, nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân và bảo vệ môi trường. Ngành này phát triển với tốc độ khá nhanh, tỉ trọng đóng góp ngày càng cao trong cơ cấu GDP của khu vực (năm 2020 là 49,7%). Cơ cấu ngành dịch vụ ngày càng đa dạng. Nhiều nước đầu tư cơ sở hạ tầng, mở rộng quy mô, ứng dụng công nghệ tiên tiến để nâng cao chất lượng dịch vụ.

59.

Xác định Đúng hay Sai theo đoạn văn trên: Cơ sở hạ tầng dịch vụ của nước Đông Nam Á phát triển đồng đều.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Xác định Đúng hay Sai theo đoạn văn trên: Phát triển dịch vụ là then chốt đối với sự phát triển kinh tế của tất cả các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Xác định Đúng hay Sai theo đoạn văn trên: Đông Nam Á là một trong những điểm đến phổ biến của khách du lịch quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Xác định Đúng hay Sai theo đoạn văn trên: Một số thành phố là trung tâm dịch vụ hạng đầu của khu vực và thế giới như Xin-ga-po, Cu-a-la-lăm-pơ, Băng Cốc.

a)

Đúng

b)

Sai

63-66.

Việt Nam có vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, xã hội và giải quyết các vấn đề của khu vực; tham gia vào các hoạt động liên kết kinh tế; nâng cao hình ảnh du lịch ASEAN như một điểm đến hấp dẫn; góp phần thích ứng với biến đổi khí hậu.

63.

Xác định Đúng hay Sai theo đoạn văn trên: Việt Nam là thành viên chính thức của ASEAN năm 1995.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Xác định Đúng hay Sai theo đoạn văn trên: Việt Nam đã tham gia hợp tác với ASEAN trong lĩnh vực kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Xác định Đúng hay Sai theo đoạn văn trên: Việt Nam cần hoàn thiện cơ sở hạ tầng, nâng cao chất lượng nhân lực và chất lượng sản phẩm để có thể nâng cao vị trí trong ASEAN.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Xác định Đúng hay Sai theo đoạn văn trên: Là thành viên của ASEAN, Việt Nam có cơ hội tăng cường thu hút FDI và mở rộng cơ hội đầu tư sang các nước ASEAN.

a)

Đúng

b)

Sai

67-70.

Tây Nam Á là nơi hội tụ của nhiều tôn giáo chính đó là Do Thái giáo, Kitô giáo và Hồi giáo. Hồi giáo là tôn giáo phổ biến trên toàn khu vực. Tây Nam Á là nơi xuất hiện cả nhiều nền văn minh cổ đại, cũng là nơi có nhiều di sản vật thể và phi vật thể nổi tiếng đã được UNESCO công nhận như Thành cổ Pê-tra (Gi-ôóc-đa-ni), Thành cổ Shi-bam (Y-ê-men), thành phố di sản Sa-ma-ra (I-rắc). Khu vực có nhiều lễ hội, phong tục tập quán đặc sắc, đây là điều kiện thuận lợi để phát triển du lịch.

67.

Xác định Đúng hay Sai theo đoạn văn trên: Khu vực Tây Nam Á có nhiều quốc gia có nền văn minh cổ đại.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Xác định Đúng hay Sai theo đoạn văn trên: Phần lớn dân cư Tây Nam Á theo đạo Do Thái.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Xác định Đúng hay Sai theo đoạn văn trên: Vườn treo Babylon là một trong Bảy kỳ quan thế giới cổ đại.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Xác định Đúng hay Sai theo đoạn văn trên: Tây Nam Á là điểm nóng của thế giới, nguyên nhân chính là do chiếm 50% trữ lượng dầu mỏ trên thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

71-74.

EU là một tổ chức kinh tế khu vực có vị trí quan trọng trên thế giới. Mục tiêu của EU là thúc đẩy tự do lưu thông, tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt. Việc thúc đẩy thị trường chung của EU không chỉ nhằm mang lại lợi ích cho các doanh nghiệp mà còn góp phần vào sự phát triển bền vững và cân bằng của khu vực, từ đó tạo ra cơ hội mới cho sự phát triển kinh tế và xã hội của toàn bộ EU.

71.

Xác định Đúng hay Sai theo đoạn văn trên: Mục đích của EU là thúc đẩy thị trường chung và tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Xác định Đúng hay Sai theo đoạn văn trên: EU là trung tâm kinh tế đứng thứ nhất thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Xác định Đúng hay Sai theo đoạn văn trên: Mặt hàng nhập khẩu của EU chủ yếu là hàng tiêu dùng, máy móc thiết bị và khoáng sản.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Xác định Đúng hay Sai theo đoạn văn trên: EU đã thiết lập một thị trường chung với 4 mặt tự do lưu thông: hàng hoá, con người, dịch vụ và tiền vốn.

a)

Đúng

b)

Sai

75-78.

Toàn cầu hoá hiện đặt ra nhiều vấn đề trong phát triển kinh tế của các nước như xây dựng thương hiệu sản phẩm, chuyển đổi cơ cấu kinh tế phù hợp, hoàn thiện các thể chế để thích ứng với xu hướng hội nhập, nâng cao trình độ phát triển kinh tế. Các vấn đề xã hội và môi trường như phân hoá giàu nghèo, y tế, việc làm, ô nhiễm môi trường, biến đổi khí hậu trở thành mối quan tâm chung của các quốc gia.

75.

Xác định Đúng hay Sai theo đoạn văn trên: Toàn cầu hoá giúp cho các nước có cơ hội nâng cao trình độ phát triển kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Xác định Đúng hay Sai theo đoạn văn trên: Toàn cầu hoá tạo cơ hội để các nước mở cửa thu hút vốn đầu tư và khoa học công nghệ.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Xác định Đúng hay Sai theo đoạn văn trên: Trí tuệ nhân tạo đã thay thế hoàn toàn con người trong quá trình sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Xác định Đúng hay Sai theo đoạn văn trên: Kinh tế thế giới phát triển, chất lượng cuộc sống tăng nhưng khoảng cách giàu nghèo càng gia tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

79-82.

Khi thế giới vật lộn với tình trạng khẩn cấp biến đổi khí hậu, rừng chứng tỏ là điều cần thiết trong các chiến lược giảm thiểu và thích ứng. Tuy nhiên, việc thiếu dữ liệu chất lượng cao và nhất quán trong thông tin liên quan đến rừng làm cản trở hiệu quả của việc giám sát và quản lý rừng, cũng như việc hoạch định chính sách tiếp theo cho hành động khí hậu. (Nguồn https://www.fao.org/home/en/)

79.

Xác định Đúng hay Sai theo đoạn văn trên: Rừng có vai trò quan trọng trong tác động đến nhiều lĩnh vực trong đời sống con người.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Xác định Đúng hay Sai theo đoạn văn trên: Mất rừng là nguyên nhân chính gia tăng biến đổi khí hậu.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Xác định Đúng hay Sai theo đoạn văn trên: Sự phát triển công nghiệp làm gia tăng các hiện tượng cực đoan trên toàn cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Xác định Đúng hay Sai theo đoạn văn trên: Diện tích rừng suy giảm ở Trung Phi, Đông Phi và một số nước Nam Á làm cho tỉ lệ đói nghèo cao.

a)

Đúng

b)

Sai