wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1-100

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần nào không thuộc bao bì thường phẩm của thuốc?

a)

Bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc

b)

Bao bì ngoài

c)

Bao bì trung gian

d)

Bao bì vận chuyển thuốc

2.

Bao bì thường phẩm của thuốc được hiểu là gì?

a)

Bao bì chỉ để trang trí

b)

Bao bì chứa đựng thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng được lưu thông cùng thuốc

c)

Bao bì chứa các dụng cụ y tế

d)

Bao bì để đóng gói thuốc thử

3.

Nhãn bao bì trung gian của thuốc phải ghi tối thiểu những nội dung nào sau đây?

a)

Tên thuốc, số đăng ký, tên nhà sản xuất

b)

Tên thuốc, số lô sản xuất, hạn dùng

c)

Tên thuốc, nồng độ - hàm lượng, hạn dùng

d)

Tên thuốc, dạng bào chế, quy cách đóng gói

4.

Theo quy định về ghi nhãn thuốc, số lô sản xuất và hạn dùng bắt buộc phải thể hiện trên loại bao bì nào sau đây?

a)

Chỉ trên bao bì ngoài của thuốc

b)

Trên bao bì vận chuyển

c)

Trên nhãn bao bì ngoài, trung gian và tiếp xúc trực tiếp của thuốc

d)

Chỉ trên tờ hướng dẫn sử dụng

5.

Đối với thuốc dùng ngoài, trên nhãn thuốc phải ghi dòng chữ nào sau đây?

a)

Chỉ dùng theo đơn

b)

Dùng ngoài

c)

Thuốc dùng ngoài

6.

Thuốc được đóng trong ống để uống phải ghi dòng chữ nào dưới đây để đảm bảo an toàn khi sử dụng?

a)

Uống theo hướng dẫn của bác sĩ

b)

Không được tiêm

c)

Không được uống

d)

Dùng ngoài

7.

Viên thuốc có thiết kế rãnh, trên nhãn phải thể hiện thông tin nào sau đây?

a)

Có thể chia nhỏ hoặc bẻ đôi được

b)

Chỉ dùng nguyên viên

c)

Không được bẻ

d)

Tùy ý người dùng

8.

Nếu viên thuốc có rãnh, nhãn cần nêu rõ điều gì?

a)

Có thể hòa tan trong nước

b)

Có được bẻ đôi hay không

c)

Có thể nghiền nhỏ

d)

Có thể nhai

9.

Quy định về nhãn thuốc: Khi khối lượng thuốc nhỏ hơn 1mg1\,\mathrm{mg} , ví dụ 0,25mg0{,}25\,\mathrm{mg} , thì phải ghi như thế nào?

a)

Làm tròn lên 1mg1\,\mathrm{mg}

b)

Ghi đúng giá trị thực, ví dụ "0,25 mg"

c)

Ghi "dưới 1mg1\,\mathrm{mg} "

d)

Không cần ghi

10.

Trong mã số đăng ký thuốc, Thuốc độc được ký hiệu bằng mã kiểm soát đặc biệt nào?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

11.

Các số chỉ ngày, tháng, năm khi ghi hạn dùng được thể hiện bằng:

a)

Hai chữ số cho ngày, hai chữ số cho tháng, hai hoặc bốn chữ số cho năm

b)

Một chữ số cho ngày, hai chữ số cho tháng

c)

Hai chữ số cho ngày, một chữ số cho năm

d)

Bốn chữ số cho ngày

12.

Nếu ghi hạn dùng theo dạng ký tự liền nhau (không có dấu), cách viết nào sau đây đúng quy định?

a)

2025-10-15

b)

15/10/2025

c)

151025

d)

15.10.25

13.

Trong mã số đăng ký thuốc, Thuốc sinh phẩm sẽ có mã nhóm thuốc là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Trong mã số đăng ký, "mã thứ tự cấp" có bao nhiêu chữ số?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

15.

Mục tiêu về dược lâm sàng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh là:

a)

100% cơ sở triển khai dược lâm sàng; tỷ lệ 01 dược sĩ/100 giường bệnh nội trú và 02 dược sĩ/1.000 đơn thuốc ngoại trú

b)

50% cơ sở triển khai dược lâm sàng

c)

Tỷ lệ 01 dược sĩ/500 giường bệnh

d)

100% cơ sở có dược sĩ nhưng không bắt buộc dược lâm sàng

16.

Thuốc có cùng hoạt chất, dược liệu, dạng bào chế, đường dùng, nồng độ, hàm lượng và nhà sản xuất thì:

a)

Có thể đặt tên khác nhau

b)

Bắt buộc phải có tên giống nhau

c)

Không được đặt tên khác nhau

d)

Được phép đặt tên khác nếu thay đổi bao bì

17.

Quy định "không được đặt tên khác nhau với thuốc có cùng hoạt chất, dược liệu, dạng bào chế, đường dùng, nồng độ, hàm lượng và nhà sản xuất" không áp dụng cho:

a)

Thuốc generic

b)

Thuốc sản xuất nhượng quyền

c)

Thuốc sản xuất gia công

d)

Thuốc đông y

18.

Đối với thuốc có cùng tên, cùng nhà sản xuất, cùng dạng bào chế, cùng hoạt chất nhưng có nhiều hàm lượng khác nhau, tên thuốc được ghi thế nào?

a)

Chỉ ghi tên thuốc

b)

Ghi tên thuốc kèm theo hàm lượng hoặc nồng độ tương ứng

c)

Ghi tên thuốc và số đăng ký

d)

Ghi theo mã số lô sản xuất

19.

Khi đặt tên thuốc, không được gây xung đột với đối tượng nào dưới đây?

a)

Đối tượng sở hữu trí tuệ

b)

Quy định về quảng cáo thuốc

c)

Hướng dẫn sử dụng thuốc

d)

Quy định về bao bì thuốc

20.

Theo quy định, tên thuốc không được trùng hoặc tương tự với:

a)

Tên thuốc đã được cấp giấy đăng ký lưu hành

b)

Tên hoạt chất quốc tế (INN)

c)

Tên thương mại nước ngoài

d)

Tên thuốc thuộc nhóm khác

21.

Khi có thành phần hoạt chất khác nhau, thuốc:

a)

Có thể đặt tên giống nhau

b)

Không được đặt tên giống nhau

c)

Được đặt tên tương tự để thuận tiện bán hàng

d)

Có thể dùng tên chung nếu cùng nhóm điều trị

22.

Mục đích chính của quy định về đặt tên thuốc là:

a)

Thuận lợi cho quảng cáo và phân phối

b)

Đảm bảo nhận diện, tránh nhầm lẫn trong kê đơn và sử dụng

c)

Tăng tính thương mại và cạnh tranh

d)

Giảm chi phí đăng ký thuốc

23.

Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và cấp tên thuốc trong quá trình đăng ký là:

a)

Bộ Khoa học và Công nghệ

b)

Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế

c)

Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

d)

Sở Y tế tỉnh/thành phố

24.

Một thuốc có cùng tên với thuốc khác đã được cấp giấy đăng ký lưu hành nhưng khác nhà sản xuất, hoạt chất và hàm lượng, thì:

a)

Được phép giữ nguyên tên

b)

Có thể đăng ký kèm ký hiệu riêng

c)

Không được đặt tên giống nhau

d)

Được phép nếu khác dạng bào chế

25.

Khi đặt tên thuốc mới, doanh nghiệp phải đảm bảo tên đó:

a)

Ngắn gọn, dễ đọc và tuân thủ quy định pháp lý

b)

Gây ấn tượng mạnh với người tiêu dùng

c)

Có thể viết tắt theo ý muốn

d)

Giống tên thuốc nước ngoài để tạo uy tín

26.

Thuốc tiêm bắp thường được ký hiệu trên nhãn là:

a)

tdd

b)

tb

c)

~ ttm

d)

tttm

27.

Viết tắt đúng của đường dùng tiêm dưới da là

a)

tb

b)

ttm

c)

tdd

d)

~ tttm

28.

"ttm" trên nhãn thuốc thể hiện thuốc được dùng theo đường nào

a)

Tiêm bắp

b)

Tiêm truyền tĩnh mạch

c)

Tiêm tĩnh mạch

d)

Tiêm dưới da

29.

Đến năm 2030, tỷ lệ cơ sở sản xuất thuốc đạt chuẩn EU-GMP, PICS-GMP hoặc tương đương là

a)

20%

b)

50%

c)

100%

d)

10%

30.

Trên nhãn thuốc nhỏ mắt phải ghi rõ

a)

Thuốc nhỏ mũi

b)

Thuốc nhỏ mắt hoặc Thuốc tra mắt

c)

Thuốc dùng ngoài

d)

Thuốc tiêm

31.

Thuốc nhỏ tai phải có dòng chữ

a)

Thuốc nhỏ mắt

b)

Thuốc nhỏ tai

c)

Thuốc tra mắt

d)

Thuốc dùng ngoài

32.

Trên nhãn thuốc bôi ngoài da cần ghi dòng chữ

a)

Thuốc tiêm

b)

Thuốc nhỏ

c)

Thuốc dùng ngoài

d)

Thuốc tra mắt

33.

Thuốc được đóng ống để uống trên nhãn thuốc phải có dòng chữ cảnh báo

a)

Lắc kỹ trước khi dùng

b)

Không được tiêm

c)

Chỉ dùng ngoài

d)

Không được uống

34.

Trên nhãn thuốc, cụm từ "Lắc kỹ trước khi dùng" thường áp dụng cho

a)

Thuốc viên nén

b)

Thuốc tiêm bột đông khô

c)

Hỗn dịch hoặc nhũ tương

d)

Thuốc dán

35.

Trên nhãn thuốc, dòng chữ "Không được tiêm" áp dụng cho loại thuốc nào sau đây

a)

Thuốc uống dạng ống

b)

Thuốc nhỏ mắt

c)

Thuốc tiêm truyền

d)

Thuốc đặt hậu môn

36.

Người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh có chức danh nào được kê đơn thuốc hóa dược và sinh phẩm y tế

a)

Cử nhân Y học cổ truyền

b)

Bác sỹ, y sỹ

c)

Lương y

d)

Bác sỹ chuyên khoa YHCT

37.

Người hành nghề có chức danh nào dưới đây được kê đơn thuốc thang kết hợp thuốc thành phẩm và thuốc thang

a)

Bác sỹ chuyên khoa YHCT

b)

Bác sỹ đa khoa

c)

Dược sỹ trung học

d)

Điều dưỡng viên

38.

Bác sỹ có chứng chỉ đào tạo định hướng Y học cổ truyền trên 6 tháng có thể kê đơn loại thuốc nào

a)

Chỉ thuốc hóa dược

b)

Chỉ thuốc YHCT

c)

Thuốc thang kết hợp thuốc thành phẩm và thuốc thang

d)

Sinh phẩm y tế

39.

Y sỹ Y học cổ truyền được phép kê đơn trong phạm vi nào sau đây

a)

Thuốc thang kết hợp thuốc thành phẩm và thuốc thang

b)

Thuốc hóa dược

c)

Vắc xin

d)

Chế phẩm sinh học

40.

Mục tiêu về chứng nhận năng lực cơ quan quản lý nhà nước về thuốc đến năm 2030 là

a)

Đạt mức độ 3 trở lên của WHO về thuốc hóa dược và duy trì nâng cao chứng nhận vắc xin

b)

Chỉ đạt mức độ 2 về thuốc hóa dược

c)

Không yêu cầu chứng nhận quốc tế

d)

Chỉ đạt chứng nhận ISO 9001

41.

Theo mẫu đơn thuốc ban hành kèm Thông tư 26/2025/TT-BYT, thông tin "Số định danh cá nhân/số căn cước/số hộ chiếu của người bệnh (nếu có)" được ghi ở vị trí nào

a)

Ngay dưới phần Chẩn đoán

b)

Ngay sau dòng Họ tên

c)

Trước phần Tên đơn vị

d)

Ở cuối đơn thuốc

42.

Trong mẫu đơn thuốc, thông tin "Họ và tên người đưa trẻ đến khám bệnh, chữa bệnh" được ghi ở

a)

Phần đầu của đơn

b)

Giữa đơn thuốc

c)

Phần cuối đơn thuốc

d)

Phần ghi lời dặn

43.

Mục tiêu cung ứng thuốc đến năm 2030 là gì

a)

100% thuốc được cung ứng chủ động. kịp thời, đáp ứng nhu cầu phòng bệnh, chữa bệnh. an ninh, quốc phòng và các tình huống cấp bách

b)

80% thuốc sản xuất trong nước đáp ứng nhu cầu sử dụng

c)

~ 100% cơ sở sản xuất thuốc đạt chuẩn EU-GMP

d)

30% thuốc generic sản xuất trong nước

44.

Theo mục tiêu đến năm 2030, thuốc sản xuất trong nước phấn đấu đáp ứng bao nhiêu phần trăm nhu cầu sử dụng

a)

Khoảng 80% nhu cầu sử dụng

b)

50% nhu cầu sử dụng

c)

100% nhu cầu sử dụng

d)

70% giá trị thị trường

45.

Theo mục tiêu đến năm 2030: Về vắc xin, mục tiêu sản xuất trong nước là

a)

100% nhu cầu tiêm chủng mở rộng và 30% nhu cầu tiêm chủng dịch vụ

b)

80% nhu cầu tiêm chủng mở rộng

c)

50% nhu cầu tiêm chủng dịch vụ

d)

70% nhu cầu tiêm chủng toàn quốc

46.

Đến năm 2030, Việt Nam phấn đấu trở thành

a)

Trung tâm sản xuất dược phẩm giá trị cao trong khu vực, tiếp nhận chuyển giao công nghệ ít nhất 100 thuốc biệt dược gốc, vắc xin, sinh phẩm

b)

Quốc gia tự cung ứng 100% nguyên liệu thuốc

c)

Trung tâm nhập khẩu thuốc lớn nhất Đông Nam Á

d)

Quốc gia xuất khẩu 50% thuốc generic ra thế giới

47.

Trong mã số đăng ký thuốc, thuốc không kê đơn được ký hiệu bằng mã nào trong cấu trúc mã số đăng ký

a)

0

b)

1

c)

2

d)

5

48.

Khi kê đơn cho trẻ dưới 72 tháng tuổi, ngoài họ tên, cần ghi thêm

a)

Tên cha hoặc mẹ

b)

Ngày sinh và số chứng minh thư của người giám hộ

c)

Số tháng tuổi, cân nặng và họ tên người đưa trẻ đến khám

d)

Số thẻ bảo hiểm y tế của cha hoặc mẹ

49.

Thuốc có một hoạt chất được kê theo quy định nào sau đây

a)

Theo tên chung quốc tế (INN) hoặc theo tên chung quốc tế kèm tên thương mại

b)

Theo tên thương mại của nhà sản xuất

c)

Theo tên viết tắt

d)

Theo mã đăng ký thuốc

50.

Đối với thuốc có nhiều hoạt chất hoặc sinh phẩm y tế, phải kê theo

a)

Tên hoạt chất đầu tiên trong thành phần

b)

Tên chung quốc tế

c)

Tên thương mại

d)

Tên viết tắt hoặc ký hiệu sản phẩm

51.

Khi kê đơn thuốc, người hành nghề phải ghi rõ

a)

Số lô sản xuất và hạn dùng thuốc

b)

Đường dùng, liều dùng, cách dùng và thời gian sử dụng thuốc

c)

Tên công ty sản xuất thuốc

d)

Mã vạch của thuốc

52.

Đơn thuốc hợp lệ phải có chữ ký của ai

a)

Người bệnh hoặc người nhà người bệnh

b)

Điều dưỡng phụ trách khoa

c)

Người kê đơn.

d)

Dược sĩ cấp phát thuốc.

53.

Thời hạn giá trị của đơn thuốc điều trị cấp tính tối đa là bao lâu kể từ ngày kê đơn?

a)

3 ngày.

b)

7 ngày.

c)

5 ngày.

d)

10 ngày.

54.

Trường hợp kê đơn diện tử, yêu cầu bắt buộc nào sau đây là đúng?

a)

Không cần chữ ký số của người kê đơn.

b)

Không cần gửi dữ liệu đến Hệ thống đơn thuốc quốc gia.

c)

Có chữ ký số và được kết nối, gửi dữ liệu đến Hệ thống đơn thuốc quốc gia.

d)

Có thể kê bằng email thông thường.

55.

Người kê đơn phãi bảo đảm nguyên tắc nào khi kê đơn thuốc?

a)

Ưu tiên thuốc có giá cao để đảm bảo chất lượng.

b)

Kê thuốc hợp lý, an toàn, hiệu quả, phù hợp chẩn đoán và khả năng chi trả của người bệnh.

c)

Kê theo yêu cầu của người bệnh.

d)

Kê thuốc theo thói quen hoặc kinh nghiệm cá nhân

56.

Khi kê đơn, người hành nghề phải ghi:

a)

Tên thuốc, liều dùng, đường dùng.

b)

Tên thuốc, liều dùng, thời điểm dùng.

c)

Tên thuốc. nồng độ hoặc hàm lượng, số lượng hoặc thể tích, liều dùng, đường dùng, thời điểm và số ngày sử dụng

d)

Chỉ cần ghi tên thuốc và liều dùng.

57.

Trong đơn thuốc có thuốc độc, quy dịnh ghi như thế nào?

a)

Ghi ở cuối đơn thuốc.

b)

Ghi thuốc độc trước các thuốc khác.

c)

Ghi xen kè theo thứ tự kê.

d)

Không cần sắp xếp đặc biệt.

58.

Khi đơn thuốc có dược liệu độc. cần ghi:

a)

Số lượng bằng chữ.

b)

Số lượng bằng số.

c)

Số lượng bằng cả chữ và số. nếu <10 thêm số 0 ở phía trước.

d)

Số lượng và khối lượng riêng

59.

Thuốc có một hoạt chất phải kê theo:

a)

Tên thương mại.

b)

Tên chung quốc tế (INN) hoặc INN + tên thương mại

c)

Tên viết tắt của hoạt chất

d)

Mã đăng ký lưu hành

60.

Thuốc có nhiều hoạt chất hoặc sinh phẩm y tế phải kê theo:

a)

Tên chung quốc tế.

b)

Tên hoạt chất chính.

c)

Tên thương mại.

d)

Tên viết tắt

61.

Đối với thuốc gây nghiện, người kê đơn phải ghi:

a)

~ Chỉ ghi bằng chữ

b)

~ Ghi bằng số.

c)

 Ghi bằng số và ghi thêm bằng chữ sau đó.

d)

~ Ghi theo tên thương mại của thuốc.

62.

Khi kê đơn: Với thuốc có số lượng nhỏ hơn 10, cách ghi đúng là:

a)

Ghi nguyên số lượng.

b)

Ghi thêm số 0 ở phía trước.

c)

Ghi bằng chữ

d)

Không cần ghi rõ số lượng

63.

Khi kê đơn cho trẻ dưới 72 tháng tuổi, cần ghi đủ

a)

Họ tên cha mẹ.

b)

Tuổi và chiều cao.

c)

Số tháng tuổi, cân nặng và họ tên người đưa trẻ đến khám.

d)

Mã thẻ bảo hiểm y tế

64.

Mã số: 893 - 1 -1 - 1 - 0500 - 25. Kết luận nào là đúng

a)

Thuốc hóa dược, kê đơn, thuốc gây nghiện

b)

Thuốc dược liệu, kê đơn, thuốc hướng thần

c)

Thuốc sinh phẩm, không kê đơn, thuốc độc

d)

Nguyên liệu làm thuốc, kê đơn, thuốc cấm dùng

65.

Thuốc có mã: 893 - 4 - 1 -0 - 0088 - 23. Nhận định nào đúng nhất?

a)

Thuốc sinh phẩm. kê đơn, thuốc không kiểm soát đặc biệt

b)

Thuốc dược liệu, kê đơn, thuốc gây nghiện

c)

- Thuốc hóa dược. không kê đơn, thuốc hướng thần

d)

Thuốc vắc xin. kê đơn, thuốc tiền chất

66.

Trong mã số dăng ký thuốc. Thuốc thuộc nhóm dược liệu sẽ có mã nhóm thuốc là:

a)

~ 1

b)

2

c)

5

d)

3

67.

Trường hợp bệnh thuộc Danh mục bệnh được phép kê đơn trên 30 ngày (Phụ lục VII Thông tư 26/2025/TT-BYT), số ngày sử dụng của mỗi thuốc được kê tối đa:

a)

45 ngày.

b)

60 ngày

c)

90 ngày

d)

120 ngày.

68.

Qui dịnh về kê đơn thuốc: Các thuốc gây nghiện, hướng thần, tiền chất có quy định riêng về:

a)

Liều dùng.

b)

Hình thức bảo quản.

c)

Số ngày kê đơn

d)

Tên thương mại.

69.

Khi cần sửa chữa hoặc điều chỉnh thuốc trong đơn, người kê đơn phải

a)

Gạch bỏ, ghi chú lại trên đơn cũ.

b)

Ghi chú "điều chỉnh" vào đơn thuốc cũ.

c)

Kê đơn thuốc mới thay thế đơn thuốc cũ

d)

Báo cáo cơ quan quản lý và giữ nguyên đơn cũ

70.

Mục tiêu của việc ghi số ngày sử dụng thuốc là nhằm:

a)

~ Tính tổng lượng thuốc tồn kho.

b)

~ Giúp dược sĩ quản lý đơn thuốc.

c)

Bảo đảm việc dùng thuốc hợp lý, tránh lạm dụng hoặc kéo dài quá mức.

d)

~ Thuận tiện cho việc thanh toán BHYT

71.

:: Đối với thuốc gây nghiện, nếu số lượng kê đơn là 8 viên, cách ghi đúng là

a)

8 viên.

b)

08 (tám) viên.

c)

08 viên.

d)

Tám viên.

72.

Trường hợp người kê đơn ghi nhầm tên thuốc, cách xử lý đúng là:

a)

Sửa lại trên đơn và ký xác nhận.

b)

Hủy đơn cũ và kê lại đơn thuốc mới.

c)

Ghi chú bên dưới đơn thuốc cũ.

d)

Báo cáo dược sĩ trưởng khoa để điều chỉnh.

73.

Đơn thuốc "N" được sử dụng để kê đơn thuốc gây nghiện tại cơ sở khám bệnh. chữa bệnh có giường bệnh được lập thành mấy bản?

a)

01 ban

b)

02 bản.

c)

03 bản.

d)

04 ban.

74.

Việc ghi số lượng thuốc bằng chữ và số (đối với thuốc độc hoặc gây nghiện)

có ý nghĩa chính là:

a)

Giúp dễ đọc hơn cho bệnh nhân

b)

Ngăn ngừa việc sửa chữa. gian lận hoặc nhầm lẫn số lượng

c)

Giúp tiết kiệm thời gian tra cứu

d)

Là quy định riêng của nhà thuốc

75.

:: Bản "Đơn thuốc N° lưu tại đâu phải có dấu treo của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh?

a)

Bản lưu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

b)

Bản lưu trong hồ sơ bệnh án.

c)

Bản lưu tại cơ sở cấp, bán thuốc.

d)

Tất cả các bản đều phải có dấu treo

76.

Trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tự cấp phát thuốc gây nghiện cho người bệnh thì bản đơn lưu

a)

~ Vẫn phải đóng dấu treo lên đơn.

b)

~ Không cần đóng dấu của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

c)

~ Chỉ cần chữ ký của dược sĩ.

d)

~ Phải có xác nhận của người bệnh

77.

Khi kê đơn thuốc gây nghiện điều trị bệnh cấp tính, số lượng thuốc sử dụng không được vượt quá:

a)

03 ngày

b)

05 ngày.

c)

07 ngày.

d)

10 ngày

78.

Người bệnh hoặc người đại diện của người bệnh phải viết cam kết sử dụng thuốc gây nghiện theo mẫu quy định tại:

a)

Phụ lục II Thông tư 26/2025

b)

Phụ lục III Thông tư 26/2025

c)

Phụ lục IV Thông tư 26/2025

d)

Phụ lục V Thông tư 26/2025

79.

Cam kết sử dụng thuốc gây nghiện được lập thành mấy bản?

a)

01 bản

b)

02 bản

c)

03 bản

d)

04 bản

80.

Một bản cam kết sử dụng thuốc gây nghiện được lưu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; bản còn lại:

a)

Gửi Bộ Y tế

b)

Giao cho bác sĩ kê đơn

c)

Giao cho người bệnh hoặc người đại diện của người bệnh

d)

Lưu tại cơ sở cấp thuốc

81.

Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phải lập danh sách chữ ký mẫu của người kê đơn thuốc gây nghiện để:

a)

Gửi Bộ Y tế

b)

Lưu nội bộ

c)

Gửi cho các bộ phận liên quan trong cơ sở biết

d)

Gửi nhà thuốc tư nhân

82.

Khi kê đơn thuốc gây nghiện để giảm đau cho người bệnh ung thư, mỗi lần kê đơn được ghi tối đa bao nhiêu ngày điều trị?

a)

10 ngày

b)

20 ngày

c)

30 ngày

d)

90 ngày

83.

Đối với người bệnh ung thư, đơn thuốc gây nghiện ghi 03 đợt điều trị liên tiếp, mỗi đợt tối đa:

a)

05 ngày

b)

10 ngày

c)

15 ngày

d)

30 ngày

84.

Khi điều trị bệnh cấp tính, số lượng thuốc hướng thần mỗi lần kê đơn đủ sử dụng không quá:

a)

05 ngày

b)

10 ngày

c)

15 ngày

d)

30 ngày

85.

Khi điều trị bệnh cần chữa trị dài ngày, số lượng thuốc hướng thần mỗi lần kê đơn không quá:

a)

07 ngày

b)

15 ngày

c)

30 ngày

d)

60 ngày

86.

Khi kê đơn thuốc cho người bệnh tâm thần hoặc động kinh, người có trách nhiệm lĩnh thuốc và ký nhận là:

a)

Người kê đơn thuốc

b)

Người đại diện người bệnh hoặc nhân viên trạm y tế xã/phường nơi người bệnh cư trú

c)

Người giám hộ hợp pháp của bệnh nhân

d)

Bác sĩ điều trị chính

87.

Việc người bệnh tâm thần có được tự lĩnh thuốc hay không do ai quyết định?

a)

Giám đốc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

b)

Người giám hộ hợp pháp

c)

Người kê đơn

d)

Nhân viên trạm y tế xã/phường

88.

Mẫu sổ cấp thuốc của trạm y tế xã dùng cho bệnh nhân tâm thần, động kinh được quy định:

a)

Do UBND xã ban hành

b)

Theo hướng dẫn của Sở Y tế

c)

Theo hướng dẫn của Bộ Y tế cho từng chuyên khoa

d)

Theo mẫu thống nhất của trạm y tế xã

89.

Đơn thuốc kê bằng hình thức điện tử có giá trị pháp lý khi nào?

a)

Khi được in ra và ký tay

b)

Khi được lưu trữ tại cơ sở y tế mà không cần ký số

c)

Khi được lập, hiển thị, ký số, chia sẻ và lưu trữ đầy đủ bằng phương thức điện tử theo quy định

d)

Khi có xác nhận của người bệnh

90.

Thuốc thành phẩm có hạn dùng ≤ 24 tháng phải còn lại bao nhiêu hạn dùng khi đến cảng Việt Nam?

a)

6 tháng

b)

12 tháng

c)

18 tháng

d)

Không quy định

91.

Trường hợp đặc biệt về hạn dùng thuốc nhập khẩu được ai xem xét, quyết định?

a)

Cục Hải quan

b)

Sở Y tế

c)

Bộ trưởng Bộ Y tế

d)

Viện Kiểm nghiệm thuốc quốc gia

92.

Nguyên liệu sản xuất thuốc nhập khẩu có hạn dùng trên 3 năm phải đáp ứng yêu cầu nào?

a)

Còn hạn dùng trên 3 năm khi đến cảng Việt Nam

b)

Còn hạn dùng ít nhất 12 tháng khi đến cảng

c)

Không có yêu cầu về hạn dùng

d)

Chỉ cần còn hạn dùng 6 tháng

93.

Nguyên liệu sản xuất thuốc có hạn dùng 3 năm hoặc dưới 3 năm phải đảm bảo:

a)

Không được quá 6 tháng kể từ ngày sản xuất khi về đến cảng

b)

Không được quá 12 tháng từ ngày sản xuất

c)

Không được quá 18 tháng từ ngày sản xuất

d)

Không quy định

94.

Phiếu kiểm nghiệm gốc do ai cấp?

a)

Nhà sản xuất

b)

Hải quan cửa khẩu

c)

Doanh nghiệp nhập khẩu

d)

Viện Kiểm nghiệm thuốc quốc gia

95.

Bản sao Phiếu kiểm nghiệm gốc nộp cho Hải quan phải do ai xác nhận sao y?

a)

Cục Quản lý Dược

b)

Giám đốc doanh nghiệp nhập khẩu

c)

Sở Y tế

d)

Tổng công ty Dược Việt Nam

96.

Ai chịu trách nhiệm về quyền sở hữu trí tuệ của thuốc nhập khẩu?

a)

Doanh nghiệp nhập khẩu

b)

Cục Quản lý Dược

c)

Nhà sản xuất

d)

Bộ Y tế

97.

Đơn hàng xuất nhập khẩu thuốc/mỹ phâm được lập thành:

a)

~ 03 bán

b)

~ 02 bản

c)

04 bản

d)

05 bản

98.

Sau khi được phê duyệt, Bản đơn hàng gửi doanh nghiệp có đặc điểm gì?

a)

Không có dấu

b)

Có đóng dấu "Bản gửi doanh nghiệp"

c)

Có đóng dầu mật

d)

Do Hải quan cấp

99.

Đơn hàng nhập khẩu thuốc chưa có số đăng ký của doanh nghiệp địa phương phải có:

a)

Đề nghị của Sở Y tế sở tại

b)

Đề nghị của Bộ Y tế

c)

Đề nghị của Tổng công ty Dược

d)

Không cần đề nghị

100.

Bảng kê khai giá thuốc nộp kèm đơn hàng nhập khẩu KHÔNG bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Giá CIF về đến Việt Nam

b)

Giá dự kiến bán buôn hoặc bán lẻ tại Việt Nam

c)

~ Giá bán lẻ tại quốc gia bất kỳ trên thế giới

d)

Giá doanh nghiệp xuất khẩu đã bán cho một số nước trong khu vực