WorksheetsSinh học phân tử và Hóa sinh – Trắc nghiệm lớp 12
Total questions: 68
Worksheet time: 34hrs 0mins
Monosacarid là:
Một polyalcol đơn thuần
Hợp chất hữu cơ trong phân tử có C, H, O, N
Những aldehyd alcol hoặc ceton alcol
Những hợp chất trong công thức có chức nhóm chức aldehyd
Glucose là một:
Aldopentose
Cetohexose
Cetopentose
Aldohexose
Công thức này có tên là:
D-glyceraldehyd
L-glyceraldehyd
Dihydroxyaceton
D-phosphoglyceraldehyd
Chất nào sau đây thuộc loại polysacarid tạp:
Cellulose
Dextran
Amylopectin
Heparin
Tập hợp nào sau đây là những Hexose:
Ribose, xyulose, glucose
Glucose, erytrose, glyceraldehyd
Glucose, galactose, fructose
Fructose, glucose, heptulose
Tập hợp nào sau đây là những Cetose:
Glucose, fructose, xylucose
Glucose, deoxyribose, glyceraldehyd
Glucose, galactose, fructose
Có giá trị dinh dưỡng tốt với người
Cellulose có đặc điểm:
Đơn vị cấu tạo là D-glucose
Cấu tạo phân tử có cả mạch thẳng và mạch nhánh
Đơn vị cấu tạo là D-glucose
Có giá trị dinh dưỡng tốt với người
Nhóm đường nào sau đây có tính khử:
Fructose, glucose, ribose
Fructose, tinh bột, saccarose
Frutose, saccarose, dextrin
Frutose, glucose, glycogen
Một hợp chất khi bị thủy phân tạo thành 1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose, đó là sản phẩm thủy phân của:
Lactose
Maltose
Saccarose
Galactose
Glucid nào sau đây không bị thủy phân:
Tinh bột, frutose, Dextrin
Dextrin, manose, glycogen
Glycogen, saccarose, frutose
Fructose, galactose, dihydroxyaceton
Đường nào sau đây thuộc loại polysaccarid thuần, trong cấu trúc chỉ gồm các gốc D-glucose:
Tinh bột, glycogen, dextran
Glycogen, maltose, fructose
Cellulose, glycogen, Acid hyaluronic
Maltose, saccarose, lactose
Chất nào sau đây thuộc loại polysacarid tạp:
Cellulose
Dextran
Amylopectin
Heparin
Acid béo no là loại acid béo:
Có nhiều trong dầu thực vật
Có chức ít liên kết đôi trên mạch carbon
Không chứa liên kết đôi trên mạch carbon
Dễ bị thủy phân, hầu hết chúng là những acid béo có lợi cho sức khỏe
Chọn câu đúng về acid béo không no:
Là loại acid béo không chứa liên kết đôi trên mạch carbon
Thường có nhiều hơn trong mỡ động vật
Có nhiều trong dầu thực vật
Là loại acid béo khó bị thủy phân và không có lợi cho sức khỏe
Một acid béo không no có 16C, dạng Omega-3 của acid này sẽ có nối đôi nằm ở vị trí nào trên mạch C?
C2
C3
C14
C16
Loại lipid nào sau đây được coi là dạng lipid dự trữ về năng lượng quan trọng ở người:
Triglycerid
Cholesterol
Glycerol
Phospholipid
Lipid nào sau đây là thành phần quan trọng nhất trong cấu tạo màng tế bào:
Glycerol
Phospholipid
Cholesterol
Triglycerid
Loại cholesterol nào sau đây khi gia tăng trong máu thì làm tăng nguy cơ bệnh xơ vữa động mạch:
LDL-cholesterol
HDL-cholesterol
LDL-cholesterol và HDL-cholesterol
Chế độ ăn thiếu lipid sẽ dẫn đến sự thiếu hụt nhóm vitamin nào sau đây:
A, E, C, K
A, B, C, K
A, E, D, K
A, B, D, K
Dạ số lipid là dạng este hóa của:
Glycerol và acid béo
Alcol và acid béo
Cholesterol và acid béo
Acid amin và acid béo
Chọn câu đúng:
Mỡ động vật chứa nhiều acid béo no và dầu thực vật chứa nhiều acid béo không no
Mỡ động vật chứa nhiều acid béo không no và dầu thực vật chứa nhiều acid béo no
Mỡ động vật hay dầu thực vật đều chứa nhiều acid béo no hơn acid béo không no
Mỡ động vật hay dầu thực vật đều chứa nhiều acid béo không no hơn acid béo no
18:2 (Δ9,12) là ký hiệu của:
Acid oleic
Acid linoleic
Acid linolenic
Acid stearic
Lecithin là sản phẩm este hóa của:
Acid phosphatidic với cholin
Acid phosphatidic với ethanolamin
Acid phosphatidic với serin
Acid phosphatidic với inositol
Lipoprotein có vai trò vận chuyển cholesterol dư thừa từ tổ chức ngoại vi về gan và đào thải chúng theo đường mật là:
VLDL-cholesterol
LDL-cholesterol
IDL-cholesterol
HDL-cholesterol
Nhóm hợp chất nào sau đây chỉ gồm lipid thuần:
Triglycerid, serid, sterid
Triglycerid, cholesterol, lecitin
Triglycerid, serid, cholesterol
Triglycerid, cholesterol, cephalin
Tập hợp nào sau đây chỉ gồm lipid tạp:
Serid, cholesterol, lecitin
Triglycerid, cholesterol, lecitin
Triglycerid, serid, sephalin
Lecithin, cephalin, phosphatidyl inositol
Tập hợp lipid nào sau đây thuộc nhóm glycerophospholipid:
Serid, cholesterol, lecitin
Glycolipid, cephalin, lecitin
Acid phosphatidic, phosphatidyl serin, cephalin
Lecithin, cephalin, triglycerid
Trong cấu tạo của sphingophospholipid, liên kết giữa acid béo và sphingosin là liên kết:
Este
Amid
Amid phosphat
Osid
EPA là 1 acid béo không no có đặc điểm:
Mạch ngắn < 20C chứa 4 liên kết đôi
Mạch dài > 20C, chứa 5 liên kết đôi
Mạch dài, 20C và có 5 liên kết đôi
Mạch dài, 20C và có 6 liên kết đôi
DHA là 1 acid béo không no có đặc điểm:
Mạch dài > 20, chứa 4 liên kết đôi
Mạch dài > 20C, chứa 5 liên kết đôi
Mạch dài 22C, chứa 5 liên kết đôi
Mạch dài 22C, chứa 6 liên kết đôi
Acid amin là những hợp chất có trong công thức có chứa:
1 nhóm amin và 1 nhóm carbocyl
1 nhóm amin và 2 nhóm carbocyl
2 nhóm amin và 1 nhóm carbocyl
1 hay nhiều nhóm amin và 1 hay nhiều nhóm carbocyl
Tập hợp nào sau đây có gốc R chứa lưu huỳnh:
Arginin và Cystein
Cystein và Methionin
Lysin và Cystein
Lysin và Arginin
Tập hợp nào sau đây chứa acid amin mạch thẳng, acid:
Acid aspatid, Asparagin và acid glutamic
Acid aspatid, Asparagin và Cystein
Acid aspatid, acid glutamic và Treonin
Acid aspatid, acid glutamic và Phenyl alanin
Tập hợp nào sau đây thuộc acid amin mạch thẳng, base:
Arginin và Cystein
Cystein và Methionin
Lysin và Cystein
Lysin và Arginin
Trong môi trường có pH < pHi của acid amin, acid amin:
Thể hiện tính acid và mang điện tích dương
Thể hiện tính acid và mang điện tích âm
Thể hiện tính base và mang điện tích dương
Thể hiện tính base và mang điện tích âm
Khi chạy điện di trong môi trường có pH = 3,9, acid aspatic (pHi = 2,77) sẽ di chuyển về:
Dương cực
Âm cực
Không di chuyển
Tùy thuộc thời gian chạy điện di mà di chuyển về dương cực hay âm cực
Phản ứng Biuret dùng để:
Định tính acid amin
Định tính và định lượng peptid, protein
Hãy chọn dung dịch đệm có pH tốt nhất để tách hai protein có pHi lần lượt là 4 và 6 bằng phương pháp điện di.
pH = 4
pH = 5
pH = 6
pH = 8
Globulin và albumin được xem là loại protein nào?
Protein sợi
Protein không tan
Protein thuần
Protein có cấu tạo bậc 4
Cấu trúc bậc 2 của protein được đặc trưng bởi điều nào sau đây?
Sự xoắn đều đặn của chuỗi polynucleotid
Sự xoắn cuộn gấp khúc của chuỗi polypeptid
Sự xoắn đều đặn của chuỗi polypeptid trong đó liên kết hydro giữ vai trò quan trọng
Do nhiều chuỗi polypeptid tạo thành
Cấu trúc bậc 4 của hemoglobin được quyết định bởi yếu tố nào?
Liên kết peptid
Liên kết disulfua
Sự xoắn của mỗi chuỗi polypeptid
Bốn chuỗi polypeptid có cấu trúc bậc 3 sắp xếp tương hỗ với nhau
Chọn câu sai: Protein có thể bị biến tính bởi một số yếu tố nào sau đây?
pH môi trường ngang pHi của protein
Các chất bức xạ có mức năng lượng cao
Nhiệt độ cao
Một số cation kim loại nặng
Keratin là một loại gì?
Protein sợi có cấu trúc bậc 2
Protein sợi có cấu trúc bậc 3
Protein cầu có cấu trúc bậc 3
Tripeptid
Dung dịch protein lòng trắng trứng đã loại NaCl bằng thẩm tích, nếu nhỏ vài giọt acid acetic 1% và đun cách thủy sôi thì protein sẽ tủa là do nguyên nhân nào?
Sự biến tính protein trong môi trường acid
Protein bị mất lớp áo nước
Protein ở trạng thái lưỡng tính không mang điện
Cả B và C
Glutathion là một tripeptid có tên đầy đủ nào sau đây?
-glutamyl-histidyl-glicin
-glutamin-histidin-glicyl
-glutamyl-cysteyl-glycin
-glutamin-cystein-glycyn
Liên kết disulfua là loại liên kết nào?
Cộng hóa trị của hai nhóm -SH
Ion của hai nhóm -SH
Cộng hóa trị của hai acid amin trung tính
Ion của acid amin acid và acid amin base
Cytochrom là một protein tạp thuộc nhóm nào?
Nucleoprotein
Lipoprotein
Phosphoprotein
Metaloprotein
Dẫn xuất nào của hemoglobin có chứa Fe3+ ?
HbO 2
HbCO 2
HbCO
Met Hb
Một protein được coi là biến tính khi xảy ra điều gì?
Mất đi một số tính chất sinh học đặc hiệu
Thay đổi một số tính chất lý hoá
Cấu trúc phân tử bị thay đổi
Cả A, B, C đều đúng
Peptid nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong điều hòa đường huyết?
Insulin và glutathion
Insulin và glucagon
Insulin và vasopresin
Glutathion và glucagon
Porphyrin được cấu tạo bởi bốn nhân ... nối với nhau bởi bốn cầu nối ... Hãy điền đúng theo thứ tự.
Pyron, metyl
Pyrol, metyl
Pyron, disulfua
Pyrol, disulfua
Nguyên liệu để tổng hợp hem là gì?
SuccinylCoA, glycin, Fe2+
HSCoA, glycin, Fe2+
MalonylCoA, glutamin, Fe2+
MalonylCoA, alanin, Fe2+
Bản chất của enzym là gì?
Lipid
Peptid
Protein
Acid amin
Tính đặc hiệu của enzym đối với cơ chất được thể hiện như thế nào?
Một enzym có thể xúc tác trên một nhóm cơ chất nhất định
Một enzym chỉ xúc tác trên một cơ chất nhất định
Một enzym có thể xúc tác trên một loại phản ứng
Nhiều enzym tham gia chuyển hoá một cơ chất trên một loại phản ứng
Trung tâm hoạt động của enzym có đặc điểm nào?
Được thành lập bởi các nhóm chức có hoạt tính sinh học cao của các acid amin gần nhau trên chuỗi polypeptid
Là một khoảng không gian thường có tính phân cực
Được thành lập bởi các nhóm chức có hoạt tính sinh học cao của các acid amin gần nhau trong không gian do sự xoắn vòng của chuỗi polypeptid
A, B, C đều đúng
Các enzym được chia làm sáu loại theo thứ tự nào sau đây?
Oxydoreductase; Transferase; Hydrolase; Lyase; Ligase; Isomerase
Oxydoreductase; Ligase; Transferase; Hydrolase; Lyase; Isomerase
Oxydoreductase; Transferase; Hydrolase; Lyase; Isomerase; Ligase
Oxydoreductase; Transferase; Lyase; Hydrolase; Ligase; Isomerase
Trong các phản ứng có enzym xúc tác, sự gia tăng nhiệt độ có thể gây ra điều gì?
Làm tăng năng lượng nhiệt cung cấp cho phản ứng
Làm gia tăng vận tốc phản ứng
Làm biến tính enzym
Cả A, B, C đúng
Chọn câu phát biểu đúng về coenzym.
Các enzym amylase, trypsin là những enzym bắt buộc phải có coenzym khi xúc tác
Coenzym của enzym có bản chất là protein
Coenzym là thành phần cần thiết trong cơ chế hoạt động của tất cả các enzym
Coenzym có thể là ion kim loại hoặc một nhóm chất hữu cơ
Enzym lactate dehydrogenase ngoài tác dụng trên cơ chất lactat còn có thể tác dụng trên một số cơ chất khác có nhóm -CHOH như lactat. Nhận định nào đúng?
Có tính đặc hiệu lập thể đối với lactat
Có tính đặc hiệu tuyệt đối đối với lactat
Có tính đặc hiệu tương đối đối với lactat
Cả A, B, C đều sai
Phần protein của những enzym là protid tạp được gọi là gì?
Proenzym
Apoenzym
Coenzym
Holoenzym
Cấu tạo của NAD+ và NADP+ khác nhau ở điểm nào?
NADP+ có thêm một base nitơ là adenin
NADP+ có thêm một base nitơ là thymine
NADP+ có thêm một gốc phosphat gắn với ribose
Cả A, B, C đều sai
Trong nhiều phản ứng enzym có sự chuyển điện tử hoặc nhóm nguyên tử từ cơ chất này sang chất khác. Những phân tử hữu cơ nhận điện tử/nhóm nguyên tử tạm thời đó gọi chung là gì?
Enzym
Coenzym
Transferase
Oxidoreductase
Loại enzym nào sau đây hoạt động tối ưu ở pH acid?
Amylase nước bọt và tụy
Chymotrypsin tụy
Trypsin tụy
Pepsin dịch vị
Các chất ức chế cạnh tranh được sử dụng trong y học như kháng sinh, thuốc điều trị ung thư có cơ chế tác dụng chung nào?
Tác dụng lên nhóm chức chứa lưu huỳnh/phosphat của enzym làm bất hoạt enzym
Làm biến tính enzym
Cạnh tranh vị trí gắn cơ chất của enzym
Không có vị trí gắn rõ ràng trên enzym nhưng làm bất hoạt enzym
Chất nào có khả năng ức chế enzym tổng hợp hem gây nên chứng thiếu máu hồng cầu nhỏ?
Thủy ngân
Chì
Đồng
Oxid sắt
Lipase là enzym thuộc loại nào?
Lyase
Ligase
Isomerase
Hydrolase
Hai phản ứng bên dưới được xúc tác bởi nhóm enzym nào?
Kinase và catalase
Isomerase và dehydrogenase
Lyase và isomerase
Kinase và dehydrogenase
Chọn câu đúng.
Hydroxylase đóng vai trò trong tổng hợp các hormon peptid
Multienzym là tập hợp của nhiều enzym xúc tác phản ứng oxy hoá - khử
Sự tổng hợp acid béo được xúc tác bởi phức hợp enzym có tên Acid béo synthetase
Các cytochrom được hoà tan trong bào tương tế bào là Acid béo syntetase
