wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần A - Doanh nghiệp; Phần B - Hợp đồng

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Doanh nghiệp nào sau đây do một cá nhân làm chủ và chịu trách nhiệm vô hạn?

a)

Công ty TNHH

b)

Công ty cổ phần

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Công ty hợp danh

2.

Nhận định nào sau đây ĐÚNG?

a)

Doanh nghiệp tư nhân có tư cách pháp nhân

b)

Công ty hợp danh không có tư cách pháp nhân

c)

Công ty TNHH có tư cách pháp nhân

d)

Mọi doanh nghiệp đều có tư cách pháp nhân

3.

Thành viên nào sau đây chịu trách nhiệm vô hạn?

a)

Cổ đông công ty cổ phần

b)

Thành viên công ty TNHH

c)

Thành viên góp vốn công ty hợp danh

d)

Thành viên hợp danh

4.

Doanh nghiệp nào bắt buộc phải có từ 03 thành viên trở lên?

a)

Công ty TNHH

b)

Công ty cổ phần

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Công ty hợp danh

5.

Nhận định nào sau đây là SAI?

a)

Chủ DNTN chịu trách nhiệm vô hạn

b)

Công ty TNHH được phát hành cổ phần

c)

Công ty cổ phần có tư cách pháp nhân

d)

Thành viên hợp danh chịu trách nhiệm vô hạn

6.

Doanh nghiệp tư nhân không được:

a)

Thuê lao động

b)

Mở rộng kinh doanh

c)

Phát hành chứng khoán

d)

Ký kết hợp đồng

7.

Công ty hợp danh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không có tư cách pháp nhân

b)

Tất cả thành viên đều chịu trách nhiệm hữu hạn

c)

Có ít nhất 02 thành viên hợp danh

d)

Được phát hành cổ phần

8.

Công ty TNHH hai thành viên trở lên có tối đa bao nhiêu thành viên?

a)

10

b)

30

c)

50

d)

Không giới hạn

9.

Trường hợp nào sau đây KHÔNG đúng với công ty cổ phần?

a)

Có tư cách pháp nhân

b)

Được phát hành cổ phần

c)

Cổ đông chịu trách nhiệm vô hạn

d)

Có tối thiểu 03 cổ đông

10.

Nhận định nào sau đây ĐÚNG?

a)

Doanh nghiệp tư nhân được phát hành cổ phần

b)

Công ty TNHH được phát hành cổ phần

c)

Công ty hợp danh được phát hành cổ phần

d)

Chỉ công ty cổ phần được phát hành cổ phần

11.

Chủ thể nào không có tư cách pháp nhân?

a)

Công ty TNHH

b)

Công ty cổ phần

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Công ty hợp danh

12.

Trách nhiệm tài sản của cổ đông công ty cổ phần là:

a)

Vô hạn

b)

Hữu hạn trong phạm vi vốn góp

c)

Theo thỏa thuận

d)

Không chịu trách nhiệm

13.

Điều kiện nào sau đây KHÔNG thuộc điều kiện có hiệu lực của hợp đồng?

a)

Chủ thể có năng lực

b)

Tự nguyện

c)

Nội dung không trái pháp luật

d)

Có lợi nhuận

14.

Hợp đồng bị vô hiệu khi:

a)

Một bên vi phạm nghĩa vụ

b)

Một bên không muốn tiếp tục

c)

Vi phạm điều kiện có hiệu lực

d)

Có tranh chấp

15.

Vi phạm hợp đồng là trường hợp:

a)

Hợp đồng không có hiệu lực

b)

Không giao kết hợp đồng

c)

Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩa vụ

d)

Hợp đồng bị vô hiệu

16.

Chế tài nào KHÔNG làm chấm dứt hiệu lực hợp đồng?

a)

Hủy hợp đồng

b)

Đình chỉ thực hiện

c)

Tạm ngừng thực hiện

d)

Phạt vi phạm

17.

Khi hợp đồng bị hủy thì:

a)

Có hiệu lực đến thời điểm hủy

b)

Không còn hiệu lực từ đầu

c)

Chỉ chấm dứt nghĩa vụ chính

d)

Không phát sinh hậu quả

18.

Đình chỉ thực hiện hợp đồng có hậu quả pháp lý là:

a)

Hợp đồng vô hiệu

b)

Hợp đồng chấm dứt từ thời điểm đình chỉ

c)

Hợp đồng tiếp tục thực hiện

d)

Hợp đồng mất hiệu lực từ đầu

19.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Vi phạm hợp đồng luôn làm hợp đồng vô hiệu

b)

Tranh chấp làm hợp đồng vô hiệu

c)

Vi phạm hợp đồng dẫn đến áp dụng chế tài

d)

Mọi hợp đồng vi phạm đều bị hủy

20.

Hình thức hợp đồng được xác định:

a)

Luôn bằng văn bản

b)

Luôn phải công chứng

c)

Theo thỏa thuận, trừ trường hợp luật quy định

d)

Luôn phải đăng ký

21.

Khi hợp đồng vô hiệu thì:

a)

Áp dụng phạt vi phạm

b)

Áp dụng bồi thường

c)

Không áp dụng chế tài hợp đồng

d)

Áp dụng mọi chế tài

22.

Trường hợp nào sau đây làm hợp đồng vô hiệu?

a)

Giao hàng chậm

b)

Không thanh toán đúng hạn

c)

Chủ thể không có năng lực hành vi

d)

Yêu cầu phạt vi phạm

23.

Nguyên tắc giao kết hợp đồng KHÔNG BAO GỒM:

a)

Tự nguyện

b)

Bình đẳng

c)

Thiện chí

d)

Bắt buộc

24.

Thực hiện hợp đồng phải bảo đảm:

a)

Đúng lợi nhuận

b)

Đúng đối tượng, đúng thời hạn

c)

Đúng mong muốn

d)

Đúng đăng ký

25.

Nhận định nào sau đây là SAI?

a)

Vi phạm nghĩa vụ dẫn đến chế tài

b)

Hủy hợp đồng làm hợp đồng mất hiệu lực từ đầu

c)

Đình chỉ làm hợp đồng mất hiệu lực từ đầu

d)

Tạm ngừng có thể tiếp tục thực hiện

26.

Chế tài phạt vi phạm chỉ áp dụng khi:

a)

Hợp đồng vô hiệu

b)

Hợp đồng có hiệu lực

c)

Có tranh chấp

d)

Có thiệt hại

27.

Khi một bên không thực hiện đúng hợp đồng, bên kia có quyền:

a)

Yêu cầu hợp đồng vô hiệu

b)

Áp dụng chế tài theo luật

c)

Không làm gì

d)

Yêu cầu Tòa án tuyên vô hiệu

28.

Chủ thể giao kết hợp đồng phải có:

a)

Năng lực pháp luật

b)

Năng lực hành vi

c)

Cả A và B

d)

Không cần năng lực

29.

Tranh chấp hợp đồng phát sinh khi:

a)

Hợp đồng vô hiệu

b)

Có bất đồng về quyền, nghĩa vụ

c)

Có vi phạm pháp luật

d)

Có thiệt hại

30.

Nhận định nào sau đây ĐÚNG?

a)

Vi phạm hợp đồng làm hợp đồng vô hiệu

b)

Hợp đồng vô hiệu không áp dụng chế tài

c)

Tranh chấp làm hợp đồng vô hiệu

d)

Mọi hợp đồng vi phạm đều bị hủy

31.

Phá sản là tình trạng doanh nghiệp:

a)

Thua lỗ

b)

Ngừng hoạt động

c)

Mất khả năng thanh toán và bị Tòa án tuyên bố

d)

Không đăng ký kinh doanh

32.

Điều kiện để mở thủ tục phá sản là:

a)

Không có lợi nhuận

b)

Mất khả năng thanh toán

c)

Không nộp thuế

d)

Có tranh chấp

33.

Chủ thể nào KHÔNG có quyền nộp đơn phá sản?

a)

Chủ nợ

b)

Người lao động

c)

Doanh nghiệp

d)

Khách hàng

34.

Cổ đông có quyền nộp đơn phá sản khi:

a)

Doanh nghiệp thua lỗ

b)

Có tranh chấp

c)

Đủ điều kiện theo luật

d)

Bất kỳ lúc nào

35.

Trình tự phá sản đúng là:

a)

Thụ lý → nộp đơn → mở thủ tục

b)

Nộp đơn → thụ lý → mở thủ tục

c)

Mở thủ tục → tuyên bố

d)

Nộp đơn → tuyên bố

36.

Phá sản khác giải thể ở điểm nào?

a)

Doanh nghiệp chấm dứt hoạt động

b)

Doanh nghiệp thanh lý tài sản

c)

Phá sản do Tòa án tuyên bố

d)

Doanh nghiệp không còn tồn tại

37.

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Thua lỗ là căn cứ phá sản

b)

Phá sản không cần Tòa án

c)

Phá sản gắn với mất khả năng thanh toán

d)

Giải thể và phá sản giống nhau

38.

Hòa giải là phương thức giải quyết tranh chấp:

a)

Bắt buộc

b)

Có tính cưỡng chế

c)

Do các bên tự thỏa thuận

d)

Do Tòa án quyết định

39.

Nguyên tắc hòa giải KHÔNG BAO GỒM:

a)

Tự nguyện

b)

Bình đẳng

c)

Bảo mật

d)

Công khai

40.

Kết quả hòa giải có giá trị khi:

a)

Có chữ ký hòa giải viên

b)

Được Tòa án công nhận

c)

Các bên tự nguyện thực hiện

d)

Có con dấu

41.

Ưu điểm của hòa giải là:

a)

Bắt buộc

b)

Cưỡng chế

c)

Giữ được quan hệ kinh doanh

d)

Công khai

42.

Nhận định nào sau đây là SAI?

a)

Hòa giải không mang tính cưỡng chế

b)

Hòa giải dựa trên tự nguyện

c)

Hòa giải luôn phải tiến hành trước khi khởi kiện

d)

Hòa giải bảo mật thông tin

43.

Phương thức giải quyết tranh chấp mang tính cưỡng chế là:

a)

Thương lượng

b)

Hòa giải

c)

Tòa án

d)

Đàm phán

44.

Hòa giải khác xét xử ở điểm nào sau đây?

a)

Có bên thứ ba

b)

Tự nguyện

c)

Công khai

d)

Cưỡng chế

45.

Khi hòa giải không thành, các bên có thể:

a)

Không khởi kiện

b)

Chỉ hòa giải lại

c)

Khởi kiện ra Tòa án

d)

Phải chấp nhận kết quả

46.

Nhận định nào sau đây ĐÚNG?

a)

Hòa giải là thủ tục bắt buộc

b)

Hòa giải có thể tiến hành bất cứ lúc nào

c)

Hòa giải luôn có giá trị pháp lý

d)

Hòa giải do Nhà nước quyết định

47.

Nguyên tắc bình đẳng trong hòa giải thể hiện ở:

a)

Một bên quyết định

b)

Các bên có quyền ngang nhau

c)

Hòa giải viên quyết định

d)

Tòa án quyết định

48.

Vai trò của hòa giải viên là:

a)

Ra quyết định

b)

Ép buộc thỏa thuận

c)

Hỗ trợ các bên đạt thỏa thuận

d)

Đại diện Tòa án

49.

Nhận định nào sau đây ĐÚNG?

a)

Hòa giải có giá trị như bản án

b)

Hòa giải bảo mật thông tin

c)

Hòa giải luôn công khai

d)

Hòa giải có tính cưỡng chế

50.

Hòa giải phù hợp nhất khi:

a)

Một bên không hợp tác

b)

Các bên muốn giữ quan hệ kinh doanh

c)

Tranh chấp gay gắt

d)

Muốn cưỡng chế thi hành