Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm từ worksheet (Trang 27–57)

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Phương thức sản xuất nào là điều kiện kinh tế – xã hội dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa Mác?

a)

Chiếm hữu nô lệ

b)

Phong kiến

c)

Tư bản chủ nghĩa

d)

Xã hội chủ nghĩa

2.

Những người cho rằng vật chất, giới tự nhiên là cái có trước và quyết định ý thức của con người được gọi là:

a)

Các nhà duy tâm

b)

Các nhà duy vật

c)

Duy vật siêu hình

d)

Duy tâm biện chứng

3.

Những người cho rằng ý thức, tinh thần, ý niệm, cảm giác là cái có trước giới tự nhiên, được gọi là:

a)

Các nhà duy tâm

b)

Các nhà duy vật

c)

Duy vật siêu hình

d)

Duy tâm biện chứng

4.

Quan điểm triết học nào đồng nhất vật chất với một hay một vài dạng cụ thể?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

c)

Chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII–XVIII

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

5.

Nhà triết học nào quan niệm vật chất là nguyên tử?

a)

Thales

b)

Anaximens

c)

Đêmôcrit

d)

Hêraclít

6.

Chỉ ra đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại?

a)

Đồng nhất vật chất nói chung với ý niệm tuyệt đối

b)

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất

c)

Đồng nhất vật chất với khối lượng

d)

Cả A,B,C

7.

Quan điểm: “Bản chất thế giới là ý thức” là của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

8.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?

a)

Vận động tách rời vật chất

b)

Có vận động nhưng không có vật chất

c)

Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối

d)

Vận động chỉ là sự tăng giảm về số lượng

9.

Ph.Ăngghen đã chia vận động làm mấy hình thức cơ bản?

a)

4 hình thức

b)

3 hình thức

c)

5 hình thức

d)

6 hình thức

10.

Vận động xã hội bao hàm những hình thức vận động nào dưới đây?

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động vật lý, hoá học

c)

Vận động sinh học

d)

Cả A, B, C

11.

Chọn đáp án đúng: Hình thức phản ánh cao nhất?

a)

Phản ánh vật lý

b)

Phản ánh hoá học

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh ý thức

12.

Nguồn gốc xã hội của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

Bộ óc con người

b)

Sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người

c)

Lao động và ngôn ngữ

d)

Thế giới khách quan

13.

Để phản ánh khái quát hiện thực khách quan và trao đổi thông tin, con người cần có gì?

a)

Công cụ lao động

b)

Đối tượng lao động

c)

Ngôn ngữ

d)

Công cụ lao động và đối tượng lao động

14.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

Là sự phản ánh hiện thực khách quan vào đầu óc con người một cách năng động, sáng tạo

b)

Là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

c)

Là một hiện tượng xã hội và mang bản chất xã hội

d)

Cả A,B,C

15.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu tố nào là cơ bản và cốt lõi nhất?

a)

Tri thức

b)

Tình cảm

c)

Niềm tin, ý chí

d)

Ý chí và tư tưởng

16.

Kết cấu theo chiều dọc (chiều sâu) của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

Tự ý thức, tiềm thức, vô thức

b)

Tri thức, niềm tin, ý chí

c)

Khái niệm, phán đoán, suy lý

d)

Cả A, B, C

17.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức?

a)

Tuyệt đối hoá vai trò của ý thức

b)

Tuyệt đối hoá vai trò của vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

c)

Khẳng định vật chất quyết định nội dung, hình thức và bản chất của ý thức

d)

Phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

18.

Chọn đáp án đúng: Cơ sở triết học của nguyên tắc toàn diện?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Cặp phạm trù nguyên nhân – kết quả

d)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

19.

Chọn đáp án đúng: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: “Các sự vật, hiện tượng…”?

a)

Chỉ có những quan hệ bề ngoài mang tính ngẫu nhiên

b)

Không thể chuyển hoá lẫn nhau trong những điều kiện nhất định

c)

Có mối liên hệ, quy định, ràng buộc lẫn nhau

d)

Tồn tại biệt lập, tách rời nhau trong sự phát triển

20.

Chọn đáp án đúng: Khái niệm “mối liên hệ”:

a)

Chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau giữa các yếu tố, bộ phận trong một đối tượng hoặc giữa các đối tượng với nhau

b)

Chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau bên trong đối tượng

c)

Chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng giữa các đối tượng với nhau

d)

Chỉ những sự ràng buộc nhưng không chuyển hoá lẫn nhau

21.

Chọn đáp án đúng: Tính chất của mối liên hệ:

a)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú

b)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính cô lập

c)

Tính chủ quan, tính phổ biến, tính cụ thể

d)

Tính phổ biến, tính chủ quan, tính đa dạng, phong phú

22.

Chọn đáp án đúng về nguyên tắc toàn diện:

a)

Chỉ nhìn một chiều mà không thấy mặt khác

b)

Tập trung vào những mối liên hệ cơ bản

c)

Lắp ghép vô nguyên tắc các mối liên hệ trái ngược nhau

d)

Đòi hỏi khi nghiên cứu đối tượng cần đặt nó trong chỉnh thể thống nhất của tất cả các mặt, các mối liên hệ

23.

Chọn đáp án đúng về đặc điểm của nguyên tắc lịch sử – cụ thể?

a)

Phân tích sự vật trong điều kiện, hoàn cảnh và quá trình lịch sử của nó

b)

Không cần quan tâm đến điều kiện, hoàn cảnh của sự vật

c)

Không cần quan tâm đến quá trình lịch sử của sự vật

d)

Không cần quan tâm các mối liên hệ liên quan đến sự vật

24.

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, quan điểm lịch sử – cụ thể yêu cầu như thế nào?

a)

Không cần chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử, môi trường cụ thể của sự vật sinh ra

b)

Không cần chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử cụ trong sự tồn tại và phát triển của sự vật

c)

Cần chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử – cụ thể của sự vật, hiện tượng do sinh ra, tồn tại, phát triển

d)

Không chú ý đến không gian, thời gian của sự vật

25.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phát triển:

a)

Ý muốn chủ quan của con người quy định sự phát triển của sự vật

b)

Nguồn gốc của sự phát triển nằm ngay trong bản thân sự vật

c)

Nguồn gốc của sự phát triển nằm ở bên ngoài của sự vật

d)

Tính thần khách quan là yếu tố quan trọng nhất quy định sự phát triển của sự vật

26.

Phát triển có tính chất gì?

a)

Tính khách quan, phổ biến, đa dạng phong phú và kế thừa

b)

Tính chủ quan và phổ biến

c)

Tính chủ quan và cô lập

d)

Tính khách quan và cô lập

27.

Nêu ý nghĩa phương pháp luận của quan điểm phát triển?

a)

Nhận thức cái hiện đang tồn tại ở sự vật

b)

Nhận thức cái đã tồn tại của sự vật

c)

Không chỉ nhận thức đối tượng ở trạng thái hiện tại, mà còn dự báo được khuynh hướng phát triển trong tương lai

d)

Nhận thức sự vật trong tương lai của nó

28.

Phép biện chứng duy vật có mấy cặp phạm trù cơ bản?

a)

Bốn cặp phạm trù

b)

Năm cặp phạm trù

c)

Sáu cặp phạm trù

d)

Bảy cặp phạm trù

29.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái riêng là gì?

a)

Dùng để chỉ các mặt, thuộc tính không có ở bất kỳ sự vật, hiện tượng nào

b)

Dùng để chỉ các mặt, các thuộc tính chỉ có ở một sự vật, hiện tượng

c)

Dùng để chỉ các mặt, các thuộc tính lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng

d)

Là phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định

30.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái chung là gì?

a)

Dùng để chỉ một mặt, một thuộc tính không có ở bất kỳ sự vật, hiện tượng nào

b)

Dùng để chỉ các mặt, các thuộc tính chỉ có ở một sự vật, hiện tượng

c)

Dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không những có ở một sự vật, hiện tượng nào đó, mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng khác

d)

Chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định

31.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái đơn nhất là gì?

a)

Là cái tồn tại phổ biến ở nhiều sự vật, hiện tượng

b)

Là phạm trù triết học dùng để chỉ các mặt, các đặc điểm chỉ vốn có ở một sự vật, hiện tượng (một cái riêng) nào đó mà không lặp lại ở sự vật, hiện tượng nào khác

32.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, nguyên nhân là gì?

a)

Là phạm trù chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt hay giữa các sự vật nhằm gây ra một sự biến đổi nhất định

b)

Là một sự vật, hiện tượng sinh ra sự vật hiện tượng khác

c)

Là cái có sau kết quả

d)

Đồng nhất với nguyên cớ và điều kiện

33.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả?

a)

Nguyên nhân không ảnh hưởng đến kết quả

b)

Nguyên nhân sinh ra kết quả

c)

Các kết quả chỉ do một nguyên nhân tạo thành

d)

Các nguyên nhân chỉ sinh ra được một kết quả

34.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phạm trù chất:

a)

Chất của sự vật không tồn tại khách quan

b)

Chất của sự vật do cảm giác của con người quyết định

c)

Chất của sự vật chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, là tổng hợp các thuộc tính của sự vật nói lên đặc trưng của sự vật

d)

Chất của sự vật là thuộc tính không cơ bản của sự vật

35.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, bước nhảy là gì?

a)

Là tất cả sự phát triển đột biến

b)

Là sự phát triển không hoàn thiện về chất

c)

Là quá trình biến đổi về chất diễn ra tại điểm nút

d)

Chỉ là sự thay đổi về lượng của sự vật

36.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, độ là gì?

a)

Sự biến đổi về chất mà lượng không thay đổi

b)

Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật, hiện tượng

c)

Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng bất kỳ cũng làm biến đổi về chất của sự vật, hiện tượng

d)

Cả A, B, C

37.

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập có vai trò như thế nào?

a)

Vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển

b)

Vạch ra xu hướng của sự phát triển

c)

Vạch ra cách thức của sự phát triển

d)

Vạch ra con đường của sự phát triển

38.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, mặt đối lập có đặc điểm gì?

a)

Là những mặt có khuynh hướng biến đổi trái ngược nhau, nhưng cùng tồn tại khách quan trong mỗi sự vật, hiện tượng.

b)

Là những mặt có những thuộc tính, tính chất giống nhau

c)

Là những mặt không có liên hệ với nhau

d)

Là những thuộc tính luôn đồng nhất với nhau

39.

Những mặt đối lập tồn tại ở đâu?

a)

Trong tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

Trong xã hội

c)

Trong tự nhiên

d)

Trong tư duy

40.

Chọn đáp án đúng: Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập có đặc điểm:

a)

Hai mặt đối lập tồn tại trong một sự vật, hiện tượng có khuynh hướng biến đổi, phát triển trái ngược nhau

b)

Hai mặt đối lập luôn luôn thống nhất với nhau

c)

Hai mặt đối lập luôn luôn đấu tranh với nhau

d)

Hai mặt tồn tại trong hai sự vật không liên quan đến nhau

41.

Chỉ ra đặc điểm của kế thừa biện chứng?

a)

Xóa bỏ hoàn toàn cái cũ

b)

Không kế thừa những yếu tố tích cực

c)

Kế thừa những yếu tố thích hợp và loại bỏ yếu tố không thích hợp

d)

Kế thừa những yếu tố tiêu cực

42.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng tuân theo đường nào?

a)

Đường cong

b)

Đường thẳng

c)

Đường xoáy ốc

d)

Đường tròn khép kín