wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra trắc nghiệm CNTT (lớp 13)

Total questions: 70

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị nào sau đây có chức năng xử lý dữ liệu của máy tính?

a)

RAM

b)

ROM

c)

Mainboard

d)

CPU

2.

Số nào dưới đây là số nhị phân?

a)

10

b)

12

c)

1A

d)

22

3.

Thiết bị nào sau đây có chức năng dùng để hiển thị dữ liệu, thông tin trên máy tính?

a)

Monitor

b)

CPU

c)

RAM

d)

ROM

4.

Monitor là chỉ thiết bị nào sau đây?

a)

Bàn phím

b)

Đĩa

c)

Màn hình

d)

Loa

5.

Speaker là chỉ thiết bị nào sau đây?

a)

Bàn phím

b)

Đĩa

c)

Màn hình

d)

Loa

6.

Bộ mã ASCII có bao nhiêu bit?

a)

8 bit

b)

10 bit

c)

15 bit

d)

16 bit

7.

Bộ mã Unicode có bao nhiêu bit?

a)

8 bit

b)

10 bit

c)

15 bit

d)

16 bit

8.

Bảng mã ASCII là bảng mã dùng để trao đổi thông tin dựa trên tiêu chuẩn của?

a)

Anh

b)

Mỹ

c)

Châu Âu

d)

Việt Nam

9.

Mô tả nào sau đây là chính xác nhất về máy tính điện tử?

a)

Máy tính điện tử là các thiết bị điện tử.

b)

Máy tính điện tử là các thiết bị phần cứng của máy tính.

c)

Máy tính điện tử vẫn hoạt được mà không cần phần mềm.

d)

Là hệ thống các thiết bị điện tử có thể kết hợp với nhau trong một thể thống nhất và được điều khiển bởi phần mềm.

10.

Các thiết bị nào sau đây được gọi là máy tính điện tử?

a)

desktop, laptop, ipad, smartphone, mobile phone

b)

super computer, mobile phone, laptop, ipad, smartphone

c)

super computer, desktop, laptop, ipad, smartphone

d)

super computer, desktop, mobile phone, ipad, smartphone

11.

Một thiết bị lưu có dung lượng 8 GB thì tương đương với giá trị nào sau đây?

a)

8*1000 KB

b)

8*1024 KB

c)

8*1000 MB

d)

8*1024 MB

12.

Trong hệ thống máy tính, mọi việc tính toán được thực hiện trên dạng số nào dưới đây?

a)

Nhị phân

b)

Bát phân

c)

Thập phân

d)

Thập lục phân

13.

Bộ mã Unicode mã hóa tối đa bao nhiêu ký tự?

a)

64

b)

128

c)

256

d)

65536

14.

Bộ mã ASCII mã hóa tối đa bao nhiêu ký tự?

a)

64

b)

240

c)

256

d)

1000

15.

Nhóm các thiết bị nào sau đây là thiết bị lưu trữ ngoại vi của máy tính?

a)

RAM, USB, Thẻ nhớ

b)

ROM, CD-ROM, USB

c)

Đĩa cứng, RAM, ROM

d)

USB, Thẻ nhớ, DVD

16.

Bộ nhớ chỉ đọc (ROM) là thuật ngữ viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Record Only Memory

b)

Record Open Memory

c)

Read Only Memory

d)

Read Open Memory

17.

Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên (RAM) của máy tính là viết tắt của?

a)

Random Access Memory

b)

Record Access Memory

c)

Read Access Memory

d)

Read Application Memory

18.

Thiết bị nào sau đây có chức năng lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình máy tính xử lý dữ liệu?

a)

Monitor

b)

CPU

c)

RAM

d)

ROM

19.

Phép cộng số nhị phân 11001 với 10011 có kết quả nào sau đây?

a)

100110

b)

001010

c)

101100

d)

101110

20.

Phép cộng số nhị phân 11011 với 10011 có kết quả nào sau đây?

a)

101100

b)

110100

c)

110110

d)

101110

21.

Phép trừ số nhị phân 111001 với 10011 có kết quả nào sau đây?

a)

001100

b)

100110

c)

101100

d)

000011

22.

Chọn phát biểu đúng về hệ đếm thập lục phân?

a)

Sử dụng 10 chữ số từ 0 đến 15

b)

Sử dụng 16 chữ cái đầu tiên trong bảng ký tự Alphabet

c)

Sử dụng 16 chữ số từ 0 đến 9 và 6 chữ cái A, B, C, D, E, F

d)

Sử dụng các ký tự La mã

23.

Thiết bị nào giao tiếp qua cổng nối tiếp vạn năng?

a)

Đĩa USB

b)

Đĩa CD-ROM

c)

Thẻ nhớ flash

d)

DVD

24.

Giả sử trung bình 4Hz (Hezt) CPU làm được 1 phép toán trong 1 giây. Vậy một CPU có tốc độ 4.0 GHz (Giga Hezt) sẽ làm được bao nhiêu phép toán trong 1 giây?

a)

1,000 (một nghìn phép toán)

b)

1,000,000 (một triệu phép toán)

c)

1,000,000,000 (một tỷ phép toán)

d)

1,000,000,000,000 (một nghìn tỷ phép toán)

25.

Giá trị 28 chuyển đổi sang số nhị phân sẽ được giá trị bao nhiêu?

a)

10110

b)

11100

c)

10110

d)

11010

26.

Giá trị 66 chuyển đổi sang số nhị phân sẽ được giá trị bao nhiêu?

a)

1111000

b)

1110110

c)

1100000

d)

1000010

27.

Giá trị 72 chuyển đổi sang số nhị phân sẽ được giá trị bao nhiêu?

a)

1111000

b)

1110110

c)

1001000

d)

1000000

28.

Giá trị nhị phân 11110 sẽ bằng giá trị thập phân nào dưới đây?

a)

28

b)

30

c)

34

d)

36

29.

Giá trị nhị phân 10000000 sẽ bằng giá trị thập phân nào dưới đây?

a)

32

b)

64

c)

128

d)

256

30.

Thông số nào thường dùng để đo tốc độ truy xuất dữ liệu trong ổ đĩa cứng (Hard Disk Driver) trong máy tính?

a)

rps (rounds per second – số vòng quay trên 1 giây)

b)

bps (bytes per second – số byte trong 1 giây)

c)

rpm (rounds per minute – số vòng quay trên 1 phút)

d)

bpm (bytes per minute – số byte trong 1 phút)

31.

Phần mềm nào dưới đây là hệ điều hành?

a)

Windows 7

b)

AutoCad 2004

c)

DUTOAN 2004

d)

SAP 2000

32.

Phần mềm nào dưới đây không phải hệ điều hành?

a)

Windows XP

b)

Windows 7

c)

Linux

d)

Microsoft Word

33.

Phần mềm nào dưới đây có chức năng chính là soạn thảo văn bản?

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft Excel

c)

Microsoft Power Point

d)

Microsoft Access

34.

Phần mềm nào dưới đây không phải một trình duyệt web?

a)

Microsoft Visio

b)

Internet Explorer

c)

Google Chrome

d)

Cốc cốc

35.

Trong bộ phần mềm Open Office, phần mềm nào có chức năng xử lý văn bản?

a)

Writer

b)

Calc

c)

Impress

d)

Base

36.

Thuật ngữ nào sau đây để chỉ mạng nội bộ?

a)

PAN

b)

LAN

c)

WAN

d)

MAN

37.

Phần mềm nào dưới đây là phần mềm thương mại?

a)

Microsoft Windows

b)

Cốc cốc

c)

Google Chrome

d)

Firefox

38.

Địa chỉ MAC (Media Access Control) là địa chỉ duy nhất được đã sản xuất ghi sẵn trên thiết bị nào sau đây?

a)

Laptop

b)

Hub

c)

Switch

d)

NIC (Network Interface Card)

39.

Thông lượng của loại cáp nào sau đây là lớn nhất?

a)

Cáp UTP

b)

Cáp đồng trục

c)

Cáp quang

d)

Cáp FTP

40.

Thiết bị nào sau đây được sử dụng để phát sóng wifi chuyên dụng?

a)

Modem

b)

ADSL

c)

Switch

d)

Wireless Access Point

41.

Thiết bị nào sau đây được sử dụng để giúp tăng thêm thiết bị kết nối mạng có dây?

a)

Modem

b)

ADSL

c)

Switch

d)

Wireless Access Point

42.

Mô hình nào sau đây mô tả các dịch vụ mạng với hai thành phần gồm cung cấp giao diện để yêu cầu dịch vụ và thành phần còn lại tiếp nhận và xử lý các yêu cầu đó?

a)

Client/Server

b)

Peer-to-Peer

c)

OSI

d)

Mô hình sao (Star)

43.

Các nhà mạng của Việt Nam (Viettel, Mobifone, Vinaphone, FPT Telecom) đã chọn lựa công nghệ nào cho mạng 4G?

a)

4G LTE

b)

CDMA

c)

GSM

d)

WiMax

44.

Phương tiện thanh toán điện tử được dùng phổ biến nhất?

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Thẻ thông minh

d)

Tiền điện tử

45.

Trong thời đại ngày nay, thuật ngữ "Hội nghị trực tuyến" còn được gọi với tên khác là gì?

a)

Computer Conference

b)

Internet Conference

c)

Network Conference

d)

Teleconference

46.

Trong thời đại ngày nay, thuật ngữ "Giáo dục trực tuyến" còn được gọi với tên khác là gì?

a)

Computer Learning

b)

Internet Learning

c)

Network Learning

d)

E-Learning

47.

Trong thời đại ngày nay, thuật ngữ "Làm việc từ xa" còn được gọi với tên khác là gì?

a)

Computer Working

b)

Internet Working

c)

Network Working

d)

Teleworking

48.

Website nào sau đây là mạng xã hội phổ biến nhất trên Internet hiện nay?

a)

www.facebook.com

b)

www.baophuyen.com.vn

c)

www.muce.edu.vn

d)

www.moet.edu.vn

49.

Phạm vi phủ sóng của loại công nghệ không dây nào là rộng nhất?

a)

Bluetooth

b)

Wifi

c)

GSM

d)

Wimax

50.

Chọn phát biểu đúng về E-mail?

a)

Là phương thức truyền tập tin từ máy này sang máy khác trên mạng

b)

Là dịch vụ cho phép truy cập đến hệ thống máy tính khác trên mạng

c)

Là hình thức hội thoại trực tiếp trên Internet

d)

Là dịch vụ cho phép gửi và nhận thư điện tử

51.

Yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển Thương mại điện tử (TMDT)?

a)

Cơ sở pháp lý

b)

Nhận thức của người dân

c)

Chính sách phát triển TMDT

d)

Các chương trình đào tạo về TMDT

52.

Dịch vụ cho phép hai người trò chuyện (tin nhắn) trực tuyến với nhau qua một mạng máy tính?

a)

IM (Instant Messaging)

b)

SMS (Short Message Services)

c)

MMS (Multimedia Messaging Service)

d)

VoIP (Voice over IP)

53.

Dịch vụ cho phép hai người nói chuyện (đàm thoại) trực tuyến với nhau qua một mạng máy tính?

a)

IM (Instant Messaging)

b)

SMS (Short Message Services)

c)

MMS (Multimedia Messaging Service)

d)

VoIP (Voice over IP)

54.

Thương mại điện tử (TMDT) là tất cả các hoạt động mua bán sản phẩm, dịch vụ và thông tin thông qua mạng Internet. Đây là TMDT nhìn từ góc độ?

a)

Truyền thông

b)

Kinh doanh

c)

Dịch vụ

d)

Mạng Internet

55.

Thương mại điện tử (TMDT) là việc ứng dụng các phương tiện điện tử và công nghệ thông tin nhằm tự động hoá các quá trình và nghiệp vụ kinh doanh. Đây là TMDT nhìn từ góc độ?

a)

Truyền thông

b)

Kinh doanh

c)

Dịch vụ

d)

Mạng Internet

56.

Theo cách hiểu chung hiện nay, thương mại điện tử (TMDT) là việc sử dụng …… để tiến hành các hoạt động thương mại. Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ …… ở trên.

a)

Mạng Internet

b)

Các mạng

c)

Máy tính điện tử

d)

Máy tính điện tử và mạng Internet

57.

Đáp án nào bên dưới là một địa chỉ thư điện tử (Email) hợp lệ?

a)

trungtamngoainngutinhoc.muce.edu.vn@

b)

muce.edu.vn@trungtamngoainngutinhoc

c)

vn.edu.vn@trungtamngoainngutinhoc

d)

trungtamngoainngutinhoc@muce.edu.vn

58.

Mô hình quan hệ nào sau đây không thuộc trong hệ thống Chính phủ điện tử?

a)

B2B (Business to Business)

b)

G2B (Government to Business)

c)

G2C (Government to Citizen)

d)

G2G (Government to Government)

59.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải lợi ích của Thương mại điện tử (TMDT)?

a)

Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn

b)

Tăng phúc lợi xã hội

c)

Tiếp cận nhiều thị trường mới hơn

d)

Khung pháp lý mới, hoàn chỉnh hơn

60.

Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải đặc điểm của chữ ký điện tử (chữ ký số)?

a)

Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ

b)

Ràng buộc trách nhiệm: người ký có trách nhiệm với nội dung trong văn bản

c)

Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ

d)

Duy nhất: chỉ duy nhất người ký có khả năng ký điện tử vào văn bản

61.

Chọn phát biểu đúng nhất về dịch vụ tin nhắn ngắn SMS (Short Message Services)?

a)

Là một dịch vụ viễn thông cho phép gửi các thông điệp dạng text ngắn

b)

Là một dịch vụ viễn thông cho phép gửi các thông điệp dạng text và hình ảnh

c)

Là một dịch vụ viễn thông cho phép gửi các thông điệp với các phần tử đa phương tiện (hình ảnh, âm thanh, phim ảnh, văn bản định dạng)

d)

Là một dịch vụ viễn thông cho phép gửi các thông điệp với các phần tử đa phương tiện (chữ viết, hình ảnh và âm thanh)

62.

Chọn phát biểu đúng nhất về dịch vụ nhắn tin đa phương tiện MMS (Multimedia Messaging Service)?

a)

Là một dịch vụ viễn thông cho phép gửi các thông điệp dạng text ngắn

b)

Là một dịch vụ viễn thông cho phép gửi các thông điệp dạng text

c)

Là một dịch vụ viễn thông cho phép gửi các thông điệp với các phần tử đa phương tiện (hình ảnh, âm thanh, phim ảnh, văn bản định dạng)

d)

Là một dịch vụ viễn thông cho phép gửi các thông điệp với các phần tử đa phương tiện (chữ viết, hình ảnh và âm thanh)

63.

Vấn đề gì nên chú ý nhất khi sử dụng chữ ký số hoá?

a)

Xác định chính xác người ký

b)

Lưu giữ chữ ký bảo mật

c)

Nắm được mọi khoá công khai

d)

Biết sự khác nhau về luật pháp các nước về chữ kí điện tử

64.

"Là điểm truy cập tập trung và duy nhất; tích hợp các kênh thông tin dịch vụ, ứng dụng; là một sản phẩm hệ thống phần mềm được phát triển dựa trên một sản phẩm phần mềm cổng (Portal core), thực hiện trao đổi thông tin, dữ liệu với các hệ thống thông tin; đồng thời thực hiện cung cấp và trao đổi với người sử dụng thông qua một phương thức thống nhất trên nền tảng web tại bất kỳ thời điểm nào và từ bất kỳ đâu". Phát biểu trên mô tả khái niệm nào sau đây?

a)

Trang thông tin điện tử

b)

Cổng thông tin điện tử

c)

Nhật ký điện tử

d)

Mạng xã hội

65.

"Là hệ thống thông tin dùng để thiết lập một hoặc nhiều trang thông tin được trình bày dưới dạng ký hiệu, số, chữ viết, hình ảnh, âm thanh và các dạng thông tin khác phục vụ cho việc cung cấp và sử dụng thông tin trên Internet". Phát biểu trên mô tả khái niệm nào sau đây?

a)

Trang thông tin điện tử

b)

Cổng thông tin điện tử

c)

Nhật ký điện tử

d)

Mạng xã hội

66.

Để truy nhập vào mạng xã hội, thông thường người sử dụng phải có?

a)

Máy tính

b)

Internet

c)

Tài khoản ngân hàng

d)

Tài khoản (username và password) tương ứng của người ấy

67.

Virus máy tính không có khả năng lây khi đọc dữ liệu lan trực tiếp sang thiết bị nào sau đây?

a)

CPU

b)

Đĩa cứng

c)

Thẻ nhớ

d)

USB

68.

Chương trình nào sau đây là chương trình kiểm tra và diệt virus cho máy tính?

a)

BKAV

b)

Microsoft Office

c)

Winzar

d)

AutoCAD

69.

Loại phần mềm nào sau đây được gọi là phần mềm gián điệp?

a)

Worms

b)

Trojans

c)

Adware

d)

Spyware

70.

Theo công ước Berne cho phép tác giả được hưởng tác quyền suốt đời cộng thêm tối thiểu là bao nhiêu năm sau khi qua đời?

a)

10 năm

b)

20 năm

c)

50 năm

d)

100 năm