wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi bài tập (Excel và PowerPoint)

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Cho bảng tính Excel sau. Xác định công thức tính ô Tổng ở hàng 2 khi Tổng = Toán + Lý + Hoá.

a)

=Toán + Lý + Hoá

b)

=SUM(B2:D2)

c)

=B1+C1+D1

d)

=SUM( BB 2: DD 2)

2.

Cho bảng tính Excel sau. Xác định công thức điền thông tin cho cột Kết quả, biết rằng nếu Tổng (ô E2) >= 20 thì Kết quả là "Đỗ", ngược lại là "Trượt".

a)

=SUMIF(E2>=20;"Đỗ";"Trượt")

b)

=IF( EE 2>=20;"Đỗ";"Trượt")

c)

=IF(E2>=20;"Đỗ";"Trượt")

d)

=COUNTIF(E2>=20;"Đỗ";"Trượt")

3.

Cho bảng tính Excel sau. Xác định công thức tính Học bổng theo ba mức: Học bổng = 250000 nếu Tổng ≥ 27; Học bổng = 180000 nếu 25 ≤ Tổng ≤ 27; Học bổng = 150000 nếu 23 ≤ Tổng ≤ 25.

a)

=IF(E2>=27;250000;IF(E2>=25 AND E2<27;180000;IF(E2>=23 AND E2<25;150000;0)))

b)

=IF(E2>=>27;250000;IF(E2>=25;180000;150000))

c)

=IF(E2>=27;250000;IF(E2>=25;180000;IF(E2>=23;150000;0)))

d)

Tất cả đều sai

4.

Cho bảng tính Excel sau. Hãy xác định công thức để tính cột Lương khi Lương = Bậc lương * Lương cơ bản (ô E5).

a)

=C2*E5

b)

=C2* EE 5

c)

=SUM(C2,E5)

d)

= CC 2* EE 5

5.

Cho bảng tính Excel sau. Xác định công thức để điền thông tin cho cột Phụ cấp thâm niên, biết rằng nếu Năm công tác (ô B2) >= 10 thì Phụ cấp thâm niên là 1200, ngược lại là 600.

a)

=IF(B2>10;"1200";"600")

b)

=IF(B2>=10;1200;IF(B2<10;600))

c)

=IF(B2>=10;1200;600)

d)

=IF(B2>=10;1200;600)

6.

Quan sát một phần dải bảng trong cửa sổ làm việc của Excel như hình. Hỏi cần nhấp chuột vào vị trí số mấy để mở hộp thoại Format Cells?

a)

Vị trí số 4

b)

Vị trí số 2 và vị trí số 4

c)

Các vị trí số 2, số 3 và số 4 đều được

d)

Cả 4 vị trí đều được

7.

Tiền giảm được quy định như sau: Nếu Số ngày dưới 3 ngày không giảm; nếu từ 3 ngày đến 10 ngày giảm 10% Tiền phòng; nếu trên 10 ngày giảm 15% Tiền phòng. Hỏi sử dụng công thức nào dưới đây để tính Tiền giảm?

a)

=IF(E3<3;0;IF(E3<=10;10%;15%))

b)

=IF(E3<3;0;IF(E3<=10;F3-10%;F3-15%))

c)

=IF(E3<3;0;IF(E3<=10;F3*10%;F3*15%))

d)

=IF(E3>3;IF(E3<=10;10%;15%))

8.

Trong bảng tính Excel, ô A2 chưa có dữ liệu. Tại ô B2 gõ công thức =5/A2 thì nhận được kết quả như thế nào?

a)

0

b)

5

c)

#VALUE!

d)

#DIV/0!

9.

Khi nào ta sẽ đánh dấu tít vào ô My data has headers trong hộp thoại Sort?

a)

Để giúp cho Excel hiểu rằng dữ liệu của bạn có tiêu đề cột và dựa vào đó để xác định dữ liệu

b)

Để loại bỏ các dòng tiêu đề khỏi danh sách được sắp xếp sau đó

c)

Để chèn một ngắt trang trước các tiêu đề cột

d)

Để xác định số thứ tự của các hàng nơi mà các tiêu đề cột được nhập

10.

Mặc định, MS Excel cung cấp sẵn bao nhiêu sheet trong một workbook?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

11.

Microsoft Excel là công cụ dùng để:

a)

Tính toán

b)

Soạn thảo

c)

Trình chiếu

d)

Gửi thư

12.

Bạn có thể dùng cách nào để tạo bài thuyết trình mới?

a)

Từ bài trình chiếu trống

b)

Từ các mẫu templates

c)

Tạo mới từ bài có sẵn hoặc theo chủ đề Themes

d)

Tất cả các cách trên

13.

Cần nhấp chuột vào mục nào trong thẻ Insert để mở được hộp thoại Header and Footer như mẫu hiển thị trên hình?

a)

Mục Header & Footer

b)

Mục Date & Time

c)

Mục Slide Number

d)

Tất cả các mục trên đều được

14.

Cách tối ưu để định dạng nhất quán cho toàn bộ bài trình diễn gồm 30 slide theo slide mẫu (kẻ viền khung cho tiêu đề slide, tạo bộ 5 nút lệnh) là gì?

a)

Tạo slide mẫu, sau đó copy thành 30 slide rồi mới thêm nội dung

b)

Chuyển sang chế độ Slide Master, tạo viền khung cho tiêu đề và chèn vào bộ 5 nút lệnh

c)

Chuyển sang chế độ Slide Design, tạo viền khung cho tiêu đề và chèn vào bộ 5 nút lệnh

d)

Tạo tiêu đề mẫu và bộ 5 nút lệnh rồi copy vào tất cả 30 slide

15.

Cần sử dụng thao tác nào dưới đây để thực hiện yêu cầu: Hãy tạo thêm 1 slide mới có bố cục ở dạng 2 cột?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+M

b)

Thẻ Home/ Slides/ Layout/ Two Content hoặc Comparison

c)

Nháy phải chuột trên thẻ slide, chọn New Slide

d)

Thẻ Home/ Slides/ New Slide/ Two Content hoặc Comparison

16.

Cho hình ảnh của một slide trong MS PowerPoint 2007 có biểu đồ. Kết quả của thao tác: nháy phải chuột trên đối tượng chú thích (Legend), chọn Format Legend…, trong mục Legend Position của hộp thoại hiện ra, chọn Top là gì?

a)

Sẽ xuất hiện tên biểu đồ ở phía trên

b)

Phần chú thích sẽ được chuyển lên phía trên biểu đồ

c)

Phần nội dung Category 1, Category 2, … sẽ được chuyển lên phía trên các cột dữ liệu

d)

Các nhãn dữ liệu (giá trị) tương ứng sẽ xuất hiện ở đỉnh các cột dữ liệu

17.

Khi An mở file trình diễn mà Bình gửi cho, thấy kết quả như hình chụp với giao diện Slide Master. Kết quả của chuỗi thao tác: vào thẻ Slide Master/ Close/ Close Master View tương đương với thao tác nào dưới đây?

a)

Thẻ Home/ Slides/ New Slides

b)

Nháy phải chuột, chọn Exit Edit Text

c)

Thẻ View/ Presentation Views/ Normal

d)

Click vào nút Office, chọn Close

18.

Cột dữ liệu màu cam được chọn trong biểu đồ của slide được gọi bằng thuật ngữ nào?

a)

Chuỗi dữ liệu (Data series)

b)

Danh mục (Category)

c)

Giá trị dữ liệu (Data value)

d)

Chú thích (Legend)

19.

Muốn đối tượng shape (mũi tên và hình Explosion) xuất hiện theo kiểu Diamond thì cần thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Chọn đối tượng, vào thẻ Animations/ Advanced Animation/ Add Animation/ Emphasis/ Diamond

b)

Chọn đối tượng, vào thẻ Animations/ Advanced Animation/ Add Animation/ Exit/ Diamond

c)

Chọn đối tượng, vào thẻ Animations/ Advanced Animation/ Add Animation/ Entrance/ Diamond

d)

Tất cả các thao tác trên đều được

20.

Cho biết kết quả của việc thực hiện thao tác: nháy phải chuột trên biểu đồ, chọn Change Chart Type…, trong hộp thoại hiện ra chọn một kiểu dạng trong nhóm Pie.

a)

Sẽ xuất hiện thêm một biểu đồ tròn trong slide hiện hành

b)

Các cột của biểu đồ sẽ được cuộn lại thành dạng hình trụ

c)

Biểu đồ hiện tại sẽ được chuyển sang dạng biểu đồ tròn

d)

Đường viền bao quanh biểu đồ sẽ được cắt xén thành một khối tròn

21.

Nháy phải chuột trên biểu đồ, chọn Change Chart Type…, trong hộp thoại hiện ra chọn một kiểu dạng trong nhóm Pie sẽ cho kết quả tương đương với việc thực hiện phương án nào?

a)

Thẻ Design/ Themes/ Change Chart Type/ Pie

b)

Thẻ Chart Tools/ Format/ Shape Styles/ Change Chart Type/ Pie

c)

Thẻ Chart Tools/ Layout/ Background/ Change Chart Type/ Pie

d)

Thẻ Chart Tools/ Design/ Type/ Change Chart Type/ Pie

22.

Trong PowerPoint, sử dụng phím tắt nào sau đây để nhân bản một slide (chọn 2)?

a)

Ctrl + D

b)

Alt + D

c)

Shift + D

d)

Ctrl + Shift + D

23.

Trong PowerPoint, nút lệnh nào dùng để thay đổi thứ tự của các hiệu ứng áp dụng cho đối tượng trên slide?

a)

Animation Pane

b)

Add Animation

c)

Preview

d)

Effect Options

24.

Đâu là mô tả đúng về trạng thái của slide trong hình?

a)

Khung trống số 1 và Khung trống số 2 đều đang ở chế độ chọn (Select)

b)

Khung trống số 1 và Khung trống số 2 đều đang ở chế độ sửa (Edit)

c)

Khung trống số 1 đang ở chế độ chọn (Select), Khung trống số 2 ở chế độ Edit

d)

Khung trống số 1 đang ở chế độ Edit, Khung trống số 2 đang ở chế độ Select

25.

Đây là mô tả về loại hiệu ứng nào: Đối tượng ban đầu chưa có, khi click chuột thì đối tượng mới xuất hiện?

a)

Entrance

b)

Emphasis

c)

Exit

d)

Motion Paths

26.

Trong PowerPoint 2016, để xóa toàn bộ định dạng đoạn văn bản được chọn, cần chọn ở đâu?

a)

Vào Insert / Clear All Formatting

b)

Vào Home / Clear All Formatting

c)

Vào View / Clear All Formatting

d)

Vào Format / Clear All Formatting

27.

Font chữ nào dưới đây thường được đa số người sử dụng lựa chọn để soạn bài thuyết trình PowerPoint?

a)

Font .VnTime

b)

Font Times New Roman

c)

Font Arial hoặc Tahoma

d)

Font .VnArial

28.

Cách tối ưu để định dạng nhất quán cho toàn bộ các slide có cùng bố cục trong bài trình diễn gồm 30 slide (kể cả việc tạo viền khung cho tiêu đề slide và chèn vào bộ 5 nút lệnh) là gì?

a)

Tạo slide mẫu, sau đó copy thành 30 slide rồi mới thêm nội dung

b)

Chuyển sang chế độ Slide Master, tạo viền khung cho tiêu đề và chèn vào bộ 5 nút lệnh

c)

Chuyển sang chế độ Slide Design, tạo viền khung cho tiêu đề và chèn vào bộ 5 nút lệnh

d)

Tạo tiêu đề mẫu và bộ 5 nút lệnh rồi copy vào tất cả 30 slide

29.

Nháy phải chuột trên đối tượng biểu đồ đang được chọn, chọn Format Legend…, trong mục Legend Position của hộp thoại hiện ra, chọn Top sẽ cho kết quả tương đương với thao tác nào?

a)

Trên Chart Tools/ Design/ Chart Layouts/ Add Chart Element/ Legend/ Top

b)

Thẻ Chart Tools/ Format/ Shape Styles/ Legend/ Show Legend at Top

c)

Thẻ Chart Tools/ Design/ Quick Layout/ Legend/ Show Legend at Top

d)

Thẻ View/ Presentation Views/ Legend/ Show Legend at Top

30.

Tính năng nào cho phép nhanh chóng định dạng nhất quán cho tất cả các slide hoặc thêm vào các thông tin lặp lại ở tất cả các slide có cùng bố cục?

a)

Không có tính năng nào như vậy, phải sao chép thủ công vào các slide

b)

Tính năng tạo Slide Master

c)

Tính năng tạo Notes Master

d)

Tính năng tạo Handout Master

31.

Trong PowerPoint, lệnh Insert/ Equation dùng để thực hiện công việc gì?

a)

Chèn công thức toán học vào slide

b)

Chèn biểu đồ vào slide

c)

Chèn hình ảnh vào slide

d)

Chèn các file âm thanh vào slide

32.

Đối tượng được chọn trong biểu đồ của slide sau được gọi bằng thuật ngữ nào?

a)

Series

b)

Category

c)

Legend

d)

Data

33.

Trong PowerPoint 2016, cách nào để nhân đôi một slide đã được chọn?

a)

Kích chuột phải vào Slide/ New Slide

b)

Kích chuột phải vào Slide/ Duplicate Slide

c)

Kích chuột phải vào Slide/ Delete Slide

d)

Kích chuột phải vào Slide/ Add Section

34.

Cách nào dưới đây không dùng để thay đổi bố cục (layout) của slide (Chọn 2)?

a)

Trên thẻ Home, trong nhóm Slides chọn Layout

b)

Trên thẻ Design trong nhóm Slides chọn Slide Layout

c)

Kích chuột phải vào slide trong thẻ Slides hoặc trong vùng Slide rồi chọn Layout

d)

Trên thẻ View, trong nhóm Presentation Views chọn Layout

35.

Hãy định dạng màu nền của tất cả các slide thành màu vàng nhạt (Chọn 2).

a)

Thẻ Design/ Background/ Solid fill, chọn màu vàng nhạt, Apply to All

b)

Thẻ Home/ Slides/ Format Background/ Solid fill, chọn màu vàng nhạt, Apply to All

c)

Nháy phải chuột trên thẻ slide hoặc khung slide, chọn Format Background, chọn Solid fill, chọn màu vàng nhạt, Apply to All

d)

Thẻ View/ Presentation Views/ Format Background/ Solid fill, chọn màu vàng nhạt, Apply to All

36.

Cho hình ảnh của một slide trong MS PowerPoint. Cần thực hiện thao tác nào dưới đây để chỉnh sửa dữ liệu của biểu đồ (Chọn 2)?

a)

Chart Tools/ Design/ Data/ Edit Data

b)

Chart Tools/ Format/ Data/ Edit Data

c)

Nháy phải chuột trên biểu đồ, chọn Edit Data…

d)

Chart Tools/ Layout/ Labels/ Data Labels/ Edit Data

37.

Giả sử con trỏ soạn thảo đang ở cuối mục 1.1.2. Sau khi nhấn Enter, cần sử dụng phím hoặc tổ hợp phím nào để đưa nội dung mục 1.2 về mức trước dòng ngang cấp với mục 1.1?

a)

Tab

b)

Ctrl+Tab

c)

Shift+Tab

d)

Alt+Tab

38.

Hãy cho biết phím tắt để trình diễn một tệp PowerPoint từ slide hiện tại?

a)

Shift+F5

b)

Ctrl+F5

c)

F5

d)

Alt+F5

39.

Hãy xác định kết quả của thao tác sau trong MS PowerPoint: Vào thẻ Design/ Background/ Solid fill, chọn màu xanh nhạt?

a)

Màu nền của textbox "Nội dung báo cáo" được chuyển sang màu xanh nhạt

b)

Màu nền của slide được đổi thành màu xanh nhạt

c)

Màu chữ của cả slide được đổi sang màu xanh nhạt

d)

Màu đường viền của textbox "Nội dung báo cáo" được đổi sang màu xanh nhạt

40.

Hãy xác định kết quả của thao tác sau trong MS PowerPoint: Vào thẻ Format/ Shape Styles/ Shape Fill, chọn màu xanh nhạt?

a)

Màu nền của textbox "Nội dung báo cáo" được chuyển sang màu xanh nhạt

b)

Màu nền của slide được đổi thành màu xanh nhạt

c)

Màu chữ của cả slide được đổi sang màu xanh nhạt

d)

Màu đường viền của textbox "Nội dung báo cáo" được đổi sang màu xanh nhạt

41.

Sử dụng phím hay tổ hợp phím nào để chạy bài trình chiếu PowerPoint từ slide 1?

a)

F5

b)

Shift+F5

c)

F6

d)

F4

42.

Cho một số nhận xét sau trong PowerPoint: 1) Để tắt chế độ đặt dấu chấm đầu dòng bạn cần chuyển bố cục slide trở về dạng Title and Content. 2) Cần nhất quán về số lượng và kiểu hiệu ứng sử dụng trong bài thuyết trình để giảm thiểu sự sao nhãng của khán giả. 3) Bạn cần cân nhắc trật tự của hiệu ứng trước khi mở Animation Pane bởi bạn không thể thay đổi trật tự của hiệu ứng sau khi thiết lập. Hỏi có bao nhiêu nhận xét ở trên là đúng?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

43.

Cho một số nhận xét sau trong PowerPoint: 1) Ta chỉ có thể thêm văn bản cho slide từ cửa sổ Slide. 2) Ta sẽ sử dụng tùy chọn Slide Master để cài đặt màu sắc hay kiểu dáng của tất cả các slide trong bài thuyết trình. 3) Chế độ Select cho phép bạn chọn tất cả mọi thứ trong hộp thoại văn bản để thay đổi, còn chế độ Edit cho phép bạn thực hiện thay đổi cho từng văn bản riêng lẻ bên trong hộp thoại. Hỏi có bao nhiêu nhận xét đúng?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

44.

Kết quả của thao tác: Nhấn phím Esc khi đang trình chiếu một file MS PowerPoint tương đương với phương án nào dưới đây?

a)

Nháy phải chuột, click chọn Next

b)

Nháy phải chuột, click chọn End Show

c)

Nhấn phím Enter trên bàn phím

d)

Nháy phải chuột, click chọn Screen/ Switch Programs

45.

Khi đang trình diễn trong PowerPoint, muốn kết thúc phiên trình diễn, ta thực hiện:

a)

Nháy phải chuột, rồi chọn End Show

b)

Nháy phải chuột, rồi chọn Exit

c)

Nháy phải chuột, rồi chọn Return

d)

Nháy phải chuột, rồi chọn Screen

46.

Muốn logo của công ty xuất hiện ở tất cả các slide trong bài thuyết trình PowerPoint thì phải đặt logo đó ở đâu?

a)

Tiêu đề slide

b)

Thân slide

c)

Slide Master

d)

Ghi chú

47.

Cho hình ảnh của một slide trong MS PowerPoint 2007. Muốn đối tượng shape (mũi tên và hình Explosion) xuất hiện theo kiểu Diamond thì cần thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Chọn đối tượng, vào thẻ Animations/ Animations/ Custom Animation/ Add Effect/ Emphasis/ Diamond

b)

Chọn đối tượng, vào thẻ Animations/ Animations/ Custom Animation/ Add Effect/ Exit/ Diamond

c)

Chọn đối tượng, vào thẻ Animations/ Animations/ Custom Animation/ Add Effect/ Entrance/ Diamond

d)

Tất cả các thao tác trên đều được

48.

Slide đầu tiên của bài thuyết trình PowerPoint nên là slide nào?

a)

Slide dẫn ý giới thiệu nội dung chính sẽ trình bày

b)

Slide tiêu đề

c)

Slide trình bày nội dung đầu tiên

d)

Slide hiển thị lời cảm ơn hoặc chào mừng

49.

Sử dụng biểu tượng nào để chèn bảng vào slide? Mô tả hình: vùng trình giữ chỗ Nội dung 1 hiển thị các biểu tượng chèn nội dung (bảng, biểu đồ, SmartArt, hình ảnh...).

a)

Biểu tượng Bảng (hình lưới các ô)

b)

Biểu tượng Biểu đồ (cột/đường)

c)

Biểu tượng SmartArt (các hình khối liên kết)

d)

Biểu tượng Hình ảnh (khung ảnh)

50.

Sử dụng biểu tượng nào để chèn biểu đồ vào slide? Mô tả hình: vùng trình giữ chỗ Nội dung 1 hiển thị các biểu tượng chèn nội dung (bảng, biểu đồ, SmartArt, hình ảnh...).

a)

Biểu tượng Biểu đồ (cột/đường)

b)

Biểu tượng Bảng (lưới ô)

c)

Biểu tượng SmartArt (hình khối liên kết)

d)

Biểu tượng Hình ảnh (khung ảnh)

51.

Trong MS PowerPoint, sử dụng tổ hợp phím nào để thêm slide mới?

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + M

c)

Ctrl + T

d)

Ctrl + S

52.

Trong PowerPoint, cách nào chèn tệp ảnh có sẵn trong máy tính vào slide?

a)

Insert/Picture

b)

Insert/WordArt

c)

Insert/SmartArt

d)

Insert/Chart

53.

Trong PowerPoint, cách nào để thiết lập hiệu ứng cho văn bản, hình ảnh?

a)

Animations/chọn hiệu ứng

b)

Insert/chọn hiệu ứng

c)

File/chọn hiệu ứng

d)

Home/chọn hiệu ứng

54.

Bạn đã thăm một trang web có công thức nấu ăn nhưng không nhớ URL. Bạn nên làm gì để tìm lại?

a)

Tiến hành tìm kiếm mới cho công thức nấu ăn và hy vọng rằng có thể tìm thấy công thức này một lần nữa

b)

Nhấp vào nút Back của trình duyệt cho đến khi có được trở lại trang mình muốn

c)

Nhấp vào nút Refresh của trình duyệt

d)

Tìm kiếm các URL trong thư mục Lịch sử

55.

Bạn nên cân nhắc điều gì trước khi sử dụng lệnh Reply All trong thư điện tử?

a)

Liệu rằng tất cả mọi người có cần phải xem trả lời của bạn hay không

b)

Liệu tệp đính kèm có lớn đến mức vượt quá dung lượng cho phép hay không

c)

Liệu có cần gửi một bản sao của thông điệp cho người khác hay không

d)

Sẽ mất bao lâu để gửi thông điệp này đến nhiều người

56.

Bạn nên làm gì trước khi tặng hoặc vứt bỏ một máy tính?

a)

Hãy chắc chắn rằng máy tính còn làm việc

b)

Hãy chắc chắn rằng hệ điều hành được cập nhật mới nhất

c)

Hãy chắc chắn rằng thông tin cá nhân của bạn đã được xóa sạch

d)

Hãy chắc chắn rằng nó không có bất kỳ virus nào

57.

Bạn phát hiện một trò chơi phiêu lưu được cho chơi thử miễn phí trong vòng 30 ngày, sau đó nếu muốn tiếp tục phải trả $15. Trò chơi này thuộc loại phần mềm nào?

a)

Mã nguồn mở

b)

Phần mềm chia sẻ

c)

Phần mềm miễn phí

d)

Phần mềm cộng đồng

58.

Bạn đọc một truyện ngắn có vẻ quen thuộc từ địa điểm, cốt truyện đến nhân vật; chỉ có tên nhân vật và một phần của cốt truyện có thay đổi dần. Đây là ví dụ về cái gì?

a)

Vi phạm bản quyền

b)

Phỉ báng

c)

Vu khống

d)

Đạo văn

59.

Bất lợi của việc thiết lập thư tự động trả lời khi bạn không online là gì?

a)

Bạn phải nhớ để tắt tính năng này khi nó không còn cần thiết

b)

Nó cần phải được kích hoạt tại các máy chủ trước khi bất kỳ thư trả lời nào được gửi

c)

Một thư trả lời tự động sẽ gửi đến tất cả mọi người gửi thư cho bạn, trong đó có cả kẻ gửi thư rác

d)

Bạn cần có một máy chủ mail phức tạp để sử dụng tính năng này

60.

Biểu tượng nào ngăn cách tên người dùng và tên miền trong một địa chỉ e-mail trên Internet?

a)

- (gạch nối)

b)

@ (at)

c)

* (dấu sao)

d)

~ (dấu ngã)

61.

Bình luận của bạn trên trang mạng xã hội được coi là gì?

a)

Riêng tư

b)

Không ảnh hưởng đến người khác

c)

Công khai

d)

Bí mật

62.

Bộ nhớ đệm web sử dụng bộ nhớ của thiết bị nào?

a)

Máy chủ (server) để lưu thông tin của lần truy cập đầu tiên

b)

Máy tính cá nhân của bạn (client)

c)

Cả máy chủ và máy tính

d)

Tất cả sai

63.

Các bước bảo trì an toàn có thể thực hiện khi các phím trên bàn phím máy tính bị kẹt là gì?

a)

Rửa bằng máy rửa bát

b)

Chuyển bàn phím lộn ngược và bấm nhẹ nhàng

c)

Rửa bàn phím bằng nước xà phòng

d)

Hút chân không các phím bị dính bụi

64.

Các công cụ tìm kiếm tạo bảng xếp hạng kết quả tìm kiếm như thế nào?

a)

Theo nội dung và mức độ thường xuyên của các liên kết đến với website

b)

Bảng số lần truy cập vào trang web của bạn hàng tháng

c)

Bằng số lượng và loại của các từ khóa được gửi đến công ty sở hữu công cụ tìm kiếm

d)

Bảng tần suất mà bạn thực hiện các thay đổi trên trang web của bạn

65.

Chuỗi số 192.168.1.125 là ví dụ của cái gì?

a)

Địa chỉ IP

b)

Bộ nhớ đệm

c)

Cookies

d)

Chứng chỉ số

66.

Khẳng định nào dưới đây không đúng về Wikipedia?

a)

Các lỗi trong bài viết Wikipedia có thể được phát hiện và điều chỉnh nhanh chóng

b)

Các bài viết trên Wikipedia có thể được thay đổi thường xuyên và ẩn danh

c)

Các bài viết trên Wikipedia có thể được tạo bởi bất kỳ ai, bất kể chuyên môn của họ

d)

Các bài viết trên Wikipedia đều do các chuyên gia trong mỗi lĩnh vực soạn thảo và điều chỉnh

67.

Một máy tính cung cấp dịch vụ hoặc tạo ra các tài nguyên cho các máy tính khác được gọi là gì?

a)

Client - Máy khách

b)

Server - Máy chủ

c)

Workstation - Máy trạm

d)

Supercomputer - Siêu máy tính

68.

Sử dụng tổ hợp phím nào để mở lịch sử duyệt web trên Internet?

a)

Ctrl + D

b)

Ctrl + J

c)

Ctrl + H

d)

Ctrl + L

69.

Thông tin nào sau đây có thể trao đổi qua thư điện tử mà không ảnh hưởng đến an toàn và bí mật của bạn?

a)

Số thẻ tín dụng

b)

Thông tin cá nhân

c)

URL trang web miễn phí

d)

Tên truy cập và mật khẩu vào trang web trả tiền

70.

Điều gì dưới đây không phải là lợi ích của mạng máy tính?

a)

Tăng tốc độ xử lý cho mỗi máy tính trong mạng

b)

Một nhóm người làm việc cùng nhau trong một dự án có thể chia sẻ tài liệu

c)

Nhiều người dùng có thể làm việc đồng thời với cùng các tệp tin cơ sở dữ liệu

d)

Chi phí phần cứng thấp hơn nhờ khả năng chia sẻ thiết bị ngoại vi như máy in

71.

Mỗi thiết bị khi tham gia vào một mạng máy tính đều có?

a)

Địa chỉ IP

b)

Địa chỉ nhà

c)

Mã sản phẩm

d)

GPS

72.

Trong cửa sổ soạn thư Gmail, phần nội dung được viền màu đỏ tự động xuất hiện khi bắt đầu soạn thư mới được gọi là gì? Mô tả hình: khối văn bản cuối thư chứa tên người gửi, công ty và số điện thoại hiển thị sẵn.

a)

Tiêu đề thư

b)

Chữ ký của người gửi thư

c)

Địa chỉ email người gửi thư

d)

Nội dung thư

73.

Cách thức nào mà doanh nghiệp lớn, doanh nghiệp nhỏ và người dùng thường sử dụng để tăng cường an ninh bảo mật?

a)

Thường xuyên kiểm tra bảo mật hệ thống

b)

Mua giấy phép sử dụng bản quyền phần mềm

c)

Đổi mật khẩu mỗi tuần một lần

d)

Thường xuyên nâng cấp hệ thống

74.

Điều gì có thể giảm khi bạn kết nối mạng?

a)

Quyền tự chủ và riêng tư

b)

Khả năng giao tiếp

c)

Sức mạnh xử lý máy tính

d)

Dung lượng lưu trữ tệp tin

75.

Cho ảnh chụp một phần cửa sổ Gmail đang soạn thư: trường To chứa Hue Do, Cc chứa Thuan Mai, Bcc chứa Le Canh và Nguyen Thuy. Khi nhận thư, Nguyen Thuy biết thư được gửi cho những ai?

a)

Chỉ mình Nguyen Thuy

b)

Nguyen Thuy và Le Canh

c)

Hue Do, Thuan Mai và Nguyen Thuy

d)

Hue Do, Thuan Mai, Le Canh và Nguyen Thuy

76.

Trên trình duyệt web, nút lệnh có chức năng tương đương với phím nào?

a)

F5

b)

F6

c)

F10

d)

F12

77.

Cần thao tác với mục nào trong cửa sổ Cài đặt Chrome (như hình chụp) để chọn chế độ Hỏi vị trí lưu tệp trước khi tải xuống?

a)

Lịch sử

b)

Thêm người

c)

Hiển thị cài đặt nâng cao

d)

Chọn Google Chrome làm trình duyệt mặc định

78.

Cái gì dưới đây là sự kết hợp giữa phần cứng và phần mềm, cho phép máy tính sử dụng trong một tổ chức chia sẻ dữ liệu, máy in và các tài liệu khác?

a)

Mạng máy tính

b)

Phần mềm chia sẻ

c)

Hệ điều hành

d)

Cơ sở dữ liệu quan hệ

79.

Hỏi trong email đang soạn (như hình chụp) hiện có bao nhiêu tệp đính kèm?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

4

80.

Chuẩn mực hoặc nguyên tắc cho phép nhiều các loại máy tính khác nhau giao tiếp được với nhau gọi là gì?

a)

Máy chủ

b)

Giao thức

c)

Phần mềm truy cập web

d)

Bảng mã

81.

Công cụ nào cung cấp dịch vụ định vị, dẫn đường và thời gian cho người sử dụng trên toàn thế giới?

a)

Các loại bản đồ

b)

Con quay hồi chuyển

c)

La bàn

d)

Hệ thống định vị toàn cầu

82.

Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì?

a)

Google Driver

b)

Mediafire

c)

OneDrive

d)

Các đáp án đều đúng

83.

Hai người cùng chat với nhau qua mạng Yahoo Messenger trong cùng một phòng net: dữ liệu được truyền theo cách nào?

a)

Dữ liệu truyền từ máy đang chat lên máy chủ phòng net và quay về máy chat bên kia

b)

Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy đang trong phòng chat

c)

Dữ liệu truyền về máy chủ Yahoo và quay về máy bên kia

d)

Dữ liệu truyền về máy chủ internet Việt Nam và quay về máy đang chat

84.

Hệ thống tên miền (Domain Name System) giúp bạn truy cập một trang web như thế nào?

a)

Nó xác định một ISP lưu trữ một trang web

b)

Nó cho phép bạn nhập vào một tên miền (qua URL) của địa chỉ IP

c)

Nó chỉ ra các công ty sở hữu các trang web

d)

Nó sẽ giúp xác định vùng-miền của trang web giúp cho việc chuyển dữ liệu nhanh hơn

85.

HTML là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Hypertext Markup Links

b)

Hypertext Management Logic

c)

Hypertext Markup Language

d)

Help Management Links

86.

Bạn nên sử dụng những chiến lược nào để tạo ra một mật khẩu an toàn (Chọn 2)?

a)

Sử dụng tên của vợ hoặc chồng, con hoặc thú cưng của bạn

b)

Cho phép trình duyệt ghi nhớ mật khẩu của bạn để dễ dàng truy cập vào một trang web lạ

c)

Sử dụng kết hợp chữ hoa và chữ thường hoặc kết hợp chữ cái và chữ số

d)

Sử dụng tối thiểu 8 kí tự

e)

Sử dụng tất cả các ký tự là chữ cái cho một mật khẩu có độ dài 3 kí tự

87.

Bạn nên thực hiện những thao tác nào trước khi mở một email có tập tin đính kèm (Chọn 2)?

a)

Lưu tệp đính kèm vào mạng và mở nó từ vị trí đó

b)

In một bản sao của tập tin đính kèm để tham khảo

c)

Đảm bảo chắc chắn rằng các tập tin đính kèm là thứ mà bạn đang đợi để nhận

d)

Lưu tập tin đính kèm và quét nó để đảm bảo không có virus

88.

Chọn hai cách nhận biết một siêu liên kết trên một trang web (Chọn 2)?

a)

Văn bản xuất hiện với một đường gạch chân bên dưới

b)

Văn bản xuất hiện trong một màu khác với văn bản xung quanh

c)

Các cửa sổ Pop-up xuất hiện khi bạn di chuyển con trỏ chuột của bạn xung quanh màn hình

d)

Văn bản xuất hiện trong một biểu ngữ chạy đi chạy lại trên cùng của màn hình

e)

Các siêu liên kết chỉ xuất hiện trong một thanh điều hướng

89.

Có thể thử những giải pháp nào dưới đây nếu bạn không thể truy cập Internet (Chọn 2)?

a)

Kiểm tra tất cả các đèn báo trên modem/router/router không dây xem chúng có hoạt động hay không

b)

Thay đổi địa chỉ trên máy chủ DHCP của bạn

c)

Kiểm tra tất cả các cáp kết nối mạng xem chúng có an toàn và cắm đúng chỗ hay chưa

d)

Đảm bảo bạn có một tài khoản email hợp lệ

90.

Hai cái nào dưới đây là thành phần của địa chỉ thư điện tử (e-mail)? (Chọn 2)

a)

;

b)

@

c)

Tên miền

d)

Mật khẩu

91.

Để chỉ trả lời cho người gửi, bạn sử dụng nút lệnh nào dưới đây?

a)

Reply All

b)

Reply

c)

Compose

d)

Attachment