wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quản Trị Dự Án CNTT

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Trong các công cụ sau đây công cụ phần mềm nào là hỗ trợ mạnh nhất cho việc lập dự toán về kinh phí:

a)

MS ACCESS

b)

MS PROJECT

c)

MS WORD

d)

MS EXCEL

2.

Trong các công cụ sau đây công cụ phần mềm nào hỗ trợ mạnh nhất cho việc lập lịch biểu

a)

MS EXCEL

b)

MS PROJECT

c)

MS WORD

d)

MS ACCESS

3.

Trong các công cụ sau đây công cụ phần mềm nào là ít hỗ trợ nhất cho việc lập báo cáo

a)

MS WORD

b)

MS EXCEL

c)

MS PROJECT

d)

MS POWERPOINT

4.

Định nghĩa về Dự án bao gồm 4 yếu tố nào sau đây?

a)

Tập thể thực hiện; Khoảng thời gian dự kiến; Kinh phí dự kiến; Kết quả dự kiến

b)

Nhóm người thực hiện; Được phê duyệt về thời gian; Được phê duyệt về kinh phí cho phép; Kêt quả đạt yêu cầu của khách hàng

c)

Kế thừa các dự án tương tự; Thử nghiệm các ý tưởng công nghệ; Thời gian không hạn chế; Kinh phí do ngân sách cấp

d)

Không có phương án đúng

5.

Mục tiêu của QLDA CNTT là:

a)

Đúng thời hạn

b)

Không vượt chi phí ước tính

c)

Phù hợp với yêu câu khách hàng

d)

Tất cả phương án trên

6.

Dự án được coi là thất bại khi:

a)

Chi phí dự án vượt quá 50% kinh phí cho phép

b)

Thời gian kéo dài quá 50% dự định

c)

Dự án không giải quyết được vấn đề đặt ra

d)

Tất cả phương án trên

7.

Thất bại của dự án có thể xuất phát từ:

a)

Ngay khi bắt đầu dự án

b)

Trong bước phát triển dự án

c)

Trong bước kết thúc dự án

d)

Tất cả phương án trên

8.

Lý do nào lớn nhất khiến cho dự án thất bại

a)

Không lường trước được phạm vi và tính phức tạp của dự án

b)

Thiếu thông tin

c)

Không rõ mục tiêu

d)

Quản lý yếu kém

9.

Dự án được coi là thành công khi:

a)

Đảm bảo thời gian

b)

Kinh phí dự án không vượt quá 10-20% dự tính ban đầu

c)

Người dùng hài lòng với dự án

d)

Tất cả phương án trên

10.

Yếu tố quyết định cho 1 dự án thành công là

a)

Nguồn nhân lực

b)

Kinh phí nhiều

c)

Quản lý tốt

d)

Thiết bị hiện đại tự động hóa cao

11.

Dự án kết thúc khi

a)

Người quản lý kém

b)

Thiếu kinh phí

c)

Hết kinh phí trước thời hạn

d)

Không khả thi

12.

Người quản lý dự án thuộc mức độ nào?

a)

Cao

b)

Trung Bình

c)

Thấp

d)

Không có

13.

Các đối tượng liên quan đến dự án là những đối tượng nào?

a)

Người quản lý dự án

b)

Người trực tiếp có trách nhiệm đối với dự án

c)

Các đối tác bên ngoài

d)

Tất cả phương án trên

14.

Dự án bị hủy khi

a)

Hoàn thành dự án

b)

Vượt quá hạn mức thời gian hoặc kinh phí

c)

Người dùng hài lòng với dự án

d)

Tất cả phương án trên

15.

Lý do nào lớn nhất khiến cho dự án thất bại

a)

Không lường trước phạm vi rộng lớn và tính phức tạp

b)

Thiếu thông tin

c)

Không rõ mục tiêu

d)

Quản lý yếu kém

e)

Các lý do khác

16.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Người quản lý dự án CNTT cần có kiến thức và kỹ năng giỏi về:

a)

Lập kế hoach - Quản lý

b)

Chuyên môn Công nghê thông tin

c)

Lập trình và sử dụng thành thạo MS. Project Management

d)

Phân tích  thiết kế hệ thống thông tin

17.

Có mấy cách phân loại dự án?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Kiểm thử là giai đoạn thứ mấy trong 7 giai đoạn của quản trị dự án CNTT

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

19.

Quy trình dự án có bao nhiêu giai đoạn:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

20.

Vận hành là giai đoạn thứ mấy trong 7 giai đoạn của quản trị dự án CNTT

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

21.

Thực hiện là giai đoạn thứ mấy trong 7 giai đoạn của quản trị dự án CNTT

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

22.

Kiểm thử chấp nhận là giai đoạn thứ mấy trong 7 giai đoạn của quản trị dự án CNTT

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

23.

Thiết kế là giai đoạn thứ mấy trong 7 giai đoạn của quản trị dự án CNTT

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

24.

Phân tích là giai đoạn thứ mấy trong 7 giai đoạn của quản trị dự án CNTT

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Xác định là giai đoạn thứ mấy trong 7 giai đoạn của quản trị dự án CNTT

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Tài liệu của dự án công nghệ thông tin sau khi kết thúc sẽ là:

a)

Lưu trong thư viện dự án bao gồm cả bản mềm (Soft copy) và bản cứng trên giấy (Hard copy) thep cách phân loại để dễ tra cứu

b)

Giao từng phần cho khách hàng

c)

Giao hết cho khách hàng để họ giữ và sử dụng

d)

Huỷ bỏ vì không cần nữa

27.

Đâu là điểm yếu nhất của quản trị dự án CNTT

a)

Quản lý nhân sự        

b)

Quản lý tài nguyên

c)

Ước lượng

d)

Lập lịch

28.

Thu thập và đánh giá hiện trạng là làm rõ sự khác biệt giữa dự kiến và thực tế. Khác biệt nhiều

chứng tỏ dự án được thực hiện:

a)

Có thể xấu hoặc tốt

b)

Không xấu và cũng không tốt

c)

Rất tốt

d)

Rất xấu

29.

Trong danh mục sau, vấn đề nào không phải là ví dụ về truyền thông chính thức?

a)

Những thỏa thuận bằng hợp đồng

b)

Trình bày theo nhóm

c)

Những trình bày với người quản trị

d)

Những cuộc nói chuyện đặc biệt

30.

Hãy chọn các câu trả lời đúng: Đề án 112-CP của Chính phủ là đề án về

a)

Đào tạo cán bộ sử dụng tin học trong chuyên môn

b)

Chính phủ điện tử

c)

Quản lý các doanh nghiệp nhà nước

d)

Xuất khẩu các sản phẩm CNTT

31.

Trong ước lượng COCOMO, C là nhân tố

a)

Tri thức về công việc đang xét

b)

Độ phức tạp

c)

Kinh nghiệm nói chung

d)

Độ dài thời gian thực hiện công việc

32.

Trong ước lượng COCOMO, G là nhân tố

a)

Tri thức về công việc đang xét

b)

Độ phức tạp

c)

Kinh nghiệm nói chung

d)

Độ dài thời gian thực hiện công việc

33.

Trong ước lượng COCOMO, J là nhân tố

a)

Tri thức về công việc đang xét

b)

Độ phức tạp

c)

Kinh nghiệm nói chung

d)

Độ dài thời gian thực hiện công việc

34.

Trong ước lượng COCOMO, D là nhân tố

a)

Tri thức về công việc đang xét

b)

Độ phức tạp

c)

Kinh nghiệm nói chung

d)

Độ dài thời gian thực hiện công việc

35.

Kỹ thuật chính được dùng trong ước lượng là

a)

Đánh giá chuyên gia

b)

Quy trình lịch sử

c)

Công thức

d)

Tất cả các phương án được nêu ra

36.

Một dự án CNTT với tổng độ phức tạp là 25, nếu một người lập trình viên có 2 năm kinh nghiệm với phạm vi ảnh hưởng là 1; độ hiểu biết về công việc là 0,75. Theo ước lượng COCOMO thì thời gian (ngày) để hoàn thành dự án là:

a)

43,75

b)

25,75

c)

19,75

d)

68,75

37.

Giả sử rằng mọi thứ đều hoàn hảo 100% với thời gian lý tưởng là T. Các khiếm khuyết ảnh hưởng đến tiến độ là 45%. Trong mô hình tính thời gian ước lượng X (do ảnh hưởng bởi khiếm khuyết) được tính là lựa chọn dự án, yếu tố nào là quan trọng nhất trong các yếu tố sau?

a)

X= T/0.45

b)

X= 145 %  T

c)

X= T * 0.45

d)

Không có cách tính nào đúng

38.

Phương pháp xây dựng WBS nào sau đây phù hợp với mô hình phát triển hệ thống tuyến tính qua các giai đoạn?

a)

WBS theo sản phẩm và công việc

b)

WBS theo pha

c)

WBS theo trách nhiệm

d)

Cả ba phương án trên

39.

Nguồn thông tin để xây dựng WBS

a)

Chỉ các tài liệu liên quan đến dự án: Phác thảo, báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi

b)

Tài liệu không liên quan tới dự án: Cho các thông tin phụ trợ

c)

Những người có mối quan hệ trực tiếp với dự án

d)

Những người có mối quan hệ gián tiếp với dự án

e)

Gồm Chỉ các Gồm Chỉ các và Những người có mối quan hệ trực tiếp với dự án

40.

Nhóm các thành phần nào sau đây tham gia vào việc lập bảng công việc WBS

a)

Nhóm chuyên môn, tổ dự án, khách hàng, ban lãnh đạo

b)

Ban lãnh đạo, nhóm hỗ trợ, người tài trợ, người quản lý dự án

c)

Người quản lý dự án, khách hàng, thành viên nhóm dự án, người sử dụng

d)

Tổ dự án, Người tài trợ dự án, người quản lý dự án, người dùng

41.

Nguồn thông tin để xây dựng WBS là

a)

Những người có mối liên quan trực tiếp với dự án

b)

Các tài liệu liên quan đến dự án: phác thảo, báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi

c)

Các thông tin phụ trợ

d)

Tất cả các phương án trên

42.

Những vấn đề chính nào sau đây có thể sử dụng làm ước luợng cho dự án?

a)

Bản công bố giá cả thị trường

b)

Đề nghị của nhà cung cấp

c)

Các hợp đồng mua sắm, thuê khoán

d)

Không có vấn đề nào

43.

Ước lượng cuối cùng của PERT được tính theo công thức sau

a)

(MO+ ML+MP)/3

b)

(MO+ 4*ML+MPV6

c)

(MO+ 4*ML+MP3

d)

(ML+ 4*MO+MP 16

e)

Không là cách tỉnh nào ở trên

44.

Trong sơ đồ PERT sau đây, đường găng là

a)

AIG

b)

ABCG

c)

ADEFG

d)

Đáp án khác

45.

Trong sơ đồ PERT sau đây, nếu hoạt động E kéo dài thêm 2 ngày thì đường găng là:

a)

AIG

b)

ABCG

c)

ADEFG

d)

Đáp án khác

46.

Trong sơ đồ PERT sau đây, giả sử rằng Người lập trình 1 đảm nhận hoạt động B và F; Người lập trình 2 đảm nhận hoạt động D và E; Người lập trình 3 đảm nhận hoạt động C; Người lập trình 4 đảm nhận hoạt động G. Người lập trình 1 có thời gian thả nổi toàn bộ là:

a)

1 ngày

b)

2 ngày

c)

3 ngày

d)

4 ngày

47.

Những nhóm nào sau đây có trách nhiệm về chất lượng của dự án?

a)

Người bảo trợ dự án (Champion)

b)

Đội dự án

c)

Những người liên quan đến dự án (Cổ đông, người dùng)

d)

Khách hàng

48.

Trong mô hình lựa chọn dự án, yếu tố nào là quan trọng nhất trong các yếu tố sau:

a)

Ngân sách

b)

Sự cần thiết công việc

c)

Các ràng buộc

d)

Lịch thực hiện

49.

Chi phí nào trong các chi phí dưới đây được tính trước khi dự án bắt đầu

a)

Chí  phí ngân sách

b)

Chí phí thực tế

c)

Chi phí ước tính

d)

Chi phí ước lượng khi hoàn tất

50.

Chi phí nào trong các chi phí dưới đây phát sinh trong thực tế thực hiện  dự án

a)

Chi phí ước tính

b)

Chí phí ngân sách

c)

Chí phí thực tế

d)

Chi phí ước lượng khi hoàn tất

51.

Chi phí nào trong các chi phí dưới đây giúp xác định tiền đã tiêu và tiền còn phải tiếp tục tiêu

a)

Chi phí ước tính

b)

Chí  phí ngân sách

c)

Chí phí thực tế

d)

Chi phí ước lượng khi hoàn tất

52.

Chi phí nào trong các chi phí dưới đây được phân bổ vào các hạng mục

a)

Chí phí thực tế

b)

Chi phí ước lượng khi hoàn tất

c)

Chí  phí ngân sách

d)

Chi phí ước tính

53.

Lạm chi là:

a)

Thực chi – Ngân sách được duyệt (AC-BC)

b)

Chi phí ước tính - Ngân sách được duyệt (EC-BC)

c)

Không có cách tính nào đúng

d)

Thực chi - Chi phí ước tính (AC - EC)

54.

Những vấn đề nào sau đây không phải là đầu vào của việc lập kế hoạch rủi ro?

a)

Sự nhận dạng rủi ro

b)

Bản tuyên bố dự án

c)

Xác định vai trò và trách nhiệm

d)

WBS – Cấu trúc phân chia công việc

55.

Rủi ro của dự án có thể được:

a)

Phát hiện và loại trừ triệt để

b)

Tất cả đều đúng

c)

Phát hiện và ngăn chặn kịp thời

d)

Phát hiện và giảm thiểu tổn thất

56.

Nhận định nào sau đây là đúng nhất

a)

Có sự khác nhau giữa rủi ro và thay đổi

b)

Sự thay đổi và rủi ro là như nhau

c)

Sự thay đổi dẫn đến rủi ro

d)

Sự rủi ro dẫn đến thay đổi

57.

Trong những vấn đề sau, vấn đề nào không thuộc phạm vi quản trị dự án?

a)

Khởi động dự án

b)

Kiểm tra phạm vi dự án

c)

Không có phương án

d)

Sự bảo đảm chất lượng

58.

Dự án công nghệ thông tin có đặc trưng nào cơ bản nhất

a)

Chi phí lớn và kéo dài

b)

Người quản lý chỉ cần chuyên môn giỏi

c)

Phức tạp và sản phẩm ít hữu hình

d)

Các thành viên cùng ý tưởng dễ hợp tác

59.

Vấn đề về Kinh phí chiếm bao nhiêu % trong việc phát hiện và giải quyết các vấn đề?

a)

1-5%

b)

10-20%

c)

90-95%

d)

45-50%

60.

Vấn đề về Nhân lực chiếm bao nhiêu % trong việc phát hiện và giải quyết các vấn đề?

a)

1-5%

b)

10-20%

c)

90-95%

d)

45-50%

61.

Vấn đề về Lịch biểu chiếm bao nhiêu % trong việc phát hiện và giải quyết các vấn đề?

a)

1-5%

b)

10-20%

c)

90-95%

d)

45-50%

62.

Nguyên nhân dẫn đến kéo dài thời hạn dự án?

a)

Thứ tự ưu tiên thay đổi

b)

Hàng đặt không được cung cấp đúng thời hạn

c)

Ước lượng sai nhiều

d)

Tất cả phương án trên

63.

Các vấn đề thường gặp trong quá trình triển khai dự án?

a)

Tài liệu chưa biên soạn xong,Người có trách nhiệm không xuất hiện trong thời gian dài

b)

Thử nghiệm khi thiết kế chưa kết thúc,Thay đổi về lịch biểu báo cáo,Người dùng không thỏa mãn

c)

Đề xuất hoặc đề nghị thay đổi hoặc đặc tả chức năng, Báo cáo bị chậm trễ

d)

Tất cả phương án trên

64.

Đối với một cá nhân, đâu là cách khắc phục khi có một công việc kéo dài

a)

Áp dụng biện pháp thưởng phạt

b)

Đe dọa

c)

Trò chuyện cởi mở

d)

Khuyến khích động viên

e)

Tất cả phương án trừ đe dọa

65.

Khách hàng có quyền được biết tiến độ dự án?

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Những tiêu chí đánh giá sản phẩm khi giao cho khách hàng?

a)

Sản phẩm

b)

Giá

c)

Chất lượng

d)

Tất cả phương án trên

67.

Đâu là trường hợp cần GĐ dự án giám sát nhất

a)

Chi phí vượt quá ngân sách

b)

Hoàn thành đúng tiến độ

c)

Chi phí sử dụng đúng ngân sách

d)

Đội ngũ luôn đảm bảo

68.

Kiểm soát dự án là những mảng công việc chính nào?

a)

Giám sát tiến độ dự án, Phát hiện và giải quyết các vấn đề, Điều chỉnh kế hoạch và thông báo các bên liên quan

b)

Giám sát tiến độ dự án, Điều chỉnh kế hoạch và thông báo các bên liên quan,

c)

Giám sát tiến độ dự án, Phát hiện và giải quyết các vấn đề

69.

Lập danh sách các rủi ro là công việc của giai đoạn nào?

a)

Xác định

b)

Phân tích

c)

Thiết kế

d)

Thực hiện

70.

Đâu là công việc của giai đoạn thiết kế

a)

Thiết kế tổng thể

b)

Thiết kế mức giữa

c)

Thiết kế module

d)

Cả ba công việc trên

71.

Viết tài liệu hướng dẫn người dùng là công việc của giai đoạn nào?

a)

Kiểm thử

b)

Thiết kế

c)

Phân tích

d)

Thực hiện

72.

Đặc tả chức năng là tài liệu:

a)

Mô tả chi tiết nhất có thể các thông tin vào, thông tin ra, các yêu cầu về thực hiện, các thủ tục, các quy trình

b)

Tất cả cả các nội dung

c)

Mô tả tất cả các sản phẩm chuyển giao bao gồm phần cứng, phần mềm, đào tạo, các tài liệu, các đảm bảo về bảo hành

d)

Giải thích các thay đổi môi trường của người sử dụng do đưa vào hệ thống

73.

Các bước của giai đoạn lập trình thứ tự gồm:

a)

Lập kế hoạch tích hợp và kiểm thử; Thiết kế các module; Rà soát thiết kế module; Đặt kế hoạch kiểm thử module; Lập trình các module; Kiểm thử module; Kiểm thử các mức tích hợp thấp nhất; Lưu trữ các kết quả kiểm thử, đệ trình các module đã hoàn tất để tích hợp

b)

Thiết kế các module; Rà soát thiết kế module; Đặt kế hoạch kiểm thử module; Lập trình các module; Kiểm thử module; Kiểm thử các mức tích hợp thấp nhất; Lưu trữ các kết quả kiểm thử, đệ trình các module đã hoàn tất để tích hợp

c)

Thiết kế các module; Rà soát thiết kế module; Đặt kế hoạch kiểm thử module; Lập kế hoạch tích hợp và kiểm thử; Lập trình các module; Kiểm thử module; Kiểm thử các mức tích hợp thấp nhất; Lưu trữ các kết quả kiểm thử, đệ trình các module đã hoàn tất để tích hợp

d)

Thiết kế các module; Lập trình các module; Kiểm thử module; Kiểm thử các mức tích hợp thấp nhất; Lưu trữ các kết quả kiểm thử, đệ trình các module đã hoàn tất để tích hợp

74.

Giám sát dự án được tiến hành từ bao nhiêu phía?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

75.

Thiết kế hệ thống thông tin được tiến hành theo cấu trúc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Mục đích của quản lý dự án là gì

a)

Quản lý quá trình thực hiện dự án

b)

Đảm bảo dự án hoàn thành theo thời gian dự kiến

c)

Đảm bảo dự án hoàn thành đúng theo thời gian dự kiến và chi phí dự kiến

d)

Đảm bảo dự án được thực hiện thành công

77.

Các bước quản lý rủi ro là:

a)

(1) Dự đoán rủi ro, (2) Loại bỏ rủi ro, (3) Giảm tác động của rủi ro, (4) Kiểm soát dự án khi có rủi ro xảy ra

b)

(1) Dự đoán rủi ro, (2) Giảm tác động của rủi ro, (3) Loại bỏ rủi ro, (4) Kiểm soát dự án khi có rủi ro xảy ra

c)

(1) Dự đoán rủi ro, (2) Lập kế hoạch đối phó với rủi ro, (3) Kiểm soát dự án khi có rủi ro xảy ra

d)

(1) Dự đoán rủi ro, (2) Loại bỏ rủi ro, (3) Lập phương án dự phòng, (4) Kiểm soát dự án khi có rủi ro xảy ra

78.

Biểu đồ nào được dùng trong lập lịch và kiểm soát lịch trình dự án

a)

PERT và WBS

b)

WBS và GANTT

c)

PERT và GANTT

d)

WBS, PERT và GANTT

79.

Các giai đoạn trong quy trình dự án CNTT là:

a)

Xác định; Phân tích; Thiết kế; Thực hiện; Kiểm thử; Kiểm thử chấp nhận; Vận hành

b)

Tìm hiểu hiện trạng; Phân tích; Thiết kế; Thực hiện; Kiểm thử; Bàn giao; Vận hành

c)

Xác định; Phân tích; Thiết kế; Thực hiện; Kiểm thử; Kiểm thử; Bàn giao sản phẩm; Vận hành

d)

Tìm hiểu hiện trạng; Phân tích; Thiết kế; Cài đặt; Kiểm thử; Bàn giao; Vận hành

80.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất đối với Lập kế hoạch dự án

a)

Bước lập kế hoạch được thực hiện ở giai đoạn xác định của dự án

b)

Lập kế hoạch được thực hiện ở giai đoạn xác định, được chính xác hóa và cụ thể hóa ở giai đoạn phân tích và có thể được điều chỉnh ở các giai đoạn sau

c)

Lập kế hoạch được thực hiện ở giai đoạn xác định, được chính xác hóa và cụ thể hóa ở giai đoạn phân tích và được giữ nguyên ở các giai đoạn sau

d)

Lập kế hoạch được thực hiện ở giai đoạn xác định và có thể được điều chỉnh ở bất kỳ thời điểm nào

81.

Kiểm thử từng phần là hoạt động của giai đoạn nào?

a)

Thiết kế

b)

Thực hiện

c)

Kiểm thử

d)

Vận hành

82.

Đặc tả chức năng là tài liệu của giai đoạn nào?

a)

Xác định

b)

Phân tích

c)

Thiết kế

d)

Thực hiện

83.

Trong sơ đồ PERT đường găng được định nghĩa là:

a)

Là đường đi từ điểm bắt đầu đến điểm kết thúc dự án

b)

Là đường ngắn nhất đi từ điểm bắt đầu đến điểm kết thúc dự án, được tính
bằng cách cộng dồn thời gian thực hiện các hoạt động theo đường này

c)

Là đường dài nhất đi từ điểm bắt đầu đến điểm kết thúc dự án, được
tính bằng cách cộng dồn thời gian thực hiện các hoạt động theo đường
này

d)

Là đường đi qua tất cả các đỉnh trong mạng

84.

Tỷ lệ phân bổ thời gian giữa Lập trình và Gỡ lỗi( kiểm thử) là bao nhiêu thì
phù hợp nhất?

a)

80%/20%

b)

70%/30%

c)

60%/40%

d)

50%/50%

85.

Ước lượng COCOMO không thể sử dụng trong giai đoạn nào?

a)

Xác định

b)

Phân tích

c)

Thiết kế

d)

Thực hiện

86.

Trong giai đoạn thực hiện, vai trò của người quản lý dự án như thế nào

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không có vai trò

87.

Xác định chính xác hệ thống sẽ làm việc như thế nào là mục tiêu của giai
đoạn

a)

Xác định

b)

Phân tích

c)

Thiết kế

d)

Thực hiện

88.

Kiểm thử các mức tích hợp thấp nhất là bước thứ mấy trong lập trình

a)

8

b)

7

c)

9

89.

Thiết kế hệ thống thông tin được tiến hành theo mấy mức ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

90.

Có mấy nguyên tắc cơ bản trong quản lý thực hiện và cài đặt hệ thống?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5