wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm từ phiếu bài tập (lớp 10)

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Trong các hoạt động kinh tế, hoạt động nào đóng vai trò trung gian, kết nối người sản xuất với người tiêu dùng?

a)

Hoạt động vận chuyển – tiêu dùng

b)

Hoạt động phân phối – trao đổi

c)

Hoạt động sản xuất – vận chuyển

d)

Hoạt động sản xuất – tiêu thụ

2.

Trong nền kinh tế, việc tiến hành phân chia các yếu tố sản xuất cho các đơn vị sản xuất khác nhau để tạo ra sản phẩm được gọi là gì?

a)

Trao đổi trong sản xuất

b)

Tiêu dùng cho sản xuất

c)

Sản xuất của cải vật chất

d)

Phân phối cho sản xuất

3.

Hoạt động nào được coi là hoạt động sản xuất?

a)

Anh P xây nhà

b)

Ong xây tổ

c)

M nghe nhạc

d)

Chim tha mồi về tổ

4.

Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây của các chủ thể kinh tế gắn liền với hoạt động phân phối?

a)

Công ty A điều chỉnh cơ cấu mặt hàng sản xuất

b)

Công ty A điều chuyển nhiệm vụ các nhân viên

c)

Công ty A điều chỉnh cơ cấu nhân sự công ty

d)

Công ty A nhập nguyên liệu để tăng ca sản xuất

5.

Những người sản xuất để cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội được gọi là chủ thể nào?

a)

Phân phối

b)

Sản xuất

c)

Nhà nước

d)

Tiêu dùng

6.

Trong nền kinh tế hàng hóa, người tiến hành các hoạt động mua hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn các nhu cầu tiêu dùng cá nhân được gọi là gì?

a)

Chủ thể tiêu dùng

b)

Chủ thể trung gian

c)

Chủ thể nhà nước

d)

Chủ thể sản xuất

7.

Đối tượng nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể trung gian?

a)

Người môi giới việc làm

b)

Nhà phân phối

c)

Người mua hàng

d)

Đại lý bán lẻ

8.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể trung gian khi tham gia vào các quan hệ kinh tế?

a)

Hộ kinh tế gia đình

b)

Ngân hàng nhà nước

c)

Nhà đầu tư bất động sản

d)

Trung tâm siêu thị điện máy

9.

Theo phạm vi của quan hệ mua bán, thị trường được phân chia thành thị trường nào?

a)

Trong nước và quốc tế

b)

Hoàn hảo và không hoàn hảo

c)

Truyền thống và trực tuyến

d)

Cung – cầu về hàng hóa

10.

Trong nền kinh tế hàng hóa, giá cả thị trường được hình thành thông qua việc thỏa thuận giữa các chủ thể kinh tế tại đâu?

a)

Quốc gia giàu có

b)

Thời điểm cụ thể

c)

Một cơ quan nhà nước

d)

Một địa điểm giao hàng

11.

Nhận định nào dưới đây nói về nhược điểm của cơ chế thị trường?

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế

b)

Kích thích đổi mới công nghệ

c)

Làm cho môi trường bị suy thoái

d)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực

12.

Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của thị trường?

a)

Cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường

b)

Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng

c)

Cung cấp thông tin cho người sản xuất và người tiêu dùng

d)

Thừa nhận công dụng xã hội của hàng hóa

13.

Các loại thị trường nào dưới đây được hình thành dựa trên vai trò của đối tượng giao dịch, mua bán?

a)

Thị trường gạo, cà phê, thép

b)

Thị trường tiêu dùng, lao động

c)

Thị trường hoàn hảo và không hoàn hảo

d)

Thị trường trong nước và quốc tế

14.

Khi thấy giá bất động sản tăng, anh B đã bán căn nhà mà trước đó anh đã mua nên thu được lợi nhuận cao. Anh B đã vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

Lưu thông

b)

Thanh toán

c)

Đại diện

d)

Thông tin

15.

Giá cả thị trường không chịu tác động của yếu tố nào dưới đây?

a)

Quy luật giá trị

b)

Niềm tin tôn giáo

c)

Quan hệ cung – cầu sản phẩm

d)

Thị hiếu người tiêu dùng

16.

Trong nền kinh tế hàng hóa, giá bán thực tế của hàng hóa trên thị trường được gọi là gì?

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị hàng hóa

c)

Giá cả thị trường

d)

Giá cả nhà nước

17.

Nhận định nào dưới đây nói về nhược điểm của cơ chế thị trường?

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế

b)

Kích thích đổi mới công nghệ

c)

Làm cho môi trường bị suy thoái

d)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực

18.

Đâu là một trong những tác động tích cực của cơ chế thị trường?

a)

Tàn diệt nguồn tài nguyên

b)

Phân bố mọi nguồn thu nhập

c)

Kích thích sản xuất phát triển

d)

Chia đều mọi nguồn lợi nhuận

19.

Theo quy định của Luật ngân sách, ngân sách trung ương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp nào?

a)

Địa phương

b)

Trung ương

c)

Nhà nước

d)

Tỉnh, huyện

20.

Theo quy định của Luật ngân sách, ngân sách nhà nước được dự toán và thực hiện trong khoảng thời gian bao lâu?

a)

Một quý

b)

Hai năm

c)

Một năm

d)

Năm năm

21.

Theo quy định của Luật ngân sách, ngân sách địa phương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp nào?

a)

Nhà nước

b)

Địa phương

c)

Tỉnh

d)

Trung ương

22.

Ngân sách nhà nước không gồm các khoản chi nào?

a)

Chi cải cách tiền lương

b)

Các khoản chi quỹ từ thiện

c)

Bổ sung quỹ dự trữ tài chính

d)

Dự phòng ngân sách nhà nước

23.

Loại thuế nhằm điều tiết việc sản xuất và tiêu dùng xã hội cũng như nhập khẩu hàng hóa được gọi là gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng

b)

Thuế thu nhập cá nhân

c)

Thuế nhập khẩu

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

24.

Một trong những vai trò của thuế thể hiện ở việc nhà nước sử dụng thuế như một công cụ để làm gì?

a)

Điều tiết sản xuất

b)

Triệt tiêu sản xuất

c)

Thu hồi vốn đầu tư

d)

Phân bổ vốn đầu tư

25.

Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền từ phần thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuế gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng

b)

Thuế thu nhập cá nhân

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

d)

Thuế nhập khẩu

26.

Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước có tính chất gì?

a)

Bắt buộc

b)

Tự nguyện

c)

Không bắt buộc

d)

Cưỡng chế

27.

Loại thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế gọi là gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng

b)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

c)

Thuế gián thu

d)

Thuế trực thu

28.

Loại thuế được cộng vào giá bán hàng hóa, dịch vụ và do người tiêu dùng trả khi sử dụng sản phẩm đó được gọi là gì?

a)

Thuế trực thu

b)

Thuế gián thu

c)

Thuế thu nhập cá nhân

d)

Thuế sử dụng đất

29.

Doanh nghiệp sản xuất ô tô A bán xe ô tô; trong quá trình vận hành, khí thải từ xe gây ô nhiễm môi trường. Doanh nghiệp A phải nộp loại thuế nào?

a)

Thuế giá trị gia tăng

b)

Thuế bảo vệ môi trường

c)

Thuế nhập khẩu

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

30.

Thuế là nguồn thu chính của đối tượng nào?

a)

Các hộ kinh doanh

b)

Các doanh nghiệp

c)

Ngân sách gia đình

d)

Ngân sách nhà nước

31.

Dựa vào thông tin đã nêu, giám đốc công ty X cần nộp những loại thuế nào sau đây?

a)

Thuế giá trị gia tăng và thuế bảo vệ môi trường

b)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

c)

Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Thuế thu nhập tài nguyên

32.

Giám đốc công ty X nêu trên có trách nhiệm gì trong việc thực hiện pháp luật thuế?

a)

Khai thuế chính xác, trung thực

b)

Khai thuế trung thực

c)

Nộp thuế đúng thời gian

d)

Nộp thuế đầy đủ

33.

Một trong những vai trò quan trọng của sản xuất kinh doanh là góp phần vào điều gì?

a)

Giải quyết việc làm

b)

Tàn phá môi trường

c)

Duy trì thất nghiệp

d)

Thúc đẩy khủng hoảng

34.

Một trong những hạn chế của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là gì?

a)

Khó đầu tư trang thiết bị

b)

Dễ quản lý sản xuất

c)

Sử dụng nhiều lao động

d)

Tạo ra nhiều việc làm

35.

Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính gì?

a)

Tổ chức

b)

Phi lợi nhuận

c)

Nhân đạo

d)

Tự phát

36.

Một trong những vai trò của tín dụng là huy động nguồn vốn nhàn rỗi vào hoạt động nào?

a)

Cá độ bóng đá

b)

Lừa đảo chiếm đoạt tài sản

c)

Sản xuất kinh doanh

d)

Các dịch vụ đòi nợ

37.

Về mặt pháp lý, doanh nghiệp tư nhân không có tư cách pháp nhân; chủ doanh nghiệp là ai?

a)

Đại diện theo pháp luật

b)

Tư cách pháp nhân

c)

Luật sư của công ty

d)

Nhân viên công ty

38.

Nội dung nào đúng về mô hình công ty trách nhiệm hữu hạn từ 2 thành viên trở lên?

a)

Có từ 2 đến 40 thành viên là tổ chức, cá nhân

b)

Có từ 2 đến 60 thành viên là tổ chức, cá nhân

c)

Có từ 2 đến 30 thành viên là tổ chức, cá nhân

d)

Có từ 2 đến 50 thành viên là tổ chức, cá nhân

39.

Nhận định nào sau đây không đúng về mô hình sản xuất kinh doanh hộ gia đình?

a)

Mô hình sản xuất kinh doanh nhỏ do cá nhân và hộ gia đình thành lập

b)

Mô hình sản xuất kinh doanh gặp nhiều khó khăn về việc vay vốn

c)

Mô hình sản xuất kinh doanh chỉ dành cho lĩnh vực nông nghiệp

d)

Mô hình sản xuất kinh doanh sử dụng từ 10 lao động trở lên

40.

Sản xuất kinh doanh không có vai trò nào dưới đây?

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế

b)

Đem lại cuộc sống ấm no

c)

Phát triển văn hóa, xã hội

d)

Hủy hoại môi trường

41.

Mô hình sản xuất kinh doanh của ông A là mô hình nào?

a)

Công ty tư nhân

b)

Công ty cổ phần

c)

Hợp tác xã

d)

Doanh nghiệp nhà nước

42.

Vốn điều lệ của công ty sau khi chuyển đổi được chia thành các phần bằng nhau gọi là gì?

a)

Trái phiếu

b)

Tín phiếu

c)

Cổ đông

d)

Cổ phần

43.

Việc ông A ưu tiên cho nhân viên công ty tham gia góp vốn cổ đông và hàng năm đều chia cổ tức là thực hiện hoạt động nào của nền kinh tế?

a)

Sản xuất

b)

Phân phối

c)

Trao đổi

d)

Tiêu dùng

44.

Tín dụng là khái niệm thể hiện quan hệ kinh tế giữa chủ thể sở hữu (người cho vay) và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi (người vay) theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn đối với phần nào?

a)

Nguyên phần gốc ban đầu

b)

Nguyên phần lãi phải trả

c)

Đủ số vốn ban đầu

d)

Cả vốn gốc và lãi

45.

Một trong những vai trò của tín dụng là gì?

a)

Bán cho người đi vay nợ

b)

Tăng lượng vốn đầu tư sản xuất

c)

Kiềm chế việc làm trái pháp luật

d)

Tư bản hóa chủ thể cho vay nợ

46.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng?

a)

Dựa trên sự tin tưởng

b)

Tính hoàn trả

c)

Tính tạm thời

d)

Tính bắt buộc

47.

Hình thức tín dụng trong đó người cho vay dựa vào uy tín của người vay, không cần tài sản bảo đảm là hình thức nào?

a)

Tín dụng đen

b)

Cho vay trả góp

c)

Cho vay tín chấp

d)

Cho vay thế chấp

48.

Một trong những căn cứ quan trọng để thực hiện hình thức tín dụng cho vay thế chấp là người vay phải có gì?

a)

Đầy đủ quan hệ nhân thân

b)

Tài sản đảm bảo

c)

Địa vị chính trị

d)

Tư cách pháp nhân

49.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của tín dụng?

a)

Là công cụ điều tiết kinh tế xã hội

b)

Hạn chế bớt tiêu dùng

c)

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn

d)

Thúc đẩy sản xuất, lưu thông

50.

Hình thức vay tín dụng ngân hàng nào sau đây người vay phải trả lãi hàng tháng và một phần nợ gốc?

a)

Vay thấu chi

b)

Vay tín chấp

c)

Vay thế chấp

d)

Vay trả góp

51.

Trong quá trình cho vay, sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và chi phí sử dụng dịch vụ tín dụng được gọi là gì?

a)

Tiền dịch vụ

b)

Tiền lãi

c)

Tiền gốc

d)

Tiền phát sinh

52.

Một trong những ưu điểm khi thực hiện hình thức tín dụng cho vay thế chấp là gì?

a)

Không cần hồ sơ thủ tục

b)

Số tiền được vay thường lớn

c)

Thủ tục đơn giản

d)

Dựa vào sở thích của người vay

53.

Cho vay tín chấp dựa vào đặc điểm nào của người vay?

a)

Uy tín của người vay và có tài sản đảm bảo

b)

Uy tín của người vay và không cần tài sản đảm bảo

c)

Có tài sản đảm bảo

d)

Là công chức, viên chức nhà nước

54.

Trong mối quan hệ vay mượn tiền để mua nhà của ông D, ngân hàng đóng vai trò gì?

a)

Bên cho vay

b)

Bên hỗ trợ

c)

Bên được vay

d)

Bên môi giới

55.

Tính tạm thời trong quan hệ tín dụng giữa ông D và ngân hàng thể hiện ở việc ông D phải hoàn trả số tiền lãi và vốn trong thời hạn bao lâu?

a)

10 năm

b)

1 năm

c)

2 năm

d)

3 năm

56.

Trong thông tin trên, mục đích của việc sử dụng dịch vụ tín dụng của ông D là để

a)

phục vụ sản xuất.

b)

mua bất động sản.

c)

vay tiêu dùng.

d)

vay chứng khoán.

57.

Xét về bản chất của tín dụng thì mối quan hệ giữa anh A và ngân hàng là mối quan hệ giữa

a)

người đi vay với nhau.

b)

người cho vay với nhau.

c)

người vay và cho vay.

d)

người vay với người vay.

58.

Vai trò của tín dụng được thể hiện trong thông tin trên là nhằm

a)

phục vụ mở rộng sản xuất.

b)

phục vụ hoạt động tiêu dùng.

c)

đầu tư kinh doanh chứng khoán.

d)

đầu tư nhà ở và bất động sản.

59.

Yếu tố nào dưới đây quyết định việc ngân hàng hoàn toàn tin tưởng và quyết định cho anh A vay 100100 triệu đồng với lãi suất ưu đãi, thời hạn vay 22 năm?

a)

Lịch sử tín dụng tốt.

b)

Có nhiều tài sản thế chấp.

c)

Có nhiều quan hệ xã hội.

d)

Lịch sử bản thân đầy đủ.

60.

Chủ thể cho vay của tín dụng nhà nước do là

a)

người nước ngoài.

b)

doanh nghiệp.

c)

người dân.

d)

nhà nước.

61.

Quan hệ tín dụng bằng tiền giữa một bên là ngân hàng với một bên là các chủ thể kinh tế dựa trên nguyên tắc thỏa thuận và có hoàn trả được gọi là dịch vụ tín dụng

a)

tiêu dùng.

b)

doanh nghiệp.

c)

ngân hàng.

d)

cá nhân.

62.

Hình thức tín dụng nào dưới đây không có sự tham gia của hệ thống ngân hàng?

a)

Tín dụng thương mại.

b)

Tín dụng ngân hàng.

c)

Tín dụng nhà nước.

d)

Cho vay thế chấp.

63.

Hình thức tín dụng nào trong đó người cho vay là các tổ chức tín dụng và người vay là người tiêu dùng nhằm tạo điều kiện để thỏa mãn các nhu cầu về mua sắm hàng hóa

a)

tư nhân.

b)

thương mại.

c)

nhà nước.

d)

tiêu dùng.

64.

Hình thức tín dụng nào Nhà nước là chủ thể vay tiền và có nghĩa vụ trả nợ?

a)

Tín dụng nhà nước.

b)

Tín dụng ngân hàng.

c)

Tín dụng thương mại.

d)

Tín dụng tiêu dùng.

65.

Quan hệ tín dụng giữa nhà nước với các nước khác trên thế giới gọi là hình thức tín dụng

a)

tiêu dùng.

b)

cá nhân.

c)

doanh nghiệp.

d)

nhà nước.

66.

Người mua tham gia mua trái phiếu chính phủ để được hưởng lãi suất vay thuộc dịch vụ tín dụng nào?

a)

Tín dụng ngân hàng.

b)

Tín dụng tiêu dùng.

c)

Tín dụng thương mại.

d)

Tín dụng nhà nước.

67.

Trong thông tin trên, đối tượng cho vay là

a)

hàng hóa.

b)

tiền mặt.

c)

lãi suất.

d)

lợi nhuận.

68.

Hình thức tín dụng nào được đề cập trong thông tin trên?

a)

Cho vay trả góp.

b)

Tín dụng nhà nước.

c)

Tín dụng thương mại.

d)

Tín dụng ngân hàng.

69.

Hình thức tín dụng nào được đề cập trong thông tin trên?

a)

Vay thế chấp.

b)

Vay trả góp.

c)

Vay tín chấp.

d)

Vay thấu chi.

70.

Ông H đã thực hiện không đúng nội dung nào dưới đây trong hợp đồng với ngân hàng?

a)

Quyền.

b)

Nghĩa vụ.

c)

Trách nhiệm pháp lý.

d)

Trách nhiệm góp vốn.

71.

Vì ông H không thực hiện đúng thỏa thuận trả nợ và có ý định đem bán tài sản đã thế chấp nên Ngân hàng X có quyền

a)

xử lý tài sản cầm cố.

b)

khởi kiện ra tòa án.

c)

xóa nợ cho ông H.

d)

thuê xã hội đen đòi nợ.

72.

Bản kế hoạch thu chi giúp quản lí tiền bạc của cá nhân bao gồm các quyết định về hoạt động tài chính như thu nhập, chi tiêu, tiết kiệm, đầu tư… để thực hiện những mục tiêu tài chính của cá nhân được gọi là

a)

Kế hoạch tài chính gia đình.

b)

Kế hoạch tài chính doanh nghiệp.

c)

Kế hoạch tài chính cá nhân.

d)

Kế hoạch phân bổ ngân sách.

73.

Kế hoạch tài chính cá nhân ngắn hạn thường gắn với khoảng thời gian là

a)

dưới 1212 tháng.

b)

dưới 33 tháng.

c)

dưới 1010 tháng.

d)

dưới 2626 tháng.

74.

Khi cá nhân chi tiêu quá mức quy định theo kế hoạch, khi điều chỉnh không được cắt giảm khoản chi nào sau đây?

a)

Khoản chi thiết yếu.

b)

Khoản chi không thiết yếu.

c)

Khoản chi cho mua sắm.

d)

Khoản chi nạp thẻ game.

75.

Tầm quan trọng của việc kiểm soát tài chính cá nhân là gì?

a)

Giúp cá nhân sử dụng tiền hiệu quả.

b)

Giúp cá nhân đầu cơ tích trữ.

c)

Giúp cá nhân hưởng thụ cuộc sống.

d)

Giúp cá nhân gây quỹ từ thiện.