wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

21-32 (tâm lý học)

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

“Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ” là biểu hiện của:

a)

Quy luật thích ứng của tình cảm

b)

Quy luật di chuyển của tình cảm

c)

Quy luật tương phản của tình cảm

d)

Quy luật lây lan của tình cảm

2.

“Vợ của hiệp sĩ bắt cướp cho biết chị vừa rất lo âu nhưng cũng rất dữ tợn về việc làm của chồng” là biểu hiện của:

a)

Quy luật thích ứng của tình cảm

b)

Quy luật di chuyển của tình cảm

c)

Quy luật tương phản của tình cảm

d)

Quy luật pha trộn của tình cảm

3.

“Vớ đứa cả nắm” là biểu hiện của:

a)

Quy luật lây lan

b)

Quy luật thích ứng

c)

Quy luật di chuyển

d)

Quy luật pha trộn

4.

“Gần thương, xa thương” là biểu hiện của:

a)

Quy luật lây lan

b)

Quy luật thích ứng

c)

Quy luật di chuyển

d)

Quy luật pha trộn

5.

“Yêu thi cũ ấu cũng tròn, ghét thi bồ hôn cũng méo” là biểu hiện của:

a)

Quy luật thích ứng của tình cảm

b)

Quy luật di chuyển của tình cảm

c)

Quy luật trong phân của tình cảm

d)

Quy luật lấy lan của tình cảm

6.

“Giận cá, chếm thốt” là biểu hiện của:

a)

Quy luật thích ứng của tình cảm

b)

Quy luật di chuyển của tình cảm

c)

Quy luật trong phân của tình cảm

d)

Quy luật lấy lan của tình cảm

7.

“Ôn nghèo nhớ khổ, ôn cố tri tấn” là biểu hiện của:

a)

Quy luật thích ứng của tình cảm

b)

Quy luật di chuyển của tình cảm

c)

Quy luật tương phản của tình cảm

d)

Quy luật pha trộn của tình cảm

8.

“Giận thi giận mà thương thi thương” là biểu hiện của:

a)

Quy luật thích ứng của tình cảm

b)

Quy luật di chuyển của tình cảm

c)

Quy luật trong phân của tình cảm

d)

Quy luật pha trộn của tình cảm

9.

Câu ca dao sau thể hiện quy luật nào trong đời sống tình cảm? “Ngọt bùi nhớ lúc đắng cay, Qua sông nhớ suối, có ngày nhớ đêm”.

a)

Quy luật di chuyển

b)

Quy luật pha trộn

c)

Quy luật lấy lan

d)

Quy luật tương phản

10.

“Nhu cầu, hứng thú, niềm tin, lý tưởng của con người” là biểu hiện của?

a)

Xu hướng

b)

Tính cách

c)

Khí chất

d)

Năng lực

11.

“Biểu hiện của xu hướng về mặt nguyện vọng của cá nhân, là những gì mà cá nhân cần được thoả mãn để sống, để hoạt động” là?

a)

Nhu cầu

b)

Hứng thú

c)

Niềm tin

d)

Lý tưởng

12.

“Sự ham thích của con người muốn hướng sự chú ý vào một cái gì đó muốn nhận thức một sự vật, một hiện tượng nào đó” là?

a)

Nhu cầu

b)

Hứng thú

c)

Niềm tin

d)

Lý tưởng

13.

Câu nào không đúng

a)

Hứng thú có loại bền vững, ổn định nhưng cũng có loại hứng thú tạm thời, không ổn định

b)

Nhu cầu đưa đến hứng thú và ngược lại nhiều hứng thú, về sau trở thành nhu cầu

c)

Hứng thú giúp cho hoạt động của con người được nhẹ nhàng hơn, đạt tới những kết quả cao

d)

Tất cả đều sai

14.

“Biểu hiện của xu hướng ở mức cao nhất” là?

a)

Nhu cầu

b)

Hứng thú

c)

Niềm tin

d)

Lý tưởng

15.

“Những thuộc tính tâm lý giúp cho cá nhân hoàn thành tốt một loại hoạt động nhất định nào đó” là?

a)

Xu hướng

b)

Tính cách

c)

Khí chất

d)

Năng lực

16.

Câu nào không đúng:

a)

Năng lực được hình thành, thể hiện và phát triển trong hoạt động

b)

Năng lực chỉ tồn tại trong mối quan hệ với một hoạt động nhất định

c)

Năng lực của một người biểu hiện ở vốn tri thức của người đó về một loại công việc nào đó

d)

Năng lực của con người sẽ đạt đến ngưỡng tài năng và thiên tài theo thời gian

17.

“Những thái độ được biểu hiện qua hành vi có tính chất bền vững, lặp đi lặp lại nhiều lần và tạo nên bản chất của một người” là?

a)

Xu hướng

b)

Tính cách

c)

Khí chất

d)

Cá tính

18.

Câu nào không đúng

a)

Tính cách không phải là bất biến mà nó có thể thay đổi theo thời gian

b)

Tính cách là thuộc tính bẩm sinh

c)

Tính cách một người thường được biểu hiện qua các hành vi, cử chỉ, lời nói của người đó

d)

Câu a và c đúng

19.

“Biểu hiện mức độ xúc động, sự biến chuyển tình cảm nhanh hay chậm, mạnh hay yếu của cá nhân trước một sự kiện, một hiện tượng tự nhiên hay xã hội”

a)

Xu hướng

b)

Tính cách

c)

Khí chất

d)

Năng lực

20.

Các loại khí chất cơ bản gồm

a)

Cảm giác, tri giác, tư duy, tưởng tượng

b)

Xu hướng, Tính cách, Năng lực, Niềm tin

c)

Hăng hái, nóng nảy, bình thản, ưu tư

d)

Tất cả đều đúng

21.

“Mạnh mẽ, cân bằng, linh hoạt” là đặc điểm của loại khí chất?

a)

Hăng hái

b)

Nóng nảy

c)

Bình thản

d)

Ưu tư

22.

“Mạnh mẽ, cân bằng, không linh hoạt” là đặc điểm của loại khí chất?

a)

Hăng hái

b)

Nóng nảy

c)

Bình thản

d)

Ưu tư

23.

“Mạnh mẽ, không cân bằng” là đặc điểm của loại khí chất?

a)

Hăng hái

b)

Nóng nảy

c)

bình thản

d)

ưu tư

24.

“Không mạnh mẽ, không cân bằng” là đặc điểm của loại khí chất?

a)

Hăng hái

b)

Nóng nảy

c)

Bình thản

d)

Ưu tư

25.

Tuần tự trong chức năng nhận thức của con người

a)

Nhu cầu – động cơ – mục đích hoạt động

b)

Động cơ – nhu cầu – mục đích hoạt động

c)

Nhu cầu – mục đích hoạt động – động cơ

d)

Mục đích hoạt động – nhu cầu – động cơ

26.

“Các chiến sĩ cảm tử quân đã quyết tử cho tổ quốc quyết sinh” là xuất phát từ:

a)

Nhu cầu

b)

Tình cảm

c)

Động cơ bên trong

d)

Động cơ bên ngoài

27.

“Anh A quyết tâm giành giải thưởng “Người bán hàng giỏi” với phần thưởng 10 triệu đồng” là xuất phát từ:

a)

Nhu cầu

b)

Tình cảm

c)

Động cơ bên trong

d)

Động cơ bên ngoài

28.

“Hà cố gắng đạt điểm cao để không bị cha mẹ la mắng” là xuất phát từ:

a)

Nhu cầu

b)

Tình cảm

c)

Động cơ bên trong

d)

Động cơ bên ngoài

29.

“Càng yêu thương cha mẹ, Hà càng cố gắng học để kiếm được việc làm tốt” là xuất phát từ:

a)

Nhu cầu

b)

Tình cảm

c)

Động cơ bên trong

d)

Động cơ bên ngoài

30.

“Tôi với anh đã từng cơn ấm lạnh, rét run người vẫn trán đẫm mồ hôi”. Đây là:

a)

Tập hợp người

b)

Nhóm lớn

c)

Nhóm nhỏ

d)

Tất cả đều đúng

31.

Phòng Kế toán của chúng tôi có 10 người, mỗi người một công việc, anh A là Trưởng phòng điều hành chung”. Đây là:

a)

tập hợp người

b)

nhóm nhỏ

c)

nhom lớn

d)

tất cả đều đúng

32.

“Tiểu đoàn 307 vang lừng danh tiếng”. Đây là:

a)

Tập hợp người

b)

Nhóm lớn

c)

Nhóm nhỏ

d)

Tất cả đều đúng.

33.

Thứ tự các giai đoạn phát triển của tập thể gồm:

a)

Giai đoạn mở đầu – Giai đoạn tổng hợp – Giai đoạn phân chia – Giai đoạn phát triển hoàn thiện

b)

Giai đoạn mở đầu – Giai đoạn phát triển hoàn thiện – Giai đoạn phân chia – Giai đoạn tổng hợp

c)

Giai đoạn mở đầu – Giai đoạn phân chia – Giai đoạn phát triển hoàn thiện – Giai đoạn tổng hợp

d)

Giai đoạn mở đầu – Giai đoạn phân chia – Giai đoạn tổng hợp – Giai đoạn phát triển hoàn thiện

34.

“Tập thể mới được hình thành, chưa ai biết ai, chưa có mối quan hệ qua lại. Mỗi người đều cố gắng khẳng định vai trò và khả năng của mình. Xung đột dễ nảy sinh. Kỷ luật bất đầu được hình thành.” Đây là giai đoạn phát triển nào của tập thể?

a)

Giai đoạn mở đầu

b)

Giai đoạn phân chia

c)

Giai đoạn phát triển hoàn thiện

d)

Giai đoạn tổng hợp

35.

“Mối quan hệ liên cá nhân đã trở nên chặt chẽ hơn. Kỷ luật lao động đã được củng cố vững chắc hơn. Nhóm tích cực đóng vai trò ngày càng lớn trong việc thúc đẩy tập thể phát triển, giảm bớt sự cách biệt trong hoạt động chuyên môn, quan hệ.” Đây là giai đoạn phát triển nào của tập thể?

a)

Giai đoạn mở đầu

b)

Giai đoạn phân chia

c)

Giai đoạn phát triển hoàn thiện

d)

Giai đoạn tổng hợp

36.

“Các thành viên chưa có sự thống nhất, tự giác trong hoạt động, tính tích cực, sự đoàn kết chưa cao. Tập thể có sự phân hoá thành các nhóm tích cực, thụ động lành mạnh, thụ động tiêu cực và tiêu cực chống đối”. Đây là giai đoạn phát triển nào của tập thể?

a)

Giai đoạn mở đầu

b)

Giai đoạn phân chia

c)

Giai đoạn phát triển hoàn thiện

d)

Giai đoạn tổng hợp

37.

“Tập thể có bầu không khí tốt đẹp, có tinh thần đoàn kết, có khả năng tự quản, tự giác cao” đây là giai đoạn phát triển nào của tập thể?

a)

Giai đoạn mở đầu

b)

Giai đoạn phân chia

c)

Giai đoạn phát triển hoàn thiện

d)

Giai đoạn tổng hợp

38.

“Hệ thống tổ chức của bộ máy cơ quan, đơn vị được thành lập do cấp trên quy định bằng văn bản có tính chất pháp quy” là đặc điểm của?

a)

Tập thể theo cấu trúc chính thức

b)

Tập thể theo cấu trúc không chính thức

c)

Nhóm chính thức

d)

Nhóm không chính thức

39.

“Hình thành thông qua quan hệ giao tiếp trực tiếp giữa cá nhân trong tập thể trong quá trình làm việc, do sự gần gũi với nhau về quan niệm sống, về sở thích cá nhân, lý tưởng nghề nghiệp, tính cách” là đặc điểm của?

a)

Tập thể theo cấu trúc chính thức

b)

Tập thể theo cấu trúc không chính thức

c)

Tập thể cơ sở

d)

Tập thể bậc hai

40.

“Cộng đồng xã hội có quy chế, được ghi nhận về mặt pháp luật” là đặc điểm của?

a)

Tập thể theo cấu trúc chính thức

b)

Tập thể theo cấu trúc không chính thức

c)

Nhóm chính thức

d)

Nhóm không chính thức

41.

“Mang tính tự phát, tự nguyện, nhất thời không có các quy chế ghi nhận về mặt pháp luật” là đặc điểm của?

a)

Tập thể theo cấu trúc chính thức

b)

Tập thể theo cấu trúc không chính thức

c)

Nhóm chính thức

d)

Nhóm không chính thức

42.

Vị trí nào không đúng với cá nhân khi ở trong nhóm

a)

Vị trí được yêu mến

b)

Vị trí được thừa nhận

c)

Vị trí bị lãng quên

d)

Vị trí bị xa lánh

43.

“Người được đa số các thành viên trong nhóm, tập thể yêu mến, tin cậy và thường tìm đến hỏi ý kiến khi gặp khó khăn” là đặc điểm của?

a)

Vị trí được yêu mến

b)

Vị trí được thừa nhận

c)

Vị trí ngôi sao

d)

Vị trí dẫn đầu

44.

“Người được đa số thành viên trong nhóm, tập thể yêu mến, tin cậy” là đặc điểm của?

a)

Vị trí được yêu mến

b)

Vị trí được thừa nhận

c)

Vị trí ngôi sao

d)

Vị trí dẫn đầu

45.

“Người được các thành viên trong nhóm yêu mến, nhìn nhận sự có mặt và đóng góp của anh ta cho nhóm” là đặc điểm của?

a)

Vị trí được yêu mến

b)

Vị trí được thừa nhận

c)

vị trí ngôi sao

d)

vị trí dẫn đầu

46.

“Các thành viên trong nhóm, tập thể không quan tâm đến sự có mặt hay vắng mặt của anh ta trong nhóm” là đặc điểm của?

a)

Vị trí bị ghét bỏ

b)

Vị trí bị cô lập

c)

Vị trí bị lãng quên

d)

Vị trí bị xa lánh

47.

“Người bị các thành viên trong nhóm, tập thể cảm thấy khó chịu, không ưa” là đặc điểm của?

a)

Vị trí bị ghét bỏ

b)

Vị trí bị cô lập

c)

Vị trí bị lãng quên

d)

Vị trí bị xa lánh

48.

“Người này tự đưa mình vào trạng thái tâm lý của người khác một cách vô thức” là hiện tượng?

a)

Lây lan tâm lý

b)

Dư luận tâm lý

c)

Giải tỏa tâm lý

d)

Căng thẳng tâm lý

49.

“Trạng thái cảm xúc được lan truyền từ người này sang người khác một cách chậm rãi” là đặc điểm của?

a)

Cơ chế dao động từ từ

b)

Cơ chế bùng nổ

c)

Cơ chế mất kiểm soát

d)

Cơ chế tự thôi miên

50.

“Trạng thái cảm xúc truyền đi rất nhanh và mạnh, thường xảy ra khi con người lâm vào trạng thái căng thẳng cao độ” là đặc điểm của?

a)

Cơ chế dao động từ từ

b)

Cơ chế bùng nổ

c)

Cơ chế mất kiểm soát

d)

Cơ chế xúc động

51.

“Cao trào cảm xúc, tâm trạng hoảng loạn tập thể, tính thuần nhất của tập thể” bị tác động từ hiện tượng:

a)

Lây lan tâm lý

b)

Dư luận tâm lý

c)

Giải tỏa tâm lý

d)

Căng thẳng tâm lý

52.

“Sự mô phỏng, tái tạo, lặp lại các hành động, hành vi, tâm trạng, cách thức suy nghĩ, ứng xử của một người hay một nhóm người nào đó” là đặc điểm của?

a)

Tính cảm

b)

Thích ứng

c)

Di chuyển

d)

bắt chước

53.

“Những thông tin chỉ chứa đựng một phần sự thật hoặc hoàn toàn không đúng sự thật, làm méo mó, cường điệu sự thật” là?

a)

Niềm tin

b)

Thông cáo

c)

Dư luận

d)

Tin đồn

54.

“Thái độ mang tính đánh giá của tập thể, của xã hội về: một sự việc, một hiện tượng, cá nhân hay nhóm người trong tập thể, trong xã hội” là?

a)

Niềm tin

b)

Thông cáo

c)

Dư luận

d)

Tin đồn

55.

Dư luận hình thành:

a)

Qua một quá trình mâu thuẫn và xung đột kéo dài và cuối cùng thống nhất hình thành nên thái độ chung của số đông

b)

Qua cơ chế lây lan tâm lý từ từ tiến đến bùng nổ và cuối cùng thống nhất hình thành nên thái độ chung của số đông

c)

Qua một quá trình tiếp nhận thông tin, người ta tham gia bàn luận đánh giá và cuối cùng thống nhất hình thành nên thái độ chung của số đông

d)

tất cả đều đúng

56.

“Trạng thái thay đổi cơ bản, gây rối loạn về mặt tổ chức đối với sự cân bằng trong đời của nhóm, của tập thể” là hiện tượng gì trong nhóm?

a)

Tin đồn

b)

Dư luận

c)

Lây lan

d)

Mâu thuẫn xung đột

57.

Câu nào không đúng:

a)

Mâu thuẫn xung đột là tình hình trở nên xấu đi

b)

Mâu thuẫn là động lực phát triển của nhóm

c)

Mâu thuẫn xung đột là một trong những nấc thang để tiến tới sự đoàn kết nhất trí cao trong tập thể

d)

Mâu thuẫn xung đột là khó tránh khỏi trong nhóm

58.

“Những xung đột có cường độ tương đối yếu, chúng có thể làm cho người ta trở nên tích cực hơn, sáng tạo hơn và có một chút căng thẳng cần thiết giúp họ làm việc hiệu quả hơn” là đặc điểm của?

a)

Mâu thuẫn xung đột chức năng

b)

Mâu thuẫn xung đột phi chức năng

c)

Mâu thuẫn xung đột trong quản lý

d)

Mâu thuẫn xung đột trong tổ chức

59.

“Gây ra ảnh hưởng xấu tới hoạt động của nhóm, nó tàn phá các mối quan hệ giữa các bên” là đặc điểm của?

a)

Mâu thuẫn xung đột chức năng

b)

Mâu thuẫn xung đột phi chức năng

60.

Những chiến lược phổ biến trong việc giải quyết các xung đột có thể là:

a)

Xoa dịu, đối thoại, thỏa hiệp, hòa giải

b)

Đối thoại, can thiệp bằng quyền lực, kiến trị giải quyết, hòa giải

c)

Xoa dịu, hòa giải, kiến trị giải quyết, can thiệp bằng quyền lực

d)

Né tránh, can thiệp bằng quyền lực, khuếch tán và kiến trị giải quyết

61.

“Dám mạo hiểm, đưa ra quyết định kịp thời, táo bạo đúng đắn, không dao động trước những khó khăn nguy hiểm” là những phẩm chất tâm lý nào của nhà kinh doanh?

a)

Tính mục đích rõ ràng

b)

Tính quyết đoán

c)

Tính bền bỉ, nhẫn nại

d)

Tất cả đều đúng

62.

“Không sợ khó khăn trở ngại mà bỏ dở công việc, thua không nản thắng không kiêu” là những phẩm chất tâm lý nào của nhà kinh doanh?

a)

Tính mục đích rõ ràng

b)

Tính quyết đoán

c)

Tính bền bỉ, nhẫn nại

d)

Tất cả đều đúng

63.

“Biết kiềm chế bản thân, kiềm chế xúc cảm, nhu cầu chưa bức thiết, những ham muốn…, ảnh hưởng đến công việc” là những phẩm chất tâm lý nào của nhà kinh doanh?

a)

Tính mục đích rõ ràng

b)

Tính quyết đoán

c)

Tính bền bỉ, nhẫn nại

d)

Tính tự chủ

64.

“Khả năng ra quyết định, khả năng thực hiện các hoạt động đã dự định trước, không chịu ảnh hưởng dựa dẫm bởi dư luận hoặc có ý kiến của người khác” là những phẩm chất tâm lý nào của nhà kinh doanh?

a)

Tính độc lập

b)

Tính quyết đoán

c)

Tính bền bỉ, nhẫn nại

d)

Tính tự chủ

65.

Câu nào không đúng:

a)

Trí tuệ là cốt lõi giúp nhà quản lý kinh doanh thành công

b)

Trí tuệ mang tính chất bẩm sinh

c)

Trí tuệ được hình thành do tích lũy được trong quá trình chủ thể tham gia vào các quá trình hoạt động thực tiễn

d)

Trí tuệ là sự hiểu biết chuyên sâu về chuyên ngành phụ trách

66.

Yếu tố nào không có trong bản chất của hoạt động kinh doanh

a)

có tài sản thừa kế

b)

canhj tranh

c)

chống độc quyền

d)

tồn tại

67.

Mục tiêu cao nhất của nhà kinh doanh là

a)

Lợi nhuận

b)

Được đóng thuế

c)

Chủ động quyết định mọi vấn đề

d)

Tuân theo pháp luật

68.

Phương châm của nhà kinh doanh là

a)

Một vốn nhiều lời

b)

Một vốn bốn lời

c)

Thắng lợi nhanh, tiết kiệm chi phí

d)

Tất cả đều sai

69.

Mục tiêu hàng đầu nhà kinh doanh hướng tới là

a)

Am hiểu nghệ thuật và khoa học Marketing

b)

Biết chiêu hiền, đãi sỹ

c)

Am hiểu nghệ thuật quản lý

d)

Biết đặt mục tiêu phù hợp

70.

“Động cơ xuyên suốt từ đầu đến cuối một hành vi cụ thể và luôn luôn kích thích cho tới khi nó được thực hiện”. Điều này được xếp vào loại nào

a)

Có nhiều hành vi khác nhau

b)

Thúc đẩy hành vi

c)

Duy trì hành vi

d)

Củng cố hành vi

71.

“Uy tín của cửa hàng, chất lượng của sản phẩm thường có tác dụng làm lặp lại ở người tiêu dùng động cơ lui tới cửa hàng và sử dụng sản phẩm đó thêm nhiều lần nữa” được xếp vào loại nào

a)

Có nhiều hành vi khác nhau

b)

Thúc đẩy hành vi

c)

Duy trì hành vi

d)

Củng cố hành vi

72.

Thực phẩm, kem đánh răng, thuốc chữa bệnh… được xếp vào loại động cơ tiêu dùng có tính chất

a)

Sinh lý

b)

Tâm lý

c)

Xã hội

d)

Thực dụng

73.

“Hành vi mua hàng đáp ứng nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu tự thể hiện, nhu cầu về thẩm mỹ, nhận thức”. Điều này được xếp vào loại nào

a)

Sinh lý

b)

Tâm lý

c)

Xã hội

d)

Thực dụng

74.

“Một người đói bụng muốn ăn, nhưng không phải ăn đâu cũng được, mà anh ta muốn ăn ở nơi nào có sự phục vụ chu đáo, thậm chí lại muốn trên bàn có thêm lọ hoa để vừa ăn vừa thưởng thức”. Điều này được xếp vào loại động cơ tiêu dùng có tính chất

a)

Sinh lý

b)

Tâm lý

c)

Thực dụng

d)

Tất cả đều đúng

75.

“Công dụng, chất lượng, lợi ích kinh tế, độ bền chắc của sản phẩm…” được xếp vào loại động cơ tiêu dùng có tính chất

a)

Sinh lý

b)

Tâm lý

c)

Xã hội

d)

Thực dụng

76.

Kiểu dáng, màu sắc, vẻ đẹp bề ngoài, sự phù hợp với một thời đại… được xếp vào loại động cơ tiêu dùng có tính chất

a)

vì cái đẹp

b)

xuất phát từ tình cảm

c)

phô trương

d)

hàng nổi tiếng

77.

Khi khách hàng đặc biệt chú ý tới nhãn hàng, được xếp vào loại động cơ tiêu dùng có tính chất gì?

a)

Phô trương

b)

Hàng nổi tiếng

c)

Xuất phát từ tình cảm

d)

Thực dụng

78.

Khi khách hàng đặc biệt chú ý tới ý nghĩa tượng trưng của hàng hoá, được xếp vào loại động cơ tiêu dùng có tính chất gì?

a)

Phô trương

b)

Hàng nổi tiếng

c)

Vì cái mới

d)

Thực dụng

79.

Những khách hàng ủng hộ sản phẩm thực chất của doanh nghiệp xuất phát từ động cơ nào?

a)

Tình cảm

b)

Mua hàng giá rẻ

c)

Thực dụng

d)

Tất cả đều đúng

80.

“Khi một thanh niên bạn thời trang hoa lá sặc sỡ, anh ta tưởng tượng mình là một ca sĩ”. Điều này xuất phát từ loại nhu cầu về gì?

a)

Đòi mới và ý nghĩa tượng trưng

b)

Tự thể hiện

c)

Đổi mới

d)

Thẩm mỹ

81.

“Xe du lịch Nhật Bản xuất sang các nước Châu Âu được thiết kế thoáng rộng hơn, phần tựa lưng của ghế ngồi có thể tự điều chỉnh”. Điều này xuất phát từ loại nhu cầu về gì?

a)

Tiện lợi

b)

Ý nghĩa tượng trưng

c)

Đổi mới

d)

Thẩm mỹ

82.

“Cảm nhận về cái đẹp của mỗi người mỗi khác và quan niệm đẹp cũng thay đổi theo thời gian”. Điều này xuất phát từ loại nhu cầu về gì?

a)

Đòi mới và ý nghĩa tượng trưng

b)

Tự thể hiện

c)

Đổi mới

d)

Thẩm mỹ

83.

Khi thiết kế sản phẩm mới, nhà quản trị cần quan tâm đến yếu tố nào trước tiên?

a)

Sự phù hợp với đặc điểm sinh lý của con người

b)

Bộc lộ được cái tôi của người tiêu dùng

c)

Phù hợp mốt

d)

Phù hợp với xu hướng tiêu dùng

84.

Khi thiết kế bao bì mới, nhà quản trị cần quan tâm đến yếu tố nào?

a)

Sự phù hợp với thói quen tiêu dùng

b)

Dễ nhận ra sản phẩm

c)

Tiện lợi

d)

Tất cả đều đúng

85.

Thông thường khi thiết kế bao bì màu trắng, được cho là phù hợp với loại hàng hoá nào?

a)

Thực phẩm

b)

Mỹ phẩm

c)

Hàng gia dụng

d)

Quần áo

86.

Thông thường khi thiết kế bao bì màu phớt hồng, tím nhạt, phù hợp với loại hàng hóa nào?

a)

Thực phẩm

b)

Mỹ phẩm

c)

Hàng gia dụng

d)

Quần áo

87.

Đặc điểm của giá là:

a)

Tiêu chuẩn để đánh giá chất lượng của sản phẩm

b)

Thước đo để khách hàng cân nhắc khi mua hàng

c)

Phụ thuộc vào bối cảnh tiêu dùng

d)

Phụ thuộc vào thời điểm tiêu dùng

88.

Đặc điểm của việc đặt giá hớt kem là:

a)

Giá từ cao đến thấp

b)

Giá thấp hấp dẫn người tiêu dùng

c)

Giá lưu thông tương đối ổn định

d)

Dựa vào sự đánh giá chủ quan của người mua không dựa vào chi phí

89.

Đặc điểm của việc đặt giá theo tập quán tiêu dùng là:

a)

Giá từ cao đến thấp

b)

Giá thấp hấp dẫn người tiêu dùng

c)

Giá lưu thông tương đối ổn định

d)

Dựa vào sự đánh giá chủ quan của người mua không dựa vào chi phí

90.

Đặc điểm của việc đặt giá theo nhận thức của người mua là:

a)

Giá từ cao đến thấp

b)

Giá thấp hấp dẫn người tiêu dùng

c)

Giá lưu thông tương đối ổn định

d)

Dựa vào sự đánh giá chủ quan của người mua không dựa vào chi phí