Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học – Câu hỏi trắc nghiệm (trích từ phiếu bài tập)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong phản ứng thuận nghịch, chất xúc tác tác động đến cân bằng như thế nào?

a)

Làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

b)

Làm cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

c)

Không làm chuyển dịch cân bằng

d)

Làm tăng hằng số cân bằng

2.

Khái niệm tốc độ tức thời của một phản ứng hoá học là gì?

a)

Biến thiên nồng độ của chất tham gia hoặc tạo thành tại một thời điểm trong quá trình phản ứng

b)

Thời gian để phản ứng kết thúc hoàn toàn

c)

Tổng nồng độ các chất trong hệ phản ứng

d)

Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng

3.

Cho phản ứng đơn giản phân hủy N2O5→2NO2+12O2\mathrm{N_2O_5\rightarrow 2NO_2+\tfrac{1}{2}O_2} . Phương trình tốc độ theo định luật tác dụng khối lượng là gì?

a)

v=k[N2O5]v=k[\mathrm{N_2O_5}]

b)

v=k[NO2]v=k[\mathrm{NO_2}]

c)

v=k[O2]v=k[\mathrm{O_2}]

d)

v=k[N2O5]2v=k[\mathrm{N_2O_5}]^2

4.

Đơn vị của tốc độ phản ứng hoá học thường dùng là gì?

a)

mol L−1 s−1\mathrm{mol\,L^{-1}\,s^{-1}}

b)

mol kg−1\mathrm{mol\,kg^{-1}}

c)

L mol−1\mathrm{L\,mol^{-1}}

d)

s−1\mathrm{s^{-1}}

5.

Yếu tố nào sau đây tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào?

a)

Bản chất và nồng độ các chất

b)

Nhiệt độ

c)

Người tiến hành phản ứng

d)

Diện tích bề mặt tiếp xúc

6.

Phản ứng hòa tan đá vôi CaCO3\mathrm{CaCO_3} trong dung dịch HCl\mathrm{HCl} có tốc độ lớn nhất trong thí nghiệm nào?

a)

Đá vôi nguyên khối và dung dịch HCl\mathrm{HCl} loãng

b)

Đá vôi đã nghiền nhỏ và dung dịch HCl\mathrm{HCl} loãng

c)

Đá vôi nguyên khối và dung dịch HCl\mathrm{HCl} đặc

d)

Đá vôi đã nghiền nhỏ và dung dịch HCl\mathrm{HCl} đặc

7.

Mệnh đề nào sau đây đúng về chất xúc tác?

a)

Làm thay đổi tốc độ phản ứng và bị tiêu hao trong quá trình phản ứng

b)

Làm thay đổi tốc độ phản ứng nhưng không bị tiêu hao sau quá trình phản ứng

c)

Không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nhưng làm chuyển dịch cân bằng

d)

Chỉ làm thay đổi hằng số cân bằng

8.

Xét phản ứng phân hủy H2O2\mathrm{H_2O_2} có xúc tác MnO2\mathrm{MnO_2} . Tốc độ phản ứng không thể tính theo đại lượng nào sau đây?

a)

Độ giảm nồng độ H2O2\mathrm{H_2O_2} theo thời gian

b)

Độ tăng nồng độ O2\mathrm{O_2} theo thời gian

c)

Độ tăng nồng độ H2O\mathrm{H_2O} theo thời gian

d)

Lượng MnO2\mathrm{MnO_2} bị tiêu tốn theo thời gian

9.

Cho phản ứng X+2Y→Z\mathrm{X+2Y\rightarrow Z} có phương trình tốc độ v=k[X][Y]2v=k[\mathrm{X}][\mathrm{Y}]^2 . Hằng số tốc độ kk không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nhiệt độ

b)

Bản chất chất phản ứng

c)

Chất xúc tác

d)

Hệ số cân bằng phương trình phản ứng

10.

Độ tăng nhiệt độ sôi của dung dịch loãng tỉ lệ với đại lượng nào?

a)

Áp suất hơi của dung môi trên dung dịch

b)

Khối lượng riêng của dung dịch

c)

Áp suất khí quyển

d)

Nhiệt dung riêng của dung môi

11.

Trong tổng hợp amoniac theo N2+3H2⇌2NH3\mathrm{N_2+3H_2\rightleftharpoons 2NH_3} , để thu được nhiều NH3\mathrm{NH_3} hơn cần thực hiện biện pháp nào?

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Giảm nhiệt độ

c)

Giảm áp suất

d)

Thêm khí trơ

12.

Cho cân bằng H2+Cl2⇌2HCl\mathrm{H_2+Cl_2\rightleftharpoons 2HCl} , ΔH<0\Delta H<0 . Để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận cần tăng đại lượng nào?

a)

Nhiệt độ

b)

Số mol H2\mathrm{H_2} hoặc Cl2\mathrm{Cl_2}

c)

Thể tích bình

d)

Số mol HCl\mathrm{HCl}

13.

Cho cân bằng Cr+H2O⇌CrO+H2\mathrm{Cr+H_2O\rightleftharpoons CrO+H_2} . Biểu thức đúng của hằng số cân bằng KcK_c là gì?

a)

Kc=[CO][H2][H2O]K_c=\dfrac{[\mathrm{CO}][\mathrm{H_2}]}{[\mathrm{H_2O}]}

b)

Kc=[CrO][Cr]K_c=\dfrac{[\mathrm{CrO}]}{[\mathrm{Cr}]}

c)

Kc=[H2O][CO][H2]K_c=\dfrac{[\mathrm{H_2O}]}{[\mathrm{CO}][\mathrm{H_2}]}

d)

Kc=[CrO][H2O][H2]K_c=\dfrac{[\mathrm{CrO}][\mathrm{H_2O}]}{[\mathrm{H_2}]}

14.

Phương trình động học của phản ứng mô tả quan hệ định lượng giữa nồng độ các chất theo đại lượng nào?

a)

Thời gian

b)

Khối lượng riêng

c)

Áp suất khí quyển

d)

Nhiệt độ sôi

15.

Phản ứng bậc 0 là phản ứng có tốc độ như thế nào?

a)

Không phụ thuộc vào nồng độ chất tham gia phản ứng

b)

Không phụ thuộc vào nồng độ chất tạo thành sau phản ứng

c)

Tỉ lệ thuận với bình phương nồng độ chất tham gia

d)

Tỉ lệ thuận với tích nồng độ các chất sản phẩm

16.

Phản ứng A+B→AB\mathrm{A+B\rightarrow AB} có phương trình tốc độ v=k[A][B]v=k[\mathrm{A}][\mathrm{B}] . Bậc của phản ứng là bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

17.

Hằng số tốc độ phản ứng được định nghĩa là tốc độ phản ứng khi nồng độ của các chất trong biểu thức định luật tác dụng khối lượng bằng bao nhiêu?

a)

0 mol L−10\,\mathrm{mol\,L^{-1}}

b)

0,1 mol L−10{,}1\,\mathrm{mol\,L^{-1}}

c)

1 mol L−11\,\mathrm{mol\,L^{-1}}

d)

10 mol L−110\,\mathrm{mol\,L^{-1}}

18.

Hằng số cân bằng của phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất khí quyển

c)

Khối lượng ban đầu của chất phản ứng

d)

Thời gian phản ứng

19.

Khối lượng của chất xúc tác sau khi tham gia phản ứng thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên đáng kể

b)

Giảm đi một nửa

c)

Không thay đổi

d)

Biến mất hoàn toàn

20.

Cho phản ứng 2HI⇌H2+I2\mathrm{2HI\rightleftharpoons H_2+I_2} . Biểu thức hằng số cân bằng áp suất KpK_p là gì?

a)

Kp=PH2PI2PHI2K_p=\dfrac{P_{\mathrm{H_2}}P_{\mathrm{I_2}}}{P_{\mathrm{HI}}^2}

b)

Kp=PHI2PH2PI2K_p=\dfrac{P_{\mathrm{HI}}^2}{P_{\mathrm{H_2}}P_{\mathrm{I_2}}}

c)

Kp=PHIPH2+PI2K_p=\dfrac{P_{\mathrm{HI}}}{P_{\mathrm{H_2}}+P_{\mathrm{I_2}}}

d)

Kp=PHIK_p=P_{\mathrm{HI}}

21.

Với phản ứng N2+3H2⇌2NH3\mathrm{N_2+3H_2\rightleftharpoons 2NH_3} , liên hệ giữa KcK_c và KpK_p là gì?

a)

Kc=Kp[RT]2K_c=K_p[RT]^2

b)

Kc=Kp[RT]2K_c=\dfrac{K_p}{[RT]^2}

c)

Kc=KpK_c=K_p

d)

Kc=KpK_c=\sqrt{K_p}

22.

Phản ứng NH4Cl(s)⇌NH3(g)+HCl(g)\mathrm{NH_4Cl(s)\rightleftharpoons NH_3(g)+HCl(g)} diễn ra trong bình kín ở nhiệt độ không đổi. Khi hệ ở trạng thái cân bằng, nếu cho thêm một lượng nhỏ NH3\mathrm{NH_3} vào bình thì hiện tượng nào xảy ra?

a)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận, tạo thêm NH3\mathrm{NH_3}

b)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch, làm giảm NH3\mathrm{NH_3}

c)

Cân bằng không thay đổi

d)

Chỉ áp suất thay đổi, cân bằng không dịch chuyển

23.

Ở nhiệt độ không đổi, cân bằng nào sau đây không chuyển dịch khi biến đổi áp suất?

a)

N2(g)+3H2(g)⇌2NH3(g)\mathrm{N_2(g)+3H_2(g)\rightleftharpoons 2NH_3(g)}

b)

2SO2(g)+O2(g)⇌2SO3(g)\mathrm{2SO_2(g)+O_2(g)\rightleftharpoons 2SO_3(g)}

c)

FeO(s)+CO(g)⇌Fe(s)+CO2(g)\mathrm{FeO(s)+CO(g)\rightleftharpoons Fe(s)+CO_2(g)}

d)

CaCO3(s)⇌CaO(s)+CO2(g)\mathrm{CaCO_3(s)\rightleftharpoons CaO(s)+CO_2(g)}

24.

Trong bình kín ở nhiệt độ không đổi, với cân bằng NH4Cl(s)⇌NH3(g)+HCl(g)\mathrm{NH_4Cl(s)\rightleftharpoons NH_3(g)+HCl(g)} , nếu cho thêm một lượng nhỏ NH4Cl(s)\mathrm{NH_4Cl(s)} vào hệ thì mệnh đề nào đúng?

a)

Giá trị KpK_p tăng

b)

Giá trị KpK_p giảm

c)

Giá trị KpK_p không đổi

d)

Áp suất riêng phần của NH3\mathrm{NH_3} tăng nhưng KpK_p giảm

25.

Ở cùng nhiệt độ, áp suất hơi bão hòa của dung dịch chất tan không bay hơi so với dung môi nguyên chất như thế nào?

a)

P>P0P>P_0

b)

P=P0P=P_0

c)

P<P0P<P_0

d)

Không xác định được

26.

Trong phản ứng thuận nghịch, khi cho thêm chất xúc tác thì cân bằng phản ứng dịch chuyển như thế nào?

a)

Dịch chuyển theo chiều thuận

b)

Dịch chuyển theo chiều nghịch

c)

Không dịch chuyển

d)

Phụ thuộc lượng xúc tác

27.

Với phản ứng H2+12O2→ptH2O\mathrm{H_2+\tfrac{1}{2}O_2\xrightarrow{pt} H_2O} , chất xúc tác sử dụng là gì?

a)

Ni

b)

Pt

c)

Fe

d)

Cu

28.

Hỗn hợp bột nhôm và iốt ở nhiệt độ thường hầu như không phản ứng; khi thêm một ít nước, phản ứng xảy ra mạnh. Chất đóng vai trò xúc tác trong trường hợp này là gì?

a)

Iốt

b)

Nhôm

c)

Nước

d)

Không có chất xúc tác

29.

Ozon phân hủy thành oxy theo 2O3→3O2\mathrm{2O_3\rightarrow 3O_2} . Biểu thức liên hệ giữa tốc độ phản ứng với tốc độ biến thiên nồng độ là gì?

a)

v=−12 d[O3]dt=13 d[O2]dtv=-\dfrac{1}{2}\,\dfrac{d[\mathrm{O_3}]}{dt}=\dfrac{1}{3}\,\dfrac{d[\mathrm{O_2}]}{dt}

b)

v=−d[O3]dt=d[O2]dtv=-\dfrac{d[\mathrm{O_3}]}{dt}=\dfrac{d[\mathrm{O_2}]}{dt}

c)

v=12 d[O3]dt=−13 d[O2]dtv=\dfrac{1}{2}\,\dfrac{d[\mathrm{O_3}]}{dt}=-\dfrac{1}{3}\,\dfrac{d[\mathrm{O_2}]}{dt}

d)

v=d[O3]dt+d[O2]dtv=\dfrac{d[\mathrm{O_3}]}{dt}+\dfrac{d[\mathrm{O_2}]}{dt}

30.

Clo trifluorua được tổng hợp theo Cl2+3F2→2ClF3\mathrm{Cl_2+3F_2\rightarrow 2ClF_3} . Biểu thức liên hệ giữa tốc độ phản ứng với các tốc độ biến thiên nồng độ là gì?

a)

v=12 d[ClF3]dt=−d[Cl2]dt=−13 d[F2]dtv=\dfrac{1}{2}\,\dfrac{d[\mathrm{ClF_3}]}{dt}=-\dfrac{d[\mathrm{Cl_2}]}{dt}=-\dfrac{1}{3}\,\dfrac{d[\mathrm{F_2}]}{dt}

b)

v=d[Cl2]dt=d[F2]dtv=\dfrac{d[\mathrm{Cl_2}]}{dt}=\dfrac{d[\mathrm{F_2}]}{dt}

c)

v=−12 d[ClF3]dt=d[Cl2]dtv=-\dfrac{1}{2}\,\dfrac{d[\mathrm{ClF_3}]}{dt}=\dfrac{d[\mathrm{Cl_2}]}{dt}

d)

v=d[ClF3]dt+d[F2]dtv=\dfrac{d[\mathrm{ClF_3}]}{dt}+\dfrac{d[\mathrm{F_2}]}{dt}

31.

Cho phản ứng cơ bản O3→O2+O\mathrm{O_3\rightarrow O_2+O} . Phương trình tốc độ của phản ứng là gì?

a)

v=k[O3]v=k[\mathrm{O_3}]

b)

v=k[O2][O]v=k[\mathrm{O_2}][\mathrm{O}]

c)

v=k[O3]2v=k[\mathrm{O_3}]^2

d)

v=kv=k

32.

Cho phản ứng cơ bản O3+Cl2→O2+ClO\mathrm{O_3+Cl_2\rightarrow O_2+ClO} . Phương trình tốc độ của phản ứng là gì?

a)

v=k[O3][Cl2]v=k[\mathrm{O_3}][\mathrm{Cl_2}]

b)

v=k[O3][ClO]v=k[\mathrm{O_3}][\mathrm{ClO}]

c)

v=k[O2]v=k[\mathrm{O_2}]

d)

v=k[ClO]2v=k[\mathrm{ClO}]^2

33.

Cho phản ứng cơ bản ClO+O→Cl+O2\mathrm{ClO+O\rightarrow Cl+O_2} . Phương trình tốc độ của phản ứng là gì?

a)

v=k[ClO][O]v=k[\mathrm{ClO}][\mathrm{O}]

b)

v=k[Cl][O2]v=k[\mathrm{Cl}][\mathrm{O_2}]

c)

v=k[ClO]v=k[\mathrm{ClO}]

d)

v=k[O]v=k[\mathrm{O}]

34.

Cho phản ứng cơ bản O3+NO→NO2+O2\mathrm{O_3+NO\rightarrow NO_2+O_2} . Phương trình tốc độ của phản ứng là gì?

a)

v=k[O3][NO]v=k[\mathrm{O_3}][\mathrm{NO}]

b)

v=k[O3]v=k[\mathrm{O_3}]

c)

v=k[NO]v=k[\mathrm{NO}]

d)

v=k[O2]v=k[\mathrm{O_2}]

35.

Cho phản ứng cơ bản NO2+O→O2+NO\mathrm{NO_2+O\rightarrow O_2+NO} . Phương trình tốc độ của phản ứng là gì?

a)

v=k[NO2][O]v=k[\mathrm{NO_2}][\mathrm{O}]

b)

v=k[O2][NO]v=k[\mathrm{O_2}][\mathrm{NO}]

c)

v=k[NO2]2v=k[\mathrm{NO_2}]^2

d)

v=k[O]v=k[\mathrm{O}]

36.

Khi tăng gấp ba nồng độ của một chất phản ứng làm tăng tốc độ phản ứng lên ba lần, bậc phản ứng theo chất đó là bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

37.

Với phản ứng H2+I2⇌2HI\mathrm{H_2+I_2\rightleftharpoons 2HI} , biểu thức hằng số cân bằng áp suất KpK_p bằng bao nhiêu?

a)

Kp=PH2PI2PHI2K_p=\dfrac{P_{\mathrm{H_2}}P_{\mathrm{I_2}}}{P_{\mathrm{HI}}^2}

b)

Kp=PHI2PH2PI2K_p=\dfrac{P_{\mathrm{HI}}^2}{P_{\mathrm{H_2}}P_{\mathrm{I_2}}}

c)

Kp=PHIK_p=P_{\mathrm{HI}}

d)

Kp=PHIPH2+PI2K_p=\dfrac{P_{\mathrm{HI}}}{P_{\mathrm{H_2}}+P_{\mathrm{I_2}}}

38.

Đối với đa số các phản ứng, khi tăng nhiệt độ của hệ thì tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Lúc tăng lúc giảm không dự đoán được

39.

Cho một chất A tham gia phản ứng có động học được mô tả bởi [A]=−[k]t+[A0][A]=-[k]t+[A_0] (với [A][A] là nồng độ tại thời điểm tt ). Bậc phản ứng theo A là bao nhiêu?

a)

Bậc 0

b)

Bậc 1

c)

Bậc 2

d)

Bậc 3

40.

Cho một chất A tham gia phản ứng có động học được mô tả bởi 1[A]=kt+1[A0]\dfrac{1}{[A]}=kt+\dfrac{1}{[A_0]} . Bậc phản ứng theo A là bao nhiêu?

a)

Bậc 0

b)

Bậc 1

c)

Bậc 2

d)

Bậc 3

41.

Với a là nồng độ của chất A tại thời điểm t và a0 là nồng độ ban đầu của A, biểu thức 1/[A]2=6kt+1/[a0]21/[A]^2 = 6kt + 1/[a0]^2 mô tả phản ứng có bậc nào?

a)

Bậc 1

b)

Bậc 2

c)

Bậc 3

d)

Bậc 0

42.

Hằng số tốc độ của phản ứng bậc một có đơn vị nào?

a)

(thờigian)−1(thời gian)^{-1}

b)

Lít·mol^−1·(thời gian)^−1

c)

(thời gian)

d)

Mol·(thời gian)^−1

43.

Hằng số tốc độ của phản ứng bậc hai có đơn vị nào?

a)

Mol·(thời gian)^−1

b)

Lít·mol^−1·(thời gian)^−1

c)

(thờigian)−1(thời gian)^{-1}

d)

Lít^2·mol^−2·(thời gian)^−1

44.

Hằng số tốc độ của phản ứng bậc ba có đơn vị nào?

a)

Mol·Lít^−1·(thời gian)^−1

b)

Mol·Lít· (thờigian)−1(thời gian)^{-1}

c)

Mol⋅Lıˊt−1Mol·Lít^{−1}

d)

Mol·Lít^{−1}·(thời gian)^{−2}

45.

Hằng số tốc độ của phản ứng bậc không có đơn vị nào?

a)

Mol·Lít^−1·(thời gian)^−1

b)

(thờigian)−1(thời gian)^{-1}

c)

Lít·mol^−1·(thời gian)^−1

d)

Mol·(thời gian)

46.

Tốc độ trung bình của phản ứng a → b được xác định theo biểu thức nào trong khoảng từ t1 đến t2?

a)

V = ([b2] − [b1])/(t2 − t1)

b)

V = ([a2] − [a1])/(t2 − t1)

c)

V = −d[a]/dt tại t = (t1 + t2)/2

d)

V = k[a]

47.

Đối với phản ứng tổng hợp amoniac: N2(k) + 3H2(k) → 2NH3(k). Khi tăng nồng độ H2 lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận thay đổi thế nào (giả sử phản ứng bậc theo hệ số tỉ lượng)?

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Tăng 8 lần

d)

Không đổi

48.

Hằng số tốc độ của phản ứng bậc một được tính bằng biểu thức nào theo nồng độ ban đầu A0 và nồng độ A tại thời gian t?

a)

k = 1/(t·ln(A0/A))

b)

k = ln(A0/A)/t

c)

k = t/ln(A0/A)

d)

k = 1/t

49.

Chu kỳ bán hủy của phản ứng bậc hai dạng A + B → C, với nồng độ ban đầu A0 = B0 = a0, được tính theo biểu thức nào?

a)

t1/2 = 1/(k·a0)

b)

t1/2 = ln2/k

c)

t12=1k⋅a02t\frac{1}{2} = \frac{1}{k \cdot a_0^2}

d)

t1/2 = ln2/(k·a0)

50.

Cho phản ứng khí: A(k) + 2B(k) → AB2(k). Tốc độ phản ứng sẽ tăng khi nào (các chất khí, nhiệt độ không đổi)?

a)

Giảm áp suất chung của hệ

b)

Tăng áp suất

c)

Giảm nồng độ B

d)

Giảm số mol A

51.

Với phản ứng 2A + B → C, tốc độ tức thời có dạng v = k[A]^2[B]. Hằng số tốc độ k phụ thuộc chủ yếu vào đại lượng nào của phản ứng?

a)

Nhiệt độ của phản ứng

b)

Áp suất khí quyển

c)

Thể tích bình phản ứng

d)

Khối lượng mol của A

52.

Năng lượng tối thiểu mà các phân tử phản ứng cần có để chuyển từ trạng thái không hoạt động sang trạng thái hoạt động gọi là năng lượng hoạt hóa. Lượng chất lấy làm mốc cho định nghĩa này là bao nhiêu?

a)

1 mol

b)

1 g

c)

1 mmol

d)

1 L

53.

Trong hệ cân bằng 2SO2(k) + O2(k) ⇄ 2SO3(k), ΔH < 0. Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận trong trường hợp nào sau đây?

a)

Giảm nồng độ SO2

b)

Tăng nồng độ SO2

c)

Tăng nhiệt độ

d)

Giảm áp suất

54.

Chọn phát biểu đúng về năng lượng hoạt hóa của phản ứng hóa học.

a)

Là năng lượng tối thiểu mà một mol chất phản ứng cần có để truyền cho các phân tử chuyển từ trạng thái không hoạt động sang hoạt động

b)

Là năng lượng giải phóng khi tạo sản phẩm

c)

Là nhiệt phản ứng tính cho một mol chất

d)

Là động năng trung bình của phân tử tại 25°C

55.

Xét hệ cân bằng, trong các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) thêm một lượng hơi nước, (3) thêm một lượng H2, (4) tăng áp suất chung của hệ, (5) dùng chất xúc tác. Các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là lựa chọn nào?

a)

1, 2, 3

b)

1, 4, 5

c)

2, 3, 5

d)

3, 4, 5

56.

Trong các biện pháp sau đối với một hệ cân bằng, biện pháp nào làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận: (1) tăng áp suất chung, (2) hạ nhiệt độ, (3) giảm nồng độ SO3?

a)

(1) tăng áp suất chung

b)

(2) hạ nhiệt độ

c)

(3) giảm nồng độ SO3

d)

Không biện pháp nào

57.

Trong phản ứng phân hủy H2O2 có xúc tác MoO2. Cho 100 mL dung dịch H2O2, sau 60 s thu được 33,60 L O2 (đktc). Tốc độ phản ứng trung bình theo H2O2 trong 60 s là bao nhiêu mol⋅L−1⋅s−1mol·L^{-1}·s^{-1} ?

a)

5,0×10−45,0\times10^{-4}

b)

3,3×10−33,3\times10^{-3}

c)

1,0×10−41,0\times10^{-4}

d)

5,0×10−35,0\times10^{-3}

58.

Cân bằng H2(k) + I2(k) ⇄ 2HI(k) sẽ không bị chuyển dịch trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Giảm áp suất chung của hệ

b)

Tăng áp suất chung của hệ

c)

Thêm I2

d)

Giảm nhiệt độ

59.

Đối với cân bằng 2SO2 + O2 ⇄ 2SO3 (phản ứng thuận tỏa nhiệt). Khi tăng nhiệt độ, nhận định nào đúng về sự chuyển dịch cân bằng?

a)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch vì phản ứng thuận tỏa nhiệt

b)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

c)

Cân bằng không đổi

d)

Chỉ phụ thuộc vào áp suất

60.

Trong bình kín: 2NO2 ⇄ N2O4, NO2 màu nâu đỏ, N2O4 không màu. Khi hạ nhiệt độ thấy màu nâu đỏ nhạt dần. Kết luận đúng về entanpi của phản ứng thuận là gì?

a)

ΔH > 0, phản ứng tỏa nhiệt

b)

ΔH < 0, phản ứng thu nhiệt

c)

ΔH < 0, phản ứng tỏa nhiệt

d)

ΔH = 0

61.

Cân bằng 2SO2 + O2 ⇄ 2SO3 là phản ứng thuận tỏa nhiệt. Phát biểu đúng: cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch trong trường hợp nào?

a)

Giảm nồng độ SO3

b)

Tăng nồng độ SO3

c)

Tăng áp suất

d)

Giảm nhiệt độ

62.

Với cân bằng N2 + 3H2 ⇄ 2NH3 (thuận tỏa nhiệt), điều kiện nào không làm chuyển dịch cân bằng?

a)

Thêm chất xúc tác Fe

b)

Tăng áp suất

c)

Giảm nhiệt độ

d)

Thêm H2

63.

Phản ứng a + b → c + d. Ở 20°C phản ứng kết thúc sau 680 phút. Biết cứ tăng 10°C thì tốc độ phản ứng tăng 2 lần. Ở 50°C, thời gian để phản ứng kết thúc xấp xỉ bao nhiêu?

a)

170 phút

b)

85 phút

c)

42,5 phút

d)

10 phút

64.

Phản ứng q + 2r → x + y, nồng độ ban đầu của q là 0,25 M, sau 10 s còn 0,12 M. Tốc độ phản ứng trung bình trong 10 s đầu theo q (M·s^−1) là bao nhiêu?

a)

0,013

b)

0,0013

c)

0,025

d)

0,12

65.

Cân bằng N2 + 3H2 ⇄ NH3. Khi thêm khí agon vào hỗn hợp cân bằng nhưng giữ thể tích không đổi, cân bằng dịch chuyển theo chiều nào?

a)

Thuận

b)

Nghịch

c)

Không dịch chuyển

d)

Phụ thuộc áp suất riêng phần của NH3

66.

Cân bằng N2 + 3H2 ⇄ NH3. Khi thêm khí agon vào hỗn hợp cân bằng nhưng giữ áp suất chung không đổi, cân bằng dịch chuyển theo chiều nào?

a)

Thuận

b)

Nghịch

c)

Không dịch chuyển

d)

Tăng theo nồng độ H2

67.

Ở 63°C, hằng số cân bằng của phản ứng N2O4 ⇄ 2NO2 là Kp = 1,27. Phân số mol của NO2 khi áp suất tổng là 1 atm xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

0,34

b)

0,50

c)

0,66

d)

0,27

68.

Trong phản ứng H2 + 1/2 O2 → H2O, chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng thuộc loại nào?

a)

Xúc tác dương

b)

Xúc tác âm

c)

Chất ức chế

d)

Không phải xúc tác

69.

Trong phản ứng Na2SO3 + 1/2 O2 → Na2SO4, chất xúc tác làm giảm tốc độ phản ứng thuộc loại nào?

a)

Xúc tác dương

b)

Xúc tác âm

c)

Tự xúc tác

d)

Đồng thể

70.

Một phản ứng có hệ số nhiệt độ γ = 3. Khi tăng nhiệt độ thêm 100°C, tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần?

a)

81

b)

243

c)

59049

d)

353^5

71.

Trong cơ chế chuỗi của phản ứng thế gốc: CH4 + Cl2 (chiếu sáng) → CH3Cl + HCl, bước nào sau đây không phải là bước kết thúc chuỗi?

a)

Cl· + Cl· → Cl2

b)

CH3· + Cl· → CH3Cl

c)

CH3· + CH3· → C2H6

d)

Cl· + H· → HCl

72.

Tốc độ của một phản ứng tăng gấp đôi mỗi khi tăng nhiệt độ lên 10°C. Khi tăng nhiệt độ từ 25°C lên 45°C, tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần?

a)

2 lần

b)

4 lần

c)

8 lần

d)

16 lần

73.

Tốc độ của một phản ứng tăng gấp đôi mỗi khi tăng nhiệt độ lên 10°C. Khi tăng nhiệt độ từ 25°C lên 95°C, tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần?

a)

64 lần

b)

128 lần

c)

256 lần

d)

512 lần

74.

NO phản ứng với H2 theo cơ chế hai giai đoạn: giai đoạn chậm quyết định tốc độ, các phương trình phản ứng cho dẫn đến phương trình tốc độ tổng quát. Chọn dạng phương trình tốc độ phù hợp.

a)

v=k[NO]2[H2]v = k[NO]^2[H2]

b)

v = k[NO][H2]

c)

v = k[NO]2[H2]2k[NO]^2[H2]^2

d)

v = k[NO]

75.

Cho phản ứng khí 2AB tiến hành trong khoảng thời gian từ t=0 st=0{\,}\text{s} đến t=10 st=10{\,}\text{s} . Nồng độ của A lần lượt là 1,00 M1{,}00\,\text{M} và 0,625 M0{,}625\,\text{M} . Tốc độ trung bình của phản ứng là bao nhiêu?

a)

0,0125 M s−10{,}0125\,\text{M}\,\text{s}^{-1}

b)

0,0250 M s−10{,}0250\,\text{M}\,\text{s}^{-1}

c)

0,0375 M s−10{,}0375\,\text{M}\,\text{s}^{-1}

d)

0,0625 M s−10{,}0625\,\text{M}\,\text{s}^{-1}

76.

Lặp lại thí nghiệm như trên với nồng độ A thay đổi từ 1,00 M1{,}00\,\text{M} xuống 0,745 M0{,}745\,\text{M} trong 10 s10{\,}\text{s} . Tốc độ trung bình của phản ứng là bao nhiêu?

a)

0,0123 M s−10{,}0123\,\text{M}\,\text{s}^{-1}

b)

0,0255 M s−10{,}0255\,\text{M}\,\text{s}^{-1}

c)

0,0375 M s−10{,}0375\,\text{M}\,\text{s}^{-1}

d)

0,0745 M s−10{,}0745\,\text{M}\,\text{s}^{-1}

77.

Khi tăng gấp đôi nồng độ của một chất phản ứng làm tốc độ phản ứng tăng lên gấp 4 lần. Bậc phản ứng riêng theo chất đó là bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

78.

Ở 600∘C600^{\circ}\text{C} , phản ứng H2+I2⇌2HI\mathrm{H_2+I_2\rightleftharpoons 2HI} có Kc=64K_c=64 . Ban đầu có 1 mol H21\,\text{mol}\,\mathrm{H_2} và 1 mol I21\,\text{mol}\,\mathrm{I_2} trong bình 1 L1\,\text{L} . Khi đạt cân bằng, số mol mỗi chất đã tham gia phản ứng là bao nhiêu?

a)

0,2 mol0{,}2\,\text{mol}

b)

0,5 mol0{,}5\,\text{mol}

c)

0,8 mol0{,}8\,\text{mol}

d)

1,0 mol1{,}0\,\text{mol}

79.

Trong bình kín dung dịch 1 L1\,\text{L} ở nhiệt độ không đổi, phản ứng X+Y⇌Q+Z\mathrm{X+Y\rightleftharpoons Q+Z} có Kc=4K_c=4 . Ban đầu có 1,0 mol X1{,}0\,\text{mol}\,\mathrm{X} và 1,0 mol Y1{,}0\,\text{mol}\,\mathrm{Y} . Nồng độ cân bằng của các chất là bao nhiêu?

a)

[X]=[Y]=0,80 M; [Q]=[Z]=0,20 M[\mathrm{X}]=[\mathrm{Y}]=0{,}80\,\text{M};\ [\mathrm{Q}]=[\mathrm{Z}]=0{,}20\,\text{M}

b)

[X]=[Y]=0,66 M; [Q]=[Z]=0,34 M[\mathrm{X}]=[\mathrm{Y}]=0{,}66\,\text{M};\ [\mathrm{Q}]=[\mathrm{Z}]=0{,}34\,\text{M}

c)

[X]=[Y]=0,50 M; [Q]=[Z]=0,50 M[\mathrm{X}]=[\mathrm{Y}]=0{,}50\,\text{M};\ [\mathrm{Q}]=[\mathrm{Z}]=0{,}50\,\text{M}

d)

[X]=[Y]=0,34 M; [Q]=[Z]=0,66 M[\mathrm{X}]=[\mathrm{Y}]=0{,}34\,\text{M};\ [\mathrm{Q}]=[\mathrm{Z}]=0{,}66\,\text{M}

80.

Xét phản ứng có phương trình tổng quát 3 MNO4−+4 H+→2 MNO4+MNO2+H2O\mathrm{3\,MNO_4^- + 4\,H^+ \to 2\,MNO_4 + MNO_2 + H_2O} (trong môi trường axit). Nếu tốc độ hình thành MNO4\mathrm{MNO_4} là 1 mol phuˊt−11\,\text{mol}\,\text{phút}^{-1} thì phát biểu đúng về tốc độ tiêu thụ H+\mathrm{H^+} là gì?

a)

0,5 mol phuˊt−10{,}5\,\text{mol}\,\text{phút}^{-1}

b)

1 mol phuˊt−11\,\text{mol}\,\text{phút}^{-1}

c)

2 mol phuˊt−12\,\text{mol}\,\text{phút}^{-1}

d)

4 mol phuˊt−14\,\text{mol}\,\text{phút}^{-1}

81.

Trong một phản ứng bậc hai, khi tăng nồng độ tất cả các chất tham gia lên 2 lần thì tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần?

a)

2 lần

b)

4 lần

c)

6 lần

d)

8 lần

82.

Ở 20∘C20^{\circ}\text{C} một phản ứng kết thúc sau 2 giờ2\,\text{giờ} . Với hệ số nhiệt độ y=2y=2 , ở nhiệt độ nào phản ứng kết thúc sau 15 phuˊt15\,\text{phút} ?

a)

30∘C30^{\circ}\text{C}

b)

40∘C40^{\circ}\text{C}

c)

50∘C50^{\circ}\text{C}

d)

60∘C60^{\circ}\text{C}

83.

Cho phản ứng đơn giản H2+I2→2HI\mathrm{H_2 + I_2 \to 2HI} . Giữ [H2][\mathrm{H_2}] không đổi và tăng [I2][\mathrm{I_2}] lên 3 lần thì tốc độ phản ứng tăng 3 lần. Bậc phản ứng riêng theo I2\mathrm{I_2} là bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

84.

Azo metan phân huỷ theo bậc nhất: (CH3)2N2→C2H6+N2\mathrm{(CH_3)_2N_2\to C_2H_6+N_2} . Hằng số tốc độ ở 288∘C288^{\circ}\text{C} là 10−4 s−110^{-4}\,\text{s}^{-1} . Thời gian để phân huỷ được một nửa lượng azo metan là bao lâu?

a)

6,93×102 s6{,}93\times10^2\,\text{s}

b)

6,93×103 s6{,}93\times10^3\,\text{s}

c)

1,00×104 s1{,}00\times10^4\,\text{s}

d)

1,39×104 s1{,}39\times10^4\,\text{s}

85.

Trong bình kín ở 800∘C800^{\circ}\text{C} xảy ra phản ứng CaCO3⇌CaO+CO2\mathrm{CaCO_3\rightleftharpoons CaO+CO_2} với Kp=0,220K_p=0{,}220 . Nếu tăng thể tích bình phản ứng lên gấp đôi và giữ nguyên nhiệt độ, áp suất cân bằng mới sẽ thay đổi thế nào so với trước?

a)

Tăng lên gấp đôi

b)

Giảm còn một nửa

c)

Không đổi

d)

Tăng     \,\,\,\, 32\frac{3}{2} lần

86.

Ở 27∘C27^{\circ}\text{C} và thể tích 1 L1\,\text{L} , độ phân ly của N2O4\mathrm{N_2O_4} là 30%30\% theo cân bằng N2O4⇌2NO2\mathrm{N_2O_4\rightleftharpoons 2NO_2} . Giá trị KpK_p bằng bao nhiêu?

a)

3,153{,}15

b)

6,306{,}30

c)

12,6512{,}65

d)

25,3025{,}30

87.

Một phản ứng có hệ số nhiệt độ y=3y=3 . Khi tăng nhiệt độ thêm 40∘C40^{\circ}\text{C} thì tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần?

a)

27 lần

b)

54 lần

c)

81 lần

d)

243 lần

88.

Ở 410∘C410^{\circ}\text{C} , phản ứng H2+I2⇌2HI\mathrm{H_2+I_2\rightleftharpoons 2HI} có Kc=49K_c=49 . Cho 1 mol H21\,\text{mol}\,\mathrm{H_2} và 1 mol I21\,\text{mol}\,\mathrm{I_2} trong bình 1 L1\,\text{L} . Nồng độ H2\mathrm{H_2} tại cân bằng bằng bao nhiêu?

a)

0,111 M0{,}111\,\text{M}

b)

0,222 M0{,}222\,\text{M}

c)

0,333 M0{,}333\,\text{M}

d)

0,444 M0{,}444\,\text{M}

89.

Một phản ứng có hệ số nhiệt độ y=2y=2 . Ở 0∘C0^{\circ}\text{C} phản ứng kết thúc sau 1024 giờ1024\,\text{giờ} . Ở 30∘C30^{\circ}\text{C} phản ứng kết thúc sau bao lâu?

a)

64 giờ64\,\text{giờ}

b)

128 giờ128\,\text{giờ}

c)

256 giờ256\,\text{giờ}

d)

512 giờ512\,\text{giờ}

90.

Khi nhiệt độ tăng thêm 10∘C10^{\circ}\text{C} thì tốc độ phản ứng tăng 2 lần. Khi tăng nhiệt độ từ 25∘C25^{\circ}\text{C} lên 75∘C75^{\circ}\text{C} , tốc độ tăng bao nhiêu lần?

a)

8 lần

b)

16 lần

c)

32 lần

d)

64 lần

91.

Khi nhiệt độ tăng thêm 50∘C50^{\circ}\text{C} thì tốc độ phản ứng hoá học tăng lên 10241024 lần. Hệ số nhiệt độ của phản ứng là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

92.

Phản ứng bậc nhất ở 50∘C50^{\circ}\text{C} có k=0,071 phuˊt−1k=0{,}071\,\text{phút}^{-1} . Hỏi sau bao lâu nồng độ ban đầu 0,010 mol L−10{,}010\,\text{mol}\,\text{L}^{-1} giảm đi 10 lần?

a)

10,0 phuˊt10{,}0\,\text{phút}

b)

23,0 phuˊt23{,}0\,\text{phút}

c)

32,4 phuˊt32{,}4\,\text{phút}

d)

71,0 phuˊt71{,}0\,\text{phút}

93.

Lượng chất phóng xạ poloni sau 14 ngaˋy14\,\text{ngày} giảm 6,85%6{,}85\% so với ban đầu (phân rã bậc nhất). Chu kỳ bán huỷ của poloni là bao nhiêu?

a)

68,3 ngaˋy68{,}3\,\text{ngày}

b)

96,5 ngaˋy96{,}5\,\text{ngày}

c)

136,7 ngaˋy136{,}7\,\text{ngày}

d)

273,4 ngaˋy273{,}4\,\text{ngày}

94.

Một phản ứng bậc nhất: ở 27∘C27^{\circ}\text{C} nồng độ chất đầu giảm đi một nửa sau 5000 s5000\,\text{s} ; ở 37∘C37^{\circ}\text{C} nồng độ giảm một nửa sau 1000 s1000\,\text{s} . Hằng số tốc độ ở 27∘C27^{\circ}\text{C} và 37∘C37^{\circ}\text{C} lần lượt là bao nhiêu?

a)

6,93×10−5 s−16{,}93\times10^{-5}\,\text{s}^{-1} và 3,47×10−4 s−13{,}47\times10^{-4}\,\text{s}^{-1}

b)

1,386×10−4 s−11{,}386\times10^{-4}\,\text{s}^{-1} và 6,93×10−4 s−16{,}93\times10^{-4}\,\text{s}^{-1}

c)

2,00×10−4 s−12{,}00\times10^{-4}\,\text{s}^{-1} và 1,00×10−3 s−11{,}00\times10^{-3}\,\text{s}^{-1}

d)

3,47×10−4 s−13{,}47\times10^{-4}\,\text{s}^{-1} và 6,93×10−5 s−16{,}93\times10^{-5}\,\text{s}^{-1}

95.

Xét cân bằng N2O4⇌2NO2\mathrm{N_2O_4\rightleftharpoons 2NO_2} ở 25∘C25^{\circ}\text{C} . Khi chuyển dịch sang trạng thái mới, nếu nồng độ N2O4\mathrm{N_2O_4} giảm 4 lần thì nồng độ NO2\mathrm{NO_2} thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 4 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Không đổi

d)

Giảm 4 lần

96.

Tính năng lượng hoạt hoá của phản ứng ở T1=1010 KT_1=1010\,\text{K} và T2=1000 KT_2=1000\,\text{K} , biết hệ số nhiệt độ của phản ứng là y=3y=3 .

a)

109,9 kcal mol−1109{,}9\,\text{kcal}\,\text{mol}^{-1}

b)

219,7 kcal mol−1219{,}7\,\text{kcal}\,\text{mol}^{-1}

c)

45,0 kcal mol−145{,}0\,\text{kcal}\,\text{mol}^{-1}

d)

12,0 kcal mol−112{,}0\,\text{kcal}\,\text{mol}^{-1}

97.

Một phản ứng có hệ số nhiệt độ y=2y=2 . Khi tăng nhiệt độ thêm 60∘C60^{\circ}\text{C} thì tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần?

a)

16 lần

b)

32 lần

c)

48 lần

d)

64 lần

98.

Xác định năng lượng hoạt hoá của phản ứng biết rằng trong khoảng 15∘C15^{\circ}\text{C} đến 35∘C35^{\circ}\text{C} phản ứng có hệ số nhiệt độ y=3,1y=3{,}1 .

a)

9871,2 kcal mol−19871{,}2\,\text{kcal}\,\text{mol}^{-1}

b)

19871,2 kcal mol−119871{,}2\,\text{kcal}\,\text{mol}^{-1}

c)

19,9 kcal mol−119{,}9\,\text{kcal}\,\text{mol}^{-1}

d)

31,0 kcal mol−131{,}0\,\text{kcal}\,\text{mol}^{-1}

99.

Ở 150∘C150^{\circ}\text{C} một phản ứng kết thúc sau 15 phuˊt15\,\text{phút} . Biết hệ số nhiệt độ y=2,5y=2{,}5 . Ở 130∘C130^{\circ}\text{C} phản ứng này kết thúc sau bao lâu?

a)

37,5 phuˊt37{,}5\,\text{phút}

b)

62,5 phuˊt62{,}5\,\text{phút}

c)

93,75 phuˊt93{,}75\,\text{phút}

d)

150 phuˊt150\,\text{phút}

100.

Bình phản ứng thể tích 1 L1\,\text{L} chứa hỗn hợp khí N2\mathrm{N_2} và H2\mathrm{H_2} với nồng độ ban đầu 0,3 M0{,}3\,\text{M} và 0,7 M0{,}7\,\text{M} . Sau khi phản ứng tổng hợp NH3\mathrm{NH_3} đạt cân bằng ở nhiệt độ TT , H2\mathrm{H_2} chiếm 50%50\% thể tích hỗn hợp. Giá trị KcK_c ở nhiệt độ này đối với phản ứng tổng hợp NH3\mathrm{NH_3} là bao nhiêu?

a)

1,251{,}25

b)

2,502{,}50

c)

3,1253{,}125

d)

5,005{,}00

101.

Cho phản ứng H2+I2⇌2HI\mathrm{H_2+I_2\rightleftharpoons 2HI} . Ở 430∘C430^{\circ}\text{C} có Kc=53,96K_c=53{,}96 . Đun nóng bình kín thể tích không đổi chứa 10 mol10\,\text{mol} hỗn hợp gồm 4,0 g H24{,}0\,\text{g}\,\mathrm{H_2} và 508 g I2508\,\text{g}\,\mathrm{I_2} . Khi đạt cân bằng ở 430∘C430^{\circ}\text{C} , nồng độ HI\mathrm{HI} bằng bao nhiêu?

a)

0,125 M0{,}125\,\text{M}

b)

0,250 M0{,}250\,\text{M}

c)

0,315 M0{,}315\,\text{M}

d)

0,500 M0{,}500\,\text{M}

102.

Trong bình kín có cân bằng 2 NO2⇌N2O4\mathrm{2\,NO_2\rightleftharpoons N_2O_4} . Ở nhiệt độ t1t_1 và t2t_2 ( t1>t2t_1>t_2 ), tỉ khối hỗn hợp khí so với H2\mathrm{H_2} lần lượt là 2,72{,}7 và 3,453{,}45 . Phát biểu đúng về chiều biến thiên cân bằng trên là gì?

a)

Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt

b)

Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt

c)

Cân bằng không phụ thuộc nhiệt độ

d)

Áp suất làm thay đổi hằng số cân bằng

103.

Hỗn hợp khí XX gồm N2\mathrm{N_2} và H2\mathrm{H_2} có tỉ khối so với He bằng 1,81{,}8 . Đun nóng XX (có bột Fe xúc tác) trong bình kín thu được hỗn hợp YY có tỉ khối so với He bằng 2,02{,}0 . Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3\mathrm{NH_3} là bao nhiêu?

a)

20%20\%

b)

25%25\%

c)

33%33\%

d)

50%50\%

104.

Ở 63∘C63^{\circ}\text{C} , KpK_p của cân bằng N2O4⇌2NO2\mathrm{N_2O_4\rightleftharpoons 2NO_2} là 1,271{,}27 . Khi áp suất tổng bằng 1 atm1\,\text{atm} , phần mol của NO2\mathrm{NO_2} trong hỗn hợp cân bằng là bao nhiêu?

a)

0,250{,}25

b)

0,340{,}34

c)

0,500{,}50

d)

0,660{,}66

105.

Ở 63∘C63^{\circ}\text{C} , KpK_p của cân bằng N2O4⇌2NO2\mathrm{N_2O_4\rightleftharpoons 2NO_2} là 1,271{,}27 . Khi áp suất tổng bằng 10 atm10\,\text{atm} , phần mol của NO2\mathrm{NO_2} trong hỗn hợp cân bằng là gần với giá trị nào dưới đây?

a)

0,110{,}11

b)

0,220{,}22

c)

0,340{,}34

d)

0,450{,}45

106.

Ở 986∘C986^{\circ}\text{C} , cân bằng CO+H2O⇌CO2+H2\mathrm{CO+H_2O\rightleftharpoons CO_2+H_2} có Kp=0,63K_p=0{,}63 . Ban đầu trong bình ở nhiệt độ này có 1 mol1\,\text{mol} hơi nước và 3 mol3\,\text{mol} cacbon oxit, áp suất tổng 2 atm2\,\text{atm} . Áp suất tổng khi đạt cân bằng là bao nhiêu?

a)

1,6 atm1{,}6\,\text{atm}

b)

2,0 atm2{,}0\,\text{atm}

c)

2,2 atm2{,}2\,\text{atm}

d)

2,4 atm2{,}4\,\text{atm}

107.

Hệ cô lập là hệ gì?

a)

Không trao đổi chất và năng lượng với môi trường ngoài

b)

Chỉ trao đổi năng lượng, không trao đổi chất với môi trường ngoài

c)

Chỉ trao đổi chất, không trao đổi năng lượng với môi trường ngoài

d)

Trao đổi cả chất và năng lượng với môi trường ngoài

108.

Hệ kín là hệ gì?

a)

Trao đổi năng lượng nhưng không trao đổi chất với môi trường ngoài

b)

Không trao đổi chất và năng lượng với môi trường ngoài

c)

Trao đổi cả chất và năng lượng với môi trường ngoài

d)

Chỉ trao đổi chất, không trao đổi năng lượng với môi trường ngoài

109.

Hệ hở là hệ gì?

a)

Trao đổi chất và trao đổi năng lượng với môi trường ngoài

b)

Không trao đổi chất và năng lượng với môi trường ngoài

c)

Trao đổi năng lượng nhưng không trao đổi chất với môi trường ngoài

d)

Trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường ngoài

110.

Hàm trạng thái có đặc điểm là biến thiên của nó phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Chỉ phụ thuộc vào trạng thái ban đầu

b)

Chỉ phụ thuộc vào trạng thái cuối cùng

c)

Phụ thuộc vào quá trình biến đổi

d)

Không phụ thuộc vào trạng thái ban đầu hay cuối cùng

111.

Chọn câu trả lời đúng: Biến thiên entanpi của phản ứng tạo thành bằng biến thiên entanpi của quá trình phân hủy nhưng ngược dấu.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Cho phản ứng I2(r)→I2(k)\mathrm{I_2 (r) \to I_2 (k)} . Biến thiên entropi của phản ứng có giá trị như thế nào?

a)

Lớn hơn không

b)

Bằng không

c)

Nhỏ hơn không

d)

Không xác định được

113.

Khi đun sôi một siêu nước là ví dụ về loại hệ nào?

a)

Hệ hở

b)

Hệ cô lập

c)

Hệ kín

d)

Hệ cô lập với môi trường nhiệt

114.

Động cơ vĩnh cửu của loại I là động cơ như thế nào?

a)

Liên tục sinh công mà không cần tiêu tốn năng lượng

b)

Biến hoàn toàn nhiệt nhận được thành công

c)

Chỉ hoạt động khi cung cấp nhiệt đều đặn

d)

Không tạo công mà chỉ truyền nhiệt

115.

Năng lượng của một hệ bao gồm những thành phần nào?

a)

Động năng chuyển động có hướng của toàn hệ, thế năng của hệ trong trường lực và nội năng của hệ

b)

Chỉ nội năng của hệ

c)

Chỉ động năng chuyển động có hướng của toàn hệ và nhiệt lượng

d)

Chỉ thế năng trong trường lực

116.

Nội năng của hệ không bao gồm đại lượng nào?

a)

Động năng chuyển động có hướng của toàn hệ

b)

Năng lượng dao động, quay của các phần tử

c)

Tương tác giữa các phần tử trong hệ

d)

Năng lượng hóa học bên trong hệ

117.

Biểu thức nguyên lý một của nhiệt động học là gì?

a)

ΔU=Q+A\Delta U=Q+A

b)

ΔU=Qv\Delta U=Q_v

c)

ΔH=Qp\Delta H=Q_p

d)

ΔS=Q/T\Delta S=Q/T

118.

Nếu hệ biến đổi ở thể tích không đổi thì hệ thức nào đúng?

a)

ΔU=Qv\Delta U=Q_v

b)

ΔU=Q+A\Delta U=Q+A

c)

ΔH=Qp\Delta H=Q_p

d)

ΔU=0\Delta U=0

119.

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng có đặc trưng nào?

a)

ΔH<0\Delta H<0

b)

ΔH>0\Delta H>0

c)

ΔU>0\Delta U>0

d)

ΔS<0\Delta S<0

120.

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng có đặc trưng nào?

a)

ΔH>0\Delta H>0

b)

ΔH<0\Delta H<0

c)

ΔU<0\Delta U<0

d)

ΔS>0\Delta S>0

121.

Nhiệt nguyên tử hóa của một chất là nhiệt lượng cần thiết để thực hiện quá trình nào?

a)

Phân hủy 1 mol chất ở thể khí thành các nguyên tử ở thể khí

b)

Tạo thành 1 mol chất ở thể khí từ các nguyên tử ở thể khí

c)

Lỏng hóa 1 mol chất ở thể khí

d)

Bay hơi 1 mol chất lỏng

122.

Quá trình nào sau đây không tự diễn biến?

a)

Khí truyền từ nơi có áp suất cao đến nơi có áp suất thấp

b)

Nhiệt truyền từ vật nóng sang vật lạnh

c)

Hòa tan chất rắn tan tốt vào dung môi thích hợp

d)

Khuếch tán chất khí trong không khí

123.

Động cơ vĩnh cửu loại II là gì?

a)

Động cơ biến hoàn toàn nhiệt nhận được thành công

b)

Động cơ tạo công mà không nhận nhiệt

c)

Động cơ chỉ truyền nhiệt giữa hai nguồn cùng nhiệt độ

d)

Động cơ hoạt động không có ma sát

124.

Chọn phát biểu không đúng về entanpi phản ứng thuận và nghịch.

a)

Entanpi của phản ứng thuận = entanpi của phản ứng nghịch nhưng ngược dấu

b)

Entanpi phản ứng phụ thuộc vào trạng thái các chất

c)

Entanpi là hàm trạng thái

d)

Entanpi phụ thuộc vào điều kiện chuẩn được chọn

125.

Hệ nhiệt động không có sự trao đổi chất và năng lượng là loại hệ nào?

a)

Hệ cô lập

b)

Hệ kín

c)

Hệ hở

d)

Hệ đoạn nhiệt

126.

Hệ nhiệt động nào sau đây là hệ kín?

a)

Phản ứng đốt cháy metan bằng oxy được thực hiện trong bình kín không cách nhiệt

b)

Đun nước sôi trong ấm mở nắp

c)

Bình cách nhiệt hoàn hảo chứa khí

d)

Ống nghiệm để hở ngoài không khí

127.

Giá trị sinh nhiệt (nhiệt tạo thành) của một đơn chất bền ở điều kiện tiêu chuẩn luôn là bao nhiêu?

a)

00

b)

<0<0

c)

>0>0

d)

Không xác định

128.

Nếu ΔS<0\Delta S<0 , điều đó chứng tỏ sau phản ứng hệ như thế nào?

a)

Hỗn loạn hơn

b)

Ít hỗn loạn hơn

c)

Không đổi mức độ hỗn loạn

d)

Không kết luận được

129.

Phản ứng nào sau có S2980S^0_{298} lớn nhất?

a)

NH4NO3(tt)→N2+23O2(k)+2H2(k)\mathrm{NH_4NO_3 (tt) \to N_2 + \tfrac{2}{3}O_2 (k) + 2H_2 (k)}

b)

H2O(l)→H2(k)+12O2(k)\mathrm{H_2O (l) \to H_2 (k) + \tfrac{1}{2}O_2 (k)}

c)

CO2(k)→CO2(tt)\mathrm{CO_2 (k) \to CO_2 (tt)}

d)

NaCl(tt)→Na+(dd)+Cl−(dd)\mathrm{NaCl (tt) \to Na^+ (dd) + Cl^- (dd)}

130.

Trong cùng điều kiện, chất có giá trị entropi nhỏ nhất trong các chất sau là chất nào?

a)

I2(tt)\mathrm{I_2 (tt)}

b)

I2(k)\mathrm{I_2 (k)}

c)

N2(k)\mathrm{N_2 (k)}

d)

H2O(l)\mathrm{H_2O (l)}

131.

Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng hóa học không phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Cách thức diễn biến của quá trình

b)

Trạng thái đầu và cuối của hệ

c)

Điều kiện nhiệt độ, áp suất quy ước

d)

Dạng thù hình của chất tham gia

132.

Biểu thức nguyên lý hai là gì?

a)

n=T2T1n=\dfrac{T_2}{T_1}

b)

ΔS≥0\Delta S \ge 0

c)

η=1−TlTn\eta=1-\dfrac{T_l}{T_n}

d)

Q=mcΔTQ=mc\Delta T

133.

ΔH\Delta H là đại lượng gì?

a)

Biến thiên entanpi của hệ

b)

Nhiệt lượng trao đổi ở thể tích không đổi

c)

Biến thiên nội năng của hệ

d)

Công do hệ thực hiện

134.

Cho biết 1 mol cacbon rắn cháy hoàn toàn tỏa ra 94 kcal94\,\mathrm{kcal} . Nếu tính trên đầu mỗi người dân mỗi ngày tiêu tốn trung bình 230,000 kcal230{,}000\,\mathrm{kcal} thì một nước có số dân 20 triệu sẽ tiêu tốn bao nhiêu tấn than mỗi năm?

a)

2,5×1082{,}5\times10^8 tấn

b)

2,5×1072{,}5\times10^7 tấn

c)

2,5×1062{,}5\times10^6 tấn

d)

2,5×1052{,}5\times10^5 tấn

135.

Cho phản ứng CaCO3⇌CaO+CO2\mathrm{CaCO_3 \rightleftharpoons CaO + CO_2} với các giá trị ΔH0\Delta H^0 và ΔS0\Delta S^0 cho sẵn. Nhiệt độ cần thiết để phản ứng bắt đầu xảy ra là bao nhiêu?

a)

833,7 ∘C833{,}7\,^\circ\mathrm{C}

b)

25 ∘C25\,^\circ\mathrm{C}

c)

373 K373\,\mathrm{K}

d)

1200 ∘C1200\,^\circ\mathrm{C}

136.

Điều kiện để phản ứng 2CO+4H2→H2O+C2H5OH\mathrm{2CO+4H_2\to H_2O + C_2H_5OH} xảy ra theo dữ liệu cho là gì?

a)

T>552 KT>552\,\mathrm{K}

b)

T<552 KT<552\,\mathrm{K}

c)

T=298 KT=298\,\mathrm{K}

d)

Không phụ thuộc nhiệt độ

137.

Cho phản ứng (NH2)2CO(dd)+H2O(l)→CO2(dd)+2NH3(dd)\mathrm{(NH_2)_2CO_{(dd)} + H_2O_{(l)} \to CO_{2(dd)} + 2NH_{3(dd)}} với H0[298]H^0[298] các chất đã cho. Hiệu ứng nhiệt của phản ứng ở điều kiện chuẩn là bao nhiêu?

a)

7,3 kcal mol−17{,}3\,\mathrm{kcal\,mol^{-1}}

b)

−7,3 kcal mol−1-7{,}3\,\mathrm{kcal\,mol^{-1}}

c)

0 kcal mol−10\,\mathrm{kcal\,mol^{-1}}

d)

1,0 kcal mol−11{,}0\,\mathrm{kcal\,mol^{-1}}

138.

Trộn 50 mL50\,\mathrm{mL} dung dịch HCl 0,2 M\mathrm{HCl}\,0{,}2\,\mathrm{M} với 50 mL50\,\mathrm{mL} dung dịch NaOH 0,2 M\mathrm{NaOH}\,0{,}2\,\mathrm{M} tỏa ra 5,40 J5{,}40\,\mathrm{J} . Nhiệt lượng tỏa ra khi 1 mol1\,\mathrm{mol} H+\mathrm{H^+} tác dụng với 1 mol1\,\mathrm{mol} OH−\mathrm{OH^-} là bao nhiêu?

a)

−54 kJ-54\,\mathrm{kJ}

b)

−5,4 kJ-5{,}4\,\mathrm{kJ}

c)

−540 kJ-540\,\mathrm{kJ}

d)

−54 J-54\,\mathrm{J}

139.

Cho phương trình nhiệt hóa học CaCO3→CaO+CO2\mathrm{CaCO_3\to CaO+CO_2} có ΔH=+176 kJ mol−1\Delta H=+176\,\mathrm{kJ\,mol^{-1}} . Muốn phân hủy hoàn toàn 500 g500\,\mathrm{g} CaCO3\mathrm{CaCO_3} cần cung cấp một nhiệt lượng là bao nhiêu?

a)

880 kJ880\,\mathrm{kJ}

b)

176 kJ176\,\mathrm{kJ}

c)

88 kJ88\,\mathrm{kJ}

d)

1,760 kJ1{,}760\,\mathrm{kJ}

140.

Cho phản ứng đốt cháy hoàn toàn carbon: C(graphit)+O2→CO2\mathrm{C (graphit)+O_2\to CO_2} , ΔH=−393 kJ mol−1\Delta H=-393\,\mathrm{kJ\,mol^{-1}} . Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy 4,8 kg4{,}8\,\mathrm{kg} than là bao nhiêu?

a)

157,200 kJ157{,}200\,\mathrm{kJ}

b)

39,300 kJ39{,}300\,\mathrm{kJ}

c)

3,930 kJ3{,}930\,\mathrm{kJ}

d)

1,572 MJ1{,}572\,\mathrm{MJ}

141.

Cho phản ứng C2H2+2,5 O2→2 CO2+H2O\mathrm{C_2H_2 + 2{,}5\,O_2 \to 2\,CO_2 + H_2O} với dữ liệu ΔH\Delta H đã cho. Hiệu ứng nhiệt của phản ứng ở điều kiện chuẩn là bao nhiêu?

a)

−846,2 kJ-846{,}2\,\mathrm{kJ}

b)

−393,5 kJ-393{,}5\,\mathrm{kJ}

c)

−285,8 kJ-285{,}8\,\mathrm{kJ}

d)

−226,6 kJ-226{,}6\,\mathrm{kJ}

142.

Cho phản ứng 2C+2H2→C2H4\mathrm{2C + 2H_2 \to C_2H_4} với H=12,5 kcal mol−1H=12{,}5\,\mathrm{kcal\,mol^{-1}} , EH−H=104,2 kcal mol−1E_{\mathrm{H-H}}=104{,}2\,\mathrm{kcal\,mol^{-1}} , EC−H=99,0 kcal mol−1E_{\mathrm{C-H}}=99{,}0\,\mathrm{kcal\,mol^{-1}} . Năng lượng liên kết C=C\mathrm{C=C} trong phân tử C2H4\mathrm{C_2H_4} là bao nhiêu?

a)

142,9 kcal mol−1142{,}9\,\mathrm{kcal\,mol^{-1}}

b)

204,2 kcal mol−1204{,}2\,\mathrm{kcal\,mol^{-1}}

c)

99,0 kcal mol−199{,}0\,\mathrm{kcal\,mol^{-1}}

d)

104,2 kcal mol−1104{,}2\,\mathrm{kcal\,mol^{-1}}

143.

Cho phương trình nhiệt hóa học 2H+O→H2O\mathrm{2H + O \to H_2O} có HH ở 298 K298\,\mathrm{K} bằng 919,53 kJ919{,}53\,\mathrm{kJ} . Năng lượng trung bình của liên kết O−H\mathrm{O-H} là bao nhiêu?

a)

−459,765 kJ mol−1-459{,}765\,\mathrm{kJ\,mol^{-1}}

b)

+459,765 kJ mol−1+459{,}765\,\mathrm{kJ\,mol^{-1}}

c)

−229,88 kJ mol−1-229{,}88\,\mathrm{kJ\,mol^{-1}}

d)

+229,88 kJ mol−1+229{,}88\,\mathrm{kJ\,mol^{-1}}

144.

Cho phản ứng DL leucine + glycin →\to leucylglycin + H2O+\,\mathrm{H_2O} với các giá trị HH và SS đã cho. Biến thiên năng lượng tự do của phản ứng ở 25 ∘ ⁣C25\,^{\circ}\!\mathrm{C} và 1 atm1\,\mathrm{atm} là bao nhiêu?

a)

1685,6 cal1685{,}6\,\mathrm{cal}

b)

−1685,6 cal-1685{,}6\,\mathrm{cal}

c)

0 cal0\,\mathrm{cal}

d)

1000 cal1000\,\mathrm{cal}

145.

Cho hai phương trình nhiệt hóa học: 2H2+O2→2H2O\mathrm{2H_2+O_2\to 2H_2O} , H=−136,6 kcalH=-136{,}6\,\mathrm{kcal} và 2Ca+2C+3O2→2CaCO3\mathrm{2Ca+2C+3O_2\to 2CaCO_3} , H=−2415,36 kcalH=-2415{,}36\,\mathrm{kcal} . Nhiệt sinh của H2O\mathrm{H_2O} và CaCO3\mathrm{CaCO_3} có giá trị lần lượt là bao nhiêu?

a)

−68,3 kcal mol−1-68{,}3\,\mathrm{kcal\,mol^{-1}} và −1207,68 kcal mol−1-1207{,}68\,\mathrm{kcal\,mol^{-1}}

b)

−136,6 kcal mol−1-136{,}6\,\mathrm{kcal\,mol^{-1}} và −2415,36 kcal mol−1-2415{,}36\,\mathrm{kcal\,mol^{-1}}

c)

−34,15 kcal mol−1-34{,}15\,\mathrm{kcal\,mol^{-1}} và −603,84 kcal mol−1-603{,}84\,\mathrm{kcal\,mol^{-1}}

d)

−68,3 kJ mol−1-68{,}3\,\mathrm{kJ\,mol^{-1}} và −1207,68 kJ mol−1-1207{,}68\,\mathrm{kJ\,mol^{-1}}

146.

Cho phương trình nhiệt hóa học đã nêu. Hiệu ứng nhiệt của phản ứng CnO+CO2→CaCO3\mathrm{CnO + CO_2 \to CaCO_3} là bao nhiêu?

a)

−180,48 kJ-180{,}48\,\mathrm{kJ}

b)

+180,48 kJ+180{,}48\,\mathrm{kJ}

c)

−90,24 kJ-90{,}24\,\mathrm{kJ}

d)

+90,24 kJ+90{,}24\,\mathrm{kJ}

147.

Cho hai phương trình nhiệt hóa đã cho. Hiệu ứng nhiệt của phản ứng C(gr)+H2O(k)→H2(k)+CO(k)\mathrm{C (gr) + H_2O (k) \to H_2 (k) + CO (k)} bằng bao nhiêu?

a)

+131 kJ mol−1+131\,\mathrm{kJ\,mol^{-1}}

b)

−131 kJ mol−1-131\,\mathrm{kJ\,mol^{-1}}

c)

+393 kJ mol−1+393\,\mathrm{kJ\,mol^{-1}}

d)

0 kJ mol−10\,\mathrm{kJ\,mol^{-1}}

148.

Cho phản ứng 2HI → H2 + I2, ΔH = 52 kJ. Nhiệt tạo thành chuẩn của HI (tính theo mol HI) là bao nhiêu?

a)

-26 kJ/mol

b)

-52 kJ/mol

c)

+26 kJ/mol

d)

+52 kJ/mol

149.

Cho các dữ kiện: C(r) + 1/2 O2 → CO(g) ΔH = -26,41 kcal; H2(g) + 1/2 O2 → H2O(l) ΔH = -57,8 kcal. Tính ΔH của phản ứng C(r) + H2O(l) → H2(g) + CO(g).

a)

+31,39 kcal

b)

-31,39 kcal

c)

+84,21 kcal

d)

-84,21 kcal

150.

Khi trộn 50 mL dung dịch HCl 0,2 M với 50 mL dung dịch NaOH 0,2 M, phản ứng toả 540 J. Hiệu ứng nhiệt (ΔH) của phản ứng trung hoà khi 1 mol HCl tác dụng với 1 mol NaOH là bao nhiêu?

a)

-54 kJ/mol

b)

-5,4 kJ/mol

c)

+54 kJ/mol

d)

+5,4 kJ/mol