WorksheetsHóa học – Câu hỏi trắc nghiệm (trích từ phiếu bài tập)
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Trong phản ứng thuận nghịch, chất xúc tác tác động đến cân bằng như thế nào?
Làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
Làm cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
Không làm chuyển dịch cân bằng
Làm tăng hằng số cân bằng
Khái niệm tốc độ tức thời của một phản ứng hoá học là gì?
Biến thiên nồng độ của chất tham gia hoặc tạo thành tại một thời điểm trong quá trình phản ứng
Thời gian để phản ứng kết thúc hoàn toàn
Tổng nồng độ các chất trong hệ phản ứng
Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng
Cho phản ứng đơn giản phân hủy N2O5→2NO2+21O2 . Phương trình tốc độ theo định luật tác dụng khối lượng là gì?
v=k[N2O5]
v=k[NO2]
v=k[O2]
v=k[N2O5]2
Đơn vị của tốc độ phản ứng hoá học thường dùng là gì?
molL−1s−1
molkg−1
Lmol−1
s−1
Yếu tố nào sau đây tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào?
Bản chất và nồng độ các chất
Nhiệt độ
Người tiến hành phản ứng
Diện tích bề mặt tiếp xúc
Phản ứng hòa tan đá vôi CaCO3 trong dung dịch HCl có tốc độ lớn nhất trong thí nghiệm nào?
Đá vôi nguyên khối và dung dịch HCl loãng
Đá vôi đã nghiền nhỏ và dung dịch HCl loãng
Đá vôi nguyên khối và dung dịch HCl đặc
Đá vôi đã nghiền nhỏ và dung dịch HCl đặc
Mệnh đề nào sau đây đúng về chất xúc tác?
Làm thay đổi tốc độ phản ứng và bị tiêu hao trong quá trình phản ứng
Làm thay đổi tốc độ phản ứng nhưng không bị tiêu hao sau quá trình phản ứng
Không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nhưng làm chuyển dịch cân bằng
Chỉ làm thay đổi hằng số cân bằng
Xét phản ứng phân hủy H2O2 có xúc tác MnO2 . Tốc độ phản ứng không thể tính theo đại lượng nào sau đây?
Độ giảm nồng độ H2O2 theo thời gian
Độ tăng nồng độ O2 theo thời gian
Độ tăng nồng độ H2O theo thời gian
Lượng MnO2 bị tiêu tốn theo thời gian
Cho phản ứng X+2Y→Z có phương trình tốc độ v=k[X][Y]2 . Hằng số tốc độ k không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Nhiệt độ
Bản chất chất phản ứng
Chất xúc tác
Hệ số cân bằng phương trình phản ứng
Độ tăng nhiệt độ sôi của dung dịch loãng tỉ lệ với đại lượng nào?
Áp suất hơi của dung môi trên dung dịch
Khối lượng riêng của dung dịch
Áp suất khí quyển
Nhiệt dung riêng của dung môi
Trong tổng hợp amoniac theo N2+3H2⇌2NH3 , để thu được nhiều NH3 hơn cần thực hiện biện pháp nào?
Tăng nhiệt độ
Giảm nhiệt độ
Giảm áp suất
Thêm khí trơ
Cho cân bằng H2+Cl2⇌2HCl , ΔH<0 . Để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận cần tăng đại lượng nào?
Nhiệt độ
Số mol H2 hoặc Cl2
Thể tích bình
Số mol HCl
Cho cân bằng Cr+H2O⇌CrO+H2 . Biểu thức đúng của hằng số cân bằng Kc là gì?
Kc=[H2O][CO][H2]
Kc=[Cr][CrO]
Kc=[CO][H2][H2O]
Kc=[H2][CrO][H2O]
Phương trình động học của phản ứng mô tả quan hệ định lượng giữa nồng độ các chất theo đại lượng nào?
Thời gian
Khối lượng riêng
Áp suất khí quyển
Nhiệt độ sôi
Phản ứng bậc 0 là phản ứng có tốc độ như thế nào?
Không phụ thuộc vào nồng độ chất tham gia phản ứng
Không phụ thuộc vào nồng độ chất tạo thành sau phản ứng
Tỉ lệ thuận với bình phương nồng độ chất tham gia
Tỉ lệ thuận với tích nồng độ các chất sản phẩm
Phản ứng A+B→AB có phương trình tốc độ v=k[A][B] . Bậc của phản ứng là bao nhiêu?
0
1
2
3
Hằng số tốc độ phản ứng được định nghĩa là tốc độ phản ứng khi nồng độ của các chất trong biểu thức định luật tác dụng khối lượng bằng bao nhiêu?
0molL−1
0,1molL−1
1molL−1
10molL−1
Hằng số cân bằng của phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào?
Nhiệt độ
Áp suất khí quyển
Khối lượng ban đầu của chất phản ứng
Thời gian phản ứng
Khối lượng của chất xúc tác sau khi tham gia phản ứng thay đổi như thế nào?
Tăng lên đáng kể
Giảm đi một nửa
Không thay đổi
Biến mất hoàn toàn
Cho phản ứng 2HI⇌H2+I2 . Biểu thức hằng số cân bằng áp suất Kp là gì?
Kp=PHI2PH2PI2
Kp=PH2PI2PHI2
Kp=PH2+PI2PHI
Kp=PHI
Với phản ứng N2+3H2⇌2NH3 , liên hệ giữa Kc và Kp là gì?
Kc=Kp[RT]2
Kc=[RT]2Kp
Kc=Kp
Kc=Kp
Phản ứng NH4Cl(s)⇌NH3(g)+HCl(g) diễn ra trong bình kín ở nhiệt độ không đổi. Khi hệ ở trạng thái cân bằng, nếu cho thêm một lượng nhỏ NH3 vào bình thì hiện tượng nào xảy ra?
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận, tạo thêm NH3
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch, làm giảm NH3
Cân bằng không thay đổi
Chỉ áp suất thay đổi, cân bằng không dịch chuyển
Ở nhiệt độ không đổi, cân bằng nào sau đây không chuyển dịch khi biến đổi áp suất?
N2(g)+3H2(g)⇌2NH3(g)
2SO2(g)+O2(g)⇌2SO3(g)
FeO(s)+CO(g)⇌Fe(s)+CO2(g)
CaCO3(s)⇌CaO(s)+CO2(g)
Trong bình kín ở nhiệt độ không đổi, với cân bằng NH4Cl(s)⇌NH3(g)+HCl(g) , nếu cho thêm một lượng nhỏ NH4Cl(s) vào hệ thì mệnh đề nào đúng?
Giá trị Kp tăng
Giá trị Kp giảm
Giá trị Kp không đổi
Áp suất riêng phần của NH3 tăng nhưng Kp giảm
Ở cùng nhiệt độ, áp suất hơi bão hòa của dung dịch chất tan không bay hơi so với dung môi nguyên chất như thế nào?
P>P0
P=P0
P<P0
Không xác định được
Trong phản ứng thuận nghịch, khi cho thêm chất xúc tác thì cân bằng phản ứng dịch chuyển như thế nào?
Dịch chuyển theo chiều thuận
Dịch chuyển theo chiều nghịch
Không dịch chuyển
Phụ thuộc lượng xúc tác
Với phản ứng H2+21O2ptH2O , chất xúc tác sử dụng là gì?
Ni
Pt
Fe
Cu
Hỗn hợp bột nhôm và iốt ở nhiệt độ thường hầu như không phản ứng; khi thêm một ít nước, phản ứng xảy ra mạnh. Chất đóng vai trò xúc tác trong trường hợp này là gì?
Iốt
Nhôm
Nước
Không có chất xúc tác
Ozon phân hủy thành oxy theo 2O3→3O2 . Biểu thức liên hệ giữa tốc độ phản ứng với tốc độ biến thiên nồng độ là gì?
v=−21dtd[O3]=31dtd[O2]
v=−dtd[O3]=dtd[O2]
v=21dtd[O3]=−31dtd[O2]
v=dtd[O3]+dtd[O2]
Clo trifluorua được tổng hợp theo Cl2+3F2→2ClF3 . Biểu thức liên hệ giữa tốc độ phản ứng với các tốc độ biến thiên nồng độ là gì?
v=21dtd[ClF3]=−dtd[Cl2]=−31dtd[F2]
v=dtd[Cl2]=dtd[F2]
v=−21dtd[ClF3]=dtd[Cl2]
v=dtd[ClF3]+dtd[F2]
Cho phản ứng cơ bản O3→O2+O . Phương trình tốc độ của phản ứng là gì?
v=k[O3]
v=k[O2][O]
v=k[O3]2
v=k
Cho phản ứng cơ bản O3+Cl2→O2+ClO . Phương trình tốc độ của phản ứng là gì?
v=k[O3][Cl2]
v=k[O3][ClO]
v=k[O2]
v=k[ClO]2
Cho phản ứng cơ bản ClO+O→Cl+O2 . Phương trình tốc độ của phản ứng là gì?
v=k[ClO][O]
v=k[Cl][O2]
v=k[ClO]
v=k[O]
Cho phản ứng cơ bản O3+NO→NO2+O2 . Phương trình tốc độ của phản ứng là gì?
v=k[O3][NO]
v=k[O3]
v=k[NO]
v=k[O2]
Cho phản ứng cơ bản NO2+O→O2+NO . Phương trình tốc độ của phản ứng là gì?
v=k[NO2][O]
v=k[O2][NO]
v=k[NO2]2
v=k[O]
Khi tăng gấp ba nồng độ của một chất phản ứng làm tăng tốc độ phản ứng lên ba lần, bậc phản ứng theo chất đó là bao nhiêu?
0
1
2
3
Với phản ứng H2+I2⇌2HI , biểu thức hằng số cân bằng áp suất Kp bằng bao nhiêu?
Kp=PHI2PH2PI2
Kp=PH2PI2PHI2
Kp=PHI
Kp=PH2+PI2PHI
Đối với đa số các phản ứng, khi tăng nhiệt độ của hệ thì tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào?
Tăng
Giảm
Không đổi
Lúc tăng lúc giảm không dự đoán được
Cho một chất A tham gia phản ứng có động học được mô tả bởi [A]=−[k]t+[A0] (với [A] là nồng độ tại thời điểm t ). Bậc phản ứng theo A là bao nhiêu?
Bậc 0
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
Cho một chất A tham gia phản ứng có động học được mô tả bởi [A]1=kt+[A0]1 . Bậc phản ứng theo A là bao nhiêu?
Bậc 0
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
Với a là nồng độ của chất A tại thời điểm t và a0 là nồng độ ban đầu của A, biểu thức 1/[A]2=6kt+1/[a0]2 mô tả phản ứng có bậc nào?
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
Bậc 0
Hằng số tốc độ của phản ứng bậc một có đơn vị nào?
(thờigian)−1
Lít·mol^−1·(thời gian)^−1
(thời gian)
Mol·(thời gian)^−1
Hằng số tốc độ của phản ứng bậc hai có đơn vị nào?
Mol·(thời gian)^−1
Lít·mol^−1·(thời gian)^−1
(thờigian)−1
Lít^2·mol^−2·(thời gian)^−1
Hằng số tốc độ của phản ứng bậc ba có đơn vị nào?
Mol·Lít^−1·(thời gian)^−1
Mol·Lít· (thờigian)−1
Mol⋅Lıˊt−1
Mol·Lít^{−1}·(thời gian)^{−2}
Hằng số tốc độ của phản ứng bậc không có đơn vị nào?
Mol·Lít^−1·(thời gian)^−1
(thờigian)−1
Lít·mol^−1·(thời gian)^−1
Mol·(thời gian)
Tốc độ trung bình của phản ứng a → b được xác định theo biểu thức nào trong khoảng từ t1 đến t2?
V = ([b2] − [b1])/(t2 − t1)
V = ([a2] − [a1])/(t2 − t1)
V = −d[a]/dt tại t = (t1 + t2)/2
V = k[a]
Đối với phản ứng tổng hợp amoniac: N2(k) + 3H2(k) → 2NH3(k). Khi tăng nồng độ H2 lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận thay đổi thế nào (giả sử phản ứng bậc theo hệ số tỉ lượng)?
Tăng 2 lần
Tăng 4 lần
Tăng 8 lần
Không đổi
Hằng số tốc độ của phản ứng bậc một được tính bằng biểu thức nào theo nồng độ ban đầu A0 và nồng độ A tại thời gian t?
k = 1/(t·ln(A0/A))
k = ln(A0/A)/t
k = t/ln(A0/A)
k = 1/t
Chu kỳ bán hủy của phản ứng bậc hai dạng A + B → C, với nồng độ ban đầu A0 = B0 = a0, được tính theo biểu thức nào?
t1/2 = 1/(k·a0)
t1/2 = ln2/k
t21=k⋅a021
t1/2 = ln2/(k·a0)
Cho phản ứng khí: A(k) + 2B(k) → AB2(k). Tốc độ phản ứng sẽ tăng khi nào (các chất khí, nhiệt độ không đổi)?
Giảm áp suất chung của hệ
Tăng áp suất
Giảm nồng độ B
Giảm số mol A
Với phản ứng 2A + B → C, tốc độ tức thời có dạng v = k[A]^2[B]. Hằng số tốc độ k phụ thuộc chủ yếu vào đại lượng nào của phản ứng?
Nhiệt độ của phản ứng
Áp suất khí quyển
Thể tích bình phản ứng
Khối lượng mol của A
Năng lượng tối thiểu mà các phân tử phản ứng cần có để chuyển từ trạng thái không hoạt động sang trạng thái hoạt động gọi là năng lượng hoạt hóa. Lượng chất lấy làm mốc cho định nghĩa này là bao nhiêu?
1 mol
1 g
1 mmol
1 L
Trong hệ cân bằng 2SO2(k) + O2(k) ⇄ 2SO3(k), ΔH < 0. Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận trong trường hợp nào sau đây?
Giảm nồng độ SO2
Tăng nồng độ SO2
Tăng nhiệt độ
Giảm áp suất
Chọn phát biểu đúng về năng lượng hoạt hóa của phản ứng hóa học.
Là năng lượng tối thiểu mà một mol chất phản ứng cần có để truyền cho các phân tử chuyển từ trạng thái không hoạt động sang hoạt động
Là năng lượng giải phóng khi tạo sản phẩm
Là nhiệt phản ứng tính cho một mol chất
Là động năng trung bình của phân tử tại 25°C
Xét hệ cân bằng, trong các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) thêm một lượng hơi nước, (3) thêm một lượng H2, (4) tăng áp suất chung của hệ, (5) dùng chất xúc tác. Các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là lựa chọn nào?
1, 2, 3
1, 4, 5
2, 3, 5
3, 4, 5
Trong các biện pháp sau đối với một hệ cân bằng, biện pháp nào làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận: (1) tăng áp suất chung, (2) hạ nhiệt độ, (3) giảm nồng độ SO3?
(1) tăng áp suất chung
(2) hạ nhiệt độ
(3) giảm nồng độ SO3
Không biện pháp nào
Trong phản ứng phân hủy H2O2 có xúc tác MoO2. Cho 100 mL dung dịch H2O2, sau 60 s thu được 33,60 L O2 (đktc). Tốc độ phản ứng trung bình theo H2O2 trong 60 s là bao nhiêu mol⋅L−1⋅s−1 ?
5,0×10−4
3,3×10−3
1,0×10−4
5,0×10−3
Cân bằng H2(k) + I2(k) ⇄ 2HI(k) sẽ không bị chuyển dịch trong trường hợp nào dưới đây?
Giảm áp suất chung của hệ
Tăng áp suất chung của hệ
Thêm I2
Giảm nhiệt độ
Đối với cân bằng 2SO2 + O2 ⇄ 2SO3 (phản ứng thuận tỏa nhiệt). Khi tăng nhiệt độ, nhận định nào đúng về sự chuyển dịch cân bằng?
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch vì phản ứng thuận tỏa nhiệt
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
Cân bằng không đổi
Chỉ phụ thuộc vào áp suất
Trong bình kín: 2NO2 ⇄ N2O4, NO2 màu nâu đỏ, N2O4 không màu. Khi hạ nhiệt độ thấy màu nâu đỏ nhạt dần. Kết luận đúng về entanpi của phản ứng thuận là gì?
ΔH > 0, phản ứng tỏa nhiệt
ΔH < 0, phản ứng thu nhiệt
ΔH < 0, phản ứng tỏa nhiệt
ΔH = 0
Cân bằng 2SO2 + O2 ⇄ 2SO3 là phản ứng thuận tỏa nhiệt. Phát biểu đúng: cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch trong trường hợp nào?
Giảm nồng độ SO3
Tăng nồng độ SO3
Tăng áp suất
Giảm nhiệt độ
Với cân bằng N2 + 3H2 ⇄ 2NH3 (thuận tỏa nhiệt), điều kiện nào không làm chuyển dịch cân bằng?
Thêm chất xúc tác Fe
Tăng áp suất
Giảm nhiệt độ
Thêm H2
Phản ứng a + b → c + d. Ở 20°C phản ứng kết thúc sau 680 phút. Biết cứ tăng 10°C thì tốc độ phản ứng tăng 2 lần. Ở 50°C, thời gian để phản ứng kết thúc xấp xỉ bao nhiêu?
170 phút
85 phút
42,5 phút
10 phút
Phản ứng q + 2r → x + y, nồng độ ban đầu của q là 0,25 M, sau 10 s còn 0,12 M. Tốc độ phản ứng trung bình trong 10 s đầu theo q (M·s^−1) là bao nhiêu?
0,013
0,0013
0,025
0,12
Cân bằng N2 + 3H2 ⇄ NH3. Khi thêm khí agon vào hỗn hợp cân bằng nhưng giữ thể tích không đổi, cân bằng dịch chuyển theo chiều nào?
Thuận
Nghịch
Không dịch chuyển
Phụ thuộc áp suất riêng phần của NH3
Cân bằng N2 + 3H2 ⇄ NH3. Khi thêm khí agon vào hỗn hợp cân bằng nhưng giữ áp suất chung không đổi, cân bằng dịch chuyển theo chiều nào?
Thuận
Nghịch
Không dịch chuyển
Tăng theo nồng độ H2
Ở 63°C, hằng số cân bằng của phản ứng N2O4 ⇄ 2NO2 là Kp = 1,27. Phân số mol của NO2 khi áp suất tổng là 1 atm xấp xỉ bằng bao nhiêu?
0,34
0,50
0,66
0,27
Trong phản ứng H2 + 1/2 O2 → H2O, chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng thuộc loại nào?
Xúc tác dương
Xúc tác âm
Chất ức chế
Không phải xúc tác
Trong phản ứng Na2SO3 + 1/2 O2 → Na2SO4, chất xúc tác làm giảm tốc độ phản ứng thuộc loại nào?
Xúc tác dương
Xúc tác âm
Tự xúc tác
Đồng thể
Một phản ứng có hệ số nhiệt độ γ = 3. Khi tăng nhiệt độ thêm 100°C, tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần?
81
243
59049
35
Trong cơ chế chuỗi của phản ứng thế gốc: CH4 + Cl2 (chiếu sáng) → CH3Cl + HCl, bước nào sau đây không phải là bước kết thúc chuỗi?
Cl· + Cl· → Cl2
CH3· + Cl· → CH3Cl
CH3· + CH3· → C2H6
Cl· + H· → HCl
Tốc độ của một phản ứng tăng gấp đôi mỗi khi tăng nhiệt độ lên 10°C. Khi tăng nhiệt độ từ 25°C lên 45°C, tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần?
2 lần
4 lần
8 lần
16 lần
Tốc độ của một phản ứng tăng gấp đôi mỗi khi tăng nhiệt độ lên 10°C. Khi tăng nhiệt độ từ 25°C lên 95°C, tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần?
64 lần
128 lần
256 lần
512 lần
NO phản ứng với H2 theo cơ chế hai giai đoạn: giai đoạn chậm quyết định tốc độ, các phương trình phản ứng cho dẫn đến phương trình tốc độ tổng quát. Chọn dạng phương trình tốc độ phù hợp.
v=k[NO]2[H2]
v = k[NO][H2]
v = k[NO]2[H2]2
v = k[NO]
Cho phản ứng khí 2AB tiến hành trong khoảng thời gian từ t=0s đến t=10s . Nồng độ của A lần lượt là 1,00M và 0,625M . Tốc độ trung bình của phản ứng là bao nhiêu?
0,0125Ms−1
0,0250Ms−1
0,0375Ms−1
0,0625Ms−1
Lặp lại thí nghiệm như trên với nồng độ A thay đổi từ 1,00M xuống 0,745M trong 10s . Tốc độ trung bình của phản ứng là bao nhiêu?
0,0123Ms−1
0,0255Ms−1
0,0375Ms−1
0,0745Ms−1
Khi tăng gấp đôi nồng độ của một chất phản ứng làm tốc độ phản ứng tăng lên gấp 4 lần. Bậc phản ứng riêng theo chất đó là bao nhiêu?
0
1
2
3
Ở 600∘C , phản ứng H2+I2⇌2HI có Kc=64 . Ban đầu có 1molH2 và 1molI2 trong bình 1L . Khi đạt cân bằng, số mol mỗi chất đã tham gia phản ứng là bao nhiêu?
0,2mol
0,5mol
0,8mol
1,0mol
Trong bình kín dung dịch 1L ở nhiệt độ không đổi, phản ứng X+Y⇌Q+Z có Kc=4 . Ban đầu có 1,0molX và 1,0molY . Nồng độ cân bằng của các chất là bao nhiêu?
[X]=[Y]=0,80M; [Q]=[Z]=0,20M
[X]=[Y]=0,66M; [Q]=[Z]=0,34M
[X]=[Y]=0,50M; [Q]=[Z]=0,50M
[X]=[Y]=0,34M; [Q]=[Z]=0,66M
Xét phản ứng có phương trình tổng quát 3MNO4−+4H+→2MNO4+MNO2+H2O (trong môi trường axit). Nếu tốc độ hình thành MNO4 là 1molphuˊt−1 thì phát biểu đúng về tốc độ tiêu thụ H+ là gì?
0,5molphuˊt−1
1molphuˊt−1
2molphuˊt−1
4molphuˊt−1
Trong một phản ứng bậc hai, khi tăng nồng độ tất cả các chất tham gia lên 2 lần thì tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần?
2 lần
4 lần
6 lần
8 lần
Ở 20∘C một phản ứng kết thúc sau 2giờ . Với hệ số nhiệt độ y=2 , ở nhiệt độ nào phản ứng kết thúc sau 15phuˊt ?
30∘C
40∘C
50∘C
60∘C
Cho phản ứng đơn giản H2+I2→2HI . Giữ [H2] không đổi và tăng [I2] lên 3 lần thì tốc độ phản ứng tăng 3 lần. Bậc phản ứng riêng theo I2 là bao nhiêu?
0
1
2
3
Azo metan phân huỷ theo bậc nhất: (CH3)2N2→C2H6+N2 . Hằng số tốc độ ở 288∘C là 10−4s−1 . Thời gian để phân huỷ được một nửa lượng azo metan là bao lâu?
6,93×102s
6,93×103s
1,00×104s
1,39×104s
Trong bình kín ở 800∘C xảy ra phản ứng CaCO3⇌CaO+CO2 với Kp=0,220 . Nếu tăng thể tích bình phản ứng lên gấp đôi và giữ nguyên nhiệt độ, áp suất cân bằng mới sẽ thay đổi thế nào so với trước?
Tăng lên gấp đôi
Giảm còn một nửa
Không đổi
Tăng 23 lần
Ở 27∘C và thể tích 1L , độ phân ly của N2O4 là 30% theo cân bằng N2O4⇌2NO2 . Giá trị Kp bằng bao nhiêu?
3,15
6,30
12,65
25,30
Một phản ứng có hệ số nhiệt độ y=3 . Khi tăng nhiệt độ thêm 40∘C thì tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần?
27 lần
54 lần
81 lần
243 lần
Ở 410∘C , phản ứng H2+I2⇌2HI có Kc=49 . Cho 1molH2 và 1molI2 trong bình 1L . Nồng độ H2 tại cân bằng bằng bao nhiêu?
0,111M
0,222M
0,333M
0,444M
Một phản ứng có hệ số nhiệt độ y=2 . Ở 0∘C phản ứng kết thúc sau 1024giờ . Ở 30∘C phản ứng kết thúc sau bao lâu?
64giờ
128giờ
256giờ
512giờ
Khi nhiệt độ tăng thêm 10∘C thì tốc độ phản ứng tăng 2 lần. Khi tăng nhiệt độ từ 25∘C lên 75∘C , tốc độ tăng bao nhiêu lần?
8 lần
16 lần
32 lần
64 lần
Khi nhiệt độ tăng thêm 50∘C thì tốc độ phản ứng hoá học tăng lên 1024 lần. Hệ số nhiệt độ của phản ứng là bao nhiêu?
2
3
4
5
Phản ứng bậc nhất ở 50∘C có k=0,071phuˊt−1 . Hỏi sau bao lâu nồng độ ban đầu 0,010molL−1 giảm đi 10 lần?
10,0phuˊt
23,0phuˊt
32,4phuˊt
71,0phuˊt
Lượng chất phóng xạ poloni sau 14ngaˋy giảm 6,85% so với ban đầu (phân rã bậc nhất). Chu kỳ bán huỷ của poloni là bao nhiêu?
68,3ngaˋy
96,5ngaˋy
136,7ngaˋy
273,4ngaˋy
Một phản ứng bậc nhất: ở 27∘C nồng độ chất đầu giảm đi một nửa sau 5000s ; ở 37∘C nồng độ giảm một nửa sau 1000s . Hằng số tốc độ ở 27∘C và 37∘C lần lượt là bao nhiêu?
6,93×10−5s−1 và 3,47×10−4s−1
1,386×10−4s−1 và 6,93×10−4s−1
2,00×10−4s−1 và 1,00×10−3s−1
3,47×10−4s−1 và 6,93×10−5s−1
Xét cân bằng N2O4⇌2NO2 ở 25∘C . Khi chuyển dịch sang trạng thái mới, nếu nồng độ N2O4 giảm 4 lần thì nồng độ NO2 thay đổi như thế nào?
Tăng 4 lần
Giảm 2 lần
Không đổi
Giảm 4 lần
Tính năng lượng hoạt hoá của phản ứng ở T1=1010K và T2=1000K , biết hệ số nhiệt độ của phản ứng là y=3 .
109,9kcalmol−1
219,7kcalmol−1
45,0kcalmol−1
12,0kcalmol−1
Một phản ứng có hệ số nhiệt độ y=2 . Khi tăng nhiệt độ thêm 60∘C thì tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần?
16 lần
32 lần
48 lần
64 lần
Xác định năng lượng hoạt hoá của phản ứng biết rằng trong khoảng 15∘C đến 35∘C phản ứng có hệ số nhiệt độ y=3,1 .
9871,2kcalmol−1
19871,2kcalmol−1
19,9kcalmol−1
31,0kcalmol−1
Ở 150∘C một phản ứng kết thúc sau 15phuˊt . Biết hệ số nhiệt độ y=2,5 . Ở 130∘C phản ứng này kết thúc sau bao lâu?
37,5phuˊt
62,5phuˊt
93,75phuˊt
150phuˊt
Bình phản ứng thể tích 1L chứa hỗn hợp khí N2 và H2 với nồng độ ban đầu 0,3M và 0,7M . Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt cân bằng ở nhiệt độ T , H2 chiếm 50% thể tích hỗn hợp. Giá trị Kc ở nhiệt độ này đối với phản ứng tổng hợp NH3 là bao nhiêu?
1,25
2,50
3,125
5,00
Cho phản ứng H2+I2⇌2HI . Ở 430∘C có Kc=53,96 . Đun nóng bình kín thể tích không đổi chứa 10mol hỗn hợp gồm 4,0gH2 và 508gI2 . Khi đạt cân bằng ở 430∘C , nồng độ HI bằng bao nhiêu?
0,125M
0,250M
0,315M
0,500M
Trong bình kín có cân bằng 2NO2⇌N2O4 . Ở nhiệt độ t1 và t2 ( t1>t2 ), tỉ khối hỗn hợp khí so với H2 lần lượt là 2,7 và 3,45 . Phát biểu đúng về chiều biến thiên cân bằng trên là gì?
Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt
Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt
Cân bằng không phụ thuộc nhiệt độ
Áp suất làm thay đổi hằng số cân bằng
Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8 . Đun nóng X (có bột Fe xúc tác) trong bình kín thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với He bằng 2,0 . Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là bao nhiêu?
20%
25%
33%
50%
Ở 63∘C , Kp của cân bằng N2O4⇌2NO2 là 1,27 . Khi áp suất tổng bằng 1atm , phần mol của NO2 trong hỗn hợp cân bằng là bao nhiêu?
0,25
0,34
0,50
0,66
Ở 63∘C , Kp của cân bằng N2O4⇌2NO2 là 1,27 . Khi áp suất tổng bằng 10atm , phần mol của NO2 trong hỗn hợp cân bằng là gần với giá trị nào dưới đây?
0,11
0,22
0,34
0,45
Ở 986∘C , cân bằng CO+H2O⇌CO2+H2 có Kp=0,63 . Ban đầu trong bình ở nhiệt độ này có 1mol hơi nước và 3mol cacbon oxit, áp suất tổng 2atm . Áp suất tổng khi đạt cân bằng là bao nhiêu?
1,6atm
2,0atm
2,2atm
2,4atm
Hệ cô lập là hệ gì?
Không trao đổi chất và năng lượng với môi trường ngoài
Chỉ trao đổi năng lượng, không trao đổi chất với môi trường ngoài
Chỉ trao đổi chất, không trao đổi năng lượng với môi trường ngoài
Trao đổi cả chất và năng lượng với môi trường ngoài
Hệ kín là hệ gì?
Trao đổi năng lượng nhưng không trao đổi chất với môi trường ngoài
Không trao đổi chất và năng lượng với môi trường ngoài
Trao đổi cả chất và năng lượng với môi trường ngoài
Chỉ trao đổi chất, không trao đổi năng lượng với môi trường ngoài
Hệ hở là hệ gì?
Trao đổi chất và trao đổi năng lượng với môi trường ngoài
Không trao đổi chất và năng lượng với môi trường ngoài
Trao đổi năng lượng nhưng không trao đổi chất với môi trường ngoài
Trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường ngoài
Hàm trạng thái có đặc điểm là biến thiên của nó phụ thuộc vào yếu tố nào?
Chỉ phụ thuộc vào trạng thái ban đầu
Chỉ phụ thuộc vào trạng thái cuối cùng
Phụ thuộc vào quá trình biến đổi
Không phụ thuộc vào trạng thái ban đầu hay cuối cùng
Chọn câu trả lời đúng: Biến thiên entanpi của phản ứng tạo thành bằng biến thiên entanpi của quá trình phân hủy nhưng ngược dấu.
Đúng
Sai
Cho phản ứng I2(r)→I2(k) . Biến thiên entropi của phản ứng có giá trị như thế nào?
Lớn hơn không
Bằng không
Nhỏ hơn không
Không xác định được
Khi đun sôi một siêu nước là ví dụ về loại hệ nào?
Hệ hở
Hệ cô lập
Hệ kín
Hệ cô lập với môi trường nhiệt
Động cơ vĩnh cửu của loại I là động cơ như thế nào?
Liên tục sinh công mà không cần tiêu tốn năng lượng
Biến hoàn toàn nhiệt nhận được thành công
Chỉ hoạt động khi cung cấp nhiệt đều đặn
Không tạo công mà chỉ truyền nhiệt
Năng lượng của một hệ bao gồm những thành phần nào?
Động năng chuyển động có hướng của toàn hệ, thế năng của hệ trong trường lực và nội năng của hệ
Chỉ nội năng của hệ
Chỉ động năng chuyển động có hướng của toàn hệ và nhiệt lượng
Chỉ thế năng trong trường lực
Nội năng của hệ không bao gồm đại lượng nào?
Động năng chuyển động có hướng của toàn hệ
Năng lượng dao động, quay của các phần tử
Tương tác giữa các phần tử trong hệ
Năng lượng hóa học bên trong hệ
Biểu thức nguyên lý một của nhiệt động học là gì?
ΔU=Q+A
ΔU=Qv
ΔH=Qp
ΔS=Q/T
Nếu hệ biến đổi ở thể tích không đổi thì hệ thức nào đúng?
ΔU=Qv
ΔU=Q+A
ΔH=Qp
ΔU=0
Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng có đặc trưng nào?
ΔH<0
ΔH>0
ΔU>0
ΔS<0
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng có đặc trưng nào?
ΔH>0
ΔH<0
ΔU<0
ΔS>0
Nhiệt nguyên tử hóa của một chất là nhiệt lượng cần thiết để thực hiện quá trình nào?
Phân hủy 1 mol chất ở thể khí thành các nguyên tử ở thể khí
Tạo thành 1 mol chất ở thể khí từ các nguyên tử ở thể khí
Lỏng hóa 1 mol chất ở thể khí
Bay hơi 1 mol chất lỏng
Quá trình nào sau đây không tự diễn biến?
Khí truyền từ nơi có áp suất cao đến nơi có áp suất thấp
Nhiệt truyền từ vật nóng sang vật lạnh
Hòa tan chất rắn tan tốt vào dung môi thích hợp
Khuếch tán chất khí trong không khí
Động cơ vĩnh cửu loại II là gì?
Động cơ biến hoàn toàn nhiệt nhận được thành công
Động cơ tạo công mà không nhận nhiệt
Động cơ chỉ truyền nhiệt giữa hai nguồn cùng nhiệt độ
Động cơ hoạt động không có ma sát
Chọn phát biểu không đúng về entanpi phản ứng thuận và nghịch.
Entanpi của phản ứng thuận = entanpi của phản ứng nghịch nhưng ngược dấu
Entanpi phản ứng phụ thuộc vào trạng thái các chất
Entanpi là hàm trạng thái
Entanpi phụ thuộc vào điều kiện chuẩn được chọn
Hệ nhiệt động không có sự trao đổi chất và năng lượng là loại hệ nào?
Hệ cô lập
Hệ kín
Hệ hở
Hệ đoạn nhiệt
Hệ nhiệt động nào sau đây là hệ kín?
Phản ứng đốt cháy metan bằng oxy được thực hiện trong bình kín không cách nhiệt
Đun nước sôi trong ấm mở nắp
Bình cách nhiệt hoàn hảo chứa khí
Ống nghiệm để hở ngoài không khí
Giá trị sinh nhiệt (nhiệt tạo thành) của một đơn chất bền ở điều kiện tiêu chuẩn luôn là bao nhiêu?
0
<0
>0
Không xác định
Nếu ΔS<0 , điều đó chứng tỏ sau phản ứng hệ như thế nào?
Hỗn loạn hơn
Ít hỗn loạn hơn
Không đổi mức độ hỗn loạn
Không kết luận được
Phản ứng nào sau có S2980 lớn nhất?
NH4NO3(tt)→N2+32O2(k)+2H2(k)
H2O(l)→H2(k)+21O2(k)
CO2(k)→CO2(tt)
NaCl(tt)→Na+(dd)+Cl−(dd)
Trong cùng điều kiện, chất có giá trị entropi nhỏ nhất trong các chất sau là chất nào?
I2(tt)
I2(k)
N2(k)
H2O(l)
Hiệu ứng nhiệt của một phản ứng hóa học không phụ thuộc vào yếu tố nào?
Cách thức diễn biến của quá trình
Trạng thái đầu và cuối của hệ
Điều kiện nhiệt độ, áp suất quy ước
Dạng thù hình của chất tham gia
Biểu thức nguyên lý hai là gì?
n=T1T2
ΔS≥0
η=1−TnTl
Q=mcΔT
ΔH là đại lượng gì?
Biến thiên entanpi của hệ
Nhiệt lượng trao đổi ở thể tích không đổi
Biến thiên nội năng của hệ
Công do hệ thực hiện
Cho biết 1 mol cacbon rắn cháy hoàn toàn tỏa ra 94kcal . Nếu tính trên đầu mỗi người dân mỗi ngày tiêu tốn trung bình 230,000kcal thì một nước có số dân 20 triệu sẽ tiêu tốn bao nhiêu tấn than mỗi năm?
2,5×108 tấn
2,5×107 tấn
2,5×106 tấn
2,5×105 tấn
Cho phản ứng CaCO3⇌CaO+CO2 với các giá trị ΔH0 và ΔS0 cho sẵn. Nhiệt độ cần thiết để phản ứng bắt đầu xảy ra là bao nhiêu?
833,7∘C
25∘C
373K
1200∘C
Điều kiện để phản ứng 2CO+4H2→H2O+C2H5OH xảy ra theo dữ liệu cho là gì?
T>552K
T<552K
T=298K
Không phụ thuộc nhiệt độ
Cho phản ứng (NH2)2CO(dd)+H2O(l)→CO2(dd)+2NH3(dd) với H0[298] các chất đã cho. Hiệu ứng nhiệt của phản ứng ở điều kiện chuẩn là bao nhiêu?
7,3kcalmol−1
−7,3kcalmol−1
0kcalmol−1
1,0kcalmol−1
Trộn 50mL dung dịch HCl0,2M với 50mL dung dịch NaOH0,2M tỏa ra 5,40J . Nhiệt lượng tỏa ra khi 1mol H+ tác dụng với 1mol OH− là bao nhiêu?
−54kJ
−5,4kJ
−540kJ
−54J
Cho phương trình nhiệt hóa học CaCO3→CaO+CO2 có ΔH=+176kJmol−1 . Muốn phân hủy hoàn toàn 500g CaCO3 cần cung cấp một nhiệt lượng là bao nhiêu?
880kJ
176kJ
88kJ
1,760kJ
Cho phản ứng đốt cháy hoàn toàn carbon: C(graphit)+O2→CO2 , ΔH=−393kJmol−1 . Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy 4,8kg than là bao nhiêu?
157,200kJ
39,300kJ
3,930kJ
1,572MJ
Cho phản ứng C2H2+2,5O2→2CO2+H2O với dữ liệu ΔH đã cho. Hiệu ứng nhiệt của phản ứng ở điều kiện chuẩn là bao nhiêu?
−846,2kJ
−393,5kJ
−285,8kJ
−226,6kJ
Cho phản ứng 2C+2H2→C2H4 với H=12,5kcalmol−1 , EH−H=104,2kcalmol−1 , EC−H=99,0kcalmol−1 . Năng lượng liên kết C=C trong phân tử C2H4 là bao nhiêu?
142,9kcalmol−1
204,2kcalmol−1
99,0kcalmol−1
104,2kcalmol−1
Cho phương trình nhiệt hóa học 2H+O→H2O có H ở 298K bằng 919,53kJ . Năng lượng trung bình của liên kết O−H là bao nhiêu?
−459,765kJmol−1
+459,765kJmol−1
−229,88kJmol−1
+229,88kJmol−1
Cho phản ứng DL leucine + glycin → leucylglycin +H2O với các giá trị H và S đã cho. Biến thiên năng lượng tự do của phản ứng ở 25∘C và 1atm là bao nhiêu?
1685,6cal
−1685,6cal
0cal
1000cal
Cho hai phương trình nhiệt hóa học: 2H2+O2→2H2O , H=−136,6kcal và 2Ca+2C+3O2→2CaCO3 , H=−2415,36kcal . Nhiệt sinh của H2O và CaCO3 có giá trị lần lượt là bao nhiêu?
−68,3kcalmol−1 và −1207,68kcalmol−1
−136,6kcalmol−1 và −2415,36kcalmol−1
−34,15kcalmol−1 và −603,84kcalmol−1
−68,3kJmol−1 và −1207,68kJmol−1
Cho phương trình nhiệt hóa học đã nêu. Hiệu ứng nhiệt của phản ứng CnO+CO2→CaCO3 là bao nhiêu?
−180,48kJ
+180,48kJ
−90,24kJ
+90,24kJ
Cho hai phương trình nhiệt hóa đã cho. Hiệu ứng nhiệt của phản ứng C(gr)+H2O(k)→H2(k)+CO(k) bằng bao nhiêu?
+131kJmol−1
−131kJmol−1
+393kJmol−1
0kJmol−1
Cho phản ứng 2HI → H2 + I2, ΔH = 52 kJ. Nhiệt tạo thành chuẩn của HI (tính theo mol HI) là bao nhiêu?
-26 kJ/mol
-52 kJ/mol
+26 kJ/mol
+52 kJ/mol
Cho các dữ kiện: C(r) + 1/2 O2 → CO(g) ΔH = -26,41 kcal; H2(g) + 1/2 O2 → H2O(l) ΔH = -57,8 kcal. Tính ΔH của phản ứng C(r) + H2O(l) → H2(g) + CO(g).
+31,39 kcal
-31,39 kcal
+84,21 kcal
-84,21 kcal
Khi trộn 50 mL dung dịch HCl 0,2 M với 50 mL dung dịch NaOH 0,2 M, phản ứng toả 540 J. Hiệu ứng nhiệt (ΔH) của phản ứng trung hoà khi 1 mol HCl tác dụng với 1 mol NaOH là bao nhiêu?
-54 kJ/mol
-5,4 kJ/mol
+54 kJ/mol
+5,4 kJ/mol
