wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ worksheet (lớp 13)

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của pháp luật về CSSK là

a)

Là cơ sở để thiết lập bộ máy quản lý nhà nước

b)

Đảm bảo quyền lợi của người dân

c)

Tạo dựng niềm tin cho người dân

d)

Cả A, B, C

2.

Quyền của người bệnh bao gồm:

a)

Được tư vấn, giải thích tình trạng sức khỏe

b)

Phải tuân theo phân hóa giàu nghèo

c)

Phải tuân thủ theo địa vị xã hội

d)

Phải tham gia nghiên cứu y sinh học về khám chữa bệnh

3.

Người bệnh có quyền là

a)

Từ chối xét nghiệm

b)

Từ chối điều trị

c)

Từ chối áp dụng thủ thuật

d)

Cả A, B, C

4.

Quyền của người bệnh bị mất năng lực hành vi dân sự là

a)

Phải tự quyết định việc khám chữa bệnh

b)

Phải có người đại diện hợp pháp của người bệnh quyết định việc khám chữa bệnh

c)

Nếu không có người đại diện hợp pháp thì không được điều trị

d)

Cả A, B, C

5.

Nghĩa vụ của người bệnh

a)

Không cần cung cấp các thông tin liên quan đến sức khỏe của người bệnh

b)

Không cần chi trả chi phí khám bệnh, chữa bệnh

c)

Có các hành vi làm ảnh hưởng đến nhân phẩm của nhân viên y tế

d)

Tôn trọng nhân viên y tế

6.

Theo thông tư 03/2004/TT-BYT ngày 03 tháng 3 năm 2004 và Thông tư số 23/2005/TT-BYT ngày 25 tháng 8 năm 2005 của Bộ Y tế về Hướng dẫn xếp hạng bệnh viện và xếp hạng các đơn vị sự nghiệp y tế. Nhóm tiêu chuẩn được chấm điểm 10 là

a)

Nhóm I

b)

Nhóm II

c)

Nhóm III

d)

Nhóm IV

7.

Theo thông tư 03/2004/TT-BYT ngày 03 tháng 3 năm 2004 và Thông tư số 23/2005/TT-BYT ngày 25 tháng 8 năm 2005 của Bộ Y tế về Hướng dẫn xếp hạng bệnh viện và xếp hạng các đơn vị sự nghiệp y tế. Nhóm tiêu chuẩn được chấm điểm 15 là

a)

Nhóm I

b)

Nhóm II

c)

Nhóm III

d)

Nhóm IV

8.

Theo thông tư 03/2004/TT-BYT ngày 03 tháng 3 năm 2004 và Thông tư số 23/2005/TT-BYT ngày 25 tháng 8 năm 2005 của Bộ Y tế về Hướng dẫn xếp hạng bệnh viện và xếp hạng các đơn vị sự nghiệp y tế. Nhóm tiêu chuẩn được chấm điểm 20 là

a)

Nhóm I

b)

Nhóm II

c)

Nhóm III

d)

Nhóm IV

9.

Theo thông tư 03/2004/TT-BYT ngày 03 tháng 3 năm 2004 và Thông tư số 23/2005/TT-BYT ngày 25 tháng 8 năm 2005 của Bộ Y tế về Hướng dẫn xếp hạng bệnh viện và xếp hạng các đơn vị sự nghiệp y tế. Nhóm tiêu chuẩn được chấm điểm 35 là

a)

Nhóm I

b)

Nhóm II

c)

Nhóm III

d)

Nhóm IV

10.

Theo thông tư 03/2004/TT-BYT ngày 03 tháng 3 năm 2004 và Thông tư số 23/2005/TT-BYT ngày 25 tháng 8 năm 2005 của Bộ Y tế về Hướng dẫn xếp hạng bệnh viện và xếp hạng các đơn vị sự nghiệp y tế. Bệnh viện hạng I cần đạt

a)

Từ 90 điểm trở lên

b)

Từ 70 điểm trở lên

c)

Từ 60 điểm trở lên

d)

Từ 50 điểm trở lên

11.

Trong phong cách lãnh đạo dân chủ, cách thức giao tiếp nào sau đây được áp dụng

a)

Giao tiếp hai chiều

b)

Giao tiếp một chiều

c)

Không thảo luận, nhà lãnh đạo tự quyết

d)

Giao tiếp không lời

12.

Các phẩm chất thành công của người lãnh đạo gồm:

a)

Có tầm nhìn, tự tin, ủy quyền, ích kỷ

b)

Có tầm nhìn, quyết đoán, tự tin, ủy quyền

c)

Công bằng, ủy quyền, giao tiếp hiệu quả, kiêu căng

d)

Quyết đoán, giao tiếp hiệu quả, hài hòa lợi ích cá nhân – tập thể, bảo thủ

13.

Phong cách lãnh đạo lấy con người làm trung tâm không có đặc điểm nào

a)

Đánh giá cao khi nhân viên hoàn thành tốt công việc

b)

Luôn yêu cầu, đòi hỏi quá mức nhân viên có thể thực hiện

c)

Giúp đỡ nhân viên giải quyết những vấn đề riêng tư của họ

d)

Khen thưởng kịp thời những nhân viên hoàn thành tốt công việc

14.

Những hành vi điển hình của người lãnh đạo theo phong cách lấy con người là trung tâm:

a)

Tạo môi trường làm việc thân thiện

b)

Thúc đẩy động cơ làm việc

c)

Quan tâm đến lợi ích của mọi nhân viên

d)

Cả 3 ý trên

15.

Người lãnh đạo giỏi đưa ra quyết định dựa theo:

a)

Cảm tính

b)

Lý trí

c)

Kinh nghiệm

d)

Cấp phó

16.

Trong mô hình phân công chăm sóc theo công việc thì vai trò của người điều dưỡng trưởng là gì

a)

Là người thực hiện và giám sát công tác chăm sóc nhằm đảm bảo mọi công việc được thực hiện và người bệnh được chăm sóc tốt

b)

Là người tổ chức thực hiện và giám sát công tác chăm sóc nhằm đảm bảo mọi công việc được thực hiện và người bệnh được chăm sóc tốt

c)

Là người tổ chức giám sát công tác chăm sóc nhằm đảm bảo mọi công việc được thực hiện và người bệnh được chăm sóc tốt

d)

Là người tổ chức thực hiện và giám sát công tác nhằm đảm bảo mọi công việc được thực hiện và người bệnh được chăm sóc tốt

17.

Trong mô hình Điều dưỡng ban đầu, người điều dưỡng có quyền và trách nhiệm gì sau đây:

a)

Lập kế hoạch lĩnh vật tư, thực hiện, đánh giá hiệu quả việc quản lý vật tư

b)

Lập kế hoạch chăm sóc, thực hiện, đánh giá hiệu quả chăm sóc từng người bệnh như trách nhiệm của người thầy thuốc ban đầu

c)

Lập kế hoạch quản lý nhân lực, thực hiện, đánh giá hiệu quả việc quản lý nhân lực

d)

Lập kế hoạch quản lý trang thiết bị, thực hiện, đánh giá hiệu quả việc quản lý trang thiết bị

18.

Nguyên tắc của mô hình chăm sóc ban đầu là:

a)

Người bệnh làm trung tâm, hướng tới cá thể và đảm bảo liên tục trong chăm sóc

b)

Người bệnh làm trung tâm, hướng tới tập thể và đảm bảo liên tục trong chăm sóc

c)

Người bệnh làm trung tâm, hướng tới cá thể và đảm bảo an toàn trong chăm sóc

d)

Người bệnh làm trung tâm, hướng tới tập thể và đảm bảo an toàn trong chăm sóc

19.

Mô hình chăm sóc theo nhóm là mô hình cải tiến của:

a)

Mô hình chăm sóc theo đội

b)

Mô hình chăm sóc theo đội và chăm sóc ban đầu

c)

Mô hình chăm sóc toàn diện

d)

Mô hình chăm sóc theo đội và toàn diện

20.

Ai chịu trách nhiệm cụ thể về điều trị và chăm sóc toàn diện?

a)

Bác sĩ điều trị.

b)

Điều dưỡng.

c)

Bác sĩ và điều dưỡng và nhân viên y tế.

d)

Giám đốc bệnh viện.

21.

Việc dự báo nhu cầu và phân tích hiện trạng nguồn nhân lực của tổ chức được thể hiện ở khâu nào?

a)

Hoạch định nguồn nhân lực.

b)

Tuyển dụng nhân viên.

c)

Đào tạo và phát triển.

d)

Đánh giá nhân viên.

22.

Đối tượng của quản lý nhân lực là:

a)

Người lao động.

b)

Chỉ bao gồm những lãnh đạo cấp cao.

c)

Chỉ bao gồm những nhân viên cấp dưới.

d)

Người lao động và các vấn đề liên quan đến họ.

23.

Các hoạt động như phỏng vấn, trắc nghiệm trong quá trình tuyển dụng thuộc chức năng nào của quản lý nhân lực?

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực.

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển.

c)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực.

d)

Nhóm chức năng về tuyển dụng nhân lực.

24.

Kích thích, động viên nhân viên thuộc chức năng nào của quản lý nhân lực?

a)

Nhóm chức năng thu hút nguồn nhân lực.

b)

Nhóm chức năng đào tạo và phát triển.

c)

Nhóm chức năng duy trì nguồn nhân lực.

d)

Nhóm chức năng mối quan hệ lao động.

25.

Trách nhiệm quản lý nhân lực trước hết thuộc về ai?

a)

Trưởng phòng quản trị nhân lực.

b)

Giám đốc.

c)

Những người quản lý và lãnh đạo các cấp, các bộ phận.

d)

Toàn thể lực lượng lao động.

26.

Trong nhóm những công việc thuộc khẩn cấp, quan trọng vì nhóm này phải làm ngay thường bao gồm loại nào?

a)

Làm ngay.

b)

Làm càng sớm càng tốt.

c)

Có kế hoạch làm hợp lý.

d)

Không đoán trước được thời điểm xảy ra.

27.

Việc lập thời gian biểu là bước tiếp theo sau bước nào trong lập kế hoạch?

a)

Xác định thứ tự ưu tiên.

b)

Viết ra kế hoạch.

c)

Thực hiện kế hoạch.

d)

Giám sát kế hoạch và đánh giá toàn bộ quá trình.

28.

Một trong những công việc cần làm để quản lý thời gian tốt là:

a)

Tăng cường tính kiên trì.

b)

Tăng cường tính kỷ luật.

c)

Tăng cường tính cần cù.

d)

Tăng cường tính phản xạ.

29.

Theo định lý Pareto, tỷ lệ giữa công sức làm việc để tạo ra kết quả là:

a)

50/50.

b)

60/40.

c)

70/30.

d)

80/20.

30.

Các yêu cầu liên quan đến quản lý buồng bệnh được thực hiện theo hướng dẫn trong:

a)

Thông tư 07/2011/TT-BYT về chăm sóc người bệnh trong bệnh viện.

b)

Thông tư 07/2014/TT-BYT về quy tắc ứng xử trong bệnh viện.

c)

Bộ tiêu chí đánh giá chất lượng bệnh viện năm 2016.

d)

A & B.

31.

Ai là người quản lý số lượng xuất nhập tồn hàng vật tư, y tế tiêu hao trong kho giúp cho việc lập kế hoạch?

a)

Trưởng khoa.

b)

Điều dưỡng hành chính.

c)

Điều dưỡng trưởng/Kỹ thuật viên vật tư.

d)

Mọi người.

32.

Khi xếp đặt hàng vật tư, y tế tiêu hao trong kho, cần phải:

a)

Đảm bảo chất lượng của hàng.

b)

Đảm bảo nguồn gốc của hàng.

c)

Đảm bảo chủng loại của hàng.

d)

Đảm bảo số lượng của hàng.

33.

Nguyên tắc chung để cất giữ, bảo quản tài sản y dụng cụ trong kho của điều dưỡng hành chính gồm:

a)

6 nguyên tắc.

b)

5 nguyên tắc.

c)

4 nguyên tắc.

d)

3 nguyên tắc.

34.

Quản lý trang thiết bị, y dụng cụ, vật tư y tế tiêu hao là một trong những nhiệm vụ của ai?

a)

Mọi người.

b)

Điều dưỡng trưởng/Kỹ thuật viên vật tư.

c)

Trưởng khoa.

d)

Bác sĩ chuyên khoa.

35.

Kho hoặc nơi cất giữ tài sản phải đảm bảo mấy điều kiện:

a)

5 điều kiện.

b)

4 điều kiện.

c)

3 điều kiện.

d)

2 điều kiện.

36.

Mục đích của giám sát là:

a)

Đảm bảo giải quyết được các vấn đề khó khăn gặp phải.

b)

Giúp đỡ động viên.

c)

Đảm bảo các mục tiêu hoạt động phù hợp.

d)

Khuyến khích nâng cao năng lực cán bộ.

37.

Giám sát trực tiếp được thực hiện trên:

a)

Công việc.

b)

Sự việc.

c)

Đối tượng.

d)

Thành phần.

38.

Có mấy hình thức giám sát:

a)

5 hình thức.

b)

4 hình thức.

c)

3 hình thức.

d)

2 hình thức.

39.

Nguyên tắc xây dựng bảng kiểm:

a)

Phải dựa vào quy định chức năng nhiệm vụ của từng nhân viên y tế hoặc các quy định chuyên môn đã được thống nhất.

b)

Phải dựa vào hoạt động giám sát ưu tiên đã được lựa chọn.

c)

Ưu tiên dựa vào chuyên môn nghiệp vụ của người giám sát.

d)

Phân nhỏ nhiều mức độ để dễ dàng đánh giá.

40.

Bước quan sát và trao đổi trực tiếp trong hoạt động giám sát:

a)

Đặc biệt chú trọng đến các vấn đề còn yếu kém, thiếu sót và mức độ ảnh hưởng.

b)

Xảy ra từ bao giờ.

c)

Tầm tư nguyện vọng và tinh thần, thái độ trong công việc của người được giám sát.

d)

Để đối tượng được giám sát có thể trình bày thêm và qua đó thống nhất kết quả giám sát và biện pháp khắc phục.

41.

Các nguyên tắc thảo luận trong nhóm là:

a)

Đúng giờ.

b)

Chỉ trích.

c)

Không tập trung công việc của nhóm.

d)

Không làm rõ vai trò của cá nhân.

42.

Những lợi ích làm việc theo nhóm:

a)

Tạo sự thân thiện trong tổ chức.

b)

Tạo sự phát triển tổ chức.

c)

Tạo động cơ cho nhau.

d)

Tất cả các ý trên.

43.

Yêu cầu đối với nhóm viên:

a)

Tôn trọng lẫn nhau.

b)

Trợ giúp lẫn nhau.

c)

Chung sức với nhau.

d)

Tất cả các ý trên.

44.

Các nguyên tắc làm việc nhóm, ngoại trừ:

a)

Đồng thuận.

b)

Khuyến khích ý tưởng sáng tạo.

c)

Phát huy sức mạnh riêng lẻ của từng thành viên.

45.

Các nhân tố tạo động cơ làm việc của nhóm viên

a)

Không khí làm việc căng thẳng

b)

Được tôn trọng

c)

Đối xử không công bằng

d)

Phân công không phù hợp với trình độ

46.

Tiêu chí để xác định vấn đề ưu tiên cần giải quyết

a)

Cụ thể & khả thi

b)

Bức xúc

c)

Phạm vi ảnh hưởng rộng

d)

Cả A, B và C

47.

Phân tích nguyên nhân gốc bằng kỹ thuật

a)

5 WHY

b)

6 HOW

c)

3M + 1T

d)

5 WHAT

48.

Để xác định nguyên nhân ở từng khúc xương cá cần đặt câu hỏi

a)

Tại sao

b)

Khi nào

c)

Bao giờ

d)

Cái gì

49.

Để phát huy vai trò quản lý và lãnh đạo, người điều dưỡng trưởng cần phải

a)

Biết đương đầu giải quyết vấn đề

b)

Có kĩ năng giải quyết vấn đề

c)

Biết tiên lượng và phòng ngừa vấn đề

d)

Cả A, B và C

50.

Khi vẽ sơ đồ xương cá, vấn đề thường được đặt ở

a)

Đuôi bộ xương

b)

Đầu bộ xương

c)

Thân xương

d)

Cả A và B

51.

Mục đích cuộc họp là

a)

Cung cấp hoặc thông báo thông tin

b)

Cung cấp hoặc thông báo quyết định

c)

Cung cấp hoặc thông báo vật tư

d)

Cung cấp hoặc thông báo định mức

52.

Một số cuộc họp thường được tổ chức trong công tác điều dưỡng

a)

Họp giao ban hàng ngày

b)

Họp thông qua hội đồng tiền lương

c)

Họp hội đồng kỷ luật

d)

Họp hội nghị cán bộ nhân viên

53.

Cách tiến hành một cuộc họp gồm mấy phần chính

a)

6 phần

b)

5 phần

c)

4 phần

d)

3 phần

54.

Người chủ trì cuộc họp cần phải chuẩn bị vấn đề nào sau đây

a)

Mục đích của cuộc họp

b)

Mục đích tăng lương

c)

Mục đích thưởng

d)

Mục đích phạt

55.

Địa điểm tổ chức cuộc họp

a)

Tổ chức ở nơi đông đúc

b)

Tổ chức ở nơi hoang vắng

c)

Tổ chức cho đa số người đi gần

d)

Tổ chức cho đa số người đi lại liên tục

56.

Nội dung nào dưới đây không có trong bảng mô tả công việc

a)

Chức danh công việc

b)

Nhiệm vụ cần làm

c)

Tiêu chuẩn thực hiện công việc

d)

Trình độ của người thực hiện công việc

57.

Phát biểu nào sau đây về bản mô tả công việc là đúng

a)

Cung cấp thông tin về chức năng, nhiệm vụ, các mối quan hệ trong công việc, môi trường làm việc và các thông tin khác, giúp chúng ta hiểu được những đặc điểm của một công việc

b)

Cho chúng ta biết về những yêu cầu năng lực, kĩ năng, kinh nghiệm hay đặc điểm của một người để thực hiện tốt công việc

c)

Là bản liệt kê các đòi hỏi của công việc đối với người thực hiện về các kiến thức, kĩ năng, kinh nghiệm cần phải có, trình độ giáo dục và đào tạo cần thiết

d)

Một hệ thống các chỉ tiêu phản ánh các yêu cầu về số lượng và chất lượng của sự hoàn thành các nhiệm vụ được quy định trong bản mô tả công việc

58.

Bản thảo của bảng mô tả công việc có thể tiến hành theo trình tự các bước như thế nào

a)

Thu thập thông tin – lập kế hoạch – viết lại – phê chuẩn

b)

Lập kế hoạch – thu thập thông tin – phê chuẩn – viết lại

c)

Lập kế hoạch – thu thập thông tin – viết lại – phê chuẩn

d)

Thu thập thông tin – lập kế hoạch – phê chuẩn – viết lại

59.

Thông tin điều kiện làm việc thể hiện ở tài liệu nào sau đây

a)

Bảng tóm tắt kĩ năng

b)

Bảng mô tả công việc

c)

Bảng tiêu chuẩn thực hiện công việc

d)

Thông tin chiêu mộ nguồn nhân lực

60.

Nội dung nào không có trong bảng mô tả công việc

a)

Phần xác định công việc

b)

Sơ yếu lý lịch

c)

Phần tóm tắt về các nhiệm vụ và trách nhiệm thuộc công việc

d)

Các điều kiện làm việc

61.

Đặc trưng của thực hành dựa vào bằng chứng

a)

Phải cập nhật kiến thức và thông tin y học

b)

Không cần phải đánh giá nguồn gốc thông tin

c)

Không cần phải đánh giá chất lượng thông tin

d)

Lấy chứng cứ làm trung tâm

62.

Vai trò của nghiên cứu điều dưỡng

a)

Kiểm định lại các học thuyết điều dưỡng

b)

Nâng cao chất lượng và dịch vụ chăm sóc

c)

Tăng chi phí điều trị cho người bệnh

d)

Phát minh ra những học thuyết mới

63.

Tiền đề và lí do để đề xuất nghiên cứu là

a)

Câu hỏi nghiên cứu

b)

Mục tiêu nghiên cứu

c)

Thiết kế nghiên cứu

d)

Đề cương nghiên cứu

64.

Nghiên cứu điều dưỡng là

a)

Tiền đề của nghiên cứu khoa học

b)

Một bộ phận của nghiên cứu y học

c)

Để giải quyết tất cả các vấn đề y học

d)

Giúp mở rộng kiến thức, cải tiến thực hành của bác sĩ

65.

Phạm vi nghiên cứu điều dưỡng

a)

Giáo dục điều dưỡng

b)

Thực hành điều dưỡng

c)

Quản lí điều dưỡng

d)

Cả A, B, C

66.

Quy trình nghiên cứu điều dưỡng là

a)

Phân tích, diễn giải dữ liệu

b)

Thu thập dữ liệu, phân tích, diễn giải, trình bày dữ liệu

c)

Thu thập dữ liệu, trình bày dữ liệu

d)

Phân tích, thu thập dữ liệu, diễn giải dữ liệu

67.

Xây dựng kế hoạch nghiên cứu cần xác định

a)

Kế hoạch nhân lực, thời gian

b)

Dự trù kinh phí

c)

Nguồn xin kinh phí

68.

Sản phẩm đầu ra của bước hình thành mục tiêu nghiên cứu là

a)

Câu hỏi nghiên cứu

b)

Vấn đề nghiên cứu

c)

Đối tượng nghiên cứu

d)

Biến số và chỉ số

69.

Quy trình giải quyết vấn đề là

a)

Phân tích thông tin – đưa ra mục tiêu – đưa ra giải pháp – thực hiện giải pháp – đánh giá kết quả

b)

Đưa ra mục tiêu – Phân tích thông tin – đưa ra giải pháp – thực hiện giải pháp – đánh giá kết quả

c)

Đưa ra giải pháp – Phân tích thông tin – đưa ra mục tiêu – Thực hiện giải pháp – Đánh giá kết quả

d)

Thực hiện giải pháp – Phân tích thông tin – đưa ra mục tiêu – Đánh giá kết quả

70.

Quy trình giải quyết vấn đề thường áp dụng trong lĩnh vực nào

a)

Quản lý điều dưỡng

b)

Thực hành điều dưỡng

c)

Nghiên cứu điều dưỡng

d)

Hệ thống y tế

71.

Vấn đề nghiên cứu có tính mới là

a)

Nghiên cứu đã áp dụng các kiến thức mới nhất

b)

Vấn đề chưa có nghiên cứu nhiều

c)

Vấn đề đã có nhiều nghiên cứu tương tự

d)

Vấn đề trọng điểm của xã hội

72.

Tính khả thi của đề tài nghiên cứu phụ thuộc vào những yếu tố sau

a)

Tính mới của đề tài

b)

Nhân lực, thời gian, kinh phí tiến hành đề tài

c)

Năng lực của người nghiên cứu

d)

Sự phù hợp của đề tài

73.

Tính đạo đức của đề tài nghiên cứu là

a)

Không gây tổn hại đến sức khỏe người tham gia nghiên cứu

b)

Không tổn hại đến nhân phẩm của người tham gia nghiên cứu

c)

Không khiến người tham gia nghiên cứu từ chối

d)

Cả A, B, C

74.

Câu hỏi nào thường được sử dụng để tìm ra vấn đề nghiên cứu

a)

Các can thiệp bạn quan tâm hiện nay là gì?

b)

Hiệu quả của can thiệp này đến đâu?

c)

Liệu có can thiệp nào khác hiệu quả hơn không?

d)

Cả A, B và C

75.

Trong lĩnh vực thực hành điều dưỡng, thường có các chủ đề là

a)

Thực hành các kỹ thuật chăm sóc

b)

Đánh giá trong đào tạo

c)

Quản lý nhân lực điều dưỡng

d)

Quản lý kinh tế cho người bệnh

76.

Tài liệu nguyên bản gốc (Primary sources) là

a)

Tài liệu tóm tắt hoặc trích dẫn nội dung của nguồn tài liệu gốc

b)

Tài liệu do chính tác giả viết và chịu trách nhiệm về tài liệu mà mình muốn công bố

c)

Tài liệu không nên sử dụng trong báo cáo nghiên cứu

d)

Tài liệu không cần trích dẫn trong dấu ngoặc kép

77.

Tài liệu tham khảo bao gồm

a)

Tất cả các tài liệu được trích dẫn, sử dụng và đề cập trong nghiên cứu

b)

Tất cả các tài liệu được tác giả đọc tìm kiếm thông tin trong quá trình nghiên cứu

c)

Chỉ một số tài liệu được trích dẫn trong nghiên cứu

d)

Chỉ một số các tài liệu tác giả chọn lọc trong quá trình nghiên cứu

78.

Thực hiện tổng quan tài liệu là quá trình

a)

Mô tả và đánh giá các tài liệu tham khảo liên quan

b)

Tìm hiểu cơ sở dữ liệu của các tài liệu

c)

Tìm hiểu các đề cương nghiên cứu của các tài liệu

d)

Tìm hiểu các hạn chế nghiên cứu của tài liệu

79.

Việc tìm kiếm tài liệu tham khảo được thực hiện khi

a)

Chỉ khi viết đề cương nghiên cứu

b)

Chỉ khi tổ chức và triển khai đề tài

c)

Chỉ khi viết báo cáo tổng kết đề tài

d)

Trong cả quá trình viết đề cương nghiên cứu, tổ chức triển khai đề tài và khi báo cáo tổng kết đề tài

80.

Thứ tự các bước trong tìm kiếm tài liệu tham khảo

a)

Sử dụng giới hạn tìm kiếm → Sử dụng các toán từ → Xác định từ khóa

b)

Xác định từ khóa → Sử dụng các toán từ → Sử dụng giới hạn tìm kiếm

c)

Xác định từ khóa → Sử dụng giới hạn tìm kiếm → sử dụng các toán từ

d)

Sử dụng giới hạn tìm kiếm → Xác định từ khóa → Sử dụng các toán từ

81.

Nghiên cứu quan sát bao gồm

a)

Nghiên cứu cơ bản và nghiên cứu ứng dụng

b)

Nghiên cứu mô tả và nghiên cứu phân tích

c)

Nghiên cứu quan sát và nghiên cứu can thiệp

d)

Nghiên cứu thuần tập và nghiên cứu bệnh chứng

82.

Nghiên cứu phân tích bao gồm

a)

Nghiên cứu cơ bản và nghiên cứu ứng dụng

b)

Nghiên cứu mô tả và nghiên cứu phân tích

c)

Nghiên cứu quan sát và nghiên cứu can thiệp

d)

Nghiên cứu thuần tập và nghiên cứu bệnh chứng

83.

Nghiên cứu can thiệp là

a)

Là bằng chứng tốt nhất để xác định mối quan hệ nhân quả

b)

Là nghiên cứu có giá trị không cao trong các thiết kế nghiên cứu

c)

Là nghiên cứu có tốn ít kinh phí

d)

Là nghiên cứu có thể diễn ra trong thời gian ngắn

84.

Nghiên cứu xác định tỷ lệ mới mắc là

a)

Nghiên cứu thuần tập

b)

Nghiên cứu bệnh chứng

c)

Nghiên cứu mô tả cắt ngang

d)

Nghiên cứu can thiệp

85.

Điểm chung của nghiên cứu cắt ngang và nghiên cứu thuần tập là

a)

Đều thuộc nghiên cứu mô tả

b)

Đều thuộc nghiên cứu quan sát

c)

Đều thuộc nghiên cứu phân tích

d)

Đều thuộc nghiên cứu can thiệp

86.

Mẫu nghiên cứu đại diện là mẫu có đặc điểm như sau

a)

Mẫu có tất cả các tính chất cơ bản của quần thể nghiên cứu

b)

Mẫu chỉ có một số tính chất cơ bản của quần thể nghiên cứu

c)

Mẫu có một tính chất cơ bản của quần thể nghiên cứu

d)

Mẫu chỉ cần kích thước nhỏ

87.

Chọn mẫu xác suất là phương pháp

a)

Các cá thể được chọn theo chủ đích của người nghiên cứu

b)

Các cá thể đều có cơ hội được chọn như nhau

c)

Các cá thể được chọn phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của người nghiên cứu

d)

Các cá thể được chọn không ngẫu nhiên vào mẫu nghiên cứu

88.

Phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên hệ thống là

a)

Các cá thể có cùng cơ hội được chọn vào mẫu nghiên cứu

b)

Các cá thể được chọn theo một khoảng cách hằng định theo sau bởi một sự bắt đầu ngẫu nhiên

c)

Các cá thể được phân chia thành các nhóm riêng rẽ

d)

Mẫu đạt được bởi việc lựa chọn ngẫu nhiên các chùm cá thể

89.

Phương pháp chọn mẫu chùm là

a)

Các cá thể có cùng cơ hội được chọn vào mẫu nghiên cứu

b)

Các cá thể được chọn theo một khoảng cách hằng định theo sau bởi một sự bắt đầu ngẫu nhiên

c)

Các cá thể được phân chia thành các nhóm riêng rẽ

d)

Mẫu đạt được bởi việc lựa chọn ngẫu nhiên các chùm cá thể

90.

Chọn mẫu không xác suất là phương pháp

a)

Có tính đại diện cao cho quần thể nghiên cứu

b)

Không có tính đại diện cho quần thể nghiên cứu

c)

Phải tính cỡ mẫu

d)

Có đưa ra tiêu chuẩn chọn mẫu

91.

Ưu điểm của phương pháp quan sát trực tiếp là

a)

Người nghiên cứu cảm nhận trực tiếp được vấn đề nghiên cứu

b)

Sự có mặt của người quan sát sẽ tác động ít nhiều đến tâm lý và hành vi người được quan sát

c)

So sánh được lý thuyết với thực tiễn

d)

Cần nhiều thời gian

92.

Câu hỏi mở là câu hỏi

a)

Đã liệt kê sẵn các câu trả lời

b)

Không liệt kê các câu trả lời

c)

Người trả lời chỉ được lựa chọn một hay nhiều nội dung trả lời có sẵn

d)

Lượng thông tin thu thập được khá hạn chế

93.

Các bước xây dựng bộ câu hỏi là

a)

Xây dựng bộ câu hỏi thô => Kiểm tra bộ câu hỏi => Thử nghiệm và hoàn thiện bộ công cụ

b)

Xây dựng bộ câu hỏi thô => Thử nghiệm và hoàn thiện bộ công cụ => Kiểm tra bộ câu hỏi

c)

Kiểm tra bộ câu hỏi => Xây dựng bộ câu hỏi thô => Thử nghiệm và hoàn thiện bộ công cụ

d)

Kiểm tra bộ câu hỏi => Thử nghiệm và hoàn thiện bộ công cụ => Xây dựng bộ câu hỏi thô

94.

Các chú ý khi đặt câu hỏi là

a)

Có thể dùng đường dẫn cho câu trả lời

b)

Một bộ câu hỏi nên phân chia thành từng nhóm chủ đề theo mục tiêu nghiên cứu có trình tự, logic để dễ hỏi, dễ trả lời và dễ phân tích

c)

Sử dụng từ ngữ chuyên ngành phù hợp với đề tài nghiên cứu

d)

Có thể lồng ghép nhiều nội dung vào một câu hỏi

95.

Biến số định lượng là

a)

Giá trị được biểu hiện bằng các con số

b)

Giá trị được biểu hiện bằng chữ hoặc ký hiệu

c)

Không thể đo lường được

d)

Không thể chuyển đổi thành biến định tính

96.

Biến rời rạc là

a)

Các giá trị của biến có thể mang giá trị thập phân

b)

Các giá trị của biến chỉ mang số nguyên

c)

Các giá trị của biến được biểu thị bằng chữ hoặc ký hiệu

d)

Các nhóm biến số được sắp xếp theo thứ tự nhất định

97.

Chiều cao của đối tượng nghiên cứu (đơn vị cm) là

a)

Biến liên tục

b)

Biến rời rạc

c)

Biến định danh

d)

Biến thứ tự

98.

Biến nhị phân là biến

a)

Chỉ có một giá trị

b)

Chỉ có hai giá trị

c)

Chỉ có ba giá trị

d)

Chỉ có bốn giá trị

99.

Các chỉ số để mô tả đơn biến định tính

a)

Giá trị trung bình và độ lệch chuẩn

b)

Tỷ số và giá trị trung bình

c)

Tần số và tỷ lệ

d)

Tỷ lệ và khoảng tứ vị

100.

Các nội dung sau thuộc phạm vi đạo đức nghiên cứu, TRỪ

a)

Đối tượng nghiên cứu chấp thuận tham gia nghiên cứu

b)

Được sự đồng ý của lãnh đạo đơn vị nơi nghiên cứu

c)

Đối tượng nghiên cứu được bảo mật thông tin cá nhân

d)

Giữ kín mục tiêu nghiên cứu để đảm bảo tính khách quan

101.

Đâu là nội dung của phần đạo đức nghiên cứu

a)

Sự chấp thuận tham gia nghiên cứu

b)

Tính bảo mật thông tin của đối tượng nghiên cứu

c)

Kinh phí nghiên cứu

d)

Cả A và B

102.

Vấn đề đạo đức nghiên cứu thường được đề xuất trong phần nào của nghiên cứu

a)

Tổng quan tài liệu

b)

Phương pháp nghiên cứu

c)

Kết quả nghiên cứu

d)

Khuyến nghị

103.

Phần đặt vấn đề của báo cáo khoa học cần trình bày khoảng

a)

1-2 trang

b)

3-4 trang

c)

5-6 trang

d)

7-8 trang

104.

Nội dung cần trình bày trong phần đầu báo cáo khoa học là

a)

Tổng quan tài liệu

b)

Đặt vấn đề

c)

Tóm tắt kết quả nghiên cứu

d)

Kiến nghị