wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí 11 – Dao động điều hòa, sóng cơ và sóng điện từ

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

Biên độ dao động

b)

Trạng thái dao động

c)

Tần số dao động

d)

Chu kì dao động

2.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+φ)x=A\cos(\omega t+\varphi) với A>0A>0 , ω>0\omega>0 . Đại lượng xx được gọi là gì?

a)

Tần số dao động

b)

Chu kì của dao động

c)

Li độ của dao động

d)

Pha của dao động tại thời điểm tt

3.

Chu kì dao động là gì?

a)

Số dao động toàn phần vật thực hiện trong 1s1\,\text{s}

b)

Khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động

c)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu

4.

Phương trình nào sau đây mô tả một dao động điều hòa?

a)

x=5cos(2πt)x=5\cos(2\pi t)

b)

x=5tx=5t

c)

x=5tan(2πt+π2)x=5\tan\left(2\pi t+\frac{\pi}{2}\right)

d)

x=2t2+10x=2t^2+10

5.

Một vật dao động điều hòa với đồ thị như hình vẽ. Biên độ của dao động là bao nhiêu?

a)

4cm-4\,\text{cm}

b)

4cm4\,\text{cm}

c)

2cm2\,\text{cm}

d)

2cm-2\,\text{cm}

6.

Một chất điểm dao động có phương trình x=10cos(15t+π)x=10\cos(15t+\pi) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc

a)

20rad/s20\,\text{rad/s}

b)

5rad/s5\,\text{rad/s}

c)

10rad/s10\,\text{rad/s}

d)

15rad/s15\,\text{rad/s}

7.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Li độ

d)

Biên độ

8.

Trong dao động điều hòa của một vật, đại lượng nào không đổi theo thời gian?

a)

Biên độ, gia tốc

b)

Vận tốc, li độ

c)

Gia tốc, pha dao động

d)

Chu kì, cơ năng

9.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=8.cos(4πt+π3)x=8.\cos\left(4\pi t+\frac{\pi}{3}\right) (cm;). Tại thời điểm t=0,125st=0{,}125\,\text{s} thì vận tốc của vật là bao nhiêu?

a)

43cm/s-4\sqrt{3}\,\text{cm/s}

b)

16π3cm/s-16\pi\sqrt{3}\,\text{cm/s}

c)

16πcm/s-16\pi\,\text{cm/s}

d)

32πcm/s32\pi\,\text{cm/s}

10.

Một chất điểm dao động có phương trình x=6cos(5t)x=6\cos(5t) (cm). Lúc t=0t=0 thì chất điểm có vận tốc bằng bao nhiêu?

a)

30cm/s30\,\text{cm/s}

b)

0cm/s0\,\text{cm/s}

c)

30cm/s-30\,\text{cm/s}

d)

6cm/s-6\,\text{cm/s}

11.

Một chất điểm dao động điều hòa có tần số góc ω=10π(rad/s)\omega=10\pi\,(\text{rad/s}) . Tần số của dao động bằng bao nhiêu?

a)

5Hz5\,\text{Hz}

b)

10Hz10\,\text{Hz}

c)

20Hz20\,\text{Hz}

d)

5πHz5\pi\,\text{Hz}

12.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x=4cos(4πt+π2)x=4\cos\left(4\pi t+\frac{\pi}{2}\right) (cm), tt tính bằng giây. Gia tốc cực đại bằng bao nhiêu?

a)

16πcm/s216\pi\,\text{cm/s}^2

b)

16π2cm/s216\pi^2\,\text{cm/s}^2

c)

64πcm/s264\pi\,\text{cm/s}^2

d)

64π2cm/s264\pi^2\,\text{cm/s}^2

13.

Công thức nào sau đây dùng để tính cơ năng của vật dao động điều hòa?

a)

W=12mωA2W=\tfrac{1}{2}m\omega A^2

b)

W=12mωx2W=\tfrac{1}{2}m\omega x^2

c)

W=12mω2(A2x2)W=\tfrac{1}{2}m\omega^2(A^2-x^2)

d)

W=12mω2A2W=\tfrac{1}{2}m\omega^2A^2

14.

Công thức nào sau đây dùng để tính động năng của vật dao động điều hòa? (A2x2)\left(A^2-x^2\right)

a)

W =12mω2(A2x2)W\ =\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^2-x^2\right)

b)

W=12mωx2W=\frac{1}{2}m\omega x^2

c)

W=12mω(A2x2)W=\frac{1}{2}m\omega\left(A^2-x^2\right)

d)

W=12mω2A2W=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

15.

Công thức nào sau đây dùng để tính thế năng của vật dao động điều hòa?

a)

W=12mω2(A2x2)W=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^2-x^2\right)

b)

W=12mω2x2W=\frac{1}{2}m\omega^2x^2

c)

W=12mω(A2x2)W=\frac{1}{2}m\omega\left(A^2-x^2\right)

d)

W=12mω2A2W=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

16.

Một vật dao động điều hòa với biên độ AA và cơ năng WW . Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật đi qua vị trí có li độ 2A3\dfrac{2A}{3} thì động năng của vật bằng bao nhiêu?

a)

59W\dfrac{5}{9}W

b)

49W\dfrac{4}{9}W

c)

29W\dfrac{2}{9}W

d)

79W\dfrac{7}{9}W

17.

Khi xe máy đi qua chỗ mấp mô, xe máy bị nảy lên và dao động. Nếu dao động này kéo dài làm người ngồi trên xe thấy khó chịu, bộ phận giảm xóc trên xe được lắp để giảm dao động. Bộ phận giảm xóc này liên quan đến loại dao động nào?

a)

Dao động tắt dần

b)

Dao động tự do

c)

Dao động cưỡng bức

d)

Hiện tượng cộng hưởng

18.

Tìm phát biểu sai. Dao động tắt dần là dao động có

a)

Tần số giảm dần theo thời gian

b)

Cơ năng giảm dần theo thời gian

c)

Biên độ dao động giảm dần theo thời gian

d)

Ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

19.

Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có hại?

a)

Các phần tử nước dao động trong lò vi sóng

b)

Không khí dao động trong hộp đàn violon khi nghệ sĩ chơi nhạc

c)

Dao động của khung xe ô tô có tần số cưỡng bức bằng tần số riêng

d)

Vận động viên nhảy cầu mềm

20.

Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có lợi?

a)

Giọng hát của nam ca sĩ làm vỡ li

b)

Đoàn quân hành quân qua cầu

c)

Bệ máy rung khi chạy

d)

Không khí dao động trong hộp đàn ghi ta

21.

Sóng cơ không truyền được trong môi trường nào?

a)

Chân không

b)

Không khí

c)

Nước

d)

Kim loại

22.

Một tấm ván bắc qua một con mương có tần số dao động riêng là 0,5Hz0{,}5\,\text{Hz} . Một người đi qua tấm ván với bao nhiêu bước trong 12s12\,\text{s} thì tấm ván bị rung lên mạnh nhất?

a)

88 bước

b)

66 bước

c)

44 bước

d)

22 bước

23.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là gì?

a)

Tốc độ lan truyền của biến dạng trong môi trường truyền sóng

b)

Tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng

c)

Tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng

d)

Tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng

24.

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào không đổi?

a)

Tần số sóng

b)

Tốc độ truyền sóng

c)

Biên độ của sóng

d)

Bước sóng

25.

Một sóng hình sin truyền theo trục OxOx với chu kì TT . Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là bao nhiêu?

a)

4T4T

b)

TT

c)

0,5T0{,}5T

d)

2T2T

26.

Quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì gọi là gì?

a)

Tốc độ truyền sóng

b)

Tần số sóng

c)

Cường độ sóng

d)

Bước sóng

27.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục OxOx với bước sóng 50cm50\,\text{cm} và chu kì 0,5s0{,}5\,\text{s} . Tốc độ truyền sóng bằng bao nhiêu?

a)

1m/s1\,\text{m/s}

b)

0,1m/s0{,}1\,\text{m/s}

c)

2,5m/s2{,}5\,\text{m/s}

d)

0,25m/s0{,}25\,\text{m/s}

28.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục OxOx với hai gợn lồi liên tiếp cách nhau 40cm40\,\text{cm} và tần số của sóng là 5Hz5\,\text{Hz} . Tốc độ truyền sóng bằng bao nhiêu?

a)

2m/s2\,\text{m/s}

b)

0,2m/s0{,}2\,\text{m/s}

c)

8m/s8\,\text{m/s}

d)

0,08m/s0{,}08\,\text{m/s}

29.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục OxOx với chu kì 1,5s1{,}5\,\text{s} và tốc độ truyền sóng 30cm/s30\,\text{cm/s} . Bước sóng bằng bao nhiêu?

a)

20cm20\,\text{cm}

b)

30cm30\,\text{cm}

c)

15cm15\,\text{cm}

d)

45cm45\,\text{cm}

30.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục OxOx với bước sóng 12cm12\,\text{cm} . Khoảng cách giữa 55 đỉnh sóng liên tiếp bằng bao nhiêu?

a)

60cm60\,\text{cm}

b)

48cm48\,\text{cm}

c)

12cm12\,\text{cm}

d)

72cm72\,\text{cm}

31.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, nếu thay đổi tần số dao động của nguồn sóng thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?

a)

Chu kì sóng

b)

Bước sóng

c)

Tần số sóng

d)

Tốc độ truyền sóng

32.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục OxOx có phương trình u=Acos(20πtπx)u=A\cos(20\pi t-\pi x) (cm), với tt tính bằng giây. Tần số của sóng này bằng bao nhiêu?

a)

15Hz15\,\text{Hz}

b)

10Hz10\,\text{Hz}

c)

5Hz5\,\text{Hz}

d)

20Hz20\,\text{Hz}

33.

Gọi vrv_r , vlv_l , vkv_k lần lượt là vận tốc truyền sóng cơ trong các môi trường rắn, lỏng, khí. Kết luận nào đúng?

a)

vr<vl<vkv_r<v_l<v_k

b)

vr<vk<vlv_r<v_k<v_l

c)

vr>vl>vkv_r>v_l>v_k

d)

vr>vk>vlv_r>v_k>v_l

34.

Biên độ sóng tại một điểm nhất định trong môi trường sóng truyền qua là gì?

a)

Biên độ dao động của các phần tử vật chất tại điểm đó

b)

Tỉ lệ năng lượng của sóng tại điểm đó

c)

Biên độ dao động của nguồn

d)

Tỉ lệ với bình phương tần số dao động

35.

Một sóng cơ truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường là gì?

a)

Là phương thẳng đứng

b)

Trùng với phương truyền sóng

c)

Là phương ngang

d)

Vuông góc với phương truyền sóng

36.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

Tốc độ truyền sóng và bước sóng

b)

Phương truyền sóng và tần số sóng

c)

Năng lượng sóng và tốc độ truyền sóng

d)

Phương dao động và phương truyền sóng

37.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng?

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất

38.

Sóng cơ không truyền được trong môi trường nào?

a)

Chân không

b)

Không khí

c)

Nước

d)

Kim loại

39.

Tia hồng ngoại là gì?

a)

Bức xạ có màu hồng nhạt

b)

Bức xạ không nhìn thấy được

c)

Bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

d)

Bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím

40.

Sóng điện từ dùng trong thông tin liên lạc có tần số 900MHz900\,\text{MHz} , coi tốc độ truyền sóng bằng 3×108m/s3\times10^8\,\text{m/s} . Sóng điện từ này thuộc loại nào?

a)

Sóng vô tuyến

b)

Tia tử ngoại

c)

Tia hồng ngoại

d)

Tia gamma

41.

Tia tử ngoại là

a)

bức xạ có màu hồng nhạt.

b)

bức xạ không nhìn thấy được.

c)

bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

d)

bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

42.

Nêu tên sóng điện từ trong chân không ứng với mỗi bước sóng bằng 3 cm.

a)

Tia X

b)

Tia hồng ngoại

c)

Tia tử ngoại

d)

Sóng vô tuyến

43.

Chọn câu đúng. Sóng điện từ là

a)

Truyền trong mọi môi trường rắn, lỏng, khí với tốc độ 3108m/s3\cdot10^8 m/s

b)

Là sóng dọc

c)

Truyền được trong chân không

d)

Là điện từ trường lan truyền trong không gian

44.

Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?

a)

Nguồn phát sóng điện từ rất đa dạng, có thể là bất cứ vật nào tạo điện trường hoặc từ trường biến thiên.

b)

Sóng điện từ mang năng lượng.

c)

Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

d)

Tốc độ lan truyền sóng điện từ trong chân không bằng tốc độ ánh sáng.

45.

Một sóng điện từ có tần số 100 MHz100 \text{ MHz} truyền với tốc độ 3108 m/s3 \cdot 10^8 \text{ m/s} có bước sóng bằng bao nhiêu?

a)

1 m

b)

3 m

c)

3·10^6 m

d)

30 m

46.

Trong chân không, tất cả các sóng điện từ đều truyền với tốc độ bằng bao nhiêu?

a)

2108m/s2·10^8 m/s

b)

3108m/s3\cdot10^8 m/s

c)

2,10^8 m/s

d)

3, 10810^8 m/s

47.

Điều kiện có giao thoa sóng là hai nguồn sóng phải

a)

Dao động cùng tần số và có độ lệch pha thay đổi.

b)

Dao động cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi.

c)

Dao động cùng bước sóng.

d)

Dao động cùng biên độ, cùng tốc.

48.

Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có

a)

Cùng biên độ.

b)

Cùng tần số.

c)

Cùng pha ban đầu.

d)

Cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.

49.

Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng gì?

a)

Giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.

b)

Tổng hợp của hai dao động.

c)

Tạo thành các gợn lồi lõm.

d)

Hai sóng khi gặp nhau có những điểm cường độ sóng luôn tăng cường hoặc triệt tiêu nhau.

50.

Hiện tượng nào sau đây liên quan đến hiện tượng giao thoa ánh sáng?

a)

Màu sắc sặc sỡ của bong bóng xà phòng.

b)

Bóng đen trên tờ giấy khi dựng một chiếc thước nhựa chắn chùm tia sáng chiếu tới.

c)

Màu sắc của ánh sáng trắng sau khi chiếu qua lăng kính.

d)

Vệt sáng trên tường khi chiếu ánh sáng từ đèn pin.

51.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe hẹp tới vân sáng bậc 2 có độ lớn bằng bao nhiêu?

a)

0,5λ0{,}5\lambda

b)

2,5λ2{,}5\lambda

c)

2λ2\lambda

d)

1,5λ1{,}5\lambda

52.

Hai sóng phát ra từ hai nguồn kết hợp. Cực đại giao thoa nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn sóng bằng

a)

Một số lẻ lần bước sóng.

b)

Một số nguyên lần bước sóng.

c)

Một số lẻ lần nửa bước sóng.

d)

Một số nguyên lần nửa bước sóng.

53.

Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn với k=0,±1,±2,k = 0, \pm 1, \pm 2,\ldots có giá trị là gì?

a)

d2d1=kλd_2 - d_1 = k\lambda

b)

d2d1=kλ2d_2 - d_1 = \dfrac{k\lambda}{2}

c)

d2d1=(k+12)λd_2 - d_1 = \left(k + \dfrac{1}{2}\right)\lambda

d)

d2d1=2kλd_2 - d_1 = 2k\lambda

54.

Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực tiểu có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn với k=0,±1,±2,k = 0, \pm 1, \pm 2,\ldots có giá trị là gì?

a)

d2d1=kλd_2 - d_1 = k\lambda

b)

d2d1=kλ2d_2 - d_1 = \dfrac{k\lambda}{2}

c)

d2d1=(k+12)λd_2 - d_1 = \left(k + \dfrac{1}{2}\right)\lambda

d)

d2d1=2kλd_2 - d_1 = 2k\lambda

55.

Trong thí nghiệm Young, vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí cách vân sáng trung tâm là

a)

i4\dfrac{i}{4}

b)

i2\dfrac{i}{2}

c)

ii

d)

2i2i

56.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này đến vân sáng bậc 5 bên kia so với vân sáng trung tâm là

a)

7i7i

b)

8i8i

c)

9i9i

d)

10i10i

57.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết a=0,4a = 0{,}4 mm, D=1,2D = 1{,}2 m, nguồn S phát ra bức xạ đơn sắc có λ=600\lambda = 600 nm. Khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp trên màn là bao nhiêu?

a)

1,6 mm

b)

1,2 mm

c)

1,8 mm

d)

1,4 mm

58.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết a=5a = 5 mm, D=2D = 2 m. Khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là 1,5 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc là bao nhiêu?

a)

0,65 μm

b)

0,71 μm

c)

0,75 μm

d)

0,69 μm

59.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 4 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp đo được là 4,8 mm. Tọa độ của vân sáng bậc 3 là bao nhiêu?

a)

9,6 mm

b)

4,8 mm

c)

3,6 mm

d)

2,4 mm

60.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D=3D = 3 m; a=1a = 1 mm. Tại vị trí M cách vân sáng trung tâm 4,5 mm, thu được vân tối bậc 3. Tính bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm.

a)

0,60 μm

b)

0,55 μm

c)

0,48 μm

d)

0,42 μm

61.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3 mm có vân sáng bậc 3. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm bằng

a)

0,6 μm

b)

0,5 μm

c)

0,75 μm

d)

0,375 μm

62.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3 mm có vân sáng bậc 3. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là bao nhiêu?

a)

0,5 μm

b)

0,45 μm

c)

0,6 μm

d)

0,75 μm

63.

Khi có sóng dừng trên sợi dây có 1 đầu cố định và 1 đầu tự do thì chiều dài dây được tính bởi công thức nào?

a)

l=nλ4l = n\,\dfrac{\lambda}{4}

b)

l=nλ2l = n\,\dfrac{\lambda}{2}

c)

l=(n+12)λ2l = \left(n + \dfrac{1}{2}\right)\dfrac{\lambda}{2}

d)

l=(n+12)λ4l = \left(n + \dfrac{1}{2}\right)\dfrac{\lambda}{4}

64.

Khi có sóng dừng trên sợi dây có 2 đầu cố định thì chiều dài dây được tính bởi công thức nào?

a)

l=nλ4l = n\,\dfrac{\lambda}{4}

b)

l=nλ2l = n\,\dfrac{\lambda}{2}

c)

l=(n+12)λ2l = \left(n + \dfrac{1}{2}\right)\dfrac{\lambda}{2}

d)

l=(n+12)λ4l = \left(n + \dfrac{1}{2}\right)\dfrac{\lambda}{4}

65.

Khi có sóng dừng trên sợi dây, khoảng cách giữa 2 nút liên tiếp là bao nhiêu?

a)

λ4\dfrac{\lambda}{4}

b)

λ2\dfrac{\lambda}{2}

c)

λ\lambda

d)

2λ2\lambda

66.

Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa tần số 40 Hz. Trên dây AB có sóng đứng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Trên dây có bao nhiêu nút sóng (kể cả hai đầu)?

a)

3 nút

b)

7 nút

c)

9 nút

d)

5 nút

67.

Một sợi dây đàn hồi dài 130 cm, đầu A cố định, đầu B tự do dao động với tần số 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là 40 m/s. Trên dây có bao nhiêu nút sóng (kể cả A)?

a)

6 nút

b)

8 nút sóng

c)

7 nút

d)

9 nút

68.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số bằng 50 Hz. Không kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

15 m/s

b)

30 m/s

c)

20 m/s

d)

25 m/s

69.

Một dây AB đàn hồi treo lơ lửng. Đầu A gắn vào một âm thoa rung với tần số 100 Hz. Vận tốc truyền sóng là 4 m/s. Chiều dài dây là 21 cm. Trên dây có sóng đứng. Bấy giờ có sóng dừng trên dây. Số bụng là

a)

11

b)

12

c)

9

d)

10

70.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc ω. Xét các phát biểu sau, hãy chọn các phát biểu đúng:

a)

a) Khi vật có động năng bằng 2 lần thế năng thì li độ của vật là x=±A2x=\pm\frac{A}{2}

b)

b) Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên, thế năng tăng, động năng giảm.

c)

c) Khi vật ở vị trí biên thì động năng đạt cực đại.

d)

d) Khi động năng bằng 3 lần thế năng thì tốc độ v=ωA32v=\frac{\omega A\sqrt[]{3}}{2}

71.

Phần trắc nghiệm đúng sai. Con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ khối lượng 100 g, độ cứng k, chu kì T = 0,2s0,2 s , biên độ 10cm10 cm . Lấy π2=10\pi^2 = 10 . Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng. Xét các khẳng định sau, hãy chọn các khẳng định đúng:

a)

a) Độ cứng của lò xo k = 100N/m100 N/m .

b)

b) Cơ năng của vật bằng 5000J5000 J .

c)

c) Khi vật cách vị trí cân bằng 5cm5 cm thì động năng có độ lớn 0,375J0,375 J .

d)

d) Động năng cực đại của vật bằng 0,5J0,5 J .

72.

Một vật nhỏ khối lượng m = 100 g dao động điều hòa với phương trình x=10cos(4πt+π3)x = 10 \cos(4\pi t + \frac{\pi}{3}) cm. Lấy π2=10\pi^2 = 10 . Chọn gốc tọa độ, mốc thế năng tại vị trí cân bằng.

a)

a) Thế năng tại t = 3,75 s có giá trị 2,5103J2,5 \cdot 10^{-3} J .

b)

b) Động năng khi x = 6 cm có giá trị 0,0512J0,0512 J .

c)

c) Tại li độ x = 5 cm thì thế năng là 0,02J0,02 J .

d)

d) Tại li độ x = 52cm5\sqrt{2} cm thì động năng chiếm 50% năng lượng toàn phần.

73.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với x=8cos(πt+π2)x=8\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{2}\right) cm. Lấy k = 100 N/m và π2=10\pi^2=10 . Hãy chọn các phát biểu đúng:

a)

a) Cơ năng của con lắc có giá trị là 0,32 J.

b)

b) Cơ năng không đổi và tỉ lệ với bình phương biên độ.

c)

c) Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì động năng bằng 0.

d)

d) Tần số của dao động là 12 Hz.

74.

Trong một môi trường vật chất đàn hồi có hai nguồn sóng S1,S2S_{1,}S_2 cách nhau 9,5 cm, dao động cùng phương, cùng tần số f = 100 Hz, cùng biên độ dao động và có pha lệch nhau không đổi theo thời gian. Tại vùng giữa S1,S2S_{1,}S_2 quan sát thấy xuất hiện 10 vân dao động cực đại và những vân này cắt đoạn S1S2S_1S_2 thành 11 đoạn  mà hai đoạn gần các nguồn chỉ dài bằng một phần tư các đoạn còn lại. Hãy chọn phát biểu đúng:

a)

a) Chu kì dao động của sóng là 0,01 s.

b)

b) Sóng truyền đi với bước sóng là 3 cm.

c)

c) Khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp là 1 cm.

d)

d) Tốc độ truyền sóng trong môi trường là 2 cm/s.

75.

Trong thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha, cùng tần số f = 40 Hz. Tại hai điểm A và B đối xứng nhau qua cực đại trung tâm và cách nhau 16 cm, sóng trên mặt nước có bước sóng 3 cm. Chọn phát biểu đúng:

a)

a) Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 120 cm/s.

b)

b) Khoảng cách giữa 6 cực đại giao thoa liên tiếp là 6 cm.

c)

c) Trên đoạn AB có 11 điểm dao động cực đại.

d)

d) Từ điểm A đến vân trung tâm có 5 điểm dao động cực đại.

76.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe S1, S2 là 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,5 m. Chiếu tới hai khe S1, S2 một ánh sáng đơn sắc, trên màn quan sát người ta đo được khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc sáu là 4,5 mm. Hãy chọn phát biểu đúng:

a)

a) Khoảng vân sáng i trên màn là 0,9 mm.

b)

b) Bước sóng ánh sáng dùng là 0,5 μm.

c)

c) Khoảng cách giữa vân tối thứ ba và vân sáng bậc năm ở cùng một phía so với vân trung tâm là 2,25 mm.

d)

d) Tại điểm M cách vân sáng trung tâm 3 cm là vị trí vân tối thứ tư.

77.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe S1, S2 là 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,5 m. Chiếu tới hai khe S1, S2 một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=600mm\lambda=600mm . Hãy chọn phát biểu đúng:

a)

a) Khoảng vân i trên màn bằng 0,75 mm.

b)

b) Vị trí M trên màn cách vân trung tâm 4,05 mm là vân tối thứ tư.

c)

c) Khi dịch màn ra xa hai khe (vị trí vân trung tâm không đổi) để điểm M chuyển từ vân tối thành vân sáng lần thứ hai, độ dịch chuyển của màn là 75 cm.

d)

d) Trên miền giao thoa có bề rộng 8 mm quan sát thấy 5 vân sáng.

78.

Một sợi dây AB dài 60 cm hai đầu cố định. Một nguồn phát ra dao động có tần số 90 Hz được gắn vào đầu A. Quan sát dây AB ta thấy trên dây có tất cả là 4 nút (kể cả A và B). Tốc độ truyền sóng trên dây không đổi. Hãy chọn phát biểu đúng:

a)

a) Bước sóng của sóng truyền trên dây là 40 cm.

b)

b) Muốn trên dây có 6 nút thì tần số dao động phải là 135 Hz

c)

c) Tốc độ truyền sóng trên sợi dây là 36 m/s.

d)

d) Khi tăng tần số từ 60 Hz đến 100 Hz có ba lần tạo ra sóng đứng.

79.

Hình sau mô tả thí nghiệm tạo sóng dừng trên một sợi dây có chiều dài l = 0,9 m, hai đầu cố định, dao động với tần số 50 Hz. Dựa vào hình và dữ liệu đã cho, chọn phát biểu đúng:

a)

a) Số nút sóng trên dây là 4.

b)

b) Chiều dài mỗi bó sóng là 0,6 m.

c)

c) Tốc độ truyền sóng trên dây trong thí nghiệm là 30 m/s.

d)

d) Nếu tần số dao động là 40 Hz và tốc độ truyền sóng là 18 m/s thì số bụng sóng trên dây là 4.