Font size
WorksheetsVật lí 11 – Dao động điều hòa, sóng cơ và sóng điện từ
Total questions: 79
Worksheet time: 40mins
Pha của dao động được dùng để xác định
Biên độ dao động
Trạng thái dao động
Tần số dao động
Chu kì dao động
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+φ) với A>0 , ω>0 . Đại lượng x được gọi là gì?
Tần số dao động
Chu kì của dao động
Li độ của dao động
Pha của dao động tại thời điểm t
Chu kì dao động là gì?
Số dao động toàn phần vật thực hiện trong 1s
Khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động
Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu
Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu
Phương trình nào sau đây mô tả một dao động điều hòa?
x=5cos(2πt)
x=5t
x=5tan(2πt+2π)
x=2t2+10
Một vật dao động điều hòa với đồ thị như hình vẽ. Biên độ của dao động là bao nhiêu?
−4cm
4cm
2cm
−2cm
Một chất điểm dao động có phương trình x=10cos(15t+π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc
20rad/s
5rad/s
10rad/s
15rad/s
Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
Pha dao động
Pha ban đầu
Li độ
Biên độ
Trong dao động điều hòa của một vật, đại lượng nào không đổi theo thời gian?
Biên độ, gia tốc
Vận tốc, li độ
Gia tốc, pha dao động
Chu kì, cơ năng
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=8.cos(4πt+3π) (cm;). Tại thời điểm t=0,125s thì vận tốc của vật là bao nhiêu?
−43cm/s
−16π3cm/s
−16πcm/s
32πcm/s
Một chất điểm dao động có phương trình x=6cos(5t) (cm). Lúc t=0 thì chất điểm có vận tốc bằng bao nhiêu?
30cm/s
0cm/s
−30cm/s
−6cm/s
Một chất điểm dao động điều hòa có tần số góc ω=10π(rad/s) . Tần số của dao động bằng bao nhiêu?
5Hz
10Hz
20Hz
5πHz
Một vật dao động điều hòa có phương trình x=4cos(4πt+2π) (cm), t tính bằng giây. Gia tốc cực đại bằng bao nhiêu?
16πcm/s2
16π2cm/s2
64πcm/s2
64π2cm/s2
Công thức nào sau đây dùng để tính cơ năng của vật dao động điều hòa?
W=21mωA2
W=21mωx2
W=21mω2(A2−x2)
W=21mω2A2
Công thức nào sau đây dùng để tính động năng của vật dao động điều hòa? (A2−x2)
W =21mω2(A2−x2)
W=21mωx2
W=21mω(A2−x2)
W=21mω2A2
Công thức nào sau đây dùng để tính thế năng của vật dao động điều hòa?
W=21mω2(A2−x2)
W=21mω2x2
W=21mω(A2−x2)
W=21mω2A2
Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W . Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật đi qua vị trí có li độ 32A thì động năng của vật bằng bao nhiêu?
95W
94W
92W
97W
Khi xe máy đi qua chỗ mấp mô, xe máy bị nảy lên và dao động. Nếu dao động này kéo dài làm người ngồi trên xe thấy khó chịu, bộ phận giảm xóc trên xe được lắp để giảm dao động. Bộ phận giảm xóc này liên quan đến loại dao động nào?
Dao động tắt dần
Dao động tự do
Dao động cưỡng bức
Hiện tượng cộng hưởng
Tìm phát biểu sai. Dao động tắt dần là dao động có
Tần số giảm dần theo thời gian
Cơ năng giảm dần theo thời gian
Biên độ dao động giảm dần theo thời gian
Ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh
Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có hại?
Các phần tử nước dao động trong lò vi sóng
Không khí dao động trong hộp đàn violon khi nghệ sĩ chơi nhạc
Dao động của khung xe ô tô có tần số cưỡng bức bằng tần số riêng
Vận động viên nhảy cầu mềm
Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có lợi?
Giọng hát của nam ca sĩ làm vỡ li
Đoàn quân hành quân qua cầu
Bệ máy rung khi chạy
Không khí dao động trong hộp đàn ghi ta
Sóng cơ không truyền được trong môi trường nào?
Chân không
Không khí
Nước
Kim loại
Một tấm ván bắc qua một con mương có tần số dao động riêng là 0,5Hz . Một người đi qua tấm ván với bao nhiêu bước trong 12s thì tấm ván bị rung lên mạnh nhất?
8 bước
6 bước
4 bước
2 bước
Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là gì?
Tốc độ lan truyền của biến dạng trong môi trường truyền sóng
Tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng
Tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng
Tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng
Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào không đổi?
Tần số sóng
Tốc độ truyền sóng
Biên độ của sóng
Bước sóng
Một sóng hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T . Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là bao nhiêu?
4T
T
0,5T
2T
Quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì gọi là gì?
Tốc độ truyền sóng
Tần số sóng
Cường độ sóng
Bước sóng
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với bước sóng 50cm và chu kì 0,5s . Tốc độ truyền sóng bằng bao nhiêu?
1m/s
0,1m/s
2,5m/s
0,25m/s
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với hai gợn lồi liên tiếp cách nhau 40cm và tần số của sóng là 5Hz . Tốc độ truyền sóng bằng bao nhiêu?
2m/s
0,2m/s
8m/s
0,08m/s
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với chu kì 1,5s và tốc độ truyền sóng 30cm/s . Bước sóng bằng bao nhiêu?
20cm
30cm
15cm
45cm
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với bước sóng 12cm . Khoảng cách giữa 5 đỉnh sóng liên tiếp bằng bao nhiêu?
60cm
48cm
12cm
72cm
Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, nếu thay đổi tần số dao động của nguồn sóng thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?
Chu kì sóng
Bước sóng
Tần số sóng
Tốc độ truyền sóng
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u=Acos(20πt−πx) (cm), với t tính bằng giây. Tần số của sóng này bằng bao nhiêu?
15Hz
10Hz
5Hz
20Hz
Gọi vr , vl , vk lần lượt là vận tốc truyền sóng cơ trong các môi trường rắn, lỏng, khí. Kết luận nào đúng?
vr<vl<vk
vr<vk<vl
vr>vl>vk
vr>vk>vl
Biên độ sóng tại một điểm nhất định trong môi trường sóng truyền qua là gì?
Biên độ dao động của các phần tử vật chất tại điểm đó
Tỉ lệ năng lượng của sóng tại điểm đó
Biên độ dao động của nguồn
Tỉ lệ với bình phương tần số dao động
Một sóng cơ truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường là gì?
Là phương thẳng đứng
Trùng với phương truyền sóng
Là phương ngang
Vuông góc với phương truyền sóng
Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào
Tốc độ truyền sóng và bước sóng
Phương truyền sóng và tần số sóng
Năng lượng sóng và tốc độ truyền sóng
Phương dao động và phương truyền sóng
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng?
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động
Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất
Sóng cơ không truyền được trong môi trường nào?
Chân không
Không khí
Nước
Kim loại
Tia hồng ngoại là gì?
Bức xạ có màu hồng nhạt
Bức xạ không nhìn thấy được
Bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ
Bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím
Sóng điện từ dùng trong thông tin liên lạc có tần số 900MHz , coi tốc độ truyền sóng bằng 3×108m/s . Sóng điện từ này thuộc loại nào?
Sóng vô tuyến
Tia tử ngoại
Tia hồng ngoại
Tia gamma
Tia tử ngoại là
bức xạ có màu hồng nhạt.
bức xạ không nhìn thấy được.
bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.
Nêu tên sóng điện từ trong chân không ứng với mỗi bước sóng bằng 3 cm.
Tia X
Tia hồng ngoại
Tia tử ngoại
Sóng vô tuyến
Chọn câu đúng. Sóng điện từ là
Truyền trong mọi môi trường rắn, lỏng, khí với tốc độ 3⋅108m/s
Là sóng dọc
Truyền được trong chân không
Là điện từ trường lan truyền trong không gian
Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
Nguồn phát sóng điện từ rất đa dạng, có thể là bất cứ vật nào tạo điện trường hoặc từ trường biến thiên.
Sóng điện từ mang năng lượng.
Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
Tốc độ lan truyền sóng điện từ trong chân không bằng tốc độ ánh sáng.
Một sóng điện từ có tần số 100 MHz truyền với tốc độ 3⋅108 m/s có bước sóng bằng bao nhiêu?
1 m
3 m
3·10^6 m
30 m
Trong chân không, tất cả các sóng điện từ đều truyền với tốc độ bằng bao nhiêu?
2⋅108m/s
3⋅108m/s
2,10^8 m/s
3, 108 m/s
Điều kiện có giao thoa sóng là hai nguồn sóng phải
Dao động cùng tần số và có độ lệch pha thay đổi.
Dao động cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi.
Dao động cùng bước sóng.
Dao động cùng biên độ, cùng tốc.
Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có
Cùng biên độ.
Cùng tần số.
Cùng pha ban đầu.
Cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng gì?
Giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.
Tổng hợp của hai dao động.
Tạo thành các gợn lồi lõm.
Hai sóng khi gặp nhau có những điểm cường độ sóng luôn tăng cường hoặc triệt tiêu nhau.
Hiện tượng nào sau đây liên quan đến hiện tượng giao thoa ánh sáng?
Màu sắc sặc sỡ của bong bóng xà phòng.
Bóng đen trên tờ giấy khi dựng một chiếc thước nhựa chắn chùm tia sáng chiếu tới.
Màu sắc của ánh sáng trắng sau khi chiếu qua lăng kính.
Vệt sáng trên tường khi chiếu ánh sáng từ đèn pin.
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe hẹp tới vân sáng bậc 2 có độ lớn bằng bao nhiêu?
0,5λ
2,5λ
2λ
1,5λ
Hai sóng phát ra từ hai nguồn kết hợp. Cực đại giao thoa nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn sóng bằng
Một số lẻ lần bước sóng.
Một số nguyên lần bước sóng.
Một số lẻ lần nửa bước sóng.
Một số nguyên lần nửa bước sóng.
Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn với k=0,±1,±2,… có giá trị là gì?
d2−d1=kλ
d2−d1=2kλ
d2−d1=(k+21)λ
d2−d1=2kλ
Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực tiểu có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn với k=0,±1,±2,… có giá trị là gì?
d2−d1=kλ
d2−d1=2kλ
d2−d1=(k+21)λ
d2−d1=2kλ
Trong thí nghiệm Young, vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí cách vân sáng trung tâm là
4i
2i
i
2i
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này đến vân sáng bậc 5 bên kia so với vân sáng trung tâm là
7i
8i
9i
10i
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết a=0,4 mm, D=1,2 m, nguồn S phát ra bức xạ đơn sắc có λ=600 nm. Khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp trên màn là bao nhiêu?
1,6 mm
1,2 mm
1,8 mm
1,4 mm
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết a=5 mm, D=2 m. Khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là 1,5 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc là bao nhiêu?
0,65 μm
0,71 μm
0,75 μm
0,69 μm
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 4 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp đo được là 4,8 mm. Tọa độ của vân sáng bậc 3 là bao nhiêu?
9,6 mm
4,8 mm
3,6 mm
2,4 mm
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D=3 m; a=1 mm. Tại vị trí M cách vân sáng trung tâm 4,5 mm, thu được vân tối bậc 3. Tính bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm.
0,60 μm
0,55 μm
0,48 μm
0,42 μm
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3 mm có vân sáng bậc 3. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm bằng
0,6 μm
0,5 μm
0,75 μm
0,375 μm
Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3 mm có vân sáng bậc 3. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là bao nhiêu?
0,5 μm
0,45 μm
0,6 μm
0,75 μm
Khi có sóng dừng trên sợi dây có 1 đầu cố định và 1 đầu tự do thì chiều dài dây được tính bởi công thức nào?
l=n4λ
l=n2λ
l=(n+21)2λ
l=(n+21)4λ
Khi có sóng dừng trên sợi dây có 2 đầu cố định thì chiều dài dây được tính bởi công thức nào?
l=n4λ
l=n2λ
l=(n+21)2λ
l=(n+21)4λ
Khi có sóng dừng trên sợi dây, khoảng cách giữa 2 nút liên tiếp là bao nhiêu?
4λ
2λ
λ
2λ
Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa tần số 40 Hz. Trên dây AB có sóng đứng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Trên dây có bao nhiêu nút sóng (kể cả hai đầu)?
3 nút
7 nút
9 nút
5 nút
Một sợi dây đàn hồi dài 130 cm, đầu A cố định, đầu B tự do dao động với tần số 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là 40 m/s. Trên dây có bao nhiêu nút sóng (kể cả A)?
6 nút
8 nút sóng
7 nút
9 nút
Trên một sợi dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số bằng 50 Hz. Không kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
15 m/s
30 m/s
20 m/s
25 m/s
Một dây AB đàn hồi treo lơ lửng. Đầu A gắn vào một âm thoa rung với tần số 100 Hz. Vận tốc truyền sóng là 4 m/s. Chiều dài dây là 21 cm. Trên dây có sóng đứng. Bấy giờ có sóng dừng trên dây. Số bụng là
11
12
9
10
Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc ω. Xét các phát biểu sau, hãy chọn các phát biểu đúng:
a) Khi vật có động năng bằng 2 lần thế năng thì li độ của vật là x=±2A
b) Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên, thế năng tăng, động năng giảm.
c) Khi vật ở vị trí biên thì động năng đạt cực đại.
d) Khi động năng bằng 3 lần thế năng thì tốc độ v=2ωA3
Phần trắc nghiệm đúng sai. Con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ khối lượng 100 g, độ cứng k, chu kì T = 0,2s , biên độ 10cm . Lấy π2=10 . Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng. Xét các khẳng định sau, hãy chọn các khẳng định đúng:
a) Độ cứng của lò xo k = 100N/m .
b) Cơ năng của vật bằng 5000J .
c) Khi vật cách vị trí cân bằng 5cm thì động năng có độ lớn 0,375J .
d) Động năng cực đại của vật bằng 0,5J .
Một vật nhỏ khối lượng m = 100 g dao động điều hòa với phương trình x=10cos(4πt+3π) cm. Lấy π2=10 . Chọn gốc tọa độ, mốc thế năng tại vị trí cân bằng.
a) Thế năng tại t = 3,75 s có giá trị 2,5⋅10−3J .
b) Động năng khi x = 6 cm có giá trị 0,0512J .
c) Tại li độ x = 5 cm thì thế năng là 0,02J .
d) Tại li độ x = 52cm thì động năng chiếm 50% năng lượng toàn phần.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với x=8cos(πt+2π) cm. Lấy k = 100 N/m và π2=10 . Hãy chọn các phát biểu đúng:
a) Cơ năng của con lắc có giá trị là 0,32 J.
b) Cơ năng không đổi và tỉ lệ với bình phương biên độ.
c) Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì động năng bằng 0.
d) Tần số của dao động là 12 Hz.
Trong một môi trường vật chất đàn hồi có hai nguồn sóng S1,S2 cách nhau 9,5 cm, dao động cùng phương, cùng tần số f = 100 Hz, cùng biên độ dao động và có pha lệch nhau không đổi theo thời gian. Tại vùng giữa S1,S2 quan sát thấy xuất hiện 10 vân dao động cực đại và những vân này cắt đoạn S1S2 thành 11 đoạn mà hai đoạn gần các nguồn chỉ dài bằng một phần tư các đoạn còn lại. Hãy chọn phát biểu đúng:
a) Chu kì dao động của sóng là 0,01 s.
b) Sóng truyền đi với bước sóng là 3 cm.
c) Khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp là 1 cm.
d) Tốc độ truyền sóng trong môi trường là 2 cm/s.
Trong thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha, cùng tần số f = 40 Hz. Tại hai điểm A và B đối xứng nhau qua cực đại trung tâm và cách nhau 16 cm, sóng trên mặt nước có bước sóng 3 cm. Chọn phát biểu đúng:
a) Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 120 cm/s.
b) Khoảng cách giữa 6 cực đại giao thoa liên tiếp là 6 cm.
c) Trên đoạn AB có 11 điểm dao động cực đại.
d) Từ điểm A đến vân trung tâm có 5 điểm dao động cực đại.
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe S1, S2 là 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,5 m. Chiếu tới hai khe S1, S2 một ánh sáng đơn sắc, trên màn quan sát người ta đo được khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc sáu là 4,5 mm. Hãy chọn phát biểu đúng:
a) Khoảng vân sáng i trên màn là 0,9 mm.
b) Bước sóng ánh sáng dùng là 0,5 μm.
c) Khoảng cách giữa vân tối thứ ba và vân sáng bậc năm ở cùng một phía so với vân trung tâm là 2,25 mm.
d) Tại điểm M cách vân sáng trung tâm 3 cm là vị trí vân tối thứ tư.
Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe S1, S2 là 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,5 m. Chiếu tới hai khe S1, S2 một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=600mm . Hãy chọn phát biểu đúng:
a) Khoảng vân i trên màn bằng 0,75 mm.
b) Vị trí M trên màn cách vân trung tâm 4,05 mm là vân tối thứ tư.
c) Khi dịch màn ra xa hai khe (vị trí vân trung tâm không đổi) để điểm M chuyển từ vân tối thành vân sáng lần thứ hai, độ dịch chuyển của màn là 75 cm.
d) Trên miền giao thoa có bề rộng 8 mm quan sát thấy 5 vân sáng.
Một sợi dây AB dài 60 cm hai đầu cố định. Một nguồn phát ra dao động có tần số 90 Hz được gắn vào đầu A. Quan sát dây AB ta thấy trên dây có tất cả là 4 nút (kể cả A và B). Tốc độ truyền sóng trên dây không đổi. Hãy chọn phát biểu đúng:
a) Bước sóng của sóng truyền trên dây là 40 cm.
b) Muốn trên dây có 6 nút thì tần số dao động phải là 135 Hz
c) Tốc độ truyền sóng trên sợi dây là 36 m/s.
d) Khi tăng tần số từ 60 Hz đến 100 Hz có ba lần tạo ra sóng đứng.
Hình sau mô tả thí nghiệm tạo sóng dừng trên một sợi dây có chiều dài l = 0,9 m, hai đầu cố định, dao động với tần số 50 Hz. Dựa vào hình và dữ liệu đã cho, chọn phát biểu đúng:
a) Số nút sóng trên dây là 4.
b) Chiều dài mỗi bó sóng là 0,6 m.
c) Tốc độ truyền sóng trên dây trong thí nghiệm là 30 m/s.
d) Nếu tần số dao động là 40 Hz và tốc độ truyền sóng là 18 m/s thì số bụng sóng trên dây là 4.
