wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ câu hỏi trắc nghiệm từ phiếu bài tập

Total questions: 52

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng của cuộn dây là gì?

a)

Được dùng trong các thí nghiệm về điện trở

b)

Được dùng để tiến hành các thí nghiệm về từ trường và cảm ứng điện từ

c)

Được dùng để lắp ráp các bộ thí nghiệm

d)

Được dùng để nối giữa các ống dẫn thủy tinh

2.

Hiện tượng phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi nào?

a)

Ánh sáng đi trong hai môi trường có chiết suất bằng nhau

b)

Ánh sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn

c)

Ánh sáng đi trong hai môi trường có chiết suất rất lớn

d)

Ánh sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn

3.

Ta nhìn thấy vật màu đen khi nào?

a)

Khi vật phản xạ ánh sáng màu đen tới mắt

b)

Khi vật phản xạ ánh sáng màu trắng tới mắt

c)

Khi vật hấp thụ ánh sáng màu đen

d)

Khi vật hấp thụ hầu hết các ánh sáng màu

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về chiết suất của môi trường?

a)

Chiết suất là đại lượng không có đơn vị

b)

Chiết suất của một môi trường luôn nhỏ hơn 11

c)

Chiết suất của chân không bằng 11

d)

Chiết suất đối của một môi trường không nhỏ hơn 11

5.

Nhận định nào sau đây về thấu kính hội tụ là không đúng?

a)

Có phần rìa dày hơn phần giữa

b)

Có tác dụng làm hội tụ chùm sáng tới song song

c)

Quang tâm cho ánh sáng đi qua truyền thẳng

d)

Tia sáng qua thấu kính cho các tia ló tập trung tại một điểm

6.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f=10 cmf=10\text{ cm} . Đặt vật ở vị trí nào để thu được ảnh cao bằng vật?

a)

d=10 cmd=10\text{ cm}

b)

d=15 cmd=15\text{ cm}

c)

d=20 cmd=20\text{ cm}

d)

d=5 cmd=5\text{ cm}

7.

Điện trở RR của dây dẫn đặc trưng cho

a)

tác dụng nhiệt của đoạn dây dẫn

b)

khả năng sinh công của đoạn dây dẫn

c)

tác dụng mạnh yếu của dòng điện

d)

tác dụng cản trở dòng điện của đoạn dây dẫn

8.

Công suất là đại lượng đặc trưng cho

a)

tốc độ thực hiện công

b)

khả năng sinh công

c)

khả năng tác dụng lực lên vật

d)

phần năng lượng chuyển từ dạng năng lượng này sang dạng năng lượng khác

9.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là gì?

a)

Là hiện tượng tia sáng bị gãy khúc tại mặt phân cách khi truyền xiên góc từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác

b)

Là hiện tượng tia sáng truyền thẳng tại mặt phân cách khi truyền xiên góc từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác

c)

Là hiện tượng tia sáng bị gãy khúc tại môi trường tới khi truyền xiên góc từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác

d)

Là hiện tượng tia sáng bị gãy khúc tại mặt phân cách khi truyền xiên góc trong môi trường đồng chất

10.

Đặt một vật cao 8 mm8\text{ mm} trước thấu kính hội tụ. Ảnh hứng được trên màn cách thấu kính 12 cm12\text{ cm} , cao 3,2 cm3{,}2\text{ cm} , vuông góc với trục chính. Tiêu cự của thấu kính là

a)

6,4 mm6{,}4\text{ mm}

b)

6,4 cm6{,}4\text{ cm}

c)

8 mm8\text{ mm}

d)

3,2 cm3{,}2\text{ cm}

11.

Hình vẽ dưới biểu thị tia tới một thấu kính được đặt trong hộp kín và tia ló tương ứng. Thấu kính trong hộp là thấu kính gì?

a)

Thấu kính phân kì

b)

Thấu kính hội tụ

c)

Thấu kính phẳng

d)

Thấu kính Fresnel

12.

Vì sao ta thấy bông hoa hồng màu đỏ?

a)

Vì cánh hoa hồng đã hấp thụ các màu khác và cho phản xạ ánh sáng màu đỏ tới mắt

b)

Vì cánh hoa hồng đã phản xạ các màu khác tới mắt và hấp thụ ánh sáng màu đỏ

c)

Vì cánh hoa hồng đã hấp thụ hoàn toàn màu đỏ từ mặt trời

d)

Vì cánh hoa hồng phản xạ lại ánh sáng trắng

13.

Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1n_1 sang môi trường (2) có chiết suất n2n_2 với góc tới là ii và góc khúc xạ là rr . Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

n1sinr=n2sinin_1\sin r=n_2\sin i

b)

n1sini=n2sinrn_1\sin i=n_2\sin r

c)

n1cosr=n2cosin_1\cos r=n_2\cos i

d)

n1tani=n2tanrn_1\tan i=n_2\tan r

14.

Nếu vật ở mốc thế năng thì thế năng trọng trường của vật bằng bao nhiêu?

a)

Bằng 00

b)

Bằng 10 m10\text{ m}

c)

Bằng động năng

d)

Bằng cơ năng

15.

Động năng của xe máy có khối lượng 100 kg100\text{ kg} đang chuyển động với tốc độ 10 m/s10\text{ m/s}

a)

500 J500\text{ J}

b)

5000 J5000\text{ J}

c)

1000 J1000\text{ J}

d)

10000 J10\,000\text{ J}

16.

Nếu một ô tô có công suất 276 kW276\text{ kW} thì công suất này bằng bao nhiêu mã lực?

a)

2760 HP2760\text{ HP}

b)

370 HP370\text{ HP}

c)

76,6 HP76{,}6\text{ HP}

d)

293 HP293\text{ HP}

17.

Một tia sáng truyền từ không khí vào nước với góc tới i=60i=60^\circ thì góc khúc xạ trong nước là r=40r=40^\circ . Chiết suất của nước bằng

a)

1,531{,}53

b)

1,351{,}35

c)

1,501{,}50

d)

1,301{,}30

18.

Một thùng hàng có trọng lượng 2000 N2000\text{ N} được động cơ của xe nâng đưa lên độ cao 2 m2\text{ m} trong 20 s20\text{ s} . Công suất của động cơ nâng là

a)

20 W20\text{ W}

b)

200 W200\text{ W}

c)

2000 W2000\text{ W}

d)

20000 W20\,000\text{ W}

19.

Chọn gốc thế năng tại mặt đất, thế năng của một vật thay đổi như thế nào nếu vật được đặt ở vị trí cao gấp ba lần vị trí ban đầu?

a)

Thế năng tăng gấp chín lần

b)

Thế năng giảm ba lần

c)

Thế năng giảm chín lần

d)

Thế năng tăng gấp ba lần

20.

Những dụng cụ nào có trong thí nghiệm sự tạo ảnh của thấu kính?

a)

Lăng kính và đèn laser

b)

Thấu kính và đèn laser

c)

Lăng kính và thấu kính

d)

Đèn laser và gương

21.

Dụng cụ này có tên gọi là gì?

a)

Lăng kính

b)

Gương phẳng

c)

Thấu kính

d)

Đèn laser

22.

Thấu kính thường được làm từ chất liệu gì?

a)

Cao su, thủy tinh,…

b)

Thủy tinh, nhựa,…

c)

Hợp kim, kim loại,…

d)

Nhựa, kim loại,…

23.

Dụng cụ nào sau đây không dùng trong thí nghiệm về quang học?

a)

Lăng kính.

b)

Dây điện trở.

c)

Thấu kính.

d)

Đèn laser.

24.

Chức năng của cuộn dây là gì?

a)

Được dùng trong các thí nghiệm về điện trở.

b)

Được dùng để tiến hành các thí nghiệm về từ trường và cảm ứng điện từ.

c)

Được dùng để lắp ráp các bộ thí nghiệm.

d)

Được dùng để nối giữa các ống dẫn thủy tinh.

25.

Dụng cụ nào sau đây được dùng trong thí nghiệm tán sắc ánh sáng?

a)

Thấu kính.

b)

Cuộn dây.

c)

Lăng kính.

d)

Bộ ống dẫn khí bằng thủy tinh.

26.

Thế năng trọng trường phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng vật.

b)

Độ cao của vật so với mặt đất.

c)

Khối lượng và độ cao của vật so với mặt đất.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

27.

Trong hệ SI, đơn vị đo thế năng trọng trường là gì?

a)

Mét trên giây bình phương.

b)

Oát.

c)

Niutơn.

d)

Jun.

28.

Trong quá trình chuyển động, động năng và thế năng của vật có thể

a)

chuyển hóa qua lại cho nhau.

b)

cùng tăng.

c)

luôn luôn không thay đổi.

d)

cùng giảm.

29.

Công suất được xác định bởi biểu thức nào?

a)

P=AtP = A t

b)

P=AtP = \frac{A}{t}

c)

P=tAP = \frac{t}{A}

d)

P=At2P = A t^2

30.

Đơn vị nào dưới đây để đo công suất?

a)

Jun (J).

b)

Mã lực (HP).

c)

Ki-lô-gam (kg).

d)

Niu-tơn (N).

31.

Hình dưới mô tả vị trí của các cabin trong trò chơi vòng đu quay tại một thời điểm nhất định. Biết các cabin có khối lượng bằng nhau và vòng đu quay đang quay ở một tốc độ không đổi. Những cabin nào sau đây có cơ năng bằng nhau?

a)

3 và 7.

b)

8 và 4.

c)

1 và 8.

d)

6 và 2.

32.

Nếu một vật có động năng là 600J600\,\text{J} và vận tốc của vật là 36km/h36\,\text{km/h} thì khối lượng của vật là bao nhiêu?

a)

10 kg.

b)

7 kg.

c)

12 kg.

d)

15 kg.

33.

Một máy động cơ có công suất P=100WP = 100\,\text{W} , hoạt động trong t=2t = 2 phút. Công của máy cơ sinh ra là

a)

12kJ12\,\text{kJ} .

b)

120kJ120\,\text{kJ} .

c)

36kJ36\,\text{kJ} .

d)

360kJ360\,\text{kJ} .

34.

Con ngựa kéo xe chuyển động đều với vận tốc 9km/h9\,\text{km/h} . Lực kéo là 200N200\,\text{N} . Công suất của ngựa có giá trị là

a)

300W300\,\text{W} .

b)

400W400\,\text{W} .

c)

500W500\,\text{W} .

d)

600W600\,\text{W} .

35.

Kiện hàng được người công nhân đưa lên cao 0,9m0{,}9\,\text{m} so với mặt đất. Chọn mặt đất là mốc thế năng. Thế năng trọng trường của kiện hàng là 60J60\,\text{J} . Khối lượng của kiện hàng là

a)

7,5kg7{,}5\,\text{kg} .

b)

10kg10\,\text{kg} .

c)

50kg50\,\text{kg} .

d)

5kg5\,\text{kg} .

36.

Một vận động viên có khối lượng 60kg60\,\text{kg} đang chạy với vận tốc 12,6km/h12{,}6\,\text{km/h} . Động năng của vận động viên này là

a)

367,5J367{,}5\,\text{J} .

b)

4762J4762\,\text{J} .

c)

735J735\,\text{J} .

d)

756J756\,\text{J} .

37.

Quả bóng có khối lượng 2kg2\,\text{kg} được đặt trên mặt bàn có độ cao 1m1\,\text{m} so với mặt đất. Thế năng của quả bóng là

a)

2J2\,\text{J} .

b)

20J20\,\text{J} .

c)

40J40\,\text{J} .

d)

4J4\,\text{J} .

38.

Một tia sáng truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường nước và không khí. Biết chiết suất tỉ đối của nước đối với không khí là n=43n = \frac{4}{3} và góc tới bằng 3030^\circ . Độ lớn góc khúc xạ là

a)

48,5948{,}59^\circ .

b)

22,0222{,}02^\circ .

c)

41,8141{,}81^\circ .

d)

19,4719{,}47^\circ .

39.

Với nn là chiết suất môi trường, cc là tốc độ ánh sáng truyền trong chân không và vv là tốc độ ánh sáng truyền trong môi trường đó, công thức nào sau đây đúng?

a)

n=cvn = \frac{c}{v}

b)

n=vcn = \frac{v}{c}

c)

n=vcn = v \cdot c

d)

n=v2cn = v^2 \cdot c

40.

Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1n_1 sang môi trường (2) có chiết suất n2n_2 với góc tới ii thì góc khúc xạ là rr . Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

n1sini=n2sinrn_1 \sin i = n_2 \sin r

b)

n1sini=n2sinrn_1 \sin i = n_2 \sin r

c)

n1cosr=n2cosin_1 \cos r = n_2 \cos i

d)

n1tani=n2tanrn_1 \tan i = n_2 \tan r

41.

Sợi quang được ứng dụng trong nội soi, trang trí, truyền thông tin,… Sợi quang có thể cho ánh sáng đi từ đầu này đến đầu bên kia mà hầu như không làm giảm cường độ sáng. Tính chất này có được là do khi tia sáng truyền trong sợi quang nếu gặp lớp vỏ sẽ bị phản xạ toàn phần. Một sợi quang với lõi có chiết suất n1=1,5n_1 = 1{,}5 , phần vỏ bọc có chiết suất n2=1,4n_2 = 1{,}4 . Chiếu chùm tia tới hợp với mặt trước của phần lõi một góc 2α2\alpha như hình vẽ. Tìm giá trị α\alpha để các tia sáng có thể truyền được trong ống của sợi quang?

a)

α30\alpha \le 30^\circ .

b)

α30\alpha \ge 30^\circ .

c)

α45\alpha \le 45^\circ .

d)

α45\alpha \ge 45^\circ .

42.

Một tia sáng truyền từ môi trường A vào môi trường B dưới góc tới 66^\circ thì góc khúc xạ là 1010^\circ . Tính tốc độ ánh sáng trong môi trường B. Biết tốc độ ánh sáng trong môi trường A là 4105km/s4 \cdot 10^5\,\text{km/s} .

a)

2,2105km/s2{,}2 \cdot 10^5\,\text{km/s} .

b)

4,3105km/s4{,}3 \cdot 10^5\,\text{km/s} .

c)

1,5105km/s1{,}5 \cdot 10^5\,\text{km/s} .

d)

6,6105km/s6{,}6 \cdot 10^5\,\text{km/s} .

43.

Tốc độ ánh sáng trong chân không là 3108m/s3 \cdot 10^8\,\text{m/s} . Kim cương có chiết suất 2,422{,}42 . Tốc độ truyền ánh sáng trong kim cương là

a)

242000km/s242000\,\text{km/s} .

b)

124000km/s124000\,\text{km/s} .

c)

72600km/s72600\,\text{km/s} .

d)

62700km/s62700\,\text{km/s} .

44.

Phản xạ toàn phần và phản xạ thông thường giống nhau ở tính chất là

a)

cả hai hiện tượng đều tuân theo định luật phản xạ ánh sáng.

b)

cả hai hiện tượng đều tuân theo định luật khúc xạ ánh sáng.

c)

cường độ chùm tia phản xạ gần bằng cường độ chùm tới.

d)

cường độ chùm phản xạ rất nhỏ so với cường độ chùm tới.

45.

Nếu có phản xạ toàn phần khi ánh sáng truyền từ môi trường (1) vào môi trường (2) thì:

a)

vẫn có thể có phản xạ toàn phần khi ánh sáng từ môi trường (2) vào môi trường (1).

b)

không thể có phản xạ toàn phần khi ánh sáng từ môi trường (2) vào môi trường (1).

c)

không thể có khúc xạ khi ánh sáng từ môi trường (2) vào môi trường (1).

d)

không có thể có phản xạ khi ánh sáng từ môi trường (2) vào môi trường (1).

46.

Một ô tô có khối lượng 6 tấn chuyển động với vận tốc 72km/h. Động năng của ô tô có giá trị nào sau đây

a)

1200 000J

b)

240 000J

c)

2400 000J

d)

1600 000J

47.

Công thức tính động năng

a)

Wđ = 12mv2W_đ\ =\ \frac{1}{2}mv^2

b)

Wđ = mv2W_đ\ =\ mv^2

c)

Wđ = 12mvW_đ\ =\ \frac{1}{2}mv

d)

Wđ = 2mv2W_đ\ =\ 2mv^2

48.

Công thức tính thế năng trọng trường:

a)

Wt = P.hW_t\ =\ P.h

b)

Wt = 12mhW_t\ =\ \frac{1}{2}mh

c)

Wt = 2mhW_t\ =\ 2mh

d)

Wt = 10.hW_t\ =\ 10.h

49.

Một vật có khối lượng 3kg, ở độ cao 5m so với mặt đất, thế năng trọng trường của vật là:

a)

300 J

b)

150J

c)

30J

d)

15J

50.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

a)

BTU.h

b)

W.

c)

N.m/s.

d)

HP

51.

Chọn câu trả lời sai. Đơn vị của công suất là

a)

BTu/h

b)

HP

c)

Kilôoát giờ (KWh)

d)

Mã lực.

52.

chọn đáp án sai

a)

1 cal = 4,2J

b)

1 BTU = 1055J

c)

1 KWh = 3 600000J

d)

1 BTU/h = 0,293 J.