Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề luyện thi VIOEDU Toán 8 – Cấp trường (Mã đề 01)

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Khai triển hàng đẳng thức (x−3)2 (x - 3)^2 ta được:

a)

x2−9x^2 - 9

b)

x2−3x+9x^2 - 3x + 9

c)

x2−6x+9x^2 - 6x + 9

d)

x2+6x+9x^2 + 6x + 9

2.

Kết quả của phép tính (2x+y)(2x−y) (2x + y)(2x - y) là:

a)

4x2−y24x^2 - y^2

b)

2x2−y22x^2 - y^2

c)

4x2+y24x^2 + y^2

d)

4x−y24x - y^2

3.

Giá trị của biểu thức x3+3x2+3x+1 x^3 + 3x^2 + 3x + 1 tại x=9 x = 9 là:

a)

100

b)

1000

c)

2700

d)

999

4.

Rút gọn biểu thức (x+y)2+(x−y)2 (x+y)^2 + (x-y)^2 ta được:

a)

2x22x^2

b)

2y22y^2

c)

2(x2+y2)2(x^2 + y^2)

d)

4xy4xy

5.

Đa thức 16x2−24xy+9y2 16x^2 - 24xy + 9y^2 được viết dưới dạng bình phương của một hiệu là:

a)

(4x−3y)2(4x - 3y)^2

b)

(4x+3y)2(4x + 3y)^2

c)

(16x−9y)2(16x - 9y)^2

d)

(2x−3y)2(2x - 3y)^2

6.

Kết quả của phép chia (12x3y2):(−4xy) (12x^3y^2) : (-4xy) là:

a)

−3x2y-3x^2y

b)

3x2y3x^2y

c)

−3xy-3xy

d)

−3x2y2-3x^2y^2

7.

Phép chia đa thức (x2−2x+1):(x−1) (x^2 - 2x + 1) : (x - 1) có kết quả là:

a)

x+1x + 1

b)

x−1x - 1

c)

x−2x - 2

d)

11

8.

Tìm số dư trong phép chia đa thức A(x)=x2+3x+5 A(x) = x^2 + 3x + 5 cho đa thức B(x)=x+1 B(x) = x + 1 :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

9.

Để đa thức x3−3x2+x+a x^3 - 3x^2 + x + a chia hết cho x−2 x - 2 thì giá trị của a a là:

a)

2

b)

-2

c)

0

d)

1

10.

Điều kiện xác định của phân thức 2x+1x−3 \frac{2x+1}{x-3} là:

a)

x≠3x \neq 3

b)

x≠−3x \neq -3

c)

x=3x = 3

d)

x≠0x \neq 0

11.

Phân thức x2−4x+2 \frac{x^2 - 4}{x + 2} rút gọn được kết quả là:

a)

x+2x + 2

b)

x−2x - 2

c)

x−4x - 4

d)

(x−2)2(x - 2)^2

12.

Mẫu thức chung của hai phân thức 1x2−4 \frac{1}{x^2 - 4} và 2x+2 \frac{2}{x + 2} là:

a)

x+2x + 2

b)

x−2x - 2

c)

x2−4x^2 - 4

d)

(x+2)2(x + 2)^2

13.

Thực hiện phép tính 3xx+1+3x+1 \frac{3x}{x+1} + \frac{3}{x+1} ta được:

a)

33

b)

3x3x

c)

3x+3x\frac{3x+3}{x}

d)

3x+1\frac{3}{x+1}

14.

Giá trị của phân thức 5x−5x−1 \frac{5x - 5}{x - 1} tại x=10 x = 10 là:

a)

1

b)

5

c)

10

d)

50

15.

Tìm x x biết x2−6x=0 x^2 - 6x = 0 :

a)

x=0x = 0

b)

x=6x = 6

c)

x=0x = 0 hoặc x=6x = 6

d)

x=0x = 0 hoặc x=−6x = -6

16.

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là:

a)

Hình thang

b)

Hình thang cân

c)

Hình bình hành

d)

Hình chữ nhật

17.

Hình bình hành có một góc vuông là:

a)

Hình thoi

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình vuông

d)

Hình thang vuông

18.

Trong các hình sau, hình nào có hai đường chéo vuông góc với nhau?

a)

Hình thang cân

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình bình hành

19.

Cho hình chữ nhật ABCD có AB=8 AB = 8 cm, BC=6 BC = 6 cm. Độ dài đường chéo AC là:

a)

14cm

b)

10cm

c)

48cm

d)

7cm

20.

Một hình thoi có cạnh bằng 5cm. Chu vi của hình thoi đó là:

a)

10cm

b)

15cm

c)

20cm

d)

25cm

21.

Hình vuông có cạnh bằng 4cm thì diện tích là:

a)

8 cm2cm^2

b)

12 cm^2

c)

16cm216 cm^2

d)

20 cm2cm^2

22.

Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

Hình vuông có mọi tính chất của hình chữ nhật.

b)

Hình vuông có mọi tính chất của hình thoi.

c)

Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau.

23.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM. Biết BC=12 BC = 12 cm. Độ dài đoạn AM là:

a)

12cm

b)

6cm

c)

24cm

d)

4cm

24.

Một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng một nửa cạnh ấy thì tam giác đó là:

a)

Tam giác cân

b)

Tam giác đều

c)

Tam giác vuông

d)

Tam giác tù

25.

Cho hình thoi ABCD có góc A bằng 60∘ 60^\circ . Tam giác ABD là tam giác gì?

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác đều

d)

Tam giác vuông cân

26.

Một chiếc thang dài 5m dựa vào tường. Chân thang cách chân tường 3m. Chiều cao từ mặt đất lên đến điểm tựa của thang trên tường là:

a)

2m

b)

3m

c)

4m

d)

8m

27.

Bác An muốn rào xung quanh một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 20m, chiều rộng 15m. Biết bác để cổng ra vào rộng 3m. Tổng chiều dài hàng rào bác An cần làm là:

a)

70m

b)

67m

c)

35m

d)

32m

28.

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=x2−4x+7 A = x^2 - 4x + 7 là:

a)

7

b)

4

c)

3

d)

0

29.

Nối trung điểm 4 cạnh của một hình chữ nhật ta được hình gì?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thoi

c)

Hình vuông

d)

Hình bình hành

30.

Cho x+y=3 x + y = 3 và xy=2 xy = 2 . Giá trị của x2+y2 x^2 + y^2 là:

a)

55

b)

77

c)

99

d)

1313

31.

Tính giá trị của biểu thức x3+3x2+3x+1x^3 + 3x^2 + 3x + 1 tại x=9x = 9 .

a)

10001000

b)

900900

c)

820820

d)

103103

32.

Rút gọn biểu thức (x+y)2+(x−y)2(x+y)^2 + (x-y)^2 ta được:

a)

2x22x^2

b)

2y22y^2

c)

2(x2+y2)2(x^2 + y^2)

d)

4xy4xy

33.

Đa thức 16x2−24xy+9y216x^2 - 24xy + 9y^2 viết dưới dạng bình phương của một hiệu là:

a)

(4x−3y)2(4x - 3y)^2

b)

(4x+3y)2(4x + 3y)^2

c)

(16x−9y)2(16x - 9y)^2

d)

(2x−3y)2(2x - 3y)^2

34.

Kết quả của phép chia (12x3y2):(−4xy)(12x^3 y^2) : (-4xy) là:

a)

−3x2y-3x^2y

b)

3x2y3x^2y

c)

−3xy-3xy

d)

−3x2y2-3x^2y^2

35.

Phép chia đa thức (x2−2x+1):(x−1)(x^2 - 2x + 1) : (x - 1) có kết quả là:

a)

x+1x + 1

b)

x−1x - 1

c)

x−2x - 2

d)

11

36.

Tìm số dư trong phép chia A(x)=x2+3x+5A(x) = x^2 + 3x + 5 cho B(x)=x+1B(x) = x + 1 :

a)

11

b)

22

c)

33

d)

55

37.

Để đa thức x3−3x2+x+ax^3 - 3x^2 + x + a chia hết cho x−2x - 2 thì aa bằng:

a)

22

b)

−2-2

c)

00

d)

11

38.

Điều kiện xác định của phân thức (2x+1)/(x−3)(2x+1)/(x-3) là:

a)

x≠3x \neq 3

b)

x≠−3x \neq -3

c)

x=3x = 3

d)

x≠0x \neq 0

39.

Phân thức (x2−4)/(x+2)(x^2 - 4)/(x + 2) rút gọn được kết quả là:

a)

x+2x + 2

b)

x−2x - 2

c)

x−4x - 4

d)

(x−2)2(x - 2)^2

40.

Mẫu thức chung của hai phân thức 1/(x2−4)1/(x^2 - 4) và 2/(x+2)2/(x + 2) là:

a)

x+2x + 2

b)

x−2x - 2

c)

x2−4x^2 - 4

d)

(x+2)2(x+2)^2

41.

Thực hiện phép tính 3x/(x+1)+3/(x+1)3x/(x+1) + 3/(x+1) ta được:

a)

33

b)

3x3x

c)

(3x+3)/x(3x+3)/x

d)

3/(x+1)3/(x+1)

42.

Giá trị của phân thức (5x−5)/(x−1)(5x - 5)/(x - 1) tại x=10x = 10 là:

a)

11

b)

55

c)

1010

d)

5050

43.

Tìm xx biết x2−6x=0x^2 - 6x = 0 :

a)

x=0x = 0

b)

x=6x = 6

c)

x=0x = 0 hoặc x=6x = 6

d)

x=0x = 0 hoặc x=−6x = -6

44.

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là:

a)

Hình thang

b)

Hình thang cân

c)

Hình bình hành

d)

Hình chữ nhật

45.

Hình bình hành có một góc vuông là:

a)

Hình thoi

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình vuông

d)

Hình thang vuông

46.

Hình nào có hai đường chéo vuông góc với nhau?

a)

Hình thang cân

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình bình hành

47.

Cho hình chữ nhật ABCD có AB=8cm, BC=6cmAB = 8\text{cm},\ BC = 6\text{cm} . Độ dài đường chéo ACAC là:

a)

14cm14\text{cm}

b)

10cm10\text{cm}

c)

48cm48\text{cm}

d)

7cm7\text{cm}

48.

Một hình thoi có cạnh bằng 5cm5\text{cm} . Chu vi của hình thoi đó là:

a)

10cm10\text{cm}

b)

15cm15\text{cm}

c)

20cm20\text{cm}

d)

25cm25\text{cm}

49.

Hình vuông có cạnh bằng 4cm4\text{cm} thì diện tích là:

a)

8 cm28\text{ cm}^2

b)

12 cm212\text{ cm}^2

c)

16 cm216\text{ cm}^2

d)

20 cm220\text{ cm}^2

50.

Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM, BC=12 cmBC = 12\text{ cm} . Độ dài AM bằng bao nhiêu?

a)

12cm

b)

6cm

c)

24cm

d)

4cm

51.

Trong một tam giác, nếu trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì đó là loại tam giác nào?

a)

Tam giác cân

b)

Tam giác đều

c)

Tam giác vuông

d)

Tam giác tù

52.

Trong hình thoi ABCD có góc A bằng 60∘60^\circ , tam giác ABD là loại tam giác nào?

a)

Tam giác vuông

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác đều

d)

Vuông cân

53.

Một chiếc thang dài 5m đặt tựa vào tường, chân thang cách tường 3m. Chiều cao từ mặt đất đến điểm tựa của thang trên tường là bao nhiêu mét?

a)

2m

b)

3m

c)

4m

d)

8m

54.

Một khu vườn hình chữ nhật dài 20m, rộng 15m, có một cổng rộng 3m. Hàng rào cần làm có tổng chiều dài bao nhiêu?

a)

70m

b)

67m

c)

35m

d)

32m

55.

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=x2−4x+7A = x^2 - 4x + 7 là bao nhiêu?

a)

7

b)

4

c)

3

d)

0

56.

Nối các trung điểm của bốn cạnh của một hình chữ nhật, ta được hình gì?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thoi

c)

Hình vuông

d)

Hình bình hành

57.

Cho x+y=3x + y = 3 và xy=2xy = 2 . Giá trị của x2+y2x^2 + y^2 là bao nhiêu?

a)

5

b)

7

c)

9

d)

13