Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nhập môn KHDL và AI phần 2

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Mục tiêu chính của Data Science là:

a)

Tạo mô hình 3D

b)

Thiết kế web

c)

Khám phá khuôn mẫu và hỗ trợ quyết định

d)

Phát triển ứng dụng

2.

Quá trình Data Science gồm:

a)

Thiết kế đồ họa

b)

Quảng cáo

c)

Thu thập, làm sạch, phân tích, trực quan hóa

d)

Lập trình

3.

Ứng dụng Data Science trong y tế:

a)

Chẩn đoán bệnh, y học cá nhân hóa

b)

Thiết kế kiến trúc

c)

Phát triển game

d)

Hiệu ứng phim

4.

AI thực hiện nhiệm vụ cụ thể là:

a)

Narrow AI

b)

Super AI

c)

Multitask AI

d)

General AI

5.

Supervised learning có đặc điểm:

a)

Chỉ có output

b)

Có input và output label

c)

Chỉ có input

d)

Tự học

6.

Phương pháp học dễ thu thập dữ liệu nhất:

a)

Supervised

b)

Reinforcement

c)

Unsupervised

7.

Nhận diện khuôn mặt chuyển tiền thuộc loại AI nào?

a)

Generative AI

b)

Narrow AI

c)

Super AI

8.

Dữ liệu âm thanh là:

a)

Phi cấu trúc

b)

Bán cấu trúc

c)

Có cấu trúc

9.

Dữ liệu điểm danh lớp học là:

a)

Có cấu trúc

b)

Bán cấu trúc

c)

Phi cấu trúc

10.

Phần mềm ít dùng trong khoa học dữ liệu:

a)

Python

b)

Excel

c)

Photoshop

d)

C

11.

Mục đích làm khoa học dữ liệu là:

a)

Hỗ trợ nghiên cứu

b)

Hỗ trợ quyết định kinh doanh

c)

Tất cả các phương án

d)

Gợi ý phát triển sản phẩm

12.

Một mẫu trong cơ sở dữ liệu là:

a)

Một ô

b)

Một hàng

c)

Một cột

d)

Một bảng

13.

Thuộc tính của mẫu dữ liệu là:

a)

Hàng

b)

Thông tin về cột

c)

Ô giá trị

d)

Bảng dữ liệu

14.

CÂU 73. Thuộc tính của mẫu dữ liệu là:

a)

Hàng

b)

Thông tin về cột

c)

Ô giá trị

d)

Bảng dữ liệu

15.

CÂU 74. Phát biểu đúng về hồi quy tuyến tính:

a)

Mô hình hóa quan hệ giữa biến phụ thuộc và một hoặc nhiều biến độc lập

b)

Chỉ một biến độc lập

c)

Một biến độc lập và nhiều biến phụ thuộc

d)

Nhiều biến phụ thuộc

16.

CÂU 75. Logic mệnh đề là gì?

a)

Công cụ logic toán học với các mệnh đề

b)

Tập ký hiệu

c)

Ngữ nghĩa công thức

d)

Biểu diễn tri thức

17.

CÂU 76. Câu KHÔNG phải mệnh đề:

a)

An là sinh viên CNTT

b)

An không học AI

c)

X là sinh viên không học AI

d)

An là sinh viên CNTT nhưng không học AI

18.

CÂU 77. Có bao nhiêu phép kết nối logic?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

CÂU 78. Người đề ra thuật ngữ “Trí tuệ nhân tạo” là:

a)

John McCarthy

b)

Alan Turing

c)

Elon Musk

d)

Bill Gates

20.

CÂU 79. Turing Test là:

a)

Bài kiểm tra khả năng trí tuệ của máy

b)

Kiểm tra thuật toán

c)

Bộ câu hỏi AI

d)

Bộ câu hỏi khoa học máy tính

21.

CÂU 80. Mô hình suy nghĩ giống con người là:

a)

Mạng nơ-ron

b)

Hồi quy tuyến tính

c)

Cây lý thuyết

d)

Hồi quy logistic

22.

CÂU 81. Ứng dụng của trí tuệ nhân tạo là:

a)

Thị giác máy tính

b)

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên

c)

Học máy

d)

Tất cả đáp án trên

23.

CÂU 82. Hàm đánh giá dùng để:

a)

Đánh giá mức độ tốt/xấu của trạng thái

b)

Tính thời gian thuật toán

c)

Tính độ lớn thuật toán

d)

Tính sai lệch trạng thái

24.

GỢI Ý: +_0,7( khít); +_0, 3 ( không khít)

a)

d. -1.00

b)

c. 1.00

c)

b. -0,97

d)

a. 0.00

25.
a)

A. -1.00

b)

B. 1.00

c)

C. -0.64

d)

D. +0.64

26.
a)

A. Bar chart

b)

B. Pie chart

c)

C. Line plot

d)

D. Scatter plot

27.
a)

A. Histogram

b)

B. Bar plot

c)

C. Line plot

d)

D. Pie plot

28.
a)

0.00

b)

-0.97

c)

1.00

d)

-1.00

29.
a)

0.58

b)

1.00

c)

-1.00

d)

-0.58

30.
a)

BIỂU ĐỒ ĐƯỜNG - LINE PLOT

b)

BIỂU ĐỒ ĐIỂM - SCATTER PLOT

c)

BIỂU ĐỒ HỘP - BOX PLOT

d)

BIỂU ĐỒ CỘT - BAR PLOT

31.
a)

TYPE 1

b)

TYPE 2

c)

HPDE

d)

TYPE 3

32.
a)

0-70

b)

0-50

c)

10-50

d)

50-70

33.

Cho biểu đồ tần suất như dưới đây. Số lượng người nữ có độ tuổi 40 là bao nhiêu?

a)

KHOẢNG 9 NGƯỜI

b)

10

c)

LỚN HƠN 20

d)

40

34.
a)

-0.8

b)

-0.3

c)

0.8

d)

-0.95

35.

Hệ số tương quan của biểu đồ sau có thể là bao nhiêu?

a)
  • A. 0.3

b)
  • B. −0.9

c)
  • C. 0.6

d)

D. 0.95

36.

Cho giá trị thực tế: [1, 3, 5, 7, 9] và giá trị dự đoán: [2, 3, 4, 8, 8].

Tính Mean Absolute Error (MAE).

a)

0.8

b)

0.9

c)

4.5

d)

1.0

37.


Một cửa hàng ghi nhận dữ liệu bán hàng:
Nhiệt độ (°C): x=[15, 20, 25, 30, 35]
Doanh thu (triệu): y=[50, 65, 80, 95, 110]
a) Tìm phương trình hồi quy.
b) Dự đoán doanh thu khi nhiệt độ 28°C.
c) Tính R²

a)

a. y=3x+5
b. 89 triệu
c. R2=1R^2=1

b)

a. y=3x-5
b. 89.5 triệu
c. R2=−1R^2=-1

c)

a. y=3x-5
b. 89.5 triệu
c. R2=−0.9R^2=-0.9

d)

a. y=3x+5
b. 90 triệu
c. R2=0.9R^2=0.9

38.
a)

b)

c)

d)

39.

Để xác định độ phân tán của một tập dữ liệu người ta dùng đại lượng nào sau đây

a)

Giá trị trung bình

b)

Giá trị nhỏ nhất

c)

Phương sai

d)

Khoảng cách giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

40.
a)

PHƯƠNG SAI

b)

HỆ SỐ XÁC ĐỊNH

c)

HỆ SỐ TƯƠNG QUAN

d)

ĐỘ LỆCH CHUẨN

41.

Biểu thức nào dưới đây là biểu thức đúng tính hệ số tương quan

a)

b)

c)

d)

42.

Trung vị là gì?

a)

Giá trị xuất hiện nhiều nhất trong tập dữ liệu

b)

Giá trị nằm ở giữa khi các phần tử trong tập dữ liệu được sắp xếp theo thứ tự tăng dần

c)

Giá trị trung bình của tất cả các phần tử trong tập dữ liệu

d)

Khoảng cách giữa giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trong tập dữ liệu

43.

Nếu tập dữ liệu có số lượng phần tử chẵn, trung vị được xác định như thế nào?

a)

Lấy giá trị trung bình của hai phần tử nằm ở giữa

b)

Chọn giá trị lớn nhất

c)

Chọn phần tử ở vị trí giữa

d)

Chọn giá trị nhỏ nhất

44.
a)

R2=r2R^2=r^2

b)

R2=rR^2=r

c)

R2=1+rR^2=1+r

45.
a)

y = Y và x = ln X

b)

y = ln Y và x = ln X

c)

y = Y và x = X

d)

y = ln Y và x = X

46.
a)

Tham số b của mô hình hồi quy tuyến tính ŷ = bx

b)

Tham số a của mô hình hồi quy tuyến tính ŷ = a + bx

c)

Tham số b của mô hình hồi quy tuyến tính ŷ = a + bx

47.
a)

b)

c)

48.
a)

b)

c)

49.

Cho biểu đồ tần suất (histogram) điểm thi sinh viên lớp của một lớp học nhập môn khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo như hình vẽ. Kết luận nào dưới đây là đúng

a)

Cột thứ 2 biểu diễn tổng số lượng sinh viên có điểm thi từ 1 điểm đến 2 điểm

b)

Cột thứ 4 biểu diễn tổng số lượng sinh viên đạt 3 điểm

c)

Cột thứ 6 biểu diễn số trung bình sinh viên đạt điểm 5

50.
a)

y = Y và x = X

b)

y = ln Y và x = X

c)

y = ln Y và x = ln X

d)

y = Y và x = ln X

51.
a)

b)

c)

52.
a)

Độ lệch chuẩn

b)

Phương sai

c)

Hệ số xác định

d)

Hệ số tương quan

53.
a)

y = ln Y và x = X

b)

y = ln Y và x = ln X

c)

y = Y và x = ln X

d)

y = Y và x = X

54.

Trung vị là gì?

a)

Giá trị nằm ở giữa khi các phần tử trong tập dữ liệu được sắp xếp theo thứ tự tăng dần

b)

Giá trị trung bình của tất cả các phần tử trong tập dữ liệu

c)

Khoảng cách giữa giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trong tập dữ liệu

d)

Giá trị xuất hiện nhiều nhất trong tập dữ liệu

55.

Để xác định độ phân tán của một tập dữ liệu người ta dùng đại lượng nào sau đây

a)

Phương sai

b)

Giá trị trung bình

c)

Giá trị nhỏ nhất

d)

Khoảng cách giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

56.

Nếu tập dữ liệu có số lượng phần tử chẵn, trung vị được xác định như thế nào?

a)

Chọn giá trị lớn nhất

b)

Chọn giá trị nhỏ nhấ

c)

Chọn phần tử ở vị trí giữa

d)

Lấy giá trị trung bình của hai phần tử nằm ở giữa

57.

Câu 16. Trong hồi quy tuyến tính đơn giản, hệ số R² (R-squared) thể hiện điều gì?

a)

A. Tỷ lệ phương sai của biến phụ thuộc được giải thích bởi mô hình

b)

B. Độ dốc của đường hồi quy

c)

C. Sai số trung bình của mô hình

d)

D. Hệ số tương quan giữa các biến độc lập

58.

Câu 17. Trong mô hình phân loại, accuracy được tính như thế nào?

a)

A. Tổng đáp án đúng / tổng dự đoán

b)

B. Tổng đáp án sai / tổng dự đoán

c)

C. Bình phương của tổng đáp án đúng / tổng dự đoán

d)

D. Bình phương của tổng đáp án sai / tổng dự đoán đúng

59.

Câu 18. Điểm khác biệt chính về kiểu dữ liệu đầu ra giữa hồi quy tuyến tính và mô hình phân loại là gì?

a)

A. Hồi quy cho đầu ra liên tục, phân loại cho đầu ra rời rạc

b)

B. Hồi quy cho đầu ra rời rạc, phân loại cho đầu ra liên tục

c)

C. Cả hai đều cho đầu ra liên tục

d)

D. Cả hai đều cho đầu ra rời rạc

60.

Câu 19. Khi nào bạn sẽ chọn hồi quy tuyến tính thay vì mô hình phân loại?

a)

A. Khi muốn dự đoán giá nhà dựa trên diện tích và vị trí

b)

B. Khi muốn phân loại email spam hay không spam

c)

C. Khi muốn nhận dạng chữ số viết tay

d)

D. Khi muốn phân loại khách hàng tiềm năng

61.

Câu 20. Phương pháp đánh giá nào KHÔNG phù hợp cho hồi quy tuyến tính nhưng quan trọng đối với mô hình phân loại?

a)

A. Accuracy

b)

B. Mean Absolute Error (MAE)

c)

C. Root Mean Squared Error (RMSE)

d)

D. R-squared

62.

âu 21. Trong trường hợp nào sau đây, việc chuyển đổi từ bài toán hồi quy sang phân loại là hợp lý?

a)

A. Dự đoán mức độ nhiệt độ (thấp/trung bình/cao) thay vì giá trị cụ thể

b)

B. Dự đoán nhiệt độ chính xác trong ngày

c)

C. Tính toán diện tích hình tròn từ bán kính

d)

D . Ước lượng thời gian di chuyển giữa hai địa điểm

63.

Câu 22. Nhược điểm chính của độ đo Accuracy khi đánh giá mô hình phân loại trên tập dữ liệu mất cân bằng (imbalanced dataset) là gì?

a)

A. Accuracy có thể cho kết quả cao nhưng không phản ánh đúng hiệu suất mô hình

b)

B. Accuracy không thể tính được trên dữ liệu mất cân bằng

c)

C. Accuracy luôn cho kết quả thấp trên dữ liệu mất cân bằng

d)

D. Accuracy tính toán quá phức tạp

64.

Câu 23. So sánh giữa MAE (Mean Absolute Error) và MSE (Mean Squared Error), điều gì đúng về độ nhạy cảm với outliers?

a)

A. MSE nhạy cảm hơn với outliers so với MAE

b)

B. MAE nhạy cảm hơn với outliers so với MSE

c)

C. Cả hai có độ nhạy cảm như nhau với outliers

d)

D. Không có sự khác biệt về outliers giữa MAE và MSE

65.

Câu 24. Tại sao Accuracy không phù hợp để đánh giá mô hình phát hiện bệnh hiếm (tỷ lệ mắc bệnh 1%)?

a)

A. Vì mô hình có thể đạt 99% accuracy chỉ bằng cách dự đoán "không mắc bệnh" cho tất cả cases

b)

B. Vì Accuracy không tính được trên dữ liệu y tế

c)

C. Vì Accuracy quá phức tạp cho bài toán y tế

d)

D. Vì Accuracy không phù hợp với dữ liệu số