wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào nhân sơ trao đổi chất nhanh chóng với môi trường xung quanh là nhờ…

a)

kích thước nhỏ nên S/VS/V lớn.

b)

kích thước nhỏ nên S/VS/V nhỏ.

c)

kích thước lớn nên S/VS/V nhỏ.

d)

kích thước lớn nên S/VS/V lớn.

2.

Ba thành phần chính của tế bào nhân sơ gồm:

a)

Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

b)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

c)

Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.

d)

Vỏ nhầy, thành tế bào, màng tế bào.

3.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Gồm một phân tử DNA xoắn kép, dạng vòng.

b)

Gồm một phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép.

c)

Gồm một phân tử DNA liên kết với protein.

d)

Gồm một phân tử DNA dạng thẳng, đơn.

4.

Tế bào vi khuẩn có các hạt ribosome làm nhiệm vụ gì?

a)

Chứa chất dự trữ cho tế bào.

b)

Tổng hợp protein cho tế bào.

c)

Bảo vệ cho tế bào.

d)

Tham gia vào quá trình phân bào.

5.

Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ:

a)

Chitin.

b)

Peptidoglycan.

c)

Carbohydrate.

d)

Cellulose.

6.

Bộ phận có ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là:

a)

Ti thể.

b)

Bộ máy Golgi.

c)

Ribosome.

d)

Lục lạp.

7.

Granum là cấu trúc thuộc bào quan:

a)

Lục lạp.

b)

Ti thể.

c)

Trung thể.

d)

Lysosome.

8.

Khi chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch M vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch N. Nuôi cấy tế bào này phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh mang đặc điểm của:

a)

Loài M.

b)

Loài M và N.

c)

Loài N.

d)

Loài mới.

9.

Bộ máy Golgi phân phối các sản phẩm đã hoàn thiện của tế bào đến các vị trí khác nhau thông qua:

a)

Ti thể.

b)

Lục lạp.

c)

Ribosome.

d)

Túi tiết.

10.

Ti thể là bào quan được bao bọc bởi:

a)

Không có màng bao bọc.

b)

Có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn).

c)

Có 2 lớp màng bao bọc (màng kép).

d)

Có rất nhiều màng bao bọc.

11.

Điểm giống nhau giữa ti thể và lục lạp là đều:

a)

Chứa DNA và ribosome.

b)

Có lớp màng trong gấp khúc.

c)

Có lớp màng trong gấp khúc.

d)

Chứa nhiều enzyme quang hợp.

12.

Màng trong ti thể chứa nhiều:

a)

Enzyme hô hấp.

b)

Enzyme quang hợp.

c)

Vitamin.

d)

Hormone.

13.

Chức năng của lục lạp là:

a)

Dịch mã.

b)

Tổng hợp lipid.

c)

Hô hấp tế bào.

d)

Quang hợp.

14.

Bên trong lục lạp chủ yếu chứa:

a)

Chất nền (stroma) và RNA.

b)

Chất nền (stroma) và các thylakoid.

c)

Thylakoid và diệp lục.

d)

Chất nền (stroma) và enzyme.

15.

Thành phần nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì dạng của tế bào thực vật?

a)

Màng sinh chất.

b)

Lưới nội chất.

c)

Thành tế bào.

d)

Câu sinh chất.

16.

Trong lysosome có chứa nhiều:

a)

Enzyme quang hợp.

b)

Enzyme hô hấp.

c)

Enzyme thủy phân.

d)

Enzyme tổng hợp.

17.

Peroxisome là bào quan được bao bọc bởi:

a)

Không có màng bao bọc.

b)

Có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn).

c)

Có 2 lớp màng bao bọc (màng kép).

d)

Có rất nhiều màng bao bọc.

18.

Chức năng của peroxisome là:

a)

Chuyển hóa lipid, khử độc cho tế bào.

b)

Hô hấp tế bào sinh năng lượng ATP.

c)

Quang hợp chuyển hóa năng lượng ánh sáng.

d)

Tiêu hóa, phân giải nội bào.

19.

Chức năng của lưới nội chất hạt là:

a)

Tổng hợp các loại lipid tạo nên màng sinh chất.

b)

Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

c)

Tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết.

d)

Chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào.

20.

Trung thể có ở loại tế bào:

a)

Tế bào thực vật.

b)

Tế bào động vật.

c)

Tế bào vi khuẩn.

d)

Tế bào nấm men.

21.

Cholesterol có ở màng sinh chất của tế bào:

a)

Vi khuẩn.

b)

Nấm.

c)

Động vật.

d)

Thực vật.

22.

Cholesterol có chức năng:

a)

Tổng hợp protein cho màng sinh chất.

b)

Làm tăng tính ổn định cho màng.

c)

Trao đổi chất với môi trường có chọn lọc.

d)

Làm thụ thể tiếp nhận thông tin.

23.

Thành phần chủ yếu của chất nền ngoại bào là:

a)

Glycoprotein, collagen.

b)

Cellulose, glycoprotein.

c)

Cholesterol, collagen.

d)

Phospholipid, collagen.

24.

Lông và roi ở tế bào động vật có nguồn gốc từ:

a)

Màng sinh chất.

b)

Khung xương tế bào.

c)

Thành tế bào.

d)

Câu sinh chất.

25.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 - d; 2 - c; 3 - b; 4 - a.

b)

1 - c; 2 - d; 3 - a; 4 - b.

c)

1 - a; 2 - c; 3 - b; 4 - d.

d)

1 - c; 2 - a; 3 - b; 4 - d.

26.

Nếu màng của lyzosom bị vỡ thì hậu quả sẽ là:

a)

Tế bào mất khả năng phân giải các chất độc hại.

b)

Tế bào bị chết do tích lũy nhiều chất độc.

c)

Hệ enzyme của lyzosom sẽ bị mất hoạt tính.

d)

Tế bào bị enzyme của lyzosom phân hủy.

27.

Các chất tan thuộc lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua:

a)

Kênh protein đặc biệt.

b)

Các lỗ trên màng.

c)

Kênh protein xuyên màng.

d)

Lớp kép phospholipid.

28.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ các chất tan nhỏ hơn nồng độ các chất có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường:

a)

ưu trương.

b)

nhược trương.

c)

đẳng trương.

d)

bão hòa.

29.

ATP là hợp chất mang năng lượng vì:

a)

Trong phân tử đường ribose chứa nhiều liên kết cao năng.

b)

Trong phân tử Adenine có chứa nhiều liên kết cao năng.

c)

Giữa các nhóm phosphate có chứa liên kết cao năng.

d)

Tất cả các liên kết trong nhóm phosphate đều là cao năng.

30.

Thành phần cơ bản của enzyme là:

a)

Carbohydrate.

b)

Protein.

c)

Lipid.

d)

Nucleic acid.

31.

Hiện tượng thẩm thấu là:

a)

Sự khuếch tán phân tử nước qua lớp phospholipid.

b)

Sự khuếch tán của chất tan qua màng.

c)

Sự khuếch tán của các ion qua màng.

d)

Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

32.

Đặc điểm của vận chuyển thụ động là:

a)

1, 2, 3

b)

2, 3, 4

c)

1, 2, 4

d)

1, 3, 4

33.

Nồng độ glucose trong máu là 1,2g/l1{,}2\,\text{g}/\text{l} và trong nước tiểu là 0,9g/l0{,}9\,\text{g}/\text{l} . Tế bào sẽ vận chuyển glucose bằng cách nào? Vì sao?

a)

Nhập bào, vì glucose có kích thước lớn.

b)

Thụ động, vì glucose trong máu cao hơn trong nước tiểu.

c)

Chủ động, vì glucose là chất dinh dưỡng nuôi cơ thể.

d)

Nhập bào, vì glucose có kích thước rất lớn.

34.

Trong nhiều trường hợp, sự vận chuyển qua màng tế bào phải sử dụng “chất mang”. “Chất mang” chính là các phân tử:

a)

Protein xuyên màng.

b)

Phospholipid.

c)

Protein bám màng.

d)

Cholesterol.

35.

Hình dưới đây mô tả cách truyền tin nào?

a)

Truyền tin qua synapse.

b)

Truyền tin nội tiết.

c)

Truyền tin trực tiếp.

d)

Truyền tin cận tiết.

36.

“Đom đóm” – một loài côn trùng có khả năng phát ánh sáng vào ban đêm. Để tạo ra ánh sáng, “đom đóm” đã chuyển hóa:

a)

Điện năng thành quang năng.

b)

Nhiệt năng thành quang năng.

c)

Hóa năng thành quang năng.

d)

Cơ năng thành quang năng.

37.

Dạng năng lượng phổ biến trong tế bào là:

a)

Năng lượng nhiệt.

b)

Năng lượng ánh sáng.

c)

Năng lượng hóa học.

d)

Năng lượng cơ học.

38.

Enzyme làm tăng tốc độ phản ứng bằng cách nào?

a)

Liên kết với cơ chất và biến đổi cấu hình không gian của cơ chất.

b)

Liên kết với cơ chất và làm biến đổi cấu hình không gian của cơ chất.

c)

Làm tăng năng lượng hoạt hóa của các chất tham gia phản ứng.

d)

Làm giảm năng lượng hoạt hóa của các chất tham gia phản ứng.

39.

Khi enzyme tác động, cơ chất liên kết với enzyme tại vị trí:

a)

Cofactor.

b)

Trung tâm hoạt động.

c)

Protein.

d)

Coenzyme.

40.

Quá trình dị hóa gắn liền với hiện tượng:

a)

tích trữ năng lượng.

b)

chuyển động năng thành thế năng.

c)

tổng hợp chất hữu cơ.

d)

giải phóng năng lượng.

41.

Trong các tế bào, quá trình phân giải glucose bắt đầu bằng:

a)

quá trình đường phân.

b)

quá trình lên men.

c)

quá trình oxy hóa pyruvic acid.

d)

chu trình Krebs.

42.

Sau chu trình Krebs, sản phẩm tham gia vào chuỗi chuyền electron là:

a)

NADH và FADH 2_2 .

b)

ATP và NADH.

c)

NADH.

d)

ATP.

43.

Quá trình lên men diễn ra ở:

a)

Chất nền ti thể.

b)

Màng trong ti thể.

c)

Màng ngoài ti thể.

d)

Tế bào chất.

44.

Ức chế ngược là hiện tượng

a)

các chất ức chế liên kết làm biến đổi cấu hình của enzyme làm không liên kết được với cơ chất

b)

sản phẩm của con đường chuyển ức chế làm bất hoạt enzyme ở đầu của con đường chuyển hóa.

c)

các chất ức chế sẽ kìm hãm hoặc hoạt hóa làm tăng hoạt tính của enzyme

d)

các enzyme bị biến tính làm cho chúng có tác dụng ngược với chức năng vốn có.