wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 2: HỆ THỐNG THÔNG TIN VÀ NGHIÊN CỨU MARKETING

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu Marketing là gì?

a)

Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành xử lý dữ liệu

b)

Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu.

c)

Lập kế hoạch nghiên cứu (hoặc thiết kế dự án nghiên cứu)

d)

Thu thập dữ liệu

2.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Sau khi thu thập dữ liệu xong, bước tiếp theo trong quá trình nghiên cứu Marketing sẽ là:

a)

Báo cáo kết quả thu được.

b)

Phân tích thông tin

c)

Tìm ra giải pháp cho vấn đề cần nghiên cứu.

d)

Chuyển dữ liệu cho nhà quản trị Marketing để họ xem xét.

3.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Dữ liệu thứ cấp là dữ liệu:

a)

Có tầm quan trọng thứ nhì

b)

Đã có sẵn từ trước đây

c)

Được thu thập sau dữ liệu sơ cấp

d)

(b) và (c)

e)

Không câu nào đúng.

4.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Câu nào trong các câu sau đây đúng nhất khi nói về nghiên cứu Marketing:

a)

Nghiên cứu Marketing luôn tốn kém vì chi phí tiến hành phỏng vấn rất cao.

b)

Các doanh nghiệp cần có một bộ phận nghiên cứu Marketing cho riêng mình.

c)

Nghiên cứu Marketing có phạm vi rộng lớn hơn so với nghiên cứu khách hàng.

d)

Nhà quản trị Marketing coi nghiên cứu Marketing là định hướng cho mọi quyết định.

5.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Có thể thu thập dữ liệu thứ cấp từ các nguồn:

a)

Bên trong doanh nghiệp

b)

Bên ngoài doanh nghiệp

c)

Cả bên trong và bên ngoài doanh nghiệp

d)

Thăm dò khảo sát

6.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Nghiên cứu Marketing nhằm mục đích:

a)

Mang lại những thông tin về môi trường Marketing và chính sách Marketing của doanh nghiệp.

b)

Thâm nhập vào một thị trường nào đó

c)

Để tổ chức kênh phân phối cho tốt hơn

d)

Để bán được nhiều sản phẩm với giá cao hơn.

e)

Để làm phong phú thêm kho thông tin của doanh nghiệp

7.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Dữ liệu sơ cấp có thể thu thập được bằng cách nào trong các cách dưới đây?

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Điều tra phỏng vấn

d)

(b) và (c)

e)

Tất cả các cách nêu trên

8.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Câu hỏi đóng là câu hỏi:

a)

Chỉ có một phương án trả lời duy nhất

b)

Kết thúc bằng dấu chấm câu

c)

Các phương án trả lời đã được liệt kê ra từ trước

d)

Không đưa ra hết các phương án trả lời

9.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Trong các câu sau đây, câu nào không phải là ưu điểm của dữ liệu sơ cấp so với dữ liệu thứ cấp?

a)

Tính cập nhật cao hơn

b)

Chi phí tìm kiếm thấp hơn

c)

Độ tin cậy cao hơn

d)

Khi đã thu thập xong thì việc xử lý dữ liệu sẽ nhanh hơn

10.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Trong các cách điều tra phỏng vấn sau đây, cách nào cho độ tin cậy cao nhất và thông tin thu được nhiều nhất?

a)

Phỏng vấn qua điện thoại

b)

Phỏng vấn bằng thư tín

c)

Phỏng vấn trực tiếp cá nhân

d)

Phỏng vấn nhóm

e)

Không có cách nào đảm bảo cả hai yêu cầu trên

11.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Câu nào sau đây là đúng khi so sánh phỏng vấn qua điện thoại và phỏng vấn qua bưu điện (thư tín)?

a)

Thông tin phản hồi nhanh hơn

b)

Số lượng thông tin thu được nhiều hơn đáng kể

c)

Chi phí phỏng vấn cao hơn

d)

Có thể đeo bám dễ dàng hơn

12.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Các thông tin Marketing bên ngoài được cung cấp cho hệ thống thông tin của doanh nghiệp, ngoại trừ:

a)

Thông tin tình báo cạnh tranh

b)

Thông tin từ các báo cáo lượng hàng tồn kho của các đại lý phân phối

c)

Thông tin từ các tổ chức dịch vụ cung cấp thông tin

d)

Thông tin từ lực lượng công chúng đông đảo

e)

Thông tin từ các cơ quan nhà nước

13.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Câu hỏi mà các phương án trả lời chọn được đọc ra sẵn trong bảng câu hỏi thì câu hỏi đó thuộc loại câu hỏi?

a)

Câu hỏi đóng

b)

Câu hỏi mở

c)

Có thể là câu hỏi đóng, có thể là câu hỏi mở

d)

Câu hỏi cấu trúc

14.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Thứ tự đúng của các bước nhỏ trong bước 1 của quá trình nghiên cứu Marketing là gì?

a)

Vấn đề quản trị, mục tiêu nghiên cứu, vấn đề nghiên cứu

b)

Vấn đề nghiên cứu, mục tiêu nghiên cứu, vấn đề quản trị

c)

Mục tiêu nghiên cứu, vấn đề nghiên cứu, vấn đề quản trị

d)

Vấn đề quản trị, vấn đề nghiên cứu, mục tiêu nghiên cứu

e)

Không có đáp án đúng

15.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Một cuộc nghiên cứu Marketing gần đây của doanh nghiệp X đã xác định rằng nếu giá bán của sản phẩm tăng 15% thì doanh thu sẽ tăng 25%; cuộc nghiên cứu đó đã dùng phương pháp nghiên cứu nào trong các phương pháp nghiên cứu sau đây?

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Phỏng vấn trực tiếp cá nhân

d)

Thăm dò

16.

Đúng hay sai: Nghiên cứu Marketing cũng chính là nghiên cứu thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Đúng hay sai: Dữ liệu thứ cấp có độ tin cậy rất cao nên các nhà quản trị Marketing hoàn toàn có thể yên tâm khi đưa ra các quyết định Marketing dựa trên kết quả phân tích các dữ liệu này.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Đúng hay sai: Công cụ duy nhất để nghiên cứu Marketing là bảng câu hỏi.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Đúng hay sai: Thực nghiệm là phương pháp thích hợp nhất để kiểm nghiệm giả thuyết về mối quan hệ nhân quả.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Đúng hay sai: Chỉ có một cách duy nhất để thu thập dữ liệu sơ cấp là phương pháp phỏng vấn trực tiếp cá nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Đúng hay sai: Việc chọn mẫu ảnh hưởng không nhiều lắm đến kết quả nghiên cứu.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Đúng hay sai: Một báo cáo khoa học của một nhà nghiên cứu đã được công bố trước đây vẫn được xem là dữ liệu thứ cấp mặc dù kết quả nghiên cứu này chỉ mang tính chất định tính chứ không phải là định lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Đúng hay sai: Sai số do chọn mẫu luôn xảy ra bất kể mẫu đó được lập như thế nào.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Đúng hay sai: Cách diễn đạt câu hỏi có ảnh hưởng nhiều đến độ chính xác và số lượng thông tin thu thập được.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Đúng hay sai: Một vấn đề nghiên cứu được coi là đúng đắn, phù hợp nếu nó được xác định hoàn toàn theo chủ ý của người nghiên cứu.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc về môi trường Marketing vi mô của doanh nghiệp?

a)

Các trung gian Marketing

b)

Khách hàng

c)

Tỷ lệ lạm phát hàng năm

d)

Đối thủ cạnh tranh

27.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Môi trường Marketing vĩ mô được thể hiện bởi những yếu tố sau đây, ngoại trừ:

a)

Dân số

b)

Thu nhập của dân cư

c)

Lợi thế cạnh tranh

d)

Các chỉ số về khả năng tiêu dùng

28.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Trong các đối tượng sau đây, đối tượng nào là ví dụ về trung gian Marketing?

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Công chúng

c)

Những người cung ứng

d)

Công ty vận tải, ô tô

29.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Tín ngưỡng và các giá trị ... rất bền vững và ít thay đổi nhất.

a)

Nhân khẩu

b)

Sơ cấp

c)

Nhánh văn hóa

d)

Nền văn hóa

30.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Các nhóm bảo vệ quyền lợi của dân chúng không bênh vực cho:

a)

Chủ nghĩa tiêu dùng

b)

Chủ trương bảo vệ môi trường của chính phủ

c)

Sự mở rộng quyền hạn của các dân tộc thiểu số

d)

Một doanh nghiệp trên thị trường tự do

31.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Văn hóa là một yếu tố quan trọng trong Marketing hiện đại vì:

a)

Không sản phẩm nào không chứa đựng những yếu tố văn hóa

b)

Hành vi tiêu dùng của khách hàng ngày càng giống nhau

c)

Nhiệm vụ của người làm Marketing là điều chỉnh hoạt động marketing đúng với yêu cầu của văn hóa

d)

Trên thế giới cùng với quá trình toàn cầu hóa thì văn hóa giữa các nước ngày càng có nhiều điểm tương đồng

32.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Môi trường Marketing của một doanh nghiệp có thể được định nghĩa là:

a)

Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được

b)

Một tập hợp của những nhân tố không thể kiểm soát được

c)

Một tập hợp của những nhân tố bên ngoài doanh nghiệp đó

d)

Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được và không thể kiểm soát được

33.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Những nhóm người được xem là công chúng tích cực của doanh nghiệp thường có đặc trưng:

a)

Doanh nghiệp đang tìm sự quan tâm của họ

b)

Doanh nghiệp đang thu hút sự chú ý của họ

c)

Họ quan tâm tới doanh nghiệp với thái độ thiện chí

d)

Họ quan tâm tới doanh nghiệp vì họ có nhu cầu đối với sản phẩm của doanh nghiệp

34.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Khi phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp, nhà phân tích sẽ thấy được:

a)

Cơ hội và nguy cơ đối với doanh nghiệp

b)

Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp

c)

Cơ hội và điểm yếu của doanh nghiệp

d)

Điểm mạnh và nguy cơ của doanh nghiệp

e)

Tất cả điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, nguy cơ

35.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường nhân khẩu học?

a)

Quy mô và tốc độ tăng dân số

b)

Cơ cấu tuổi tác trong dân cư

c)

Cơ cấu của ngành kinh tế

d)

Thay đổi quy mô hộ gia đình

36.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Khi Marketing sản phẩm trên thị trường, yếu tố địa lý và yếu tố khí hậu ảnh hưởng quan trọng nhất dưới góc độ:

a)

Thu nhập của dân cư không đều

b)

Đòi hỏi sự thích ứng của sản phẩm

c)

Nhu cầu của dân cư khác nhau

d)

Không tác động nhiều đến hoạt động Marketing

37.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Đối thủ cạnh tranh của dầu gội đầu Clear là tất cả các sản phẩm dầu gội đầu khác trên thị trường. Việc xem xét đối thủ cạnh tranh như trên đây là thuộc cấp độ:

a)

Cạnh tranh mong muốn

b)

Cạnh tranh giữa các loại sản phẩm

c)

Cạnh tranh trong cùng loại sản phẩm

d)

Cạnh tranh giữa các nhãn hiệu

38.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Các tổ chức mua hàng hóa và dịch vụ cho quá trình sản xuất để kiếm lợi nhuận và thực hiện các mục tiêu đề ra được gọi là thị trường ...

a)

Mua để bán lẻ

b)

Quốc tế

c)

Công nghiệp

d)

Tiêu dùng

e)

Chính quyền

39.

Đúng hay sai: Những yếu tố thuộc môi trường kinh tế thường có ít giá trị cho việc dự báo tiềm năng của một đoạn thị trường cụ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Đúng hay sai: Công ty nghiên cứu thị trường là một ví dụ cụ thể về trung gian Marketing.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Đúng hay sai: Nói chung thì các yếu tố thuộc môi trường vi mô của doanh nghiệp được coi là yếu tố mà doanh nghiệp không kiểm soát được.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Đúng hay sai: Môi trường công nghệ là một bộ phận trong môi trường Marketing vi mô của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Đúng hay sai: Các yếu tố thuộc môi trường Marketing luôn chỉ tạo ra các mối đe doạ cho doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Đúng hay sai: Các nhánh văn hoá không được coi là thị trường mục tiêu vì chúng có nhu cầu đặc thù.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Đúng hay sai: Các giá trị văn hoá thứ phát thường rất bền vững và ít thay đổi nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Đúng hay sai: Trong các cấp độ cạnh tranh, cạnh tranh trong cùng loại sản phẩm là gay gắt nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Đúng hay sai: Khách hàng cũng được xem như là một bộ phận trong môi trường Marketing của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Đúng hay sai: Đã là khách hàng của doanh nghiệp thì nhu cầu và các yếu tố để tác động lên nhu cầu là khác nhau bất kể thuộc loại khách hàng nào.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không phải là tác nhân môi trường có thể ảnh hưởng đến hành vi mua của người tiêu dùng?

a)

Kinh tế

b)

Văn hoá

c)

Chính trị

d)

Khuyến mại

e)

Không câu nào đúng

50.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Gia đình, bạn bè, hàng xóm, đồng nghiệp… là ví dụ về các nhóm nào?

a)

Thứ cấp

b)

Sơ cấp

c)

Tham khảo trực tiếp

d)

(b) và (c)

e)

(b) và (a)

51.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Một khách hàng đã có ý định mua chiếc xe máy A nhưng lại nhận được thông tin từ một người bạn của mình là dịch vụ bảo dưỡng của hãng này không được tốt lắm. Thông tin trên là gì?

a)

Một loại nhiễu trong thông điệp

b)

Một yếu tố cản trở quyết định mua hàng

c)

Một yếu tố cân nhắc trước khi sử dụng

d)

Thông tin thứ cấp

52.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Khi một cá nhân cố gắng điều chỉnh các thông tin thu nhận được theo ý nghĩ của anh ta thì quá trình nhận thức đó là gì?

a)

Bảo lưu có chọn lọc

b)

Tri giác có chọn lọc

c)

Bóp méo có chọn lọc

d)

Lĩnh hội có chọn lọc

53.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Khái niệm “động cơ” được hiểu là gì?

a)

Hành vi mang tính định hướng

b)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

c)

Nhu cầu đã trở nên bức thiết buộc con người phải hành động nhằm thoả mãn nhu cầu đó

d)

Tác nhân kích thích của môi trường

54.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Một khách hàng có thể không hài lòng với sản phẩm đã mua và sử dụng; trạng thái cao nhất của sự không hài lòng được biểu hiện bằng thái độ nào sau đây?

a)

Tìm kiếm sản phẩm khác thay thế cho sản phẩm vừa mua trong lần mua kế tiếp

b)

Không mua lại tất cả các sản phẩm khác của doanh nghiệp đó

c)

Tẩy chay và truyền tin không tốt về sản phẩm đó

d)

Phàn nàn với Ban lãnh đạo doanh nghiệp

e)

Viết thư hoặc gọi điện theo đường dây nóng cho doanh nghiệp

55.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Theo lý thuyết của Maslow, nhu cầu của con người được sắp xếp theo thứ bậc nào?

a)

Sinh lý, an toàn, được tôn trọng, cá nhân, tự hoàn thiện

b)

An toàn, sinh lý, tự hoàn thiện, được tôn trọng, cá nhân

c)

Sinh lý, an toàn, xã hội, được tôn trọng, tự hoàn thiện

d)

Không câu nào đúng

56.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Một người mà các quyết định của anh ta tác động đến quyết định cuối cùng của người khác được gọi là ai?

a)

Người quyết định

b)

Người ảnh hưởng

c)

Người khởi xướng

d)

Người mua sắm

57.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Tập hợp các quan điểm theo niềm tin của một khách hàng về một nhãn hiệu sản phẩm nào đó được gọi là gì?

a)

Các thuộc tính nổi bật

b)

Các chức năng hữu ích

c)

Các giá trị tiêu dùng

d)

Hình ảnh về nhãn hiệu

58.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Theo định nghĩa, …… của một con người được thể hiện qua sự quan tâm, hành động, quan điểm về các nhân tố xung quanh.

a)

Nhân cách

b)

Tâm lý

c)

Quan niệm của bản thân

d)

Niềm tin

e)

Lối sống

59.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Hành vi mua của tổ chức khác với hành vi mua của người tiêu dùng ở chỗ nào?

a)

Các tổ chức mua nhiều loại sản phẩm hơn

b)

Các tổ chức khi mua thì có nhiều người tham gia vào quá trình mua hơn

c)

Những hợp đồng, bảng báo giá… thường không nhiều trong hành vi mua của người tiêu dùng

d)

Người tiêu dùng là người chuyên nghiệp hơn

60.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Hai khách hàng có cùng động cơ như nhau nhưng khi vào cùng một cửa hàng thì lại có sự lựa chọn khác nhau về nhãn hiệu sản phẩm, đó là do họ có sự khác nhau về yếu tố nào?

a)

Sự chú ý

b)

Nhận thức

c)

Thái độ và niềm tin

d)

Không câu nào đúng

e)

Tất cả đều đúng

61.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Trong giai đoạn tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng thường nhận được thông tin từ nguồn thông tin …… nhiều nhất, nhưng nguồn thông tin ….. lại có vai trò quan trọng cho hành động mua.

a)

Cá nhân/ Đại chúng

b)

Thương mại/ Đại chúng

c)

Thương mại/ Cá nhân

d)

Đại chúng/ Thương mại

62.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Ảnh hưởng của người vợ và người chồng trong các quyết định mua hàng như thế nào?

a)

Phụ thuộc vào việc người nào có thu nhập cao hơn

b)

Thống nhất là như nhau

c)

Thường thay đổi tuỳ theo từng sản phẩm

d)

Thống trị theo ý người vợ vì họ là người mua hàng

e)

Thống trị theo ý người chồng nếu người vợ không đi làm

63.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Trong các câu sau đây, câu nào là không đúng khi so sánh sự khác nhau giữa việc mua hàng của doanh nghiệp và việc mua hàng của người tiêu dùng cuối cùng?

a)

Số lượng người mua ít hơn

b)

Quan hệ lâu dài và gắn bó giữa khách hàng và nhà cung cấp

c)

Vấn đề thương lượng ít quan trọng hơn

d)

Mang tính rủi ro phức tạp hơn

64.

Đúng hay sai: Hành vi mua của người tiêu dùng là hành động “trao tiền - nhận hàng”.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Đúng hay sai: Nếu người bán phóng đại các tính năng của sản phẩm thì người tiêu dùng sẽ kỳ vọng nhiều vào sản phẩm, và khi sử dụng sản phẩm này thì mức độ thoả mãn của họ sẽ tăng lên.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Đúng hay sai: Một trong những khác biệt giữa người mua là các doanh nghiệp và người mua là những người tiêu dùng là các doanh nghiệp khi mua sắm thường dựa vào lý trí nhiều hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Đúng hay sai: Người tiêu dùng không nhất thiết phải trải qua đầy đủ cả 5 bước trong quá trình mua hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Đúng hay sai: Người sử dụng sản phẩm cũng chính là người khởi xướng nhu cầu về sản phẩm đó.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Đúng hay sai: Quá trình mua hàng của người tiêu dùng được kết thúc bằng hành động mua hàng của họ.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Đúng hay sai: Nghề nghiệp của một người có ảnh hưởng đến tính chất của sản phẩm mà người đó lựa chọn.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Đúng hay sai: Các yếu tố tâm lý ảnh hưởng sâu rộng nhất đến tính chất của sản phẩm mà người đó lựa chọn.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Đúng hay sai: Freud cho rằng phần lớn mọi người đều không có ý thức về những yếu tố tâm lý tạo nên hành vi của họ.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Đúng hay sai: Do khi mua hàng các doanh nghiệp thường dựa vào lý trí nhiều hơn cho nên việc mua hàng của họ hầu như không có rủi ro.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Đúng hay sai: Nhóm tham khảo sơ cấp là nhóm mà người tiêu dùng giao tiếp thường xuyên hơn nhóm thứ cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Marketing mục tiêu phải được tiến hành theo 4 bước lớn. Công việc nào dưới đây không phải là một trong các bước đó?

a)

Định vị thị trường

b)

Soạn thảo hệ thống Marketing Mix cho thị trường mục tiêu

c)

Phân đoạn thị trường

d)

Phân chia sản phẩm

e)

Lựa chọn thị trường mục tiêu

76.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Ba doanh nghiệp X, Y, Z hoạt động cạnh tranh trong một ngành mà mức tiêu thụ hàng hoá như sau: Doanh nghiệp X: 80,00080{,}000 USD, Doanh nghiệp Y: 75,00075{,}000 USD, Doanh nghiệp Z: 45,00045{,}000 USD. Theo cách tính cơ bản thì thị phần của doanh nghiệp Y sẽ là bao nhiêu?

a)

40%40\%

b)

42,5%42{,}5\%

c)

37,5%37{,}5\%

d)

35%35\%

e)

Không câu nào đúng

77.

Sự trung thành của khách hàng là một ví dụ cụ thể về tiêu thức nào để phân đoạn thị trường?

a)

Địa lý

b)

Xã hội

c)

Tâm lý

d)

Hành vi

78.

Theo khái niệm đoạn thị trường: "Đoạn thị trường là một nhóm … có phản ứng như nhau đối với một tập hợp những kích thích Marketing". Từ phù hợp để hoàn chỉnh câu định nghĩa là gì?

a)

Thị trường

b)

Khách hàng

c)

Doanh nghiệp

d)

Người tiêu dùng

e)

Tất cả đều đúng

79.

Marketing có phân biệt:

a)

Diễn ra khi một doanh nghiệp quyết định hoạt động trong một số đoạn thị trường và thiết kế chương trình Marketing-Mix cho riêng từng đoạn thị trường đó.

b)

Có thể làm tăng doanh số bán ra so với áp dụng Marketing không phân biệt.

c)

Có thể làm tăng chi phí so với Marketing không phân biệt.

d)

(b) và (c)

e)

Tất cả các điều trên.

80.

Tất cả những tiêu thức sau đây thuộc nhóm tiêu thức nhân khẩu học dùng để phân đoạn thị trường ngoại trừ tiêu thức nào?

a)

Tuổi tác

b)

Thu nhập

c)

Giới tính

d)

Lối sống

e)

Chu kỳ của cuộc sống gia đình

81.

Marketing tập trung:

a)

Mang tính rủi ro cao hơn mức độ thông thường.

b)

Đòi hỏi chi phí lớn hơn bình thường.

c)

Bao hàm việc theo đuổi một đoạn thị trường trong một thị trường lớn.

d)

(a) và (c)

e)

Tất cả các điều trên.

82.

Một doanh nghiệp có quy mô nhỏ, năng lực không lớn, kinh doanh một sản phẩm mới trên một thị trường không đồng nhất nên chọn chiến lược nào?

a)

Chiến lược Marketing phân biệt

b)

Chiến lược Marketing không phân biệt

c)

Chiến lược Marketing tập trung

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm

83.

Đâu là ưu điểm của chiến lược Marketing không phân biệt?

a)

Giúp tiết kiệm chi phí.

b)

Gặp phải cạnh tranh khốc liệt.

c)

Đặc biệt phù hợp với những doanh nghiệp bị hạn chế về nguồn lực.

d)

(a) và (c)

e)

Tất cả các điều nêu trên.

84.

Điều kiện nào sau đây không phải là tiêu chuẩn xác đáng để đánh giá mức độ hấp dẫn của một đoạn thị trường?

a)

Mức tăng trưởng phù hợp

b)

Quy mô càng lớn càng tốt

c)

Phù hợp với nguồn lực của doanh nghiệp

d)

Mức độ cạnh tranh thấp

85.

Nếu trên một thị trường mà mức độ đồng nhất của sản phẩm rất cao thì doanh nghiệp nên áp dụng chiến lược nào?

a)

Marketing không phân biệt

b)

Marketing phân biệt

c)

Marketing tập trung

d)

Bất kì chiến lược nào cũng được

86.

Vị thế của sản phẩm trên thị trường là mức độ đánh giá của đối tượng nào về các thuộc tính quan trọng của nó?

a)

Khách hàng

b)

Người sản xuất

c)

Người bán buôn

d)

Người bán lẻ

87.

Nếu doanh nghiệp quyết định bỏ qua những khác biệt của các đoạn thị trường và thâm nhập toàn bộ thị trường lớn với một sản phẩm thống nhất thì doanh nghiệp thực hiện hình thức Marketing nào?

a)

Đa dạng hoá sản phẩm

b)

Đại trà

c)

Mục tiêu

d)

Thống nhất

e)

Không câu nào đúng

88.

Quá trình trong đó người bán phân biệt các đoạn thị trường, chọn một hay vài đoạn thị trường làm thị trường mục tiêu, đồng thời thiết kế hệ thống Marketing Mix cho thị trường mục tiêu được gọi là gì?

a)

Marketing đại trà

b)

Marketing mục tiêu

c)

Marketing đa dạng hoá sản phẩm

d)

Marketing phân biệt theo người tiêu dùng

89.

Trong thông báo tuyển sinh năm học 2004 của trường Đại học Thăng Long có câu: "Trải qua hơn 15 năm từ khi thành lập đến nay, Đại học Thăng Long luôn lấy việc đảm bảo chất lượng đào tạo làm trọng". Câu nói này có tác dụng gì?

a)

Quảng cáo đơn thuần

b)

Nhắc nhở sinh viên và giảng viên cần cố gắng

c)

Định vị hình ảnh của trường trong xã hội

d)

Không có các tác dụng trên.

90.

Các câu sau đây đúng hay sai? Mỗi câu chọn một phương án duy nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Các câu sau đây đúng hay sai? Mỗi câu chọn một phương án duy nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Các câu sau đây đúng hay sai? Mỗi câu chọn một phương án duy nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Các câu sau đây đúng hay sai? Mỗi câu chọn một phương án duy nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Các câu sau đây đúng hay sai? Mỗi câu chọn một phương án duy nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Các câu sau đây đúng hay sai? Mỗi câu chọn một phương án duy nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Các câu sau đây đúng hay sai? Mỗi câu chọn một phương án duy nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Các câu sau đây đúng hay sai? Mỗi câu chọn một phương án duy nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Các câu sau đây đúng hay sai? Mỗi câu chọn một phương án duy nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Các câu sau đây đúng hay sai? Mỗi câu chọn một phương án duy nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Sản phẩm có thể là gì?

a)

Một vật thể

b)

Một ý tưởng

c)

Một dịch vụ

d)

(a) và (c)

e)

Tất cả những điều trên

101.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Có thể xem xét một sản phẩm dưới 3 cấp độ. Điểm nào dưới đây không phải là một trong 3 cấp độ đó?

a)

Sản phẩm hiện thực

b)

Sản phẩm hữu hình

c)

Sản phẩm bổ xung

d)

Những lợi ích cơ bản

102.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Việc đặt tên, nhãn hiệu riêng cho từng sản phẩm của doanh nghiệp có ưu điểm nào?

a)

Cung cấp thông tin về sự khác biệt của từng loại sản phẩm.

b)

Giảm chi phí quảng cáo khi tung ra sản phẩm mới thị trường.

c)

Không ràng buộc uy tín của doanh nghiệp với một sản phẩm cụ thể.

d)

(a) và (c)

e)

Tất cả đều đúng.

103.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Các sản phẩm mà khi mua khách hàng luôn so sánh về chất lượng, giá cả, kiểu dáng… được gọi là sản phẩm gì?

a)

Mua theo nhu cầu đặc biệt

b)

Mua có lựa chọn

c)

Mua theo nhu cầu thụ động

d)

Sử dụng thường ngày

104.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Điều nào sau đây cho thấy bao gói hàng hoá trong điều kiện kinh doanh hiện nay là cần thiết ngoại trừ điều nào?

a)

Các hệ thống cửa hàng tự phục vụ ra đời ngày càng nhiều.

b)

Khách hàng sẵn sàng trả nhiều tiền hơn khi mua hàng hoá, miễn là nó tiện lợi và sang trọng hơn.

c)

Bao gói góp phần tạo nên hình ảnh của doanh nghiệp và của nhãn hiệu hàng hoá.

d)

Bao gói tạo khả năng và ý niệm về sự cải tiến hàng hoá.

e)

Bao gói làm tăng giá trị sử dụng của hàng hoá.

105.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Bộ phận nhãn hiệu sản phẩm có thể nhận biết được nhưng không thể đọc được là gì?

a)

Dấu hiệu của nhãn hiệu

b)

Tên nhãn hiệu

c)

Dấu hiệu đã đăng kí

d)

Bản quyền

e)

Các ưu điểm trên đều sai

106.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Ưu điểm của việc vận dụng chiến lược đặt tên nhãn hiệu cho riêng từng loại sản phẩm là gì?

a)

Danh tiếng của doanh nghiệp không gắn liền với mức độ chấp nhận sản phẩm.

b)

Chi phí cho việc giới thiệu sản phẩm là thấp hơn.

c)

Việc giới thiệu sản phẩm mới dễ dàng hơn.

d)

(a) và (b)

e)

Tất cả đều đúng.

107.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Bao gói tốt có thể là gì?

a)

Bảo vệ sản phẩm

b)

Khuếch trương sản phẩm

c)

Tự bán được sản phẩm

d)

Tất cả các điều nêu trên

108.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Việc một số hãng mỹ phẩm Hàn Quốc mang các sản phẩm đã ở giai đoạn cuối của chu kì sống tại thị trường Hàn Quốc sang thị trường Việt Nam thì hệ quả là gì?

a)

Làm giảm chi phí nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới

b)

Tạo cho những sản phẩm đó một chu kì sống mới

109.

Thứ tự đúng của các giai đoạn trong chu kì sống của sản phẩm là:

a)

Tăng trưởng, bão hoà, triển khai, suy thoái

b)

Triển khai, bão hoà, tăng trưởng, suy thoái

c)

Tăng trưởng, suy thoái, bão hoà, triển khai

d)

Không câu nào đúng.

110.

Trong một chu kì sống của một sản phẩm, giai đoạn mà sản phẩm được bán nhanh trên thị trường và mức lợi nhuận tăng nhanh được gọi là:

a)

Bão hoà

b)

Triển khai

c)

Tăng trưởng

d)

Suy thoái

111.

Công việc nào trong các công việc sau đây mà nhà làm Marketing không nên tiến hành nếu sản phẩm đang ở giai đoạn tăng trưởng của nó?

a)

Giữ nguyên hoặc nâng cao chất lượng sản phẩm.

b)

Tiếp tục thông tin mạnh mẽ về sản phẩm cho công chúng.

c)

Đánh giá và lựa chọn lại các kênh phân phối.

d)

Đưa sản phẩm vào thị trường mới.

e)

Thay đổi đôi chút về thông điệp quảng cáo.

112.

Các sản phẩm tham gia hoàn toàn vào thành phần sản phẩm của nhà sản xuất được gọi là:

a)

Tài sản cố định

b)

Vật tư dịch vụ

c)

Nguyên vật liệu

d)

Thiết bị phụ trợ

113.

Chất lượng sản phẩm là một trong các công cụ để định vị thị trường, vì vậy chất lượng sản phẩm có thể được đo lường bằng sự chấp nhận của:

a)

Nhà sản xuất

b)

Đối thủ cạnh tranh

c)

Khách hàng

d)

Đại lý tiêu thụ

114.

Các câu sau đây đúng hay sai: Các nhà Marketing phải tìm cách bán những lợi ích sản phẩm chứ không phải các tính chất của chúng.

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Các câu sau đây đúng hay sai: Bất kì sản phẩm nào được tung ra thị trường đều phải được gắn nhãn hiệu của nhà sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Các câu sau đây đúng hay sai: Việc sử dụng tên nhãn hiệu đồng nhất cho tất cả các sản phẩm được sản xuất bởi doanh nghiệp sẽ làm tăng chi phí quảng cáo.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Các câu sau đây đúng hay sai: Một yêu cầu của tên nhãn hiệu là nó phải được khác biệt so với các tên nhãn hiệu khác của các sản phẩm cùng loại.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Các câu sau đây đúng hay sai: Việc bổ sung những yếu tố cho một sản phẩm như lắp đặt, bảo hành, sửa chữa dịch vụ sau bán hàng … làm tăng chi phí, do đó doanh nghiệp không nên làm những việc này.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Các câu sau đây đúng hay sai: Cách duy nhất để có được sản phẩm mới là doanh nghiệp tự nghiên cứu và thử nghiệm sản phẩm mới đó.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Các câu sau đây đúng hay sai: Trong quá trình phát triển sản phẩm mới, thử nghiệm thị trường là giai đoạn trong đó sản phẩm mới cùng với các chương trình Marketing được triển khai trong bối cảnh môi trường thực tế.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Các câu sau đây đúng hay sai: Thông thường, khi chu kì sống của một sản phẩm bắt đầu, doanh nghiệp không cần bỏ nhiều nỗ lực để cho nó đến tên.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Các câu sau đây đúng hay sai: Danh mục sản phẩm có phạm vi hẹp hơn chủng loại sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Các câu sau đây đúng hay sai: Theo quan niệm Marketing, sản phẩm mới là những sản phẩm phải được làm mới hoàn toàn về chất lượng, hình dáng, bao gói, nhãn hiệu.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Đường cầu về một sản phẩm:

a)

Phản ánh mối quan hệ giữa giá bán và lượng cầu.

b)

Thông thường có chiều dốc xuống.

c)

Luôn cho thấy là khi giá càng cao thì lượng cầu càng giảm.

d)

(a) và (b)

e)

Tất cả những điều nêu trên.

125.

Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất: Các nghiên cứu về mặt hàng gạo cho thấy là khi gạo tăng giá thì lượng cầu về gạo giảm nhẹ, nhưng tổng doanh thu bán gạo vẫn tăng lên. Đường cầu mặt hàng gạo là đường cầu:

a)

Đi lên

b)

Co giãn thống nhất

c)

Ít co giãn theo giá

d)

Co giãn theo giá

126.

Khi một doanh nghiệp gặp khó khăn do cạnh tranh gay gắt hoặc do nhu cầu thị trường thay đổi quá đột ngột, không kịp ứng phó thì doanh nghiệp nên theo đuổi mục tiêu:

a)

Dẫn đầu về thị phần

b)

Dẫn đầu về chất lượng

c)

Tối đa hoá lợi nhuận hiện thời

d)

Đảm bảo sống sót

e)

Mục tiêu nào nêu trên cũng phù hợp.

127.

Câu nào trong các câu sau đây không nói về thị trường độc quyền thuần tuý?

a)

Đường cầu của thị trường cũng là đường cầu của ngành.

b)

Giá được quyết định bởi người mua.

c)

Là thị trường rất hấp dẫn nhưng khó gia nhập.

d)

Giá bán là một trong những công cụ để duy trì và bảo vệ thế độc quyền.

128.

Khi sản phẩm của doanh nghiệp có những khác biệt so với những sản phẩm cạnh tranh và sự khác biệt này được khách hàng chấp nhận thì doanh nghiệp nên:

a)

Định giá theo chi phí sản xuất

b)

Định giá cao hơn sản phẩm cạnh tranh

c)

Định giá thấp hơn sản phẩm cạnh tranh

d)

Định giá theo thời vụ

129.

Điều kiện nào được nêu ra dưới đây không phải là điều kiện thuận lợi cho việc áp dụng chính sách giá: “Bám chặt thị trường”?

a)

Thị trường rất nhạy cảm về giá và giá thấp sẽ mở rộng thị trường.

b)

Chi phí sản xuất tăng lên khi sản lượng sản xuất gia tăng.

c)

Chi phí phân phối giảm khi lượng hàng bán ra tăng lên.

d)

Giá thấp làm nhụt chí của các đối thủ cạnh tranh hiện có và tiềm ẩn.

130.

Bạn mua một bộ sản phẩm Johnson với nhiều loại sản phẩm khác nhau sẽ được mua với giá thấp hơn nếu bạn mua các sản phẩm đó riêng lẻ. Đó chính là do người bán đã định giá:

a)

Cho những hàng hoá phụ thêm

b)

Cho những chủng loại hàng hoá

c)

Trọn gói

d)

Cho sản phẩm kèm theo bắt buộc

131.

Việc định giá của hãng hàng không Vietnam Airline theo hạng Business Class và Economy Class là việc:

a)

Định giá phân biệt theo giai tầng xã hội

b)

Định giá phân biệt theo nhóm khách hàng

c)

Định giá phân biệt theo địa điểm

d)

Định giá phân biệt theo thời gian

e)

Tất cả

132.

Giá bán lẻ 1kg bột giặt X là 14.000VND/1kg, nhưng nếu khách hàng mua từ 6kg trở lên thì chỉ phải thanh toán 12.000VND/1kg. Doanh nghiệp bán sản phẩm X đang thực hiện chính sách:

a)

Chiết khấu cho người bán lẻ

b)

Chiết khấu do thanh toán ngay bằng tiền mặt

c)

Chiết khấu do mua số lượng nhiều

d)

Chiết khấu thời vụ

e)

Chiết khấu thương mại

133.

Trong tình huống nào thì doanh nghiệp cần chủ động hạ giá?

a)

Năng lực sản xuất dồi dào

b)

Lượng hàng bán ra không đủ đáp ứng nhu cầu

c)

Lợi nhuận đang tăng lên ở mức cao

d)

Thị phần chiếm giữ đang tăng lên

e)

Khi gặp phải tình trạng “lạm phát chi phí”

134.

Một doanh nghiệp muốn nâng cao khả năng cạnh tranh trên những vùng thị trường xa nơi sản xuất, cách tiếp cận xác định giá nào sau đây tỏ ra không hiệu quả nhất?

a)

FOB

b)

Giá thống nhất

c)

Giá trọn gói

d)

Giá tại thời điểm giao hàng

135.

Công ty xe Bus Hà Nội giảm giá vé cho những học sinh, sinh viên khi đi xe bus. Đó là việc áp dụng chiến lược:

a)

Giá trọn gói

b)

Giá hai phần

c)

Giá phân biệt

d)

Giá theo hình ảnh

e)

Giá chiết khấu

136.

Mục tiêu định giá tối đa hoá lợi nhuận thì tương ứng với kiểu chiến lược giá:

a)

Thâm thấu thị trường

b)

Trung hoà

c)

Hớt phần ngon

d)

Trọn gói

137.

Phương pháp định giá chỉ dựa vào chi phí có hạn chế lớn nhất là:

a)

Doanh nghiệp có thể bị lỗ

b)

Không biết chắc là có bán được hết số sản phẩm dự tính ban đầu hay không?

c)

Không tính đến mức giá của đối thủ cạnh tranh

d)

Tất cả

e)

(b) và (c)

138.

Trong trường hợp nào sau đây thì doanh nghiệp nên chủ động tăng giá?

a)

Năng lực sản xuất dồi dào

b)

Cầu quá mức

c)

Thị phần đang có xu hướng giảm

d)

Nền kinh tế đang suy thoái

e)

Không có trường hợp nào cả

139.

Các câu hỏi đúng hay sai: Giá cả là yếu tố duy nhất trong hệ thống Marketing Mix tạo ra doanh thu còn các yếu tố khác thể hiện chi phí.

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Các câu hỏi đúng hay sai: Xây dựng chiến lược giá cho doanh nghiệp chỉ có nghĩa là xác định cho mỗi loại sản phẩm của doanh nghiệp một mức giá nhất định.

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Các câu hỏi đúng hay sai: Đường cầu về một sản phẩm luôn là đường dốc xuống.

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Các câu hỏi đúng hay sai: Nếu doanh nghiệp đang ở trong một thị trường cạnh tranh hoàn hảo thì việc doanh nghiệp quyết định một mức giá cho riêng mình là không có ý nghĩa.

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Các câu hỏi đúng hay sai: Nếu đối thủ cạnh tranh giảm giá bán thì doanh nghiệp cũng phải nên giảm giá theo để không mất những khách hàng hiện tại.

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Các câu hỏi đúng hay sai: Giá CIF là giá mà người bán không phải chịu chi phí vận chuyển và chi phí bảo hiểm hàng hoá đến nơi người mua lựa chọn.

a)

Đúng

b)

Sai

145.

I. Câu hỏi lựa chọn: Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất. Trong kênh Marketing trực tiếp:

a)

Người bán buôn và bán lẻ xen vào giữa người sản xuất trực tiếp và người tiêu dùng

b)

Phải có người bán buôn

c)

Người sản xuất bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng

d)

Tất cả đều sai

146.

I. Câu hỏi lựa chọn: Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất. Công ty sữa Mộc Châu đưa sản phẩm của mình cho các cửa hàng tiêu thụ sản phẩm, sau đó các cửa hàng này bán sản phẩm của mình cho người tiêu dùng. Công ty sữa Mộc Châu tổ chức hệ thống kênh Marketing thuộc loại:

a)

Trực tiếp

b)

Một cấp

c)

Hai cấp

d)

Ba cấp

e)

Không thuộc loại nào kể trên

147.

I. Câu hỏi lựa chọn: Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất. Định nghĩa nào sau đây đúng với một nhà bán buôn trong kênh phân phối?

a)

Là trung gian thực hiện chức năng phân phối trên thị trường công nghiệp

b)

Là trung gian có quyền hành động hợp pháp thay cho nhà sản xuất

c)

Là trung gian bán hàng hoá và dịch vụ cho các trung gian khác

d)

Là trung gian bán hàng hoá trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng

148.

I. Câu hỏi lựa chọn: Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất. Công ty bia Việt Hà bán sản phẩm bia của mình thông qua các cửa hàng bán lẻ trên khắp miền Bắc và mục tiêu của công ty là có nhiều điểm bán lẻ càng tốt. Phương thức phân phối này được gọi là:

a)

Phân phối có chọn lọc

b)

Phân phối rộng rãi

c)

Phân phối đặc quyền cho các cửa hàng bán lẻ

d)

Phân phối theo kênh hai cấp

149.

I. Câu hỏi lựa chọn: Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất. Các xung đột trong kênh:

a)

Gồm có xung đột theo chiều dọc và theo chiều ngang

b)

Có thể làm giảm hiệu quả của kênh

c)

Có thể làm tăng hiệu quả của kênh

d)

(a) và (b)

e)

Tất cả

150.

I. Câu hỏi lựa chọn: Chọn 1 phương án trả lời đúng nhất. Các nhà sản xuất sử dụng những người trung gian phân phối vì những lý do sau đây, ngoại trừ:

a)

Các nhà sản xuất thường không có đủ nguồn lực tài chính để thực hiện cả chức năng phân phối

b)

Các nhà sản xuất nhận thấy rõ hiệu quả của việc chuyên môn hoá

c)

Các nhà sản xuất không muốn tham gia vào việc phân phối sản phẩm

d)

Không câu nào đúng