wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về tế bào

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Ai là người phát hiện ra tế bào đầu tiên?

a)

Theordor Schwann

b)

Robert Hooke

c)

Mathias Scheiden

d)

Louis Pasteur

2.

Học thuyết tế bào có bao nhiêu nội dung?

a)

7

b)

6

c)

5

d)

8

3.

Thành phần nào không có trong tế bào prokaryto?

a)

golgi

b)

ribosome

c)

màng sinh chất

d)

chất nhân

4.

Lớp màng nhâỳ của vi khuẩn không có vai trò nào sau đây?

a)

dự trữ

b)

bảo vệ

c)

bám dính

d)

hô hấp

5.

Protein trong màng sinh chất có mấy loại?

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

6.

Phân loại vi khuẩn gram âm và vi khuẩn gram dương dựa vào yếu tố nào sau đây?

a)

Cấu trúc của phân tử ADN trong nhân

b)

Cấu trúc và thành phần hoá học của thành tế bào

c)

Số lượng nhiễm sắc thể trong nhân hay vùng nhân

d)

Cấu trúc và thành phần hoá học của màng tế bào

7.

Đặc điểm cấu tạo của tế bào nhân chuẩn khác với tế bào nhân sơ là?

a)

(1) và (2)

b)

Có màng sinh chất. (3)

c)

Có các bào quan như bộ máy Golgi, lưới nội chất. . . . (2)

d)

Có màng nhân. (1)

8.

Thành phần hoá học của chất nhiễm sắc trong nhân tế bào là?

a)

ADN và ARN

b)

ADN và protein

c)

Protein và lipid

d)

ARN và glucid

9.

Trong dịch nhân có chứa?

a)

Chất nhiễm sắc và nhân con

b)

Nhân con và mạng lưới nội chất

c)

Ti thể và tế bào chất

d)

Tế bào chất và chất nhiễm sắc

10.

Chất nào sau đây có chứa nhiều trong thành phần của nhân con?

a)

Acid ribonucleic

b)

Acid deoxyribonucleic

c)

Acid phosphoric

d)

Acid nitoric

11.

Điều sau đây sai khi nói về nhân con?

a)

Có chứa nhiều phân tử ARN

b)

Cấu trúc nằm trong dịch nhân của tế bào

c)

Thường chỉ có 1 trong mỗi nhân tế bào

d)

Có rất nhiều trong mỗi tế bào

12.

Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào?

a)

Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

b)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào

c)

Chứa đựng thông tin di truyền

d)

Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào

13.

Cơ chế vận chuyển nước qua màng tế bào?

a)

Khuếch tán

b)

Thẩm thấu

c)

Chủ động

d)

Khuếch tán được làm dễ

14.

Cơ chế vận chuyển nước qua màng tế bào:

a)

Khuếch tán

b)

Thẩm thấu

c)

Chủ động

d)

Khuếch tán được làm dễ

15.

Bào quan nào không có trong tế bào động vật?

a)

Lưới nội chất

b)

Lạp thể

c)

Golgi

d)

Ty thể

16.

Yếu tố làm giảm tính linh động của màng sinh chất là

a)

Cholesterol

b)

Lipid

c)

Glucid

d)

Protein

17.

Yếu tố linh động nhất trong màng sinh chất là:

a)

Cholesterol

b)

Glucid

c)

Protein

d)

Phospholipid

18.

Kính hiển vi của Robert hooke có độ phóng đại:

a)

40 lần

b)

30 lần

c)

70 lần

d)

100 lần

19.

Thoi tơ vô sắc được hình thành từ:

a)

Trung thể

b)

NST

c)

Lưới nội chất

d)

Ribosome

20.

Điều sai khi nói về phương thức vận chuyển vật chất chủ động:

a)

Tiêu tốn ATP

b)

Theo nhu cầu sinh lý của tế bào

c)

Không tiêu tốn ATP

d)

Ngược chiều Gradien nồng độ

21.

Điều sai khi nói về ribosome:

a)

Không có màng bọc

b)

Gắn vào ARN khi sao mã

c)

Gồm hai tiểu phần: Tiểu phần lớn, tiểu phần nhỏ

d)

Thành phần hoá học là protein và ARN

22.

Ribosome gồm mấy tiểu phần?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

23.

Enzym Catalase có trong bào quan:

a)

Ribosome

b)

Pezoxisome

c)

Ty thể

d)

Golgi

24.

Bộ xương tế bào không có vai trò nào sau đây:

a)

Hình thành thoi tơ vô sắc

b)

Cung cấp điểm tựa cho bào quan

c)

Nâng đỡ

d)

Duy trì hình dạng

25.

Vi khuẩn gram âm và vi khuẩn gram dương khác nhau ở yếu tố:

a)

Cấu trúc của phân tử ADN trong nhân

b)

Cấu trúc và thành phần hoá học của thành tế bào

c)

Số lượng nhiễm sắc thể trong nhân hay vùng nhân

d)

Cấu trúc của plasmit

26.

Ở Prokaryota màng sinh chất gấp nếp tạo thành màng:

a)

Nhân

b)

Thylacoid

c)

Lục lạp

d)

Ribosome

27.

Tế bào Prokaryota mới được hình từ quá trình:

a)

Thụ tinh

b)

Trực phân

c)

Nguyên phân

d)

Giảm phân

28.

ADN plasmid có trong bào quan:

a)

peroxisome

b)

Lưới nội chất

c)

Golgi

d)

Ty thể, lạp thể

29.

Ở thực vật, ADN plasmid có trong bào quan:

a)

Lưới nội chất

b)

Lạp thể

c)

Golgi

d)

peroxisome

30.

Ở thực vật, ADN plasmid có trong bào quan:

a)

Lưới nội chất

b)

ty thể

c)

Golgi

d)

peroxisome

31.

Ở động vật, ADN plasmid có trong bào quan:

a)

peroxisome

b)

Ty thể

c)

Lưới nội chất

d)

Golgi

32.

Lưới nội sinh chất có mấy loại?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

33.

Tế bào chất phân hóa thành mấy lớp?

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

34.

cấu trúc màng của Davson- Danielli

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

35.

Lớp phân tử lipid kép gồm có phospholid và:

a)

Cholesterol

b)

ion kim loại

c)

Glucid

d)

Protein

36.

Đặc điểm của phospholipid là:

a)

Ít tan trong nước

b)

Tan trong Acid

c)

Tan trong Ethanol

d)

Tan trong Base

37.

Tiêu thể Lysosome cấp I hoạt động trong môi trường:

a)

Trung tính

b)

Acid

c)

Base yếu

d)

Base

38.

Lysosome cấp II gồm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Phản ưng tạo H2O2 trong bào quan:

a)

Ty thể

b)

Ribosome

c)

Peroxisome

d)

Lysosome

40.

Enzym chuyển hóa H2O2 tạo thành H2O và O2 là:

a)

Lyase

b)

Amylase

c)

Catalase

d)

Protease

41.

Có mấy thành phần trong cấu trúc nhân?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

42.

Hạch nhân nằm ở:

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Ty thể

d)

luới nội sinh chất

43.

Thành phần bộ xương tế bào gồm:

a)

Vi ống, vi sợi, vi sợi trung gian

b)

Vi sợi trung gian

c)

Vi ống, vi sợi trung gian

d)

Vi ống, vi sợi

44.

Yếu tố không có trong thành phần bộ xương tế bào là:

a)

Vi sợi trung gian

b)

Roi

c)

Vi ống

d)

Vi sợi

45.

Sợi actin và sợi myosin có vai trò trong:

a)

Bảo vệ tế bào

b)

Vận động của tế bào

c)

Hình thành thoi tơ vô sắc

d)

Duy trì hình dạng tế bào

46.

Sợi actin và sợi myosin có vai trò trong:

a)

Bảo vệ tế bào

b)

Duy trì hình dạng tế bào

c)

Hình thành rãnh phân cắt trong phân bào

d)

Hình thành thoi tơ vô sắc

47.

Thoi tơ vô sắc được hình thành từ:

a)

NST

b)

Lưới nội chất

c)

Trung thể

d)

Ribosome

48.

Số bộ ba vi ống trong một Trung tử là:

a)

10

b)

8

c)

9

d)

7

49.

Số vi ống trong một trung tử là:

a)

27

b)

24

c)

30

d)

29

50.

Số bộ ba vi ống trong một Trung tử là:

a)

10

b)

8

c)

9

d)

7

51.

Số vi ống trong một trung tử là:

a)

27

b)

24

c)

30

d)

29

52.

Thành phần không có trong NST là:

a)

Protein nonhiston

b)

Protein histon

c)

ADN

d)

ARN

53.

Nucleoseome được tạo nên bởi các thành phần:

a)

ADN, protein histon

b)

ARN, protein histon

c)

ARN, protein nonhiston

d)

ADN, protein nonhiston

54.

Thành phần không có trong hạch nhân là:

a)

ARN

b)

Ribosome

c)

Lipid

d)

Protein

55.

Hạch nhân tường có dạng hình:

a)

Bất định

b)

Cầu

c)

Hạt

d)

Que

56.

Hình thức vận chuyển vật chất nào sau đây tiêu tốn ATP:

a)

Khuếch tán

b)

Thẩm thấu

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Khuếch tán được làm dễ

57.

Vỏ nhầy có bản chất hóa học là:

a)

Protein, polysaccharid

b)

Lipid, polypeptid

c)

Enzym, Lipid

d)

polysaccharid, polypeptid

58.

Một trung thể có bao nhiêu trung tử?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

59.

Ribosome 70S gồm 2 tiểu phần:

a)

40S, 40S

b)

30S, 40S

c)

50S, 20S

d)

50S, 30S

60.

Ribosome 80S gồm 2 tiểu phần:

a)

60S, 40S

b)

60S, 20S

c)

50S, 40S

d)

50S, 30S

61.

Trong tế bào, ribosome có thể tìm thấy ở trạng thái nào sau đây:

a)

Tự do trong tế bào chất

b)

Đính trên màng sinh chất

c)

Tự do trong tế bào chất và liên kết trên lưới nội chất

d)

Liên kết trên lưới nội chất

62.

Thành phần hoá học của ribosome gồm:

a)

ADN, ARN và nhiễm sắc thể

b)

Protein, ARN

c)

Lipit, ADN và ARN

d)

ADN, ARN và protein

63.

Điều không đúng khi nói về ribosome:

a)

Là bào quan không có màng bọc

b)

Được tạo bởi hai thành phần hoá học là protein và ARN

c)

Gồm hai hạt: một to, một nhỏ

d)

Có chứa nhiều phân tử ADN

64.

Một loại bào quan nằm ở gần nhân, chỉ có ở tế bào động vật và tế bào thực vật bậc thấp là:

a)

Ti thể

b)

Không bào

c)

Lục lạp

d)

Trung thể

65.

Loại tế bào nào sau đây có chứa nhiều Lysosome nhất:

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào cơ

c)

Tế bào thần kinh

d)

Tế bào bạch cầu

66.

Loại tế bào nào sau đây có chứa nhiều Lysosome nhất:

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào cơ

c)

Tế bào thần kinh

d)

Tế bào bạch cầu

67.

Nước có thể qua màng tế bào hồng huyết cầu,nhưng saccarose thì không. Sự thẩm thấu làm tế bào hồng huyết cầu nhăn nheo khi được ngâm trong môi trường nào?

a)

Nước tinh khiết

b)

Saccarose nhược trương

c)

Saccarose ưu trương

d)

Tế bào hồng cầu không nhăn nheo trong các môi trường trên

68.

Tế bào nào sẽ bị vỡ trong môi trường ưu trương?

a)

Tế bào động vật có nhân

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Không có tế bào nào bị vỡ

69.

Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng vận chuyển chủ động?

a)

Ngâm rau sống với nuớc muối rau nhanh bị héo

b)

Khi xào rau, mỡ sẽ di vào tế bào.

c)

Tại ống thận, glucose trong ống nước tiểu được thu hồi về máu.

d)

Ngâm rau muống chẻ vào nước ,sợi rau cong lên.

70.

Phospholipid cấu tạo màng tế bào có mấy loại cơ bản:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

71.

Ở prokaryota enzym hô hấp nằm ở vị trí:

a)

Mặt ngoài màng sinh chất

b)

Mặt trong màng sinh chất

c)

Nhiễm sắc thể

d)

Chất nhân

72.

Điểm giống nhau cơ bản trong cấu trúc prokaryota với eukaryota là:

a)

Có Ribosome

b)

Có cấu tạo tế bào

c)

Có ADN plasmid

d)

Có NST

73.

Vi khuẩn gram âm và vi khuẩn gram dương khác nhau ở yếu tố:

a)

Cấu trúc của phân tử ADN trong nhân

b)

Số lượng nhiễm sắc thể trong nhân hay vùng nhân

c)

Cấu trúc của plasmit

d)

Cấu trúc và thành phần hoá học của thành tế bào

74.

Chức năng di truyền ở vi khuẩn được thực hiện bởi:

a)

Chất nhân

b)

Ribosome

c)

Màng sinh chất

d)

Chất tế bào

75.

Tế bào Prokaryota mới được hình từ quá trình:

a)

Thụ tinh

b)

Trực phân

c)

Nguyên phân

d)

Giảm phân

76.

Cụm từ "tế bào nhân chuẩn" dùng để chỉ:

a)

Tế bào có nhân phân hoá

b)

Tế bào không có nhân

c)

Tế bào có màng ngăn cách giữa nhân với tế bào chất

d)

Tế bào nhiều nhân

77.

1 NST đơn được tạo nên từ bao nhiêu phân tử ADN:

a)

3

b)

1

c)

2

d)

Nhiều

78.

Điều đúng khi nói về NST trong tế bào sinh dưỡng của Eukaryota:

a)

Số lượng không phản ánh mức độ tiến hóa của sinh vật

b)

Bộ NST đơn bội

c)

Nằm ngoài nhân

d)

Bản chất là Protein và ARN

79.

Điều sai khi nói về NST trong tế bào sinh dưỡng của Eukaryota:

a)

Số lượng phản ánh mức độ tiến hóa của sinh vật

b)

Bản chất là Protein và ADN

c)

Bộ NST lưỡng bội

d)

Nằm trong nhân

80.

thành phần cấu tạo nên NST gồm

a)

protein

b)

ADN và Protein

c)

ARN và Protein

d)

ADN và ARN

81.

Protein trong NST của Eukaryota gồm:

a)

Histon, nonhiston

b)

Protein Enzym

c)

Histon

d)

Nonhiston

82.

ADN plasmid có trong bào quan:

a)

Ty thể, lạp thể

b)

peroxisome

c)

Lưới nội chất

d)

Golgi

83.

Robert Hooke phát hiện ra tế bào bằng kính hiển vi có độ phóng đại bao nhiêu lần:

a)

70

b)

30

c)

10

d)

40

84.

Cấu hình trung tâm hoạt động của ezym bị thay đổi do:

a)

Chất kìm hãm cạnh tranh

b)

Nhiệt độ

c)

Chất kìm hãm không cạnh tranh

d)

pH

85.

Tripsin hoạt động tối ưu ở pH:

a)

8

b)

8,5

c)

7

d)

7,5

86.

Công thúc hóa học của acid piruvic là

a)

C2H6O

b)

C3H6O3

c)

C3H4O3

d)

C6H12O6

87.

Hầu hết Enzym bị biến tính hoàn toàn ở nhiệt độ:

a)

90OC

b)

80OC

c)

85OC

d)

100OC