wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KST Thú y 1

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh ký sinh trùng muốn phát sinh và phát triển phải có điều kiện cần và đủ sau

a)

Mầm bệnh ký sinh trùng có sức gây bệnh

b)

Vật chủ ký sinh trùng có tính cảm thụ với ký sinh trùng

c)

Điều kiện môi trường thích hợp

d)

Cả 3 đáp án trên

2.

Trong những cách gọi tên bệnh ký sinh trùng dưới đây, cách nào là sai?

a)

Bệnh phù chân voi

b)

Bệnh giun đũa

c)

Bệnh Fasciola

d)

Paramphistomatidosis

3.

Nhận định nào sau đây về miễn dịch ký sinh trùng là sai?

a)

Miễn dịch thường là không hoàn toàn

b)

Thời gian miễn dịch thường là dài

c)

Miễn dịch mang trùng

d)

Miễn dịch ký sinh trùng bao gồm: miễn dịch tự nhiên và miễn dịch thu được

4.

Đâu không phải là một con đường xâm nhập của ký sinh trùng vào ký chủ?

a)

Theo thức ăn, nước uống vào đường tiêu hóa

b)

Qua bào thai

c)

Qua không khí

d)

Qua niêm mạc

5.

Trong điều trị bệnh ký sinh trùng nên sử dụng 1 loại thuốc trong thời gian dài

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Trong phòng bệnh ký sinh trùng thì cần tuân theo nguyên tắc phòng bệnh lâu dài, trên quy mô rộng

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Bệnh mò bao lông (Demodicosis) ở chó do Demodex spp. gây ra, và có thể lây truyền từ chó mẹ sang chó con mới sinh

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Bạch cầu ái toan tăng trong chu kỳ phát triển của ký sinh trùng thường là biểu hiện của

a)

Phản ứng thực bào

b)

Phản ứng dị ứng

c)

Tác động cướp chất dinh dưỡng

d)

Đáp ứng miễn dịch dịch thể

9.

Sinh vật mang mầm bệnh truyền từ động vật ốm sang động vật khỏe được gọi là

a)

Vector truyền bệnh

b)

Vật chủ trung gian

c)

Vật chủ cuối cùng

d)

Vật chủ bổ sung

10.

Trong các ký sinh trùng dưới đây, loài nào trong vòng đời phát triển không qua vật chủ trung gian

a)

Sán lá gan nhỏ

b)

Ghẻ ngầm

c)

Tiên mao trùng

d)

Biên trùng

11.

Một loài ký sinh trùng mà trong tất cả các giai đoạn vòng đời của nó ký sinh trên vật chủ, không có giai đoạn sống tự do, được gọi là

a)

Nội ký sinh trùng

b)

Ngoại ký sinh trùng

c)

Ký sinh trùng tạm thời

d)

Ký sinh trùng vĩnh viễn

12.

Bệnh cầu trùng do Eimeria spp. gây ra thuộc nhóm bệnh nào dưới đây

a)

Bệnh giun tròn

b)

Bệnh đơn bào đường máu

c)

Bệnh ngoại ký sinh trùng

d)

Bệnh nội ký sinh trùng

13.

Phương pháp Vaid dùng để xét nghiệm phân tìm

a)

Ấu trùng giun tròn

b)

Trứng sán lá

c)

Trứng sán dây

d)

Trứng giun tròn

14.

Phương pháp Fullerborn thường dùng để xét nghiệm phân tìm

a)

Trứng sán lá

b)

Trứng giun tròn

c)

Đốt sán dây

d)

Cả 3 đáp án trên

15.

Đâu là phương pháp xét nghiệm phân tìm ấu trùng giun sán

a)

Gạn rửa sa lắng

b)

Phù nổi

c)

Baermann

d)

Stoll

16.

Học thuyết nguồn dịch thiên nhiên của

a)

K.I. Skrjabin

b)

E.N. Pavlovski

c)

Fasciola

d)

Parasitology

17.

Sán lá có dạng hình lá, dẹt, mỏng, đối xứng hai bên, thường có màu hồng nhạt

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Loài sán lá phân tính đực cái là sán máng Schistosoma spp.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Đại đa số sán lá là lưỡng tính

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Sán lá không có cơ quan tiêu hóa

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Sán lá có cơ quan tiêu hóa không hoàn chỉnh

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Sán lá có vòng đời phát triển bắt buộc qua ít nhất một vật chủ trung gian

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Sán lá có khả năng tự thụ tinh hoặc thụ tinh chéo

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Cơ quan nào không có ở sán lá

a)

Giác bám

b)

Gai giao cấu

c)

Tuyến noãn hoàng

d)

Ruột

25.

Lớp giun sán nào không có cơ quan tiêu hóa

a)

Sán lá Trematoda

b)

Sán dây Cestoda

c)

Giun tròn Nematoda

d)

Không có lớp nào

26.

Vòng đời phát triển chung của lớp sán lá (Trematode)

a)

Bắt buộc qua 1 vật chủ trung gian

b)

Bắt buộc qua 2 vật chủ trung gian

c)

Bắt buộc qua ít nhất một vật chủ trung gian

d)

Không qua vật chủ trung gian

27.

Vòng đời phát triển của sán lá gan lớn (Fasciola spp.)

a)

Qua vật chủ trung gian là ốc nước ngọt giống Lymnaea, Radix

b)

Qua vật chủ trung gian là ốc cạn giống Bradybaena

c)

Qua vật chủ trung gian là ốc nước ngọt giống Planorbis, Segmentina

d)

Không phát triển qua vật chủ trung gian

28.

Các dạng ấu trùng của sán lá gồm

a)

Coracidium, sporocyst, redia, cercaria, metacercaria

b)

Miracidium, sporocyst, redia, cercaria, metacercaria

c)

Miracidium, sporocyst, procercoid, plerocercoid

d)

Oncosphere, coracidium, procercoid, plerocercoid

29.

Ấu trùng dạng gây nhiễm của sán lá là

a)

Miracidium

b)

Sporocyst

c)

Metacercaria

d)

Redia

30.

Hình thái, cấu tạo chung của trứng sán lá (Trematode)

a)

Hình trứng hoặc bầu dục, không có nắp, có 4 lớp vỏ, bên trong có chứa một phôi bào và rất nhiều các tế bào noãn hoàng

b)

Đa dạng về hình thái, không có nắp hoặc có nắp, bên trong có chứa phôi oncosphere có dạng hình quả lê

c)

Hình trứng hoặc bầu dục, một đầu có nắp, có 4 lớp vỏ, bên trong có chứa một phôi bào và rất nhiều các tế bào noãn hoàng, màu sắc phụ thuộc vào nơi ký sinh

d)

Tất cả các phương án trên

31.

Fasciolosis là bệnh

a)

Giun đũa lợn

b)

Sán lá ruột lợn

c)

Sán dây gà

d)

Sán lá gan ở động vật nhai lại

32.

Fasciolopsiasis là bệnh

a)

Giun đũa lợn

b)

Sán lá ruột lợn

c)

Sán dây gà

d)

Sán lá gan ở động vật nhai lại

33.

Hình thái, cấu tạo của sán lá ruột lợn (Fasciolopsis buski)

a)

Tinh hoàn phân nhánh mạnh, xếp trên dưới nhau

b)

Buồng trứng phân nhánh, tuyến noãn hoàng phân nhánh mạnh hình cành cây

c)

Ruột hình ống, uốn lượn, không phân nhánh

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

34.

Triệu chứng điển hình của gia súc mắc sán lá gan lớn (Fasciola spp.) thể n tính

a)

Ỉa chảy nặng, ỉa vọt cần câu, phân dính bết vào khoeo chân, mông, bụng, đặc biệt phân có nhiều chất nhầy, mùi tanh khắm

b)

Có hiện tượng phù, đặc biệt là các vùng thấp của cơ thể: 4 chân, cơ quan sinh dục, bụng, hàm, yếm.

c)

Vàng da, vàng niêm mạc, da lông khô mốc, dễ nhổ; nếu gia súc có chửa dễ sảy thai, sản lượng sữa giảm

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

35.

Phương pháp xét nghiệm phân tìm trứng của sán lá gan ở động vật nhai lại (do Fasciola spp.)

a)

Gạn rửa sa lắng

b)

Phù nổi

c)

McMaster

d)

Baermann

36.

Phương pháp xét nghiệm phân thường được sử dụng để tìm trứng của sán lá

a)

McMaster

b)

Phù nổi

c)

Gạn rửa sa lắng

d)

Baermann

37.

Phương pháp xét nghiệm phân tìm trứng của sán lá ruột lợn (do Fasciolopsis buski) A. B. C. D.

a)

Baermann

b)

Phù nổi

c)

McMaster

d)

Gạn rửa sa lắng

38.

Một số biện pháp quan trọng để phòng sán lá gan ở động vật nhai lại

a)

Định kỳ tẩy sán

b)

Chăn dắt luân phiên, chăn dắt nơi cao ráo

c)

Cắt cỏ cách mặt nước 5-7cm, phơi tái trước khi cho ăn

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

39.

Động vật nhai lại bị nhiễm sán lá gan Fasciola spp. là do

a)

Nuốt phải trứng lẫn vào thức ăn, nước uống

b)

Ấu trùng gây nhiễm metacercaria xâm nhập qua da

c)

Uống nước có chứa ấu trùng gây nhiễm metacercaria

d)

Ăn thực vật thủy sinh có chứa ấu trùng gây nhiễm metacercaria (Aldolescaria)

40.

Lợn bị nhiễm sán lá ruột lợn Fasciolopsis buski là do

a)

Nuốt phải trứng lẫn vào thức ăn, nước uống

b)

Ăn thực vật thủy sinh có chứa ấu trùng gây nhiễm metacercaria (Aldolescaria)

c)

Uống nước có chứa ấu trùng gây nhiễm metacercaria

d)

Ấu trùng gây nhiễm metacercaria xâm nhập qua da

41.

Vật chủ trung gian của Moniezia spp.

a)

Nhện đất

b)

Châu chấu và ấu trùng châu chấu

c)

Bọ nước cyclop

d)

Đáp án khác

42.

Ấu trùng cảm nhiễm của Moniezia spp. thuộc dạng nào?

a)

Cysticercoid

b)

Cysticercus

c)

Echinococcus

d)

Đáp án khác

43.

Dạng trưởng thành của Raillietina echinobotrida có đặc điểm nào?

a)

Phần đầu mang 4 giác bám và 23 móc bám xếp 2 hàng

b)

Phần đầu mang 4 giác bám và 200 móc bám xếp 2 hàng

c)

Phần đầu mang 4 giác bám và không có móc bám

d)

Đáp án khác

44.

Vật chủ trung gian của Raillietina echinobotrida là?

a)

Kiến

b)

Bọ hung

c)

Ấu trùng chuồn chuồn

d)

Ruồi nhà

45.

Vật chủ trung gian của Raillietina cesticillus là?

a)

Mối

b)

Kiến

c)

Ấu trùng chuồn chuồn

d)

Cánh cứng họ Carabidae

46.

Đặc điểm của ấu trùng gây ra bệnh gạo lợn là?

a)

Ấu trùng Cysticercus cellulosae hình hạt gạo màu trắng đục

b)

Ấu trùng Cysticercoid cellulosae hình hạt gạo màu trắng trong

c)

Ấu trùng Cysticercoid cellulosae hình hạt gạo màu trắng đục

d)

Đáp án khác

47.

Sán dây trưởng thành Taenia solium có đặc điểm?

a)

Dạng trưởng thành có đầu tròn mang 4 giác bám

b)

Dạng trưởng thành có đầu tròn, đỉnh đầu có 26-32 móc bám xếp thàn 2 hàng

c)

Cả a và b

d)

Đáp án khác

48.

Ấu trùng gây ra bệnh gạo lợn có đặc điểm?

a)

Dạng ấu trùng chỉ nhiễm trên lợn

b)

Dạng ấu trùng chỉ nhiễm trên lợn và người

c)

Dạng ấu trùng không gây nhiễm trên người

d)

Đáp án khác

49.

Sán dây Taeniarhyncus saginatus có đặc điểm? A. B. C. D.

a)

Dài 3 - 12m, đầu sán hình tròn mang 4 giác bám

b)

Dài 1 - 8m, đầu sán hình tròn mang 24-32 móc bám

c)

Dài 3 - 12m, đầu sán hình tròn mang 4 giác bám và 24-32 móc bám

d)

Đáp án khác

50.

Ấu trùng gây ra bệnh gạo bò có đặc điểm?

a)

Dạng ấu trùng chỉ nhiễm trên bò

b)

Dạng ấu trùng nhiễm trên bò và người

c)

Dạng trưởng thành ký sinh trên cả bò và người

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

51.

Hình bên là ấu trùng

a)

Cystycercoid

b)

Cysticercus

c)

Coenurus

d)

Echinococcus

52.

Hình bên là ấu trùng

a)

Cystycercoid

b)

Cysticercus

c)

Coenurus

d)

Echinococcus

53.

Hình bên là vòng đời phát triển của

a)

Giun đũa

b)

Giun đuôi xoắn

c)

Giun chỉ

d)

Giun móc

54.

Hình bên là vòng đời phát triển của

a)

Giun đũa

b)

Giun đuôi xoắn

c)

Giun chỉ

d)

Giun móc

55.

Cơ thể giun tròn có thể là đơn tính hoặc lưỡng tính

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Giun tròn có hệ tuần hoàn và hô hấp phát triển do sống trong môi trường yếm khí

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Giun đất là vật chủ trung gian trong vòng đời phát triển của giun đũa gà Ascaridia galli

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Giun đũa Neoascaris vitulorum (Toxocara vitulorum) ở bê nghé có vòng đời phát triển trực tiếp không thông qua vật chủ trung gian

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Giun đũa lợn Ascaris suum có vòng đời phát triển gián tiếp thông qua vật chủ trung gian là giun đất

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Lợn bị nhiễm giun đũa Ascaris suum do ăn (uống) phải ấu trùng gây nhiễm L3

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Ấu trùng giun đũa lợn Ascaris suum có khả năng di hành qua gan, tim và phổi của lợn.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Ấu trùng giun đũa lợn Ascaris suum không gây bệnh trên gà

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Trứng giun đũa lợn Ascaris suum có lớp vỏ ngoài nhẵn, trơn

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Trứng giun đũa gà Ascaridia galli có lớp vỏ ngoài xù xì, gợn sóng

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Gọi là giun tròn vì cơ thể có dạng hình tròn

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Giun tròn có xoang cơ thể bên trong chứa nước và các cơ quan (tiêu hóa, sinh dục, bài tiết)

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Đặc điểm chung của giun tròn thuộc bộ phụ giun đũa (Ascaridida)

a)

Kích thước lớn, đầu chia thành 3 môi rất phát triển.

b)

Ấu trùng gây nhiễm (ấu trùng giai đoạn 3) ở môi trường bên ngoài vẫn được bao bọc trong vỏ trứng.

c)

Vòng đời phát triển trực tiếp, có hoặc không trải qua quá trình di hành ở trong cơ thể vật chủ.

d)

Tất cả các đáp án trên

68.

Vòng đời phát triển chung của giun tròn

a)

Gián tiếp, qua vật chủ trung gian

b)

Trực tiếp, có thể qua vật chủ dự trữ

c)

Trực tiếp, không qua vật chủ trung gian

d)

Tất cả các phương án trên

69.

Bệnh bê nghé ỉa phân trắng còn gọi là

a)

Bệnh giun đũa bê nghé

b)

Bệnh sán dây ở động vật nhai lại

c)

Bệnh sán lá gan ở động vật nhai lại

d)

Bệnh giun xoăn dạ dày loài nhai lại

70.

Đặc điểm hình thái, cấu tạo chung của lớp giun tròn (Nematoda)

a)

Giun tròn có hình thái đa dạng, có tiết diện cắt ngang hình tròn, đơn tính

b)

Một số cơ quan tương đối phát triển (tiêu hóa, sinh dục)

c)

Ký sinh tùy ý hoặc ký sinh bắt buộc

d)

Tất cả các đáp án trên

71.

Đặc điểm hình thái của trứng giun tròn

a)

Thường có dạng hình trứng, hình bầu dục hoặc hình cầu, kích thước đa dạng, không có nắp trứng

b)

Thường có dạng hình trứng, bầu dục hoặc hình cầu, kích thước đa dạng, có nắp trứng

c)

Trứng có thể chứa 1 tế bào, nhiều tế bào đang phân chia hoặc chứa ấu trùng giai đoạn 1 (L1) khi theo phân ra ngoài môi trường

d)

Đáp án A và C

72.

Phương pháp thường được sử dụng để tìm trứng giun tròn trong phân là

a)

Gạn rửa sa lắng

b)

Phù nổi

c)

Baermann

d)

McMaster

73.

Trong vòng đời phát triển của loài giun đũa nào dưới đây không diễn ra quá trình di hành của ấu trùng trong cơ thể vật chủ trước khi quay trở lại ruột non phát triển thành dạng trường thành

a)

Giun đũa lợn Ascaris suum

b)

Giun đũa bê nghé Neoascaris (Toxocara) vitulorum

c)

Giun đũa gà Ascaridia galli

d)

Không có giun đũa nào

74.

Giai đoạn nào sau đây là giai đoạn gây nhiễm của giun tròn

a)

Ấu trùng L1/trứng chứa ấu trùng L1

b)

Ấu trùng L2/trứng chứa ấu trùng L2

c)

Ấu trùng L3/trứng chứa ấu trùng L3

d)

Đáp án B và C

75.

Giun đũa cái có thể đẻ tối đa

a)

500 trứng mỗi ngày

b)

50.000 trứng mỗi ngày

c)

100.000 trứng mỗi ngày

d)

200.000 trứng mỗi ngày

76.

Đặc điểm cấu tạo nào không có ở giun tròn

a)

Gai giao cấu

b)

Xoang cơ thể

c)

Lỗ hậu môn

d)

Cirrus

77.

Ghẻ Sarcoptes scabiei ký sinh trong tuyến nhờn bao lông của gia súc

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Tuổi của gà càng tăng thì tỷ lệ nhiễm cầu trùng càng tăng

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Vòng đời phát triển của cầu trùng có qua vật chủ trung gian

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Các giai đoạn phát triển của ghẻ Sarcoptes scabiei gồm: trứng, ấu trùng, ghẻ trưởng thành

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Gà nhiễm cầu trùng khi nuốt phải noãn nang dạng gây nhiễm từ môi trường

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Eimeria tenella là loài duy nhất gây bệnh cầu trùng ở gà

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Bệnh tích điển hình của bệnh cầu trùng ở gà là xuất huyết, hoại tử ở ruột non và manh tràng

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Ghẻ Sarcoptes scabiei có 4 đôi chân rất phát triển

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Cơ thể động vật tiết túc được bao phủ bởi lớp kitin

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Động vật tiết túc có hệ sinh dục lưỡng tính

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Biến thái không hoàn toàn là hình thức phát triển của động vật tiết túc trong đó vòng đời phát triển gồm 4 giai đoạn: trứng, ấu trùng, thiếu trùng và trưởng thành

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Động vật tiết túc có hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh, chủ yếu lấy chất dinh dưỡng bằng hình thức thẩm thấu qua bề mặt cơ thể

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Ghẻ đực có giác bám hình loa kèn ở đôi chân

a)

1, 2, 4

b)

1, 2

c)

2

d)

4