wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLDC (5-8)

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tắc cơ bản của hôn nhân Việt Nam nhấn mạnh điều nào?

a)

Tự do tuyệt đối, không đăng ký, không kiểm soát

b)

Tự nguyện, tiến bộ, một vợ một chồng, bình đẳng

c)

Tự nguyện, nhiều vợ, tự do tôn giáo tuyệt đối

d)

Ép buộc, thỏa thuận tài sản, quyền nuôi con

2.

Điều kiện tuổi kết hôn hợp pháp ở Việt Nam là gì?

a)

Nam đủ 21 tuổi, nữ đủ 19 tuổi

b)

Nam đủ 19 tuổi, nữ đủ 17 tuổi

c)

Nam đủ 18 tuổi, nữ đủ 20 tuổi

d)

Nam đủ 20 tuổi, nữ đủ 18 tuổi

3.

Hôn nhân được xác lập khi nào?

a)

Khi nam nữ tự nguyện và đăng ký kết hôn

b)

Khi tổ chức lễ cưới có đủ người tham dự

c)

Khi hai bên sống chung liên tục 6 tháng

d)

Khi gia đình hai bên đồng ý bằng miệng

4.

Phương pháp điều chỉnh chủ yếu của Luật Hôn nhân và Gia đình là gì?

a)

Phương pháp kinh tế thị trường

b)

Phương pháp hình sự cưỡng chế

c)

Phương pháp mệnh lệnh hành chính

d)

Phương pháp bình đẳng và tự nguyện

5.

Khi đăng ký kết hôn, hai bên nam nữ có bắt buộc phải có mặt không?

a)

Bắt buộc cả hai đều phải có mặt

b)

Chỉ cần một bên có mặt là đủ

c)

Có thể ủy quyền cho người khác

d)

Không cần ai có mặt tại nơi đăng ký

6.

Khi một bên vợ hoặc chồng có hành vi bạo lực gia đình nghiêm trọng, có thể yêu cầu ly hôn theo căn cứ nào?

a)

Tài sản không đủ chi tiêu

b)

Con cái đã trưởng thành đủ tuổi

c)

Không còn tình cảm lãng mạn

d)

Đời sống chung không thể kéo dài

7.

Ly hôn chỉ có hiệu lực pháp luật khi nào?

a)

Khi có quyết định của Tòa án

b)

Khi hai bên ký biên bản tự thỏa thuận

c)

Khi Ủy ban nhân dân xác nhận miệng

d)

Khi gia đình hai bên chứng kiến

8.

Ly hôn thuận tình yêu cầu điều gì?

a)

Một bên đơn phương yêu cầu

b)

Hai bên thỏa thuận về con và tài sản

c)

Chỉ cần thỏa thuận nuôi con

d)

Tòa án tự quyết tất cả

9.

Hậu quả pháp lý của ly hôn đối với quan hệ vợ chồng là gì?

a)

Chuyển thành quan hệ bạn bè

b)

Tạm đình chỉ quan hệ vợ chồng

c)

Giữ nguyên quan hệ vợ chồng

d)

Chấm dứt quan hệ vợ chồng

10.

Chế độ tài sản của vợ chồng có thể lựa chọn theo nguyên tắc nào?

a)

Cơ quan đăng ký chỉ định

b)

Thỏa thuận trước khi kết hôn

c)

Tự động áp dụng sau cưới

d)

Cha mẹ hai bên quyết định

11.

Nghĩa vụ chung của vợ chồng đối với tài sản chung là gì?

a)

Không ai chịu trách nhiệm

b)

Chỉ chồng chịu trách nhiệm

c)

Cùng chịu trách nhiệm pháp lý

d)

Chỉ vợ chịu trách nhiệm

12.

Vợ chồng có quyền thừa kế di sản của nhau theo quy định nào?

a)

Chỉ theo pháp luật

b)

Theo pháp luật hoặc di chúc

c)

Theo thỏa thuận miệng gia đình

d)

Chỉ theo di chúc

13.

Cơ quan đại diện ngoại giao có thẩm quyền đăng ký kết hôn trong trường hợp nào?

a)

Công dân Việt Nam ở nước ngoài

b)

Cặp đôi cư trú cùng xã

c)

Người nước ngoài tại Việt Nam

d)

Cặp đôi ly hôn trong nước

14.

Kết hôn bị vô hiệu khi nào?

a)

Không ở chung nhà sau cưới

b)

Vi phạm điều kiện kết hôn

c)

Không tổ chức tiệc cưới

d)

Không có ảnh chụp chung

15.

Vợ chồng có quyền lựa chọn áp dụng chế độ tài sản theo luật định hoặc chế độ tài sản theo thỏa thuận?

a)

Vợ chồng bắt buộc phải chọn chế độ tài sản theo luật định

b)

Vợ chồng có quyền lựa chọn chế độ tài sản theo luật định hoặc theo thỏa thuận

c)

Chỉ người chồng có quyền lựa chọn chế độ tài sản

d)

Vợ chồng bắt buộc phải chọn chế độ tài sản theo thỏa thuận

16.

Đâu là tài sản chung của vợ chồng?

a)

Tài sản mà mỗi người có trước khi kết hôn

b)

Tài sản mà vợ chồng cùng tạo lập, được tặng cho chung trong thời kỳ hôn nhân

c)

Tài sản được chia riêng cho vợ, chồng theo quy định của pháp luật

d)

Tài sản được hình thành từ tài sản riêng của vợ, chồng

17.

Việc lựa chọn nơi cư trú của vợ chồng do ai quyết định?

a)

Người vợ

b)

Bố mẹ hai bên

c)

Người chồng

d)

Vợ chồng thỏa thuận

18.

Vợ chồng có nghĩa vụ cấp dưỡng cho nhau khi nào?

a)

Khi vợ chồng ly hôn mà một bên gặp khó khăn, túng thiếu có yêu cầu cấp dưỡng mà có lý do chính đáng

b)

Chỉ khi có con chung dưới 18 tuổi

c)

Khi vợ chồng ly thân mà một bên gặp khó khăn, túng thiếu có yêu cầu cấp dưỡng mà có lý do chính đáng

d)

Khi vợ chồng đang còn chung sống mà khó khăn, túng thiếu có yêu cầu cấp dưỡng mà có lý do chính đáng

19.

Đâu không phải là nghĩa vụ của con đối với cha mẹ?

a)

Yêu quý, kính trọng, biết ơn, hiếu thảo, phụng dưỡng cha mẹ

b)

Chăm sóc, nuôi dưỡng cha mẹ khi ốm đau, già yếu, khuyết tật

c)

Được cha mẹ thương yêu, tôn trọng, thực hiện các quyền, lợi ích hợp pháp về nhân thân và tài sản

d)

Khỏi sống cùng với cha mẹ, con tham gia công việc gia đình

20.

Trường hợp nào sau đây không làm phát sinh quan hệ giữa cha mẹ và con?

a)

Con được sinh ra trong thời hạn 300 ngày kể từ thời điểm chấm dứt hôn nhân

b)

Con được sinh ra trong thời hạn 350 ngày kể từ thời điểm chấm dứt hôn nhân

c)

Con do người vợ có thai trong thời kỳ hôn nhân

d)

Con sinh ra trong thời kỳ hôn nhân

21.

Đâu là quyền và nghĩa vụ nhân thân của cha mẹ đối với con?

a)

Quyền định đoạt tài sản của con

b)

Yêu thương, chăm sóc, nuôi dưỡng con

c)

Quyền quản lý tài sản của con

d)

Nghĩa vụ cấp dưỡng cho con

22.

Cha mẹ có phải bồi thường thiệt hại do con gây ra trong mọi trường hợp?

a)

Cha mẹ phải bồi thường thiệt hại do con gây ra trong mọi trường hợp

b)

Cha mẹ phải bồi thường thiệt hại do con đã thành niên mất năng lực hành vi dân sự gây ra

c)

Cha mẹ phải bồi thường thiệt hại do con gây ra không phân biệt con đã thành niên hay chưa thành niên

d)

Cha mẹ phải bồi thường thiệt hại do con gây ra trong mọi trường hợp

23.

Chọn nhận định sai về tài sản riêng của con

a)

Tài sản được hình thành từ tài sản riêng của con được xem là tài sản chung của gia đình

b)

Con có quyền có tài sản riêng

c)

Tài sản riêng của con bao gồm tài sản được thừa kế riêng, được tặng cho riêng

d)

Con từ đủ 15 tuổi trở lên sống chung với cha mẹ phải có nghĩa vụ chăm lo đời sống chung của gia đình

24.

Đâu không là nguyên tắc của Luật lao động?

a)

Nguyên tắc kết hợp hài hòa giữa chính sách kinh tế và chính sách xã hội

b)

Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa

c)

Nguyên tắc về các quyền và lợi ích hợp pháp cho người sử dụng lao động

d)

Nguyên tắc bảo vệ người sử dụng lao động

25.

Nội dung nào không được điều chỉnh bởi Luật lao động?

a)

Tiền lương

b)

Quan hệ lao động

c)

Kỷ luật

d)

Bảo hiểm xã hội

26.

Hợp đồng đào tạo nghề có thể ký kết giữa những người lao động với nhau là đúng hay sai?

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

c)

Đúng nếu có văn bản pháp luật riêng

d)

Sai trừ khi có công đoàn chứng nhận

27.

Hợp đồng đào tạo nghề phải có nội dung về thời gian đào tạo là đúng hay sai?

a)

Nhận định Đúng

b)

Sai nếu đào tạo tại chỗ

c)

Nhận định Sai

d)

Chỉ khi đào tạo có cấp chứng chỉ

28.

Chi phí đào tạo nghề do người lao động tự chi trả là đúng hay sai?

a)

Tùy thỏa thuận trong hợp đồng

b)

Do công đoàn chi trả

c)

Nhận định Đúng

d)

Nhận định Sai

29.

Hợp đồng lao động là gì?

a)

Thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về công việc, tiền lương, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ

b)

Thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về công việc, tiền lương, thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và các quyền, nghĩa vụ khác trong quan hệ dân sự

c)

Thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về công việc, tiền lương, thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và các quyền, nghĩa vụ khác trong quan hệ kinh tế

d)

Thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về tiền lương, điều kiện làm việc

30.

Hợp đồng lao động và hợp đồng dân sự khác nhau thế nào?

a)

Chủ thể hợp đồng lao động là cá nhân, pháp nhân; nội dung liên quan đến việc làm và tiền lương

b)

Chủ thể hợp đồng lao động là cá nhân; nội dung liên quan đến việc làm và tiền lương. Chủ thể hợp đồng dân sự là cá nhân, pháp nhân; nội dung hợp đồng dân sự liên quan đến tài sản và nhân thân

c)

Chủ thể hợp đồng lao động là doanh nghiệp; nội dung hợp đồng dân sự liên quan đến quyền sở hữu

d)

Chủ thể hợp đồng lao động là cá nhân, pháp nhân; nội dung hợp đồng dân sự liên quan đến kinh doanh

31.

Theo quy định của Bộ luật Lao động thì hình thức hợp đồng bao gồm gì?

a)

Văn bản, điện tử

b)

Chỉ văn bản

c)

Văn bản, lời nói

d)

Văn bản, lời nói, điện tử

32.

Người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động không cần báo trước khi nào?

a)

Khi muốn đổi công việc trong 3 ngày

b)

Khi nghỉ ốm 5 ngày liên tục

c)

Khi không được trả lương đúng hạn 30 ngày

d)

Khi bị cưỡng bức lao động, bị đánh đập

33.

Trường hợp nào là nguyên nhân chấm dứt hợp đồng lao động?

a)

Người lao động nghỉ việc liên tục 3 ngày

b)

Người sử dụng lao động bị phạt hành chính

c)

Người lao động chết

d)

Người lao động bị kỷ luật lao động

34.

Thỏa ước lao động tập thể là một văn bản được ký giữa ai?

a)

Giữa người lao động với công đoàn cơ sở

b)

Giữa người lao động và người sử dụng lao động

c)

Giữa cơ quan nhà nước với doanh nghiệp

d)

Giữa công đoàn với cơ quan nhà nước

35.

Giờ làm việc ban đêm được tính từ khoảng thời gian nào?

a)

23 giờ đến 05 giờ sáng hôm sau

b)

22 giờ đến 06 giờ sáng hôm sau

c)

23 giờ đến 06 giờ sáng hôm sau

d)

22 giờ đến 05 giờ sáng hôm sau

36.

Nếu ngày nghỉ hằng tuần trùng ngày nghỉ lễ theo Điều 112 thì người lao động được hưởng thế nào?

a)

Phải tiếp tục đi làm ngày kế tiếp

b)

Được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp

c)

Không bị trừ ngày nghỉ hằng tuần

d)

Nghỉ bù vào ngày kế tiếp nếu doanh nghiệp đồng ý

37.

Mỗi tuần, người lao động được nghỉ ít nhất bao nhiêu giờ liên tục?

a)

24 giờ liên tục

b)

18 giờ liên tục

c)

30 giờ liên tục

d)

12 giờ liên tục

38.

Người sử dụng lao động có quyền quyết định sắp xếp ngày nghỉ hằng tuần thế nào?

a)

Có thể vào ngày Chủ nhật

b)

Bắt buộc phải vào Chủ nhật

c)

Vào ngày cuối tháng hoặc ngày khác

d)

Vào ngày đầu tuần hoặc ngày xác định khác

39.

Người lao động làm việc trong điều kiện bình thường đủ 12 tháng thì nghỉ hằng năm bao nhiêu ngày?

a)

12 ngày làm việc

b)

13 ngày làm việc

c)

10 ngày làm việc

d)

11 ngày làm việc

40.

Đâu là nhận định đúng về làm thêm giờ?

a)

Phải được sự đồng ý của người lao động

b)

Bảo đảm 50% so với giờ bình thường

c)

Không quá 200 giờ trong 01 năm

d)

Người sử dụng lao động được quyết định

41.

Người làm việc ban đêm thì được nghỉ giữa giờ ít nhất bao lâu?

a)

60 phút liên tục

b)

15 phút liên tục

c)

45 phút liên tục

d)

30 phút liên tục

42.

Đâu là hình thức xử lý kỷ luật lao động?

a)

Giáng chức

b)

Sa thải

c)

Kéo dài thời hạn nâng lương 24 tháng

d)

Cảnh cáo

43.

Hành vi nào có thể bị kỷ luật sa thải?

a)

Trộm cắp, tham ô, đánh bạc tại nơi làm việc

b)

Đi muộn 3 lần trong tháng

c)

Từ chối làm thêm giờ hợp pháp

d)

Không đạt chỉ tiêu doanh số

44.

Có bao nhiêu hình thức xử lý kỷ luật lao động?

a)

Ba hình thức

b)

Không có xử lý kỷ luật

c)

Bốn hình thức

d)

Hai hình thức

45.

Có 5 loại tranh chấp lao động là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng khi có công đoàn

b)

Nhận định Đúng

c)

Sai nếu doanh nghiệp nhỏ

d)

Nhận định Sai

46.

Đình công có phải là hình thức xử lý kỷ luật lao động?

a)

Đúng nếu gây thiệt hại

b)

Nhận định Sai

c)

Nhận định Đúng

d)

Sai khi có thỏa ước

47.

Tòa án có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động là nhận định đúng hay sai?

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

c)

Sai nếu hai bên hòa giải

d)

Đúng khi có công đoàn cơ sở

48.

Phân loại tội phạm theo tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội của hành vi phạm tội thì tội phạm có mấy loại?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

49.

Đâu là lỗi của tội phạm?

a)

Lỗi vô ý gián tiếp

b)

Lỗi cố ý do câu thả

c)

Lỗi vô ý gián tiếp

d)

Lỗi cố ý trực tiếp

50.

Nội dung nào đúng khi nói về tội phạm?

a)

Tội phạm là hành vi vi phạm pháp luật hành chính

b)

Tội phạm là hành vi có lỗi cố ý hoặc vô ý

c)

Tội phạm do người có năng lực trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thực hiện

d)

Tội phạm là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự

51.

Đâu là đặc điểm của tội phạm?

a)

Tính trái pháp luật

b)

Tính chịu trách nhiệm pháp lý

c)

Tính có lỗi

d)

Tính cá nhân

52.

Thực hiện một hành vi trái pháp luật hình sự là tội phạm.

a)

Nhận định Sai

b)

c)

Nhận định Đúng

d)

53.

Thực hiện một hành vi gây thiệt hại nghiêm trọng là tội phạm.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

c)

d)

54.

Khách thể của tội phạm là quan hệ xã hội được Luật hình sự bảo vệ và bị tội phạm xâm phạm.

a)

b)

Nhận định Sai

c)

Nhận định Đúng

d)

55.

Lỗi là dấu hiệu bắt buộc để cấu thành tội phạm.

a)

b)

c)

Nhận định Đúng

d)

Nhận định Sai

56.

Chỉ có cá nhân mới là chủ thể của tội phạm.

a)

b)

c)

Nhận định Sai

d)

Nhận định Đúng

57.

Phạm tội với lỗi vô ý có thể phải chịu TNHS.

a)

b)

c)

Nhận định Sai

d)

Nhận định Đúng

58.

Người dưới 16 tuổi không phải chịu trách nhiệm hình sự khi phạm tội.

a)

b)

c)

Nhận định Sai

d)

Nhận định Đúng

59.

Có 4 dấu hiệu cấu thành tội phạm: chủ thể, khách thể, chủ quan và lỗi.

a)

Nhận định Sai

b)

c)

Nhận định Đúng

d)

60.

Người mất khả năng nhận thức và điều khiển hành vi có thể chịu TNHS khi người đại diện của họ đồng ý nhận tội.

a)

b)

Nhận định Sai

c)

d)

Nhận định Đúng

61.

Phạm tội chưa đạt là:

a)

Giai đoạn mà người phạm tội không thực hiện hành vi phạm tội và không thực hiện được đến cùng do trở khách quan

b)

Giai đoạn mà người phạm tội đã thực hiện hành vi phạm tội

c)

Giai đoạn mà người phạm tội có thực hiện hành vi phạm tội nhưng không thực hiện được đến cùng do trở khách quan

d)

Giai đoạn mà người phạm tội có thực hiện hành vi phạm tội nhưng không thực hiện được đến cùng do tự ý chấm dứt

62.

Chuẩn bị phạm tội là:

a)

Là hình sự ý tưởng phạm tội

b)

Tìm kiếm, sửa soạn công cụ, phương tiện thực hiện tội phạm cho đến cùng

c)

Sửa soạn công cụ, phương tiện hoặc tạo điều kiện để thực hiện tội phạm

d)

Tìm kiếm, sửa soạn công cụ, phương tiện sau đó không phạm tội do bị ngăn cản

63.

Trường hợp nào được loại trừ trách nhiệm hình sự?

a)

Sự kiện bất ngờ, tình thế cấp thiết, phạm tội chưa đạt

b)

Sự kiện bất ngờ, tình thế cấp thiết, đúng pháp luật

c)

Sự kiện bất ngờ, tình thế cấp thiết, phòng vệ chính đáng

d)

Sự kiện bất ngờ, tình thế cấp thiết, chuẩn bị phạm tội

64.

Đồng phạm là trường hợp có hai người trở lên cùng thực hiện một tội phạm. Người đồng phạm phải chịu TNHS như nhau.

a)

b)

Nhận định Sai

c)

d)

Nhận định Đúng

65.

Nữa chừng chấm dứt việc phạm tội là gì?

a)

Tự ý dừng khi không thực hiện đến cùng, không có gì ngăn cản

b)

Tự ý dừng do lệnh của cơ quan điều tra

c)

Tự ý dừng khi không thực hiện đến cùng do có trở ngại

d)

Tự ý dừng nhưng vẫn chịu trách nhiệm về tội định phạm

66.

Biện pháp xử lý pháp lý mà nhà nước dự kiến áp dụng đối với: cá nhân hoặc pháp nhân thương mại phạm tội là?

a)

Phạt tiền bổ sung

b)

Hình phạt trực tiếp

c)

Cán bộ, công chức, người lao động, học sinh, sinh viên vi phạm kỷ luật

d)

Các tổ chức, cá nhân vi phạm hành chính

67.

Loại chế tài nào sau đây không áp dụng đối với pháp nhân thương mại?

a)

Đình chỉ hoạt động có thời hạn

b)

Phạt tiền

c)

Đình chỉ hoạt động vĩnh viễn

d)

Tù có thời hạn

68.

Thời gian chấp hành hình phạt để được xét giảm lần đầu là một phần ba thời hạn đối với hình phạt cải tạo không giam giữ, hình phạt tù có thời hạn, 12 năm đối với tù chung thân.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

c)

d)

69.

Đối với mỗi tội phạm, hình phạt chính có thể tuyên:

a)

Thêm một hình phạt chính

b)

Không áp dụng hình phạt bổ sung nào

c)

Nhiều hình phạt bổ sung

d)

Một hình phạt bổ sung

70.

Mức hình phạt cao nhất đối với người dưới 14 tuổi phạm tội là 12 năm tù giam.

a)

b)

c)

Nhận định Đúng

d)

Nhận định Sai

71.

Chế tài hình sự áp dụng đối với:

a)

Tổ chức

b)

Cá nhân

c)

Trường học

d)

Cơ quan nhà nước

72.

Hình phạt tiền trong Luật hình sự là:

a)

Hình phạt bổ sung

b)

Hình phạt chính

c)

Hình phạt chính hoặc hình phạt bổ sung

d)

Biện pháp tư pháp khác

73.

Chế tài nào sau đây luôn là chế tài hình sự?

a)

Phạt tiền

b)

Tù có thời hạn

c)

Cảnh cáo

d)

Bồi thường thiệt hại

74.

Công việc nào trong số những công việc sau đây có mục đích phòng ngừa tham nhũng?

a)

Điều động cán bộ

b)

Biệt phái cán bộ

c)

Luân chuyển cán bộ

d)

Chuyển đổi vị trí công tác

75.

Người có chức vụ, quyền hạn không được nhận quà tặng nào từ tổ chức, cá nhân liên quan đến công việc do mình giải quyết hoặc thuộc phạm vi quản lý của mình?

a)

Tuyệt đối không được nhận

b)

Từ 10 triệu đồng trở lên

c)

Từ 2 triệu đồng trở lên

d)

Từ 5 trăm nghìn đồng trở lên

76.

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị không bị cấm làm việc nào sau đây?

a)

Làm thủ quỹ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị mình

b)

Bố trí vợ (chồng), con, anh, chị, em ruột làm kế toán trưởng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị mình

c)

Tuyển dụng con, anh, chị, em ruột vào cơ quan, tổ chức, đơn vị mình

d)

Bổ nhiệm (vợ chồng) vào chức vụ quản lý về tổ chức nhân sự

77.

Người có chức vụ, quyền hạn không bị cấm việc nào sau đây?

a)

Thành lập, tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệp tư nhân

b)

Mua cổ phần, góp vốn vào doanh nghiệp tư nhân

c)

Nhận quà tặng thông viên của cơ quan, tổ chức, đơn vị

d)

Những nhiệm vụ trong giải quyết công việc

78.

Hành vi tham nhũng có thể xảy ra ở đâu?

a)

Trong cơ quan, tổ chức của nhà nước

b)

Trong cơ quan nhà nước và doanh nghiệp nhà nước

c)

Trong doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài nhà nước

d)

Trong cơ quan, tổ chức khu vực nhà nước và doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài nhà nước

79.

Người được giao thực hiện nhiệm vụ công vụ nếu biết nhiệm vụ được giao có xung đột lợi ích thì cần ứng xử như thế nào?

a)

Tiếp tục thực hiện nhiệm vụ công vụ và sau đó báo cáo người có thẩm quyền

b)

Báo cáo cho người có thẩm quyền để xem xét, xử lý

c)

Phải tạm dừng việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ đó

d)

Tiếp tục thực hiện nhiệm vụ công vụ và tránh các hiện tượng tham nhũng, tiêu cực

80.

Người nào sau đây không phải kê khai tài sản, thu nhập?

a)

Thanh tra viên

b)

Giáo viên

c)

Thẩm phán

d)

Giám đốc bệnh viện công

81.

Luật Phòng, chống tham nhũng năm 2018 có hiệu lực thi hành khi nào?

a)

01/7/2019

b)

23/11/2019

c)

20/11/2018

d)

04/12/2018

82.

Trong số những hành vi sau đây, hành vi nào không phải hành vi tham nhũng?

a)

Lợi dụng chức vụ, quyền hạn sử dụng trái phép tài sản công vì vụ lợi

b)

Công chức nhũng nhiễu vì vụ lợi

c)

Công chức lừa đảo chiếm đoạt tài sản

d)

Giả mạo trong công tác vì vụ lợi

83.

Có bao nhiêu Tội phạm tham nhũng trong Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi bổ sung năm 2017?

a)

03 tội phạm

b)

12 tội phạm

c)

05 tội phạm

d)

07 tội phạm

84.

Trong số những hành vi sau đây, hành vi nào không phải hành vi tham nhũng?

a)

Giả mạo trong công tác vì vụ lợi

b)

Công chức lừa đảo chiếm đoạt tài sản

c)

Công chức nhũng nhiễu vì vụ lợi

d)

Lợi dụng chức vụ, quyền hạn sử dụng trái phép tài sản công vì vụ lợi

85.

Chủ thể của tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn có thể là ai?

a)

Học sinh, sinh viên

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào

d)

Cán bộ, công chức

86.

Cán bộ, công chức phát hiện hành vi tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị mình thì phải xử lý như thế nào?

a)

Tố cáo với cơ quan có thẩm quyền

b)

Đưa tiền cho cơ quan thanh tra nhà nước nhằm che giấu tội phạm

c)

Cả ba phương án trên

d)

Khuyến khích nhân viên tham nhũng nửa và giúp đồng nghiệp che giấu

87.

Tội phạm nặng nhất là:

a)

Tội hiếp dâm

b)

Tội giết người

c)

Tội tham nhũng

d)

Tội phạm bội Tổ quốc

88.

Người có chức vụ, quyền hạn không bị cấm việc nào sau đây?

a)

Hưởng lương từ ngân sách nhà nước

b)

Sử dụng trái phép thông tin của cơ quan, tổ chức, đơn vị

c)

Nhũng nhiễu trong giải quyết công việc

d)

Nhận tiền của nhân dân để nhanh chóng giải quyết công việc cho dân

89.

Người có chức vụ, quyền hạn không được nhận quà tặng nào dưới đây của tổ chức, cá nhân có liên quan đến công việc do mình giải quyết hoặc thuộc phạm vi quản lý của mình?

a)

Tuyệt đối không được nhận

b)

Từ 10 triệu đồng trở lên

c)

Từ 2 triệu đồng trở lên

d)

Từ 5 trăm nghìn đồng trở lên

90.

Đâu là nhận định đúng?

a)

Tội phạm về ma túy có thể được thực hiện với lỗi cố ý hoặc vô ý

b)

Tội phạm về ma túy và tham nhũng luôn được thực hiện với lỗi cố ý

c)

Tội phạm về ma túy luôn luôn có lỗi cố ý

d)

Tội phạm về tham nhũng có thể được thực hiện với lỗi vô ý

91.

Mức hình phạt cao nhất của tội phạm về ma túy có thể là:

a)

Chung thân

b)

Không chịu hình phạt

c)

Tù có thời hạn

d)

Tử hình

92.

Khách thể của tội phạm về ma túy là:

a)

Tính mạng con người

b)

Hoạt động quản lý các chất ma túy của Nhà nước

c)

Sự gây nghiện cho con người

d)

Chất ma túy

93.

Đâu không phải là Tội phạm:

a)

Sử dụng trái phép ma túy

b)

Vận chuyển trái phép ma túy

c)

Tàng trữ trái phép ma túy

d)

Buôn bán trái phép ma túy

94.

Đâu là khách thể của tội phạm về tham nhũng:

a)

Hoạt động sai trái của cơ quan, cá nhân có thẩm quyền được nhà nước giao nhiệm vụ trong thực hiện nhiệm vụ, thực thi công vụ

b)

Hoạt động đúng đắn của cá nhân, tổ chức

c)

Hoạt động của cán bộ, công chức có thẩm quyền trong tất cả quan hệ xã hội

d)

Hoạt động đúng đắn của cơ quan, cá nhân có thẩm quyền được nhà nước giao nhiệm vụ trong thực hiện nhiệm vụ, thực thi công vụ

95.

Hành vi tham nhũng có thể xảy ra ở đâu?

a)

Trong doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài nhà nước

b)

Trong cơ quan nhà nước và doanh nghiệp nhà nước

c)

Trong cơ quan, tổ chức khu vực nhà nước và doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài nhà nước

d)

Trong cơ quan, tổ chức của nhà nước

96.

Hành vi người có chức vụ, quyền hạn nhận tiền, sửa điểm thì là hành vi nào trong số các hành vi sau đây?

a)

Lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản

b)

Vòi vĩnh để nhận hối lộ trong công việc

c)

Lợi dụng chức vụ, quyền hạn sử dụng trái phép tài sản

d)

Nhũng nhiễu trong giải quyết công việc

97.

Xét xử vụ án hình sự là ra quyết định tuyên phạt người phạm tội.

a)

Không xác định

b)

Tùy từng trường hợp

c)

Khẳng định sai

d)

Khẳng định đúng

98.

Khởi tố vụ án chỉ có trong tố tụng hình sự.

a)

Khẳng định sai

b)

Phụ thuộc cơ quan

c)

Khẳng định đúng

d)

Không xác định

99.

Viện kiểm sát là cơ quan tiến hành điều tra vụ án hình sự.

a)

Chỉ khi cần thiết

b)

Khẳng định sai

c)

Khẳng định đúng

d)

Không xác định

100.

Nguyên tắc bảo đảm quyền bào chữa của người bị tạm giữ, bị can, bị cáo là đặc thù chỉ Luật TTHS mới có.

a)

Khẳng định đúng

b)

Khẳng định sai

c)

Không xác định

d)

Áp dụng hạn chế

101.

Tố tụng hình sự là mô hình của tố tụng dân sự.

a)

Khẳng định đúng

b)

Khẳng định sai

c)

Không xác định

d)

Tương tự phần nào

102.

Xét xử vụ án hình sự gồm: xét xử sơ thẩm và giám đốc thẩm.

a)

Khẳng định sai

b)

Không xác định

c)

Khẳng định đúng

d)

Chỉ sơ thẩm

103.

Chỉ người nào phạm một tội trong tố tụng hình sự mới có thể bị đưa ra xét xử.

a)

Phụ thuộc mức độ

b)

Không xác định

c)

Khẳng định sai

d)

Khẳng định đúng

104.

Thủ tục tố tụng hình sự theo trình tự bao gồm: điều tra – khởi tố – truy tố – xét xử.

a)

Thiếu giai đoạn

b)

Khẳng định đúng

c)

Khẳng định sai

d)

Không xác định

105.

Thẩm quyền xét xử chỉ thuộc về Tòa án.

a)

Khẳng định đúng

b)

Thuộc nhiều cơ quan

c)

Khẳng định sai

d)

Không xác định

106.

Hoạt động công vụ của cán bộ, công chức là thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của Luật Cán bộ, công chức và các quy định liên quan.

a)

Tùy theo địa phương

b)

Khẳng định đúng

c)

Không xác định

d)

Khẳng định sai

107.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước của Việt Nam?

a)

Ủy ban nhân dân

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Tòa án nhân dân

d)

Viện kiểm sát nhân dân

108.

Đâu không phải là đặc điểm của công chức?

a)

Là công dân Việt Nam

b)

Hưởng lương từ ngân sách nhà nước

c)

Trong biên chế

d)

Được bầu cử, bổ nhiệm

109.

Khái niệm công chức phù hợp là:

a)

Công dân Việt Nam, tuyển dụng theo vị trí việc làm, làm việc tại đơn vị sự nghiệp công lập theo hợp đồng

b)

Công dân Việt Nam, được tuyển dụng, bổ nhiệm vào ngạch, chức vụ, chức danh tương ứng với vị trí việc làm

c)

Người được tuyển dụng vào ngạch, chức vụ, chức danh tương ứng vị trí việc làm

d)

Người nước ngoài được tuyển dụng, bổ nhiệm vào ngạch, chức vụ, chức danh tương ứng vị trí việc làm

110.

Đâu là nhận định không đúng về quản lý hành chính nhà nước?

a)

Nhằm chỉ đạo, điều hành việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ của nhà nước

b)

Nhằm tổ chức thi hành pháp luật

c)

Được thực hiện bởi cơ quan hành chính nhà nước

d)

Do mọi chủ thể tiến hành để thực hiện việc quản lý nhà nước trên các lĩnh vực

111.

Chính phủ thực hiện quyền:

a)

Lập pháp

b)

Hành pháp

c)

Tư pháp

d)

Cộng tố

112.

Luật Tố tụng hành chính điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình giải quyết:

a)

Vụ án hình sự

b)

Vụ án hành chính

c)

Tranh chấp lao động

d)

Tranh chấp dân sự

113.

Cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết vụ án hành chính?

a)

Hội đồng nhân dân

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Tòa án nhân dân

d)

Viện kiểm sát nhân dân

114.

Cán bộ là:

a)

Công dân Việt Nam, được bầu cử, phê chuẩn, bổ nhiệm giữ chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ

b)

Công dân Việt Nam, được bầu cử, bổ nhiệm giữ chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ

c)

Công dân được bầu cử, phê chuẩn, bổ nhiệm giữ chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ

d)

Công dân Việt Nam, người nước ngoài được bầu cử, phê chuẩn, bổ nhiệm giữ chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ

115.

Ủy ban nhân dân do cơ chế nào bầu ra?

a)

Hội đồng nhân dân cùng cấp

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Cử tri cả nước

116.

Ủy ban nhân dân có chức năng:

a)

Quyết định các vấn đề của địa phương do luật định

b)

Tổ chức thực hiện nghị quyết của hội đồng nhân dân

c)

Giám sát việc tuân theo hiến pháp và pháp luật ở địa phương

d)

Giám sát việc thực hiện nghị quyết của hội đồng nhân dân