wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quản Trị

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động quản trị cần thiết vì:

a)

Thể hiện người điều hành cấp cao là quan trọng nhất

b)

Thể hiện người đều hành cấp thấp luôn cả năng lực kém hơn người điều hành cấp cao

c)

Mang lại hiệu quả hơn cho công việc

d)

Cho thấy ự phân chia cấp bậc rõ ràng.

2.

Trong thực tế, hoạt động quản trị sẽ có hiệu quả khi (chọn câu sai):

a)

Giữ nguyên sản lượng đầu ra và tăng các yếu tố đầu vào.

b)

Giảm thiểu chi phí các nguồn lực ở đầu vào và giữ nguyên sản lượng đầu ra.

c)

Giảm được các chi phí ở đầu vào tăng sản phẩm ở đâu ra.

d)

Giữ nguyên các yếu tố đầu vào và gia tăng số lượng đầu ra.

3.

Công thức để tính hiệu quả công việc:

a)

P=0.1

b)

P=1/0

c)

P=0/1

d)

Tất cả đều sai

4.

Chọn câu sai.

a)

Chỉ khi nào người ta quan tâm đến kết quả thì người ta mới quan tâm đến hoạt động quản trị.

b)

Lý do tồn tại của hoạt động quản trị là muốn có hiệu quả.

c)

Quân trị giúp hạn chế chi phí và gia tăng kết quả

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

5.

Ai là người đã nêu ra 7 chức năng quản trị:

a)

Frederich Taylor

b)

Robert Owen

c)

Charles Babbage

d)

Gulic and Urwich

6.

P0SDCARB là viết tắt của:

a)

Planning, Operating, Staffing Directing, Coordinating, Reviewing, Budget.

b)

Planning, Organizing, Staffing, Dealing, Coordinating, Reviewing, Budget.

c)

Planning, Operating, Staffing, Dealing, Coordinating, Reviewing, Budget.

d)

Planning, Organizing, Staffing, Directing, Coordinating, Reviewing, Budget.

7.

Chức năng điều khiển gồm:

a)

Tuyển dụng, động viên, lãnh đạo

b)

Chọn lọc, phân công, động viên.

c)

Tuyển dụng, phân công, thay nhân công.

d)

Chọn lọc, quan sát, lãnh đạo.

8.

"Theo dõi" là hoạt động thuốc chức năng nào sau đây:

a)

Điều khiển

b)

Tổ chức

c)

Kiểm tra

d)

Hoạch định

9.

Lĩnh vực quản trị không bao gồm:

a)

Kinh doanh

b)

Nhà nước

c)

Những tốn chức khác không nhầm kiểm lời

d)

Cả A, B, C đều sai

10.

Công việc quản trị cũng có một nội dung chuyên môn hỏa khi:

a)

Các tổ chức phi lợi nhuận ngày càng muốn tăng thêm hiệu quả cho hoạt động của mình.

b)

Những quyết định trong kinh doanh nhạy bén với chính trị hơn.

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

11.

Cấp quản trị để chuyển đổi công việc:

a)

Quản trị cấp ca

b)

Quản trị cấp giữa

c)

Quản trị cơ sở

d)

Cả 3 cầu trên đều đúng.

12.

Một tổ chức là một thực thể:

a)

Có mục đích riêng

b)

Có những thành viên

c)

Có một cơ cấu có tính hệ thống

d)

Cả 3 cầu trên đều đúng.

13.

Cấp giữa, một nhà quản trị thường có thể được gọi là

a)

Giảm thi

b)

Tổ trưởng

c)

Huấn luyện viên

d)

Chỉ đạo công trình

14.

Chọn câu sai: Nhà quản trị cấp cơ sở là

a)

Những nhà quản trị cấp bậc cuối cùng trong hệ thống cấp bậc của các nhà quản trị trong cùng 1 tổ chức.

b)

Người gián tiếp tham gia các công việc sản xuất kinh doanh cụ thể như các nhân viên dưới quyền họ

c)

Nhà quản trị với nhiệm vụ hướng dẫn, đốc thúc, điều khiển công nhân trong công việc thường ngày

d)

Cả 3 cầu trên đều sai

15.

Người trực tiếp tham gia các công việc sản xuất kinh doanh cụ thể như các nhân viên khác dưới quyền họ là những nhà quản trị

a)

Cấp cao

b)

Cấp giữa

c)

Cấp cơ sở

d)

Cả 3 cầu trên đều đúng

16.

Nhà quản trị cấp giữa có thể là:

a)

Tổ trưởng

b)

Trưởng phòng

c)

Cửa hàng trưởng

d)

Cả A, C đều đúng.

17.

Chọn câu đúng:

a)

Sự khác nhau giữa các nhà quản trị chỉ khác nhau về thể loại chứ không phải về trình độ

b)

Nhà quản trị nào cũng đưa ra các quyết định về hoạch định, tổ chức, điều khiển và kiểm tra,

c)

Ở những cấp bậc khác nhau, thời gian thực hiện chức năng cũng thay đổi.

d)

Cả B, C đều đúng

18.

Một trong ba loại kỹ năng của nhà quản trị

a)

Kỹ năng thuyết trình

b)

Kỹ năng giao tiếp

c)

Kỹ năng kỹ thuật

d)

Kỹ năng làm việc nhóm

19.

Kỹ năng nhân sự quan trọng nhất với:

a)

Nhà quản trị cấp cơ sở

b)

Nhà quản trị cấp giữa

c)

Nhà quản trị cấp cao

d)

Cả ba câu trên đều sai,

20.

Mọi nhà quản trị đều phải thực hiện bao nhiêu vai trò khác nhau:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

21.

Khi nhà quản trị tìm cách cải tiến hoạt động của tổ chức, nhà quản trị đó đảm nhận vai trò

a)

Vai trò giải quyết

b)

Vai trò thương thuyết

c)

Vai trò người phân phối tài nguyên

d)

Vai trò doanh nhân

22.

Lương của quản trị viên:

a)

Phản ánh những lực cung cầu của thị trường

b)

Thể hiện chế độ động viên và khen thưởng của công ty.

c)

Cho thấy năng lực của học

d)

Cả ba ý trên.

23.

Quản trị là?

a)

1 chuỗi logic

b)

1 khoa học

c)

1 nghệ thuật

d)

Cả B, C đều đúng

24.

Ai là người đã đưa ra 3 nhóm vai trò của nhà quản trị:

a)

James Watts

b)

Henry Mentzberg

c)

Eli Whitney và Simoen

d)

Charles Babbage

25.

Trong ba kỹ năng có ảnh hưởng đến sự phát triển nghề nghiệp của nhà quản trị, kỹ năng khó tiếp thu nhất là

a)

Kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng nhân sự

c)

Kỹ năng tư duy

d)

Kỹ năng mềm

26.

Thời gian (tỷ lệ) dành cho chức năng kiểm tra cấp cao là:

a)

13%

b)

14%

c)

22%

d)

15%

27.

Quản trị được thực hiện trong 1 tổ chức nhằm

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Đạt mục tiêu của tổ chức

c)

Sử dụng có hiệu quả cao nhất các nguồn lực

d)

Đạt được mục tiêu của tổ chức với hiệu suất

28.

Quản trị cần thiết cho

a)

Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận

b)

Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Các đơn vị hành chính sự nghiệp

d)

Các công ty lớn.

29.

Quản trị viên trung cấp thường tập trung vào việc ra các loại quyết định:

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Tất cả các loại quyết định trên

30.

Nhà quản trị phân bổ thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng:

a)

Hoạch định

b)

Điều khiển và kiểm tra

c)

Tổ chức

d)

Tất cả phương án trên đều không chính xác

31.

Nhà quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng

a)

Nhân sự

b)

Tư duy

c)

Kỹ thuật

d)

Kỹ năng tư duy + nhân sự

32.

Hoạt động quản trị thị trường được thực hiện thông qua 4 chức năng:

a)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

b)

Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp

c)

Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo

d)

Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra

33.

Trong 1 tổ chức, các cấp bậc quản trị thường được chia thành:

a)

2 cấp quản trị

b)

3 cấp quản trị

c)

4 cấp quản trị

d)

5 cấp quản trị

34.

Cố vấn cho ban giám đốc của 1 doanh nghiệp thuộc cấp quản trị:

a)

Cấp cao

b)

Cấp giữa

c)

Cấp thấp (cơ sở)

d)

Tất cả đều sai

35.

Điền vào chỗ trống chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra ... hành Động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định,

a)

Quan điểm

b)

Chương trình

c)

Giới hạn

d)

Cách thức

36.

Quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng

a)

Chức vụ càng thấp thì kĩ năng về kỹ thuật cũng quan trọng

b)

Chức vụ càng cao thì kỹ năng về tư duy càng quan trọng

c)

Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ căng cao thi kỹ năng tư duy căng quan trọng

d)

All đều sai

37.

Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị

a)

Tư duy

b)

Kỹ thuật

c)

Nhân sự

d)

Tất cả đều sai

38.

Vai trò nào đã được thực hiện khi nhà quản trị đưa ra 1 quyết định để phát triển kinh doanh:

a)

Vai trò người lãnh đạo

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người phản bộ tài nguyên

d)

Vai trò người doanh nhân

39.

Lý thuyết quản trị xuất hiện vào thời gian nào?

a)

Trước Công Nguyễn

b)

The ky 16

c)

Thế kỷ 18

d)

Thế kỷ 19

40.

Loại hình kiểm soát nào ít tốn kém và hiệu quả nhất

a)

Kiểm soát lưỡng trước

b)

Kiểm soát trong thực hiện

c)

Kiểm soát sau thực hiện

41.

Kỹ thuật kiểm soát bằng việc đánh giá mức độ hoàn thành mục tiêu mà người lao động đã cam kết là

a)

Quan sát cá nhân

b)

Quản trị bằng mục tiêu

c)

Kiểm soát quan liêu

42.

Kiểm soát là chức năng được thực hiện:

a)

Đan xen vào tất cả các chức năng khác của quản trị

b)

Sau khi đã hoạch định và tổ chức công việc

c)

Khi có vấn đề bất thường

d)

Để đánh giã kết quả

43.

Đặc điểm nào thuộc phong cách chuyển quyền:

a)

Giám sát quá trình thực hiện quyết định

b)

Tham khảo ý kiến cấp dưới

c)

Cho phép cấp dưới tham gia đóng góp ý kiến

d)

Mức độ thỏa mãn của nhiệm vụ Cao

44.

Mục đích của kiểm soát trong khi thực hiện là:

a)

Kịp thời tháo gỡ những vướng mắc, sai lệch.

b)

Hưởng dẫn người lao động trong quá trình thực hiện

c)

Qui trách nhiệm cho người làm sai

d)

A và B đúng

45.

Kiểm soát trong khi thực hiện:

a)

Là theo dõi trực tiếp diễn biến trong quá trình thực hiện

b)

Theo dõi quá trình sản xuất

c)

Cả a,b đều sai

46.

Ở cấp bậc cao hơn thì đây là loại hình kiểm soát hiệu quả

a)

Kiểm soát lường trước

b)

Kiểm soát trong khi thực hiện

c)

Kiểm soát sau khi thực hiện

47.

Mối quan hệ giữa hoạch định và kiểm soát:

a)

Mục tiêu đề ra cho hoạch định là tiêu chuẩn để kiểm soát

b)

Kiểm soát giúp điều khiến kế hoạch hợp lý

c)

Kiểm soát phát hiện sai lệch giữa thực hiện và kế hoạch

d)

Tất cả các cầu trên

48.

Nhà quản trị chỉ cần kiểm soát khi:

a)

Trong quá trình thực hiện kế hoạch đã giao

b)

Trước khi thực hiện

c)

Sau khi thực hiện

d)

Tất cả các câu trên

49.

Nhà quản trị chỉ cần thực hiện kiểm soát:

a)

Sau khi hoàn thành kế hoạch

b)

Trong khi thực hiện kế hoạch

c)

Trước khi thực hiện kế hoạch

d)

Không có câu nào hoàn toàn chính xác

50.

Kiểm soát là quá trình:

a)

Rà soát việc thực hiện công việc của cấp dưới

b)

Xác lập tiêu chuẩn, đo lường kết quả, phát hiện sai lệch và đưa ra biện pháp điều chỉnh

c)

Phát hiện sai sót của nhân viên và thực hiện biện pháp kỷ luật

d)

Tổ chức định kỳ hàng tháng

51.

Những hình thức có thể thay thế cho kiểm tra trực tiếp là:

a)

Chọn lọc, văn hóa tổ chức, đánh giá thải độ

b)

Chọn lọc, tiêu chuẩn hóa, huấn luyện, văn hóa của tổ chức

c)

Chọn lọc, văn hóa của tổ chức, tiêu chuẩn hóa, huấn luyện, đánh giá thải độ.

d)

Tiêu chuẩn hóa, huấn luyện, đánh giá thái độ

52.

Những loại ngân sách thường gặp là:

a)

Ngân sách tiền mặt

b)

Ngân sách lợi nhuận

c)

Ngân sách chi tiêu vốn

d)

Cả 3 ngân sách trên

53.

Kiểm tra trọng yếu có thể dựa trên những tiêu chuẩn nào?

a)

Tiêu chuẩn vật chất, tiêu chuẩn phí tốn.

b)

Tiêu chuẩn tư bản, tiêu chuẩn doanh thu

c)

Tiêu chuẩn chương trình

d)

Tất cả các tiêu chuẩn trên

54.

Một hệ thống kiểm tra tốt và hữu hiệu phải thế nào?

a)

Phải bao gồm việc kiểm tra căn bản.

b)

Phải kiểm tra nhầm tiên liệu trước các thành quả tương lai.

c)

Bao gồm việc kiểm tra mang tính chất dự phòng, tức là kiểm tra nhằm tiên liệu trước sai sót sẽ xảy ra.

d)

A, B đúng

55.

Tiêu chuẩn trong quy trình kiểm tra là gì?

a)

Cơ sở để đo lường kết quả bằng các chỉ tiêu khác nhau.

b)

Cơ sở để đo lường kết quả chỉ bằng chỉ tiêu định lượng là số giờ công và số lượng phế phẩm.

c)

Cơ sở để đo lường kết quả bằng các chỉ tiêu định lượng là đơn vị tiền tệ, doanh thu.

d)

Cơ sở để đo lường kết quả bằng các chỉ tiêu định lượng như số giờ công, số lượng phế phẩm, Đơn vị tiền tệ như chi phí, doanh thu hoặc bất cứ khái niệm nào để đo lường thành quả.

56.

Thử tự đúng của tiến trình kiểm tra căn bản:

a)

Hoạt động - Phát hiện sai lầm - sửa chữa - hoạt động

b)

Hoạt động - sửa chữa - phát hiện sai lầm

c)

Sữa chữa - phát hiện sai lầm - hoạt động - sửa chữa

d)

Cả 3 đều sai

57.

Tại sao kiểm tra phải khách quan?

a)

Vì nếu có định kiến, sẽ không đánh giá đúng về sự thực hiện nhiệm vụ

b)

Vì nhầm để kiểm tra đạt hiệu quả cao

c)

Vì để phù hợp đặc điểm tổ chức

d)

A, B đúng

58.

Sự kiểm tra phải được thực hiện tại những điểm trọng yếu như thế nào?

a)

Phải cho thấy sự khác biệt giữa thành quả thực tế và thành quả mong đôi

b)

Quan tâm đến những yếu tố có ý nghĩa quan trọng đối với hoạt động của xí nghiệp.

c)

Chỉ dựa vào chỗ khác biệt và không nên quan tâm đến

d)

Cả A và B đều đúng

59.

Tại sao nhà quản trị phải hiểu rõ các thông tin thu thập được trong quá trình kiểm tra?

a)

Vì nó giúp nhà quản trị nắm được điều gì đang xảy ra.

b)

Vì nếu không hiểu rõ, nhà quản trị không thể sử dụng được nó và việc kiểm tra sẽ vô nghĩa.

c)

Cả A, B đúng

d)

A sai, B đúng

60.

Cơ chế kiểm tra phải được thiết kế dựa trên cơ sở nào?

a)

Kế hoạch hoạt động của doanh nghiệp.

b)

Theo cấp bậc của đối tượng được kiểm tra,

c)

A đúng, B sai

d)

A và B đúng

61.

Tại sao mỗi doanh nghiệp cần xây dựng cơ chế kiểm tra theo những yêu cầu riêng?

a)

Vi các tổ chức đều có hoạt động riêng biệt.

b)

Vì các doanh nghiệp có mục tiêu hoạt động khác nhau.

c)

Vì các doanh nghiệp có những con người khác nhau

d)

Cả A, B, C đúng

62.

Có mấy nguyên tắc để xây dựng cơ chế kiểm tra?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

63.

Nhà quản trị cần có năng lực gì trong chức năng kiểm tra?

a)

Giải thích các số liệu thống kê.

b)

Giải thích các bảng biểu

c)

Xác định và dự đoán trước các chiều hướng chính và những thay đổi cần thiết.

d)

A và B đúng

64.

Nhà quản trị cần làm gì trong công tác kiểm tra?

a)

Theo dõi thường xuyên công việc

b)

Sử dụng các biện pháp kiểm tra thích hợp

c)

Giải thích các báo cáo và số liệu kiểm tra hằng ngày

d)

Cả 3 đều đúng

65.

Khâu cuối cùng trong chức năng của quản trị?

a)

Tổ chức

b)

Kiểm tra

c)

Hoạch định

d)

Điều khiến

66.

Sao phải phác thảo các tiêu chuẩn tường trình báo cáo trong kiểm tra quản trị?

a)

Để loại bớt những gì ít quan trọng hay không cần thiết

b)

Để xác định và dự đoán những chiều hướng chính và thay đổi cần thiết.

c)

Để đơn giản hóa các vấn đề ủy quyền, chỉ huy, quyền hành, trách nhiệm.

d)

Để tăng năng suất và đem lại lợi nhuận cao?

67.

Cái nào không phải là mục đích của kiểm tra quản trị?

a)

Làm sang tỏ và đề ra những kết quả mong muốn chính xác hơn theo thứ tự quan trọng.

b)

Phát hiện kịp thời những vấn đề và những đơn vị bộ phận chịu trách nhiệm để sửa sai.

c)

Làm phức tạp hóa các vấn đề ủy quyền, chỉ huy, quyền hành và trách nhiệm.

d)

Phác thảo các tiêu chuẩn tường trình báo cáo để loại bớt những gì ít quan trọng

68.

Ý nào là mục đích của kiểm tra quản trị?

a)

Bảo đảm kết quả đạt được phù hợp mục tiêu của tổ chức.

b)

Bảo đảm các nguồn lực của tổ chức được sử dụng 1 cách hữu hiệu.

c)

A đúng B sai

d)

Cả A, B đúng

69.

Kiểm tra quản trị có mấy mục đích?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

70.

Kiểm tra quản trị là gì?

a)

Là 1 nỗ lực có hệ thống nhầm thiết lập những tiêu chuẩn, những hệ thống phản hồi thông tin, so sánh thành tựu thực hiện được với định mức đã đề ra, đảm bảo nguồn lực đã và đang được thực hiện có hiệu quả nhất để đạt được mục tiêu của tổ chức.

b)

nỗ lực nhằm thiết lập những hệ thống phản hồi để đảm bảo nguồn lực đã và đang được thực hiện có hiệu quả.

c)

Cả 3 đều sai

71.

Kênh truyền thông nào được lượng thông tin nhiều nhất?

a)

Kênh truyền thông trực diện

b)

Kênh truyền thông qua điện thoại.

c)

Kênh truyền thông viết đích danh,

d)

Kênh truyền thông không viết đích danh,

72.

Khi thông điệp trong quá trình truyền thông cần được lưu giữ, nhà quản trị nên dùng kênh truyền Thông nào?

a)

Kênh truyền thông trực diện.

b)

Kênh truyền thông qua điện thoại,

c)

Kênh truyền thông viết đích danh hoặc không đích danh.

d)

A và B đúng.

73.

Yếu tố nào có thể gây trở ngại cho quá trình truyền thông hiệu quả trong một tổ chức?

a)

Sự nhận thức chủ quan của người tham gia truyền thông.

b)

Quy mô hoạt động của tổ chức.

c)

Lĩnh vực hoạt động của tổ chức.

d)

Tất cả các yếu tố trên đều đúng.

74.

Truyền thông hiệu quả cần thiết cho tổ chức trong việc:

a)

Nâng cao hiệu quả hoạt động.

b)

Nâng cao chất lượng sản phẩm.

c)

Nâng cao việc thỏa mãn nhu cầu của khách hàng.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

75.

Khi một nhân viên thỏa mãn hơn trong công việc của họ:

a)

Họ sẽ tạo ra năng suất công việc cao hơn.

b)

Có nhiều khả năng họ sẽ nỗ lực hơn để đạt được mục tiêu mà cấp trên giao.

c)

Họ sẽ gắn bó với công ty hơn.

d)

Câu B và C đúng.

76.

Theo Herzberg, các yếu tố nào là yếu tố bình thường, không có giá trị động viên:

a)

Sự công nhận.

b)

Tăng trách nhiệm trong công việc.

c)

Lương bổng, phúc lợi, an tâm công tác,

d)

A và B đúng

77.

Con người có bản chất là:

a)

Lười biếng không muốn làm việc

b)

Siêng năng rất thích làm việc

c)

Siêng năng hay lười biếng không phải là bản chất

d)

Siêng năng hay lười biếng đều là bản chất

78.

Sự lãnh đạo của nhà quản trị đến nhân viên liên quan đến:

a)

Sự động viên

b)

Truyền thông

c)

Hoạch định

d)

Kiểm tra

79.

Yếu tố nào sau đây thuộc thuyết X:

a)

Con người thích nhận trách nhiệm

b)

Các quản đốc thích quản lý nhân viên

c)

Các nhu cầu ở thứ bậc cao kích thích nhân viên

d)

Con người muốn lẫn tránh trách nhiệm

80.

Yếu tố nào sau đây thuộc thuyết Y:

a)

Con người thích nhận trách nhiệm

b)

Các quản đốc thích quản lý nhân viên

c)

Con người thích lẫn tránh trách nhiệm

d)

Một người bình thường sẽ có cách chấp nhận và gánh vác trách nhiệm trong những điều kiện phù hợp

81.

Phong cách lãnh đạo độc đoán không mang đặc điểm sau đây:

a)

Không tính đến ý kiến tập thể mà chỉ dựa vào năng lực, kinh nghiệm cá nhân để ra quyết định

b)

Chỉ phù hợp với những tập thể thiếu kỷ luật, không tự giác, công việc trì trệ,... Cần chấn chỉnh nhanh

c)

Không phát huy tính chủ động sáng tạo của quần chúng

d)

Khả thu hút người khác tham gia ý kiến

82.

Khi nhu cầu được thỏa mãn, nó không còn là động cơ thúc đẩy, là quan điểm của ai:

a)

Taylor

b)

Maslow

c)

Herberg

d)

Mac gregor

83.

Động cơ hành động của con người xuất phát mạnh nhất từ:

a)

Nhu cầu chưa được thỏa mãn

b)

Những gì mà nhà quản trị hứa sẽ thường sau khi hoàn thành

c)

Các nhu cầu của con người trong sơ đồ maslow

d)

Các nhu cầu bậc cao

84.

Để biện pháp động viên khuyến khích đạt hiệu quả cao nhà quản trị xuất phát từ:

a)

Nhu cầu nguyện vọng của cấp dưới

b)

Tiềm lực của công ty

c)

Phụ thuộc vào yếu tố của mình

d)

Tài chính Công ty

85.

Vấn đề nào trong các vấn đề sau đây không phải là nội dung của lý thuyết lãnh đạo:

a)

Đặc trưng cá nhân.

b)

Tình huống

c)

Mối quan tâm của nhà quản trị.

d)

Sự kì vọng của nhân viên.

86.

Một trong những nội dung của lãnh đạo là:

a)

Ảnh hưởng đến hành vi người khác

b)

Phân công

c)

Kiểm tra công việc người khác

d)

Không có việc nào trong các việc kể trên

87.

Đặc điểm của phong cách lãnh đạo dân chủ là:

a)

Ra quyết định đơn phương

b)

Cấp dưới được phép ra một số quyết định

c)

Giao nhiệm vụ kiểu mệnh lệnh

d)

Giám sát chặt chẽ

88.

Theo Herzberg các yếu tố nào là yếu tố bình thường, không có giá trị động viên:

a)

Sự công nhận.

b)

Tăng trách nhiệm trong công việc.

c)

Cơ hội thăng tiến

d)

Lương bống, phúc lợi, an tâm công tác.

89.

Theo Herzberg các yếu tố nào là yếu tố động viên nhân viên làm việc hăng hái hơn:

a)

Lương bống, phúc lợi, an tâm công tác.

b)

Công việc hứng thú, điều kiện làm việc thoải mái.

c)

Quan hệ với đồng nghiệp.

d)

Cảm giác hoàn thành công việc, công việc đòi hỏi sự phần đầu và cơ hội được cấp trên nhận biết

90.

Hoạt động của một quá trình quản trị được coi là đạt hiệu quả cao hơn khi:

a)

Đầu vào tăng trong khi đầu ra giữ nguyên.

b)

Đầu vào giữ nguyên trong khi đầu ra giảm xuống.

c)

Đầu vào giảm xuống và đầu ra tăng lên.

d)

Đầu vào tăng lên và đầu ra giảm xuống.

91.

Chức năng quản trị của Henry Fayol gồm:

a)

Hoạch định, Tổ chức, Lãnh đạo, kiểm tra

b)

Hoạch định, Tổ chức, Nhân sự, Lãnh đạo, Kiểm tra

c)

Lập kế hoạch, Tổ chức, Điều khiển, Phối hợp, Kiểm tra

d)

Hoạch định, Tổ chức, Nhân sự, Phối hợp, Kiểm tra, Tài chính

92.

"Cách hiểu về một vấn đề theo ý riêng của nhà quản trị" là:

a)

Kỹ thuật quản trị

b)

Chức năng quản trị

c)

Quan niệm quản trị

d)

Kỹ năng quản trị

93.

Họ là những người thực hiện các yêu cầu trong mọi tác nghiệp. Họ chấp hành theo sự chỉ dẫn của các nhà quản trị trực tiếp nhằm hoàn thành mục tiêu chung của tổ chức.

a)

Nhà quản trị cấp cơ sở

b)

Nhà quản trị cấp trung

c)

Nhà quản trị cấp cao

d)

Tất cả đều sai

94.

Theo Dick Carlson: "Nhà quản trị giỏi là người biết được".

a)

Bản thân có cái gì?

b)

Bản thân muốn sử dụng tốt cái gì?

c)

Bản thân muốn cái gì?

d)

Tất cả đều đúng

95.

Đích quan trọng của hoạt động truyền thông là:

a)

Thỏa mãn khách hàng

b)

Tiếp cận và học công nghệ mới

c)

Tạo được lợi thế cạnh tranh

d)

Huấn luyện nhân viên

96.

Trình độ quản lý tốt của một tổ chức được nhận biết bởi:

a)

Những quyết định theo chương trình sẵn có nhiều và ẩn chứa nhiều rủi ro, những quyết định không theo chương trình sản có ít hơn

b)

Những quyết định theo chương trình sản có nhiều và được phổ biến để mọi người cùng thực hiện, những quyết định không theo chương trình sẵn có rất ít

c)

Những quyết định theo chương trình sẵn có ít và được phổ biến để mọi người cùng thực hiện, những quyết định không theo chương trình sẵn có nhiều hơn

d)

Những quyết định theo chương trình sẵn có ít và ẩn chứa nhiều rủi ro, những quyết định không theo chương trình sản có nhiều hơn

97.

"Tổ chức là sự phối hợp của một số người có ý chí nhằm hoàn thành các mục tiêu cụ thể, thông qua sự phân chia công việc và một hệ cấp trách nhiệm, quyền hành" của tác giả:

a)

Edgar Schein

b)

James Rosenweig

c)

Stephen Robbins

d)

Fremont Kast

98.

Công cụ sử dụng cho chức năng hoạch định là:

a)

Ma trận SWOT

b)

Quản trị thời gian

c)

Các tình huống quản trị

d)

Công cụ SMART

99.

Các chiến lược WT trong phân tích ma trận SWOT thể hiện:

a)

Sử dụng các điểm mạnh để tận dụng cơ hội

b)

Hạn chế các mặt yểu để lợi dụng các cơ hội

c)

Tối thiểu hóa những điểm yếu và tránh khỏi những mối đe dọa

d)

Vượt qua những bất trắc bằng cá

100.

Các chiến lược ST trong phân tích ma trận SWOT thể hiện:

a)

sử dụng các điểm mạnh để tận dụng cơ hội.

b)

Hạn chế các mặt yếu để lợi dụng các cơ hội.

c)

Tối thiểu hóa những điểm yếu và tránh khỏi những mối đe dọa.

d)

Vượt qua những bất trắc bằng cách tận dụng các điểm mạnh.

101.

Khi hoạch định chiến lược, các yếu tố như sản phẩm mới, tự động hóa, phát minh mới, ... cần được Phân tích trong môi trường nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị và chính phủ

c)

Tự nhiên

d)

Tất cả đều sai

102.

Các nhóm áp lực xã hội như cộng đồng xung quanh, dư luận xã hội, tổ chức công đoàn, hiệp hội, báo chí, ... là yếu tố thuộc môi trường?

a)

Môi trường vĩ mô

b)

Môi trường tổng quát

c)

Môi trường tác nghiệp

d)

Môi trường bên ngoài

103.

"Sự biến động phức tạp của yếu tố ........... thường đưa đến những rủi ro, bất trắc nhanh chóng nhất đối với các tổ chức. Các nhà quản trị phải nhạy cảm với những thay đổi này và dự báo kịp thời những diễn biến trong tương lai". Đây là nội dung của yếu tố?

a)

Kinh tế

b)

Xã hội

c)

Khoa học - công nghệ

d)

Chính trị

104.

Tầm hạn quản trị hay tầm hạn kiểm soát trong khi xây dựng bộ máy cơ cấu tổ chức là:

a)

Xác định số lượng nhân viên cho từng phòng ban, bộ phận sao cho hợp lý nhất

b)

Xác định số tầng nấc trung gian trong một cơ cấu tổ chức

c)

Xác định số nhà quản trị cần thiết ứng với từng loại tầm hạn quản trị

d)

Tăng cường khả năng kiểm soát các phòng ban trong cơ cấu tổ chức

105.

Chức năng tổ chức được định nghĩa là:

a)

Tiến trình ẩn định mục tiêu và đề ra những biện pháp để thực hiện các mục tiêu đã đề ra

b)

Tiến trình tìm người thích ứng để giao công việc phù hợp với năng lực sẵn có

c)

Tiến trình xem xét những thành quả hoạt động có phù hợp với mục tiêu đề ra hay không

d)

Tất cả đều sai

106.

Kỹ thuật thiết lập mục tiêu theo MBO (Management By Objetives) được các cuộc nghiên cứu gần đây nhìn nhận là:

a)

Không có mối tương quan mạnh mẽ giữa năng suất với sự tham gia xác định mục tiêu của cấp dưới

b)

Là công cụ đánh giá sự hoàn thành nhiệm vụ của cấp trên vào việc xác định mục tiêu là yếu tố gia tăng năng suất

c)

Là công cụ cần nhiều sự kiểm tra, đôn đốc nhân viên nhiều hơn.

d)

Là công cụ mà cấp dưới ít được tham gia bàn bạc về hệ thống mục tiêu mà họ phải hoàn thành trong một giai đoạn nhất định.

107.

Chức năng lãnh đạo được hiểu là:

a)

Tiến trình tác động đến nhân viên sao cho họ sẵn sàng góp sức hoàn thành mục tiêu chung

b)

Hướng dẫn, điều khiển, đi trước

c)

Hài hòa giữa mục tiêu cá nhân và mục tiêu chung của tổ chức

d)

Tất cả đều đúng

108.

Chiến lược mà một doanh nghiệp có thể áp dụng khi nội lực còn đủ mạnh, thị trường còn nhiều tiềm năng và có nhiều cơ hội để phát triển. Chiến lược này được gọi là:

a)

Chiến lược dẫn đầu hạ giả

b)

Chiến lược vượt trội

c)

Chiến lược tăng trưởng tập trung

d)

Chiến lược bí lối

109.

Nhà quản trị cần phải thực hiện kiểm tra, kích thích và động viên hoàn thành mục tiêu chung của tổ chức. Đây là vai trò, .…... của nhà quản trị,

a)

Nhân sự

b)

Kiểm tra

c)

Đại diện

d)

Tất cả đều sai

110.

Nhà quản trị cần phải thu thập thông tin phân tích môi trường để phát hiện ra những cơ hội hoặc các rủi ro đối với hoạt động của tổ chức. Đây là vai trò .......... của nhà quản trị.

a)

Kỹ thuật chuyên môn

b)

Cung cấp thông tin

c)

Phổ biến thông tin

d)

Tất cả đều sai

111.

Các kỹ năng đối với nhà quản trị được phân bổ như sau: Nhà quản trị cấp cơ sở đảm bảo trên 20% kỹ năng về kỹ thuật chuyên môn và 50% kỹ năng về tư duy. Nhà quản trị cấp cao đảm bảo trên 30% kỹ năng về tư duy và 50% kỹ năng về kỹ thuật chuyên môn. Nhà quản trị cấp trung đảm bảo 30% kỹ năng về kỹ thuật chuyên môn và 30% kỹ năng về tư duy. Tất cả đều đúng.

a)

Nhà quản trị cấp cơ sở đảm bảo trên 20% kỹ năng về kỹ thuật chuyên môn và 50% kỹ năng về tư duy

b)

Nhà quản trị cấp cao đảm bảo trên 30% kỹ năng về tư duy và 50% kỹ năng về kỹ thuật chuyên môn

c)

Nhà quản trị cấp trung đảm bảo 30% kỹ năng về kỹ thuật chuyên môn và 30% kỹ năng về tư duy

d)

Tất cả đều đúng

112.

Hình thức kiểm tra được thực hiện sau khi các hoạt động đã xảy ra và đôi khi không thể khắc phục được nữa là:

a)

Kiểm tra lường trước

b)

Kiểm tra hiện hành

c)

Kiểm tra phản hồi

d)

Kiểm tra đồng thời

113.

"Các quyết định trong phạm vi của từng người phải được chính họ đưa ra chứ không được đẩy lên cấp trên giải quyết". Đây là nguyên tắc giao quyền theo:

a)

Chức năng

b)

Quyền hạn theo cấp bác

c)

Bậc thang

d)

Thống nhất trong mệnh lệnh

114.

Các tiêu chí đánh giá các phương án khi ra quyết định là:

a)

Linh hoạt, hiệu quả, hợp lý, an toàn

b)

Hiệu quả, hợp pháp, khả thi, đạo đức kinh doanh

c)

Hiệu quả, an toàn, khả thi, đạo đức kinh doanh

d)

Hợp pháp, an toàn, khả thi, đạo đức knh doanh

115.

Các phương pháp hoạch định chiến lược là:

a)

Kinh nghiệm, sáng tạo, thích nghi thụ động.

b)

Kinh nghiệm, thích nghi năng động, ngầm định

c)

Kinh nghiệm, thích nghi thụ động, gợi mở

d)

Kinh nghiệm, dạ dẫm, thích nghi năng động

116.

Hành động giao trách nhiệm - quyền hạn của nhà quản trị cho người khác thay mặt mình để thực hiện một công việc cụ thể và hoàn thành trong một thời gian ấn định sẵn. Xong công việc, hết thời gian, quá trình này chấm dứt là:

a)

Giao quyền

b)

Phân quyền

c)

Ủy quyền

d)

Tất cả đều đúng

117.

Vai trò của mục tiêu gồm:

a)

Quyết định cơ cấu tổ chức

b)

Quyết định quá trình quản trị

c)

Là điểm xuất phát và là cơ sở của mọi tác động trong quản trị

d)

Tất cả đều đúng

118.

Cơ cấu tổ chức quản trị luôn thay đổi khi:

a)

Cơ cấu nhân sự thay đổi

b)

Công nghệ thay đổi

c)

Mục tiêu thay đổi

d)

Chính sách của tổ chức thay đổi

119.

Đây là những quy định chung nhằm hướng dẫn suy nghĩ và hành động của mọi thành viên trong tổ chức khi ra quyết định.

a)

Chiến lược

b)

Chính sách

c)

Kế hoạch

d)

Thủ tục quy trình

120.

Nhà quản trị cần tập trung sự chú ý vào mục tiêu, ứng phó với sự thay đổi, tạo khả năng tác nghiệp kinh tế, làm dễ dàng cho hoạt động kiểm tra là chức năng:

a)

Tổ chức

b)

Lãnh đạo

c)

Lập kế hoạch

d)

Tất cả đều đúng

121.

Khi nghiên cứu về quản trị phải mang tính toàn diện, trong mối liên hệ và phụ thuộc lẫn nhau cũng như phải tính đến nhiều yếu tố. Đó là quan điểm:

a)

Tổng hợp

b)

Hệ thống

c)

Lịch sử

d)

Khoa học

122.

Những khó khăn của nhà quản trị Việt Nam hiện nay là:

a)

Tài chính

b)

Nhân sự

c)

Hoạch định chiến lược

d)

Sự khác biệt

123.

... nhằm tổng quát hoá các kinh nghiệm quản trị thành những nguyên tắc, lý thuyết và vận dụng vào các trường hợp tương tự là:

a)

Quản trị

b)

Khoa học

c)

Nghệ thuật

d)

Tất cả đều sai

124.

Tác phẩm "Những nguyên tắc quản trị một cách khoa học" của:

a)

Henry Fayol

b)

Max Weber

c)

Robert Owen

d)

Federick W. Taylor

125.

Tầm hạn quản trị tạo ra bộ máy thấp là:

a)

Tầm hạn quản trị rộng

b)

Tầm hạn quản trị trung bình

c)

Tâm hạn quản trị hẹp

d)

Tất cả đều sai

126.

"Khi tiến hành kiểm tra cần phải cung cấp thông tin đảm bảo ngăn ngừa các tác động xấu đến kết quả hoạt động của tổ chức" là áp dụng nguyên tắc:

a)

Chính xác

b)

Kịp thời

c)

Linh hoạt

d)

Tiết kiệm

127.

Kiểm tra dựa vào các yếu tố đầu ra của quá trình quản trị là hình thức:

a)

Kiểm tra phản hồi

b)

Kiểm tra lường trước

c)

Kiểm tra hiện hành

d)

Tất cả đều đúng

128.

Kênh truyền thông với lượng thông tin thấp nhất và thích hợp khi chuyển đến cho nhiều người cùng một lúc là:

a)

Truyền thông qua điện thoại

b)

Truyền thông viết đích danh

c)

Truyền thông viết không đích danh

d)

Tất cả đều đúng

129.

Khi ra quyết định cần thu thập các loại thông tin gồm:

a)

Thị trường, nội bộ sản xuất

b)

Khách hàng, nhân viên bán hàng

c)

Đối thủ cạnh tranh, chính sách của chính phủ

d)

Tất cả đều đúng

130.

Người lãnh đạo rất ít dùng quyền lực của họ và dành cho cấp dưới mức độ tự do cao. Đây là phong cách lãnh đạo:

a)

Chuyên quyền

b)

Dân chủ

c)

Tham vấn.

d)

Tất cả đều sai

131.

Động cơ thúc đẩy là sản phẩm của giá trị mong đợi mà nhân viên đặt vào mục tiêu và những cơ hội mà họ thấy sẽ hoàn thành được những mục tiêu đó. Đây là tư tưởng của:

a)

Victor Vroom

b)

Philip Yetton

c)

Martin Luther

d)

L.W. Porter và E.F. Lawler

132.

Khơi dậy động cơ thúc đẩy hành động của nhân viên là:

a)

Khơi dậy sự thỏa mãn của nhân viên

b)

Khơi dậy lòng tự trọng của nhân viên

c)

Khơi dậy sự đam mê làm việc của nhân viên

d)

Tất cả đều đúng

133.

Hành động của nhân viên là:

a)

Khơi dậy sự thỏa mãn của nhân viên

b)

Khơi dậy lòng tự trọng của nhân viên

c)

Khơi dậy sự đam mê làm việc của nhân viên

d)

Tất cả đều đúng

134.

Trong một quá trình quản trị, người thừa hành là:

a)

Người trực tiếp làm một công việc hay một nhiệm vụ, và không có trách nhiệm trông coi công việc của những người khác.

b)

Người chỉ cần thừa hành những mệnh lệnh của cấp trên.

c)

Người không cần quan tâm đến công việc của người khác.

d)

Người chấp hành và thực hiện tất cả các ý kiến của mọi người.

135.

Cơ sở để thiết kế bộ máy tổ chức đòi hỏi phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây, ngoài trừ:

a)

Mục tiêu và chiến lược của doanh nghiệp

b)

Tuân thủ tiến trình của chức năng tổ chức ở những tổ chức khác tương tự với mình

c)

Môi trường vĩ mô, Vĩ mô và công nghệ của doanh nghiệp

d)

Các nguồn lực, đặc biệt là nguồn nhân lực

136.

Người ta phân biệt kỹ năng của một nhà quản trị gồm:

a)

Điều hành, chỉ huy và lãnh đạo,

b)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, và kiểm tra.

c)

Kinh doanh, kỹ thuật, tài chính, và nhân sự.

d)

Kỹ thuật, nhân sự, và tư duy

137.

Phân cấp quản trị là:

a)

Nhà quản trị giao hết cho các cấp dưới quyền hạn của mình

b)

Sự chia đều quyền hạn giữa các nhà quản trị với nhau

c)

Duy trì quyền hạn của những nhà quản trị cấp trên

d)

Sự phân chia hay ủy thác bớt quyền hành của nhà quản trị cấp trên cho các nhà quản trị cấp dưới

138.

Quá trình quản trị bao gồm các hoạt động cơ bản, đó là:

a)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, và kiểm soát

b)

Kế hoạch, tổ chức, nhân sự, tài chính

c)

Kỹ thuật, tài chính, nhâ