wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

EduQuiz – Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm (Trang 79–83)

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Về mô học, cổ ngoài cổ tử cung được cấu tạo biểu mô lát tầng là do:

a)

Gồm có nhiều hàng tế bào và hàng dưới cùng hình dẹp

b)

Gồm có nhiều hàng tế bào và hàng dưới cùng nằm trên màng đáy

c)

Gồm có nhiều hàng tế bào và hàng trên cùng hình dẹp

d)

Gồm có nhiều hàng tế bào và hàng trên cùng hình trụ

e)

Gồm có một hàng tế bào và tế bào có hình dẹp

2.

Để chẩn đoán ung thư cổ tử cung cũng như tiên lượng bệnh, chủ yếu dựa vào:

a)

Siêu âm bụng

b)

Khám lâm sàng

c)

Nội soi tử cung

d)

Sinh thiết mô bệnh học

e)

Chụp cắt lớp

3.

Bệnh nhân được sinh thiết cổ tử cung và chẩn đoán CIN 3, nghĩa là:

a)

Tăng sản tế bào dạng đáy, dạng cận đáy chiếm gần hết bề dày của biểu mô

b)

Tăng sản tế bào dạng đáy, dạng cận đáy chiếm 2/3 bề dày biểu mô

c)

Tăng sản tế bào dạng đáy, dạng cận đáy chiếm 1/3 bề dày biểu mô

d)

Các tế bào to nhỏ không đều, nhân lớn quái dị xâm nhập qua màng đáy

e)

Các tế bào ác tính đã xâm nhập vào hạch vùng

4.

Về mô học, lớp biểu mô phủ bề mặt trong của cổ tử cung trong là:

a)

Biểu mô lát tầng sừng hóa

b)

Biểu mô trụ tầng

c)

Biểu mô trụ đơn

d)

Biểu mô lát tầng không sừng hóa

5.

Cổ tử cung khi thăm khám bằng mỏ vịt, bình thường có màu:

a)

Trắng xám

b)

Hồng nhạt

c)

Tất cả đều sai

d)

Đỏ sẫm

e)

Vàng nhạt

6.

Để chẩn đoán chính xác ung thư cổ tử cung, chủ yếu dựa vào:

a)

Nội soi cổ tử cung

b)

Hóa mô miễn dịch

c)

Tổn thương đại thể

d)

Tế bào học

e)

Mô bệnh học

7.

Trong các tác nhân nào dưới đây có nguy cơ cao gây tân sản nội biểu mô cổ tử cung?

a)

Tác nhân do nấm

b)

Tác nhân do virus

c)

Tác nhân hóa học

d)

Tác nhân do vi trùng

e)

Tác nhân do ký sinh trùng

8.

Bệnh nhân sinh thiết cổ tử cung, được chẩn đoán là CIN 1, nghĩa là:

a)

Tăng sản tế bào dạng đáy và cận đáy chiếm gần hết bề dày biểu mô

b)

Tăng sản tế bào dạng đáy và cận đáy chiếm 1/3 dưới bề dày của biểu mô

c)

Tăng sản tế bào dạng đáy và cận đáy chiếm 2/3 bề dày của biểu mô

d)

Thứ tự, sự sắp xếp lớp của các tế bào và cực tính của nó vẫn giữ nguyên

e)

Tất cả đều sai

9.

Tần suất mắc bệnh viêm và ung thư cổ tử cung thường có liên quan đến yếu tố:

a)

Yếu tố di truyền

b)

Yếu tố nhóm máu

c)

Yếu tố kinh tế

d)

Yếu tố chủng tộc

e)

Yếu tố quan hệ tình dục

10.

Để chẩn đoán ung thư biểu mô tại chỗ cổ tử cung, chủ yếu dựa vào:

a)

Khám lâm sàng

b)

Tổn thương vi thể

c)

Nghiệm pháp Schiller

d)

Tổn thương đại thể

e)

Siêu âm bụng

11.

U xơ tuyến tuyến vú thường kín đáo:

a)

Đúng

b)

Sai

12.

U xơ tuyến quanh ống và u xơ tuyến nội ống là 2 hình thái có thể cùng tồn tại trong cùng một u:

a)

Đúng

b)

Sai

13.

U vú là tổn thương quan trọng nhất của bệnh tuyến vú ở phụ nữ trong đó u dạng lá là u lành tính thường gặp:

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Cần phân biệt ung thư biểu mô tế bào nhẫn với ung thư biểu mô nhầy vì phương pháp điều trị 2 loại này hoàn toàn khác nhau:

a)

Đúng

b)

Sai

15.

U xơ - tuyến tuyến vú phát triển từ mô đệm xơ trong thùy tuyến chuyên biệt của tuyến vú và u có thể phát triển từ các vị trí khác:

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Tăng nhẹ kích thước u vú có thể xảy ra vào giai đoạn đầu của mỗi vòng kinh và có thai có thể kích thích sự phát triển u:

a)

Đúng

b)

Sai

17.

U dạng lá: Các u có độ mô học thấp hay gặp, có thể tái phát tại chỗ nhưng ít khi di căn. Các u có độ mô học cao hiếm gặp, có tính xâm lấn, tái phát và di căn:

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Về vi thể nói chung, u dạng lá thường có kích thước từ vài cm đường kính tới những tổn thương lớn chiếm toàn bộ vú:

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Người ta gọi là ung thư biểu mô trứng cá vì trên đại thể khi những ống này bị ép, các nút u hoại tử nổi lên như khi nặn mụn trứng cá:

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Khoảng 25–30% ung thư biểu mô thùy tại chỗ tiến triển thành ung thư biểu mô thùy xâm nhập:

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Ung thư biểu mô ống xâm nhập: 95% các trường hợp được xếp vào loại ung thư biểu mô ống kinh điển:

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Chẩn đoán phân biệt chính của ung thư biểu mô thùy xâm nhập là ung thư biểu mô thùy tại chỗ:

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Viêm cổ tử cung do vi trùng thường ít khi gây viêm nội mạc thân tử cung và viêm thành âm đạo:

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Viêm cổ tử cung do Trichomonas vaginalis, dịch khí hư có đặc điểm nhiều bọt trắng, ngứa, soi tươi phát hiện nhiều trùng roi của nhóm này:

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Viêm cổ tử cung thường gặp phụ nữ độ tuổi sinh đẻ:

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Về giải phẫu sinh lý, cổ tử cung nối liền giữa thân tử cung và âm đạo gồm 2 phần: phần nằm trên âm đạo và phần nằm trong âm đạo, không có vai trò chứa đựng và phát triển thai nhi:

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Trong các ung thư của đường sinh dục nữ thì ung thư cổ tử cung đứng vị trí thứ hai sau ung thư buồng trứng:

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Mọi loạn sản cổ tử cung đều dẫn đến ung thư xâm nhập nếu không được điều trị tích cực:

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Để chẩn đoán ung thư biểu mô gai xâm nhập cổ tử cung loại biệt hóa tốt, chủ yếu dựa vào hình ảnh tổn thương có cầu sừng:

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Viêm CTC do HPV (Human Papillomar Virus) có đặc điểm (1 đáp án):

a)

Thường tấn công lớp biểu mô trụ ở cổ trong.

b)

Có các tế bào khổng lồ nhiều nhân.

c)

Trong bào tương chứa các thể vùi

d)

Tất cả đều đúng.

e)

Tất cả đều sai.

31.

Viêm CTC do HPV (Human Papilloma Virus) có đặc điểm (1 đáp án):

a)

Thường tấn công lớp biểu mô lát tầng.

b)

Có các tế bào rỗng nằm 1/3 trên của biểu mô lát tầng.

c)

Tế bào to, quanh nhân có khoảng sáng.

d)

Tất cả đều đúng.

e)

Tất cả đều sai.

32.

Viêm CTC do HSV (Herpes Simple Virus) có đặc điểm (1 đáp án):

a)

Tạo nên các ổ loét nông.

b)

Có các tế bào khổng lồ nhiều nhân.

c)

Nhân chứa các thể vùi.

d)

Tất cả đều sai.

e)

Tất cả đều đúng.

33.

Viêm CTC do lao có đặc điểm (1 đáp án):

a)

Thường thứ phát sau lao vòi trứng và nội mạc thân tử cung.

b)

Tổn thương là các nang lao với hoại tử bã đậu, đại bào Langhans.

c)

Tổn thương đại thể có thể gặp dạng sùi ở bề mặt.

d)

Tất cả đều đúng.

e)

Tất cả đều sai.

34.

Viêm cổ tử cung do Trichomonas Vaginalis có đặc điểm (1 đáp án):

a)

Khí hư có nhiều bọt trắng, ngứa.

b)

Các tế bào có hình quả lê hoặc bầu dục với bào tương nhạt.

c)

Dễ nhận biết khi soi tươi bệnh phẩm.

d)

Tất cả đều đúng.

e)

Tất cả đều sai.

35.

Tăng sinh nội biểu mô vảy cổ tử cung (CIN) có đặc điểm (1 đáp án):

a)

Có hình ảnh tế bào ác tính rõ.

b)

Các tế bào non, mất cực tính và thứ tự xếp lớp.

c)

Các tế bào ung thư đã xâm nhập qua màng đáy.

d)

Có nhiều hình ảnh nhân quái, nhân chia.

e)

Tất cả đều đúng.

36.

Tăng sinh nội biểu mô vảy cổ tử cung (CIN) được xếp thành 3 mức độ dựa vào (1 đáp án):

a)

Các tế bào ác tính nhiều hay ít.

b)

Có hoặc không có xâm nhập qua màng đáy.

c)

Độ dày của các tế bào non chưa trưởng thành.

d)

Có cầu sừng hay không.

e)

Tất cả đều đúng.

37.

Ung thư biểu mô tại chỗ cổ tử cung (Carcinoma in situ) có nghĩa là (1 đáp án):

a)

Các tế bào biệt hóa tốt.

b)

Màng đáy bị phá hủy, tế bào ác tính xâm nhập cấu trúc bên dưới.

c)

Dị sản biểu mô lát tầng ở cổ trong.

d)

Tất cả đều sai.

e)

Tất cả đều đúng.

38.

Ung thư biểu mô tại chỗ cổ tử cung có đặc điểm (1 đáp án):

a)

Màng đáy còn nguyên vẹn.

b)

Các tế bào ác tính đã rõ nhưng chỉ giới hạn trong lớp biểu mô vảy.

c)

Có nhiều tế bào với nhân lớn, nhân quái và kiềm tính.

d)

Tất cả đều đúng.

e)

Tất cả đều sai.

39.

Hình ảnh vi thể của ung thư xâm nhập cổ tử cung phổ biến là (1 đáp án):

a)

Ung thư biểu mô gai.

b)

Ung thư biểu mô tuyến.

c)

Ung thư biểu mô tuyến - gai.

40.

Viêm CTC do HSV có đặc điểm (1 đáp án):

a)

Lây truyền qua đường sinh dục.

b)

Dịch khí hư loãng như nước.

c)

Thường kèm các viêm âm hộ, âm đạo.

d)

Tất cả đều sai.

e)

Tất cả đều đúng.

41.

Viêm CTC do Chlamydia Trachomatis có đặc điểm (1 đáp án):

a)

Thường gặp phụ nữ châu Á.

b)

Vi khuẩn thường gây tổn thương lớp biểu mô lát tầng cổ ngoài.

c)

Vi khuẩn thường tấn công lớp biểu mô trụ ở cổ trong cổ tử cung.

d)

Lây truyền bằng đường máu.

e)

Tất cả đều sai.

42.

Viêm CTC do Chlamydia Trachomatis có đặc điểm (1 đáp án):

a)

Khí hư màu xanh vàng như mủ.

b)

Thường kèm viêm niệu đạo, trực tràng.

c)

Thường gặp phụ nữ phương Tây.

d)

Tất cả đều đúng.

e)

Tất cả đều sai.

43.

Viêm CTC do nấm Candida Albicans có đặc điểm (1 đáp án):

a)

Phiến đồ âm đạo có các bào tử nấm hình quả lê, bào tương sáng.

b)

Phiến đồ âm đạo có các tế bào lớn nhiều nhân chứa các thể vùi.

c)

Phiến đồ âm đạo có các sợi nấm hình đốt, chia nhánh hoặc bào tử hình số 8.

d)

Phiến đồ âm đạo có các biểu mô to nhỏ, nhân lớn quái dị.

e)

Tất cả đều sai.

44.

Bệnh nhân được sinh thiết CTC và chẩn đoán CIN 2 nghĩa là (1 đáp án):

a)

Tăng sản tế bào dạng đáy, cận đáy chiếm gần hết bề dày biểu mô.

b)

Tăng sản tế bào dạng đáy, cận đáy chiếm 1/3 bề dày biểu mô.

c)

Tăng sản tế bào dạng đáy, cận đáy chiếm 2/3 bề dày biểu mô.

d)

Tế bào biểu mô to nhỏ không đều, nhân lớn quái dị xâm nhập qua màng đáy.

45.

Cổ tử cung là phần nối liền giữa âm đạo và thân tử cung, có đường kính khoảng (1 đáp án):

a)

1–2 cm

b)

4–6 cm

c)

2–4 cm

d)

5–7 cm

e)

6–8 cm

46.

Về mô học, lớp biểu mô phủ mặt ngoài của cổ tử cung ngoài là (1 đáp án):

a)

Biểu mô lát tầng sừng hóa

b)

Biểu mô trụ tầng

c)

Biểu mô trụ đơn

d)

Biểu mô lát tầng không sừng hóa

e)

Biểu mô trụ giả tầng

47.

Đặc điểm tổn thương vi thể của viêm cổ tử cung cấp (1 đáp án):

a)

Tổ chức phù nề, huyết quản xung huyết, xâm nhập nhiều BCĐN

b)

Tổ chức xơ hóa, loạn sản biểu mô, mô đệm xâm nhập nhiều lympho

c)

Mô đệm tăng sinh xơ, các tuyến giãn rộng, mô đệm xâm nhập nhiều lympho

d)

Tổ chức xơ hóa, loạn sản biểu mô, mô đệm xâm nhập đại thực bào

e)

Tất cả đều sai

48.

Tổn thương vi thể của viêm cổ tử cung mãn tính là (1 đáp án):

a)

Mô đệm tăng sinh xơ, xâm nhập nhiều lympho, các tuyến bị biến dạng

b)

Mô đệm phù nề, xung huyết, xâm nhập nhiều BCĐN

c)

Mô đệm xâm nhập nhiều lympho và các đám tế bào biểu mô ác tính

d)

Lớp biểu mô quá sản, loạn sản phá vỡ màng đáy và xâm nhập bên dưới

e)

Tất cả đều sai

49.

Nguyên nhân phổ biến nhất gây viêm cổ tử cung là (1 đáp án):

a)

Do virus sinh u nhú (HPV)

b)

Do nấm Candida albicans

c)

Do vi khuẩn

d)

Do lắng đọng phức hợp KN–KT

e)

Do độ pH luôn thay đổi

50.

Viêm cổ tử cung do nấm Candida albicans có đặc điểm (1 đáp án):

a)

Dịch khí hư có nhiều bọt trắng, gây ngứa và chẩn đoán dựa vào soi tươi

b)

Dịch khí hư đặc, ngứa, kèm viêm âm đạo; nhuộm có các sợi, bào tử nấm

c)

Dịch khí hư vàng mủ, nhuộm thấy các đám biểu mô mang tính chất ác tính

d)

Dịch khí hư vàng, mủ, ngứa; nhuộm Gram có các song cầu hình hạt cà phê

e)

Tất cả đều sai

51.

Kết quả nghiên cứu cho thấy CIN 1 (tân sản nội biểu mô vảy độ 1) nếu không được điều trị thì …….% sẽ phát triển thành CIN 3 (1 đáp án):

a)

>10%

b)

>30%

c)

>50%

d)

>20%

e)

>40%

52.

Kết quả nghiên cứu cho thấy CIN 3 (tân sản nội biểu mô vảy độ 3) nếu không được điều trị sẽ phát triển thành ung thư xâm nhập với tỷ lệ là (1 đáp án):

a)

>50%

b)

>70%

c)

>90%

53.

Ung thư biểu mô ống tại chỗ thường gặp ở phụ nữ:

a)

sau 50 tuổi

b)

sau 45 tuổi

c)

sau 40 tuổi

d)

sau 35 tuổi

e)

sau 30 tuổi

54.

Hoại tử thường gặp và tạo nên một dấu hiệu chẩn đoán quan trọng dưới hình thái một ổ hoại tử trung tâm hoặc hoại tử tế bào u riêng lẻ là đặc điểm vi thể của:

a)

ung thư biểu mô ống tại chỗ

b)

ung thư biểu mô ống xâm nhập

c)

ung thư biểu mô nhú tại chỗ

d)

ung thư biểu mô trứng cá

e)

ung thư biểu mô ống nhỏ

55.

Trong ung thư biểu mô ống xâm nhập, ........ các trường hợp được xếp vào loại ung thư biểu mô ống kinh điển:

a)

75%

b)

80%

c)

85%

d)

95%

e)

hơn 95%

56.

“U nhỏ một cách điển hình với đường kính trung bình khoảng 1-2 cm. Trên diện cắt u thường có hình sao, mặt cắt thường co lại trở nên lõm xuống so với mô không ung thư xung quanh” là đặc điểm đại thể của:

a)

ung thư biểu mô ống xâm nhập kinh điển

b)

ung thư biểu mô ống nhỏ

c)

ung thư biểu mô nhú

d)

ung thư biểu mô trứng cá

e)

ung thư biểu mô thùy điển hình