Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TRÍ TUỆ NHÂN TẠO TIN HỌC

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Theo đề cương ở Bài 1, nội dung tổng quan tập trung vào lĩnh vực nào của CNTT và hệ thống máy tính?

a)

Tổng quan, khái niệm về CNTT và hệ điều hành

b)

Chèn bảng và hình trong Word

c)

Các tính năng Rehearse Timings trong PowerPoint

d)

Thiết kế biểu đồ trong Excel

2.

Theo Bài 1, thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc cấu trúc tổng quan máy tính (Hardware, Software, RAM, ROM, CPU)?

a)

CPU

b)

RAM

c)

SmartArt

d)

ROM

3.

Theo Bài 1, nội dung về mạng máy tính và an toàn không gian mạng nhấn mạnh điều gì?

a)

Đặc điểm của các loại mã độc và tấn công mạng

b)

Cách tạo mục lục trong Word

c)

Thiết kế hoạt ảnh trong PowerPoint

d)

Các hàm tính toán Sum và Average trong Excel

4.

Theo Bài 2 (Microsoft Word), nhóm thao tác cơ bản cần nắm bao gồm những mục nào?

a)

New, Open, Save, Save As, Print

b)

Sum, Average, Max, Min, Count

c)

Rehearse Timings, Custom Slide

d)

Vlookup(), Hlookup()

5.

Theo Bài 2, mục nào thuộc nhóm định dạng văn bản trong Word?

a)

Styles

b)

Vlookup()

c)

Rehearse Timings

d)

Average

6.

Theo Bài 2, đối tượng nào sau đây KHÔNG nằm trong danh sách chèn của Word (Table, Shape, Picture, WordArt, SmartArt, Symbol, Equation, TextBox)?

a)

Equation

b)

Chart

c)

TextBox

d)

Symbol

7.

Theo Bài 2, nội dung nào gắn với việc sử dụng Style, multi level và tạo mục lục trong Word?

a)

Thiết lập đa cấp để tạo mục lục

b)

Tính toán với hàm If

c)

Tùy chỉnh Animation pane

d)

Tra cứu bằng Hlookup()

8.

Theo Bài 3 (Microsoft Excel), chủ đề nào được đề cương liệt kê?

a)

Các mã lỗi phổ biến khi làm việc với hàm, công thức

b)

Phân loại hiệu ứng trình chiếu

c)

Chèn WordArt trong Word

d)

Tạo Section trong PowerPoint

9.

Theo Bài 3, hàm nào thuộc nhóm xử lý chuỗi ký tự trong Excel?

a)

Left

b)

Sum

c)

Count

d)

Section

10.

Theo Bài 3, nội dung nào liên quan đến biểu đồ trong Excel?

a)

Đặc điểm và ý nghĩa của các loại biểu đồ

b)

Tạo Custom Slide

c)

Định dạng Drop Cap

d)

Quản lý Symbol

11.

Theo Bài 4 (Microsoft PowerPoint), đối tượng nào thuộc nhóm có thể chèn và quản lý trong PowerPoint?

a)

Chart

b)

Equation

c)

If

d)

Hlookup()

12.

Theo Bài 4, tính năng nào thuộc danh sách chức năng trình chiếu PowerPoint?

a)

Rehearse Timings

b)

Drop Cap

c)

Vlookup()

d)

Left

13.

Theo Bài 5,6 (Tổng quan về TTNT và Ứng dụng), nội dung nào được liệt kê trong đề cương?

a)

Các khái niệm, đặc điểm, chức năng của AI

b)

Căn lề văn bản trong Word

c)

Phân loại hiệu ứng trình chiếu

d)

Hàm Max và Min

14.

Theo Bài 5,6, lĩnh vực nào nằm trong các ứng dụng của AI theo đề cương?

a)

Giáo dục

b)

Styles

c)

Rehearse Timings

d)

Numbering/Bullets

15.

Nhiệm vụ cốt lõi của Hệ điều hành là gì?

a)

Sao chép dữ liệu và tạo file

b)

Quản lý tài nguyên phần cứng và cung cấp nền tảng ứng dụng

c)

Chỉ chạy các phần mềm đồ họa

d)

Ngăn chặn tất cả các cuộc tấn công mạng

16.

RAM là loại bộ nhớ nào sau đây?

a)

Bộ nhớ tạm, bị mất dữ liệu khi tắt máy

b)

Bộ nhớ lưu trữ vĩnh viễn

c)

Bộ nhớ dành riêng cho card đồ họa

d)

Bộ nhớ chứa hệ điều hành

17.

Phần cứng của máy tính bao gồm các thành phần nào sau đây?

a)

Các chương trình và ứng dụng

b)

Dữ liệu và tệp tin

c)

Hệ điều hành và phần mềm

d)

Thiết bị vật lý như CPU, RAM, ổ cứng, màn hình

18.

Malware là thuật ngữ chỉ:

a)

Phần mềm hợp pháp

b)

Phần mềm độc hại

c)

Phần cứng lỗi

d)

Giao thức mạng

19.

Mạng LAN thường được sử dụng trong:

a)

Phạm vi gia đình hoặc tòa nhà

b)

Toàn cầu

c)

Giữa các quốc gia

d)

Giữa các hành tinh

20.

Hình thức tấn công nào làm giả mạo một trang web hoặc email hợp pháp để đánh cắp thông tin đăng nhập?

a)

Tấn công DDoS

b)

Malware

c)

Lừa đảo (Phishing)

d)

Ransomware

21.

Mạng máy tính giúp người dùng:

a)

Chia sẻ tài nguyên với nhau

b)

Giảm tuổi thọ phần cứng

c)

Làm chậm tốc độ xử lý

d)

Giảm tính bảo mật

22.

Để in văn bản hiện tại, nhấn tổ hợp:

a)

Ctrl + P

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + N

23.

Ctrl + I có chức năng gì?

a)

In đậm đoạn văn bản

b)

Gạch chân đoạn văn bản

c)

In nghiêng đoạn văn bản

d)

Kẻ đường viền đoạn văn bản

24.

Tùy chọn “Page Layout” dùng để:

a)

Chỉnh hiệu ứng chữ

b)

Thiết lập lề, hướng giấy, kích thước trang

c)

Chèn hình

d)

Tạo bảng

25.

Để căn giữa văn bản, sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + J

26.

Để chèn các đối tượng hình học vào văn bản, ta sử dụng tính năng nào?

a)

Table

b)

SmartArt

c)

Shape

d)

WordArt

27.

Để căn lề phải cho đoạn văn bản, ta dùng tính năng nào?

a)

Align Left

b)

Align Right

c)

Align Center

d)

Justify

28.

Chức năng Bullets trong Word được dùng để:

a)

Đánh số tự động

b)

Tạo danh sách gạch đầu dòng

c)

Căn chỉnh văn bản

d)

Đặt khoảng cách dòng

29.

Trong Microsoft Word, để định dạng đồng bộ toàn bộ văn bản theo phong cách chuẩn, ta nên sử dụng:

a)

Bullets

b)

SmartArt

c)

Theme

d)

Styles

30.

Để tạo chữ cái đầu của đoạn văn bản lớn như hình bên, ta dùng tính năng nào?

a)

Smart Art

b)

WordArt

c)

Drop cap

d)

Shape

31.

Trong nhóm lệnh Font của Word, công cụ Change Case (Aa) dùng để:

a)

Thay đổi kích thước ký tự

b)

Thêm hiệu ứng đổ bóng

c)

Thay đổi màu chữ

d)

Thay đổi kiểu viết hoa hoặc thường của văn bản được chọn

32.

Trong công thức excel, khi dùng sai kiểu dữ liệu sẽ xuất hiện lỗi nào?

a)

#VALUE!\#\text{VALUE}!

b)

#DIV/0\#\text{DIV}/0

c)

#REF!\#\text{REF}!

d)

#Name?\#\text{Name}?

33.

Hàm =AVERAGE() có ý nghĩa gì?

a)

Tìm giá trị nhỏ nhất trong dãy

b)

Tính trung bình

c)

Dùng để tính tổng

d)

Đếm số ô có dữ liệu

34.

Kết quả công thức =SUM(G1:G3) với G1=5, G2=3, G3=1 là:

a)

9

b)

3

c)

6

d)

1

35.

A\ B\ S2S2 có ý nghĩa gì?

a)

Có định cột

b)

Địa chỉ hỗn hợp

c)

Có định hàng

d)

Địa chỉ tuyệt đối

36.

Công thức =LEFT(A1,4) sẽ trả về kết quả là gì nếu ô A1 có giá trị ILOVEUEF?

a)

LOVE

b)

OVEU

c)

ILOV

d)

EUEF

37.

Công thức =MID(A1,2,3) sẽ trả về kết quả là gì nếu ô A1 có giá trị ILOVEUEF?

a)

LOV

b)

ILO

c)

L

d)

OV

38.

Kết quả của công thức =VLOOKUP("Nam", A2:C6, 3, FALSE) là:

a)

Tìm giá trị “Nam” trong cột 3 của bảng A2:C6

b)

Tính tổng của ba cột trong vùng dữ liệu

c)

Tìm “Nam” ở cột đầu tiên và trả về giá trị tương ứng ở cột thứ 3

d)

Đếm số lần xuất hiện của “Nam”

39.

Ô A1 có dữ liệu là 5.3, Kết quả của công thức =IF(A1>5, “Đạt”, “Chưa đạt”) là :

a)

Chưa đạt

b)

Đạt

c)

Lỗi công thức

d)

5.3

40.

Để tính tổng có điều kiện, ta dùng hàm:

a)

SUMIF

b)

COUNTIF

c)

AVERAGEIF

d)

SUMPRODUCT

41.

Để so sánh doanh thu của 4 cửa hàng, ta nên dùng biểu đồ nào?

a)

Column

b)

Line

c)

Pie

d)

Bar

42.

Để giới hạn dữ liệu nhập vào một dải dữ liệu, ta dùng tính năng nào?

a)

Conditional Formatting

b)

Filter

c)

Data validation

d)

Merge

43.

Khi muốn sắp xếp danh sách sinh viên theo tên, ta thực hiện:

a)

Data → Sort

b)

Insert → Table

c)

Review → Sort Sheet

d)

View → Arrange

44.

Để bắt đầu trình chiếu từ slide đầu tiên, nhấn phím:

a)

F2

b)

F5

c)

F9

d)

Esc

45.

Transitions trong PowerPoint dùng để:

a)

Tạo hiệu ứng chuyển slide

b)

Chèn biểu đồ

c)

Thay đổi màu nền

d)

Tạo tiêu đề

46.

Microsoft PowerPoint, chế độ Presenter View cho phép:

a)

Hiển thị cùng nội dung trên hai màn hình

b)

Người thuyết trình xem ghi chú riêng

c)

Tự động chuyển slide

d)

Xem trước slide

47.

Trong PowerPoint, để đồng bộ toàn bộ slide theo màu sắc và font chữ thống nhất, ta sử dụng:

a)

Slide Layout

b)

Slide Master

c)

Animation Pane

d)

Format Painter

48.

Để thêm hiệu ứng cho đối tượng trong slide, ta dùng tab nào?

a)

Home

b)

Transitions

c)

Design

d)

Animation

49.

Khi sử dụng ChatGPT, người dùng nhập yêu cầu thông qua phần nào?

a)

Prompt

b)

Comment

c)

Tag

d)

Caption

50.

Mục tiêu của AI trong đời sống là:

a)

Thay thế hoàn toàn con người

b)

Hỗ trợ con người ra quyết định và tối ưu công việc

c)

Giảm việc sử dụng máy tính

d)

Giới hạn năng suất

51.

Một ứng dụng AI trong nghiên cứu khoa học là:

a)

Ghi chú tay

b)

Phân tích bài báo, trích xuất tài liệu và tạo tổng hợp nội dung

c)

Ghi âm giọng nói

d)

Tăng tốc CPU

52.

Lĩnh vực nào sau đây là ứng dụng nổi bật của AI trong việc phân tích hành vi người dùng, cá nhân hóa nội dung quảng cáo và trải nghiệm khách hàng?

a)

Y tế và chăm sóc sức khỏe

b)

Kỹ thuật và logistics

c)

Marketing và truyền thông

d)

Nông nghiệp và thủy sản