wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Môn Thực Vật Dược (câu 40-70)

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Mô mềm đồng hóa thường phân bố ở:

a)

Vỏ thân

b)

Phiến lá

c)

Trụ giữa

d)

Nội bì

2.

Mô phân sinh bên tham gia vào:

a)

Sinh trưởng sơ cấp

b)

Sinh trưởng thứ cấp

c)

Quang hợp

d)

Dự trữ

3.

Tượng tầng nằm giữa:

a)

Gỗ và tủy

b)

Libe và gỗ

c)

Biểu bì và mô mềm

d)

Bần và libe

4.

Mô dẫn kín có đặc điểm:

a)

Không có tượng tầng

b)

Có tượng tầng

c)

Chỉ có ở rễ

d)

Chỉ có ở lá

5.

Mô dẫn hở thường gặp ở:

a)

Cây một lá mầm

b)

Cây hai lá mầm

c)

Thực vật thủy sinh

d)

Rêu

6.

Sinh trưởng thứ cấp làm cây:

a)

Cao lên

b)

To ra

c)

Ra hoa

d)

Quang hợp mạnh

7.

Mô nào sau đây có tế bào sống?

a)

Mạch gỗ

b)

Mô cứng

c)

Mạch rây

d)

Sợi gỗ

8.

Mô nào dễ nhầm với mô mềm nhưng có vai trò nâng đỡ?

a)

Mô cứng

b)

Mô dày

c)

Mô dẫn

d)

Mô tiết

9.

Mô che chở thứ cấp là:

a)

Biểu bì

b)

Lông hút

c)

Bần

d)

Mô mềm

10.

Thành tế bào bần thấm nhiều:

a)

Cellulose

b)

Cutin

c)

Suberin

d)

Lignin

11.

Mô tiết ngoại sinh là mô:

a)

Tiết vào mạch dẫn

b)

Tiết vào khoảng gian bào

c)

Tiết ra ngoài bề mặt

d)

Không tiết

12.

Lông tiết thuộc loại mô:

a)

Mô mềm

b)

Mô dẫn

c)

Mô che chở

d)

Mô tiết

13.

Mô mềm ruột thường có chức năng:

a)

Dẫn nhựa

b)

Dự trữ

c)

Nâng đỡ

d)

Che chở

14.

Mô có vai trò vận chuyển sản phẩm quang hợp là:

a)

Mạch gỗ

b)

Mạch rây

c)

Mô mềm

d)

Mô dày

15.

Mô phân sinh tồn tại suốt đời cây là:

a)

Mô phân sinh đỉnh

b)

Mô phân sinh bên

c)

Mô mềm

d)

Mô che chở

16.

Mô dày thường gặp nhiều ở:

a)

Lá già

b)

Thân non

c)

Rễ già

d)

Gỗ

17.

Mô cứng thường xuất hiện nhiều ở:

a)

Mô mềm ruột

b)

Lá non

c)

Hạt và quả cứng

d)

Thân non

18.

Mô mềm khí giúp cây:

a)

Chống đổ

b)

Dự trữ tinh bột

c)

Trao đổi khí

d)

Dẫn nhựa

19.

Mô dẫn xuất hiện đầu tiên từ:

a)

Mô mềm

b)

Mô phân sinh

c)

Biểu bì

d)

Mô dày

20.

Mô mềm khí giúp cây:

a)

Chống đổ

b)

Dự trữ tinh bột

c)

Trao đổi khí

d)

Dẫn nhựa

21.

Mô dẫn xuất hiện đầu tiên từ:

a)

Mô mềm

b)

Mô phân sinh

c)

Biểu bì

d)

Mô dày

22.

Mô nào KHÔNG có khả năng phân chia?

a)

Mô phân sinh

b)

Mô mềm

c)

Mô dày

d)

Mô cứng

23.

Mô cơ bản chiếm khối lượng lớn nhất trong cơ thể cây là:

a)

Mô phân sinh

b)

Mô mềm

c)

Mô dẫn

d)

Mô che chở

24.

Rễ có chức năng KHÔNG đúng là:

a)

Hút nước

b)

Dẫn truyền

c)

Quang hợp

d)

Cố định cây

25.

Rễ cọc thường gặp ở:

a)

Lúa

b)

Ngô

c)

Đậu

d)

Tre

26.

Rễ chùm đặc trưng cho:

a)

Hai lá mầm

b)

Một lá mầm

c)

Thực vật hạt trần

d)

Dương xỉ

27.

Lông hút phát sinh từ:

a)

Nội bì

b)

Trụ giữa

c)

Biểu bì

d)

Mạch gỗ

28.

Miền lông hút có vai trò:

a)

Bảo vệ đỉnh rễ

b)

Hút nước mạnh nhất

c)

Dẫn nhựa

d)

Sinh trưởng thứ cấp

29.

Nội bì có đặc điểm:

a)

Không chọn lọc

b)

Có đai Caspari

c)

Thành mỏng

d)

Không kiểm soát dòng nước

30.

Mạch gỗ trong rễ sắp xếp kiểu:

a)

Hình vòng

b)

Xen kẽ mạch rây

c)

Thành vòng kín

d)

Không trật tự

31.

Số tia gỗ ở rễ thường liên quan đến:

a)

Tuổi cây

b)

Loài cây

c)

Môi trường

d)

Ánh sáng

32.

Rễ một lá mầm khác rễ hai lá mầm ở điểm nào?

a)

Có lông hút

b)

Có trụ giữa lớn, nhiều tia gỗ

c)

Có nội bì

d)

Có biểu bì

33.

Rễ KHÔNG có sinh trưởng thứ cấp là:

a)

Rễ hai lá mầm

b)

Rễ cây gỗ

c)

Rễ một lá mầm

d)

Rễ cây thân gỗ

34.

Rễ củ có chức năng chính:

a)

Hô hấp

b)

Dẫn truyền

c)

Dự trữ

d)

Quang hợp

35.

Rễ chống thường gặp ở:

a)

Ngô

b)

Lúa

c)

Đậu

d)

Lạc

36.

Rễ thở gặp ở:

a)

Cây sa mạc

b)

Cây ngập mặn

c)

Cây trên núi

d)

Cây thân thảo