wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước của dân, do dân và vì dân.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Một số cá nhân tự ý chia sẻ thông tin cá nhân của người khác lên mạng xã hội là vi phạm quyền gì trong Hiến pháp?

a)

Quyền tự do đi lại và cư trú

b)

Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở

c)

Quyền bất khả xâm phạm về đời sống riêng tư, bí mật cá nhân và bí mật gia đình

d)

Tất cả đáp án sai

3.

Chọn đáp án đúng về nguyên tắc bình đẳng trước pháp luật đối với người phạm tội.

a)

Mọi người phạm tội đều bình đẳng trước pháp luật, không phân biệt giới tính, dân tộc, tôn giáo, thành phần, địa vị xã hội

b)

Mọi người phạm tội đều bình đẳng trước pháp luật, không phân biệt giới tính, tín ngưỡng, địa vị xã hội

c)

Mọi người phạm tội đều bình đẳng trước pháp luật, dân tộc, tôn giáo, thành phần, địa vị xã hội

d)

Mọi người phạm tội đều bình đẳng trước pháp luật, không phân biệt giới tính

4.

Theo Điều 39 Hiến pháp 2013, công dân có .... học tập.

a)

Nghĩa vụ

b)

Trách nhiệm

c)

Ý thức

d)

Quyền và nghĩa vụ

5.

Bản chất của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được quy định tại điều mấy trong Hiến pháp 2013?

a)

Điều 1

b)

Điều 2

c)

Điều 3

d)

Điều 4

6.

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do cá nhân hoặc tổ chức nào làm chủ?

a)

Lãnh đạo làm chủ

b)

Nhân dân làm chủ

c)

Công nhân làm chủ

d)

Chủ tịch nước làm chủ

7.

Tất cả quyền lực Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thuộc về chủ thể nào?

a)

Thủ tướng

b)

Chủ tịch nước

c)

Chủ tịch Quốc hội

d)

Nhân dân

8.

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có giai cấp và đấu tranh giai cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Văn bản quy phạm pháp luật là do cơ quan nào ban hành?

a)

Nhà nước

b)

Ủy ban nhân dân xã

c)

Ủy ban nhân dân huyện

d)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành

10.

Bản Hiến pháp hiện hành của nước ta là Hiến pháp năm nào?

a)

19801980

b)

19921992

c)

20012001

d)

20132013

11.

Ai có thẩm quyền công bố Hiến pháp?

a)

Thủ tướng

b)

Chủ tịch Quốc hội

c)

Chủ tịch nước

d)

Tổng Bí thư

12.

Cơ cấu của Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm những ai?

a)

Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang bộ

b)

Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang bộ

c)

Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ và Thủ trưởng cơ quan ngang bộ

d)

Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ

13.

Trong bộ máy Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Quốc hội là gì?

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

b)

Cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân

c)

Cơ quan có quyền lập hiến, lập pháp, quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước và giám sát tối cao đối với hoạt động của Nhà nước

d)

Cả A, B, C đều đúng

14.

Theo Hiến pháp năm 2013, ai có quyền đề nghị Quốc hội sửa đổi Hiến pháp?

a)

Chủ tịch nước

b)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Ít nhất 13\frac{1}{3} tổng số đại biểu Quốc hội

15.

Cơ cấu của quy phạm pháp luật bao gồm những bộ phận nào?

a)

Giả định, quy định, chế tài

b)

Giả định, quy định

c)

Điều luật, quy định

d)

Chủ thể, chế tài

16.

Theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 2023, người tiêu dùng là ai?

a)

Người mua, sử dụng sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cho mục đích tiêu dùng, sinh hoạt của cá nhân, gia đình, cơ quan, tổ chức và không vì mục đích thương mại

b)

Cá nhân, hộ gia đình mua, sử dụng hàng hóa, dịch vụ cho mục đích tiêu dùng, sinh hoạt

c)

Người mua, sử dụng hàng hóa, dịch vụ nói chung

d)

Người mua, sử dụng sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ nhằm mục đích thương mại

17.

“Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do Nhân dân làm chủ; tất cả quyền lực Nhà nước thuộc về Nhân dân mà nền tảng là liên minh giữa ......”. Điền cụm đúng vào chỗ trống.

a)

Giai cấp công nhân và đội ngũ trí thức

b)

Giai cấp công dân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức

c)

Giai cấp công nhân với giai cấp nông dân

d)

Giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức

18.

Quyền lợi của người tiêu dùng được tôn trọng và bảo vệ như thế nào?

a)

Phải kịp thời, công bằng, minh bạch, đúng pháp luật

b)

Thực hiện kịp thời, công bằng

c)

Kịp thời, công bằng

d)

Nghiêm minh, công bằng, đúng pháp luật

19.

Khi giao dịch, sử dụng hàng hóa, dịch vụ, người tiêu dùng được bảo đảm những gì?

a)

An toàn tính mạng, sức khỏe, tài sản, quyền, lợi ích hợp pháp khác

b)

Sức khỏe, tài sản

c)

Sức khỏe, tài sản, quyền hợp pháp

d)

Cả A, B, C đều đúng

20.

Khi giao dịch, sử dụng hàng hóa, dịch vụ, người tiêu dùng được quyền cung cấp những thông tin nào?

a)

Thông tin chính xác, đầy đủ về tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ

b)

Nội dung giao dịch hàng hóa, dịch vụ; nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

21.

Khi giao dịch, sử dụng hàng hóa, dịch vụ, người tiêu dùng được quyền góp ý kiến như thế nào?

a)

Góp ý với tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ về giá cả, chất lượng hàng hóa, dịch vụ

b)

Góp ý về phong cách phục vụ, phương thức giao dịch và nội dung liên quan

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

22.

Khi giao dịch, sử dụng hàng hóa, dịch vụ mà hàng hóa, dịch vụ không đúng chất lượng, số lượng, công dụng, giá cả đã công bố, niêm yết, quảng cáo thì người tiêu dùng được thực hiện điều gì?

a)

Khiếu nại, yêu cầu bồi thường thiệt hại

b)

Bỏ qua vì tốn thời gian, công sức khi khiếu nại

c)

Tiếp tục sử dụng sản phẩm

d)

Không có đáp án đúng

23.

Người tiêu dùng có mấy nghĩa vụ?

a)

22 nghĩa vụ

b)

33 nghĩa vụ

c)

44 nghĩa vụ

d)

55 nghĩa vụ

24.

Khi mua hàng hóa, sử dụng dịch vụ, người tiêu dùng có cần kiểm tra hàng hóa trước khi nhận không?

a)

Có cần thiết kiểm tra hàng hóa trước khi nhận

b)

Không, do tin tưởng người bán

c)

Tùy ý người tiêu dùng

d)

Không quan trọng

25.

Khi mua hàng hóa, sử dụng dịch vụ, người tiêu dùng nên lựa chọn như thế nào?

a)

Hàng hóa, dịch vụ có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không làm tổn hại đến môi trường

b)

Chỉ cần lựa chọn theo ý thích cá nhân

c)

Chú ý giá cả, thương hiệu, dịch vụ hậu mãi

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

26.

Khi sử dụng hàng hóa, dịch vụ, người tiêu dùng cần thực hiện gì?

a)

Thực hiện chính xác, đầy đủ hướng dẫn sử dụng hàng hóa, dịch vụ

b)

Thực hiện theo sự hiểu biết của mình

c)

Thực hiện theo sách hướng dẫn

d)

Cả A, B, C đều đúng

27.

“Người nào thấy người khác đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng, tuy có điều kiện mà không cứu giúp dẫn đến hậu quả người đó chết”. Câu mô tả này thuộc bộ phận nào trong quy phạm pháp luật?

a)

Giả định

b)

Quy định

28.

“Người nào thấy người khác đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng, tuy có điều kiện mà không cứu giúp dẫn đến hậu quả người đó chết, thì bị phạt cảnh cáo, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm” (Điều 132 Bộ luật Hình sự 2015, sửa đổi bổ sung 2017). Quy phạm pháp luật trên quy định:

a)

Khi thấy người khác đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng, bắt buộc phải cứu giúp

b)

Nếu thấy người khác nguy hiểm đến tính mạng, tuy có điều kiện mà không cứu giúp thì sẽ bị phạt

c)

Khi thấy người nào đang gặp nguy hiểm đến tính mạng thì phải cứu giúp họ

d)

Khi thấy người nào đang gặp nguy hiểm đến tính mạng không cần cứu giúp

29.

Theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 2023, hành vi nào của tổ chức, cá nhân kinh doanh bị nghiêm cấm?

a)

Lừa dối hoặc gây nhầm lẫn cho người tiêu dùng

b)

Bán hàng giả, hàng nhái, hàng kém chất lượng

c)

Thực hiện hành vi quấy rối người tiêu dùng

d)

Cả A, B và C đều đúng

30.

“Thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm”. Thuộc bộ phận nào trong quy phạm pháp luật?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Tất cả đều sai

31.

Theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 2023, hành vi nào của tổ chức, cá nhân kinh doanh bị nghiêm cấm?

a)

Xâm phạm quyền được bảo đảm an toàn tính mạng, sức khỏe, tài sản, thông tin, bí mật cá nhân của người tiêu dùng

b)

Lợi dụng khó khăn của người tiêu dùng hoặc lợi dụng thiên tai, dịch bệnh để ép buộc giao dịch

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Chỉ cấm hành vi A

32.

Các thành tố của hệ thống pháp luật bao gồm:

a)

Quy phạm pháp luật, Ngành luật

b)

Chế định luật, Ngành luật, bộ luật

c)

Quy phạm pháp luật, Chế định pháp luật, Ngành luật

d)

Quy phạm pháp luật, Ngành luật, bộ luật

33.

Chọn đáp án đúng: Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Người sống tại Việt Nam

b)

Người có quốc tịch Việt Nam

c)

Người có quốc tịch Việt Nam từ 18 tuổi

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

34.

Công dân đủ bao nhiêu tuổi có quyền bầu cử?

a)

Đủ 16 tuổi

b)

Đủ 18 tuổi

c)

Đủ 20 tuổi

d)

Đủ 21 tuổi

35.

Công dân đủ bao nhiêu tuổi có quyền ứng cử vào Quốc hội, Hội đồng nhân dân?

a)

Đủ 16 tuổi

b)

Đủ 18 tuổi

c)

Đủ 20 tuổi

d)

Đủ 21 tuổi

36.

Chọn đáp án đúng: Công dân có quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề:

a)

Pháp luật không cấm

b)

Mà mình muốn, lợi nhuận cao

c)

Mà xã hội cần

d)

Tất cả đều sai

37.

Chọn đáp án đúng: Bảo vệ Tổ quốc là:

a)

Trách nhiệm công dân đã được pháp luật quy định

b)

Nghĩa vụ thiêng liêng và quyền cao quý của công dân

c)

Nhu cầu của công dân, tự nguyện, tự giác

d)

Lựa chọn của công dân

38.

Chức năng cơ bản của Nhà nước là:

a)

Chức năng đối nội

b)

Chức năng đối ngoại

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

39.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, gồm có mấy chương?

a)

8 chương

b)

9 chương

c)

10 chương

d)

11 chương

40.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, gồm có mấy điều?

a)

100100 điều

b)

110110 điều

c)

115115 điều

d)

120120 điều

41.

Trường hợp hàng hóa, linh kiện, phụ kiện được bảo hành, tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa có trách nhiệm như thế nào?

a)

Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ bảo hành hàng hóa, linh kiện, phụ kiện do mình cung cấp trong thời gian bảo hành

b)

Chỉ bảo hành theo điều kiện bảo hành của tổ chức kinh doanh hàng hóa

c)

Chỉ bảo hành theo thỏa thuận giữa người mua hàng hóa và tổ chức kinh doanh hàng hóa khi xảy ra ra sự cố nghiêm trọng

d)

Chỉ bảo hành khi có yêu cầu

42.

Theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 2023, thời gian bảo hành linh kiện, phụ kiện được tính như thế nào trong trường hợp đổi mới hàng hóa?

a)

Thời gian bảo hành được tính từ thời điểm người tiêu dùng nhận được linh kiện, phụ kiện thay thế hoặc sản phẩm mới

b)

Thời gian bảo hành được tính từ ngày mua sản phẩm ban đầu

c)

Thời gian bảo hành chỉ được tính đối với sản phẩm ban đầu, không được tính lại

d)

Cả B và C đều sai

43.

Khi giao dịch, sử dụng hàng hóa, dịch vụ, người tiêu dùng có nghĩa vụ:

a)

Kiểm tra hàng hóa trước khi nhận

b)

Lựa chọn tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng

c)

Thực hiện chính xác, đầy đủ hướng dẫn sử dụng hàng hóa, dịch vụ

d)

Tất cả đáp án trên

44.

Ai là người đứng đầu chính phủ Nhà nước ta?

a)

Chủ tịch Quốc hội

b)

Thủ tướng

c)

Chủ tịch nước

d)

Bộ trưởng

45.

Nguyên tắc Đảng lãnh đạo các cơ quan nhà nước được quy định tại điều mấy của Hiến pháp 2013?

a)

Điều 1

b)

Điều 2

c)

Điều 3

d)

Điều 4

46.

Văn bản pháp luật có giá trị pháp lý cao nhất là:

a)

Hiến pháp

b)

Luật

c)

Lệnh

d)

Pháp lệnh

47.

Ưu thế vượt trội của pháp luật so với các quy phạm xã hội khác là:

a)

Tính cưỡng chế

b)

Tính nhân đạo

c)

Tính giai cấp

d)

Tồn tại lâu dài

48.

Hành vi nào sau đây không bị xem là tội phạm:

a)

Không đăng ký tạm trú tạm vắng

b)

Trộm cắp tài sản công dân

c)

Đua xe trái phép gây hậu quả nghiêm trọng

d)

Lừa đảo chiếm đoạt tài sản

49.

Nhiệm kỳ của Quốc hội nhà nước ta là mấy năm?

a)

2 năm

b)

3 năm

c)

4 năm

d)

5 năm

50.

Tầng lớp thống trị trong nhà nước ta là:

a)

Đội ngũ lãnh đạo

b)

Nhân dân

c)

Chủ tịch nước

d)

Thủ tướng

51.

Tầng lớp bị trị trong Nhà nước ta là:

a)

Nhân dân và những người lao động

b)

Công nhân, nông dân và đội ngũ trí thức

c)

Những cá nhân vi phạm pháp luật, chống phá, đi ngược lại lợi ích của Đảng, Nhà nước và nhân dân

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

52.

Pháp luật quy định về quyền và nghĩa vụ người tiêu dùng là:

a)

Luật Hiến pháp 2013

b)

Luật lao động 2029

c)

Luật phòng chống tham nhũng 2018

d)

Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2023

53.

Tên nước “Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam” được gọi từ ngày, tháng, năm nào?

a)

02/9/1945

b)

30/4/1975

c)

02/7/1976

d)

07/5/1954

54.

Bộ máy Nhà nước ta bao gồm?

a)

Quốc hội; Chủ tịch nước; Chính phủ; Tòa án nhân dân; Viện kiểm sát nhân dân

b)

Quốc hội; Chủ tịch nước; Chính phủ; Bộ Tư pháp; Bộ Công an

c)

Quốc hội; Chính phủ; Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Tòa án nhân dân

d)

Chỉ có Quốc hội và Chính phủ

55.

Cơ quan quyền lực Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Bộ công an

b)

Chính phủ

c)

Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

56.

Cơ quan xét xử ở Việt Nam là:

a)

Tòa án nhân dân

b)

Viện kiểm sát

c)

Quốc hội

d)

Chính phủ

57.

Chủ tịch nước do cá nhân, tổ chức nào bầu ra?

a)

Nhân dân

b)

Quốc hội

c)

Công nhân

d)

Thủ tướng

58.

Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 2013, cơ quan duy nhất có quyền lập hiến và lập pháp là:

a)

Chủ tịch nước

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

59.

Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, thì:

a)

Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác chỉ có quyền sử dụng đối với đất đai; Đất đai thuộc sở hữu toàn dân

b)

Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình chỉ có quyền sử dụng đối với đất đai; Đất đai thuộc sở hữu tư nhân

c)

Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác vừa có quyền sử dụng, vừa có quyền sở hữu đối với đất đai

d)

Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác không có quyền sử dụng vì đất đai là tài sản của nhà nước

60.

Theo Hiến pháp năm 2013, Hiến pháp và pháp luật phải được tôn trọng, nghiêm chỉnh chấp hành bởi ai?

a)

Chỉ cán bộ, công chức, viên chức

b)

Chỉ cơ quan nhà nước và tổ chức chính trị

c)

Tất cả cơ quan, tổ chức, cá nhân

d)

Chỉ nhân dân và các tổ chức xã hội

61.

Luật điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội trong lĩnh vực lao động là:

a)

Luật dân sự

b)

Luật hình sự

c)

Luật hôn nhân và gia đình

d)

Luật lao động

62.

Luật quy định về phòng ngừa, phát hiện và xử lý tham nhũng là:

a)

Luật Hiến pháp

b)

Luật lao động

c)

Luật Phòng, chống tham nhũng

d)

Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

63.

Điều kiện về độ tuổi để người lao động giao kết hợp đồng lao động đối với người lao động là:

a)

Người lao động từ đủ 18 tuổi trở lên

b)

Người lao động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi khi có sự đồng ý bằng văn bản của người đại diện theo pháp luật

c)

Người chưa đủ 15 tuổi và người đại diện theo pháp luật của người đó

d)

Tất cả đáp án trên

64.

Pháp luật lao động điều chỉnh các mối quan hệ:

a)

Quan hệ lao động và quan hệ học tập

b)

Quan hệ lao động và quan hệ kinh tế

c)

Quan hệ lao động và quan hệ liên quan đến lao động

d)

Tất cả đáp án đều sai

65.

Việc làm là gì?

a)

Là hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà không bị pháp luật cấm

b)

Là mọi hoạt động lao động tạo ra nguồn thu nhập

c)

Là bất cứ hoạt động tạo ra thu nhập trên cơ sở hợp đồng lao động

d)

Cả A, B và C đều sai

66.

Quyền làm việc của người lao động được quy định như thế nào trong Bộ luật Lao động 2019?

a)

Người lao động được làm việc cho bất kỳ người sử dụng lao động nào và ở bất kỳ nơi nào mà pháp luật không cấm

b)

Người lao động chỉ được quyền làm việc cho một số người sử dụng lao động và ở một số nơi theo quy định

c)

Người lao động chỉ được làm việc theo hợp đồng lao động ở bất kỳ nơi nào mà pháp luật không cấm

d)

Cả A, B và C đều sai

67.

Khái niệm hợp đồng lao động?

a)

Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả lương, điều kiện làm việc, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động

b)

Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về công việc có trả lương

c)

Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động theo quy định của pháp luật

d)

Cả A, B và C đều sai

68.

Theo Bộ luật Lao động 2019, người lao động khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật phải có nghĩa vụ nào sau đây?

a)

Không được trợ cấp thôi việc và phải bồi thường cho người sử dụng lao động nửa tháng tiền lương theo hợp đồng lao động

b)

Phải hoàn trả chi phí đào tạo cho người sử dụng lao động theo quy định tại Điều 62 của Bộ luật Lao động

c)

Nếu vi phạm quy định về thời hạn báo trước thì phải bồi thường cho người sử dụng lao động khoản tiền lương tương ứng với tiền lương của người đó trong những ngày không báo trước

d)

Cả A, B và C đều đúng

69.

Theo Bộ luật Lao động 2019, hợp đồng lao động không xác định thời hạn là:

a)

Hợp đồng mà trong đó hai bên không xác định thời hạn, thời điểm chấm dứt hiệu lực hợp đồng

b)

Hợp đồng mà hai bên xác định thời hạn hợp đồng từ 12 đến 36 tháng, kết thúc thời gian trên sẽ tiếp tục ký hợp đồng lao động không xác định thời hạn

c)

Hợp đồng theo mùa vụ, theo công việc nhất định

d)

Cả A, B và C đều đúng

70.

Hợp đồng lao động gồm những nội dung gì?

a)

Tên và địa chỉ người sử dụng lao động hoặc của người đại diện hợp pháp

b)

Họ tên, ngày tháng năm sinh, giới tính, địa chỉ nơi cư trú, số chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ hợp pháp khác của người lao động

c)

Công việc và địa điểm làm việc; Thời hạn của hợp đồng lao động; Mức lương, hình thức trả lương, thời hạn trả lương, phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác; Chế độ nâng bậc, nâng lương; Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi; Trang bị bảo hộ lao động cho người lao động; Bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế; Đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề

d)

Cả A, B và C đều đúng

71.

Theo Bộ luật Lao động 2019, tiền lương làm thêm giờ, vào ngày thường, ngày nghỉ lễ, tết quy định như thế nào?

a)

Làm thêm giờ vào ngày thường, ít nhất bằng 150%

b)

Làm thêm giờ vào ngày nghỉ hằng tuần, ít nhất bằng 200%

c)

Làm thêm giờ vào ngày nghỉ lễ, ngày nghỉ có hưởng lương, ít nhất bằng 300% chưa kể tiền lương ngày lễ, ngày nghỉ có hưởng lương đối với người lao động hưởng lương ngày

d)

Cả A, B và C đều đúng

72.

Theo Bộ luật Lao động 2019, thời giờ làm việc bình thường được quy định như thế nào?

a)

Không quá 88 giờ trong 01 ngày và 4848 giờ trong 01 tuần

b)

Người sử dụng lao động có quyền quy định làm việc theo giờ hoặc ngày hoặc tuần; trường hợp theo tuần thì thời giờ làm việc bình thường không quá 1010 giờ trong 01 ngày, nhưng không quá 4848 giờ trong 01 tuần; Nhà nước khuyến khích tuần làm việc 4040 giờ

c)

Thời giờ làm việc không quá 66 giờ trong 01 ngày đối với người làm công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm theo danh mục do Bộ LĐ-TB&XH phối hợp Bộ Y tế ban hành

d)

Cả A, B và C đều đúng

73.

Theo Bộ luật Lao động 2019, thời giờ nghỉ ngơi của lao động nữ nuôi con nhỏ dưới 12 tháng tuổi quy định thế nào?

a)

Mỗi ngày 6060 phút trong thời gian làm việc để cho con bú, vắt, trữ sữa, nghỉ ngơi

b)

Thời gian nghỉ vẫn được hưởng đủ tiền lương theo hợp đồng lao động

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

74.

Theo Bộ luật Lao động 2019, tiền lương tối thiểu trong thời gian thử việc của người lao động là bao nhiêu?

a)

Ít nhất phải bằng 90%90\% mức lương của công việc đó

b)

Ít nhất phải bằng 85%85\% mức lương của công việc đó

c)

Ít nhất phải bằng 70%70\% mức lương trên hợp đồng lao động

d)

Ít nhất phải bằng 60%60\% mức lương của công việc đó

75.

Mức lương tối thiểu là gì?

a)

Mức lương tối thiểu là mức thấp nhất trả cho người lao động làm công việc giản đơn nhất, trong điều kiện lao động bình thường và phải bảo đảm nhu cầu sống tối thiểu của người lao động và gia đình họ

b)

Mức lương tối thiểu được xác định theo tháng, ngày, giờ và được xác lập theo vùng, ngành

c)

Mức lương tối thiểu là mức lương thấp nhất trả cho lao động đã qua đào tạo

d)

Cả A, B, C đều đúng

76.

Các chế độ nào dưới đây thuộc đối tượng BHXH bắt buộc?

a)

Ốm đau; Thai sản

b)

Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

c)

Hưu trí; Tử tuất

d)

Cả A, B, C đều đúng

77.

Theo Bộ luật Lao động 2019, lao động nữ đang đóng bảo hiểm xã hội khi sinh con được nghỉ như thế nào?

a)

Được nghỉ việc hưởng chế độ thai sản trước và sau khi sinh con là 66 tháng; trường hợp sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ hai trở đi, mỗi con, người mẹ được nghỉ thêm 11 tháng

b)

Chỉ được nghỉ tối đa 44 tháng không hưởng lương

c)

Được nghỉ 66 tháng nhưng không áp dụng khi sinh đôi trở lên

d)

Thời gian nghỉ thai sản tối đa 33 tháng

78.

Theo Bộ luật Lao động 2019, lao động nam đang đóng bảo hiểm xã hội khi vợ sinh con được nghỉ việc hưởng chế độ thai sản như thế nào?

a)

05 ngày làm việc.

b)

07 ngày làm việc khi vợ sinh con phải phẫu thuật, sinh con dưới 32 tuần tuổi.

c)

Trường hợp vợ sinh đôi thì được nghỉ 10 ngày làm việc, từ sinh ba trở lên thì cứ thêm mỗi con được nghỉ thêm 03 ngày làm việc.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

79.

Theo Bộ luật Lao động 2019, các trường hợp nào dưới đây được coi là điều kiện hưởng chế độ tai nạn lao động?

a)

Tại nơi làm việc và trong giờ làm việc.

b)

Ngoài nơi làm việc hoặc ngoài giờ làm việc khi thực hiện công việc theo yêu cầu của người sử dụng lao động.

c)

Trên tuyến đường đi và về từ nơi ở đến nơi làm việc trong khoảng thời gian và tuyến đường hợp lý.

d)

A, B, C đều đúng.

80.

Người sử dụng lao động được áp dụng hình thức xử lý kỷ luật sa thải trong những trường hợp nào?

a)

Người lao động có hành vi trộm cắp, tham ô, đánh bạc, cố ý gây thương tích, sử dụng ma túy trong phạm vi nơi làm việc, tiết lộ bí mật kinh doanh, bí mật công nghệ, xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ của người sử dụng lao động, có hành vi gây thiệt hại nghiêm trọng hoặc đe dọa gây thiệt hại đặc biệt nghiêm trọng về tài sản, lợi ích của người sử dụng lao động.

b)

Người lao động bị xử lý kỷ luật kéo dài thời hạn nâng lương mà tái phạm trong thời gian chưa xóa kỷ luật hoặc bị xử lý kỷ luật cách chức mà tái phạm.

c)

Người lao động tự ý bỏ việc 05 ngày cộng dồn trong 01 tháng hoặc 20 ngày cộng dồn trong 01 năm mà không có lý do chính đáng.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

81.

Theo Bộ luật Lao động 2019, Điều 3, điều kiện để một cá nhân trở thành người sử dụng lao động là:

a)

Ít nhất đủ 15 tuổi có khả năng thuê mướn và trả công cho lao động.

b)

Người sử dụng lao động là doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân có thuê mướn, sử dụng lao động từ đủ 18 tuổi trở lên.

c)

Ít nhất đủ 20 tuổi có khả năng thuê mướn và trả công cho lao động.

d)

Cả A, B, C đều sai.

82.

Hiệu lực của Hợp đồng lao động?

a)

Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày các bên giao kết.

b)

Hợp đồng có hiệu lực từ ngày hai bên thỏa thuận.

c)

Hợp đồng có hiệu lực từ ngày lao động bắt đầu làm việc.

d)

Hợp đồng có hiệu lực từ ngày giao kết bằng miệng.

83.

Thời gian thử việc đối với công việc cần trình độ chuyên môn kỹ thuật trung cấp nghề, trung cấp chuyên nghiệp, công nhân kỹ thuật, nhân viên nghiệp vụ theo Bộ luật 2019?

a)

Không quá 30 ngày.

b)

Không quá 60 ngày.

c)

Không quá 90 ngày.

d)

Không quá 15 ngày.

84.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Tham nhũng là hành vi của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó vì lợi.

b)

Tham nhũng là hành vi của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi.

c)

Tham nhũng là hành vi của người có quyền lực và lợi dụng quyền lực đó để trục lợi.

d)

Tham nhũng là hành vi của người có quyền hạn lợi dụng quyền hạn đó vì vụ lợi.

85.

Những đặc trưng của tham nhũng là gì?

a)

Chủ thể tham nhũng là người có chức vụ, quyền hạn.

b)

Chủ thể tham nhũng lợi dụng chức vụ, quyền hạn được giao.

c)

Mục đích của hành vi tham nhũng là vụ lợi.

d)

Cả 3 trường hợp A, B và C.

86.

Nguyên nhân và điều kiện khách quan của tham nhũng là gì?

a)

Người có hành vi tham nhũng do nợ tiền.

b)

Do phẩm chất, đạo đức của con người.

c)

Ảnh hưởng của mặt trái của cơ chế thị trường.

d)

Do công tác quản lý cán bộ còn yếu kém.

87.

Hậu quả của tham nhũng là gì?

a)

Tác hại về chính trị.

b)

Tác hại về kinh tế.

c)

Tác hại về xã hội.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

88.

Hãy xác định hậu quả về chính trị do các hành vi tham nhũng gây ra:

a)

Tham nhũng là trở lực lớn đối với quá trình đổi mới đất nước và làm xói mòn lòng tin của nhân dân đối với Đảng, Nhà nước, đối với sự nghiệp xây dựng đất nước.

b)

Tham nhũng gây thiệt hại rất lớn về tài sản của Nhà nước, của tập thể và của công dân.

c)

Tham nhũng xâm phạm, thậm chí làm thay đổi xã hội, tha hóa đội ngũ cán bộ, công chức nhà nước.

d)

Tham nhũng gây tổn thất lớn cho nguồn thu của ngân sách nhà nước thông qua thuế.

89.

Hãy xác định hậu quả về kinh tế do các hành vi tham nhũng gây ra:

a)

Tham nhũng là trở lực lớn đối với quá trình đổi mới đất nước, làm ảnh hưởng đến niềm tin của nhân dân.

b)

Tham nhũng gây thiệt hại rất lớn về tài sản của Nhà nước, của tập thể và của công dân.

c)

Tham nhũng làm thay đổi, đảo lộn những chuẩn mực đạo đức xã hội.

d)

Tham nhũng là một trong những nguyên nhân làm tăng trưởng tệ nạn xã hội.

90.

Hãy xác định hậu quả về xã hội do các hành vi tham nhũng gây ra:

a)

Tham nhũng gây thiệt hại rất lớn về tài sản của Nhà nước, làm mất niềm tin của nhân dân đối với Đảng và Nhà nước.

b)

Tham nhũng là trở lực lớn đối với quá trình đổi mới đất nước.

c)

Tham nhũng xâm phạm, thậm chí làm thay đổi, đảo lộn những chuẩn mực đạo đức xã hội, tha hóa đội ngũ cán bộ, công chức nhà nước.

d)

Do tham nhũng mà một số công trình xây dựng, các công trình cầu đường, nhà cửa kém chất lượng.

91.

Ý nghĩa và tầm quan trọng của việc phòng chống tham nhũng là gì?

a)

Bảo vệ lợi ích của quần chúng nhân dân.

b)

Bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa.

c)

Bảo vệ các giá trị đạo đức văn minh.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

92.

Giải pháp trong phòng chống tham nhũng là gì?

a)

Phải công khai, minh bạch trong hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

b)

Phải xây dựng và thực hiện các chế độ, định mức, tiêu chuẩn.

c)

Phải xây dựng quy tắc ứng xử, quy tắc đạo đức nghề nghiệp, việc chuyển đổi vị trí công tác của cán bộ, công chức, viên chức.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

93.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Công dân có quyền phát hiện, tố cáo hành vi tham nhũng.

b)

Công dân có nghĩa vụ hợp tác giúp đỡ cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền trong việc phát hiện, xử lý người có hành vi tham nhũng.

c)

Không quan tâm đến việc phòng, chống tham nhũng vì không phải là nghĩa vụ của mình.

d)

Cả hai trường hợp A và B.

94.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các hành vi tham nhũng chỉ được quy định ở khu vực nhà nước.

b)

Các hành vi tham nhũng chỉ quy định ở một số cơ quan, cá nhân do Nhà nước quản lý.

c)

Các hành vi tham nhũng chỉ được quy định ở khu vực tư nhân.

d)

Các hành vi tham nhũng được quy định cả khu vực nhà nước và khu vực tư nhân.

95.

Các hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong công tác phòng, chống tham nhũng

a)

Đe dọa, trả thù, trù dập, tiết lộ thông tin về người phản ánh, báo cáo, tố cáo, tố giác, báo tin, cung cấp thông tin về hành vi tham nhũng.

b)

Lợi dụng việc phản ánh, báo cáo, tố cáo, tố giác, báo tin, cung cấp thông tin về hành vi tham nhũng để vu khống cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân khác.

c)

Bao che hành vi tham nhũng; cản trở, can thiệp trái pháp luật vào việc phát hiện, xử lý tham nhũng và các hành vi khác vi phạm pháp luật về phòng, chống tham nhũng.

d)

Cả 3 trường hợp A, B và C.

96.

Luật Phòng, chống tham nhũng do cơ quan nào ban hành?

a)

Do Chính phủ ban hành.

b)

Do Quốc hội ban hành.

c)

Do Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành.

d)

Do Thủ tướng Chính phủ ban hành.

97.

Thế nào là vụ lợi?

a)

Vụ lợi là hành vi của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó để tham nhũng.

b)

Vụ lợi là việc công chức lợi dụng chức vụ, quyền hạn nhằm đạt được lợi ích vật chất hoặc lợi ích phi vật chất không chính đáng.

c)

Vụ lợi là việc người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn nhằm đạt được lợi ích vật chất hoặc lợi ích phi vật chất không chính đáng.

d)

Vụ lợi là hành vi lợi dụng chức vụ, quyền hạn để tham nhũng.

98.

Luật Phòng chống tham nhũng năm 2018 có hiệu lực khi nào?

a)

Từ ngày 01 tháng 8 năm 2018.

b)

Từ ngày 01 tháng 7 năm 2019.

c)

Từ ngày 02 tháng 7 năm 2019.

d)

Từ ngày 02 tháng 8 năm 2019.

99.

Người lao động được nghỉ về việc riêng có hưởng lương trong trường hợp:

a)

Người lao động kết hôn.

b)

Người thân của người lao động ốm đau, tai nạn.

c)

Ông bà nội, ngoại của người lao động chết.

d)

Vợ của người lao động bệnh.

100.

Theo Bộ luật Lao động 2019, hợp đồng lao động xác định thời hạn là:

a)

Hợp đồng lao động hai bên xác định thời hạn, thời điểm chấm dứt hiệu lực của hợp đồng trong thời gian trên 12 tháng.

b)

Hợp đồng mà trong đó hai bên không xác định thời hạn, thời điểm chấm dứt hiệu lực của hợp đồng.

c)

Hợp đồng lao động hai bên xác định thời hạn, thời điểm chấm dứt hiệu lực của hợp đồng trong thời gian dưới 12 tháng.

d)

Hợp đồng mà trong đó hai bên xác định thời hạn, thời điểm chấm dứt hiệu lực của hợp đồng trong thời gian không quá 36 tháng kể từ thời điểm có hiệu lực của hợp đồng.