Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm từ worksheet

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Chu trình Crep diễn ra trong

a)

Chất nền của ti thể.

b)

Tế bào chất.

c)

Lục lạp.

d)

Nhân tế bào A.

2.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

Chu trình crep → Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp.

b)

Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep

c)

Đường phân → Chu trình Crep → Chuỗi truyền electron hô hấp.

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân.

3.

Sản phẩm của phân giải kị khí (đường phân và lên men) từ axit pyruvic là

a)

Rượu etylic + CO2 + năng lượng.

b)

Axit lactic + CO2 + năng lượng.

c)

Rượu etylic + năng lượng.

d)

Rượu etylic + CO2.

4.

Quá trình hô hấp hiếu khí và kị khí có giai đoạn chung là

a)

Chuỗi truyền electron.

b)

Chu trình Crep.

c)

Đường phân.

d)

Tổng hợp Acetyl - CoA.

5.

Bào quan thực hiện chức năng hô hấp chính là

a)

Lạp thể.

b)

Ti thể.

c)

Lưới nội chất.

d)

Không bào.

6.

Hệ nội tiết có vai trò nào sau đây?

a)

Sản xuất hormone.

b)

Phân giải thức ăn.

c)

Tham gia quá trình trao đổi khí.

d)

Sản xuất enzyme.

7.

Tuyến nào sau đây không thuộc hệ nội tiết?

a)

Tuyến thượng thận

b)

Tuyến nước bọt

c)

Tuyến yên

d)

Tuyến giáp

8.

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có ở ngành nào?

a)

Ruột khoang

b)

Giun dẹp

c)

Động vật có dây sống

d)

Trùng roi

9.

Ưu điểm của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch so với dạng lưới là gì?

a)

Tiêu tốn nhiều năng lượng hơn

b)

Phản ứng chính xác hơn, tiết kiệm năng lượng hơn

c)

Phản ứng bằng cách co toàn bộ cơ thể

d)

Không có ưu điểm nào

10.

Hệ thần kinh dạng ống xuất hiện ở nhóm động vật nào?

a)

Ruột khoang

b)

Giun đốt

c)

Động vật có dây sống

d)

Chân khớp

11.

Hormone là gì?

a)

Các tế bào thần kinh

b)

Các hợp chất hữu cơ có tác dụng như tín hiệu giữa các tế bào

c)

Các enzyme tiêu hóa thức ăn

d)

Các kháng thể bảo vệ cơ thể

12.

Máu tham gia điều hòa pH nội môi bằng cách nào?

a)

Vận chuyển nhiệt

b)

Thông qua hệ thống đệm

c)

Cơ chế thực bào

d)

Cơ chế miễn dịch

13.

Máu có khả năng tự cầm máu nhờ cơ chế nào?

a)

Miễn dịch dịch thể

b)

Miễn dịch tế bào

c)

Đông máu

d)

Ẩm bào

14.

Chức năng chính của dịch tuần hoàn là gì?

a)

Tiêu hóa thức ăn

b)

Vận chuyển oxy và chất dinh dưỡng

c)

Bài tiết chất thải

d)

Điều hòa nhiệt độ

15.

Vai trò của các van trong hệ tuần hoàn là gì?

a)

Đảm bảo dòng chảy của máu theo một hướng nhất định

b)

Lọc máu và đảm bảo dòng chảy của máu theo một hướng

c)

Sản xuất hormone

d)

Tạo ra tế bào máu

16.

Hệ thống mạch máu gồm những loại nào?

a)

Động mạch, tĩnh mạch

b)

Mao mạch, bạch mạch, động mạch

c)

Động mạch, tĩnh mạch, mao mạch

d)

Động mạch, bạch mạch

17.

Hệ tuần hoàn hở có ở ngành nào?

a)

Giun đốt

b)

Thân mềm

c)

Chân khớp

d)

Động vật có dây sống

18.

Đặc điểm nào sau đây là của hệ tuần hoàn kín?

a)

Máu có giai đoạn đi ra khỏi mạch máu

b)

Máu luôn nằm trong mạch máu

c)

Chỉ có ở động vật không xương sống

d)

Không có ở cá

19.

Động vật nguyên sinh tiêu hóa bằng hình thức nào?

a)

Tiêu hóa nội bào

b)

Tiêu hóa ngoại bào

c)

Cả hai hình thức trên

d)

Không có hình thức nào

20.

Hệ tiêu hóa dạng túi có ở những động vật nào?

a)

Giun đốt, Chân khớp

b)

Giun dẹp, Ruột khoang

c)

Động vật có dây sống

d)

Thân mềm

21.

Hô hấp bằng hệ thống ống khí có ở động vật nào?

a)

Giun đốt

b)

Thân mềm

c)

Côn trùng

d)

Động vật có xương sống

22.

Dạng hệ bài tiết tiến hóa nhất là gì?

a)

Nguyên đơn thận

b)

Trung thận

c)

Hậu thận

d)

Tiền thận

23.

Đặc điểm nào sau đây về hệ thần kinh của ngành giun dẹp?

a)

Não phía trước, nhiều đôi dây thần kinh chạy dọc, 2 dây bên phát triển hơn

b)

Có não, vòng hầu, đôi dây thần kinh bụng, hệ thần kinh dạng bậc thang

c)

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, não phát triển hơn, và các giác quan đa dạng hơn

d)

Thần kinh dạng lưới do các tế bào thần kinh nhiều cực kết thành

24.

Đặc điểm nào sau đây về hệ tuần hoàn của ngành giun dẹp?

a)

Hệ tuần hoàn hở. Phần chủ yếu của hệ tuần hoàn là một mạch chạy dọc dưới sống lưng gọi là tim với các đôi lỗ tim ở 2 bên

b)

Phát triển qua ấu trùng planula. Chưa có hệ tuần hoàn

c)

Đối xứng 2 bên, chưa có hệ tuần hoàn

d)

Phát triển thực hiện qua lột xác. Chưa có hệ tuần hoàn

25.

Đặc điểm nào sau đây về hệ hô hấp của ngành giun dẹp (dạng sống ký sinh)?

a)

Hô hấp bằng da

b)

Hô hấp yếm khí, chưa có hệ hô hấp

c)

Chưa có hệ hô hấp, cơ thể có thiết diện ngang tròn

d)

Hô hấp bằng phổi và da

26.

Hệ tiêu hóa của lớp động vật nào thuộc ngành giun dẹp hoàn toàn tiêu giảm?

a)

Lớp sán lá gan

b)

Lớp sán tơ

c)

Lớp sán lá song chủ

d)

Lớp sán dây

27.

Cho hình "đốt sán" với các cấu trúc sinh dục được đánh số. Hãy cho biết ký hiệu 1, 2, 3 lần lượt là gì?

a)

Tử cung – tuyến noãn hoàng – buồng trứng

b)

Tuyến noãn hoàng – tử cung – buồng trứng

c)

Tuyến noãn hoàng – buồng trứng – tử cung

d)

Tử cung – buồng trứng – tuyến noãn hoàng

28.

Cho hình trên, hãy cho biết ký hiệu 4, 5, 6 lần lượt là gì?

a)

Ống dẫn tinh – tinh hoàn – lỗ sinh dục

b)

Tinh hoàn - ống dẫn tinh – lỗ sinh dục

c)

Ống dẫn nước tiểu – nguyên đơn thận – lỗ niệu sinh dục

d)

Nguyên đơn thận - ống dẫn nước tiểu – lỗ niệu sinh dục

29.

Cho hình trên, hãy cho biết các ký hiệu 1, 2, 3, 4 là gì?

a)

Giác bám – Đầu sán – vòng móc – cổ sán

b)

Đầu sán – vòng móc – giác bám – cổ sán

c)

Vòng móc – đầu sán – giác bám – cổ sán

d)

Vòng móc – giác bám - đầu sán – cổ sán

30.

Nang sán lợn thường cư trú ở đâu trong cơ thể người nếu người bị nhiễm sán?

a)

Dưới da, bắp cơ, não, mắt

b)

Ruột, bắp cơ, não, mắt

c)

Ruột, dưới da, bắp cơ, não

d)

Mắt, tai, ruột, dưới da

31.

Dạng nào sau đây của sán dây lợn phát triển thành nang sán trong mô cơ của lợn?

a)

Đốt sán

b)

Phôi

c)

Trứng

d)

Ấu trùng

32.

Đặc điểm nào sau đây ở ngành thân mềm tiến hóa hơn ngành chân khớp?

a)

Thân mềm có tim chia làm 2 ngăn là tâm thất và tâm nhĩ

b)

Thân mềm di chuyển bằng chân bụng, chân rìu hoặc chân đầu

c)

Thân mềm dưới nước hô hấp bằng mang, thân mềm trên cạn hô hấp bằng phổi

d)

Thân mềm có siphon hút và siphon thoát

33.

Hô hấp bằng phổi sách trong khoang phổi có các tấm xếp chồng lên nhau như những trang sách, gặp ở một số động vật thuộc lớp nào sau đây?

a)

Lớp hình nhện

b)

Lớp sâu bọ

c)

Lớp giáp xác

d)

Lớp nhiều chân

34.

Dạng nào của sán lá gan không phát triển trong ốc tai?

a)

Miracidium (ấu trùng tơ)

b)

Sporocyst (bào nang)

c)

Redia (lôi ấu)

d)

Metacercaria

35.

Đặc điểm sau có ở lớp động vật nào? “Trong 3 phần của cơ thể thì đầu ngực tập trung thành một khối với 6 đôi phần phụ, bụng trước và bụng sau còn giữ trọn 12 đốt”

a)

Lớp hình nhện

b)

Lớp sâu bọ

c)

Lớp giáp xác

d)

Lớp nhiều chân

36.

Dạng nào của Giun đũa lợn chui qua thành ruột theo mạch máu đến gan?

a)

Đốt sán

b)

Phôi

c)

Trứng

d)

Ấu trùng

37.

Ở cơ thể lợn, ấu trùng giun đũa lợn bò từ (1)… theo (2)… rồi lên …(3) rồi theo (4)… xuống (5)… rồi đến ruột. (1), (2), (3), (4), (5) lần lượt là:

a)

dạ dày – thực quản – khí quản – hầu – phổi

b)

da dày – thực quản - hầu - khí quản - phổi

c)

phổi - khí quản - hầu – thực quản – dạ dày

d)

hầu – khí quản – phổi - thực quản – dạ dày

38.

Lớp Hirudinea thuộc ngành nào?

a)

Thân mềm

b)

Giun tròn

c)

Giun đốt

d)

Chân khớp

39.

Chất hirudin chống đông máu do dạ tiết ra từ cơ quan nào?

a)

Tuyến nước bọt

b)

Tuyến đơn bào trên thành hầu

c)

Dạ dày

d)

Tuyến đơn bào trên thành thực quản

40.

Ngành nào có đặc điểm “Hệ tuần hoàn kín với mạch lưng nối với mạch bụng bằng 2 đôi mạch bên”?

a)

Giun dẹp

b)

Giun tròn

c)

Giun đốt

d)

Chân khớp

41.

Cho những loài động vật sau, những loài nào hút máu vật nuôi?

1. Boophilus microplus
2. Ornithonyssus bursa
3. Rhipicephalus sanguineus
4. Acarus siro
5. Pediculus vestimenti
6. Musca domestica

a)

1, 2, 3, 5

b)

1, 2, 3, 4

c)

2, 3, 4, 5

d)

2, 4, 5, 6

42.

Tên nào là tên khoa học của bộ Bọ chét?

a)

Aphaniptera

b)

Hymenoptera

c)

Lepidoptera

d)

Diptera

43.

Hệ bài tiết của ngành Chân khớp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cơ quan bài tiết là nguyên đơn thận, là 1 hệ thống ống phân nhánh đổ ra ngoài ở 1 hay nhiều lỗ bài tiết

b)

Thải chất thải trực tiếp qua thành cơ thể hoặc thành ruột hoặc nhờ hệ thống tuyến

c)

Hậu đơn thận xếp theo từng đốt, có phễu mở vào thể xoang, phễu thận mở ra trong 1 đốt còn ống dẫn xuyên qua vách đốt rồi đổ ra ngoài ở đốt tiếp theo

d)

Đối với nhóm ở cạn, ống Malphighi nằm chìm trong dịch thể xoang, đổ vào vùng ranh giới của ruột giữa và ruột sau. Sản phẩm bài tiết hòa tan trong dịch thể xoang thấm qua thành ống Malphighi để vào ruột sau, phần lớn nước trong dịch bài tiết đã được thành ruột sau hấp thụ trở lại

44.

Tên khoa học của bộ Ve bét là gì?

a)

Acarina

b)

Aranei

c)

Scorpiones

d)

Uropigi

45.

Tên khoa học của họ Mò ký sinh hút máu vật nuôi?

a)

Trombea

b)

Acaridiae

c)

Ixodoidea

d)

Gammasoidea

46.

Sán lá gan thuộc lớp động vật nào sau đây?

a)

Lớp Sán lá (Trematoda)

b)

Lớp Sán lá đơn chủ (Monogenoidea)

c)

Lớp Sán dây (Cestoda)

d)

Lớp Sán lông (Turbellaria)

47.

Ngành nào có đặc điểm hô hấp bằng da?

a)

Ngành Giun dẹp

b)

Ngành Giun tròn

c)

Ngành Giun đốt

d)

Ngành Chân khớp

48.

Hệ tiêu hóa của sán lá gan gồm các cơ quan nào?

a)

Miệng – hầu – thực quản – ruột

b)

Miệng – hầu – thực quản – ruột – hậu môn

c)

Miệng – hầu – thực quản – dạ dày – ruột

d)

Miệng – thực quản – dạ dày – ruột

49.

Sán lá song chủ thường có gì?

a)

Hai giác bám gồm giác miệng và giác bụng

b)

Bốn giác bám ở đầu

c)

Hai giác bám gồm giác miệng và giác cuối thân

d)

Sáu móc để bám

50.

Cho hình vẽ cơ quan sinh sản trong sán lá, hãy cho biết các ký hiệu 1, 6, 10, 12 là gì?

a)

Tinh hoàn – buồng trứng – ootyp – tử cung

b)

Buồng trứng – tinh hoàn – ootyp – tử cung

c)

Buồng trứng – tinh hoàn – tử cung – ootyp

d)

Tinh hoàn – buồng trứng – tử cung – ootyp

51.

Đặc điểm hệ bài tiết ở giun dẹp?

a)

Là nguyên đơn thận; cơ quan bài tiết là nguyên đơn thận, là một hệ thống ống phân nhánh đổ ra ngoài ở một hay nhiều lỗ bài tiết

b)

Thải chất thải trực tiếp qua thành cơ thể hoặc thành ruột hoặc nhờ hệ thống tuyến

c)

Hậu đơn thận xếp theo từng dốt, có phễu mở vào thể xoang, phễu thận mở ra trong một dốt còn đóng dần xuyên qua vách dốt rồi đổ ra ngoài ở dốt tiếp theo

d)

Đôi với nhóm ở cạn, ống Malpighi nằm chìm trong dịch thể xoang, đổ vào vùng ranh giới của ruột giữa và ruột sau

52.

Giun tròn tiến hóa hơn giun dẹp ở đặc điểm nào?

a)

Hệ tiêu hóa giun tròn dạng ống còn hệ tiêu hóa giun dẹp dạng túi

b)

Ở giun tròn đã có cơ còn ở giun dẹp chưa có

c)

Giun tròn đa sinh con

d)

Hệ bài tiết của giun tròn đã có các ống Malpighi còn giun dẹp chưa có

53.

Dạng nào của sán lá gan là giai đoạn nở ra từ trứng, phát triển trong nước?

a)

Miracidium (ấu trùng tơ)

b)

Sporocyst (bào nang)

c)

Redia (lỗi ấu)

d)

Metacercaria

54.

Dạng nào sau đây không phải của giun đũa lợn?

a)

Đốt

b)

Phôi

c)

Trứng

d)

Ấu trùng

55.

Ở cơ thể lợn, giun đũa lợn trưởng thành ở cơ quan nào?

a)

Ruột non

b)

Ruột già

c)

Gan

d)

Dạ dày

56.

Cho hình sau về hệ bài tiết của giun dẹp, hãy cho biết (1) và (4) là gì?

a)

Ống bài tiết – lỗ bài tiết

b)

Ống dẫn tinh – âm môn

c)

Ống dẫn tinh – lỗ bài tiết

d)

Ống bài tiết – âm môn

57.

Ấu trùng của loài giun nào sau đây không vào máu?

a)

Giun kim

b)

Giun lươn

c)

Giun móc

d)

Giun chỉ

58.

Cơ quan nào của sán dây sinh ra đốt sán?

a)

Cổ sán

b)

Đầu sán

c)

Giác bám

d)

Vòng móc

59.

Dạng nào của sán dây lợn xâm nhập qua thành ruột theo máu tới nội quan?

a)

Ấu trùng 6 móc

b)

Ấu trùng lợn đầu

c)

Đốt sán non

d)

Đốt sán già

60.

Tinh trùng của giun tròn có dạng gì?

a)

Amip

b)

Nòng nọc

c)

Cầu

d)

Bầu dục

61.

Loài giun nào sau đây có giai đoạn phát triển trong cơ thể giun đất?

a)

Giun thận lợn

b)

Giun móc

c)

Giun lươn

d)

Giun đũa lợn

62.

Động vật đa bào sinh sản hữu tính phát triển thứ tự qua các giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn trứng, giai đoạn tiền phôi, giai đoạn hậu phôi

b)

Giai đoạn trứng, giai đoạn phôi, giai đoạn hậu phôi

c)

Giai đoạn trứng, giai đoạn tiền phôi, giai đoạn phôi, giai đoạn hậu phôi

d)

Giai đoạn tiền phôi, giai đoạn trứng, giai đoạn hậu phôi

63.

Cho vòng đời chung của ngành ruột khoang như hình, hãy cho biết ký hiệu 1, 2, 3 là gì?

a)

Ấu trùng – dạng sứa – dạng thủy tức

b)

Ấu trùng – dạng thủy tức – dạng sứa

c)

Trứng – dạng sứa – dạng thủy tức

d)

Trứng – dạng thủy tức – dạng sứa

64.

Cho hình sau, đây là cấu tạo của dạng nào ở ngành ruột khoang và các ký hiệu 1, 2, 3, 4 là gì?

a)

Medusa; Tạng trung giao – khoang vị – lỗ miệng – tua cảm

b)

Polyp; khoang vị – Tạng trung giao – lỗ miệng – tua cảm

c)

Polyp; Ruột – khoang vị – lỗ miệng – tua cảm

d)

Medusa; khoang vị – Tạng trung giao – lỗ miệng – tua cảm

65.

Cho hình sau, hình cho biết cấu tạo chung của lớp động vật nào; số 14 chú thích cho cơ quan nào?

a)

Lớp Giáp xác; mang

b)

Lớp Giáp xác; tim

c)

Lớp Sâu bọ; ống Malpighi

66.

Cho hình sau, hình cho biết cấu tạo chung của lớp động vật nào? Số 7 chú thích cho cơ quan nào?

a)

Lớp Hình nhện; Tuyến kim

b)

Lớp Sâu bọ; Tuyến râu

c)

Lớp Hình nhện; Miệng

d)

Lớp Giáp xác; Mắt

67.

Cho hình sau, hình cho biết cấu tạo chung của lớp động vật nào? Số 11 chú thích cho cơ quan nào sau đây?

a)

Lớp Sâu bọ; Tuyến sinh dục

b)

Lớp Sâu bọ; Tuyến gan

c)

Lớp Hình nhện; Túi chứa tinh

d)

Lớp Hình nhện; Tử cung

68.

Cho hình sau, hình cho biết cấu tạo chung của lớp động vật nào? Số 10 chú thích cho cơ quan nào?

a)

Lớp Chân đầu; Mang

b)

Lớp Chân đầu; Buồng trứng

c)

Lớp Chân rìu; Phổi

d)

Lớp Chân bụng; Tinh hoàn

69.

Cho hình sau, hình cho biết cấu tạo chung của lớp động vật nào? Số 27 chú thích cho cơ quan nào?

a)

Lớp Chân bụng; Hạch não

b)

Lớp Chân bụng; Tuyến nước bọt

c)

Lớp Chân rìu; Dạ dày

d)

Lớp Chân đầu; Buồng trứng

70.

Cho hình sau, Số 10 chú thích cho cơ quan nào?

a)

Tuyến sinh dục

b)

Tuyến tiêu hóa

c)

Tuyến bài tiết

d)

Tuyến gan

71.

Ở ngành chân khớp, hệ thần kinh có đặc điểm gì?

a)

Hệ thần kinh trung ương phát triển, não trước, tiểu não lớn, vòm bán cầu não có chất thần kinh làm thành não mới; có đủ 12 đôi dây thần kinh não

b)

Não bộ phát triển cao với bán cầu não trước có vòm não mới; bề mặt não có nhiều khe rãnh; tiểu não phát triển thành bán cầu; vỏ não phát triển

c)

Hệ thần kinh dạng lưới

d)

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch; não phát triển hơn; các giác quan đa dạng (các loại mắt, cơ quan phát sáng, cơ quan cảm giác…)

72.

Cái ghẻ Acarus siro gây bệnh ghẻ trên da, đào hang trong (1) và đẻ trứng ở đáy hang. Trứng nở thành (2) rồi lột xác thành (3) tuổi 1,2 chui ra ngoài về đêm, lây lan qua tiếp xúc. (1), (2), (3) lần lượt là gì?

a)

Da; ấu trùng; thiếu trùng

b)

Da; ấu trùng; trưởng thành

c)

Da; thiếu trùng; trưởng thành

d)

Mạch máu; ấu trùng; thiếu trùng

73.

Cho sơ đồ tuần hoàn hở có các buồng tim nối với các xoang máu, số (3) chỉ phần nào? Sơ đồ này thuộc ngành động vật nào?

a)

Van tĩnh mạch; ngành Chân khớp

b)

Van tim; ngành Chân khớp

c)

Van động mạch; ngành Giun đốt

d)

Van tĩnh mạch chủ; ngành Giun tròn

74.

Ở ngành giun đốt, hệ thần kinh có đặc điểm nào đúng?

a)

Hệ thần kinh dạng lưới do các tế bào thần kinh nhiều cực kết thành

b)

Hệ thần kinh trung ương phát triển, não trước phát triển và phân ra 2 bán cầu, có não thất rõ ràng; vách bên và nóc não có chất thần kinh làm thành vòm não; tiểu não không phát triển

c)

Bán cầu não và thùy khứu giác nhỏ, thùy thị giác lớn; tiểu não lớn

d)

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch; có vòng não nối các hạch thần kinh bao quanh phần trước thực quản

75.

Enzym là chất xúc tác sinh học có bản chất là gì?

a)

Protein

b)

Glycolipit

c)

Glycozit

d)

Gluxit

76.

Chất A gắn vào trung tâm dị lập thể của enzym làm tăng khả năng gắn kết giữa enzym và cơ chất. A là chất gì?

a)

Chất ức chế cạnh tranh

b)

Chất ức chế không cạnh tranh

c)

Chất ức chế

d)

Chất kích thích

77.

Vai trò xúc tác của enzym cho các phản ứng là gì?

a)

Giảm năng lượng hoạt hóa

b)

Tăng năng lượng hoạt hóa

c)

Tăng sự tiếp xúc giữa các phân tử cơ chất

d)

Ngăn cản phản ứng nghịch

78.

Enzym có đặc tính nào sau đây là đúng nhất?

a)

Tính đa dạng

b)

Tính đặc hiệu

c)

Tính bền với nhiệt độ cao

d)

Hoạt tính yếu

79.

Hoạt động của enzym không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nhiệt độ môi trường

b)

pH môi trường

c)

Thành phần cấu tạo của enzym

d)

Nồng độ cơ chất

80.

Amylase hoạt động tốt ở môi trường nào?

a)

Nhiệt độ phòng

b)

100 ∘100\ ^\circ C

c)

45 ∘45\ ^\circ C

d)

Nước đá

81.

Cơ chất trong phản ứng do enzym xúc tác là gì?

a)

Chất tham gia cấu tạo enzym

b)

Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng do enzym xúc tác

c)

Chất tham gia phản ứng do enzym xúc tác

d)

Chất tạo ra do nhiều enzym liên kết lại

82.

Giai đoạn đầu tiên trong cơ chế tác dụng của enzym lên các phản ứng là gì?

a)

Tạo các sản phẩm trung gian

b)

Tạo ra phức hệ enzym – cơ chất

c)

Tạo sản phẩm cuối cùng

d)

Giải phóng enzym khỏi cơ chất

83.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng bản chất xúc tác của enzym theo quan điểm cảm ứng phù hợp của D. Koshland?

a)

E + S ↔ ES ↔ ES* ↔ EP ↔ E + P

b)

E + S ↔ ES ↔ ES* ↔ EP ↔ E + P

c)

E + S ↔ ES ↔ ES* → EP → E + P

d)

E + S → ES → ES* → EP → E + P

84.

Nếu cho NaCl 1% vào dung dịch enzym amylase trước khi phản ứng phân giải tinh bột của enzym amylase xảy ra thì kết quả nào đúng?

a)

Tốc độ phản ứng sẽ chậm hơn

b)

Tốc độ phản ứng sẽ nhanh hơn

c)

Tốc độ phản ứng sẽ không đổi

d)

Không xảy ra phản ứng

85.

Nếu cho CuSO 4_4 1% vào dung dịch enzym amylase trước khi phản ứng phân giải tinh bột của enzym amylase xảy ra thì kết quả nào đúng?

a)

Tốc độ phản ứng sẽ chậm hơn

b)

Tốc độ phản ứng sẽ nhanh hơn

c)

Tốc độ phản ứng sẽ không đổi

d)

Không xảy ra phản ứng

86.

Trùng sốt rét di chuyển bằng cơ quan nào?

a)

Bằng roi bơi

b)

Bằng lông bơi

c)

Không có bộ phận di chuyển

d)

Vừa di chuyển bằng roi, vừa di chuyển bằng lông

87.

Những động vật nguyên sinh nào có lợi cho ao nuôi cá?

a)

Trùng biến hình

b)

Trùng roi

c)

Trùng giày

d)

Cả a, b và c

88.

Sinh sản hữu tính kiểu đồng giao là gì?

a)

Hai giao tử khác nhau về kích thước, giống nhau về hình thái

b)

Hai giao tử giống nhau về hình thái và kích thước

c)

Hai giao tử khác nhau về hình thái, giống nhau về kích thước

d)

Hai giao tử khác nhau về hình thái và kích thước

89.

Sự xen kẽ thế hệ trong quá trình phát triển của động vật đơn bào là gì?

a)

Giai đoạn trong bào tử xen kẽ với giai đoạn ngoài môi trường

b)

Thế hệ con xen kẽ với thế hệ bố mẹ

c)

Giai đoạn đơn bội và lưỡng bội xen kẽ nhau

d)

Giai đoạn trong kén xen kẽ với giai đoạn ngoài kén

90.

Ở động vật nhóm bào tử, giai đoạn nào chiếm phần lớn vòng đời?

a)

Giai đoạn bào tử

b)

Giai đoạn trong kén

c)

Giai đoạn đơn bội

d)

Giai đoạn lưỡng bội

91.

Động vật đa bào sinh sản hữu tính phát triển thứ tự qua các giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn trứng, giai đoạn tiền phôi, giai đoạn hậu phôi

b)

Giai đoạn trứng, giai đoạn phôi, giai đoạn hậu phôi

c)

Giai đoạn trứng, giai đoạn tiền phôi, giai đoạn phôi, giai đoạn hậu phôi

d)

Giai đoạn tiền phôi, giai đoạn trứng, giai đoạn hậu phôi

92.

Ở động vật đa bào sinh sản hữu tính, các hoạt động diễn ra trong giai đoạn trứng là gì?

a)

Tạo giao tử và phôi

b)

Tạo giao tử và hợp tử

c)

Tạo hợp tử và phôi

d)

Tạo hợp tử và hình thành phôi vị

93.

Ở động vật đa bào sinh sản hữu tính, các hoạt động thứ tự diễn ra trong giai đoạn phát triển phôi là gì?
1. Phân cắt trứng
2. Hình thành phôi vị
3. Hình thành các lá phôi
4. Hình thành các cơ quan của cơ thể

a)

1, 3, 2, 4

b)

2, 3, 1, 4

c)

1, 2, 3, 4

d)

2, 1, 3, 4

94.

Hạt gốc của trùng roi chứa gì?

a)

Protein

b)

Lipid

c)

ADN

d)

Carbohydrate

95.

Ngành động vật nào sau đây không thuộc nhóm động vật nguyên sinh có chân giả?

a)

Ngành Archaezoa

b)

Ngành Radiozoa

c)

Ngành Amoebozoa

d)

Ngành Heliozoa

96.

Loài nào sau đây không thuộc ngành Trùng roi động vật (Euglenozoa)?

a)

Trypanosoma evansi

b)

Leishmania donovani

c)

Trypanosoma rhodesiense

d)

Lambia intestinalis

97.

Ngành trùng roi động vật có khác với ngành trùng roi ở đặc điểm nào?

a)

Trùng roi động vật có không có ty thể

b)

Trùng roi động vật có không có thể cận gốc

c)

Trùng roi động vật có không có thể gốc

d)

Trùng roi động vật có không có bào khẩu

98.

Loài nào sau đây không thuộc ngành Trùng bào tử?

a)

Eimeria stiedae

b)

Toxoplasma gondii

c)

Plasmodium falciparum

d)

Trichomonas vaginalis

99.

Hãy cho biết sơ đồ cấu tạo trên là của ngành động vật nào?

a)

Ngành trùng lông bơi

b)

Ngành trùng roi

c)

Ngành trùng bào tử

d)

Ngành trùng biến hình

100.

Ở cá lưỡng tiêm, các giai đoạn phôi theo thứ tự gồm có:

a)

Phôi nang – phôi đầu – phôi vị – phôi khẩu

b)

Phôi đầu – phôi nang – phôi vị – phôi khẩu

c)

Phôi đầu – phôi nang – phôi khẩu – phôi vị

d)

Phôi nang – phôi đầu – phôi khẩu – phôi vị

101.

Thể cận gốc trong tế bào động vật nguyên sinh có roi bơi tương đương với bào quan nào?

a)

Bộ máy Golgi

b)

Ti thể

c)

Lưới nội chất

d)

Tiêu thể

102.

Hầu hết trùng roi hạt gốc sống ở đâu?

a)

Tự do trong nước ngọt

b)

Ký sinh trong cơ thể vật chủ

c)

Cộng sinh với vi khuẩn

d)

Trong đất ẩm

103.

Dựa vào hình vẽ, cho biết các ký hiệu 7, 8, 9, 10 là gì?

a)

Lưới nội chất hạt – tiêu thể – ti thể – túi dịch

b)

Lưới nội chất hạt – thể Golgi – ti thể – túi dịch

c)

Lưới nội chất hạt – tiêu thể – ti thể – bào hậu

d)

Lưới nội chất hạt – thể Golgi – ti thể – bào hậu

104.

Vật chủ trung gian truyền bệnh a là con gì?

a)

Ruồi xê xê - Glossina morsitans

b)

Mòng - Tabanus rubidus

c)

Chó

d)

Chuột

105.

Màng phim (pellicula) của Trùng roi được hình thành từ đâu?

a)

Nội chất

b)

Ngoại chất

c)

Màng tế bào

d)

Vỏ bao ngoài

106.

Lông nhô dọc theo roi bơi ở Trùng roi có tác dụng gì?

a)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

b)

Tăng diện tích tiếp xúc với nước

c)

Giúp roi bơi di chuyển nhanh hơn

d)

Không có tác dụng

107.

Trypanosoma có khả năng gì giúp chúng tồn tại trong vật chủ?

a)

Sinh sản rất nhanh

b)

Chống lại miễn dịch của vật chủ

c)

Tiêu diệt bạch cầu

d)

Ẩn náu trong tế bào thần kinh

108.

Đối với động vật nguyên sinh sống trong nước ngọt

a)

Nồng độ chất tan trong tế bào chất luôn luôn cao hơn nồng độ chất tan trong nước bao quanh

b)

Nồng độ chất tan trong tế bào chất bằng nồng độ chất tan trong nước bao quanh

c)

Nồng độ chất tan trong tế bào chất luôn luôn thấp hơn nồng độ chất tan trong nước bao quanh

d)

Nồng độ chất tan trong tế bào chất luôn luôn cao hơn hoặc bằng nồng độ chất tan trong nước bao quanh

109.

Cơ quan nào ở động vật nguyên sinh là cơ quan điều hòa áp suất thẩm thấu của tế bào chất đồng thời giữ cho cơ thể không bị vỡ tung do nước từ ngoài thấm dần vào?

a)

Không bào tiêu hóa

b)

Vi sợi và vi ống

c)

Ty thể

d)

Không bào co bóp

110.

Đặc điểm nào sau đây không có ở tế bào của động vật nguyên sinh

a)

Tế bào chất thường tạo lớp ngoại chất quánh hơn, phần nội chất lỏng hơn và 2 phần này có thể biến đổi qua lại khi tế bào hoạt động.

b)

Tế bào chất thường tạo lớp ngoại chất lỏng hơn, phần nội chất quánh hơn và 2 phần này có thể biến đổi qua lại khi tế bào hoạt động.

c)

Có bao chứa là túi chứa dịch có màng bọc ngoài, khi bị kích thích dịch bên trong được phóng ra ngoài biến thành sợi chích

d)

Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản phổ biến

111.

Hình thức sinh sản kiểu liệt sinh là

a)

nhân phân chia nhiều lần trước khi tế bào chất tách tiếp theo thành nhiều cá thể

b)

nhân phân chia nhiều lần khi tế bào chất tách tiếp theo thành nhiều cá thể

c)

nhân phân chia nhiều lần sau khi tế bào chất tách tiếp theo thành nhiều cá thể

d)

Không có sự phân chia tế bào chất

112.

Đặc điểm nào sau đây không có ở không bào tiêu hóa của động vật nguyên sinh?

a)

Là các túi có màng bao quanh chứa thức ăn là vụn hữu cơ hoặc các sinh vật khác

b)

Di chuyển trong tế bào chất

c)

Enzyme từ tế bào chất thấm qua màng vào không bào để biến đổi thức ăn thành các chất hấp thụ được, các chất này lại được vận chuyển qua màng vào tế bào chất

d)

Trong quá trình tiêu hóa, môi trường trong không bào tiêu hóa chuyển từ axit sang kiềm

113.

Lông bơi của trùng lông bơi có thể liên kết với nhau để tạo thành cấu trúc nào?

a)

Màng nhầy, màng lông, gai nhầy

b)

Màng uốn, màng lông, gai nhầy

c)

Màng nhầy, màng uốn, vô tế bào

d)

Vỏ tế bào, màng nhầy, màng lông

114.

Màng tế bào của trùng lông bơi gồm …… tiếp xúc với nhau ở gốc lông bơi và ở đỉnh bao chích. Phần « …… » là:

a)

2 lớp (màng ngoài và màng trong)

b)

3 lớp (màng nhầy, màng ngoài, màng trong)

c)

1 lớp (màng ngoài)

d)

2 lớp (màng nhầy và màng trong)

115.

Màng tế bào của động vật nguyên sinh gồm các thành phần:

a)

Phospholipid, dẫn xuất của cholesterol, saccharide, protein

b)

Phospholipid, chitin, protein, saccharide

c)

Protein, chitin, saccharide, dẫn xuất của cholesterol

d)

Glycolipid, phospholipid, dẫn xuất của cholesterol, protein

116.

Bào quan nào có nhiều ở xung quanh không bào co bóp của trùng lông bơi?

a)

Lưới nội chất

b)

Thể golgi

c)

Ribo thể

d)

Ty thể

117.

Quá trình nào sau đây không thuộc hô hấp hiếu khí?

a)

Chu trình Krebs

b)

Đường phân

c)

Lên men lactic

d)

Sự oxy hoá axit piruvic

118.

Trong chu trình Krebs, chất nhận axetyl – CoA là

a)

axit citric

b)

axit oxaloacetic 

c)

axit isocitric

d)

axit succinic

119.

Cho hình sau, hình cho biết cấu tạo chung của lớp động vật nào? ngành động vật nào? Số 14 chú thích cho cơ quan nào?

a)

lớp Hải sâm; ngành Da gai; Dạ dày

b)

lớp Hải sâm; ngành Da gai; Tử cung

c)

lớp Chân đầu; ngành Thân mềm; Thận

d)

lớp Chân đầu; ngành Thân mềm; Túi nước

120.

Cho hình sau, hình thể hiện cấu tạo hệ bài tiết của lớp động vật nào ? Các số (1), (2), (3), (4) cho biết các cơ quan nào?

a)

Lớp Sâu bọ; ống Malpighi, ruột trước, ruột giữa, ruột sau

 

b)

Lớp Sâu bọ; dạ dày, ruột trước, ruột giữa, ruột sau

c)

Lớp Giáp xác; ống Malpighi, ruột trước, ruột giữa, ruột sau

d)

Lớp nhiều chân; dạ dày, ruột trước, ruột giữa, ruột sau

121.

Ở ngành chân khớp, hệ thần kinh có đặc điểm:

a)

Hệ thần kinh trung ương phát triển, não trước, tiểu não lớn, vòm bán cầu não có chất thần kinh làm thành não mới. Đã có đủ 12 đôi dây thần kinh não.

b)

Não bộ phát triển cao, bán cầu não trước có vòm não mới, trên bề mặt não có nhiều khe, rãnh, tiểu não phát triển thành bán cầu tiểu não, vỏ não phát triển.

c)

Hệ thần kinh dạng lưới

d)

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, não phát triển hơn, và các giác quan đa dạng hơn (các loại mắt, cơ quan phát sáng, cơ quan cảm giác…)