WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm từ worksheet
Total questions: 121
Worksheet time: 1hrs 1mins
Chu trình Crep diễn ra trong
Chất nền của ti thể.
Tế bào chất.
Lục lạp.
Nhân tế bào A.
Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?
Chu trình crep → Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp.
Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep
Đường phân → Chu trình Crep → Chuỗi truyền electron hô hấp.
Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân.
Sản phẩm của phân giải kị khí (đường phân và lên men) từ axit pyruvic là
Rượu etylic + CO2 + năng lượng.
Axit lactic + CO2 + năng lượng.
Rượu etylic + năng lượng.
Rượu etylic + CO2.
Quá trình hô hấp hiếu khí và kị khí có giai đoạn chung là
Chuỗi truyền electron.
Chu trình Crep.
Đường phân.
Tổng hợp Acetyl - CoA.
Bào quan thực hiện chức năng hô hấp chính là
Lạp thể.
Ti thể.
Lưới nội chất.
Không bào.
Hệ nội tiết có vai trò nào sau đây?
Sản xuất hormone.
Phân giải thức ăn.
Tham gia quá trình trao đổi khí.
Sản xuất enzyme.
Tuyến nào sau đây không thuộc hệ nội tiết?
Tuyến thượng thận
Tuyến nước bọt
Tuyến yên
Tuyến giáp
Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có ở ngành nào?
Ruột khoang
Giun dẹp
Động vật có dây sống
Trùng roi
Ưu điểm của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch so với dạng lưới là gì?
Tiêu tốn nhiều năng lượng hơn
Phản ứng chính xác hơn, tiết kiệm năng lượng hơn
Phản ứng bằng cách co toàn bộ cơ thể
Không có ưu điểm nào
Hệ thần kinh dạng ống xuất hiện ở nhóm động vật nào?
Ruột khoang
Giun đốt
Động vật có dây sống
Chân khớp
Hormone là gì?
Các tế bào thần kinh
Các hợp chất hữu cơ có tác dụng như tín hiệu giữa các tế bào
Các enzyme tiêu hóa thức ăn
Các kháng thể bảo vệ cơ thể
Máu tham gia điều hòa pH nội môi bằng cách nào?
Vận chuyển nhiệt
Thông qua hệ thống đệm
Cơ chế thực bào
Cơ chế miễn dịch
Máu có khả năng tự cầm máu nhờ cơ chế nào?
Miễn dịch dịch thể
Miễn dịch tế bào
Đông máu
Ẩm bào
Chức năng chính của dịch tuần hoàn là gì?
Tiêu hóa thức ăn
Vận chuyển oxy và chất dinh dưỡng
Bài tiết chất thải
Điều hòa nhiệt độ
Vai trò của các van trong hệ tuần hoàn là gì?
Đảm bảo dòng chảy của máu theo một hướng nhất định
Lọc máu và đảm bảo dòng chảy của máu theo một hướng
Sản xuất hormone
Tạo ra tế bào máu
Hệ thống mạch máu gồm những loại nào?
Động mạch, tĩnh mạch
Mao mạch, bạch mạch, động mạch
Động mạch, tĩnh mạch, mao mạch
Động mạch, bạch mạch
Hệ tuần hoàn hở có ở ngành nào?
Giun đốt
Thân mềm
Chân khớp
Động vật có dây sống
Đặc điểm nào sau đây là của hệ tuần hoàn kín?
Máu có giai đoạn đi ra khỏi mạch máu
Máu luôn nằm trong mạch máu
Chỉ có ở động vật không xương sống
Không có ở cá
Động vật nguyên sinh tiêu hóa bằng hình thức nào?
Tiêu hóa nội bào
Tiêu hóa ngoại bào
Cả hai hình thức trên
Không có hình thức nào
Hệ tiêu hóa dạng túi có ở những động vật nào?
Giun đốt, Chân khớp
Giun dẹp, Ruột khoang
Động vật có dây sống
Thân mềm
Hô hấp bằng hệ thống ống khí có ở động vật nào?
Giun đốt
Thân mềm
Côn trùng
Động vật có xương sống
Dạng hệ bài tiết tiến hóa nhất là gì?
Nguyên đơn thận
Trung thận
Hậu thận
Tiền thận
Đặc điểm nào sau đây về hệ thần kinh của ngành giun dẹp?
Não phía trước, nhiều đôi dây thần kinh chạy dọc, 2 dây bên phát triển hơn
Có não, vòng hầu, đôi dây thần kinh bụng, hệ thần kinh dạng bậc thang
Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, não phát triển hơn, và các giác quan đa dạng hơn
Thần kinh dạng lưới do các tế bào thần kinh nhiều cực kết thành
Đặc điểm nào sau đây về hệ tuần hoàn của ngành giun dẹp?
Hệ tuần hoàn hở. Phần chủ yếu của hệ tuần hoàn là một mạch chạy dọc dưới sống lưng gọi là tim với các đôi lỗ tim ở 2 bên
Phát triển qua ấu trùng planula. Chưa có hệ tuần hoàn
Đối xứng 2 bên, chưa có hệ tuần hoàn
Phát triển thực hiện qua lột xác. Chưa có hệ tuần hoàn
Đặc điểm nào sau đây về hệ hô hấp của ngành giun dẹp (dạng sống ký sinh)?
Hô hấp bằng da
Hô hấp yếm khí, chưa có hệ hô hấp
Chưa có hệ hô hấp, cơ thể có thiết diện ngang tròn
Hô hấp bằng phổi và da
Hệ tiêu hóa của lớp động vật nào thuộc ngành giun dẹp hoàn toàn tiêu giảm?
Lớp sán lá gan
Lớp sán tơ
Lớp sán lá song chủ
Lớp sán dây
Cho hình "đốt sán" với các cấu trúc sinh dục được đánh số. Hãy cho biết ký hiệu 1, 2, 3 lần lượt là gì?
Tử cung – tuyến noãn hoàng – buồng trứng
Tuyến noãn hoàng – tử cung – buồng trứng
Tuyến noãn hoàng – buồng trứng – tử cung
Tử cung – buồng trứng – tuyến noãn hoàng
Cho hình trên, hãy cho biết ký hiệu 4, 5, 6 lần lượt là gì?
Ống dẫn tinh – tinh hoàn – lỗ sinh dục
Tinh hoàn - ống dẫn tinh – lỗ sinh dục
Ống dẫn nước tiểu – nguyên đơn thận – lỗ niệu sinh dục
Nguyên đơn thận - ống dẫn nước tiểu – lỗ niệu sinh dục
Cho hình trên, hãy cho biết các ký hiệu 1, 2, 3, 4 là gì?
Giác bám – Đầu sán – vòng móc – cổ sán
Đầu sán – vòng móc – giác bám – cổ sán
Vòng móc – đầu sán – giác bám – cổ sán
Vòng móc – giác bám - đầu sán – cổ sán
Nang sán lợn thường cư trú ở đâu trong cơ thể người nếu người bị nhiễm sán?
Dưới da, bắp cơ, não, mắt
Ruột, bắp cơ, não, mắt
Ruột, dưới da, bắp cơ, não
Mắt, tai, ruột, dưới da
Dạng nào sau đây của sán dây lợn phát triển thành nang sán trong mô cơ của lợn?
Đốt sán
Phôi
Trứng
Ấu trùng
Đặc điểm nào sau đây ở ngành thân mềm tiến hóa hơn ngành chân khớp?
Thân mềm có tim chia làm 2 ngăn là tâm thất và tâm nhĩ
Thân mềm di chuyển bằng chân bụng, chân rìu hoặc chân đầu
Thân mềm dưới nước hô hấp bằng mang, thân mềm trên cạn hô hấp bằng phổi
Thân mềm có siphon hút và siphon thoát
Hô hấp bằng phổi sách trong khoang phổi có các tấm xếp chồng lên nhau như những trang sách, gặp ở một số động vật thuộc lớp nào sau đây?
Lớp hình nhện
Lớp sâu bọ
Lớp giáp xác
Lớp nhiều chân
Dạng nào của sán lá gan không phát triển trong ốc tai?
Miracidium (ấu trùng tơ)
Sporocyst (bào nang)
Redia (lôi ấu)
Metacercaria
Đặc điểm sau có ở lớp động vật nào? “Trong 3 phần của cơ thể thì đầu ngực tập trung thành một khối với 6 đôi phần phụ, bụng trước và bụng sau còn giữ trọn 12 đốt”
Lớp hình nhện
Lớp sâu bọ
Lớp giáp xác
Lớp nhiều chân
Dạng nào của Giun đũa lợn chui qua thành ruột theo mạch máu đến gan?
Đốt sán
Phôi
Trứng
Ấu trùng
Ở cơ thể lợn, ấu trùng giun đũa lợn bò từ (1)… theo (2)… rồi lên …(3) rồi theo (4)… xuống (5)… rồi đến ruột. (1), (2), (3), (4), (5) lần lượt là:
dạ dày – thực quản – khí quản – hầu – phổi
da dày – thực quản - hầu - khí quản - phổi
phổi - khí quản - hầu – thực quản – dạ dày
hầu – khí quản – phổi - thực quản – dạ dày
Lớp Hirudinea thuộc ngành nào?
Thân mềm
Giun tròn
Giun đốt
Chân khớp
Chất hirudin chống đông máu do dạ tiết ra từ cơ quan nào?
Tuyến nước bọt
Tuyến đơn bào trên thành hầu
Dạ dày
Tuyến đơn bào trên thành thực quản
Ngành nào có đặc điểm “Hệ tuần hoàn kín với mạch lưng nối với mạch bụng bằng 2 đôi mạch bên”?
Giun dẹp
Giun tròn
Giun đốt
Chân khớp
Cho những loài động vật sau, những loài nào hút máu vật nuôi?
1. Boophilus microplus
2. Ornithonyssus bursa
3. Rhipicephalus sanguineus
4. Acarus siro
5. Pediculus vestimenti
6. Musca domestica
1, 2, 3, 5
1, 2, 3, 4
2, 3, 4, 5
2, 4, 5, 6
Tên nào là tên khoa học của bộ Bọ chét?
Aphaniptera
Hymenoptera
Lepidoptera
Diptera
Hệ bài tiết của ngành Chân khớp có đặc điểm nào sau đây?
Cơ quan bài tiết là nguyên đơn thận, là 1 hệ thống ống phân nhánh đổ ra ngoài ở 1 hay nhiều lỗ bài tiết
Thải chất thải trực tiếp qua thành cơ thể hoặc thành ruột hoặc nhờ hệ thống tuyến
Hậu đơn thận xếp theo từng đốt, có phễu mở vào thể xoang, phễu thận mở ra trong 1 đốt còn ống dẫn xuyên qua vách đốt rồi đổ ra ngoài ở đốt tiếp theo
Đối với nhóm ở cạn, ống Malphighi nằm chìm trong dịch thể xoang, đổ vào vùng ranh giới của ruột giữa và ruột sau. Sản phẩm bài tiết hòa tan trong dịch thể xoang thấm qua thành ống Malphighi để vào ruột sau, phần lớn nước trong dịch bài tiết đã được thành ruột sau hấp thụ trở lại
Tên khoa học của bộ Ve bét là gì?
Acarina
Aranei
Scorpiones
Uropigi
Tên khoa học của họ Mò ký sinh hút máu vật nuôi?
Trombea
Acaridiae
Ixodoidea
Gammasoidea
Sán lá gan thuộc lớp động vật nào sau đây?
Lớp Sán lá (Trematoda)
Lớp Sán lá đơn chủ (Monogenoidea)
Lớp Sán dây (Cestoda)
Lớp Sán lông (Turbellaria)
Ngành nào có đặc điểm hô hấp bằng da?
Ngành Giun dẹp
Ngành Giun tròn
Ngành Giun đốt
Ngành Chân khớp
Hệ tiêu hóa của sán lá gan gồm các cơ quan nào?
Miệng – hầu – thực quản – ruột
Miệng – hầu – thực quản – ruột – hậu môn
Miệng – hầu – thực quản – dạ dày – ruột
Miệng – thực quản – dạ dày – ruột
Sán lá song chủ thường có gì?
Hai giác bám gồm giác miệng và giác bụng
Bốn giác bám ở đầu
Hai giác bám gồm giác miệng và giác cuối thân
Sáu móc để bám
Cho hình vẽ cơ quan sinh sản trong sán lá, hãy cho biết các ký hiệu 1, 6, 10, 12 là gì?
Tinh hoàn – buồng trứng – ootyp – tử cung
Buồng trứng – tinh hoàn – ootyp – tử cung
Buồng trứng – tinh hoàn – tử cung – ootyp
Tinh hoàn – buồng trứng – tử cung – ootyp
Đặc điểm hệ bài tiết ở giun dẹp?
Là nguyên đơn thận; cơ quan bài tiết là nguyên đơn thận, là một hệ thống ống phân nhánh đổ ra ngoài ở một hay nhiều lỗ bài tiết
Thải chất thải trực tiếp qua thành cơ thể hoặc thành ruột hoặc nhờ hệ thống tuyến
Hậu đơn thận xếp theo từng dốt, có phễu mở vào thể xoang, phễu thận mở ra trong một dốt còn đóng dần xuyên qua vách dốt rồi đổ ra ngoài ở dốt tiếp theo
Đôi với nhóm ở cạn, ống Malpighi nằm chìm trong dịch thể xoang, đổ vào vùng ranh giới của ruột giữa và ruột sau
Giun tròn tiến hóa hơn giun dẹp ở đặc điểm nào?
Hệ tiêu hóa giun tròn dạng ống còn hệ tiêu hóa giun dẹp dạng túi
Ở giun tròn đã có cơ còn ở giun dẹp chưa có
Giun tròn đa sinh con
Hệ bài tiết của giun tròn đã có các ống Malpighi còn giun dẹp chưa có
Dạng nào của sán lá gan là giai đoạn nở ra từ trứng, phát triển trong nước?
Miracidium (ấu trùng tơ)
Sporocyst (bào nang)
Redia (lỗi ấu)
Metacercaria
Dạng nào sau đây không phải của giun đũa lợn?
Đốt
Phôi
Trứng
Ấu trùng
Ở cơ thể lợn, giun đũa lợn trưởng thành ở cơ quan nào?
Ruột non
Ruột già
Gan
Dạ dày
Cho hình sau về hệ bài tiết của giun dẹp, hãy cho biết (1) và (4) là gì?
Ống bài tiết – lỗ bài tiết
Ống dẫn tinh – âm môn
Ống dẫn tinh – lỗ bài tiết
Ống bài tiết – âm môn
Ấu trùng của loài giun nào sau đây không vào máu?
Giun kim
Giun lươn
Giun móc
Giun chỉ
Cơ quan nào của sán dây sinh ra đốt sán?
Cổ sán
Đầu sán
Giác bám
Vòng móc
Dạng nào của sán dây lợn xâm nhập qua thành ruột theo máu tới nội quan?
Ấu trùng 6 móc
Ấu trùng lợn đầu
Đốt sán non
Đốt sán già
Tinh trùng của giun tròn có dạng gì?
Amip
Nòng nọc
Cầu
Bầu dục
Loài giun nào sau đây có giai đoạn phát triển trong cơ thể giun đất?
Giun thận lợn
Giun móc
Giun lươn
Giun đũa lợn
Động vật đa bào sinh sản hữu tính phát triển thứ tự qua các giai đoạn nào?
Giai đoạn trứng, giai đoạn tiền phôi, giai đoạn hậu phôi
Giai đoạn trứng, giai đoạn phôi, giai đoạn hậu phôi
Giai đoạn trứng, giai đoạn tiền phôi, giai đoạn phôi, giai đoạn hậu phôi
Giai đoạn tiền phôi, giai đoạn trứng, giai đoạn hậu phôi
Cho vòng đời chung của ngành ruột khoang như hình, hãy cho biết ký hiệu 1, 2, 3 là gì?
Ấu trùng – dạng sứa – dạng thủy tức
Ấu trùng – dạng thủy tức – dạng sứa
Trứng – dạng sứa – dạng thủy tức
Trứng – dạng thủy tức – dạng sứa
Cho hình sau, đây là cấu tạo của dạng nào ở ngành ruột khoang và các ký hiệu 1, 2, 3, 4 là gì?
Medusa; Tạng trung giao – khoang vị – lỗ miệng – tua cảm
Polyp; khoang vị – Tạng trung giao – lỗ miệng – tua cảm
Polyp; Ruột – khoang vị – lỗ miệng – tua cảm
Medusa; khoang vị – Tạng trung giao – lỗ miệng – tua cảm
Cho hình sau, hình cho biết cấu tạo chung của lớp động vật nào; số 14 chú thích cho cơ quan nào?
Lớp Giáp xác; mang
Lớp Giáp xác; tim
Lớp Sâu bọ; ống Malpighi
Cho hình sau, hình cho biết cấu tạo chung của lớp động vật nào? Số 7 chú thích cho cơ quan nào?
Lớp Hình nhện; Tuyến kim
Lớp Sâu bọ; Tuyến râu
Lớp Hình nhện; Miệng
Lớp Giáp xác; Mắt
Cho hình sau, hình cho biết cấu tạo chung của lớp động vật nào? Số 11 chú thích cho cơ quan nào sau đây?
Lớp Sâu bọ; Tuyến sinh dục
Lớp Sâu bọ; Tuyến gan
Lớp Hình nhện; Túi chứa tinh
Lớp Hình nhện; Tử cung
Cho hình sau, hình cho biết cấu tạo chung của lớp động vật nào? Số 10 chú thích cho cơ quan nào?
Lớp Chân đầu; Mang
Lớp Chân đầu; Buồng trứng
Lớp Chân rìu; Phổi
Lớp Chân bụng; Tinh hoàn
Cho hình sau, hình cho biết cấu tạo chung của lớp động vật nào? Số 27 chú thích cho cơ quan nào?
Lớp Chân bụng; Hạch não
Lớp Chân bụng; Tuyến nước bọt
Lớp Chân rìu; Dạ dày
Lớp Chân đầu; Buồng trứng
Cho hình sau, Số 10 chú thích cho cơ quan nào?
Tuyến sinh dục
Tuyến tiêu hóa
Tuyến bài tiết
Tuyến gan
Ở ngành chân khớp, hệ thần kinh có đặc điểm gì?
Hệ thần kinh trung ương phát triển, não trước, tiểu não lớn, vòm bán cầu não có chất thần kinh làm thành não mới; có đủ 12 đôi dây thần kinh não
Não bộ phát triển cao với bán cầu não trước có vòm não mới; bề mặt não có nhiều khe rãnh; tiểu não phát triển thành bán cầu; vỏ não phát triển
Hệ thần kinh dạng lưới
Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch; não phát triển hơn; các giác quan đa dạng (các loại mắt, cơ quan phát sáng, cơ quan cảm giác…)
Cái ghẻ Acarus siro gây bệnh ghẻ trên da, đào hang trong (1) và đẻ trứng ở đáy hang. Trứng nở thành (2) rồi lột xác thành (3) tuổi 1,2 chui ra ngoài về đêm, lây lan qua tiếp xúc. (1), (2), (3) lần lượt là gì?
Da; ấu trùng; thiếu trùng
Da; ấu trùng; trưởng thành
Da; thiếu trùng; trưởng thành
Mạch máu; ấu trùng; thiếu trùng
Cho sơ đồ tuần hoàn hở có các buồng tim nối với các xoang máu, số (3) chỉ phần nào? Sơ đồ này thuộc ngành động vật nào?
Van tĩnh mạch; ngành Chân khớp
Van tim; ngành Chân khớp
Van động mạch; ngành Giun đốt
Van tĩnh mạch chủ; ngành Giun tròn
Ở ngành giun đốt, hệ thần kinh có đặc điểm nào đúng?
Hệ thần kinh dạng lưới do các tế bào thần kinh nhiều cực kết thành
Hệ thần kinh trung ương phát triển, não trước phát triển và phân ra 2 bán cầu, có não thất rõ ràng; vách bên và nóc não có chất thần kinh làm thành vòm não; tiểu não không phát triển
Bán cầu não và thùy khứu giác nhỏ, thùy thị giác lớn; tiểu não lớn
Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch; có vòng não nối các hạch thần kinh bao quanh phần trước thực quản
Enzym là chất xúc tác sinh học có bản chất là gì?
Protein
Glycolipit
Glycozit
Gluxit
Chất A gắn vào trung tâm dị lập thể của enzym làm tăng khả năng gắn kết giữa enzym và cơ chất. A là chất gì?
Chất ức chế cạnh tranh
Chất ức chế không cạnh tranh
Chất ức chế
Chất kích thích
Vai trò xúc tác của enzym cho các phản ứng là gì?
Giảm năng lượng hoạt hóa
Tăng năng lượng hoạt hóa
Tăng sự tiếp xúc giữa các phân tử cơ chất
Ngăn cản phản ứng nghịch
Enzym có đặc tính nào sau đây là đúng nhất?
Tính đa dạng
Tính đặc hiệu
Tính bền với nhiệt độ cao
Hoạt tính yếu
Hoạt động của enzym không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Nhiệt độ môi trường
pH môi trường
Thành phần cấu tạo của enzym
Nồng độ cơ chất
Amylase hoạt động tốt ở môi trường nào?
Nhiệt độ phòng
100 ∘ C
45 ∘ C
Nước đá
Cơ chất trong phản ứng do enzym xúc tác là gì?
Chất tham gia cấu tạo enzym
Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng do enzym xúc tác
Chất tham gia phản ứng do enzym xúc tác
Chất tạo ra do nhiều enzym liên kết lại
Giai đoạn đầu tiên trong cơ chế tác dụng của enzym lên các phản ứng là gì?
Tạo các sản phẩm trung gian
Tạo ra phức hệ enzym – cơ chất
Tạo sản phẩm cuối cùng
Giải phóng enzym khỏi cơ chất
Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng bản chất xúc tác của enzym theo quan điểm cảm ứng phù hợp của D. Koshland?
E + S ↔ ES ↔ ES* ↔ EP ↔ E + P
E + S ↔ ES ↔ ES* ↔ EP ↔ E + P
E + S ↔ ES ↔ ES* → EP → E + P
E + S → ES → ES* → EP → E + P
Nếu cho NaCl 1% vào dung dịch enzym amylase trước khi phản ứng phân giải tinh bột của enzym amylase xảy ra thì kết quả nào đúng?
Tốc độ phản ứng sẽ chậm hơn
Tốc độ phản ứng sẽ nhanh hơn
Tốc độ phản ứng sẽ không đổi
Không xảy ra phản ứng
Nếu cho CuSO 4 1% vào dung dịch enzym amylase trước khi phản ứng phân giải tinh bột của enzym amylase xảy ra thì kết quả nào đúng?
Tốc độ phản ứng sẽ chậm hơn
Tốc độ phản ứng sẽ nhanh hơn
Tốc độ phản ứng sẽ không đổi
Không xảy ra phản ứng
Trùng sốt rét di chuyển bằng cơ quan nào?
Bằng roi bơi
Bằng lông bơi
Không có bộ phận di chuyển
Vừa di chuyển bằng roi, vừa di chuyển bằng lông
Những động vật nguyên sinh nào có lợi cho ao nuôi cá?
Trùng biến hình
Trùng roi
Trùng giày
Cả a, b và c
Sinh sản hữu tính kiểu đồng giao là gì?
Hai giao tử khác nhau về kích thước, giống nhau về hình thái
Hai giao tử giống nhau về hình thái và kích thước
Hai giao tử khác nhau về hình thái, giống nhau về kích thước
Hai giao tử khác nhau về hình thái và kích thước
Sự xen kẽ thế hệ trong quá trình phát triển của động vật đơn bào là gì?
Giai đoạn trong bào tử xen kẽ với giai đoạn ngoài môi trường
Thế hệ con xen kẽ với thế hệ bố mẹ
Giai đoạn đơn bội và lưỡng bội xen kẽ nhau
Giai đoạn trong kén xen kẽ với giai đoạn ngoài kén
Ở động vật nhóm bào tử, giai đoạn nào chiếm phần lớn vòng đời?
Giai đoạn bào tử
Giai đoạn trong kén
Giai đoạn đơn bội
Giai đoạn lưỡng bội
Động vật đa bào sinh sản hữu tính phát triển thứ tự qua các giai đoạn nào?
Giai đoạn trứng, giai đoạn tiền phôi, giai đoạn hậu phôi
Giai đoạn trứng, giai đoạn phôi, giai đoạn hậu phôi
Giai đoạn trứng, giai đoạn tiền phôi, giai đoạn phôi, giai đoạn hậu phôi
Giai đoạn tiền phôi, giai đoạn trứng, giai đoạn hậu phôi
Ở động vật đa bào sinh sản hữu tính, các hoạt động diễn ra trong giai đoạn trứng là gì?
Tạo giao tử và phôi
Tạo giao tử và hợp tử
Tạo hợp tử và phôi
Tạo hợp tử và hình thành phôi vị
Ở động vật đa bào sinh sản hữu tính, các hoạt động thứ tự diễn ra trong giai đoạn phát triển phôi là gì?
1. Phân cắt trứng
2. Hình thành phôi vị
3. Hình thành các lá phôi
4. Hình thành các cơ quan của cơ thể
1, 3, 2, 4
2, 3, 1, 4
1, 2, 3, 4
2, 1, 3, 4
Hạt gốc của trùng roi chứa gì?
Protein
Lipid
ADN
Carbohydrate
Ngành động vật nào sau đây không thuộc nhóm động vật nguyên sinh có chân giả?
Ngành Archaezoa
Ngành Radiozoa
Ngành Amoebozoa
Ngành Heliozoa
Loài nào sau đây không thuộc ngành Trùng roi động vật (Euglenozoa)?
Trypanosoma evansi
Leishmania donovani
Trypanosoma rhodesiense
Lambia intestinalis
Ngành trùng roi động vật có khác với ngành trùng roi ở đặc điểm nào?
Trùng roi động vật có không có ty thể
Trùng roi động vật có không có thể cận gốc
Trùng roi động vật có không có thể gốc
Trùng roi động vật có không có bào khẩu
Loài nào sau đây không thuộc ngành Trùng bào tử?
Eimeria stiedae
Toxoplasma gondii
Plasmodium falciparum
Trichomonas vaginalis
Hãy cho biết sơ đồ cấu tạo trên là của ngành động vật nào?
Ngành trùng lông bơi
Ngành trùng roi
Ngành trùng bào tử
Ngành trùng biến hình
Ở cá lưỡng tiêm, các giai đoạn phôi theo thứ tự gồm có:
Phôi nang – phôi đầu – phôi vị – phôi khẩu
Phôi đầu – phôi nang – phôi vị – phôi khẩu
Phôi đầu – phôi nang – phôi khẩu – phôi vị
Phôi nang – phôi đầu – phôi khẩu – phôi vị
Thể cận gốc trong tế bào động vật nguyên sinh có roi bơi tương đương với bào quan nào?
Bộ máy Golgi
Ti thể
Lưới nội chất
Tiêu thể
Hầu hết trùng roi hạt gốc sống ở đâu?
Tự do trong nước ngọt
Ký sinh trong cơ thể vật chủ
Cộng sinh với vi khuẩn
Trong đất ẩm
Dựa vào hình vẽ, cho biết các ký hiệu 7, 8, 9, 10 là gì?
Lưới nội chất hạt – tiêu thể – ti thể – túi dịch
Lưới nội chất hạt – thể Golgi – ti thể – túi dịch
Lưới nội chất hạt – tiêu thể – ti thể – bào hậu
Lưới nội chất hạt – thể Golgi – ti thể – bào hậu
Vật chủ trung gian truyền bệnh a là con gì?
Ruồi xê xê - Glossina morsitans
Mòng - Tabanus rubidus
Chó
Chuột
Màng phim (pellicula) của Trùng roi được hình thành từ đâu?
Nội chất
Ngoại chất
Màng tế bào
Vỏ bao ngoài
Lông nhô dọc theo roi bơi ở Trùng roi có tác dụng gì?
Vận chuyển chất dinh dưỡng
Tăng diện tích tiếp xúc với nước
Giúp roi bơi di chuyển nhanh hơn
Không có tác dụng
Trypanosoma có khả năng gì giúp chúng tồn tại trong vật chủ?
Sinh sản rất nhanh
Chống lại miễn dịch của vật chủ
Tiêu diệt bạch cầu
Ẩn náu trong tế bào thần kinh
Đối với động vật nguyên sinh sống trong nước ngọt
Nồng độ chất tan trong tế bào chất luôn luôn cao hơn nồng độ chất tan trong nước bao quanh
Nồng độ chất tan trong tế bào chất bằng nồng độ chất tan trong nước bao quanh
Nồng độ chất tan trong tế bào chất luôn luôn thấp hơn nồng độ chất tan trong nước bao quanh
Nồng độ chất tan trong tế bào chất luôn luôn cao hơn hoặc bằng nồng độ chất tan trong nước bao quanh
Cơ quan nào ở động vật nguyên sinh là cơ quan điều hòa áp suất thẩm thấu của tế bào chất đồng thời giữ cho cơ thể không bị vỡ tung do nước từ ngoài thấm dần vào?
Không bào tiêu hóa
Vi sợi và vi ống
Ty thể
Không bào co bóp
Đặc điểm nào sau đây không có ở tế bào của động vật nguyên sinh
Tế bào chất thường tạo lớp ngoại chất quánh hơn, phần nội chất lỏng hơn và 2 phần này có thể biến đổi qua lại khi tế bào hoạt động.
Tế bào chất thường tạo lớp ngoại chất lỏng hơn, phần nội chất quánh hơn và 2 phần này có thể biến đổi qua lại khi tế bào hoạt động.
Có bao chứa là túi chứa dịch có màng bọc ngoài, khi bị kích thích dịch bên trong được phóng ra ngoài biến thành sợi chích
Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản phổ biến
Hình thức sinh sản kiểu liệt sinh là
nhân phân chia nhiều lần trước khi tế bào chất tách tiếp theo thành nhiều cá thể
nhân phân chia nhiều lần khi tế bào chất tách tiếp theo thành nhiều cá thể
nhân phân chia nhiều lần sau khi tế bào chất tách tiếp theo thành nhiều cá thể
Không có sự phân chia tế bào chất
Đặc điểm nào sau đây không có ở không bào tiêu hóa của động vật nguyên sinh?
Là các túi có màng bao quanh chứa thức ăn là vụn hữu cơ hoặc các sinh vật khác
Di chuyển trong tế bào chất
Enzyme từ tế bào chất thấm qua màng vào không bào để biến đổi thức ăn thành các chất hấp thụ được, các chất này lại được vận chuyển qua màng vào tế bào chất
Trong quá trình tiêu hóa, môi trường trong không bào tiêu hóa chuyển từ axit sang kiềm
Lông bơi của trùng lông bơi có thể liên kết với nhau để tạo thành cấu trúc nào?
Màng nhầy, màng lông, gai nhầy
Màng uốn, màng lông, gai nhầy
Màng nhầy, màng uốn, vô tế bào
Vỏ tế bào, màng nhầy, màng lông
Màng tế bào của trùng lông bơi gồm …… tiếp xúc với nhau ở gốc lông bơi và ở đỉnh bao chích. Phần « …… » là:
2 lớp (màng ngoài và màng trong)
3 lớp (màng nhầy, màng ngoài, màng trong)
1 lớp (màng ngoài)
2 lớp (màng nhầy và màng trong)
Màng tế bào của động vật nguyên sinh gồm các thành phần:
Phospholipid, dẫn xuất của cholesterol, saccharide, protein
Phospholipid, chitin, protein, saccharide
Protein, chitin, saccharide, dẫn xuất của cholesterol
Glycolipid, phospholipid, dẫn xuất của cholesterol, protein
Bào quan nào có nhiều ở xung quanh không bào co bóp của trùng lông bơi?
Lưới nội chất
Thể golgi
Ribo thể
Ty thể
Quá trình nào sau đây không thuộc hô hấp hiếu khí?
Chu trình Krebs
Đường phân
Lên men lactic
Sự oxy hoá axit piruvic
Trong chu trình Krebs, chất nhận axetyl – CoA là
axit citric
axit oxaloacetic
axit isocitric
axit succinic
Cho hình sau, hình cho biết cấu tạo chung của lớp động vật nào? ngành động vật nào? Số 14 chú thích cho cơ quan nào?
lớp Hải sâm; ngành Da gai; Dạ dày
lớp Hải sâm; ngành Da gai; Tử cung
lớp Chân đầu; ngành Thân mềm; Thận
lớp Chân đầu; ngành Thân mềm; Túi nước
Cho hình sau, hình thể hiện cấu tạo hệ bài tiết của lớp động vật nào ? Các số (1), (2), (3), (4) cho biết các cơ quan nào?
Lớp Sâu bọ; ống Malpighi, ruột trước, ruột giữa, ruột sau
Lớp Sâu bọ; dạ dày, ruột trước, ruột giữa, ruột sau
Lớp Giáp xác; ống Malpighi, ruột trước, ruột giữa, ruột sau
Lớp nhiều chân; dạ dày, ruột trước, ruột giữa, ruột sau
Ở ngành chân khớp, hệ thần kinh có đặc điểm:
Hệ thần kinh trung ương phát triển, não trước, tiểu não lớn, vòm bán cầu não có chất thần kinh làm thành não mới. Đã có đủ 12 đôi dây thần kinh não.
Não bộ phát triển cao, bán cầu não trước có vòm não mới, trên bề mặt não có nhiều khe, rãnh, tiểu não phát triển thành bán cầu tiểu não, vỏ não phát triển.
Hệ thần kinh dạng lưới
Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, não phát triển hơn, và các giác quan đa dạng hơn (các loại mắt, cơ quan phát sáng, cơ quan cảm giác…)
