wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí các ngành kinh tế

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn thức ăn chủ yếu cho chăn nuôi lợn theo hướng sản xuất hàng hóa ở nước ta hiện nay là từ

a)

phụ phẩm thủy sản

b)

công nghiệp chế biến

c)

sản xuất thực phẩm

d)

sản xuất lương thực

2.

Tiềm năng thủy điện của nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

Tây Nguyên

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Trung Du và Miền Núi Bắc Bộ

3.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành giao thông vận tải của nước ta hiện nay?

a)

Chỉ phát triển ngành đường bộ

b)

Đường sắt phân bố rộng khắp

c)

Có đủ các loại hình vận tải

d)

Chưa có vận tải hàng không

4.

Hoạt động xuất khẩu của nước ta hiện nay

a)

có thị trường chủ yếu là ở châu Phi

b)

bạn hàng ngày càng đa dạng hơn

c)

rất ít thành phần kinh tế tham gia

d)

các mặt hàng chủ đạo là máy móc

5.

Chăn nuôi bò sữa của nước ta phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải

b)

Các đồng bằng ven sông

c)

Các vùng cao nguyên

d)

Khu vực núi cao hiểm trở

6.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay là

a)

thủy điện

b)

điện nguyên tử

c)

điện mặt trời

d)

nhiệt điện

7.

Phát biểu nào sau đây đúng với mạng lưới đường ô tô của nước ta?

a)

Mật độ cao nhất Đông Nam Á

b)

Chưa có đầu mối giao thông lớn

c)

Về cơ bản đã phủ kín các vùng

d)

Đều chạy theo hướng Bắc – Nam

8.

Du lịch biển, sinh thái, tìm hiểu các di sản là loại hình du lịch đặc trưng của vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Trung Du và Miền Núi Bắc Bộ

9.

Hoạt động ngoại thương của nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

a)

chính sách mở cửa, hội nhập sâu rộng

b)

chú trọng các thị trường châu Á – Mỹ

c)

xuất khẩu nhiều mặt hàng về công nghiệp nặng

d)

đầu tư phương tiện vận chuyển bằng đường bộ

10.

Chăn nuôi gia cầm ở nước ta

a)

tăng liên tục về số lượng vật nuôi

b)

phát triển rải rác ở các vùng núi

c)

còn chịu ảnh hưởng của dịch bệnh

d)

cung cấp sản lượng thịt lớn nhất

11.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành hàng không của nước ta?

a)

Là ngành phát triển lâu đời

b)

Năng lực vận tải tăng lên

c)

Lao động trình độ rất cao

d)

Chưa có các cảng quốc tế

12.

Hình thức du lịch sinh thái có tiềm năng nhất ở vùng nào?

a)

Tây Nguyên

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

13.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm

b)

lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo

c)

dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú

d)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn

14.

Nhà máy thủy điện nào có công suất lớn nhất khu vực phía Nam nước ta hiện nay?

a)

Sơn La

b)

Hòa Bình

c)

Thác Bà

d)

Yaly

15.

Loại hình vận tải có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

đường bộ

b)

đường hàng không

c)

đường biển

d)

đường sắt

16.

Di sản văn hóa vật thể là sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng du lịch nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

d)

Tây Nguyên

17.

Phát biểu nào sau đây đúng với xuất khẩu của nước ta hiện nay?

a)

Tổng trị giá xuất khẩu qua các năm ngày càng giảm

b)

Mạng lưới siêu thị, trung tâm thương mại ngày càng phát triển

c)

Thị trường mở rộng theo hướng đa dạng hóa, đa phương hóa

d)

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng tăng

18.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu ở nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

b)

lợn

c)

d)

cừu

19.

Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Bắc Trung Bộ

20.

Nước ta xuất khẩu hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp chủ yếu dựa vào

a)

nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài, nguyên liệu phong phú

b)

lợi thế về nguyên liệu và nguồn lao động trong nước

c)

nhu cầu của thị trường và trình độ lao động người dân

d)

chính sách của Nhà nước và nguồn nguyên liệu sẵn có

21.

Hai vùng phát triển bậc nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ

b)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi Bắc Bộ

22.

Nhà máy điện từ gió phát triển mạnh ở tỉnh nào sau đây?

a)

Sơn La

b)

Ninh Thuận

c)

Tuyên Quang

d)

Bình Định

23.

Quốc lộ 1 nối từ cửa khẩu Hữu Nghị (Lạng Sơn) đến đâu?

a)

Kiên Giang

b)

Cà Mau

c)

Long An

d)

Bạc Liêu

24.

Trung tâm du lịch lớn nhất ở phía Bắc nước ta là

a)

Hải Phòng

b)

Hà Nội

c)

Hạ Long

d)

Cần Thơ

25.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta phân bố chủ yếu dựa vào

a)

thị trường tiêu thụ, nguồn lao động

b)

vùng nguyên liệu, cơ sở năng lượng

c)

vùng nguyên liệu, thị trường tiêu thụ

d)

phân bố dân cư, giao thông vận tải

26.

Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

27.

Tài nguyên được sử dụng cho tổ hợp nhà máy điện Phú Mỹ là

a)

than đá

b)

dầu mỏ

c)

khí đốt

d)

thủy năng

28.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến hướng sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Trình độ lao động được nâng cao

b)

Nhu cầu thị trường tăng nhanh

c)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ

d)

Cơ sở thức ăn chăn nuôi đã được đảm bảo hơn

29.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành du lịch nước ta phát triển nhanh trong thời gian gần đây?

a)

Nhu cầu du lịch tăng, cơ sở vật chất du lịch

b)

Tài nguyên du lịch phong phú, cơ sở lưu trú tốt

c)

Chính sách phát triển, nhu cầu về du lịch tăng

d)

Thu hút nhiều vốn đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng

30.

Nội thương của nước ta hiện nay

a)

có thị trường chính ở các vùng núi

b)

hoàn toàn do Nhà nước đảm nhiệm

c)

phát triển đồng đều giữa các vùng

d)

có các mặt hàng trao đổi đa dạng

31.

Chăn nuôi gia cầm tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu là do

a)

cơ sở hạ tầng đồng bộ

b)

thị trường tiêu thụ lớn

c)

mạng lưới sông, hồ dày đặc

d)

nguồn lao động chất lượng

32.

Loại hình dịch vụ nào sau đây phải mới ra đời ở nước ta?

a)

Logistics

b)

Tư vấn đầu tư

c)

Chuyển giao công nghệ

d)

Vận tải đường bộ

33.

Vịnh Hạ Long là di sản thiên nhiên thế giới của nước ta thuộc tỉnh

a)

Quảng Ninh

b)

Ninh Bình

c)

Hải Phòng

d)

Quảng Bình

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành nội thương của nước ta?

a)

Khu vực kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng rất cao và ngày càng tăng

b)

Nhiều loại hàng hóa, các nước đã hình thành thị trường thống nhất

c)

Hàng hóa phong phú, đa dạng và đáp ứng nhu cầu của người dân

d)

Nhiều thành phần kinh tế tham gia hoạt động sản xuất trong nước

35.

Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

36.

Nhà máy lọc dầu được xây dựng đầu tiên ở nước ta là

a)

Nghi Sơn

b)

Bình Sơn

c)

Côn Sơn

d)

Dung Quất

37.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất tới việc thi công và hoạt động của các tuyến đường bộ ở nước ta?

a)

Dân cư

b)

Thị trường

c)

Khí hậu

d)

Địa hình

38.

Sự phát triển của ngành nội thương thể hiện rõ rệt qua

a)

lao động tham gia trong ngành nội thương

b)

lực lượng các cơ sở buôn bán

c)

mức bán lẻ của hàng hóa

d)

các mặt hàng buôn bán ở các chợ

39.

Đặc điểm địa hình, khí hậu nước ta tác động rõ nhất đến sự phát triển của các ngành dịch vụ nào sau đây?

a)

Thương mại, du lịch

b)

Giao thông, du lịch

c)

Giao thông, viễn thông

d)

Thương mại, viễn thông

40.

Vùng nào sau đây có diện tích cây chè nhiều nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

41.

Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phát triển đi trước một bước?

a)

Điện tử

b)

Hóa chất

c)

Cơ khí

d)

Năng lượng

42.

Đặc điểm nào sau đây đúng đối với mạng lưới giao thông đường bộ nước ta hiện nay?

a)

Đã phủ kín cả nước và hình thành các trục đường xuyên quốc gia

b)

Các tuyến Đông – Tây là trục giao thông chính của nước ta

c)

Chưa hình thành các đầu mối giao thông quan trọng của hai miền Nam – Bắc

d)

Đường Hồ Chí Minh có ý nghĩa thúc đẩy kinh tế – xã hội ở phía đông nước ta

43.

Nhân tố nào sau đây thúc đẩy việc nâng cao chất lượng dịch vụ và mở rộng loại hình dịch vụ?

a)

Lao động

b)

Thị trường

c)

Ngành kinh tế

d)

Vị trí địa lí

44.

Tốc độ phát triển và đa dạng hóa của ngành dịch vụ không phải do yếu tố nào sau đây?

a)

Lực lượng lao động dồi dào

b)

Năng suất làm việc cải thiện

c)

Trình độ lao động tăng lên

d)

Quá trình đô thị hóa chậm

45.

Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng tăng chủ yếu là do

a)

có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt

b)

nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng

c)

dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn

d)

chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước

46.

Loại than có giá trị khai thác lớn nhất ở nước ta là

a)

than nâu

b)

than bùn

c)

than mỡ

d)

than an-tra-xit

47.

Sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào sự phân bố của

a)

tài nguyên du lịch

b)

kinh tế

c)

dân cư

d)

trung tâm du lịch

48.

Kim ngạch xuất khẩu của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

đẩy mạnh khai thác khoáng sản các loại

b)

đẩy mạnh công nghiệp hóa và đô thị hóa

c)

tích cực mở rộng thêm nhiều thị trường

d)

tham gia của nhiều thành phần kinh tế

49.

Chăn nuôi cừu nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

Ninh Thuận, Bình Thuận

b)

Khánh Hòa, Bình Định

c)

Bình Thuận, Bình Phước

d)

Ninh Thuận, Lâm Đồng

50.

Vùng nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất nước ta?

a)

Tây Nguyên

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

51.

Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay được phân bố

a)

đều khắp các vùng

b)

tập trung ở miền Bắc

c)

tập trung ở miền Nam

d)

tập trung ở miền Nam

52.

Vùng bờ biển tập trung nhiều bãi tắm đẹp có giá trị hàng đầu đối với hoạt động du lịch ở nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

53.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta tăng trong những năm qua do

a)

thị trường xuất, nhập khẩu ngày càng được mở rộng

b)

đa dạng hóa các đối tượng tham gia xuất, nhập khẩu

c)

tăng cường nhập khẩu tư liệu sản xuất và hàng tiêu dùng

d)

tốc độ tăng trưởng kinh tế cao và đổi mới cơ chế quản lí

54.

Chăn nuôi bò sữa được phát triển khá mạnh ở ven các thành phố lớn chủ yếu là do

a)

điều kiện chăn nuôi thuận lợi

b)

nhu cầu của thị trường lớn

c)

kĩ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại

d)

truyền thống chăn nuôi của vùng

55.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

nguồn vốn đầu tư nước ngoài

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật rất tốt

c)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

d)

nguồn nguyên liệu phong phú

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay?

a)

Cơ sở vật chất hiện đại hóa nhanh chóng

b)

Ngành non trẻ nhưng phát triển khá nhanh

c)

Đã có các sân bay quốc tế và cảng nội địa

d)

Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất

57.

Hoạt động du lịch biển của trung tâm du lịch Vũng Tàu diễn ra thuận lợi quanh năm chủ yếu do

a)

khí hậu nóng quanh năm

b)

hoạt động đô thị

c)

an ninh, chính trị ổn định

d)

hoạt động du lịch đa dạng

58.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển và phân bố của ngành ngoại thương ở nước ta hiện nay?

a)

Khoáng sản là mặt hàng xuất khẩu chủ lực ở nước ta hiện nay

b)

Thị trường xuất nhập khẩu chủ yếu là các quốc gia Đông Nam Á

c)

Đang chú trọng vào việc xuất khẩu các mặt hàng có giá thành cao

d)

Máy móc, thiết bị là nhóm hàng nhập khẩu chính hiện nay ở nước ta

59.

Một trong những đặc điểm phát triển của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

chú trọng hình thức chăn nuôi trang trại

b)

đàn trâu có xu hướng tăng liên tục qua các năm

c)

đàn bò sữa chỉ phát triển ven các thành phố lớn

d)

luôn chiếm tỉ trọng trong giá trị sản xuất cao hơn ngành trồng trọt

60.

Tuyến vận tải đường biển quan trọng nhất nước ta là

a)

Hải Phòng – Tp. Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội – Cà Mau

c)

Hà Nội – Hải Phòng

d)

Hải Phòng – Cà Mau

61.

Để ổn định giá và nâng cao chất lượng hàng hóa, hoạt động nội thương của nước ta đang đẩy mạnh theo hướng

a)

đa dạng hóa các mặt hàng nhằm đáp ứng nhu cầu của người dân

b)

thu hút sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế

c)

phát triển các mạng lưới siêu thị và trung tâm thương mại

d)

phát triển mô hình hộ kinh doanh và chợ đầu mối

62.

Chiếm tỷ trọng cao nhất trong tổng sản lượng thịt là

a)

gia cầm

b)

cừu

c)

lợn

d)

63.

Sản phẩm nào sau đây không thuộc khai thác nhiên liệu?

a)

than đá

b)

dầu mỏ

c)

khí đốt

d)

quặng sắt

64.

Tuyến vận tải đường bộ quan trọng thúc đẩy kinh tế – xã hội ở dải đất phía tây của đất nước là

a)

Quốc lộ 1A

b)

Quốc lộ 279

c)

Đường Hồ Chí Minh

d)

Quốc lộ số 9

65.

Tại sao du lịch biển ở Nha Trang lại có thể phát triển gần như quanh năm?

a)

Do bờ biển dài và khí hậu thuận lợi

b)

Do cơ sở hạ tầng du lịch tốt nhất nước

c)

Do khí hậu Nha Trang chỉ có 2 tháng mưa

d)

Do Nha Trang có nhiều thời gian mưa vào mùa hạ

66.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất tới tốc độ tăng trưởng của các ngành dịch vụ?

a)

trình độ phát triển kinh tế

b)

quy mô và cơ cấu dân số

c)

mức sống và thu nhập thực tế

d)

phân bố dân cư

67.

Đàn bò ở nước ta

a)

tăng nhanh hơn trâu

b)

chăn nuôi để lấy sữa

c)

nuôi nhiều ở đồng bằng

d)

chỉ có thức ăn công nghiệp

68.

Công nghiệp khai thác than nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Hồng

69.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành đường sắt của nước ta hiện nay?

a)

Cơ sở vật chất hiện đại bậc nhất

b)

Ngành non trẻ nhưng phát triển khá nhanh

c)

Phủ kín khắp cả nước

d)

Vận chuyển khối lượng hàng hóa nhỏ

70.

Trung tâm du lịch nước ta gắn với

a)

đô thị vừa hoặc lớn

b)

thành phố lớn

c)

tài nguyên du lịch

d)

vùng ven biển

71.

Nước ta đã hình thành thị trường thống nhất từ sau sự kiện nào sau đây?

a)

Đất nước gia nhập WTO

b)

Thực hiện công cuộc Đổi mới

c)

Sau khi kết thúc chiến tranh

d)

Bình thường hóa quan hệ với Hoa Kì

72.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

73.

Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

tôm hộp

b)

lắp xưởng

c)

gạo, ngô

d)

đường mía

74.

Vùng có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để xây dựng cảng biển ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Nam Bộ

d)

Bắc Bộ

75.

Khu vực trung tâm công nghiệp và duyên hải Đông Bắc tập trung nhiều di tích, lễ hội, làng nghề truyền thống chủ yếu do

a)

kinh tế – xã hội phát triển nhanh

b)

thành phần dân cư, dân tộc đa dạng

c)

vị trí tiếp xúc các luồng di cư lớn

d)

lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời

76.

Hoạt động ngoại thương của nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

a)

chính sách mở cửa, hội nhập sâu rộng

b)

chú trọng các thị trường châu Á – châu Âu

c)

xuất khẩu nhiều mặt hàng về nông nghiệp

d)

bé quan tòa cẳng, không hội nhập

77.

Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phủ sa cổ của nước ta là

a)

cao su

b)

cà phê

c)

chè

d)

hồ tiêu

78.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp nước ta được chia thành

a)

2 nhóm với 28 ngành

b)

4 nhóm với 34 ngành

c)

4 nhóm với 30 ngành

d)

5 nhóm với 31 ngành

79.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

năng suất lao động, vị trí địa lí thuận lợi

b)

truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

c)

mức sống và thu nhập thực tế người dân

d)

phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

80.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu để góp phần thu hút vốn đầu tư và nâng cao chất lượng, hiệu quả dịch vụ?

a)

dân cư

b)

thị trường

c)

cơ sở vật chất – kĩ thuật

d)

vị trí địa lí

81.

Vật nuôi cung cấp sản lượng thịt chủ yếu ở nước ta hiện nay là

a)

gia cầm

b)

c)

trâu

d)

82.

Điện thoại di động, ti vi,… là sản phẩm của ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

dệt, may

b)

sản xuất điện

c)

sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính

d)

sản xuất, chế biến thực phẩm

83.

Loại hình vận tải có khối lượng luân chuyển hành khách lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

đường bộ (đường ô tô)

b)

đường hàng không

c)

đường biển

d)

đường sắt

84.

Tham quan nghiên cứu hệ sinh thái cao nguyên gắn với các sản vật như hoa, cà phê, voi là sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng du lịch nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

85.

Phát biểu nào sau đây đúng với nội thương ở nước ta hiện nay?

a)

Mạng lưới nội thương phân bố đều khắp cả nước

b)

Tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu ngày càng giảm

c)

Thị trường mở rộng theo hướng đa dạng hóa, đa phương hóa

d)

Tỉ trọng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng tăng

86.

Thủy điện ở nước ta hiện nay

a)

tập trung ven biển

b)

có sản lượng lớn

c)

hầu hết ở đồng bằng

d)

phân bố đồng đều

87.

Phong Nha – Kẻ Bàng là di sản thiên nhiên thế giới của nước ta thuộc tỉnh

a)

Quảng Ninh

b)

Ninh Bình

c)

Hải Phòng

d)

Quảng Bình

88.

Hoạt động nội thương của nước ta không đều giữa các vùng là do sự khác nhau về

a)

cơ sở hạ tầng, hệ thống các trung tâm thương mại

b)

trình độ và năng suất lao động, khoa học công nghệ

c)

quy mô dân số, mức sống, trình độ phát triển kinh tế

d)

chính sách phát triển nội thương, tốc độ gia tăng dân số

89.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây công nghiệp

b)

cây lương thực

c)

cây ăn quả

d)

cây thực phẩm

90.

Nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất lớn nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Na Dương

b)

Uông Bí

c)

Phú Mỹ

d)

Thủ Đức

91.

Ngành du lịch của nước ta hiện nay

a)

chỉ phát triển ở các khu ven biển.

b)

doanh thu du lịch tăng liên tục.

c)

khách quốc tế lớn cao hơn khách nội địa.

d)

phát triển đồng đều ở các vùng.

92.

Đặc điểm nào sau đây không phải của các mặt hàng xuất khẩu ở nước ta?

a)

tỉ trọng hàng gia công còn lớn.

b)

giá thành sản phẩm còn cao.

c)

phụ thuộc nhiều vào nguyên liệu nhập.

d)

đa số là hàng công nghiệp nhẹ.

93.

Ở nước ta, chăn nuôi bò sữa được nuôi với quy mô lớn trên các vùng

a)

cao nguyên.

b)

đồng bằng.

c)

núi cao.

d)

ven biển.

94.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất giày, dép của nước ta?

a)

yêu cầu trình độ khá cao.

b)

sản phẩm chưa đa dạng.

c)

có thị trường tiêu thụ lớn.

d)

phân bố đồng đều cả nước.

95.

Loại hình vận tải có tốc độ phát triển và hiện đại hoá nhanh ở nước ta hiện nay là

a)

đường bộ.

b)

đường biển.

c)

đường sắt.

d)

đường hàng không.

96.

Du lịch về nguồn, tham quan tìm hiểu bản sắc văn hoá dân tộc; hệ sinh thái núi cao, hang động, trung du là sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng du lịch nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Tây Nguyên.

97.

Lợi thế để phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

độ che phủ rừng giảm.

b)

chủ yếu là rừng trồng.

c)

rừng có nhiều gỗ quý.

d)

chất lượng rừng rất cao.

98.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chỉ có khai thác.

b)

có nhiều ngành.

c)

tập trung ở miền núi.

d)

sản phẩm ít đa dạng.

99.

Loại hình dịch vụ nào sau đây không phải của ngành bưu chính ở nước ta hiện nay?

a)

Vận chuyển bưu phẩm, điện hoa.

b)

Dịch vụ truyền hình.

c)

Vận chuyển tiền, điện hoa.

d)

Vận chuyển thư.

100.

Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động xuất khẩu đối với phát triển kinh tế – xã hội nước ta là

a)

thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân.

c)

góp phần vào hoàn thiện cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

giảm chênh lệch phát triển nông thôn với đô thị.

101.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phân bố

a)

chủ yếu ở miền núi.

b)

chủ yếu ở nông thôn.

c)

rộng khắp cả nước.

d)

đồng đều trên cả nước.

102.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương của nước ta hiện nay?

a)

Trị giá đang có xu hướng giảm nhanh.

b)

Hàng hoá trao đổi phong phú, đa dạng.

c)

Chỉ tập trung vào thị trường truyền thống.

d)

Trị giá nhập khẩu luôn cao hơn xuất khẩu.

103.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng.

b)

số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định.

c)

chưa làm việc trong lĩnh vực dịch vụ.

d)

ngày càng có tác phong công nghiệp.

104.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm của nước ta có cơ cấu ngành đa dạng chủ yếu do

a)

phân bố rộng rãi khắp cả nước.

b)

nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

c)

nguyên liệu phân bố chủ yếu ở thành thị.

d)

nguồn lao động dồi dào, giá nhân công rẻ.

105.

Năng lượng tái tạo ở nước ta

a)

có sản lượng cao nhất.

b)

phát triển từ rất sớm.

c)

là nguồn năng lượng mới.

d)

có sản lượng sau thuỷ điện.

106.

Nhân tố đóng vai trò quan trọng nhất để Đà Nẵng trở thành trung tâm du lịch quốc gia của nước ta là

a)

có tài nguyên du lịch đa dạng.

b)

có lịch sử khai phá lâu đời.

c)

mức sống người dân ngày càng cao.

d)

nhiều công trình kiến trúc nổi tiếng.

107.

Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta hiện nay không phải là

a)

hàng điện tử.

b)

nông sản, thuỷ sản.

c)

máy móc, thiết bị.

d)

dệt may, da giày.

108.

Ngành chăn nuôi gà công nghiệp của nước ta hiện nay

a)

là nguồn cung cấp thực phẩm chính.

b)

trang trại phát triển mạnh khắp cả nước.

c)

phân bố tập trung ở các thành phố lớn.

d)

đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hoá.

109.

Khó khăn lớn nhất trong việc trồng cây công nghiệp là

a)

thị trường nhiều biến động.

b)

nguồn giống chưa đảm bảo.

c)

khí hậu không phù hợp.

d)

thiếu cơ sở vật chất chế biến.

110.

Một trong những tuyến cao tốc ở miền Bắc đã đi vào hoạt động?

a)

Hà Nội – Lạng Sơn.

b)

Hà Nội – Điện Biên.

c)

Hà Nội – Hoà Bình.

d)

Hà Nội – Lào Cai.

111.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ?

a)

Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.

b)

Sử dụng tốt hơn các nguồn lao động ở trong nước.

c)

Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên.

d)

Quyết định việc phân bố lại dân cư trong cả nước.

112.

Vai trò của dịch vụ đối với sự phát triển xã hội là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hoá hấp dẫn.

113.

Hoạt động nội thương của nước ta có nhiều chuyển biến tích cực chủ yếu do

a)

hàng hoá đa dạng, dân số tăng, nhu cầu ngày càng lớn.

b)

sản xuất phát triển, mức sống tăng, chính sách đổi mới.

c)

chính sách thay đổi, dân số tăng nhanh, thị trường rộng.

d)

mức sống tăng, công nghệ phát triển, lao động đông đảo.

114.

Ngành viễn thông nước ta hiện nay

a)

thiết bị lạc hậu, quy trình thô cứng.

b)

doanh thu thấp, phân bố rộng khắp.

c)

mạng lưới mở rộng, phát triển nhanh.

d)

tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.

115.

Nước ta nhập khẩu các mặt hàng tiêu dùng chủ yếu do

a)

nhu cầu dân cư tăng nhanh, hội nhập quốc tế sâu rộng.

b)

sản xuất chưa phát triển, thiếu nhiều nguồn vốn đầu tư.

c)

cạnh tranh với sản xuất trong nước, mức sống cải thiện.

d)

sản phẩm trong nước kém đa dạng, chất lượng còn thấp.

116.

Giải pháp chủ yếu nhằm phát triển du lịch bền vững ở nước ta hiện nay là

a)

phát triển giao thông, nâng cấp cơ sở lưu trú, đào tạo lao động, tăng vốn.

b)

tôn tạo tài nguyên, phát triển hạ tầng, thu hút đầu tư, bảo vệ môi trường.

c)

mở rộng các liên kết, bảo tồn di tích, tích cực quảng bá, nâng cấp sân bay.

d)

đầu tư cơ sở vật chất, bảo vệ tài nguyên, tăng vốn, thu hút dân cư tham gia.

117.

Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay?

a)

Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng.

b)

Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước.

c)

Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

d)

Nhu cầu của du khách trong nước và điều kiện phục vụ.

118.

Giải pháp chủ yếu để nâng cao khả năng cạnh tranh của các mặt hàng xuất khẩu ở nước ta là

a)

nâng cao trình độ lao động, đẩy mạnh tiếp thị.

b)

sử dụng công nghệ, máy mạnh cho chế sản phẩm.

c)

mở rộng thêm thị trường, tăng cường quảng bá.

d)

tạo thương hiệu, nâng cao chất lượng sản phẩm.

119.

Chăn nuôi lợn theo mô hình trang trại tập trung ở nước ta hiện nay chủ yếu gắn với

a)

vùng trồng cây hoa màu.

b)

nguồn thức ăn công nghiệp.

c)

nguồn thức ăn từ thuỷ sản.

d)

các vùng đồng cỏ rộng lớn.

120.

Sự phong phú về tài nguyên ven biển, đảo là cơ sở thuận lợi để nước ta

a)

giữ vững an ninh quốc phòng đất nước.

b)

thúc đẩy mở rộng thị trường xuất khẩu.

c)

giải quyết việc làm, thu hút mạnh đầu tư.

d)

phát triển đa dạng các ngành kinh tế biển.

121.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là

a)

hình thành các vùng chuyên canh.

b)

một số hoạt động dịch vụ mới ra đời.

c)

tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước.

d)

tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp.

122.

Nhận định nào không đúng về ý nghĩa của chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Khai thác và sử dụng hiệu quả các nguồn lực sẵn có.

b)

Góp phần thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

c)

Đẩy nhanh quá trình hội nhập vào nền kinh tế thế giới.

d)

Chuyển nền kinh tế theo hướng phát triển theo chiều rộng.

123.

Cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

được trồng theo hướng tập trung.

b)

chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt.

c)

chỉ phân bố tập trung ở vùng núi.

d)

có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.

124.

Giải pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở nước ta là

a)

phát triển vùng chuyên canh với công nghiệp chế biến.

b)

thay đổi cơ cấu mùa vụ để hạn chế ảnh hưởng thiên tai.

c)

đa dạng hoá các nông sản gắn với thị trường xuất khẩu.

d)

mở rộng thị trường và phát triển công nghiệp chế biến.

125.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

có tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác.

c)

nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

d)

số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất.

126.

Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động thương mại đối với phát triển kinh tế – xã hội nước ta là

a)

thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ, phát triển kinh tế.

b)

giải quyết việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân.

c)

góp phần hoàn thiện cơ sở vật chất kĩ thuật, thay đổi môi trường.

d)

giảm chênh lệch phát triển nông thôn với đô thị, hạn chế di dân.

127.

Nhân tố nào sau đây có vai trò chủ yếu giúp ngoại thương nước ta phát triển mạnh trong thời gian qua?

a)

Đa dạng hoá thị trường, tăng cường sự quản lý của Nhà nước.

b)

Tăng cường hội nhập quốc tế và sự phát triển của nền kinh tế.

c)

Khai thác hiệu quả tài nguyên, nâng cao chất lượng sản phẩm.

d)

Nhu cầu tiêu dùng của dân cư và nguồn vốn đầu tư tăng nhanh.

128.

Để tăng cường mối quan hệ giữa Việt Nam với Lào, loại hình vận tải nào sau đây được chú trọng?

a)

Đường biển, đường bộ.

b)

Đường sắt, đường bộ.

c)

Đường sắt, đường biển.

d)

Đường biển, đường hàng không.

129.

Sản lượng than ở nước ta có xu hướng tăng trong thời gian gần đây do

a)

mở rộng khai trường và áp dụng công nghệ khai thác hiện đại.

b)

nhu cầu thị trường giảm, tăng dự trữ an toàn quốc gia.

c)

thu hẹp quy mô khai thác để bảo vệ môi trường.

d)

giảm đầu tư cơ sở hạ tầng ở các mỏ than.

130.

Cán cân ngoại thương của nước ta trong những năm gần đây xuất siêu chủ yếu do

a)

thu hút vốn đầu tư, có năng lực sản xuất tốt, xuất khẩu tăng nhanh.

b)

nhu cầu nhập khẩu giảm, thị trường mở rộng, giao thông cải thiện.

c)

chống dịch Covid-19 tốt, nhu cầu nhập khẩu giảm, vốn đầu tư tăng.

d)

thị trường nhập khẩu thu hẹp, xuất khẩu tăng, giao thông cải thiện.

131.

Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp ở nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.

b)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt.

c)

giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.

d)

giảm tỉ trọng ngành thủy sản.

132.

Cây trồng nào sau đây thuộc nhóm cây công nghiệp lâu năm ở nước ta?

a)

Đậu tương.

b)

Cà phê.

c)

Dâu tằm.

d)

Sầu riêng.

133.

Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm?

a)

Quần áo.

b)

Sữa tươi.

c)

Giày, dép.

d)

Máy vi tính.

134.

Hướng phát triển của ngành viễn thông nước ta hiện nay tập trung chủ yếu vào

a)

đẩy mạnh chuyển đổi hạ tầng số, đầu tư vào công nghệ cao, đảm bảo an ninh mạng.

b)

phát triển công nghệ số, hạ tầng viễn thông, tất cả các địa phương đều sử dụng tốt dịch vụ.

c)

hiện đại hóa cơ sở hạ tầng, hợp tác với các khẩu của sản xuất, tăng mạng lưới kết nối.

d)

đẩy mạnh chuyển đổi số quốc gia, nâng cao chất lượng lao động, tăng nguồn vốn đầu tư.

135.

Đặc điểm nổi bật của ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta hiện nay là

a)

sử dụng lực lượng lao động đông đảo.

b)

cần không gian sản xuất rộng lớn.

c)

sử dụng nhiều nguyên, nhiên liệu.

d)

cần lao động trẻ có trình độ chuyên môn.

136.

Ngoại thương nước ta hiện nay

a)

tỷ trọng nhóm hàng sơ chế, nguyên liệu thô tăng.

b)

chủ yếu nhập khẩu máy móc và thiết bị hiện đại.

c)

chỉ xuất khẩu hàng nông, lâm, thủy sản, da giày.

d)

thị trường xuất khẩu và nhập khẩu kém đa dạng.

137.

Phát biểu nào sau đây đúng với khu công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Chỉ sản xuất hàng xuất khẩu.

b)

Ranh giới không xác định.

c)

Gắn với quá trình công nghiệp hóa.

d)

Chỉ thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

138.

Các đảo ven bờ nước ta có nhiều tiềm năng để

a)

đánh bắt cá và hoạt động du lịch.

b)

khai thác khoáng sản và vận tải.

c)

được ưu tiên phát triển.

d)

nuôi các gia súc lớn và gia cầm.

139.

Cây công nghiệp hằng năm ở nước ta hiện nay

a)

mang lại giá trị xuất khẩu rất lớn.

b)

được trồng nhiều ở các đồng bằng.

c)

tập trung chủ yếu ở Đông Nam Bộ.

d)

chủ yếu có nguồn gốc cận nhiệt.

140.

Dịch vụ bưu chính phổ biến ở nước ta hiện nay là

a)

chuyển phát nhanh.

b)

điện thoại.

c)

dịch vụ mạng.

d)

internet.

141.

Loại hình vận tải nào sau đây có vai trò lớn nhất trong vận chuyển hàng hóa xuất, nhập khẩu ở nước ta?

a)

Đường biển.

b)

Đường hàng không.

c)

Đường sắt.

d)

Đường ô tô.

142.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay?

a)

Đang có sự chuyển dịch tích cực theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Sự chuyển dịch phù hợp với đường lối phát triển kinh tế từ nhiều thành phần.

c)

Kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo, nắm giữ những lĩnh vực then chốt.

d)

Trên phạm vi cả nước đã hình thành các vùng kinh tế - xã hội, vùng động lực.

143.

Vận tải hàng không ở nước ta hiện nay

a)

chưa có cảng hàng không cửa ngõ quốc tế.

b)

chủ yếu đảm nhận việc vận chuyển hàng hóa.

c)

cước phí vận chuyển hành khách giữ ổn định.

d)

số lượng luân chuyển hành khách quốc tế lớn nhất.

144.

Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta?

a)

Máy bơm.

b)

Máy khâu.

c)

Máy in.

d)

Máy khoan.

145.

Dân ca Quan họ Bắc Ninh thuộc loại di sản nào?

a)

Di sản vật thể.

b)

Di sản hỗn hợp.

c)

Di sản thiên nhiên.

d)

Di sản phi vật thể.

146.

Hàng nông sản xuất khẩu của Việt Nam thường gặp rào cản kỹ thuật tại các thị trường phát triển chủ yếu do

a)

quy định nội địa chưa đồng bộ với tiêu chuẩn chất lượng của các thị trường nhập khẩu.

b)

quy trình sản xuất chưa đảm bảo đồng bộ và kiểm soát chất lượng còn nhiều hạn chế.

c)

hệ thống logistics còn yếu ảnh hưởng đến điều kiện bảo quản trong quá trình vận chuyển.

d)

tỉ lệ nông sản chế biến sâu còn thấp khó đáp ứng các yêu cầu khắt khe của thị trường.

147.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng nhanh tỉ trọng nhóm ngành khai khoáng.

b)

tăng tỉ trọng nhóm ngành chế biến, chế tạo.

c)

thay đổi rõ rệt giá trị sản xuất giữa các vùng.

d)

giảm dần tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước.

148.

Thị trường khách du lịch quốc tế của Việt Nam quan trọng nhất là từ

a)

Đông Bắc Á, Đông Nam Á, Tây và Đông Âu.

b)

Đông Bắc Á, Đông Nam Á, châu Đại Dương.

c)

Đông Nam Á, châu Đại Dương, Đông và Nam Á.

d)

Đông Bắc Á, Đông Nam Á, Đông và Nam Âu.

149.

Trong nội bộ nhóm ngành công nghiệp ở nước ta, xu hướng chuyển dịch sang các công đoạn có giá trị gia tăng cao trong chuỗi giá trị toàn cầu chủ yếu nhằm

a)

tạo ra các sản phẩm giá rẻ, phù hợp với yêu cầu của thị trường.

b)

tạo ra sản phẩm có chất lượng và cạnh tranh được về giá cả.

c)

tăng cường hiệu quả của sản xuất và khả năng tạo giá trị lâu dài.

d)

phù hợp với khả năng lao động và xu hướng chung của thế giới.

150.

Các cơ sở sản xuất đồ uống của nước ta phân bố tập trung chủ yếu ở

a)

vùng nguyên liệu.

b)

các đô thị lớn.

c)

đồng bằng châu thổ.

d)

nhiều địa phương.