wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM – TRỌNG TÂM PHỤ LỤC

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Đến năm 2030, số lượng giảng viên và nghiên cứu viên của Trường Đại học Thủ đô Hà Nội dự kiến đạt bao nhiêu?

a)

350

b)

380

c)

400

d)

450

2.

Tỷ lệ cán bộ, giảng viên, nghiên cứu viên có học vị Tiến sĩ đến năm 2030 là

a)

35%

b)

40%

c)

45%

d)

50%

3.

Đến năm 2030, Trường dự kiến có bao nhiêu cán bộ có học hàm GS, PGS

a)

10–12

b)

12–15

c)

15–20

d)

Trên 25

4.

Số chương trình đào tạo trình độ đại học được phép đào tạo đến năm 2030 là

a)

30–35

b)

35–40

c)

40–45

d)

Trên 45

5.

Quy mô người học trình độ thạc sĩ đến năm 2030 dự kiến là

a)

750

b)

900

c)

1.000

d)

1.200

6.

Đến năm 2030, số chương trình đào tạo đại học được kiểm định chất lượng là

a)

15–20

b)

20–25

c)

25–30

d)

Trên 30

7.

Kiểm định chương trình đào tạo trình độ đại học theo tiêu chuẩn khu vực ASEAN (AUN) đến năm 2030 là

a)

02 chương trình

b)

03 chương trình

c)

05 chương trình

d)

Toàn bộ chương trình

8.

Đến năm 2030, số hội thảo quốc gia/quốc tế Trường tổ chức mỗi năm là

a)

5

b)

7

c)

10

d)

Trên 12

9.

Tỷ trọng thu từ hoạt động khoa học công nghệ trên tổng thu đến năm 2030 là

a)

5%

b)

7%

c)

10%

d)

Trên 15%

10.

Đến năm 2030, số biên bản ghi nhớ (MOU) ký với các trường đại học quốc tế là

a)

03

b)

04

c)

06

d)

Trên 10

11.

Mức độ tự chủ chi thường xuyên của Trường đến năm 2030 là

a)

80%

b)

90%

c)

100%

d)

Trên 100%

12.

Đến năm 2030, diện tích đất/diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo trên mỗi sinh viên là

a)

20–25 m2 / 3 m2

b)

25–30 m2 / 4 m2

c)

30–35 m2 / 5 m2

d)

Không quy định

13.

Đến năm 2030, số sinh viên quốc tế theo học chương trình đại học của Trường là

a)

50–60

b)

70–80

c)

90–100

d)

Trên 120

14.

Tỷ trọng thu từ hoạt động khoa học công nghệ trên tổng thu đến năm 2030 là

a)

0,5%

b)

3-5%

c)

6-10%

d)

15%

15.

Đến năm 2030, số chương trình đào tạo liên kết quốc tế dự kiến là

a)

01 đại học

b)

01 thạc sĩ

c)

02 đại học, 01 thạc sĩ

d)

03 đại học

16.

Tỷ trọng nguồn thu từ hoạt động khoa học & công nghệ đến năm 2030 là

a)

3–5%

b)

10%

c)

15%

d)

20%

17.

Tự chủ chi đầu tư của Trường đến năm 2030

a)

3–5%

b)

10%

c)

15%

d)

20%

18.

Chỉ tiêu về tỷ lệ cán bộ diện quy hoạch được cử đi đào tạo, bồi dưỡng đến năm 2030 là

a)

80%

b)

90%

c)

100%

d)

Theo nhu cầu từng năm

19.

Đến năm 2030, tỷ lệ giảng viên giảng dạy chuyên môn bằng tiếng Anh đạt

a)

20%

b)

25%

c)

30%

d)

Trên 35%

20.

Đến năm 2030, số đơn vị được thực hiện hạch toán độc lập là

a)

01

b)

02

c)

03

d)

Không quy định

21.

Đến năm 2030, số lượng chứng chỉ/chương trình bồi dưỡng ngắn hạn của Trường là.

a)

25–30

b)

30–35

c)

35–40

d)

Không giới hạn

22.

Đến năm 2030, Trường sẽ đạt kiểm định cơ sở giáo dục đại học theo tiêu chuẩn nào?

a)

Chỉ tiêu chuẩn quốc gia

b)

Tiêu chuẩn châu Á – Thái Bình Dương

c)

Tiêu chuẩn khu vực ASEAN (AUN)

d)

Tiêu chuẩn châu Âu

23.

Đến năm 2030, số nhóm nghiên cứu trọng điểm/nhóm nghiên cứu mạnh của Trường là.

a)

02

b)

03

c)

05

d)

Trên 07

24.

Số công bố khoa học trung bình mỗi năm của một giảng viên trên các tạp chí WoS/Scopus đến năm 2030 là.

a)

0,2

b)

0,3

c)

0,4

d)

0,5

25.

Tỷ lệ người học có công trình nghiên cứu khoa học công bố trong kỷ yếu hội thảo, hội nghị đến năm 2030 là.

a)

2%

b)

3%

c)

4%

d)

Trên 5%

26.

Đến năm 2030, số doanh nghiệp uy tín trong và ngoài nước ký kết hợp tác với Trường là.

a)

20

b)

30

c)

40

d)

Trên 50

27.

Đến năm 2030, số chương trình trao đổi, học tập thực tế cho sinh viên ở nước ngoài là.

a)

01

b)

02

c)

03

d)

Không xác định

28.

Đến năm 2030, mức tự chủ chi đầu tư của Trường là

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

50%

29.

Đến năm 2030, Trường đạt mức nào về cân đối tài chính và hiệu quả hoạt động?

a)

70% tiêu chuẩn quốc gia

b)

80% tiêu chuẩn quốc gia

c)

100% tiêu chuẩn quốc gia

d)

Theo đánh giá hằng năm

30.

Đến năm 2030, tỷ lệ chỗ để xe cho sinh viên và cán bộ theo quy chuẩn quốc gia là.

a)

80%

b)

90%

c)

100%

d)

Không quy định

31.

Quy mô chỗ ở ký túc xá đến năm 2030 là.

a)

2.000 SV và 50 SV quốc tế

b)

2.500 SV và 100 SV quốc tế

c)

3.000 SV và 150 SV quốc tế

d)

Theo từng cơ sở

32.

Số cơ sở có trường thực hành sư phạm đến năm 2030 là.

a)

01

b)

02

c)

03

d)

04

33.

Hệ thống chứng chỉ/ chương trình bồi dưỡng của Nhà trường tập trung vào những lĩnh vực nào

a)

Giáo dục, Ngoại ngữ, Công nghệ thông tin, Du lịch, Văn hóa, Luật, Kinh tế

b)

Giáo dục, Ngoại ngữ, Công nghệ thông tin, Du lịch, Văn hóa, Luật, Kinh tế, Y tế

c)

Giáo dục, Ngoại ngữ, Công nghệ thông tin, Du lịch, Văn hóa, Luật, Kinh tế, Chính trị

d)

Giáo dục, Ngoại ngữ, Công nghệ thông tin, Du lịch, Văn hóa, Luật, Chính trị, Ngoại giao

34.

Đến năm 2025, số chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ của Trường là

a)

03

b)

04

c)

05

d)

06

35.

Đến năm 2025, số hội thảo quốc gia/quốc tế Trường dự kiến tổ chức là

a)

3

b)

05

c)

07

d)

10

36.

Đến năm 2030, nâng cao chất lượng tạp chí khoa học của Trường theo hướng nào

a)

Phát hành nội bộ

b)

Xuất bản truyền thống

c)

Thực hiện xếp hạng

d)

Phát hành miễn phí

37.

Đến năm 2030, số hoạt động nghiên cứu khoa học hợp tác quốc tế là

a)

02

b)

03

c)

04

d)

Trên 05

38.

Nguồn thu từ hoạt động KH&CN, sản phẩm thương mại hóa năm 2025 chiếm tỷ trọng bao nhiêu

a)

3%

b)

5%

c)

8%

d)

10%

39.

Năm 2025, mức tự chủ chi thường xuyên đạt

a)

80%

b)

90%

c)

95%

d)

100%

40.

Đến năm 2025, tỷ lệ phòng học được trang bị đầy đủ cơ sở vật chất đạt

a)

75%

b)

100%

c)

90%

d)

Không quy định

41.

Diện tích làm việc của giảng viên đến năm 2030 là

a)

5 m²

b)

10 m²

c)

15 m²

d)

18 m²

42.

Số phòng chờ giảng viên đến năm 2030 được bố trí theo tỷ lệ nào dưới đây

a)

01/25 phòng học

b)

01/20 phòng học

c)

01/18 phòng học

d)

01/15 phòng học

43.

Chỉ tiêu về nhóm nghiên cứu mạnh thuộc phụ lục nào?

a)

Phụ lục 3

b)

Phụ lục 4

c)

Phụ lục 5

d)

Phụ lục 6

44.

Chỉ tiêu về KTX sinh viên nằm trong phụ lục:

a)

Phụ lục 6

b)

Phụ lục 7

c)

Phụ lục 5

d)

Phụ lục 2

45.

Nội dung về quy hoạch, mở rộng quỹ đất của Trường nằm trong:

a)

Phụ lục 5

b)

Phụ lục 6

c)

Phụ lục 7

d)

Phụ lục 1

46.

Trường Đại học Thủ đô Hà Nội là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc cơ quan nào?

a)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

b)

Bộ Nội vụ

c)

Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội

d)

Chính phủ

47.

Trường chịu sự quản lý chuyên môn của cơ quan nào sau đây?

a)

Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội

b)

Bộ Giáo dục và Đào tạo và các Bộ, ngành liên quan

c)

Bộ Khoa học và Công nghệ

d)

Hội đồng trường

48.

Tư cách pháp nhân của Trường được thể hiện qua nội dung nào sau đây?

a)

Có chương trình đào tạo đa ngành

b)

Có hội đồng trường

c)

Có con dấu riêng và tài khoản riêng

d)

Có nhiều cơ sở đào tạo

49.

Chức năng cốt lõi của Trường Đại học Thủ đô Hà Nội là:

a)

Chỉ đạo đào tạo giáo viên

b)

Đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực đa ngành, đa lĩnh vực

c)

Chỉ nghiên cứu khoa học

d)

Chỉ đào tạo sau đại học

50.

Nội dung nào KHÔNG thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của Trường?

a)

Tổ chức tuyển sinh và cấp bằng

b)

Quản lý đội ngũ cán bộ, giảng viên

c)

Ban hành chính sách giáo dục quốc gia

d)

Hợp tác quốc tế

51.

Trường có trách nhiệm công khai nội dung nào sau đây hằng năm?

a)

Kết quả tuyển sinh

b)

Cam kết và điều kiện bảo đảm chất lượng đào tạo

c)

Thu nhập cán bộ

d)

Kết quả kiểm toán

52.

Cơ cấu lãnh đạo Trường Đại học Thủ đô Hà Nội gồm:

a)

Hiệu trưởng và Phó Hiệu trưởng

b)

Hội đồng khoa học và đào tạo

c)

Hội đồng trường, Hiệu trưởng, không quá 03 Phó Hiệu trưởng

d)

Ban Giám hiệu và Công đoàn

53.

Hội đồng trường thực hiện nhiệm vụ theo quy định của:

a)

Luật Giáo dục

b)

Luật Giáo dục đại học và Luật sửa đổi, bổ sung

c)

Điều lệ Trường đại học

d)

Quy chế nội bộ của Trường

54.

Khi Hiệu trưởng vắng mặt, ai được quyền điều hành hoạt động của Trường?

a)

Chủ tịch Hội đồng trường

b)

Trưởng phòng Tổ chức

c)

Một Phó Hiệu trưởng được ủy quyền

d)

Hội đồng khoa học và đào tạo

55.

Trường KHÔNG được liên kết đào tạo đôi với ngành nào sau đây

a)

Giáo dục

b)

Công nghệ thông tin

c)

Kinh tế

d)

Ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề

56.

Cơ chế tài chính của Trường được thực hiện theo văn bản nào

a)

Luật Ngân sách Nhà nước

b)

Nghị định 60/2021/NĐ-CP

c)

Luật Giáo dục

d)

Quyết định của Bộ GD&ĐT

57.

Giá trị cốt lõi KHÔNG thuộc hệ giá trị của Trường là

a)

Nhân văn

b)

Đổi mới

c)

Động lực

d)

Kỷ luật

58.

Triết lý giáo dục của Trường nhấn mạnh yếu tố nào sau đây

a)

Đào tạo hàn lâm thuần túy

b)

Giáo dục khai phóng, phát triển toàn diện, phục vụ cộng đồng

c)

Chạy theo xếp hạng

d)

Tăng nhanh quy mô đào tạo

59.

Tên viết tắt chính thức của Trường là

a)

HMU

b)

HNUT

c)

HNMU

d)

HMCU

60.

Hội đồng khoa học và đào tạo do ai thành lập

a)

Hội đồng trường

b)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

c)

Hiệu trưởng

d)

Ủy ban nhân dân Thành phố

61.

Nhiệm kỳ của Hội đồng khoa học và đào tạo gắn với nhiệm kỳ của

a)

Hội đồng trường

b)

UBND Thành phố

c)

Hiệu trưởng

d)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

62.

Hội đồng khoa học và đào tạo có nhiệm vụ nào sau đây

a)

Quyết định cơ cấu tổ chức Trường

b)

Tư vấn mở ngành, phát triển khoa học và công nghệ

c)

Bổ nhiệm Hiệu trưởng

d)

Quyết định mức học phí

63.

Trường được phép tổ chức đào tạo liên thông giữa các trình độ nào

a)

Chỉ từ đại học lên thạc sĩ

b)

Trung cấp – cao đẳng – đại học

c)

Chỉ trong nội bộ Trường

d)

Chỉ theo đề án đặc biệt

64.

Việc tổ chức đào tạo thực hành, thực tập cho sinh viên được tăng cường thông qua

a)

Giảng viên cơ hữu

b)

Cơ sở vật chất của Trường

c)

Phối hợp với doanh nghiệp, đơn vị sử dụng lao động

d)

Học trực tuyến

65.

Trường được tổ chức hoạt động nào sau đây để đáp ứng nhu cầu người học

a)

Chỉ đào tạo chính quy

b)

Chỉ đào tạo dài hạn

c)

Giáo dục thường xuyên và bồi dưỡng ngắn hạn cấp chứng chỉ

d)

Đào tạo không cấp văn bằng

66.

Trường chịu sự kiểm tra, thanh tra của cơ quan nào sau đây

a)

Chỉ UBND Thành phố

b)

Chỉ Bộ Giáo dục và Đào tạo

c)

UBND Thành phố, Bộ GD&ĐT và các bộ, ngành liên quan

d)

Hội đồng trường

67.

Trường có trách nhiệm phối hợp với chính quyền địa phương nhằm mục tiêu nào

a)

Tuyển sinh

b)

Quản lý tài chính

c)

Giữ gìn an ninh, trật tự, an toàn xã hội

d)

Xây dựng chương trình đào tạo

68.

Nội dung nào thể hiện quyền tự chủ gắn với trách nhiệm giải trình của Trường

a)

Tăng học phí

b)

Tự chủ trong đào tạo, tài chính, tổ chức và nhân sự theo phân cấp

c)

Mở rộng tuyển sinh không giới hạn

d)

Quyết định chính sách giáo dục quốc gia

69.

Trường Đại học Thủ đô Hà Nội được xác định là trường đại học công lập

a)

Thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo

b)

Đa ngành cấp quốc gia

c)

Duy nhất trực thuộc Thành phố Hà Nội

d)

Chuyên đào tạo giáo viên

70.

Sứ mạng của Trường nhấn mạnh trọng tâm nào sau đây

a)

Chạy theo xếp hạng quốc tế

b)

Cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao gắn với nhu cầu phát triển của Hà Nội và cả nước

c)

Đào tạo số lượng lớn

d)

Phát triển lợi nhuận

71.

Số máy tính cá nhân phục vụ học tập trên 1000 SV; tốc độ đường truyền Internet; số đầu giáo trình, tài liệu học tập theo quy định đến năm 2030 đạt:

a)

70% theo tiêu chuẩn quốc gia

b)

90% theo tiêu chuẩn quốc gia

c)

100% theo tiêu chuẩn quốc gia

d)

120% theo tiêu chuẩn quốc gia

72.

Đến năm 2030, chỉ tiêu cơ sở thực hành tại quận Cầu Giấy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0